ĐẠI HỌC HUẾ TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KHOA HÓA HỌC TIỂU LUẬN HỌC PHẦN PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC HÓA HỌC ĐỀ TÀI SỬ DỤNG BÀI TẬP THỰC TIỄN TRONG DẠY HỌC HÓA HỌC NHẰM TĂNG HỨNG THÚ HỌC TẬP CHO HỌC SINH THPT ( ) G.
Trang 1CHO H C SINH THPT Ọ
Gi ng viên hả ướng d n: ẫ Sinh viên th c hi n:ự ệ
ThS Đ ng Th Thu n An ặ ị ậ Tr n Nguy n Ph ầ ễ ươ ng Di u ệ
L p Hóa 2B ớ
MSV: 15S2011009
Hu , tháng 4/2017 ế
Trang 2Em xin g i l i c m n chân thành đ n nhà tr ử ờ ả ơ ế ườ ng, khoa Hóa h c ọ
tr ườ ng Đ i h c S ph m Hu , các th y cô giáo đã giúp đ , t o đi u ki n ạ ọ ư ạ ế ầ ỡ ạ ề ệ cho sinh viên chúng em trong quá trình h c t p và nghiên c u. ọ ậ ứ
Em xin g i l i c m n chân thành đ n cô Đ ng Th Thu n An, là ng ử ờ ả ơ ế ặ ị ậ ườ i
đã gi ng d y, t n tình ch b o, h ả ạ ậ ỉ ả ướ ng d n và giúp đ em r t nhi u trong su t ẫ ỡ ấ ề ố quá trình h c t p, nghiên c u, t o đi u ki n t t nh t đ em có th làm đ tài ọ ậ ứ ạ ề ệ ố ấ ể ể ề này.
Cu i cùng, em xin g i l i c m n đ n gia đình, b n bè và nh ng ng ố ử ờ ả ơ ế ạ ữ ườ i thân đã luôn quan tâm, giúp đ , đ ng viên, t o đi u ki n đ em hoàn thành đ ỡ ộ ạ ề ệ ể ề tài này m t cách t t nh t có th ộ ố ấ ể
Tuy đã có nhi u c g ng, nh ng ch c ch n bài vi t sẽ không tránh kh i ề ố ắ ư ắ ắ ế ỏ
nh ng sai sót, r t mong nh n đ ữ ấ ậ ượ ự c s đóng góp ý ki n c a quý th y cô và b n bè ế ủ ầ ạ
Em xin chân thành c m n! ả ơ
Sinh viên th c hi n: ự ệ
Tr n Nguy n Ph ầ ễ ươ ng Di u ệ
M C L C Ụ Ụ
Trang 4th c h c sinh lĩnh h i đứ ọ ộ ược ph i do chính h c sinh t v n đ ng, t duy, sángả ọ ự ậ ộ ư
t o trong quá trình h c t p ch không ph i do thu c lòng t ki n th c màạ ọ ậ ứ ả ộ ừ ế ứ
d y h c hóa h c nói riêng, h ng thú h c t p là đ ng l c thúc đ y tính tích c c,ạ ọ ọ ứ ọ ậ ộ ự ẩ ự
t giác trong h c t p, lòng say mê, ham hi u bi t tri th c khoa h c Th c ti nự ọ ậ ể ế ứ ọ ự ễ
ch ng t r ng thi u h ng thú h c t p làm cho tinh th n m t m i, làm gi mứ ỏ ằ ế ứ ọ ậ ầ ệ ỏ ả
kh năng t duy, gi m kh năng lĩnh h i tri th c và đây là nguyên nhân tr cả ư ả ả ộ ứ ự
ti p d n đ n s y u kém trong h c t p ế ẫ ế ự ế ọ ậ
trường ph thông ngày m t có hi u qu h n, phát huy tính tích c c, ch đ ng,ổ ộ ệ ả ơ ự ủ ộsáng t o c a h c sinh, t o ni m tin, ni m vui, h ng thú h c t p b môn, đàoạ ủ ọ ạ ề ề ứ ọ ậ ộ
Trang 5t o con ngạ ười đúng v i phớ ương châm c a Đ ng và nhà nủ ả ước: “lí lu n g n v iậ ắ ớ
th c t , h c đi đôi v i hành” Tôi th c hi n đ tài: “ự ế ọ ớ ự ệ ề S D NG BÀI T P TH C Ử Ụ Ậ Ự
TI N TRONG D Y H C HÓA H C NH M TĂNG H NG THÚ H C T P CHO Ễ Ạ Ọ Ọ Ằ Ứ Ọ Ậ
- Giúp h c sinh có thêm ki n th c v các hi n tọ ế ứ ề ệ ượng hóa h c đang x y ra xungọ ảquanh mình
N u v n d ng t t các hi n tế ậ ụ ố ệ ượng hóa h c th c ti n vào bài gi ng trongọ ự ễ ả
chương trình hóa h c THPT sẽ làm ọ tăng ý nghĩa th c ti n c a môn h c ự ễ ủ ọ , làm
cho các bài h c tr nên ọ ở h p d n ấ ẫ và lôi cu n ố h c sinh h n Đ ng th i gópọ ơ ồ ờ
ph n nâng cao năng l c nh n th c, t h c, tích c c ch đ ng h c t p c a h cầ ự ậ ứ ự ọ ự ủ ộ ọ ậ ủ ọsinh
Trang 6- H th ng các hi n tệ ố ệ ượng th c ti n s d ng tr c ti p vào bài d y nh m gâyự ễ ử ụ ự ế ạ ằ
- Phương pháp dùng l i k t h p v i phờ ế ợ ớ ương pháp s d ng các phử ụ ương
ti n tr c quan (tranh nh, mô hình, m u v t, ), k t h p v i t ch cệ ự ả ẫ ậ ế ợ ớ ổ ứ
Trang 7- Phương pháp th o lu n nhóm: cũng đả ậ ượ ử ục s d ng ít Th c t cho th yự ế ấ
vi c t ch c th o lu n nhóm còn h n ch do th i gian ti t h c có h nệ ổ ứ ả ậ ạ ế ờ ế ọ ạnên n u có t ch c th o lu n nhóm thì giáo viên không th truy n đ tế ổ ứ ả ậ ể ề ạ
h t lế ượng ki n th c cho h c sinh M t khác, trong quá trình th o lu nế ứ ọ ặ ả ậnhóm nhi u h c sinh ch a có tinh th n xây d ng bài, thề ọ ư ầ ự ường l iỷ ạtrông ch vào ngờ ười khác, ho c m t s h c sinh thi u t tin không dámặ ộ ố ọ ế ự
đ a ra ý ki n c a mình, h ng i nói ng i h i.ư ế ủ ọ ạ ạ ỏ
- Ngoài các phương pháp trên, t i trạ ường THPT hi n nay cũng s d ngệ ử ụ
phương pháp thí nghi m: phệ ương pháp này cũng ch a đư ược s d ngử ụ
thường xuyên do ch a đáp ng đư ứ ược đ y đ trang thi t b làm thíầ ủ ế ịnghi m và hóa ch t.ệ ấ
Tuy nhiên phương pháp ch y u nh t và đủ ế ấ ược nhi u th y cô giáo sề ầ ử
d ng v n là phụ ẫ ương pháp thuy t trình k t h p ph n tr ng b ng đen.ế ế ợ ấ ắ ả
Th c tr ng v vi c h c ự ạ ề ệ ọ h c t p môn hóa h c ọ ậ ọ c a h c sinh ủ ọ
- V c b n thì m c đ chu n ki n th c – kỹ năng c a chề ơ ả ứ ộ ẩ ế ứ ủ ương trình và SGK hóa
h c m i b c THPT hi n nay so v i trọ ớ ậ ệ ớ ước đây được đa s giáo viên nh n đ nhố ậ ị
là tương đương nhau, chương trình m i có nhi u yêu c u đ i v i ớ ề ầ ố ớ h c sinhọ về
vi c v n d ng ki n th c hóa h c vào th c ti n cu c s ng ệ ậ ụ ế ứ ọ ự ễ ộ ố
- S yêu thích môn hóa h c c a các em còn khá th p, đa s các em ch h c theoự ọ ủ ấ ố ỉ ọyêu c u c a chầ ủ ương trình giáo d c ph thông ụ ổ
- Đ i v i vi c h c bài và chu n b bài nhà, ôn t p ki n th c và ki m tra đ nhố ớ ệ ọ ẩ ị ở ậ ế ứ ể ị
kỳ, đa s h c sinh đ u h c môn hóa h c m t cách máy móc, r p khuôn theoố ọ ề ọ ọ ộ ậ
ki u truy n th ng (có thu c bài nh ng l i không hi u th u đáo các ki n th cể ề ố ộ ư ạ ể ấ ế ứ
tr ng tâm bài h c, không n m v ng yêu c u c b n c a bài h c) H c v t, h cọ ọ ắ ữ ầ ơ ả ủ ọ ọ ẹ ọ
đ đáp ng yêu c u ki m tra c a giáo viên Không v n d ng để ứ ầ ể ủ ậ ụ ược ki n th cế ứ
đã h c đ gi i thích các hi n tọ ể ả ệ ượng hóa h c trong t nhiên và cu c s ng h ngọ ự ộ ố ằngày
Các em ít làm bài t p trên l p và bài t p v nhà ậ ớ ậ ề
Trang 8 Đa s các em b m t căn b n v ki n th c hoá h c ngay t nh ng l p dố ị ấ ả ề ế ứ ọ ừ ữ ớ ưới vàgiáo viên không có th i gian đ c ng c , ôn t p và h th ng l i cho các em ờ ể ủ ố ậ ệ ố ạ
1.1.2 Đ nh h ị ướ ng đ i m i ph ổ ớ ươ ng pháp d y h c hóa h c tr ạ ọ ọ ở ườ ng ph ổ thông hi n nay ệ
C t lõi c a vi c đ i m i d y và h c là hố ủ ệ ổ ớ ạ ọ ướng t i ho t đ ng h c t p chớ ạ ộ ọ ậ ủ
đ ng, ch ng l i thói quen h c t p th đ ng T c là d y h c l y h c sinh làmộ ố ạ ọ ậ ụ ộ ứ ạ ọ ấ ọtrung tâm, các em ph i là ch th ho t đ ng, đ c bi t là ho t đ ng t duy.ả ủ ể ạ ộ ặ ệ ạ ộ ưTrong nh ng năm trữ ước, vi c đ i m i PPDH luôn đệ ổ ớ ược đ c p đ n, ngề ậ ế ười giáoviên luôn áp d ng nhi u PPDH v i m c đích là làm cho h c sinh n m đụ ề ớ ụ ọ ắ ược bài
h c, ti p thu đọ ế ược ki n th c m t cách nhanh nh t nh : đàm tho i, phát v n,ế ứ ộ ấ ư ạ ấ
l y h c sinh làm trung tâm,… Tuy nhiên các ti t d y thí nghi m, th c hành cònấ ọ ế ạ ệ ự
r t h n ch , vì n i dung SGK quá dài Các hi n tấ ạ ế ộ ệ ượng hóa h c luôn di n raọ ễxung quanh chúng ta hàng ngày, hàng gi N u chúng ta ch trình bày nh SGKờ ế ỉ ưthì ch a đ mà c n d y cho các em lĩnh h i tri th c m i lúc, m i n i.ư ủ ầ ạ ộ ứ ọ ọ ơ
Đ i v i môn hóa, bên c nh v n đ th c hành, thí nghi m thì hi n tố ớ ạ ấ ề ự ệ ệ ượng
th c ti n là khâu không th thi u đự ễ ể ế ược trong quá trình đ i m i Qua đó ph iổ ớ ảhình thành năng l c gi i quy t v n đ cho h c sinh và có bi n pháp hìnhự ả ế ấ ề ọ ệthành t ng bừ ước năng l c t th p đ n cao Đây là bi n pháp quan tr ng đự ừ ấ ế ệ ọ ểtăng m c đ ho t đ ng t l c và phát tri n t duy cho các em.ứ ộ ạ ộ ự ự ể ư
Trong d y h c hóa h c, ngạ ọ ọ ười th y giáo c n đ c bi t quan tâm: làm thầ ầ ặ ệ ếnào đ lôi cu n ngể ố ườ ọi h c và ho t đ ng t h c, t khám phá nh ng đi u ch aạ ộ ự ọ ự ữ ề ư
bi t, ngế ườ ọi h c được đ t vào nh ng tình hu ng c a đ i s ng th c t , h ph iặ ữ ố ủ ờ ố ự ế ọ ảquan sát tr c ti p, trao đ i th o lu n, làm thí nghi m, gi i quy t v n đ theoự ế ổ ả ậ ệ ả ế ấ ềsuy nghĩ c a b n thân, không ph i ghi nh máy móc ki n th c mà giáo viên ápủ ả ả ớ ế ứ
Trang 9ng ng nâng cao ki n th c chuyên môn và nghi p v , c p nh t thông tin h ngừ ế ứ ệ ụ ậ ậ ằngày M t khác tăng cặ ường trang b d ng c hóa ch t, thi t b d y h c, cóị ụ ụ ấ ế ị ạ ọchính sách u đãi đ i v i giáo viên gi i,…ư ố ớ ỏ
1.1.3 T m quan tr ng c a vi c đ i m i ph ầ ọ ủ ệ ổ ớ ươ ng pháp d y h c hóa h c ạ ọ ọ
Đ i m i PPDH là công vi c có ý nghĩa c c kỳ quan tr ng và mang tínhổ ớ ệ ự ọ
th i s Đó là v n đ t t y u c a n n giáo d c hi n nay, giai đo n c n đào t oờ ự ấ ề ấ ế ủ ề ụ ệ ạ ầ ạ
nh ng con ngữ ười có đ u óc t duy sáng t o nh m chi m lĩnh kỹ thu t hi nầ ư ạ ằ ế ậ ệ
đ i N u rèn luy n đạ ế ệ ược cho các em phương pháp, kỹ năng, thói quen, ý chí tự
h c sẽ t o ra cho h c sinh lòng ham h c, kh i d y ti m năng s n có trong m iọ ạ ọ ọ ơ ậ ề ẵ ỗcon người
1.1.4 M t s ph ộ ố ươ ng pháp d y h c tích c c c n đ ạ ọ ự ầ ượ c phát tri n ể ở
tr ườ ng ph thông ổ
Đ i v i PPDH c n k th a, phát tri n m t tích c c c a các PPDH quenố ớ ầ ế ừ ể ặ ự ủthu c, c i ti n nh ng h n ch cho phù h p Đ ng th i c n v n d ng m t cáchộ ả ế ữ ạ ế ợ ồ ờ ầ ậ ụ ộsáng t o các PPDH m i, hi n đ i phù h p v i đi u ki n hoàn c nh c th c aạ ớ ệ ạ ợ ớ ề ệ ả ụ ể ủ
nước ta
Mu n th c hi n d y h c tích c c thì c n ph i phát tri n các PPDH tr cố ự ệ ạ ọ ự ầ ả ể ựquan theo ki u tìm tòi nghiên c u PPDH tích c c là thu t ng rút g n dùng để ứ ự ậ ữ ọ ể
ch PPDH phát huy tính tích c c, ch đ ng sáng t o c a ngỉ ự ủ ộ ạ ủ ườ ọi h c (Tính tích
c c nh n th c – đ c tr ng c a khát v ng hi u bi t, c g ng trí tu và n l cự ậ ứ ặ ư ủ ọ ể ế ố ắ ệ ỗ ựtrong quá trình h c).ọ
M t s PPDH tích c c mà chúng ta c n quan tâm đ n:ộ ố ự ầ ế
V n đáp tìm tòi ấ
Phương pháp này, giáo viên đ t ra nh ng câu h i đ h c sinh tr l i, ho cặ ữ ỏ ể ọ ả ờ ặ
có th tranh lu n v i nhau ho c v i c giáo viên qua đó h c sinh sẽ t lĩnh h iể ậ ớ ặ ớ ả ọ ự ộ
ki n th c ế ứ
Có 3 phương pháp (m c đ ) v n đáp: v n đáp tái hi n, v n đáp gi iứ ộ ấ ấ ệ ấ ảthích – minh h a và v n đáp tìm tòi.ọ ấ
D y h c phát hi n và gi i quy t v n đ ạ ọ ệ ả ế ấ ề
Trang 10V n đ là câu h i hay nhi m v đ t ra mà vi c gi i quy t chúng ch a cóấ ề ỏ ệ ụ ặ ệ ả ế ưquy lu t s n, tri th c, kỹ năng đã có thì ch a đ gi i quy t mà còn khó khăn,ậ ẵ ứ ư ủ ả ế
D y h c phát tri n v n đ và gi i quy t v n đ không ch gi i h n ạ ọ ể ấ ề ả ế ấ ề ỉ ớ ạ ở
ph m trù PPDH mà nó đòi h i ph i c i t o n i dung, đ i m i cách t ch c quáạ ỏ ả ả ạ ộ ổ ớ ổ ứtrình d y h c trong m i quan h th ng nh t v i PPDH.ạ ọ ố ệ ố ấ ớ
m t cách th đ ng t giáo viên T đó, t duy tích c c c a h c sinh độ ụ ộ ừ ừ ư ự ủ ọ ược pháthuy và rèn luy n năng l c làm vi c nhóm.ệ ự ệ
D y h c theo giáo án ạ ọ
D y h c theo giáo án là hình th c d y h c trong đó h c sinh th c hi nạ ọ ứ ạ ọ ọ ự ệ
m t nhi m v h c t p ph c t p, g n v i th c ti n, k t h p lý thuy t v i th cộ ệ ụ ọ ậ ứ ạ ắ ớ ự ễ ế ợ ế ớ ựhành, t l c l p k ho ch, th c hi n và đánh giá k t qu ự ự ậ ế ạ ự ệ ế ả
Thí d : ụ T ng ozon - s hình thành, tác d ng c a nó, nguyên nhân và h uầ ự ụ ủ ậ
qu c a suy gi m t ng ozon.ả ủ ả ầ
M c tiêu d án: ụ ự H c sinh bi t đọ ế ượ ự ạc s t o thành t ng ozon, tác d ng b oầ ụ ả
v , s s ng trên Trái Đ t, nguyên nhân và h u qu c a suy gi m t ng ozon.ệ ự ố ấ ậ ả ủ ả ầ
Trang 11Hình thành h c sinh t duy phê phán, ý th c trách nhi m, tiêu chu nở ọ ư ứ ệ ẩ
đ o đ c đ i v i thành t u khoa h c, ý th c b o v môi trạ ứ ố ớ ự ọ ứ ả ệ ường
- Ho t đ ng c a h c sinh: Tìm hi u đ tài, đi u tra, h c h i các chuyên gia.ạ ộ ủ ọ ể ề ề ọ ỏ
- S n ph m d án: Báo tả ẩ ự ường, báo cáo c a h c sinh.ủ ọ
1.2 T duy và vi c phát tri n t duy cho h c sinh THPT trong ch ư ệ ể ư ọ ươ ng trình d y h c ạ ọ
1.2.1 T duy là gì? ư
Theo M.N Sacdacop: “T duy là nh n th c khái quát gián ti p các s v tư ậ ứ ế ự ậ
và hi n tệ ượng c a hi n th c trong nh ng d u hi u, nh ng thu c tính chungủ ệ ự ữ ấ ệ ữ ộ
và b n ch t c a chúng T duy cũng là s nh n th c sáng t o c a nh ng sả ấ ủ ư ự ậ ứ ạ ủ ữ ự
v t và hi n tậ ệ ượng m i, riêng l trên c s nh ng ki n th c khái quát đã thuớ ẻ ơ ở ữ ế ứ
th p đậ ược Nó có kh năng ph n ánh nh ng thu c tính b n ch t c a s v tả ả ữ ộ ả ấ ủ ự ậ
hi n tệ ượng”
Theo L.N Tônxtôi: “Ki n th c ch th c s là ki n th c khi nào nó là thànhế ứ ỉ ự ự ế ứ
qu nh ng c g ng c a t duy ch không ph i c a trí nh ” Nh v y h c sinhả ữ ố ắ ủ ư ứ ả ủ ớ ư ậ ọ
ch th c s lĩnh h i đỉ ự ự ộ ược tri th c ch khi h th c s t duy.ứ ỉ ọ ự ự ư
Còn theo tác gi Nguy n Xuân Trả ễ ường (ĐHSP Hà N i) thì “T duy là hànhộ ư
đ ng trí tu nh m thu th p và x lí thông tin v th gi i quanh ta và th gi iộ ệ ằ ậ ử ề ế ớ ế ớtrong ta Chúng ta t duy đ hi u, làm ch t nhiên, xã h i và chính mình”.ư ể ể ủ ự ộHay có th hi u nh sau: “T duy là m t quá trình tâm lý mà nh đó conể ể ư ư ộ ờ
người ph n ánh đả ược các đ i tố ượng và hi n tệ ượng c a hi n th c thông quaủ ệ ự
nh ng d u hi u b n ch t c a chúng, đ ng th i con ngữ ấ ệ ả ấ ủ ồ ờ ườ ại v ch ra được nh ngữ
Trang 12m i quan h khác nhau trong m i đ i tố ệ ỗ ố ượng, hi n th c và gi a các đ i tệ ự ữ ố ượng,
Trong hóa h c, t duy đ c l p đ i v i h c sinh là r t c n thi t, h c sinhọ ư ộ ậ ố ớ ọ ấ ầ ế ọ
có th rèn t duy đ c l p khi để ư ộ ậ ược th c hi n các nhi m v v a s c v i mình.ự ệ ệ ụ ừ ứ ớ
Đi u này d gây h ng thú đ i v i h c sinh đ ng th i t o đi u ki n cho h cề ễ ứ ố ớ ọ ồ ờ ạ ề ệ ọsinh n m b t v n đ m t cách t nhiên theo đúng quy lu t c a quá trình nh nắ ắ ấ ề ộ ự ậ ủ ậ
th c D y h c theo modun ho c d y h c theo d án cũng là cách mà giáo viênứ ạ ọ ặ ạ ọ ựrèn cho h c sinh cách t duy đ c l p.ọ ư ộ ậ
T duy logic ư
T duy logic là m t trong nh ng kỹ năng không th thi u trong lĩnh h iư ộ ữ ể ế ộcác môn khoa h c t nhiên, đ i v i môn hóa h c, vi c rèn t duy logic cho h cọ ự ố ớ ọ ệ ư ọsinh còn là nhi m v quan tr ng Thông qua các bài t p hóa h c, h c sinhệ ụ ọ ậ ọ ọ
được rèn luy n t duy logic, đi u này đệ ư ề ược th hi n r t rõ.ể ệ ấ
Ví d : ụ Ph n ng hóa h c đả ứ ọ ược mô hình hóa trên màn hình máy tính, quátrình tan c a tinh th mu i ăn đủ ể ố ược mô t b ng hình nh tr c quan, các cả ằ ả ự ơ
ch đế ược d ng thành phim ho t hình…ự ạ
Do đó có th nói, phát tri n t duy tr u tể ể ư ừ ượng cho h c sinh đọ ược xem là
m t vi c quan tr ng, làm th nào đ h c sinh t duy đúng b n ch t c a hi nộ ệ ọ ế ể ọ ư ả ấ ủ ệ
Trang 13tượng, c a quá trình đó m i là đi u quan tr ng Khi đã đủ ớ ề ọ ược trang b kỹ năngịnày, môn hóa h c đ i v i h c sinh sẽ tr nên rõ ràng h n d h c h n, là m tọ ố ớ ọ ở ơ ễ ọ ơ ộtrong nh ng bữ ước giúp các em thêm yêu môn hóa h c.ọ
T duy bi n ch ng ư ệ ứ
Môn hóa h c là m t b môn khoa h c mang tính th c ti n cao, nó mô tọ ộ ộ ọ ự ễ ả
t t y u khách quan các hi n tấ ế ệ ượng dưới góc đ hóa h c T t c các hi nộ ọ ấ ả ệ
tượng đ u x y ra trong m t quy lu t bi n ch ng Vì v y vi c rèn luy n t duyề ả ộ ậ ệ ứ ậ ệ ệ ư
bi n ch ng cho h c sinh cũng là m t trong nh ng nhi m v c a môn hóa h c.ệ ứ ọ ộ ữ ệ ụ ủ ọThông quá thuy t c u t o nguyên t , h c sinh bi t là v t ch t đế ấ ạ ử ọ ế ậ ấ ượ ấc c u
t o t nh ng thành ph n gi ng nhau, đạ ừ ữ ầ ố ược s p x p khác nhau nên có tínhắ ế
ch t khác nhau.ấ
Nh v y gi a kim lo i và phi kim có tính ch t đ i l p nh ng l i th ngư ậ ữ ạ ấ ố ậ ư ạ ố
nh t v i nhau trong c u t o T c u t o l p v electron cho th y, không có sấ ớ ấ ạ ừ ấ ạ ớ ỏ ấ ự
đ ng yên, ch có s chuy n đ ng Các ki n th c v đ nh lu t b o toàn kh iứ ỉ ự ể ộ ế ứ ề ị ậ ả ố
lượng, đ nh lu t b o toàn electron, b o toàn đi n tích, b o toàn nguyên t choị ậ ả ả ệ ả ố
th y “v t ch t không t sinh ra cũng không t m t đi” Đ nh lu t tu n hoànấ ậ ấ ự ự ấ ị ậ ầMendeleev cho th y quy lu t s bi n đ i v lấ ậ ự ế ổ ề ượng d n đ n s bi n đ i vẫ ế ự ế ổ ề
ch t…ấ
T duy phê phán ư
Trong h c t p, t duy phê phán sẽ giúp cho ngọ ậ ư ườ ọi h c luôn tìm ra được
h c luôn phát tri n theo quy lu t ph đ nh c a ph đ nh, tuy nhiên luôn cóọ ể ậ ủ ị ủ ủ ịtính k th a đ phát tri n.ế ừ ể ể
T duy sáng t o ư ạ
T duy sáng t o là m t hình th c t duy cao nh t trong quá trình t duy,ư ạ ộ ứ ư ấ ư
vi c t duy sáng t o giúp cho ngệ ư ạ ườ ọi h c không gò bó trong không gian tri th cứ
c a ngủ ười th y đ t ra.ầ ặ
T duy khái quát ư
Là hình th c t duy đi t cái b n ch t đ tìm ra cái chung nh t c a v n đ ứ ư ừ ả ấ ể ấ ủ ấ ề
1.2.3 Các đ t tr ng c a t duy ặ ư ủ ư
Trang 14 Quá trình t duy nh t thi t ph i s d ng ngôn ng là phư ấ ế ả ử ụ ữ ương ti n: Gi a tệ ữ ưduy và ngôn ng có m i quan h không th chia c t, t duy và ngôn ng phátữ ố ệ ể ắ ư ữtri n trong s th ng nh t v i nhau T duy d a vào ngôn ng nói chung vàể ự ố ấ ớ ư ự ữkhái ni m nói riêng M i khái ni m l i đệ ỗ ệ ạ ược bi u th b ng m t hay m t t pể ị ằ ộ ộ ậ
h p t Vì v y, t duy là s ph n ánh nh vào ngôn ng Các khái ni m làợ ừ ậ ư ự ả ờ ữ ệ
nh ng y u t c a t duy S k t h p các khái ni m theo nh ng phữ ế ố ủ ư ự ế ợ ệ ữ ương th cứkhác nhau, cho phép con người đi t ý nghĩ này sang ý nghĩ khác.ừ
T duy ph n ánh khái quát ư ả
T duy ph n ánh hi n th c khách quan, nh ng nguyên t c hay nguyên líư ả ệ ự ữ ắchung, nh ng khái ni m hay v t tiêu bi u Ph n ánh khái quát là ph n ánhữ ệ ậ ể ả ảtính ph bi n c a đ i tổ ế ủ ố ượng Vì th nh ng đ i tế ữ ố ương riêng l đ u đẻ ề ược xem
nh m t s th hi n c th c a quy lu t chung nào đó Nh đ c đi m này, quáư ộ ự ể ệ ụ ể ủ ậ ờ ặ ểtrình t duy b sung cho nh n th c và giúp con ngư ổ ậ ứ ười nh n th c hi n th cậ ứ ệ ự
m t cách toàn di n h n.ộ ệ ơ
T duy ph n ánh gián ti p ư ả ế
T duy giúp ta hi u bi t nh ng gì không tác đ ng tr c ti p, không c mư ể ế ữ ộ ự ế ảgiác và quan sát được, mang l i nh ng nh n th c thông qua các d u hi u giánạ ữ ậ ứ ấ ệ
ti p T duy cho ta kh năng hi u bi t nh ng đ c đi m bên trong, nh ng đ cế ư ả ể ế ữ ặ ể ữ ặ
đi m b n ch t mà các giác quan không ph n ánh để ả ấ ả ược
Ví d : ụ giác quan con người không nh n th y s t n t i c a các ion trongậ ấ ự ồ ạ ủdung d ch, các electron nguyên t , nh ng nh d u hi u c a ph n ng – nh ngị ử ư ờ ấ ệ ủ ả ứ ữ
bi u hi n gián ti p mà con ngể ệ ế ười nh n bi t đậ ế ược nó
T duy không tách r i quá trình nh n th c c m tính ư ờ ậ ứ ả
Quá trình t duy b t đ u t nh n th c c m tính, liên h ch t chẽ v i nóư ắ ầ ừ ậ ứ ả ệ ặ ớtrong quá trình đó nh t thi t ph i s d ng nh ng t li u c a nh n th c c mấ ế ả ử ụ ữ ư ệ ủ ậ ứ ảtính
1.2.4 Nh ng ph m ch t c b n c a t duy ữ ẩ ấ ơ ả ủ ư
Tính đ nh h ị ướ : th hi n ý th c nhanh chóng và chính xác đ i t ng ể ệ ở ứ ố ượng c nầlĩnh h i, m c đích ph i đ t và nh ng con độ ụ ả ạ ữ ường t i u đ t đố ư ạ ược nh ng m cữ ụđích đó
Trang 15 B r ng ề ộ : đó là kh năng v n d ng nghiên c u các đ i tả ậ ụ ứ ố ượng khác.
Đ sâu ộ : kh năng n m v ng ngày càng sâu s c b n ch t c a s v t hi nả ắ ữ ắ ả ấ ủ ự ậ ệ
Tính khái quát: khi gi i quy t m t lo i v n đ nào đó sẽ đ a ra mô hình kháiả ế ộ ạ ấ ề ưquát, trên c s đó có th v n d ng đ gi i quy t các v n đ cùng lo i, tơ ở ể ậ ụ ể ả ế ấ ề ạ ương
t ự
1.2.5 T m quan tr ng c a vi c rèn luy n t duy ầ ọ ủ ệ ệ ư
L.N Tônxtôi đã vi t: “Ki n th c ch th c s là ki n th c khi nào nó làế ế ứ ỉ ự ự ế ứthành qu nh ng c g ng c a t duy ch không ph i c a trí nh ” Nghĩa là h cả ữ ố ắ ủ ư ứ ả ủ ớ ọsinh ch lĩnh h i đỉ ộ ược tri th c khi h th c s t duy ch không ph i là s táiứ ọ ự ự ư ứ ả ự
hi n ki n th c c a trí nh ệ ế ứ ủ ớ
Ví d : ụ Khi h c bài axit clohiđric, không ph i bu c h c sinh nh axit này cóọ ả ộ ọ ớ
nh ng tính ch t gì, mà ph i giúp h c sinh hi u đữ ấ ả ọ ể ược nguyên nhân nào t o raạ
nh ng tính ch t đó (tính axit do có ch a ion Hữ ấ ứ + còn tính kh do ion Clử - quy tế
đ nh) Nh v y, khi h c v tính ch t c a nh ng h p ch t khác h c sinh có thị ư ậ ọ ề ấ ủ ữ ợ ấ ọ ểsuy lu n m t cách tậ ộ ương t nh ng không máy móc Ch ng h n nh HI, HBr,ự ư ẳ ạ ư
H2S, nh ng v i HF l i khác, nó ch th hi n tính axit y u ch không th hi nư ớ ạ ỉ ể ệ ế ứ ể ệtính kh (vì F có tính oxi hóa m nh nh t trong b ng h th ng tu n hoàn).ử ạ ấ ả ệ ố ầ
D y h c ngày nay suy cho cùng là d y cách h c, cách t duy cho h c sinh,ạ ọ ạ ọ ư ọ
ki n th c lâu ngày có th quên (khi c n thì đ c sách) đi u còn l i trong m iế ứ ể ầ ọ ề ạ ỗ
ngườ ọi h c là năng l c t duy Nh nhà v t lí n i ti ng ự ư ư ậ ổ ế N.I.sue đã nói: “Giáo d cụ– đó là cái được gi l i khi mà t t c nh ng đi u h c thu c đã quên đi” Câuữ ạ ấ ả ữ ề ọ ộnày kh ng đ nh vai trò đ c bi t quan tr ng c a vi c phát tri n t duy cũngẳ ị ặ ệ ọ ủ ệ ể ư
nh m i quan h m t thi t c a nó v i gi ng d y ư ố ệ ậ ế ủ ớ ả ạ
Trang 16 T duy m r ng gi i h n nh n th c, t o ra kh năng đ vư ở ộ ớ ạ ậ ứ ạ ả ể ượt ra ngoài nh ngữ
gi i h n c a kinh nghi m tr c ti p do c m giác và tri giác m ng l i, đ đi sâuớ ạ ủ ệ ự ế ả ạ ạ ểvào b n ch t c a s v t, hi n tả ấ ủ ự ậ ệ ượng và tìm ra nh ng m i quan h có tính quyữ ố ệ
lu t gi a chúng v i nhau.ậ ữ ớ
T duy không ch gi i quy t nh ng nhi m v trư ỉ ả ế ữ ệ ụ ước m t mà còn có kh năngắ ả
gi i quy t nh ng nhi m v trong tả ế ữ ệ ụ ương lai do n m đắ ược b n ch t và quy lu tả ấ ậ
v n đ ng c a t nhiên, xã h i và con ngậ ộ ủ ự ộ ười
T duy c i t o l i thông tin c a nh n th c c m tính làm cho chúng có nghĩaư ả ạ ạ ủ ậ ứ ả
h n cho ho t đ ng con ngơ ạ ộ ười T duy v n d ng nh ng cái đã bi t đ đ raư ậ ụ ữ ế ể ề
nh ng cái tữ ương t Nh t duy con ngự ờ ư ười hi u bi t sâu s c và v ng ch c vể ế ắ ữ ắ ề
th c ti n.ự ễ
T duy càng phát tri n thì càng có nhi u kh năng lĩnh h i tri th c nhanh vàư ể ề ả ộ ứsâu s c, kh năng v n d ng tri th c linh ho t và có hi u qu h n Khi t duyắ ả ậ ụ ứ ạ ệ ả ơ ưphát tri n sẽ t o ra m t kỹ năng và thói quen làm vi c có suy nghĩ, có phể ạ ộ ệ ươngpháp, chu n b ti m l c lâu dài cho h c sinh trong ho t đ ng sáng t o sau này.ẩ ị ề ự ọ ạ ộ ạ
Vì v y, v n đ phát tri n t duy cho h c sinh c n ph i đậ ấ ề ể ư ọ ầ ả ược coi tr ngọtrong quá trình d y h c N u không có kh năng t duy thì h c sinh không thạ ọ ế ả ư ọ ể
hi u bi t, không th c i t o t nhiên, xã h i và b n thân.ể ế ể ả ạ ự ộ ả
1.2.6 Rèn luy n các thao tác t duy trong d y h c hóa h c tr ệ ư ạ ọ ọ ở ườ ng THPT 1.2.6.1 Phân tích và t ng h p ổ ợ
Phân tích là quá trình dùng trí óc đ phân tách các b ph n c a s v t ho cể ộ ậ ủ ự ậ ặ
hi n tệ ượng thành nh ng b ph n, nh ng thu c tính, nh ng m i liên h vàữ ộ ậ ữ ộ ữ ố ệquan h gi a chúng theo m t hệ ữ ộ ướng xác đ nh.ị
T ng h p là quá trình liên k t các b ph n, các m i liên h gi a chúng vì v yổ ợ ế ộ ậ ố ệ ữ ậ
sẽ thu được m t s v t và hi n tộ ự ậ ệ ượng nguyên v n m i.ẹ ớ
Phân tích và t ng h p có quan h bi n ch ng v i nhau T ng h p là k t quổ ợ ệ ệ ứ ớ ổ ợ ế ả(k t lu n) c a quá trình phân tích, phân tích đ t ng h p có c s và t ng h pế ậ ủ ể ổ ợ ơ ở ổ ợ
đ phân tích đ t để ạ ược chi u sâu b n ch t hi n tề ả ấ ệ ượng s v t S phát tri nự ậ ự ể
c a phân tích và t ng h p là đ m b o hình thành c a toàn b t duy và cácủ ổ ợ ả ả ủ ộ ưhình th c t duy c a h c sinh.ứ ư ủ ọ
Trang 171.2.6.2 So sánh
So sánh là xác đ nh s gi ng nhau và khác nhau gi a các s v t hi nị ự ố ữ ự ậ ệ
tượng c a hi n th c Trong ho t đ ng t duy c a h c sinh thì so sánh gi vaiủ ệ ự ạ ộ ư ủ ọ ữtrò r t quan tr ng.ấ ọ
Vi c nh n th c b n ch t c a s v t, hi n tệ ậ ứ ả ấ ủ ự ậ ệ ượng không th có n u không cóể ế
s tìm ra s khác bi t sâu s c, s gi ng nhau c a các s v t, hi n tự ự ệ ắ ự ố ủ ự ậ ệ ượng Vi cệtìm ra nh ng d u hi u gi ng nhau cũng nh khác nhau gi a hai s v t, hi nữ ấ ệ ố ư ữ ự ậ ệ
tượng là n i dung ch y u c a t duy so sánh Cũng nh t duy phân tích và tộ ủ ế ủ ư ư ư ưduy t ng h p, t duy so sánh m c đ đ n gi n (tìm tòi, th ng kê, nh n xét)ổ ợ ư ở ứ ộ ơ ả ố ậcũng có th th c hi n trong quá trình bi n đ i và phát tri n.ể ự ệ ế ổ ể
Ti n hành so sánh nh ng y u t d u hi u bên ngoài tr c ti p quan sát đế ữ ế ố ấ ệ ự ế ược,
nh ng cũng có th ti n hành so sánh nh ng d u hi u quan h bên trongư ể ế ữ ấ ệ ệkhông th nh n th c tr c ti p để ậ ứ ự ế ược mà ph i b ng ho t đ ng t duy.ả ằ ạ ộ ư
Ví d : ụ So sánh tính ch t hóa h c c a axit clohiđric (HCl) và axit sunfuricấ ọ ủ(H2SO4) H c sinh có th nhìn vào công th c và nh n th y chúng đ u có ion Họ ể ứ ậ ấ ề +
nên có tính gi ng nhau là tính axit Ngoài ra, d a vào s oxi hóa c a hai nguyênố ự ố ủ
t clo và l u huỳnh trong hai axit các em có th nh n bi t đố ư ể ậ ế ược tính ch t hóaấ
h c khác nhau gi a chúng.ọ ữ
1.2.6.3 Khái quát hóa
“Khái quát hóa là tìm ra nh ng cái chung và b n ch t trong s nh ng d uữ ả ấ ố ữ ấ
hi u, tính ch t và nh ng m i quan h gi a chúng thu c v m t lo i v t thệ ấ ữ ố ệ ữ ộ ề ộ ạ ậ ể
ho c hi n tặ ệ ượng”
Hay nói cách khác, khái quát hóa là ho t đ ng t duy tách nh ng thu cạ ộ ư ữ ộtính chung và các m i liên h chung, b n ch t c a s v t, hi n tố ệ ả ấ ủ ự ậ ệ ượng t o nênạ
nh n th c m i dậ ứ ớ ưới hình th c khái ni m, đ nh lu t, quy t c Khái quát hóaứ ệ ị ậ ắ
được th c hi n nh khái ni m tr u tự ệ ờ ệ ừ ượng hóa nghĩa là kh năng tách các d uả ấ
hi u, các m i liên h chung và b n ch t kh i các s v t và hi n tệ ố ệ ả ấ ỏ ự ậ ệ ượng riêng lẻcũng nh phân bi t cái gì là không b n ch t trong s v t, hi n tư ệ ả ấ ự ậ ệ ượng
Ví dụ: Đ hình thành khái ni m “ph n ng oxi hóa kh ”, giáo viên đ a raể ệ ả ứ ử ư
m t ph n ng oxi hóa kh b t kì, yêu c u h c sinh xác đ nh s oxi hóa, nh nộ ả ứ ử ấ ầ ọ ị ố ậ
Trang 18xét s oxi hóa c a các nguyên t trố ủ ố ước và sau ph n ng, sau khi h c sinh nh nả ứ ọ ậxét, giáo viên k t lu n đây là ph n ng oxi hóa – kh T đó, giáo viên yêu c uế ậ ả ứ ử ừ ầ
h c sinh khái quát lên khái ni m “ọ ệ ph n ng oxi hóa kh ” ả ứ ử
Ho t đ ng khái quát hóa c a h c sinh ph thông có ba m c đ :ạ ộ ủ ọ ổ ứ ộ
Khái quát hóa c m tính: ả Di n ra trong hoàn c nh tr c quan, th hi n trìnhễ ả ự ể ệ ở
đ s đ ng.ộ ơ ẳ
Khái quát hóa hình t ượ ng khái ni m: ệ Là s khái quát c nh ng tri th c cóự ả ữ ứtính ch t khái ni m b n ch t s v t và hi n tấ ệ ả ấ ự ậ ệ ượng ho c các m i quan hặ ố ệkhông b n ch t dả ấ ướ ại d ng các hình tượng tr c quan, các bi u tự ể ượng M c đứ ộnày l a tu i h c sinh đã l n nh ng t duy đôi khi còn d ng l i s v t, hi nở ứ ổ ọ ớ ư ư ừ ạ ở ự ậ ệ
T duy khái quát hóa là ho t đ ng t duy có ch t lư ạ ộ ư ấ ượng, sau này khi h cọ
di n d ch và suy lí tễ ị ương t (lo i suy).ự ạ
Suy lí di n d ch ễ ị là cách cách suy nghĩ đi t nguyên lí chung, ph bi n đ nừ ổ ế ế
Trang 19hi u bi t v hai đ i tể ế ề ố ượng Khi đã n m v ng các thu c tính c b n c a đ iắ ữ ộ ơ ả ủ ố
tượng thì lo i suy sẽ chính xác.ạ
Ví d : ụ Khi h c v axit, h c sinh ch c n nghiên c u m t axit tiêu bi u tọ ề ọ ỉ ầ ứ ộ ể ừ
đó có th bi t để ế ược tính ch t c a các axit khác Hay trong m t dãy đ ng đ ngấ ủ ộ ồ ẳ
h c sinh ch c n nghiên c u m t ch t tiêu bi u ví d dãy đ ng đ ng benzen,ọ ỉ ầ ứ ộ ấ ể ụ ồ ẳcòn các ch t khác h c sinh bi t đấ ọ ế ược b ng phằ ương pháp lo i suy.ạ
1.2.7 Làm th nào đ phát tri n t duy cho h c sinh ế ể ể ư ọ
Đ phát tri n t duy cho h c sinh, trể ể ư ọ ước h t ph i làm cho h c sinh n mế ả ọ ắ
được ki n th c c b n m t cách v ng ch c, hi u sâu s c v n đ , không máyế ứ ơ ả ộ ữ ắ ể ắ ấ ềmóc Bi t v n d ng ki n th c m t cách linh ho t vào hoàn c nh c th , vàoế ậ ụ ế ứ ộ ạ ả ụ ể
t ng bài t p và th c hành Ngừ ậ ự ườ ọi h c ch th c s lĩnh h i đỉ ự ự ộ ược tri th c khi tứ ưduy tích c c c a b n thân đự ủ ả ược phát tri n và nh s hể ờ ự ướng d n c a giáo viênẫ ủcác em bi t phân tích, khái quát tài li u có n i dung, s ki n c th và rút raế ệ ộ ự ệ ụ ể
n u h c sinh v n n m đế ọ ẫ ắ ược n i dung đó thì h c sinh đã th c s phát tri n tộ ọ ự ự ể ưduy
T duy càng phát tri n thì kh năng lĩnh h i tri th c càng nhanh nh y,ư ể ả ộ ứ ạsâu s c, kh năng v n d ng ki n th c càng linh ho t và có hi u qu Do đóắ ả ậ ụ ế ứ ạ ệ ả
c n ph i t p luy n cho h c sinh ho t đ ng t duy qua các khâu c a quá trìnhầ ả ậ ệ ọ ạ ộ ư ủ
d y h c T ho t đ ng d y h c trên l p, thông qua h th ng câu h i, bài t p,ạ ọ ừ ạ ộ ạ ọ ớ ệ ố ỏ ậthí nghi m, giáo viên đi u khi n ho t đ ng nh n th c c a h c sinh đ gi iệ ề ể ạ ộ ậ ứ ủ ọ ể ảquy t các v n đ đ t ra H c sinh tham gia vào ho t đ ng này m t cách tíchế ấ ề ặ ọ ạ ộ ộ
c c sẽ n m đự ắ ượ0c c ki n th c và phả ế ứ ương pháp nh n th c, đ ng th i các thaoậ ứ ồ ờtác t duy cũng đư ược rèn luy n.ệ
Trang 20Trong h c t p hóa h c, ho t đ ng gi i bài t p hóa h c là m t trong cácọ ậ ọ ạ ộ ả ậ ọ ộ
ho t đ ng ch y u đ phát tri n t duy Vì v y giáo viên c n t o đi u ki n đạ ộ ủ ế ể ể ư ậ ầ ạ ề ệ ể
h c sinh tham gia thọ ường xuyên, tích c c vào ho t đ ng này Qua đó mà năngự ạ ộ
l c trí tu đự ệ ược phát tri n, h c sinh sẽ có để ọ ược nh ng s n ph m t duy m i.ữ ả ẩ ư ớ
Vì v y c n ch n l c các hi n tậ ầ ọ ọ ệ ượng th c ti n, c th , g n gũi g n li nự ễ ụ ể ầ ắ ề
v i cu c s ng h ng ngày đ hớ ộ ố ằ ể ướng d n h c sinh t duy trong quá trình h cẫ ọ ư ọ
t p ậ
1.2.8 T duy hóa h c ư ọ
Trên c s các ph m ch t, thao tác t duy nói chung m i môn khoa h cơ ở ẩ ấ ư ỗ ọ
có nh ng nét đ c tr ng riêng c a ho t đ ng t duy, ph n ánh phữ ặ ư ủ ạ ộ ư ả ương pháp
ngườ ọi đ c và người nghe đang hi u là magie tác d ng (hay ph n ng) v i axit,ể ụ ả ứ ớ
t o thành các ch t m i sau ph n ng là magie clorua và hiđro M t khác kíạ ấ ớ ả ứ ặ
hi u không ph i là nh ng ch cái đ n thu n mà đ i di n cho các nguyên t ,ệ ả ữ ữ ơ ầ ạ ệ ửphân t các ch t Đó là đ c tr ng cho t duy hóa h c.ử ấ ặ ư ư ọ
T th c ti n quan sát đừ ự ễ ược, h c sinh t duy không ph i là hình nh đámọ ư ả ảkhói, s nóng lên hay màu s c vàng tím mà là s bi n đ i hóa h c, s k t h p,ự ắ ự ế ổ ọ ự ế ợ
di chuy n c a các ti u phân x y ra trong th gi i vi mô r t sinh đ ng – t c làể ủ ể ả ế ớ ấ ộ ứ
h c sinh quan sát b ng óc ch không ph i b ng m t thông thọ ằ ứ ả ằ ắ ường
“Đ c đi m c a quá trình t duy hóa h c là s ph i h p ch t chẽ, th ng ặ ể ủ ư ọ ự ố ợ ặ ố
nh t gi a các hi n t ấ ữ ệ ượ ng c th quan sát đ ụ ể ượ c v i nh ng hi n t ớ ữ ệ ượ ng c th ụ ể không quan sát đ ượ c, ngay c không dùng kính hi n vi đi n t , mà ch dùng kí ả ể ệ ử ỉ
hi u, công th c đ bi u di n m i liên h b n ch t c a các hi n t ệ ứ ể ể ễ ố ệ ả ấ ủ ệ ượ ng nghiên
c u” ứ
Trang 21C s c a t duy hóa h c là s liên h quá trình ph n ng v i s tơ ở ủ ư ọ ự ệ ả ứ ớ ự ươngtác gi a các ti u phân c a th gi i vi mô, m i liên h gi a đ c đi m c u t oữ ể ủ ế ớ ố ệ ữ ặ ể ấ ạ
ch t v i tính ch t c a ch t, các quy lu t bi n đ i gi a các lo i ch t v i m iấ ớ ấ ủ ấ ậ ế ổ ữ ạ ấ ớ ốliên h gi a chúng.ệ ữ
B i dồ ưỡng năng l c và phự ương pháp t duy hóa h c cho h c sinh là giúpư ọ ọ
h c sinh bi t v n d ng thành th o các phọ ế ậ ụ ạ ương pháp t duy và nh n th c, d aư ậ ứ ựvào s li u quan sát đố ệ ược mà phán đoán v tính ch t và s bi n đ i các ch tề ấ ự ế ổ ấ
c a quá trình.ủ
Quá trình t duy hóa h c đư ọ ược b t đ u t s quan sát các hi n tắ ầ ừ ự ệ ượng hóa
h c, phân tích các y u t c a quá trình bi n đ i đ tìm ra các m i liên h vọ ế ố ủ ế ổ ể ố ệ ề
m t đ nh tính, đ nh lặ ị ị ượng, quan h nhân qu c a các hi n tệ ả ủ ệ ượng và quá trìnhhóa h c đ xây d ng nên các c s lý thuy t, quy lu t, đ nh lu t mô t b ngọ ể ự ơ ở ế ậ ị ậ ả ằngôn ng hóa h c r i tr l i nghiên c u nh ng v n đ c a th c ti n.ữ ọ ồ ở ạ ứ ữ ấ ề ủ ự ễ
1.3 H ng thú h c t p ứ ọ ậ
1.3.1 Khái ni m h ng thú h c t p ệ ứ ọ ậ
Ho t đ ng h c t p v i t cách là ho t đông nh n th c tích c c, t l c vàạ ộ ọ ậ ớ ư ạ ậ ứ ự ự ựsáng t o là m t quá trình căng th ng, đòi h i ph i n l c thạ ộ ẳ ỏ ả ỗ ự ường xuyên
A.K Markova và V.V Repkin cho r ng: “H ng thú h c t p là m t lo i h ngằ ứ ọ ậ ộ ạ ứthú ch a đư ược ý th c m t cách rõ ràng, có tính ch t tình hu ng thứ ộ ấ ố ường chú ý
t i nh ng khía c nh bên ngoài c a đ i tớ ữ ạ ủ ố ượng ho t đ ng h c t p, ít có tácạ ộ ọ ậ
d ng thúc đ y hành đ ng h c t p theo sáng ki n riêng c a ngụ ẩ ộ ọ ậ ế ủ ườ ọi h c, được
Trang 22nh ng y u t bên ngoài, gián ti p liên quan đ n đ i tữ ế ố ế ế ố ượng c a ho t đ ng nàyủ ạ ộgây nên.
- H ng thú tr c ti p trong ho t đ ng h c t p (còn g i là h ng thú bên trong,ứ ự ế ạ ộ ọ ậ ọ ứ
h ng thú nh n th c) là h ng thú đ n v i n i dung tri th c, quá trình h c t pứ ậ ứ ứ ế ớ ộ ứ ọ ậ
và phương pháp ti p thu, v n d ng nh ng n i dung tri th c đó.ế ậ ụ ữ ộ ứ
1.3.3 Bi u hi n c a h ng thú h c t p ể ệ ủ ứ ọ ậ
H ng thú h c t p đứ ọ ậ ược bi u hi n 3 m t sau:ể ệ ặ
- V m t nh n th c: Ngề ặ ậ ứ ười h c nh n th c đọ ậ ứ ược vai trò c a đ i tủ ố ượng ho tạ
đ ng trong cu c s ng, trong quá trình lĩnh h i tri th c.ộ ộ ố ộ ứ
- V m t xúc c m: Ham h c, ch đón ki n th c m i, nh n th c và lý gi i cácề ặ ả ọ ờ ế ứ ớ ậ ứ ảnguyên nhân t o ra s yêu thích y c a ch th ạ ự ấ ủ ủ ể
K t qu h c t p c a ngế ả ọ ậ ủ ườ ọi h c không ch ph thu c vào đ c đi m trí tuỉ ụ ộ ặ ể ệ
c a cá nhân, mà còn ph thu c vào đ ng c , thái đ và h ng thú h c t p c aủ ụ ộ ộ ơ ộ ứ ọ ậ ủ
ngườ ọi h c H ng thú h c t p có tác d ng nâng cao tính tích c c, t giác và tăngứ ọ ậ ụ ự ự
hi u qu c a quá trình nh n th c, h ng thú h c t p t o ra s say mê nghiênệ ả ủ ậ ứ ứ ọ ậ ạ ự
c u h c t p ki n th c nhu c u c n s hi u bi t ứ ọ ậ ế ứ ầ ầ ự ể ế
1.3.5 Ph ươ ng pháp kích thích h ng thú h c t p c a h c sinh ứ ọ ậ ủ ọ
- Trong ho t đ ng d y h c nói chung và ho t đ ng d y h c hóa h c nói riêng,ạ ộ ạ ọ ạ ộ ạ ọ ọ
h ng thú h c t p có vai trò đ c bi t quan tr ng, nó là đ ng l c thúc đ y h cứ ọ ậ ặ ệ ọ ộ ự ẩ ọsinh tìm tòi, hi u bi t và v n d ng ki n th c m t cách linh đ ng Tài ngh sể ế ậ ụ ế ứ ộ ộ ệ ư
ph m, nhân cách c a ngạ ủ ười giáo viên có nh hả ưởng r t l n đ n s duy trìấ ớ ế ựphát tri n h ng thú h c t p cho h c sinh Lý thuy t giáo d c h c và c cácể ứ ọ ậ ọ ế ụ ọ ả
Trang 23nghiên c u v phứ ề ương pháp d y h c ch ra r ng n u không phát tri n h ngạ ọ ỉ ằ ế ể ứthú h c t p c a h c sinh v i hóa h c thì năng l c nh n th c c a h c sinh sẽọ ậ ủ ọ ớ ọ ự ậ ứ ủ ọ
gi m đ t ng t.ả ộ ộ
- Ph ươ ng pháp kích thích h ng thú h c t p c a h c sinh: ứ ọ ậ ủ ọ
Nghiên c u lý thuy t xen kẽ v i th c nghi m.ứ ế ớ ự ệ
Tăng cường m i liên h gi a lý thuy t v i th c ti n.ố ệ ữ ế ớ ự ễ
S d ng có hi u qu thí nghi m, các t li u l ch s hóa h c, tính h p d n c aử ụ ệ ả ệ ư ệ ị ử ọ ấ ẫ ủcác tình hu ng và tính ch t các nguyên t , các h p ch t.ố ấ ố ợ ấ
K t h p d y h c chế ợ ạ ọ ương trình n i khóa và ngo i khóa, tăng cộ ạ ường m i liên hố ệliên môn h c.ọ
1.4 Hi n t ệ ượ ng th c ti n ự ễ
M t s hình th c áp d ng các hi n t ộ ố ứ ụ ệ ượ ng th c ti n trong ti t d y: ự ễ ế ạ
1.4.1 Đ t tình hu ng vào bài m i ặ ố ớ
Ti t d y có gây s chú ý c a h c sinh hay không là nh vào ngế ạ ự ủ ọ ờ ườ ưới h ng
d n (giáo viên) r t nhi u Trong đó ph n m đ u đ c bi t quan tr ng, n u taẫ ấ ề ầ ở ầ ặ ệ ọ ế
bi t đ t ra m t tình hu ng th c ti n ho c m t tình hu ng gi đ nh yêu c uế ặ ộ ố ự ễ ặ ộ ố ả ị ầ
h c sinh cùng tìm hi u, gi i thích qua bài h c sẽ cu n hút đọ ể ả ọ ố ượ ực s chú ý c aủ
h c sinh trong ti t d y, làm cho ti t d y tr nên sôi n i, h ng thú h n.ọ ế ạ ế ạ ở ổ ứ ơ
1.4.2 L ng ghép tích h p môi tr ồ ợ ườ ng trong bài d y ạ
Nh chúng ta đã bi t r ng v v n đ môi trư ế ằ ề ấ ề ường: đ t, nấ ước, không khí…đang được con người nh c đ n r t nhi u Trong cu c s ng h ng ngày có cácắ ế ấ ề ộ ố ằ
hi n tệ ường thường xuyên b t g p nh : nắ ặ ư ước th i c a m t ao cá, chu ng heo,ả ủ ộ ồchu ng v t…; khói b i c a các nhà máy xay lúa, các lò g ch, các cánh đ ng sauồ ị ụ ủ ạ ồthu ho ch có liên quan gì đ n nh ng di n bi n b t thạ ế ữ ễ ế ấ ường c a th i ti t hi nủ ờ ế ệnay không Người giáo viên d y h c b môn hóa h c có th l ng ghép các hi nạ ọ ộ ọ ể ồ ệ
tượng đó vào ph n s n xu t các ch t, hay ng d ng c a m t s ch t… Ngầ ả ấ ấ ứ ụ ủ ộ ố ấ ườigiáo viên ngoài vi c gây s chú ý c a h c sinh trong ti t d y còn giáo d c ýệ ự ủ ọ ế ạ ụ
th c cũng nh trách nhi m b o v môi trứ ư ệ ả ệ ường cho t ng h c sinh Tùy theoừ ọ
th c tr ng c a t ng đ a phự ạ ủ ừ ị ương mà ta l y các hi n tấ ệ ượng sao cho c th vàụ ể
g n gũi v i các em.ầ ớ
Trang 241.4.3 Liên h th c t trong bài d y ệ ự ế ạ
Khi h c xong v n đ gì h c sinh th y có ng d ng th c ti n cho cu cọ ấ ề ọ ấ ứ ụ ự ễ ộ
s ng thì các em sẽ chú ý h n, tìm tòi, ch đ ng t duy đ tìm hi u, đ nhố ơ ủ ộ ư ể ể ể ớ
h n Do đó m i bài h c n u nh giáo viên đ a ra đơ ỗ ọ ế ư ư ược m t s ng d ng th cộ ố ứ ụ ự
ti n sẽ lôi cu n đễ ố ượ ực s chú ý c a h c sinh.ủ ọ
1.4.4 Nêu hi n t ệ ượ ng th c ti n xung quanh đ i s ng th ự ễ ờ ố ườ ng ngày thông qua nh ng m u chuy n nh ữ ẩ ệ ỏ
Nh ng m u chuy n nh có tính ch t ly kỳ, khôi hài, gây cữ ẩ ệ ỏ ấ ười, có th xenểvào b t c th i gian nào trong su t ti t h c Cách này có th góp ph n t oấ ứ ờ ố ế ọ ể ầ ạkhông khí h c t p tho i mái Phá tan không khí n ng n , căng th ng c a ti tọ ậ ả ặ ề ẳ ủ ế
h c Đó cũng là cách kích thích ni m đam mê h c hóa.ọ ề ọ
1.4.5 Sau khi đã k t thúc bài h c ế ọ
Giáo viên có th c ng c ti t h c b ng cách s d ng m t bài t p th cể ủ ố ế ọ ằ ử ụ ộ ậ ự
ti n, khi đó h c sinh v n d ng ngay ki n th c trong bài h c đ gi i quy t v nễ ọ ậ ụ ế ứ ọ ể ả ế ấ
đ T đó, giúp h c sinh gi i thích các hi n tề ừ ọ ả ệ ượng trong đ i s ng sau ở ờ ố khi h cọ
nh ng ki n th c m i Hay nh ng lúc b t g p hi n t ng khác, h cữ ế ứ ớ ữ ắ ặ ệ ượ ọ sinh sẽ suynghĩ, p câu h i vì sao l i có hi n tấ ủ ỏ ạ ệ ượng đó, t o ti n đ thu n ạ ề ề ậ l i khi h c cácợ ọbài ti p theo Do đó, t duy và kỹ năng c a h c sinh sẽ phát tri n.ế ư ủ ọ ể
CH ƯƠ NG 2: S D NG BÀI T P TH C TI N NH M TĂNG Ử Ụ Ậ Ự Ễ Ằ
Trang 25huỳnh trioxit”.
2.1.2 Hóa 11
Bài 2: “Axit, baz , mu i”.ơ ố
4 Câu 4 Bài 7: “Nit ” ho cBài 12: “Phân bón hóa h c”.ơ ặ ọ
Trang 26Bài 39 : “D n xu t halogen c a hiđrocacbon”.ẫ ấ ủ
Trang 2738 Câu 38 Bài 36: “S lBài 20: “S ăn mòn kim lo i”.ơ ượự c v niken, kẽm, chì, thi c” ề ạ ế ho c ặ
Trang 28Gi i thích: ả
Dung d ch mu i có n ng đ mu i l n h n n ng đ mu i trong các t bàoị ố ồ ộ ố ớ ơ ồ ộ ố ế
c a vi khu n, nên do hi n tủ ẩ ệ ượng th m th u, mu i đi vào t bào, làm cho n ngẩ ấ ố ế ồ
đ mu i trong vi khu n tăng cao và có quá trình chuy n nộ ố ẩ ể ước ngượ ạ ừ ếc l i t tbào vi khu n ra ngoài Vi khu n m t nẩ ẩ ấ ước nên b tiêu di t Vì lý do này mu iị ệ ố
đượ ử ục s d ng đ b o qu n m t s th c ph m, ch ng h n th t, cá xông khói.ể ả ả ộ ố ự ẩ ẳ ạ ị
Câu 2: T i sao ng ạ ườ i ta có th s d ng dung d ch mu i ăn NaCl đ chu n ể ử ụ ị ố ể ẩ đoán b nh ung th ? ệ ư
Gi i thích: ả
Dung d ch mu i ăn đây không ph i là dung d ch mu i ăn thông thị ố ở ả ị ố ường,
mà là mu i ăn trong đó có ch a đ ng v phóng x Naố ứ ồ ị ạ +, NaCl thì không có h i gìạcho c th , khi đ a nó vào trong c th , Naơ ể ư ơ ể + sẽ theo máu đi kh p trong c th ,ắ ơ ể
n u g p t bào mang b nh, Naế ặ ế ệ + sẽ tác d ng và tiêu di t t bào đó D a vàoụ ệ ế ự
vi c phân tích hàm lệ ượng Na+ người ta sẽ chu n đoán đẩ ược b nh Trong y h c,ệ ọ
m t trong các phộ ương pháp ph bi n ch a b nh ung th là s d ng các đ ngổ ế ữ ệ ư ử ụ ồ
v phóng x (ví d Co - 60), đó là phị ạ ụ ương pháp x tr ạ ị
Câu 3: Mu i bi n có t đâu? Em hãy tìm xem ngu n g c c a mu i có ố ở ể ừ ồ ố ủ ố trong n ướ c bi n? ể
Trang 29Gi i thích: ả
Bi n c là quê hể ả ương c a mu i, trong đó NaCl chi m 85% Trong quáủ ố ếtrình lâu dài hình thành đ i dạ ương ban đ u đã hòa tan t t c các lo i mu iầ ấ ả ạ ốkhoáng Đ ng th i nham th ch trong quá trình phong hóa (nham th ch b tácồ ờ ạ ạ ị
đ ng lâu ngày c a m a, n ng, gió bão và vi sinh v t) đã không ng ng b phânộ ủ ư ắ ậ ừ ị
gi i và s n sinh ra các lo i mu i, sau đó theo các dòng sông đ ra đ i dả ả ạ ố ể ạ ương
V y sông ngòi, nham th ch và các núi l a dậ ạ ử ưới đáy bi n chính là ngu n g cể ồ ốcung c p ch y u các lo i mu i cho bi n c ấ ủ ế ạ ố ể ả
Câu 4: T i sao ng ạ ườ i ta ph i b mu i vào các thùng n ả ỏ ố ướ c đá đ ng kem ự que ho c trong các b n ặ ể ướ c đông đ c n ặ ướ c đá các nhà máy s n xu t ở ả ấ
n ướ c đá?
Gi i thích: ả
Nhi t đ c a nệ ộ ủ ước đá là 0oC, n u cho mu i vào nhi t đ sẽ gi m xu ngế ố ệ ộ ả ố
dưới 0oC L i d ng tính ch t này đ làm cho kem que ho c nợ ụ ấ ể ặ ước nhanh đôngthành ch t r n.ấ ắ
Trang 30Câu 5: Vì sao n ướ c m t l i m n? ắ ạ ặ
Gi i thích: ả
Nước m t m n vì trong 1 lít nắ ặ ước m t có t i 6 gam mu i Nắ ớ ố ước m t thuắ
nh n đậ ược mu i t máu (trong m t lít máu có 9g mu i) Nố ừ ộ ố ước m t có tácắ
d ng bôi tr n nhãn c u làm cho nhãn c u không b khô, b xụ ơ ầ ầ ị ị ước và vì có mu iốnên còn có tác d ng h n ch b t s phát tri n c a vi khu n trong m t ụ ạ ế ớ ự ể ủ ẩ ắ
Câu 6: Vì sao mu i thô d b ch y n ố ễ ị ả ướ c?
Gi i thích: ả
Mu i ăn có thành ph n chính là natri clorua, ngoài ra còn có ít mu i khácố ầ ố
nh magie clorua,… Magie clorua r t a nư ấ ư ước, nên nó h p th nấ ụ ước trongkhông khí và r t d tan trong nấ ễ ước Mu i s n xu t càng thô s thì càng d bố ả ấ ơ ễ ị
ch y nả ước khi đ ngoài không khí ể
Câu 7: T i sao khi n u, xào th t, đ u ph không nên cho mu i ăn (ch a ạ ấ ị ậ ụ ố ứ NaCl) vào quá s m? ớ
Gi i thích: ả
Vì trong đ u, th t ch a protein (protit), v n có tính keo khi g p nh ngậ ị ứ ố ặ ữ
ch t đi n ly m nh, sẽ b ng ng t thành nh ng "óc đ u" khi n u, xào n u nhấ ệ ạ ị ư ụ ữ ậ ấ ế ưcho mu i ăn vào s m, gây khó khăn cho th m th u vào đ u, th t và b đông tố ớ ẩ ấ ậ ị ị ụ
c ng l i không có l i cho tiêu hoá.ứ ạ ợ
Câu 8: T i sao nh ng vùng l nh ng ạ ở ữ ạ ườ i ta th ườ ng r c mu i lên đ ắ ố ườ ng đi?
Gi i thích: ả
M c đích c a vi c làm trên là đ tan ch y tuy t khi n m t đụ ủ ệ ể ả ế ế ặ ường b tớ
tr n trơ ượt Nước đá khi đó không đóng băng 0ở oC mà sẽ có th ể ở -5oC Cho nên
m t đặ ường sẽ ch b đóng băng trong nh ng ngày th t l nh giá nh ng nhi tỉ ị ữ ậ ạ Ở ữ ệ
đ quá th p (-20ộ ấ oC - -30oC), vi c cho mu i vào đá sẽ không còn hi u qu Khiệ ố ệ ả
dó ta ph i dùng m t hóa ch t khác, có th dùng natri axetat (ch t thả ộ ấ ể ấ ườngdùng đ t o v gi m trong các lát khoai tây chiên giòn có v m n và chua).ể ạ ị ấ ị ặ
Câu 9: Vì sao khi lu c rau mu ng nên cho vào tr ộ ố ướ c m t ít mu i ăn ộ ố (NaCl)?
Trang 31Gi i thích: ả
Do nhi t đ sôi c a nệ ộ ủ ướ ởc áp su t 1atm là 100ấ oC, n u ta thêm ế m t ítộ
mu i ăn (ố NaCl) vào nướ thì lúc đó làm cho nhi t đ c a nc ệ ộ ủ ước mu i khi sôiố(dung d ch NaCl loãng) là l n h n 100ị ớ ơ oC Do nhi t đ sôi c a nệ ộ ủ ước mu i caoố
h n c a nơ ủ ước nên rau chín nhanh h n, th i gian lu c rau không lâu nên rau ítơ ờ ộ
m t vitamin Vì v y khi đó rau mu ng sẽ m m h n và xanh h n ấ ậ ố ề ơ ơ
Câu 10: Axit clohiđric có vai trò nh th nào đ i v i c th ? ư ế ố ớ ơ ể
Gi i thích: ả
Axit clohiđric có vai trò r t quan tr ng trong quá trình trao đ i ch t c a cấ ọ ổ ấ ủ ơ
th Trong d ch d dày c a ngể ị ạ ủ ười có axit clohiđric v i n ng đ kho ng ch ng tớ ồ ộ ả ừ ừ0,0001 đ n 0,001 mol/l (có đ pH tế ộ ương ng là 4 và 3) Ngoài vi c hòa tan cácứ ệ
mu i khó tan, nó còn là ch t xúc tác cho các ph n ng phân h y và ch t gluxitố ấ ả ứ ủ ấ(ch t đấ ường, b t) và ch t protein (đ m) thành các ch t đ n gi n h n đ c thộ ấ ạ ấ ơ ả ơ ể ơ ể
có th h p th để ấ ụ ược
Lượng axit trong d ch d dày nh h n hay l n h n m c bình thị ạ ỏ ơ ớ ơ ứ ường đ uềgây b nh cho con ngệ ười Khi trong d ch d dày có n ng đ axit nh h n 0,0001ị ạ ồ ộ ỏ ơmol/l (pH > 4,5) người ta m c b nh khó tiêu, ngắ ệ ượ ạ ồc l i n ng đ axit l n h nộ ớ ơ0,001 mol/l (pH < 3,5) người ta m c b nh chua M t s thu c ch a đau dắ ệ ợ ộ ố ố ữ ạdày ch a mu i hiđrocacbonat NaHCOứ ố 3 (còn g i là thu c mu i) vó tác d ngọ ố ố ụtrung hòa b t lớ ượng axit trong d dày.ạ
NaHCO + HCl → NaCl CO + ↑ + H O
càng đa d ng, phong phú V n đ ăn u ng nh hạ ấ ề ố ả ưởng d dày ngày càng tăng.ạ
2.2.1.2 V phi kim đi n hình và h p ch t quan tr ng c a chúng ề ể ợ ấ ọ ủ
Câu 11: T i sao n ạ ướ c máy th ườ ng dùng các thành ph l i có mùi khí ở ố ạ clo?
Gi i thích: ả
Trong h th ng nệ ố ước máy thành ph , ngở ố ười ta cho vào m t lộ ượng nhỏkhí clo vào đ có tác d ng di t khu n M t ph n khí clo gây mùi và m t ph nể ụ ệ ẩ ộ ầ ộ ầtác d ng v i nụ ớ ước:
Trang 322 2
Cl + H O € HCl HClO +
Axit hipoclor HClO sinh ra có tính oxi hóa r t m nh nên có tác d ng khơ ấ ạ ụ ửtrùng, sát khu n nẩ ước Ph n ng thu n ngh ch nên clo r t d sinh ra do đó khiả ứ ậ ị ấ ễ
ta s d ng nử ụ ước ng i đử ược mùi clo
Câu 12: Đ di t chu t ngoài đ ng ng ể ệ ộ ồ ườ i ta có th cho khí clo đi qua ng ể ố
m m vào hang chu t Vì sao l i làm nh v y? ề ộ ạ ư ậ
Trong các h b i, clo dùng đ kh nồ ơ ể ử ước h kh i các vi khu n có th nguyồ ỏ ẩ ể
h i cho con ngạ ười Dung d ch clo ch a axit hipoclor (HOCl) và ion hipocloritị ứ ơ(OCl-) Axit hipoclor có kh năng oxi hóa các vi sinh v t ch trong vài giây.ơ ả ậ ỉTuy nhiên bên c nh đ c tính di t vi khu n c a clo, thì nó cũng có th gâyạ ặ ệ ẩ ủ ểphi n toái th m chí gây nguy hi m: mùi h c, n ng đ cao gây khó th , có thề ậ ể ắ ồ ộ ở ểgây kích ng cho m t s lo i da (gây ng a, rát), qu n áo b c màu và s nứ ộ ố ạ ứ ầ ạ ờnhanh chóng
Ngày nay m t s công ty đã phát tri n m t s lo i hóa ch t khác đ thayộ ố ể ộ ố ạ ấ ể
th cho clo Tuy nhiên, cho đ n nay clo v n là gi i pháp t i u cho vi c khế ế ẫ ả ố ư ệ ửtrùng, t y tr ng v i hi u qu cao và giá r ẩ ắ ớ ệ ả ẻ
Trang 33Câu 15: Gi i thích vì sao n ả ướ c Gia – ven có kh năng t y tr ng v i s i ả ẩ ắ ả ợ
T i sao trên th c t ng ạ ự ế ườ i ta dùng clorua vôi nhi u h n n ề ơ ướ c Gia – ven?
Gi i thích: ả
Trong nước Gia - ven, NaClO có tính oxi hóa m nh do clo có s oxi hóa +1ạ ố
d nh n e t o thành Clễ ậ ạ -, nó oxi hóa được ch t có màu thành ch t không màu.ấ ấ
Tương t nh nự ư ước Gia - ven, clorua vôi có tính oxi hóa r t m nh doấ ạtrong phân t có nguyên t clo có s oxi hóa +1 Clorua vôi đử ử ố ược dùng đ t yể ẩ
tr ng v i s i, gi y, t y u các h rác, c ng rãnh, x lí các ch t đ c h u c M tắ ả ợ ấ ẩ ế ố ố ử ấ ộ ữ ơ ộ
lượng l n clorua vôi đớ ược dùng đ tinh ch d u m Clorua vôi r ti n h n,ể ế ầ ỏ ẻ ề ơhàm lượng hipocloric cao h n, d b o qu n và chuyên ch h n nơ ễ ả ả ở ơ ước Gia - ven,nên đượ ử ục s d ng nhi u h n.ề ơ
Câu 16: T i sao ph i ăn mu i iot? ạ ả ố
Gi i thích: ả
Trong c th con ngơ ể ười có t n t i m t lồ ạ ộ ượng iot t p trung tuy n giápậ ở ế
tr ng ngạ Ở ười trưởng thành lượng iot này kho ng 20 mg – 50 mg Hàng ngàyả
ta ph i b sung lả ổ ượng iot c n thi t cho c th b ng cách ăn mu i iot Iot cóầ ế ơ ể ằ ốtrong mu i ăn d ng KI và KIOố ạ 3 N u lế ượng iot không cung c p đ thì sẽ d nấ ủ ẫ
đ n tuy n giáp tr ng s ng to thành bế ế ạ ư ướu c , n ng h n là đ n đ n, vô sinh vàổ ặ ơ ầ ộcác ch ng b nh khác ứ ệ
Câu 17: T ng ozon đang b suy gi m nh th nào? ầ ị ả ư ế
Gi i thích: ả
Trên t ng cao c a khí quy n, các m t đ t g n 25 km có m t l p ozon dày,ầ ủ ể ặ ấ ầ ộ ớ
g i là t ng ozon Nó có tác d ng ngăn không cho tia c c tím chi u tr c ti pọ ầ ụ ự ế ự ế
Tuy nhiên g n đây các nhà khoa h c phát hi n th y m t s khu v cầ ọ ệ ấ ở ộ ố ự
t ng ozon b bào mòn, th m chí có ch b th ng - g i l th ng t ng ozon.ầ ị ậ ỗ ị ủ ọ ỗ ủ ầ
Trang 34T ng ozon b th ng sẽ không còn tác d ng ngăn tia c c tím - nghĩa là tiaầ ị ủ ụ ự
c c tím sẽ chi u tr c ti p xu ng Trái Đ t gây ra nhi u b nh ngoài da cho conự ế ự ế ố ấ ề ệ
người và đ ng v t (ví d nh ung th da,…)ộ ậ ụ ư ư
Nguyên nhân do m t s khí nh : freon (CFC), các oxit nit Các freon, làộ ố ư ơcác h p ch t clorofloro cacbon, ví d nh CFClợ ấ ụ ư 3, CF2Cl2, được dùng r ng rãi làmộ
ch t đ y trong bình phun, ch t gây l nh trong t l nh và máy đi u hoà nhi tấ ẩ ấ ạ ủ ạ ề ệ
đ và ch t gây x p cho ch t d o Dộ ấ ố ấ ẻ ưới tác d ng c a các b c x m t tr i (ụ ủ ứ ạ ặ ờ λ:
1900 → 2250A0 ) chúng thúc đ y quá trình bi n đ i Oẩ ế ổ 3→ O2
Câu 18: Vì sao sau nh ng c n giông, không khí tr nên trong lành, mát ữ ơ ở
m h n? ẻ ơ
Gi i thích: ả
Sau nh ng c n m a, n u d o bữ ơ ư ế ạ ước trên đường ph , đ ng ru ng, ngố ồ ộ ười
ta c m th y không khí trong lành, s ch sẽ S dĩ nh v y là có hai nguyênả ấ ạ ở ư ậnhân:
Nước m a sẽ cu n trôi b i b n, các khí đ c h i nh SOư ố ụ ẩ ộ ạ ư 2, CO… làm b u khôngầkhí được trong s chạ
Trong c n giông đã x y ra ph n ng t o thành ozon t oxi:ơ ả ả ứ ạ ừ
Ozon sinh ra là ch t khí màu xanh nh t, mùi n ng, có tính oxi hóa m nh.ấ ạ ồ ạOzon có tác d ng t y tr ng và di t khu n m nh Khi n ng đ ozon nh , ngụ ẩ ắ ệ ẩ ạ ồ ộ ỏ ười
ta có c m giác trong s ch, tả ạ ươi mát
Do v y sau c n m a giông trong không khí có l n ít ozon làm cho khôngậ ơ ư ầkhí trong s ch, tạ ươi mát
Câu 19 : Vì sao khi s d ng máy photocopy ph i chú ý đ n vi c thông gió? ử ụ ả ế ệ
Gi i thích: ả
Khi máy photocopy ho t đ ng thạ ộ ường x y ra hi n tả ệ ượng phóng đi n caoệ
áp nên có th sinh ra khí ozon Khí ozon khi có n ng đ cao sẽ r t nguy hi mể ồ ộ ấ ểcho s c kh e, gây t n h i cho đ i não, đ t bi n gen, ung th …ứ ỏ ổ ạ ạ ộ ế ư
Câu 20: T i sao khi đánh r i nhi t k th y ngân (Hg), không đ ạ ơ ệ ế ủ ượ c dùng
ch i quét mà l i r c b t l u huỳnh lên ch có th y ngân? ổ ạ ắ ộ ư ỗ ủ
Trang 35Phương trình ph n ng: ả ứ
Hg + → S HgS
Câu 21 : “Hi n t ệ ượ ng m a axit” là gì? Tác h i nh th nào? ư ạ ư ế
Gi i thích ả :
Khí th i công nghi p và khí th i c a các đ ng c đ t trong (ô tô, xe máy)ả ệ ả ủ ộ ơ ố
có ch a các khí SOứ 2, NO, NO2,… Các khí này tác d ng v i Oụ ớ 2 và h i nơ ước trongkhông khí nh xúc tác oxit kim lo i (có trong khói, b i nhà máy) ho c ozon t oờ ạ ụ ặ ạ
ra axit sunfuric H2SO4 và axit nitric HNO3
Axit H2SO4 và HNO3 tan vào nước m a t o ra m a axit Vai trò chính c aư ạ ư ủ
m a axit là Hư 2SO4 còn HNO3 đóng v trí th hai.ị ứ
Tác h i: ạ
- Là ngu n ô nhi m chính m t s n i trên th gi i ồ ễ ở ộ ố ơ ế ớ
- Làm mùa màng th t thu, phá h y các công trình xây d ng, các tấ ủ ự ượng đài làm từ
đá c m th ch, đá vôi, đá phi n (các lo i đá này có thành ph n chính là CaCOẩ ạ ế ạ ầ 3)
Trang 36Ngày nay hi n tệ ượng m a axit và nh ng tác h i c a nó đã gây nên nh ngư ữ ạ ủ ữ
h u qu vô cùng nghiêm tr ng, đ c bi t là nh ng nậ ả ọ ặ ệ ở ữ ước công nghi p phátệtri n V n đ ô nhi m môi trể ấ ề ễ ường luôn đượ ảc c th gi i quan tâm Vi t Namế ớ ệchúng ta đang r t chú tr ng đ n v n đ này ấ ọ ế ấ ề
Câu 22: Trong t nhiên khí H ự 2 S có trong m t s n ộ ố ướ c su i, trong khí núi ố
l a và b c ra t xác ch t c a ng ử ố ừ ế ủ ườ i và đ ng v t, nh ng vì sao l i không ộ ậ ư ạ
có s tích t khí này trong không khí? ự ụ
Câu 24: Vì sao không nên đ n ổ ướ c vào axit sunfuric đ m đ c mà ch có ậ ặ ỉ
th đ axit sunfuric đ m đ c vào n ể ổ ậ ặ ướ c?
Gi i thích: ả
Khi axit sunfuric g p nặ ước thì l p t c sẽ có ph n ng hóa h c x y ra,ậ ứ ả ứ ọ ả
đ ng th i sẽ t a ra m t nhi t lồ ờ ỏ ộ ệ ượng l n Axit sunfuric đ c gi ng nh d u vàớ ặ ố ư ầ
n ng h n trong nặ ơ ước N u b n cho nế ạ ước vào axit, nước sẽ n i trên b m tổ ề ặaxit Khi x y ra ph n ng hóa h c, nả ả ứ ọ ước sôi mãnh li t và b n tung tóe gây nguyệ ắ
hi m ể
Trái l i khi b n cho axit sunfuric vào nạ ạ ước thì tình hình sẽ khác: axitsunfuric đ c n ng h n nặ ặ ơ ước, n u cho t t axit vào nế ừ ừ ước, nó sẽ chìm xu ngốđáy nước, sau đó phân b đ u trong toàn b dung d ch Nh v y khi có ph nố ề ộ ị ư ậ ả
Trang 37ng x y ra, nhi t l ng sinh ra đ c phân b đ u trong dung d ch, nhi t đ sẽ
tăng t t không làm cho nừ ừ ước sôi lên m t cách quá nhanh ộ
M t chú ý thêm là khi pha loãng axit sunfuric b n luôn luôn nh là ộ ạ ớ “ph i ả
đ t t ” ổ ừ ừ axit vào nước và không nên pha trong các bình th y tinh B i vì th yủ ở ủtinh sẽ d v khi tăng nhi t đ khi pha ễ ỡ ệ ộ
2.2.2 Hóa 11
2.2.2.1 V kim lo i đi n hình và các h p ch t quan tr ng c a chúng ề ạ ể ợ ấ ọ ủ
NHÓM 1A Câu 1: Vì sao ng ườ i ta dùng tro b p đ bón cho cây? ế ể (Đ c bi t là bón cho ặ ệ
Câu 2 : T i sao khi bón phân chu ng ho c phân b c, ng ạ ồ ặ ắ ườ i nông dân
th ườ ng tr n thêm tro b p? ộ ế
Gi i thích: ả
V phề ương di n hóa h c, khi bón phân chu ng ho c phân b c thì ngệ ọ ồ ặ ắ ườinông dân thường tr n thêm tro b p vì: trong tro b p có ch a kali, lân, vôi vàộ ế ế ứ
m t s nguyên t vi lộ ố ố ượng nên khi bón phân chu ng ho c phân b c thì trongồ ặ ắ
đó có ch a đ m r i nên khi tr n thêm tro b p sẽ giúp đ y đ lứ ạ ồ ộ ế ầ ủ ượng dinh
dưỡng c n thi t cho cây H n n a khi bón cùng v i tro, tro sẽ làm cho phân trầ ế ơ ữ ớ ởnên x p, cây c i d h p th h n.ố ố ễ ấ ụ ơ
NHÓM IIA Câu 3: T i sao khi đ t chua ng ạ ấ ườ i ta th ườ ng bón vôi, d a vào ki n th c ự ế ứ hóa h c, hãy d đoán các d ng vôi có th bón đ làm gi m tính chua c a ọ ự ạ ể ể ả ủ
đ t Gi i thích t i sao đ t có xu h ấ ả ạ ấ ướ ng b chua hóa, dù có bón vôi thì sau ị
m t s v thì đ t cũng sẽ l i b chua? ộ ố ụ ấ ạ ị
Gi i thích: ả
Trang 38Đ t chua là đ t có ch a nhi u ion Hấ ấ ứ ề + Khi bón vôi sẽ trung hòa H+ và làm
k t t a các ion kim lo i đó, vì v y làm gi m đ chua c a đ t Trong th c t cóế ủ ạ ậ ả ộ ủ ấ ự ế
th dùng canxi cacbonat (CaCOể 3), magie cacbonat (MgCO3) Đ t có th b chuaấ ể ị
do nhi u nguyên nhân, có th là do m a axit, hay do ta bón lân, đ m ề ể ư ạ
2.2.2.2 V phi kim đi n hình và các h p ch t quan tr ng c a chúng ề ể ợ ấ ọ ủ
Câu 4 : Ca dao Vi t Nam có câu: ệ
“Lúa chiêm l p ló ngoài b ấ ờ
H nghe ti ng s m ph t c mà lên” ễ ế ấ ấ ờ Mang ý nghĩa hóa h c gì? ọ
Gi i thích: ả
Câu ca dao có nghĩa là: khi v lúa chiêm đang tr đ ng mà có tr n m aụ ổ ồ ậ ưrào kèm theo s m ch p thì r t t t và cho năng su t cao Vì sao v y? Do trongấ ớ ấ ố ấ ậkhông khí có kho ng 80% nit và 20% oxi ả ơ
Khi có s m ch p (tia l a đi n) thì: ấ ớ ử ệ
O
C 3000
Nh có s m ch p các c n m a giông, m i năm trung bình m i m u đ tờ ấ ớ ở ơ ư ỗ ỗ ẫ ấ
được cung c p kho ng 6 - 7 kg nit ấ ả ơ
Đây là m t câu ca dao mang ý nghĩa th c ti n r t thộ ự ễ ấ ường g p trong đ iặ ờ
s ng, là m t kinh nghi m đố ộ ệ ược ông cha ta rút ra qua nh ng tháng năm canhữtác nông nghi p ệ
Câu 5: Vì sao khi tên l a b n trúng máy bay ta th y xu t hi n khói màu ử ắ ấ ấ ệ nâu?
Gi i thích: ả
Nit (IV) oxit (NOơ 2)được dùng làm ch t oxit hoá trong nhiên li u phóngấ ệtên l a.ử
Trang 39Khi tên l a b n trúng máy bay thì v trí tên l a trúng đích xu t hi nử ắ ở ị ử ấ ệđám khói màu nâu Đó là do trong tên l a còn d nhiên li u là NOử ư ệ 2 Khi đ uầ
đ n ch m n , đ ng th i nhiên li u d cũng b c h i N u tên l a không b nạ ạ ổ ồ ờ ệ ư ố ơ ế ử ắtrúng m c tiêu sẽ bay h t đà và t hu , khi đó nghe ti ng n và quan sát ta chụ ế ự ỷ ế ổ ỉ
th y kh i tr ng vì lúc này trong tên l a đã h t nhiên li u.ấ ố ắ ử ế ệ
Câu 6: Vì sao ng ườ i ta s d ng ammoniac l ng làm ch t làm l nh trong ử ụ ỏ ấ ạ thi t b l nh? ế ị ạ
Gi i thích: ả
Amoniac n ng g n b ng n a không khí Sau khi nén và làm l nh nó sẽặ ầ ằ ử ạ
bi n thành ch t l ng gi ng nh nế ấ ỏ ố ư ước nh ng sôi nhi t đ - 34ư ở ệ ộ oC Khi b nénịxong, amoniac sẽ bay h i Lúc này nó h p th nhi u nhi t Đó là nguyên nhânơ ấ ụ ề ệ
vì sao người ta s d ng amoniac trong t l nh.ử ụ ủ ạ
Câu 7: Vì sao bánh bao th ườ ng r t x p và có mùi khai? ấ ố
Gi i thích: ả
Hi n nay thông thệ ường bánh bao v n còn tr n b t n NHẫ ộ ộ ở 4HCO3 nên d nẫ
đ n có mùi khai mà không ph i h c sinh nào cũng gi i thích đế ả ọ ả ược
Khi làm bánh bao người ta thường cho ít b t n NHộ ở 4HCO3 vào b t mì Khiộ
nướng bánh, NH4HCO3 phân h y thành các ch t khí và h i thoát ra nên làm choủ ấ ơbánh x p và n ố ở
Trang 40Câu 8: Vì sao tr ướ c khi hàn kim lo i, ng ạ ườ i ta th ườ ng cho mu i amoni ố clorua lên trên b m t kim lo i và nung nóng? ề ặ ạ
Gi i thích: ả
B m t kim lo i có m t l p oxit do kim lo i tác d ng v i oxi t o ra, ề ặ ạ ộ ớ ạ ụ ớ ạ ởnhi t đ cao, amoni clorua có th tệ ộ ể ương tác v i các oxit kim lo i:ớ ạ
4CuO 2NH Cl + → CuCl + N ↑ + 3Cu 4H O +
Do đó: Người ta dùng NH4Cl đ làm s ch b m t kim lo i trể ạ ề ặ ạ ước khi hàn
Câu 9: C n chú ý gì khi ăn rau c i tr ng? ầ ả ắ
Gi i thích: ả
C i tr ng là lo i rau r t giàu vitamin và ch t dinh dả ắ ạ ấ ấ ưỡng nh ng nó cũngư
đ ng th i ch a m t lồ ờ ứ ộ ượng khá l n mu i c a axit nitric (HNOớ ố ủ 3) N u sau khi đãế
n u chín r i đ trong th i gian quá dài do tác d ng c a vi khu n, mu i c aấ ồ ể ờ ụ ủ ẩ ố ủaxit nitric sẽ bi n thành mu i c a axit nitr (HNOế ố ủ ơ 2) là ch t d gây ra ung th ấ ễ ư
Vì th không nên ăn rau c i tr ng đã n u chín đ qua đêm Sau khi đã n u chínế ả ắ ấ ể ấnên cho thêm vào rau m t ít gi m ăn đ tăng tác d ng d phòng.ộ ấ ể ụ ự
Câu 10: Vì sao axit nitric đ c l i làm th ng qu n áo? ặ ạ ủ ầ
Khi b axit nitric loãng dây vào qu n áo, tuy qu n áo không b th ng ngay,ị ầ ầ ị ủ
nh ng khi qu n áo khô, n ng đ axit tăng và tr thành đ c sẽ làm th ng qu nư ầ ồ ộ ở ặ ủ ầáo
N u qu n áo b dây axit nitric c n gi t ngay b ng m t lế ầ ị ầ ặ ằ ộ ượng l n nớ ước
Câu 11: T i sao nh ng con chu t sau khi ăn thu c chu t l i đi tìm n ạ ữ ộ ố ộ ạ ướ c
u ng V y thu c chu t là gì? Cái gì đã làm chu t ch t? N u sau khi ăn ố ậ ố ộ ộ ế ế thu c mà không có n ố ướ c u ng nó ch t mau h n hay lâu h n? ố ế ơ ơ
Gi i thích: ả