74 TUẦN 16 Thời gian thực hiện Thứ hai ngày 27 tháng 12 năm 2021 Tiết 1 Chào cờ CHÀO CỜ TUẦN 16 Tiết 2 NTĐ4 Toán LUYỆN TẬP (Trang 114) NTĐ5 Tập đọc NHÀ TÀI TRỢ ĐẶC BIỆT CỦA CÁCH MẠNG I Yêu cầu cần đạt.
Trang 1TUẦN 16
Thời gian thực hiện: Thứ hai ngày 27 tháng 12 năm 2021
Tiết 1: Chào cờ:
CHÀO CỜ TUẦN 16 Tiết 2:
NTĐ4: Toán: LUYỆN TẬP (Trang 114) NTĐ5: Tập đọc: NHÀ TÀI TRỢ ĐẶC BIỆT CỦA CÁCH MẠNG
I Yêu cầu cần đạt:
A NTĐ4:
1 Kiến thức- Kĩ năng
+ Rút gọn được phân số
+ Nhận biết được tính chất cơ bản của phân số.
2 Năng lực: Năng lực tư duy và lập luận toán học, năng lực giải quyết vấn đề
toán học
3 Phẩm chất: chăm chỉ, trách nhiệm
B NTĐ5:
1 Kiến thức – Kĩ năng
+ Biết đọc diễn cảm bài văn, nhấn giọng khi đọc các con số nói về sự đóng
góp tiền của của ông Đỗ Đình Thiện cho Cách mạng
+ Hiểu nội dung: Biểu dương nhà tư sản yêu nước Đỗ Đình Thiện ủng hộ và tài trợ tiền của cho cách mạng (Trả lời được các câu hỏi 1, 2)
* Đọc một đoạn của bài
2 Năng lực: Năng lực văn học, năng lực ngôn ngữ
Năng lực tự chủ và tự học, năng lực giao tiếp và hợp tác
3 Phẩm chất:Chăm chỉ, trách nhiệm, yêu nước.
II.ĐDDH GV: Bảng phụ, tranh ảnh
HS: Sách giáo khoa, vở bài tập
GV: Bảng phụ, tranh ảnhHS: Sách giáo khoa, vở bài tập
III Các hoạt động dạy học:
TG HĐ
2’ 1 BVN lên cho các bạn hát hoặc chơi trò chơi
7’ 2 HS: NT điều hành các bạn
- 1 hs nêu cách rút gọn phân số vàrút gọn phân số sau:
75
45
GV: Giới thiệu bài.
- HD luyện đọc
7’ 3 GV: Nghe NT báo cáo
- N/xét, đánh giá + khám phá.
- HDHS làm BT1 Y/c hs tự làmbài
28
14
=7 : 28
7 : 14
=4
2
=2 : 4
2 : 2
=2 1
50
25
=25 : 50
25 : 25
= 2 1
30
48
=6 : 30
6 : 48
=5 8
54
81
=9 : 54
9 : 81
=6
9
= 3 : 6
3 : 9
= 2 3
HS: NT điều hành: 1HS khá
đọc; Chia đoạn; nối tiếp đọcđoạn, tìm từ khó, đọc từ chúgiải
- Đọc đoạn trong nhóm
Trang 2- Y/cầu HS trao đổi để tìm cách rútgọn phân số nhanh nhất.
- HDHS làm bài tập 2
6’ 4 HS: NT điều hành các bạn
- Thực hành rút gọn phân số và nêucác phân số bằng phân số
3
2
- Làm bài, đổi vở, chữa bài theo cặp
- KQ: PS
30
20 ; 12
8 bằng PS
3
2
GV: Đọc tiếp nối 5 đoạn trước lớp.
- 1HS khá đọc trước lớp
- GV đọc mẫu; HD tìm hiểubài
6’ 5 GV: Nghe NT báo cáo
- Chữa bài, nhận xét, chốt
- HDHS làm bài tập 4 theo mẫu
- GV phân tích cách làm theo bàimẫu
+ Từ câu chuyện trên, em suynghĩ như thế nào về tráchnhiệm của công dân với đấtnước?
11 5
- HS nêu cách làm bài
GV: Cho HS nối tiếp trả lời các
câu hỏi
- Nêu ND của bài
- Luyện đọc diễn cảm đoạn “Vớilòng nhiệt thành… phụ trách quỹ”
Tiết 4:
NTĐ4: Tập đọc: TRỐNG ĐỒNG ĐÔNG SƠN NTĐ5: Toán: DIỆN TÍCH XUNG QUANH VÀ DIỆN TÍCH TOÀN
PHẦN CỦA HÌNH HỘP CHỮ NHẬT.
I Yêu cầu cần đạt:
A NTĐ4:
1 Kiến thức - Kĩ năng:
Trang 3+ Đọc rõ ràng, trôi chảy Bước đầu biết đọc diễn cảm một đoạn phù hợp vớinội dung tự hào, ca ngợi.
+ Hiểu nội dung: Bộ sưu tập trống đồng Đông Sơn rất phong phú, độc đáo, là niềm tự hào của người Việt Nam (trả lời được các câu hỏi trong SGK)
2 Năng lực:
Năng lực ngôn ngữ: Đọc bài văn đúng tốc độ yêu cầu
Năng lực văn học: Hiểu ND bài đọc
3 Phẩm chất: Chăm chỉ, trung thực, trách nhiệm, yêu nước, nhân ái
2 Năng lực: Năng lực tự chủ, tự học, tư duy và lập luận, giao tiếp, hợp tác,
năng lực giải quyết vấn đề toán học
3 Phẩm chất:Chăm chỉ, trung thực, đoàn kết, trong học tập.
II.ĐDDH GV: Bảng phụ, tranh ảnh
HS: Sách giáo khoa, vở bài tập
GV: Tranh ảnh, Phiếu bài tậpHS: Sách giáo khoa, vở bài tập
III Các hoạt động dạy học:
TG HĐ
2’ 1 BVN lên cho các bạn hát hoặc chơi trò chơi
7’ 2 HS: TLCH về nội dung bài
- Mô tả về diện tích xung quanhcủa hình hộp chữ nhật rồi nêunhư trong SGK
HS: Quan sát các mô hình trực
quan về hình hộp chữ nhật, chỉ radiện tích toàn phần của hình hộpchữ nhật
- Nêu bài toán về tính diện tíchcủa các mặt xung quanh, diệntích toàn phần của hình hộp chữnhật
- Nêu hướng và giải bài toán
Sxq = (a + b) × 2 × hStp = Sxq + a × b × 2
- HS phát biểu quy tắc tính Sxq
và Stp của HHCN
6’ 4 HS: NT điều hành các bạn GV: HDHS làm bài tập 1
Trang 46’ 5 GV: Nghe NT báo cáo NX
- Đọc diễn cảm toàn bài
- Nêu ND bài (2 hs nhắc lại)
- HS đọc toàn bài, tìm giọng đọc
- HD đọc diễn cảm đoạn: “Nổi bật
trên hoa văn nhân bản sâu sắc.”
HS: Thi làm nhanh vào vở
Bài giảiSxq của hình hộp chữ nhật là:(5 + 4) × 2 × 3 = 54 (dm2)Stp của hình hộp chữ nhật là:
54 + 5 × 4 × 2 = 94 (dm2)Đ/s: 54dm2; 94dm2
Buổi chiều:
Tiết 1:
NTĐ4: Luyện từ và câu: MỞ RỘNG VỐN TỪ: TÀI NĂNG
NTĐ5: Khoa học: BÀI 38-39: SỰ BIẾN ĐỔI HÓA HỌC (Tiếp theo)
2 Năng lực: NL tự học, Sử dụng ngôn ngữ, NL sáng tạo
3 Phẩm chất: yêu quý, giữ gìn đồ chơi.
Trang 5NTĐ4 NTĐ5 II.ĐDDH GV: Bảng phụ, tranh ảnh
HS: Sách giáo khoa, vở bài tập
GV: Bảng phụ, tranh ảnh, PBTHS: Sách giáo khoa, vở bài tập
III Các hoạt động dạy học:
TG HĐ
2’ 1 - BVN lên cho các bạn hát hoặc chơi trò chơi
5’ 2 HS: - Chuẩn bị bài GV: Nghe NT báo cáo NX
- GT bài:
+ Hoạt động 1: Làm thí nghiệm Thí nghiệm 1
- GV làm thí nghiệm đốt tờ giấy
- Y/c HS mô tả hiện tượng xảy ra
- Khi bị cháy, tờ giây còn giữđược ban đầu của nó không ?
Thí nghiệm 2: Chưng đường lên
ngọn lửa 6’ 3 GV: Khám phá, nêu mục đích yêu
6’ 4 HS: Làm bài theo nhóm vào
Tài nguyên,tài trợ, tàisản,
GV: Nghe NT báo cáo
- Nhận xét Giải thích:
+ Tờ giấy sẽ bị biến thành chấtkhác không còn giữ được tínhchất ban đầu
+ Dưới tác dụng của nhiệt,đường đã không giữ được tínhchất của nó nữa, nó đã bị biếnđổi thành chất khác
=> KL: Hiện tượng chất nàybiến đổi thành chất khác gọi là
sự biến đổi HH6’ 5 GV: Gọi đại diện các nhóm báo
Trang 6Câu a: Người ta là hoa đất.
Câu b: Nước lã mà vã nên hồTay không mà nổi cơ đồ mớingoan
GV: Nghe NT báo cáo
- Nhận xét sự biến đổi của hóahọc có thể xảy ra dưới tác dụngcủa ánh sáng
6’ 7 GV: Chốt lời giải đúng.
- HDHS làm BT4
- HS nêu câu tục ngữ mà mìnhthích và giải thích
- GV làm thí nghiệm đốt tờ giấy
- Y/c HS mô tả hiện tượng xảy ra
- Khi bị cháy, tờ giây còn giữđược ban đầu của nó không ?
Thí nghiệm 2: Chưng đường lên
ngọn lửa
IV: Điều chỉnh sau bài dạy:
+ Nhận biết âm thanh do vật rung động phát ra
2 Năng lực: Hình thành năng lực khoa học tự nhiên, tự học, tự giải quyết vấn
đề, giao tiếp, hợp tác
3 Phẩm chất: Trung thực, đoàn kết và trách nhiệm
B NTĐ5:
1 Kiến thức:
- HS biết được sơ lượcvề các khái niệm: thương mại, nội thương, ngoại
thương; thấy được vai trò của ngành thương mại trong đời sống và sản xuất
- Nêu được tên các mặt hàng xuất, nhập khẩu chủ yếu của nước ta
- Nêu được các điều kiện thuận lợi để phát triển ngành du lịch ở nước ta
Kỹ năng: - Xác định được trên bản đồ các trung tâm thương mại lớn và
các trung tâm du lịch lớn của nước ta
* Quan sát bài
2 Năng lực:
Trang 7Năng lực chung: - Năng lực tư chủ và tự học, năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực giải quyết vấn đề và sán g tạo.
Năng lực đặc thù:- Năng lực hiểu biết cơ bản về Địa lí, năng lực tìm tòi và khám phá Địa lí, năng lực vận dụng kiến thức Địa lí vào thực tiễn
3 Phẩm chất:
- Giáo dục học sinh lòng yêu quê hương đất nước qua việc nắm rõ đặc điểm
địa lý Việt Nam GD bảo vệ môi trường : HS nắm được đặc điểm về môitrường tài nguyên và khai thác tài nguyên
II.ĐDDH GV: Bảng phụ, tranh ảnh
HS: Sách giáo khoa, vở bài tập
GV: Bảng phụ, tranh ảnhHS: Sách giáo khoa, vở bài tập
III Các hoạt động dạy học:
TG HĐ
2’ 1 - BVN lên cho các bạn hát hoặc chơi trò chơi
7’ 2 HS: Nhóm trưởng y/c các bạn nêu
những biện pháp bảo vệ bầukhông khí trong sạch
- Nx báo cáo
GV: Phát đề kiểm tra
8’ 3 GV: Nhận xét + GTB
- HDHS nêu các âm thanh mà các
em biết, những âm thanh nàonghe được vào buổi sáng sớm,ban ngày, buổi tối,
- HDHS thực hành các cách phát
ra âm thanh theo nhóm
HS: -Làm bài kiểm tra
* Làm bài
7’ 4 HS: Dùng ống bơ, thước, sỏi để
tạo ra âm thanh theo nhóm
VD: Gõ sỏi hoặc thước vào ống
bơ, cọ hai viên sỏi vào nhau, chosỏi vào ống để lắc,
GV: Thu bài
IV: Điều chỉnh sau bài dạy:
Trang 8
Thời gian thực hiện: Thứ ba ngày 28 tháng 12 năm 2021
Tiết 1:
NTĐ4: Tập làm văn: LUYỆN TẬP XÂY DỰNG MỞ BÀI
TRONG BÀI VĂN MIÊU TẢ CÂY CỐI NTĐ5: Toán: LUYỆN TẬP (Trang 110)
I Yêu cầu cần đạt:
A NTĐ4:
1 Kiến thức - Kĩ năng:
- Nắm được 2 cách mở bài (trực tiếp, gián tiếp) trong bài văn miêu tả cây cối;
vận dụng kiến thức đã biết để viết được đoạn mở bài cho bài văn tả một cây
mà em thích
2 Năng lực: Tự chủ và tự học, giao tiếp hợp tác, giải quyết các vấn đề và
sáng tạo, Năng lực ngôn ngữ, năng lực văn học
3 Phẩm chất:Yêu nước, nhân ái, chăm chỉ, trung thực, trách nhiệm
2 Năng lực: Năng lực tự chủ, tự học, tư duy và lập luận, giao tiếp, hợp tác,
năng lực giải quyết vấn đề toán học
3 Phẩm chất:Chăm chỉ, trung thực, đoàn kết, trong học tập.
II.ĐDDH GV: Bảng phụ, tranh ảnh
HS: Sách giáo khoa, vở bài tập
GV: Bảng phụ, tranh ảnh, PBTHS: Sách giáo khoa, vở bài tập
III Các hoạt động dạy học:
TG HĐ
2’ 1 - BVN lên cho các bạn hát hoặc chơi trò chơi
6’ 2 HS: Kiểm tra bài cũ
- Chuẩn bị bài
GV: Cho hs nhắc lại công thức
tính diện tích xung quanh vàdiện tích toàn phần của hìnhhộp chữ nhật
7’ 3 GV: Khám phá.
- Gọi 2 hs đọc nội dung bài tập 1
- HS trao đổi, tìm sự khác nhautrong 2 cách mở bài
+ Cách 1: mở bài trực tiếp
+ Cách 2: mở bài gián tiếp
- HDhs làm bài tập 2
HS: Làm BT1.
- Đọc yêu cầu của đầu bài
- Phân tích đầu bài
- Tự làm vào vở
7’ 4 HS: Chọn viết một mở bài kiểu
gián tiếp cho bài văn miêu tả 1
GV: Gọi 1hs trình bày bài làm.
Bài giải
Trang 9trong 3 cây mà đề bài đã gợi ý Đổi: 1,5m = 15dm
a) Diện tích xung quanh củahình hộp chữ nhật là:
(25 + 15 ) × 2 × 18 = 1440
(dm2)Diện tích toàn phần của hìnhhộp chữ nhật là:
1440 + 25 ×15 × 2 = 2190(dm2)
b) Diện tích xung quanh củahình hộp chữ nhật là:
30
17 60
34 4
1 2 ) 3
1 5
4 ( + × × = = (m2)Diện tích toàn phần của hìnhhộp chữ nhật là:
+
30
17
2 3
1 5
b)
30
17
m2; 30
33
m2
7’ 5 GV: Gọi hs đọc đoạn viết, nhận xét
cho những bài viết tốt
6’ 6 HS: Viết một mở bài theo kiểu trực
tiếp hoặc gián tiếp dựa trên dàn ýtrả lời các CH của bài tập 3
- Đổi vở và góp ý sửa chữa chonhau theo cặp
- HSNK viết mở bài theo 2 kiểu
GV: Gọi 1hs lên bảng chữa
bài
Bài giải Diện tích xung quanh của cáithùng sơn là:
(15 + 6) × 2 × 8 = 336(dm2)
Diện tích quét sơn là :
336 + 15 × 6 = 426 (dm 2 ) = 4,26 (m 2 )
ĐS : 4,26 m2
IV: Điều chỉnh sau bài dạy:
Tiết 3:
NTĐ4: Toán: QUY ĐỒNG MẪU SỐ CÁC PHÂN SỐ (Trang 115)
NTĐ5: Tập làm văn: TẢ NGƯỜI (Kiểm tra viết)
Trang 10I Yêu cầu cần đạt:
A NTĐ4:
1 Kiến thức- Kĩ năng
+ Bước đầu biết quy đồng mẫu số hai phân số trong trường hợp đơn giản
2 Năng lực: Năng lực tư duy và lập luận toán học, năng lực giải quyết vấn đề
- Năng lực văn học, năng lực ngôn ngữ, năng lực thẩm mĩ
3 Phẩm chất: Giáo dục ý thức biết quan tâm đến người thân.
II.ĐDDH GV: Bảng phụ, tranh ảnh
HS: Sách giáo khoa, vở bài tập
GV: Bảng phụ, tranh ảnh,PBTHS: Sách giáo khoa, vở bài tập
III Các hoạt động dạy học:
GV: Giới thiệu bài.
7’ 3 GV: Nghe NT báo cáo NX
- Khám phá; HDHS tìm cách quyđồng mẫu số hai phân số
3
1
và 5
2
- HDHS dựa vào tính chất cơ bảncủa phân số biến đổi để có haiphân số có cùng mẫu số (nhân cả
tử số và mẫu số của PS với 5
và nhân cả với 3) Ta có:
3
1
=5 3
5 1
×
×
=15
3 2
×
×
=15 6
HS: Đọc ba đề bài.
- Chọn 1 trong 3 đề để viết
- Viết bài vào vở
* Viết phần thân bài
7’ 4 HS: NT điều hành các bạn
- N/xét về mẫu số của hai phân
số, nêu cách thực hiện để có hai
PS cùng mẫu số
GV: Theo dõi HS viết bài.
7’ 5 GV: Nghe NT báo cáo
- Nhận xét, chốt cách quy đồngmẫu số hai phân số
- HDHS làm bài 1
HS: Viết bài.
Trang 116’ 6 HS: NT điều hành các bạn
- Tự làm bài vào vở, đổi vở vàchữa bài theo cặp
a) 6
5và4
4 5
×
×
=24
20
; 4
1
=6 4
6 1
×
×
=24 6
Vậy quy đồng mẫu số hai PS
6
5và4
1được hai phân số
24
20
và 24
6
Tiết 4:
NTĐ4: Kĩ thuật: LẮP Ô TÔ TẢI
NTĐ5: Đạo đức: TÔN TRỌNG PHỤ NỮ (Tiết 1)
I Yêu cầu cần đạt:
A NTĐ4:
1 Kiến thức - Kĩ năng:
- Chọn đúng, đủ số lượng các chi tiết đế lắp ô tô tải
- Lắp được ô ô tải theo mẫu ô tô chuyển động được
- Với HS khéo tay: Lắp được ô tô tải theo mẫu Ô tô lắp tương đối chắc chắn,chuyển động được
- HS nêu được vai trò của phụ nữ trong gia đình và ngoài xã hội.
- Biết được những việc cần làm phù hợp với lứa tuổi thể hiện sự tôn trọng
phụ nữ
- Tôn trọng, quan tâm, không phân biệt đối xử với chị em gái, bạn gái và
những người phụ nữ khác trong cuộc sống hằng ngày
Trang 12NTĐ4 NTĐ5 II.ĐDDH GV: Bảng phụ, tranh ảnh
HS: Sách giáo khoa, vở bài tập
GV: Bảng phụ, tranh ảnh, HS: Sách giáo khoa, vở bài tập
III Các hoạt động dạy học:
- GV giới thiệu mẫu ô tô tải lắpsẵn
- Hướng dẫn HS quan sát từng bộphận Hỏi:
+ Ô tô tải gồm mấy bộ phận?
HS: Nối tiếp nêu ghi nhớ ở tiết 1.
7’ 3 HS: - HS quan sát
+ 5 bộ phận: tay kéo, thanh đỡ, giá bánh xe, giá đỡ bánh xe, + Dùng để cho các em nhỏ nằm hoặc ngồi để người lớn đẩy đi chơi.
GV: HD HĐ1: Xử lí tình huống
(bài tập 3)
- GV chia nhóm và giao nhiệm
vụ cho HS thảo luận
- Yêu cầu HS chọn từng loại chitiết trong SGK cho đúng, đủ
- GV tiến hành lắp tay kéo xetheo SGK
- Lắp giá đỡ trục bánh xe H.3SGK
+ Theo em phải lắp mấy giá đỡ trục bánh xe?
- Lắp thanh đỡ giá bánh xe H.4SGK
+ Hai thanh chữ U dài được lắp
HS: - HS thảo luận theo nhóm 4.
- Các nhóm báo cáo kết quả thảoluận
* Quan sát tranh
Trang 13vào hàng lỗ thứ mấy của tấm lớn?
- GV nhận xét, bổ sung cho hoànchỉnh
- Lắp thành xe với mui xe H.5SGK
+ Để lắp mui xe dùng mấy bộ ốc vít?
- GV lắp theo các bước trongSGK
+ Cần 4 bộ ốc vít.
+ Lắp vòng hãm, bánh xe, vòng hãm.
6’ 6 GV: HĐ 3: Thực hành
- GV giúp đỡ, hướng dẫn các HSnắm chưa tốt quy trình
Buổi chiều:
Tiết 1:
NTĐ4: Đạo đức: YÊU LAO ĐỘNG (Tiết 1)
NTĐ5: Kĩ thuật: LẮP XE BEN (Tiết 2)
Trang 14- Tích cực tham gia các hoạt động lao động ở lớp, ở trường, ở nhà phù hợpvới khả năng của bản thân.
- Không đồng tình với những biểu hiện lười lao động
- Chọn đúng và đầy đủ các chi tiết để lắp xe ben.
- Biết cách lắp và lắp được xe ben theo mẫu Xe lắp tương đối chắc chắn, có
- Năng lực văn học, năng lực ngôn ngữ, năng lực thẩm mĩ
3 Phẩm chất: Giáo dục HS lòng yêu thích vẻ đẹp đất nước và say mê sáng
HS: Sách giáo khoa, vở bài tập
III Các hoạt động dạy học:
TG HĐ
2’ 1 BVN lên cho các bạn hát hoặc chơi trò chơi
7’ 2 GV: HD HS tìm hiểu nội dung
chuyện.
- GV đọc chuyện
+ So sánh một ngày của Pê chi-a với những người khác trong câu chuyện?
+ Theo em Pê-chi-a sẽ thay đổi như thế nào sau chuyện xảy ra ? + Là Pê-chi a em sẽ làm gì?
+ Lao động đem lại lợi ích gì cho
mỗi con người?
- Em phải làm gì để thể hiện yêu lao động (qua việc lớp, trường) ?
- GV chốt nội dung bài học (nhưGhi nhớ)
HS: Nhóm trưởng kiểm tra đồ
dùng học tập của các bạn
7’ 3 HS: - HS lắng nghe
- 1 HS đọc lại chuyện+ HS đọc thầm chuyện trao đổi
GV: HD HĐ 1: HS thực hành lắp xe ben.
a) Chọn các chi tiết.
Trang 15nhóm đôi -> tìm câu trả lời đúng-> chia sẻ trước lớp.
+ Lớp nhận xét, bổ sung
- Hướng dẫn hs chọn đúng và đủcác chi tiết theo sách giáo khoa
- Cho hs thực hành lắp ráp xe
* Theo dõi uốn nắn kịp thời những hs làm sai hoặc còn lúng túng
6’ 5 HS: - 1 HS đọc đề nêu yêu cầu
- HS hoạt động nhóm 2, trao đổitìm những biểu hiện của yêu laođộng và lười lao động qua phiếubài tập
- Đại diện các nhóm trình bày
GV: HD HĐ 2 : Đánh giá sản phẩm.
- Cho HS trưng bày sản phẩmtheo nhóm
- Gọi HS nêu các tiêu chuẩnđánh giá sản phẩm theo mục III(SGK), đối với những em đã lắpxong
- Nhận xét, đánh giá kết quả họctập của HS
6’ 6 GV: - GV nhận xét chung, chốt
cách xử lí
HS: - Hs nêu các tiêu chuẩn
đánh giá sản phẩm theo mục III(SGK)
- 3hs dựa vào tiêu chuẩn đã nêu
để đánh giá sản phẩm của bạn
IV: Điều chỉnh sau bài dạy:
Tiết 3:
NTĐ4: Toán : QUY ĐỒNG MẪU SỐ CÁC PHÂN SỐ (Tiếp theo)
(Trang 116)
Trang 16NTĐ5: Toán: DIỆN TÍCH XUNG QUANH VÀ DIỆN TÍCH TOÀN PHẦN
CỦA HÌNH LẬP PHƯƠNG
I Yêu cầu cần đạt:
A NTĐ4:
1 Kiến thức- Kĩ năng
+ Biết quy đồng mẫu số hai phân số
2 Năng lực: Năng lực tư duy và lập luận toán học, năng lực giải quyết vấn đề
2 Năng lực: Năng lực tự chủ, tự học, tư duy và lập luận, giao tiếp, hợp tác,
năng lực giải quyết vấn đề toán học
3 Phẩm chất:Chăm chỉ, trung thực, đoàn kết, trong học tập.
II.ĐDDH GV: Bảng phụ, tranh ảnh
HS: Sách giáo khoa, vở bài tập
GV: Bảng phụ, tranh ảnhHS: Sách giáo khoa, vở bài tập
III Các hoạt động dạy học:
8
; 15 5
5
- HDHS chọn 12 làm mẫu sốchung Ta có:
6
7
=2 6
2 7
HS: Làm bài, đổi vở và chữa bài
- Kết quả: Sxq = 9m2;
Stp = 13,5m2
- HS nêu kết quả, chữa bài
* HS làm bài 1
8’ 4 HS: Nêu cách quy đồng mẫu số
hai PS trong đó có một MS chiahết cho MS kia
+ Xác định MSC+ Tìm thương của MSC và mẫu
Trang 17là MSC
7’ 5 GV: Nhận xét, chốt cách quy
đồng mẫu số các phân số trong đó
có một mẫu số lớn chia hết chocác mẫu số kia HD làm bài 1, 2
HS: Tự làm bài vào vở và chữa
bài
7’ 6 HS: Tự làm bài vào vở, đổi vở và
chữa bài theo cặp
a) 9
7và3
2b) 10
4
và 20
11 c)25
9
và 75 16
ĐS: 31,25 dm2
IV: Điều chỉnh sau bài dạy:
Thời gian thực hiện: Thứ tư ngày 29 tháng 12 năm 2021
2 Năng lực: Tự chủ tự học, giao tiếp hợp tác, giải quyết các vấn đề và sáng
tạo, năng lực ngôn ngữ
3 Phẩm chất: Yêu nước, nhân ái, chăm chỉ, trung thực, trách nhiệm.
B NTĐ5: Biết:
1 Kiến thức - Kĩ năng:
+ Tính diện tích DTXQ và DT toàn phần của hình lập phương
+ Vận dụng để tính DT xung quanh và DT toàn phần của hình lập
* Làm bài tập 1
2 Năng lực: Năng lực tự chủ, tự học, tư duy và lập luận, giao tiếp, hợp tác,
năng lực giải quyết vấn đề toán học
3 Phẩm chất:Chăm chỉ, trung thực, đoàn kết, trong học tập.
II.ĐDDH GV: Bảng phụ, tranh ảnh
HS: Sách giáo khoa, vở bài tập
GV: Bảng phụ, tranh ảnhHS: Sách giáo khoa, vở bài tập
III Các hoạt động dạy học:
TG HĐ
Trang 182’ 1 BVN lên cho các bạn hát hoặc chơi trò chơi.
6’ 2 HS: - Chuẩn bị bài GV: Cho hs nhắc lại công thức
tính diện tích xung quanh vàdiện tích toàn phần của hình lậpphương
8’ 3 GV: Nghe NT báo cáo
- Nhận xét, khám phá
- Cho HS qsát ảnh chân dung TrầnĐại Nghĩa GT năm sinh, mất
- HDHS chia đoạn
- HS đọc nối tiếp 4 đoạn của bài
- Giúp HS hiểu nghĩa các từ chú giải
7’ 5 GV: Nghe NT báo cáo NX
- Đọc diễn cảm toàn bài
- HDhs tìm hiểu bài
- Y/c HS đọc thầm và trả lời câu hỏitrong SGK theo nhóm Đại diện trìnhbày, nhận xét, bổ sung
- Nêu ND bài (2, 3 hs nhắc lại)
- Gọi 4 hs đọc nối tiếp cả bài, HD tìmđúng giọng đọc bài văn
- HDHS đọc diễn cảm đoạn: Năm
1946 nghe theo xe tăng và lôcốt của giặc
Tiết 2:
NTĐ4: Toán: LUYỆN TẬP (Trang 117)
NTĐ5: Tập đọc: TIẾNG RAO ĐÊM
Trang 192 Năng lực: Năng lực tư duy và lập luận toán học, năng lực giải quyết vấn đề
toán học
3 Phẩm chất: chăm chỉ, trách nhiệm
B NTĐ5:
1 Kiến thức - Kĩ năng: + Biết đọc diễn cảm bài văn, giọng đọc thay đổi linh
hoạt thể hiện được nội dung câu truyện
+ Hiểu ý nghĩa: Ca ngợi hành động dũng cảm cứu người của anh thương binh.(Trả lời được các câu hỏi 1, 2, 3)
* Đọc được một đoạn văn
2 Phẩm chất: Giáo dục tinh thần yêu nước, dũng cảm tìm đường cứu nước
III Các hoạt động dạy học:
TG HĐ
2’ 1 BVN lên cho các bạn hát hoặc chơi trò chơi
7’ 2 HS: Nhóm trưởng y/c các bạn chữa
bài tập 2 các ý còn lại 0 : 5 =
5
0
7 : 7 =
7 7
24 6 5
6 4 5
4
; 30
5 5 6
5 1 6
1
; 5
4 6
20 4 9
4 5 9
5
; 36
7 9
Trang 205 2 1
2
; 1
2 5
GV: Cho HS nối tiếp trả lời các
câu hỏi
- Nêu ND của bài
- HD luyện đọc diễn cảm đoạn
“Rồi từ trong nhà…thì ra là mộtcái chân gỗ!”
2 23 30
23
; 60
35 5 12
5 7 12
Tiết 3:
NTĐ4: Địa lí: ĐỒNG BẰNG NAM BỘ NTĐ5: Lịch sử: KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
Chỉ được vị trí đồng bằng Nam Bộ, sông Tiền, sông Hậu trên bản đồ (lược
đồ ) tự nhiên Việt Nam
QS hình tìm, chỉ và kể tên 1 số sông lớn của đồng bằng NB: sông Tiền, SH
Trang 21* Làm bài kiểm tra
2 Năng lực
+ Năng lực tư chủ và tự học, năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực giảiquyết vấn đề và sán g tạo
+ Năng lực hiểu biết cơ bản về Lịch sử, năng lực tìm tòi và khám phá Lịch
sử, năng lực vận dụng kiến thức Lịch sử vào thực tiễn
III Các hoạt động dạy học:
+ Đông bằng NB có những đặcđiểm gì tiêu biểu (diện tích địahình, đất đai)?
Trang 22
Tiết 4:
NTĐ4: Lịch sử: ÔN TẬP NTĐ5: Luyện từ và câu: Bài 20 +21: MỞ RỘNG VỐN TỪ: CÔNG DÂN
“Sát Thát” và chuyện Trần Quốc Toản bóp nát quả cam
+ Tài thao lược của các tướng sỹ mà tiêu biểu là Trần Hưng Đạo (thể hiện ởviệc khi giặc mạnh, quân ta chủ động rút khỏi kinh thành, khi chúng suy yếuthì quân ta tấn công quyết liệt và dành được thắng lợi; hoặc quân ta dùng kếcắm cọc gỗ trên sông Bạch Đằng)
- Trân trọng truyền thống yêu nước và giữ nước của cha ông nói chung vàquân dân nhà Trần nói riêng
+ Hiểu nghĩa của từ công dân (BT1); Xếp được một số từ chứa tiếng công
vào nhóm thích hợp theo yêu cầu của BT2; nắm được một số từ đồng nghĩa
với từ công dân và sử dụng phù hợp với văn cảnh (BT3, BT4).
+ HS NK làm được BT4 và giải thích lí do không thay được từ khác
III Các hoạt động dạy học:
Trang 23- Nhận xét7’ 3 GV: NX - Khám phá.
+ Trần Thủ Độ khẳng khái trảlời : “Đầu thần … đừng lo”
+ Điện Diên Hồng vang lên tiếng
hô đồng thanh của các bô lão :
“…”
+ Trong bài Hịch tướng sĩ có câu:
“… phơi ngoài nội cỏ … góitrong da ngựa , ta cũng camlòng”
HS: Tự làm bài vào vở 1HS làm
bảng phụ, a) Công là “của nhà
nước, của chung”: công dân,công cộng, công chúng
b) Công là “không thiên vị”:
công bằng, công lí, công minh,công tâm
c) Công là “thợ, khéo tay”: công
nhân, công nghiệp
7’ 4 HS: - HS quan sát
- HS điền vào chỗ chấm cho đúngcâu nói, câu viết của một số nhânvật thời nhà Trần (đã trình bàytrong SGK)
GV: Nhận xét, chữa bài.
- HD làm bài tập 3
7’ 5 GV: Nhận xét
Hoạt động 2: Diễn biến cuộc
kháng chiến chống quân Nguyên
HS: Làm BT3 theo cặp:
- Những từ đồng nghĩa với công
dân: nhân dân, dân chúng, dân.
- Những từ không đồng nghĩa
với công dân: đồng bào, dân
tộc, nông dân, công chúng.
- HSNK: Làm thêm BT4 Viếtđoạn văn vào vở
8’ 6 HS: - 1 HS đọc.
- Cả lớp thảo luận, và trả lời
Sau 3 lần thất bại, quân Mông Nguyên không dám sang xâmlược nước ta nữa, đất nước tasạch bóng quân thù, độc lập dântộc được giữ vững
-GV: Nhận xét bài
IV: Điều chỉnh sau bài dạy:
Trang 24
+ Biết viết hoàn chỉnh bài văn tả đồ vật đúng yêu cầu của đề bài, có đủ 3 phần
(mở bài, thân bài, kết bài) diễn đạt câu rõ ý
- Năng lực văn học, năng lực ngôn ngữ, năng lực thẩm mĩ.
3 Phẩm chất: Giáo dục ý thức trở thành một công dân tốt.
II.ĐDDH GV: Bảng phụ, tranh ảnh
HS: Sách giáo khoa, vở bài tập
GV: Bảng phụ, tranh ảnhHS: Sách giáo khoa, vở bài tập
III Các hoạt động dạy học:
- Gọi 1, 2HS đọc nội dung BT1
- Nêu câu hỏi cho HS trả lời: Cácbạn tổ chức buổi liên hoan vănnghệ nhằm mục đích gì?
7’ 3 GV: Nghe NT báo cáo NX
- Gọi 1 HS đọc 4 đề bài trong SGK.
- Y/C HS chọn 1 trong 4 đề bài đểviết
- Cho HS viết bài vào vở
HS: Đọc thầm + TLCH ?
( chúc mừng các thầy, cô giáonhân ngày Nhà giáo Việt Nam 20/11; Bày tỏ lòng biết ơn với Thầycô)
Trang 25đã phân công như thế nào?
- HDHS làm bài tập 2
- Phân tích đề, HDHS nắm vữngyêu cầu: Hãy thuật lại diễn biếncủa buổi liên hoan?
8’ 5 GV: Quan sát gúp đỡ hs yếu HS: Lập chương trình theo
nhóm a) Mục đíchb) Phân công chuẩn bịc) Chương trình cụ thể
* lập chương trình hoạt động6’ 6 HS: NT điều hành các bạn
- Tiếp tục viết bài vào vở
Tiết 2:
NTĐ4: Ôn tập: ÔN TẬP VỀ PHÂN SỐ
NTĐ5: Luyện từ và câu: NỐI CÁC VẾ CÂU GHÉP BẰNG QUAN
HỆ TỪ
I Yêu cầu cần đạt:
A NTĐ4:
1 Kiến thức - Kĩ năng:
+ Củng cố đọc, viết phân số; nêu được phân số có tử số, mẫu số; tử số chỉ số phần đã
tô màu hoặc phần lấy đi; mẫu số chỉ tổng số phần bằng nhau
2 Năng lực: NL tự học, NL ngôn ngữ, NL sáng tạo, NL giao tiếp.
3 Phẩm chất: Yêu môn học,có thói quen vận dụng bài học vào thực tế.
B NTĐ5:
1 Kiến thức - Kĩ năng: + Nhận biết được một số từ hoặc cặp quan hệ từ
thông dụng chỉ nguyên nhân - kết quả (ND ghi nhớ )
+ Tìm được vế câu chỉ nguyên nhân, chỉ kết quả và quan hệ từ, cặp quan hệ từnối các vế câu (BT1, mục III); thay đổi vị trí của các vế câu ghép mới (BT2);chọn được quan hệ từ thích hợp (BT3); biết thêm vế câu tạo thành câu ghépchỉ nguyên nhân - kết quả (chọn 2 trong số 3 câu ở BT4)
+ HS khá, giỏi giải thích được vì sao chọn quan hệ từ ở BT3, làm được toàn
bộ BT4
2 Năng lực:
- Năng lực tự chủ và tự học, năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực giảiquyết vấn đề và sáng tạo
- Năng lực văn học, năng lực ngôn ngữ, năng lực thẩm mĩ
3 Phẩm chất: Yêu thích môn học, giữ gìn sự trong sáng của Tiếng Việt.
Trang 26II.ĐDDH GV: Bảng phụ, tranh ảnh
HS: Sách giáo khoa, vở bài tập
GV: Bảng phụ, tranh ảnhHS: Sách giáo khoa, vở bài tập
III Các hoạt động dạy học:
TG HĐ
2’ 1 BVN lên cho các bạn hát hoặc chơi trò chơi
7’ 2 GV: Nghe NT báo cáo
- Nhận xét chốt lại ý đúng HD
làm bài tập 2
HS: Nhóm trưởng gọi 1, 2 bạn
đọc đoạn văn ngắn viết về nghĩa
vụ bảo vệ TQ của mỗi công dân.7’ 3 HS: NT điều hành các bạn
- Tự làm vào vở rồi lần lượt lênbảng chữa bài
* Làm BT2
- HSNK: Viết phân số có tử số là
số lớn nhất có một chữ số, mẫu số
là số bé nhất có hai chữ số giốngnhau
6’ 6 GV: Nhận xét, tuyên dương HS: Tự làm bài vào vở 2HS làm
vào bảng phụ rồi trình bày
Tiết 3:
NTĐ4: Luyện từ và câu: MỞ RỘNG VỐN TỪ: SỨC KHỎE
NTĐ5: Ôn Tiếng Việt: Luyện đọc: NHÀ TÀI TRỢ ĐẶC BIỆT CỦA CÁCH
MẠNG
Trang 272 Năng lực:
- Năng lực tự chủ và tự học, năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực giảiquyết vấn đề và sáng tạo
- Năng lực văn học, năng lực ngôn ngữ, năng lực thẩm mĩ
3 Phẩm chất: Yêu thích môn học, giữ gìn sự trong sáng của Tiếng Việt B.NTĐ5:
1 Kiến thức -Kĩ năng:
+ Luyện đọc bài Nhà tài trợ đặc biệt của cách mạng
* Đọc được một đoạn trong bài
2 Năng lực:
+ Năng lực tự chủ và tự học, năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo
+ Năng lực văn học, năng lực ngôn ngữ, năng lực thẩm mĩ
3 Phẩm chất: Biết ơn, kính trọng Bác Hồ, quyết tâm học tốt
II.ĐDDH GV: Bảng phụ, tranh ảnh
HS: Sách giáo khoa, vở bài tập
GV: Bảng phụ, tranh ảnhHS: Sách giáo khoa, vở bài tập
III Các hoạt động dạy học:
GV: Giới thiệu bài
- Giao nhiệm vụ cho nhómtrưởng
7’ 3 GV: Nghe NT báo cáo NX
b) Vạm vỡ, lực lưỡng, cân đối,rắn rỏi, rắn chắc, cường tráng,dẻo dai, săn chắc, chắc nịch,
GV: Tổ chức cho HS thi đọc
trước lớp
- Nhận xét và yêu cầu HS nêunội dung bài
- Giao nhiệm vụ cho nhóm trưởng
6’ 5 GV: Nghe NT báo cáo NX HS: NT cho các bạn thảo luận về
Trang 28- Gọi đại diện các nhóm báo cáo
Câu a: Khoẻ như (voi, trâu, hùm)
Câu b: Nhanh như (cắt, sóc, chớp,điện, gió
- Học thuộc các thành ngữ sau khiđiền song
Thời giann thực hiện: Thứ năm ngày 30 tháng 12 năm 2021
Tiết 1:
NTĐ4: Toán: SO SÁNH HAI PHÂN SỐ CÙNG MẪU SỐ (Trang 119)
NTĐ5: Chính tả: Nghe- viết: TRÍ DŨNG SONG TOÀN; HÀ NỘI
I Yêu cầu cần đạt:
A NTĐ4:
1 Kiến thức- Kĩ năng
+ Biết so sánh hai phân số có cùng mẫu số.
+ Nhận biết một phân số lớn hơn hoặc bé hơn 1
2 Năng lực: Năng lực tư duy và lập luận toán học, năng lực giải quyết vấn đề
Trang 29- Làm được BT(2) a/b hoặc BT(3) a/b hoặc BT CT phương ngữ do GV soạn.
III Các hoạt động dạy học:
3 b)
8
8 c)
6 9
- Nhận xét, báo cáo kết quả
GV: Giới thiệu bài.
- HD nghe - viết
- Gọi 1HS đọc y/ c của bài
- Gọi 1HS đọc đoạn văn: Đoạnvăn kể điều gì?
7’ 3 GV: GTB; HDHS so sánh hai
phân số cùng mẫu số
- Treo bảng phụ hình vẽ cho HSnhận xét độ dài của hai đoạnthẳng AC và AB để so sánh haiphân số
5
2 và5
3
- Từ đó ta có:
5
2 <
5
3 hay 5
3 >
5
2
- Y/c hs nêu cách so sánh haiphân số cùng mẫu số HDHS làmbài tập 1
3
4 >
3 2
- HDHS làm bài tập 2 b
HS: Tự soát lại bài.
- Đổi vở soát bài theo cặp
* Làm bài tập số 2
6’ 6 HS: Tự làm bài vào vở.
2
Trang 30IV: Điều chỉnh sau bài dạy:
Tiết 2:
NTĐ4: Khoa học: SỰ LAN TRUYỀN CỦA ÂM THANH
NTĐ5: Toán: LUYỆN TẬP CHUNG (Trang 113)
2 Năng lực: Năng lực tự chủ, tự học, tư duy và lập luận, giao tiếp, hợp tác,
năng lực giải quyết vấn đề toán học
3 Phẩm chất:Chăm chỉ, trung thực, đoàn kết, trong học tập.
II.ĐDDH GV: Bảng phụ, tranh ảnh
HS: Sách giáo khoa, vở bài tập
GV: Bảng phụ, tranh ảnhHS: Sách giáo khoa, vở bài tập
III Các hoạt động dạy học:
TG HĐ
2’ 1 BVN lên cho các bạn hát hoặc chơi trò chơi
5’ 2 HS: Trả lời câu hỏi: Có những âm
thanh nào do con người gây ra?
GV: Kiểm tra bài cũ
7’ 3 GV: Nhận xét; Khám phá.
- Cho HS làm TN theo nhóm
+ Tại sao gõ trống, tai ta ngheđược tiếng trống?
+ Vì sao tấm ni lông không rung?
+ Khi nào trống phát ra âmthanh?
HS: Nhắc lại CT tính Sxq, Stp
hình hộp chữ nhật và hình lậpphương
6’ 4 HS: Các nhóm thực hành và trình
bày kết quả theo câu hỏi
- Quan sát hình 2 và làm thínghiệm với chất lỏng
Trang 318’ 5 GV: Nhận xét bổ sung.
- Cho ví dụ về sự lan truyền âmthanh qua chất lỏng, chất khí
- Cho HS làm thí nghiệm gõ trốngvới những vụn giấy nhỏ
HS: Tự làm bài 1, 2 HS lên bảng
làm
Bài giảia) Sxq của HHCN là:
(2,5 + 1,1) × 2 × 0,5 = 3,6 (m2)
Stp của HHCN là:
3,6 + 2,5 × 1,1 = 6,35 (m2)b) Đổi 3m = 30dmSxq của HHCN là:
(30 + 15) × 2 × 9 = 810 (dm2)
Stp của HHCN là:
810 + 30 × 15 × 2 = 1710 (dm2)Đáp số:
8’ 7 HS: Trả lời câu hỏi: Có những âm
thanh nào do con người gây ra?
HS: HS thảo luận nhóm đôi tìm
cách giải
- Đại diện nhóm phát biểu
- Cả lớp nhận xét chốt lại bài.Đáp số: Gấp 9 lần
IV: Điều chỉnh sau bài dạy:
+ Dựa theo lời kể của GV, nói được lời thuyết minh cho từng tranh minh hoạ
(BT1), kể lại được từng đoạn của câu chuyện Bác đánh cá và gã hung thần rõ
ràng, đủ ý (BT2)
+ Biết trao đổi với các bạn về ý nghĩa của câu chuyện
2 Năng lực: Phát triển năng lực ngôn ngữ nghe, đọc, nói
2 Năng lực: Phát triển năng lực tự chủ, tự học, giao tiếp và hợp tác.
3 Phẩm chất:Chăm chỉ, trung thực, đoàn kết và trách nhiệm.
Trang 32NTĐ4 NTĐ5 II.ĐDDH GV: Bảng phụ, tranh ảnh
HS: Sách giáo khoa, vở bài tập
GV: Bảng phụ, tranh ảnhHS: Sách giáo khoa, vở bài tập
III Các hoạt động dạy học:
- Vật làm thay đổi như thế nào ?
- Nhờ đâu có vật biến đổi đó ?
- Giải thích:
7’ 4 GV: Cho hs đọc y/c của BT2,3.
- Cho hs kể chuyện theo nhóm
HS: NT điều hành các bạn
- Quan sát các hình trong SGK
- Thảo luận, trình bày
- Nhận xét và bổ sung8’ 5 HS: Kể từng đoạn câu chuyện.
- Kể toàn bộ câu chuyện
- Nêu ý nghĩa câu chuyện
GV: Nghe NT báo cáo NX
HS: NT điều hành các bạn
- Thảo luận nhóm Quan sát cáchình trong SGK và hoàn thànhbảng trong phiếu
Hoạt động Nguồn NL Người nông dân
cày cấy,…
- Thức ăn
Các bạn học sinh
đá bóng, học bài Chim đang bay Máy cày
Trang 33
2 Năng lực: NL tự chủ và tự học,
NL giải quyết vấn đề và sáng tạo
Có hứng thú học tập, ham thích lao động
Thật thà, ngay thẳng trong học tập và đời sống
3 Phẩm chất: Yêu nước, nhân ái, chăm chỉ, trung thực, trách nhiệm
B NTĐ5:
1 Kiến thức – Kĩ năng
+ Biết phân tích cấu tạo của câu ghép (BT1, mục III); thêm được một vế câu ghép chỉ quan hệ tương phản; biết xác định chủ ngữ, vị ngữ của mỗi vế câu ghép trong mẩu chuyện (BT3)
* Kể đoạn một của câu chuyện
2 Năng lực: Năng lực văn học.
Năng lực tự chủ và tự học, năng lực giao tiếp và hợp tác
HS: Sách giáo khoa, vở bài tập
III Các hoạt động dạy học:
TG HĐ
2’ 1 BVN lên cho các bạn hát hoặc chơi trò chơi
7’ 2 GV: Gọi HS đọc bài Ông tổ nghề
GV: GTB, nêu mục đích yêu cầu
Trang 34- GV nhận xét chỉnh sửa
- HD tìm hiểu bài
đôi trên bảng phụ, phiếu BT
- NX, chữa bài cho bạn
6’ 5 HS: Đọc thầm và trả lời câu hỏi
theo nội dung bài trong cặp
GV: NX, chốt bài; HD làm bài
tập 2 phần Luyện tập: Thêm một
vế câu vào chỗ trống để tạothành câu ghép chỉ quan hệtương phản
6’ 6 GV: Y/c HS nêu kết quả.
- Nhận xét, chốt ND: Ca ngợi vẻđẹp của dòng sông La và sức sốngmạnh mẽ của con người Việt Nam
Thời gian thực hiện: Thứ sáu ngày 31 tháng 12 năm 2021
Tiết 1:
NTĐ4: Tập làm văn: LUYỆN TẬP GIỚI THIỆU ĐỊA PHƯƠNG
NTĐ5: Toán: THỂ TÍCH CỦA MỘT HÌNH (Trang 114)
I Yêu cầu cần đạt:
A NTĐ4:
1 Kiến thức - Kĩ năng
+ Nắm được cách giới thiệu về địa phương qua bài văn mẫu (BT1)
+ Bước đầu biết qs và trình bày được vài nét đổi mới ở nơi HS đang sống (BT2)
2 Năng lực: NL tự chủ và tự học, NL giải quyết vấn đề và sáng tạo
3 Phẩm chất:, chăm chỉ, trách nhiệm
B NTĐ5:
1 Kiến thức - Kĩ năng:
+ Có biểu tượng về thể tích của một hình.
+ Biết so sánh thể tích của hai hình trong một số tình huống đơn giản
* Làm bài tập 1
2 Năng lực: Năng lực tự chủ, tự học, tư duy và lập luận, giao tiếp, hợp tác,
năng lực giải quyết vấn đề toán học
3 Phẩm chất:Chăm chỉ, trung thực, đoàn kết, trong học tập.
II.ĐDDH GV: Bảng phụ, tranh ảnh,
HS: Sách giáo khoa, vở bài tập
GV: Bảng phụ, tranh ảnh,
HS: Sách giáo khoa, vở bài tập
III Các hoạt động dạy học:
TG HĐ
2’ 1 BVN lên cho các bạn hát hoặc chơi trò chơi
7’ 2 GV: Giới thiệu bài HS: Nhắc lại đặc điểm của hình hộp
Trang 35- HDBT1 chữ nhật, hình lập phương.
7’ 3 HS: NT điều hành các bạn
- Làm BT1 1HS đọc ND bài cảlớp theo dõi trong SGK
- Lập dàn ý bài giới thiệu
* Làm bài tập 16’ 5 HS: NT điều hành các bạn
- Làm BT2 Xác định y/c của bài
- Nối tiếp nói ND em chọn GT
- Thực hành GT trong nhóm
GV: Nhận xét, chốt
- HD hs làm bài 2
6’ 6 GV: Nghe NT báo cáo NX
- T/c cho HS giới thiệu trước lớp.
HS: Tự làm bài vào vở, đổi vở và
chữa bài theo cặp + HHCN A gồm 45 HLP nhỏ+ HHCN B gồm 26 HLP nhỏ+ Hình A có thể tích lớn hơn6’ 7 HS: NT điều hành các bạn
Tiết 2:
NTĐ4: Toán: LUYỆN TẬP (Trang 120)
NTĐ5: Tập làm văn: LẬP CHƯƠNG TRÌNH HOẠT ĐỘNG
I Yêu cầu cần đạt:
A NTĐ4:
1 Kiến thức- Kĩ năng
Trang 36+ So sánh được hai phân số có cùng mẫu số.
+ So sánh được một p/số với 1
+ Biết viết các phân số theo thứ tự từ bé đến lớn
2 Năng lực: Năng lực tư duy và lập luận toán học, năng lực giải quyết vấn
2 Năng lực: Năng lực văn học, năng lực ngôn ngữ
Năng lực tự chủ và tự học, năng lực giao tiếp và hợp tác
III Các hoạt động dạy học:
- HD tìm hiểu yêu cầu của đề
- Cho hs nối tiếp đọc gợi ý SGK.Nêu tên hoạt động mình sẽ chọn
- Mở bảng phụ gọi 1 hs đọc lại
ND cấu trúc 3 phần của TCHĐ.7’ 3 GV: HD khám phá.
- HDHS làm bài tập 1
HS: Lập chương trình hoạt động
vào vở
6’ 4 HS: Tự làm bài và chữa bài
- 4HS lên bảng chữa bài
6’ 6 HS: Tự làm bài vào vở, đổi vở và
chữa bài theo cặp
5
9 > 1 ;
3
7 > 1 ;
15
14 < 1 ;
16
16 = 1
GV: HD khám phá.
- HD tìm hiểu yêu cầu của đề
- Cho hs nối tiếp đọc gợi ý SGK.Nêu tên hoạt động mình sẽ chọn
- Mở bảng phụ gọi 1 hs đọc lại
ND cấu trúc 3 phần của TCHĐ.6’ 7 GV: HD khám phá.
Trang 37
Tiết 3:
NTĐ4: Luyện từ và câu: CÂU KỂ AI THẾ NÀO?
NTĐ5: Ôn toán: ÔN TẬP VỀ DIỆN TÍCH HÌNH TRÒN
I Yêu cầu cần đạt:
A NTĐ4:
1 Kiến thức - Kĩ năng
+ Nhận biết được câu kể Ai thế nào ? (ND Ghi nhớ)
+ Xác định được bộ phận CN, VN trong câu kể tìm được (BT1, mục III);
bước đầu viết được đoạn văn có dùng câu kể Ai thế nào ? (BT2).
2 Năng lực: Phát triển năng lực ngôn ngữ nghe, đọc, nói
2 Năng lực: Phát triển năng lực tự học tư chủ toán học.
3 Phẩm chất:Chăm chỉ, trung thực, đoàn kết và trách nhiệm.
II.ĐDDH GV: Bảng phụ, tranh ảnh
HS: Sách giáo khoa, vở bài tập
GV: Bảng phụ, tranh ảnhHS: Sách giáo khoa, vở bài tập
III Các hoạt động dạy học:
- Y/c HS đọc đoạn văn, dùng bútgạch dưới từ chỉ đặc điểm, trạngthái, tính chất trong đoạn văn
- Y/c HS làm bài vào phiếu BT
HS: NT cho các bạn làm BT1:
Tính diện tích hình tròn có d =
5
4m.Bài giải
Độ dài bán kính hình tròn là:
5
4: 2 = 5
2 (m2)Diện tích hình tròn là:
5
2
×5
2 × 3,14 = 0,5024 (m2)Đáp số: 0,5024 (m2)
- HSNK: Tính DT hình tròn cótrên khung cửa sổ lớp học
6’ 4 HS: NT điều hành các bạn
- Làm bài vào phiếu bài tập vàtrình bày
GV: NX và HDHS làm BT2
Trang 38C1: Bên đường cây cối xanh um C2: Nhà cửa thưa thớt dần.
C3: Chúng thật hiền lành
C4 : Anh trẻ và thật khoẻ mạnh
- HS đặt câu theo mẫu BT3
6’ 5 GV: Nghe NT báo cáo NX
- Gọi đại diện trình bày
30 × 40 = 120 (m2)Diện tích bồn hoa là:
2 × 2 × 3,14 = 12,56 (m2)Diện tích phần sân còn lại là:
120 − 12,56 = 107,44 (m2) Đáp số: 107,44 m26’ 6 HS: NT điều hành các bạn
- Đọc và trả lời câu hỏi Ghi lại cáccâu kể và nêu chủ ngữ, vị ngữ
- Đọc đoạn văn đó trước lớp
- N/xét, đánh giá, tuyên dương
Trang 39+ Hiểu ý nghĩa: Ca ngợi Giang Văn Minh trí dũng song toàn, bảo vệ đượcdanh dự, quyền lợi đất nước (Trả lời được các câu hỏi trong SGK)
* Đọc đoạn 1 của bài
2 Năng lực:
- Năng lực tự chủ và tự học, năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực giải quyếtvấn đề và sáng tạo
- Năng lực văn học, năng lực ngôn ngữ, năng lực thẩm mĩ
- Biết đọc diễn cảm bài văn, đọc phân biệt được lời các nhân vật.
3 Phẩm chất: Học đức tính nghiêm minh, công bằng.
II.ĐDDH GV: Bảng phụ, tranh ảnh
HS: Sách giáo khoa, vở bài tập
GV: Bảng phụ, tranh ảnhHS: Sách giáo khoa, vở bài tập
III Các hoạt động dạy học:
c
10
17
và 10 9
cách so sánh
- Giao BT2 cho HS: So sánh haiphân số:
a) 3
1
và 5
2 ; b)
7
3
và 3 4
HS: NT điều hành: Đọc thầm
trao đổi trong nhóm, TL câu hỏi:
- Sứ thần Giang Văn Minh làmcách nào để vua nhà Minh bãi bỏ
lệ góp giỗ Liễu Thăng?
- Nhắc lại nội dung cuộc đối đápgiữa ông Giang Văn Minh vớiđại thần nhà Minh
- Vì sao vua nhà Minh sai người
ám hại ông Giang Văn Minh?
- Vì sao nói ông Giang Văn Minh làngười trí dũng song toàn?
* Đọc đoạn một của bài6’ 4 HS: Làm BT2 vào vở, bảng phụ GV: Gọi hs nối tiếp trả lời.
- Nêu nội dung của bài
Trang 40- HSNK: Làm thêm BT5 (118)
IV:Điều chỉnh sau tiết dạy:
Tiết 5: Tiết đọc thư viện + Sinh hoạt:
SINH HOẠT TUẦN 16 + TIẾT HỌC THƯ VIỆN
I Đọc cá nhân:
1 Yêu cầu cần đạt:
- Giúp cho HS làm quen với truyện và yêu thích đọc truyện Có thêm sự sángtạo, khả năng phân tích
- HS lựa chọn cho mình một cuốn sách để đọc và hiểu nội dung câu chuyện
- Giáo dục học sinh ham thích đọc truyện, bảo vệ và giữ gìn sách
* Trả lời được một câu hỏi về nội dung truyện
- Khi học sinh đọc, GV quan sát học
sinh có thực hiện hoạt động đọc sách
không? Lật đúng trang không?
Hoạt động 2: Tổ chức cho học sinh
chia sẻ trước lớp.
- Em có thích câu chuyện mình vừa đọc
không? Tại sao?
- Em thích nhân vật nào trong câu
- Thực hiện theo yêu cầu
- HS trả lời các câu hỏi
- Cất truyện vào tủ
- Lắng nghe