1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ĐỀ KIỂM TRA HÓA 1 TIẾT LỚP 11 KHUÔN MẪU CỦA ĐỀ 1 TIẾT

5 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 47,64 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 1: Đốt cháy hoàn toàn 4,48 lit 2 hidrocacbon X, Y (đktc) thu được 11,2 lit CO2 (đktc) và 9 g H2O. Biết cho hỗn hợp trên đi qua dung dịch brom dư thì vẫn có khí thoát ra. CTPT của X, Y làA. CH4 và C4H6.B. C2H4 và C3H6.C. C2H6 và C4H6.D. C2H4 và C4H8.Câu 2: CH2=C(CH¬3) CH=CH2 có tên gọi làA. But1en.B. 3 metyl buta1,3đien.C. Isopren.D. Buta1,3đien.Câu 3: Cho 2,688 lit anken X (đktc) hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch brom thấy khối lượng bình brom tăng lên 3,36g. Tìm công thức phân tử của anken X?A. C2H4.B. C5H10.C. C4H8.D. C3H6.Câu 4: Cho 3,36 lit etilen (đktc) tác dụng với H2O (có H2SO4 làm xúc tác) thu được m gam ancol (với hiệu suất phản ứng 85%). Tìm giá trị của m?A. 5,35 gam.B. 5,18 gam.C. 6,9 gam.D. 5,87 gam.Câu 5: Khi đốt 1 thể tích hidrocacbon A cần dùng 4 thể tích khí oxi và sinh ra 3 thể tích khí CO2. CTPT của A làA. C2H2.B. C4H8.C. C3H4.D. C4H6.Câu 6: Dẫn V lít (ở đktc) axetilen vào lượng dư AgNO3 trong dung dịch NH3 thu được 60 gam kết tủa. V có thể tích làA. 2,24lit.B. 3,36 lit.C. 4,48 lit.D. 5,6 lit.Câu 7: Cho butadien – 1,3 tác dụng với dd nước brom theo tỉ lệ 1:2 thì sản phẩm thu được làA. CH2Br – CH = CH – CH2Br.B. CH2Br – CHBr – CHBr – CH2Br.C. CH2Br – CHBr – CH = CH2.D. CH3 – CHBr – CHBr – CH3.Câu 8: Sản phẩm của CH3CH=CH2 tác dụng với HCl làA. CH3CH2CHClCH3.B. CH3CHClCH3.C. CH3CH2CH2Cl.D. CH3CHClCH3 và CH3CH2CH2Cl.Câu 10: Công thức chung của ankanA. CnH2n2.B. CnH2n.C. CnH2n6.D. CnH2n+2.Câu 11: Phản ứng nào sau đây là đặc trưng của ankin làA. Phản ứng thế, cộng và oxi hóa.B. Phản ứng khử, cộng và trùng hợp.C. Phản ứng cộng, trùng hợp và oxi hoá.D. Phản ứng cộng và trùng hợp.Câu 12: Đốt cháy mg hidrocacbon X thu được 4,5 gam nước và 5,6 lit CO2 (đktc). Khối lượng m làA. 3,8 gam.B. 3,5 gam.C. 3,6gam.D. 3,7 gam.Câu 13: Phương trình hóa học nào sau đây, viết sai:A. 2C2H2 CH2 = CH – C CH.B. CH CH + 2AgNO3 + 2NH3 CAg CAg + 2NH4NO3.C. CH2=CH2 + Cl2 CH2=CHCl + HClD. CaC2 +2 H2O C2H2 + Ca(OH)2.Câu 14: Đốt cháy hoàn toàn 1 ankin X thì thu được sản phẩm CO2 và H2O có tỉ lệ số mol làA. B. C. D. Câu 15: Một ankan X có tỉ khối của X với H2 bằng 8. X có CTPT làA. CH4.B. C2H6.C. C4H10.D. C3H8.

Trang 1

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT

Câu 1: Đốt cháy hoàn toàn 4,48 lit 2 hidrocacbon X, Y (đktc) thu được 11,2 lit CO2 (đktc) và

9 g H2O Biết cho hỗn hợp trên đi qua dung dịch brom dư thì vẫn có khí thoát ra CTPT của

X, Y là

A CH4 và C4H6 B C2H4 và C3H6 C C2H6 và C4H6 D C2H4 và C4H8 Câu 2: CH2=C(CH3) -CH=CH2 có tên gọi là

Câu 3: Cho 2,688 lit anken X (đktc) hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch brom thấy khối lượng bình brom tăng lên 3,36g Tìm công thức phân tử của anken X?

Câu 4: Cho 3,36 lit etilen (đktc) tác dụng với H2O (có H2SO4 làm xúc tác) thu được m gam ancol (với hiệu suất phản ứng 85%) Tìm giá trị của m?

Câu 5: Khi đốt 1 thể tích hidrocacbon A cần dùng 4 thể tích khí oxi và sinh ra 3 thể tích khí

CO2 CTPT của A là

gam kết tủa V có thể tích là

Câu 7: Cho butadien – 1,3 tác dụng với dd nước brom theo tỉ lệ 1:2 thì sản phẩm thu được là

Câu 8: Sản phẩm của CH3-CH=CH2 tác dụng với HCl là

Câu 10: Công thức chung của ankan

Câu 11: Phản ứng nào sau đây là đặc trưng của ankin là

lượng m là

Câu 13: Phương trình hóa học nào sau đây, viết sai:

A 2C2H2 →xt,t'

CH2 = CH – C≡CH

C CH2=CH2 + Cl2 → CH2=CHCl + HCl

D CaC2 +2 H2O → C2H2 + Ca(OH)2.

Câu 14: Đốt cháy hoàn toàn 1 ankin X thì thu được sản phẩm CO2 và H2O có tỉ lệ số mol là

A n H2O =n CO2 B n H2O <n CO2 C n H2O >n CO2 D n H2O >2n CO2

Câu 15: Một ankan X có tỉ khối của X với H2 bằng 8 X có CTPT là

Trang 2

Câu 16: Cho các hóa chất sau: etilen, etan, buta-1,3-dien, cacbonic và propan Trong điều kiện thích hợp số chất không tác dụng được với HCl là

Câu 17: Số liên kết xích ma ( )σ trong phân tử CH

2=CH-CH2 -CH3 là

Câu 18: Số đồng phân ankin ứng với CTPT C5H8 là

Câu 19: Cho sơ đồ sau: C2H2 → X → polietilen Công thức cấu tạo của X là

Câu 20: Đốt cháy hoàn toàn 0,15 mol hỗn hợp X gồm C2H2, C3H4, và C3H6 thu được 7,168 lit

CO2 (đktc) và 4,32g H2O Khối lượng C3H6 trong hỗn hợp X là

B Phần tự luận (2 điểm)

Câu 1: Viết phương trình hóa học sau (ghi rõ điều kiện phản ứng nếu có):

a CH4 tác dụng với clo (theo tỉ lệ thể tích 1:1)

b Trùng hợp buta-1,3-dien (CH2=CH-CH=CH2)

Câu 2: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp 2 hidrocacbon A, B kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng thu được 3,136 lit khí CO2 (đktc) và 4,32g H2O

a Xác định CTPT của 2 hidrocacbon A, B

b Tính % khối lượng của A, B

-Câu 1: Đốt cháy hoàn toàn 2,24 lit khí C2H4 (đktc) rồi hấp thụ toàn bộ sản phẩm vào dung dịch chứa 11,1g Ca(OH)2 Hỏi sau khi hấp thụ khối lượng dung dịch tăng hay giảm bao

nhiêu gam ?

Câu 2: Đốt cháy 1 hidrocacbon X mạch hở thu được n H O 2 = n CO 2 X có thể là ?

Câu 3: Có 2 bình chứa hai khí riêng biệt mất nhãn là metan và etilen Để phân biệt chúng ta dùng:

Câu 4: Cho các chất : (1) CH2=CH2 ; (2) CH3-CH3 ; (3) CH2=CH-CH=CH2 ; (4) C6H5

-CH3 Chất có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là :

Câu 5: Cho hỗn hợp hai chất khí C3H8 và C3H6 hấp thụ vào dung dịch Br2 dư, ta thấy :

Câu 6: Sản phẩm chính thu được khi cho 2-metyl propen tác dụng với HCl là :

Câu 7: Công thức chung dãy đồng đẳng của axetilen là :

A CnH2n-2 với n ≥ 2 B CnH2n-2 với n ≥ 3 C CnH2n với n ≥ 2 D CnH2n-6 với n ≥

6

Câu 8: Chất có đồng phân hình học là :

Trang 3

A CH3-CH2-CH3 B F-CH=CH-F C CH2=CH-CH=CH2 D CH2=CH-CH3

Câu 9: Cho các chất sau: Xiclopropan, eten, But-2-in, axetilen Hãy chọn câu đúng

A Không có chất nào làm nhạt màu dung dịch Brôm

B Cả 4 chất tan trong NH3.

C Có 3 chất làm mất màu dung dịch Brôm

D Cả 4 chất đều làm mất màu dung dịch Brôm

Câu 10: Cho 2,9 gam hỗn hợp gồm C2H4 và C2H6 vào dung dịch Br2 dư, thấy có 8 gam Br2

tham gia phản ứng Thành phần % (V) của C2H4 và C2H6 lần lượt là : ( Cho C = 12 ; H = 1 ;

Br = 80 )

Câu 11: Cho hỗn hợp gồm metan và etilen đi qua dung dịch Br2 dư thì lượng Br2 tham gia phản ứng là 24 gam Thể tích khí etilen (ở đktc) có trong hỗn hợp đầu là :

Câu 12: Số đồng phân ankan của phân tử C5H12 là :

Câu 13: Cho a gam hỗn hợp 2 anken đồng đẳng liên tiếp phản ứng hoàn toàn với đúng 0,5a lit

Br2 (đktc) Xác định công thức phân tử của 2 anken ?

A C2H4,C3H6 B C4H8,C5H10 C C3H6,C4H8 D C3H4,C4H6

Câu 16: Cho 4,48 lít (đktc) hỗn hợp hai ankin đồng đẳng liên tiếp nhau hấp thụ hết trong dung dịch Br2 dư, thấy khối lượng bình brom tăng 9,4 gam CTPT của hai ankin là :

( Cho : C = 12 ; H = 1 ; Br = 80 )

A C4H6 và C5H8 B C3H4 và C4H6 C C5H8 và C6H10 D C2H2 và C3H4 Câu 17: Dẫn hỗn hợp xiclopropan và propan vào dung dịch brom dư hiện tượng quan sát được là

A Màu dung dịch mất hẳn và còn khí thoát ra B Màu dung dịch nhạt đi, không có khí thoát ra

Câu 18: Liên kết đôi do những liên kết nào hình thành ?

Câu 19: Tính chất hoá học đặc trưng của ankan là

huỷ

Câu 20: Dẫn 4,48 lit (đkc) hỗn hợp khí X gồm propin và but-2-in cho qua bình dựng dung dịch AgNO3/NH3 thấy có 14.7 g kết tủa màu vàng Thành phần % thể tích của mỗi khí trong

X là :

Câu 21: Anken nào sau đây có đồng phân hình học

3-metylbut-1-en

Câu 22: Trùng hợp chất nào sau đây có thể tạo ra cao su BuNa:

Trang 4

Câu 23: Khi cho propan (CH3-CH2-CH3) tác dụng với khí Cl2 theo tỉ lệ số mol 1:1 sẽ tạo ra số sản phẩm thế là :

Câu 24: Khi cho anken CH2= CH-CH3 tác dụng với HCl thu được sản phẩm chính là :

-CH2Cl

AgNO3/NH3 dư tạo ra kết tủa:

Câu 26: Trong những dãy chất sau đây, dãy nào có các chất là đồng phân của nhau?

Câu 27: Khi đốt cháy hoàn toàn một ankan bất kỳ thì tạo ra

Câu 28: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm CH4, C3H6 ,C4H10 thu được 17,6 g CO2

và 10,8 g H2O m có giá trị là:

H2O Giá trị của m là

Câu 30: Anken CH3-C(CH3)=CH-CH3 có tên là:

3-metylbut-1-en

dung dịch Ca(OH)2 dư thì khối lượng kết tủa thu được là:

nhất Công thức cấu tạo của X là :

CH3CH=C(CH3)2

Câu 33: Một hỗn hợp gồm 2 ankan đồng đẳng kế tiếp có khối lượng 24,8g Thể tích tương ứng là 11,2 lít (đktc) Thành phần % theo thể tích của 2 ankan trong hhợp là:

A.20%, 80% B.30%, 70% C.40%, 60% D.50%, 50%

Câu 34: Cho sơ đồ p/ư: metan (1)-> X -(2) > Y -(3) > Z –(4)-> Cao su BuNa Cho biết các chất X, Y, Z thích hợp?

A X: etylen , Y : but-1-en, Z: buta-1,3-dien B X: etin , Y : vinylaxetylen , Z : buta-1,3 dien

C X: metylclorua , Y: etylen , Z : buta-1,3-dien D X : metylenclorua , Y : etan, Z: but-2-en

Câu 35: Nguồn chủ yếu cung cấp hiđrocacbon là

A Than đá B.Khí thiên nhiên C Công nghiệp tổng hợp từ than đá và hiđro D Dầu mỏ

Câu 36: Chất nào sau đây làm mất màu nước brom?

A isopropylbenzen, pent-2-in, propylen B stiren, but-1,3-dien, isopentin, etylen

C xiclopropan, benzen, isobutylen, propin D toluen, axetylen, but-1-in, propen Câu 37: Cho 1,12gam một anken tác dụng vừa đủ với dd Br2 ta thu được 4,32 gam sản phẩm cộng Vậy CTPT của anken có thể là

Trang 5

A C4H8 B C2H4 C C5H10 D C6H12

Câu 38: Có các chất but-1-in , but-1-en và butan đựng trong ba bình mất nhãn Dùng các hóa chất nào sau đây để nhận biết chúng?

A Dung dịch KMnO4 và Br2 B HCl và dung dịch AgNO3/NH3

C H2/Ni và Br2 D Dung dịch AgNO3/NH3 và Br2 Câu 39: Để nhận biết ba khí: C2H2, C2H4, C2H6 có thể dùng

Câu 40: Những ankin trong dãy nào sau đây đều ở trạng thái khí ở điều kiện thường ?

A C2H2, C5H8, C4H6 B C5H8, C4H6, C3H4 C C2H2, C3H4, C5H8 D C2H2, C4H6,

C3H4

Câu 41: Cho 4,2g một anken X phản ứng hoàn toàn với 8g brôm Công thức phân tử của X là (Cho: C=12; H=1; Br = 80)

Câu 42: Hỗn hợp khí A gồm metan, etilen, và axetilen có thể tích là 4,48 lít (đktc) Dẫn A vào

dịch brôm dư thì thấy khối lượng bình tăng lên 1,4g Lượng khí metan trong hỗn hợp khí A ban đầu là ( C =12; H = 1; Ag = 108 )

Câu 43: Số đồng phân cấu tạo mạch hở tương ứng với hợp chất có công thức phân tử C4H6 là

Câu 44: Hợp chất CH3CH2C(CH2)CH2CH3 có tên thay thế là

Câu 45: Một Hiđrocacbon mạch hở tác dụng với HCl sinh ra sản phẩm chính là 2-Clo-3-metyl butan Hiđrocacbon này có tên gọi là

but-1-en

Câu 46 Những cặp hiđrocacbon nào sau đây chỉ chứa cacbon bậc một ?

a) metan và propan b) metan và etan c) êtan và butan d) propan và butan Câu 47 Khi đốt cháy olefin, tỉ lệ thể tích của ôxi tham gia phản ứng và thể tích CO2 tạo thành là

a) 1 : 1 b) 2 : 3 c) 3 : 2 d) 3 : 1

Câu 48: Ứng với công thức phân tử C5H10 có bao nhiêu anken đồng phân cấu tạo?

Câu 49: Dưới tác dụng của nhiệt và có mặt chất xúc tác, butan cho sản phẩm là:

A C4H8, H2, CH4, C2H4, C2H6 và C3H6 B H2, CH4, C2H4, C2H6 và C3H6

C C4H8, H2, CH4, C2H4, C2H6 và C3H8 D CH4, C2H4, C2H6 và C3H6

Câu 50: Hỗn hợp 2 ankin đồng đẳng kế tiếp nhau, đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp thu được 3,52g

CO2 và 0,9g H2O Tìm công thức phân tử

A C4H6 và C5H8 B C2H2 và C3H4 C C5H8 và C6H10 D C3H4 và C4H6

Câu 51: Cho 3,36 lít (đktc) hỗn hợp khí gồm 2 olefin lội qua nước brom dư thấy khối lượng bình tăng 7,35g Hãy tìm công thức phân tử các olefin

A C2H4 và C4H8 B C3H6 và C4H8 C C2H4 và C3H6 D a hoặc b

Ngày đăng: 31/10/2022, 22:12

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w