1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bộ đề kiểm tra (giáo án tiết kiểm tra) môn hoạt động trải nghiệm 6 sách kết nối tri thức với cuộc sống (đủ giữa và cuối kì 1, 2)

30 60 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 30
Dung lượng 73,75 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Năng lực cần hướng tới: - Năng lực tự học và tự chủ: + Biết lập kế hoạch tự học, tự tìm kiếm kiến thức trong sách vở, thông qua sáchbáo và các nguồn tư liệu khác nhau để hoàn thành kế h

Trang 1

Ngày soạn: 02/11/2022 Ngày dạy: 09/11/2022

TUẦN 9 - TIẾT 9: ĐÁNH GIÁ GIỮA KỲ I (Sử dụng Google form - kiểm tra trực tuyến)

2 Năng lực cần hướng tới:

- Năng lực tự học và tự chủ:

+ Biết lập kế hoạch tự học, tự tìm kiếm kiến thức trong sách vở, thông qua sáchbáo và các nguồn tư liệu khác nhau để hoàn thành kế hoạch học tập và đạt kếtquả cao nhất trong bài kiểm tra

+ Biết tự đánh giá khả năng học tập của mình so với yêu cầu của chương trình

- Năng lực giải quyết vấn đề: Tiếp nhận nhiệm vụ, phát hiện giải quyết vấn đề,

lựa chọn những giải pháp phù hợp

3 Phẩm chất:

- Chăm chỉ: Cố gắng vươn lên đạt kết quả tốt

- Trách nhiệm: Có trách nhiệm trong việc rèn luyện bản thân

II THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU

Máy tính/ điện thoại nối mạng Internet

III.TIẾN TRÌNH TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG

* Ổn định tổ chức: Phổ biến quy chế, cách làm bài, tính điểm

- GV tạo đề kiểm tra trên Google form dưới dạng câu hỏi trắc nghiệm (tự độngđảo thứ tự câu hỏi và đáp án)

- HS làm bài theo thời gian quy định

- Hệ thống chấm điểm tự động và lưu kết quả

*Lưu ý: Đánh giá bài kiểm tra của HS:

- Từ điểm 10 trở lên: Đạt

Trang 2

- Dưới điểm 10: Chưa đạt.

* Kiểm tra

1 MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I MÔN HĐTN – HN 6 Cấp

độ Tên

chủ đề

Yêu cầu cần đạt Nhậ

n biết

Thông hiểu dụng Vận

thấp

Vận dụng cao

– Xác định và giảiquyết được một số vấn

đề nảy sinh trong quan

– Giới thiệu đượcnhững nét nổi bật củanhà trường và chủ động,

tự giác tham gia xâydựng truyền thống nhàtrường

Số câu:

Số điểm :

Tỉ lệ %:

2210%

3315%

2210%

3315%

101050%

Chủ đề 2

Khám phá

bản thân

Nhận ra được sự thayđổi tích cực của bảnthân, giới thiệu đượcđức tính đặc trưng của

– Phát hiện được sởthích, khả năng vànhững giá trị khác củabản thân; tự tin với sở

Trang 3

thích, khả năng củamình.

Số câu:

Số điểm :

Tỉ lệ %:

2210%

3315%

2210%

3315%

101050%

6 6 30%

4 4 20%

6 6 30%

20 20 100

%

2 ĐỀ BÀI

CHỦ ĐỀ 1: EM VỚI NHÀ TRƯỜNG.

Câu 1 Những điều khác biệt của trường THCS so với trường tiểu học là:

(1) Nhiều môn học hơn

(2) Nhiều phương pháp, nhiều hình thức học

(3) Có một giáo viên dạy

(4) Kiến thức đa dạng, phong phú hơn

C.(1), (2), (4) D.(2), (3),(4)

Câu 2: Việc nào không nên làm khi thiết lập mối quan hệ thân thiện với các bạn mới?

A Cảm thông, chia sẻ, giúp đỡ nhau

B Ích kỉ, không biết cảm thông, chia sẻ giúp đỡ bạn

C Chân thành , thiện ý với bạn

D Cởi mở, hòa đồng với bạn

Câu 3: Việc nào nên làm khi thiết lập mối quan hệ thân thiện với các bạn mới?

A Làm ngơ, mặc kệ bạn để tránh phiền hà khi thấy bạn gặp rắc rối

B Ích kỉ, không biết cảm thông, chia sẻ giúp đỡ bạn

C Đố kị, ganh đua

D Cởi mở, hòa đồng với bạn

Trang 4

Câu 4: Việc nào không nên làm khi thiết lập mối quan hệ gần gũi, kính trọng thầy cô

A Không lắng nghe thầy cô

B Cảm thông, chia sẻ, giúp đỡ thầy cô khi cần thiết

C Suy nghĩ tích cực về những điều góp ý thẳng thắn của thầy cô

D Tôn trọng, lễ phép với thầy cô

Câu 5: Việc nào nên làm khi thiết lập mối quan hệ gần gũi, kính trọng thầy cô

A Không lắng nghe thầy cô

B Phàn nàn về thầy cô với gia đình, bạn bè

C Chán nản về những điều góp ý thẳng thắn của thầy cô

D Tôn trọng, lễ phép với thầy cô

Câu 6: Những việc em nên làm để phù hợp với môi trường học tập mới

A Lập thời gian biểu phù hợp với môi trường học tập mới

B Chủ động làm quen với bạn bè mới

C Hỏi thầy cô, các anh chị lớp trên về phương pháp học các môn học mới

D Tất cả các ý

Câu 7 Đâu là biểu hiện của sự tập trung khi học trên lớp:

A Lắng nghe thầy cô giảng bài, ghi bài đầy đủ, phát biểu xây dựng bài học

B Nói chuyện với bạn khi giáo viên đang giảng bài

C Không ghi nội dung bài học

D Học bài môn sinh trong giờ học môn Toán

Câu 8 Hành vi nào dưới đây thể hiện chưa phù hợp quy tắc ứng xử để tạo môi trường lớp học thân thiện, an toàn?

A Chào hỏi, thể hiện sự vui vẻ thân thiện

B Tôn trọng, lắng nghe người khác

C Lời nói thô tục, lỗ mãng

D Nói lời lễ phép, khiêm tốn

Câu 9 Gần đến kì thi, một số bạn tỏ ra rất lo lắng và căng thẳng Vậy em sẽ làm gì để giúp đỡ các bạn ấy?

A Cho các bạn mượn sách để học

B Khuyên bạn nên đọc truyện cười để bớt căng thẳng

C Chia sẻ kinh nghiệm học tập của mình cho các bạn, khuyên các bạn phải có phương pháp học tập phù hợp để chủ động chiếm lĩnh kiến thức

Trang 5

D Rủ các bạn đi chơi đá bóng cho bớt căng thẳng

Câu 10 Để kiểm soát cảm xúc của bản thân khi xảy ra xích mích với bạn thân

Câu 11 Sự thay đổi về vóc dáng các bạn trong lớp khác nhau là do:

A Do chế độ ăn uống, tập thể thao khác nhau; do di truyền hoặc do sự dậy thì sớm hay muộn B Do học nhiều

C Do chơi thể thao

D Do tham gia nhiều hoạt động chung

Câu 12 Các biện pháp rèn luyện sức khỏe ở lứa tuổi Học sinh trung học cơ sở là:

A Không tham gia thể thao, không tập thể dục

B Có chế độ ăn uống hợp lí kết hợp với tập thể dục thể thao

C Ăn theo sở thích, ăn không điều độ

D Dành hết thời gian cho việc học tập

Câu 13 Những tính cách gây khó khăn cho bản thân trong sinh hoạt hằng ngày là:

A Vui vẻ, nhanh nhẹn

B Thông minh, tự tin

C Luộm thuộm, thân thiện

D Khó tính, ít nói, chậm chạp, luộm thuộm

Câu 14 Để tạo thêm sự tự tin cho mình, bản thân chúng ta cần phải:

A Nói chuyện nhỏ, không rõ ràng

B Quần áo luộm thuộm

C Tích cực tham gia các hoạt động tập thể, chơi thể thao, tập nói to và rõ ràng

D Không tham gia các hoạt động chung

Câu 15 Tin tưởng vào khả năng của bản thân, chủ động trong mọi việc, dám tựquyết định và hành động một cách chắc chắn, không hoang mang, dao động được gọi là?

Trang 6

A Tự tin B Tự ti C Trung thực D Tiết kiệm.

Câu 16 Mỗi ngày chúng ta cần ngủ bao nhiêu thời gian để có sức khoẻ tốt?

A Ngủ trung bình từ 7 đến 8 tiếng, nghỉ trưa khoảng 30 phút

B Ngủ trung bình từ 8-10 tiếng, không cần ngủ trưa

C Ngủ trung bình từ 3-4 tiếng, ngủ trưa 2 tiếng

D Ngủ càng nhiều càng tốt cho sức khoẻ

Câu 17 Khi đi học về, em thấy em trai lục tung sách vở của mình, em sẽ:

A Tức giận, quát mắng em

B Nhẹ nhàng khuyên bảo em và sẽ cất đồ đạc cẩn thận hơn nữa

C Khóc toáng lên, nhờ bố mẹ giải quyết

D Lao vào lục tung đồ của em lên để trả thù em

Câu 18 Đi học về trời nắng rất mệt, bố mẹ thì đi làm chưa về Gặp tình huống này em sẽ làm gì?

A Bật quạt nằm xem TV cho bớt mệt

B Cáu giận khi thấy bố mẹ về muộn

C Sang nhà ông bà ăn cơm trước rồi đi ngủ

D Cố gắng nấu cơm cho bố mẹ, rồi nghỉ một lát, đợi bố mẹ về ăn cơm cùng.Câu 19 Em hãy sắp xếp các bước sau để kiểm soát lo lắng

1) Xác định nguyên nhân dẫn đến sự lo lắng

2) Đề xuất và thực hiện biện pháp giải quyết vấn đề lo lắng

3) Đánh giá hiệu quả của biện pháp đã sử dụng

4) Xác định vấn đề mà em lo lắng

Thứ tự đúng là

A 1, 2, 3, 4 B 4, 1, 2, 3 C 4, 2, 1, 3 D 1, 4, 3, 2

Câu 20 Khi em gặp chuyện buồn em cần:

A Dấu kín trong lòng không cho ai biết

Trang 7

u 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20Đáp

Trang 8

Ngày soạn: 30/12/2022 Ngày dạy: 07/01/2022

TUẦN 17 - TIẾT 17: ĐÁNH GIÁ CUỐI KỲ I

2 Năng lực cần hướng tới:

- Năng lực tự học và tự chủ:

+ Biết lập kế hoạch tự học, tự tìm kiếm kiến thức trong sách vở, thông qua sáchbáo và các nguồn tư liệu khác nhau để hoàn thành kế hoạch học tập và đạt kếtquả cao nhất trong bài kiểm tra

+ Biết tự đánh giá khả năng học tập của mình so với yêu cầu của chương trình

- Năng lực giải quyết vấn đề: Tiếp nhận nhiệm vụ, phát hiện giải quyết vấn đề,

lựa chọn những giải pháp phù hợp

3 Phẩm chất:

- Chăm chỉ: Cố gắng vươn lên đạt kết quả tốt

- Trách nhiệm: Có trách nhiệm trong việc rèn luyện bản thân

II THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU

Đề bài phô tô

III TIẾN TRÌNH TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG

* Ổn định tổ chức:

Lưu ý: Đánh giá bài kiểm tra của HS:

- Từ điểm 5 trở lên: Đạt yêu cầu

- Dưới điểm 5: Chưa đạt yêu cầu

Vận dụng

Vận dụng Cộng

Trang 9

4 2 20% Chủ đề 3

- Nhận biết được nhữngdấu hiệu của thiên tai;

biết cách tự bảo vệtrong một số tình huốngthiên tai cụ thể

Số câu:

Số điểm:

Tỉ lệ %:

2110%

31,515%

10,55%

2110%

8 4 40% Chủ đề 4

Rèn luyện

bản thân

– Sắp xếp được góc họctập, nơi sinh hoạt cánhân gọn gàng, ngănnắp

– Biết chăm sóc bảnthân và điều chỉnh bảnthân phù hợp môitrường học tập mới, phùhợp với hoàn cảnh giaotiếp

– Nhận biết được nhữngdấu hiệu của thiên tai vàbiết cách tự bảo vệtrong một số tình huốngthiên tai cụ thể

Trang 10

– Xác định được nhữngkhoản chi ưu tiên khi sốtiền của mình hạn chế.

Số câu:

Số điểm:

Tỉ lệ %:

2110%

31,515%

10,55%

2110%

8 4 40%

Tổng số câu

Tổng số điểm

Tỉ lệ %

4 2 20%

6 3 30%

4 2 20%

6 3 30%

20 10 100

%

2 ĐỀ BÀI:

CHỦ ĐỀ 1: EM VỚI NHÀ TRƯỜNG.

Câu 1 Bạn H khi lên lớp 6 còn rất rụt rè và nhút nhát Vậy nếu em là bạn của

H em sẽ giúp bạn như thế nào để bạn tự tin hơn?

A Chê bai bạn, kể xấu bạn

B Tâm sự, gần gũi và rủ bạn tham gia vào các hoạt động chung cùng vớimình

C Lôi kéo bạn khác cùng trêu bạn

D Mặc kệ bạn, ai có thân người ấy lo

Câu 2 Em nghe thấy có bạn trong lớp nói bạn A hay nói xấu về em Khi nghe

thấy các bạn trong lớp nói như vậy em sẽ giải quyết như thế nào?

A Xa lánh và không chơi với A nữa

B Tìm ra điểm xấu của A để nói xấu lại bạn

C Gặp bạn A, tâm sự với bạn để hai người hiểu nhau hơn

D Nhờ một anh lớp trên bắt nạt A cho bỏ tức

CHỦ ĐỀ 2: KHÁM PHÁ BẢN THÂN Câu 3 Bạn A là học sinh vui vẻ, hòa đồng và có trách nhiệm trong học tập.

Nhưng có nhiều lúc bạn A không kiểm soát được cảm xúc của mình, dễ tứcgiận, gắt gỏng với người xung quanh

Để khắc phục điều chỉnh thái độ đó, bạn A cần phải:

A Luôn nghĩ đến xấu của người khác

B Hít thật sâu và thở ra thật chậm để giảm tức giận; không phản ứng,không nói khi đang bực tức

Trang 11

C Cứ nói kể cả những lời không hay lúc đang bực tức.

D Luôn giữ suy nghĩ, cảm xúc tiêu cực trong mình

Câu 4 Hôm nay cô giáo cho về nhà làm một đề văn, nhưng các bạn lại rủ đi đá

bóng (môn thể thao em rất thích) vậy em sẽ giải quyết vấn đề này như thế nào?

A Căn cứ vào lượng bài tập của các môn học và lên thời gian biểu phùhợp nhất

B Cứ đi đá bóng rồi tính tiếp

C Hôm sau nói với cô giáo là để quên bài ở nhà

D Xin cô cho lùi thời gian nộp bài kiểm tra

CHỦ ĐỀ 3: TRÁCH NHIỆM VỚI BẢN THÂN Câu 5: Chăm sóc dáng vẻ bên ngoài phù hợp với lứa tuổi thể hiện ở khía cạnh:

A quần áo, trang phục

B dáng đi, đứng

C dáng ngồi

D tất cả các khía cạnh

Câu 6: Việc làm nào sau đây không thể hiện tự chăm sóc bản thân?

A luôn lạc quan, suy nghĩ tích cực

B biết cách giải toả nỗi buồn, sự khó chịu

C làm việc không theo thời gian biểu

D phân bổ thời gina hợp lí cho học tập, lao động, giải trí

Câu 7: Khi gặp vấn đề khó khăn trong cuộc sống em sẽ làm như thế nào?

A Bình tĩnh, lạc quan để tìm cách giải quyết

B Lo lắng, suy nghĩ tiêu cực

C Căng thẳng, bi quan trước vấn đề

D Không làm bất cứ điều gì

D.Váy áo màu sắc sặc sỡ

Câu 8: Lựa chọn trang phục nào sau đây phù hợp với đi dã ngoại?

A Đồng phục nhà trường

B Váy màu sắc sặc sỡ

C Quần áo thoải mái, dễ di chuyển

D Đồ bộ bảo hộ

Câu 9: Dấu hiệu nhận biết hiện tượng Bão:

A Đất đá bị sạt lở, trượt do tác động của mưa, lũ hoặc dòng chảy

Trang 12

B Nước dâng cao do mưa ở vùng đâù nguồn trong thời gian ngắn

C Nước dâng cao do mưa lũ, triều cường, nước biển dâng gây ra

D Gió xoáy mạnh kèm theo gió giật, mưa to, làm đổ cây cối, nhà cửa

Câu 10: Dấu hiệu nhận biết hiện tượng động đất:

A Rung động đất mà có thể cảm nhận được, các trận động đất lớn làm phá huỷ nhà cửa, thiệt hại đến tính mạng con người

B Hiện tượng thiếu nước nghiêm trọng xảy ra trơng thời gian dài, không

có mưa

C Tia chớp, sét chạy ngoằn ngoèo kèm theo tiếng sấm nổ rền vang, gió thổi mạnh và mưa to

D Đất đá bị sạt lở, trượt do tác động của mưa, lũ hoặc dòng chảy

Câu 11: Khi đang đi đường có dông, sét, em sẽ làm gì?

A Nhanh chóng di chuyển đến nơi có nàh cửa để trú ẩn

B Vẫn tiếp tục di chuyển nhanh chóng trên đường

C Trú ẩn tại các khu vực có cột điện

D Trú ẩn tại các khu vực có cây cối to gần nhất

Câu 12: Pao và các bạn đang trên đường đi học về, bỗng nhiên trời đổ mưa to,

làm nước lũ ở đập tràn mà Pao phải đi qua dâng lên nhanh và chảy xiết Một sốbạn rủ Pao lội qua đập tràn về nhà kéo tối Nếu là Pao, em sẽ làm gì?

A Làm theo lời bạn lội qua đập

B Không lội qua đập và tìm nơi trú ẩn an toàn.

C Đứng đợi nước rút thì đi về nhà

D Đến đập  nước lũ quan sát và lội qua

CHỦ ĐỀ 4: RÈN LUYỆN BẢN THÂN Câu 13: Sắp xếp góc học tập gọn gàng, ngăn nắp có tác dụng:

A ngồi học không thoải mái

Trang 13

D Đồ chơi

Câu 15: Bạn H thường xuyên ngồi học ở bàn ăn vì góc học tập của bạn để rất

nhiều sách vở Vậy theo em bạn Hoa nên làm như thế nào?

A Vẫn ngồi ở bàn ăn để đi lại cho tiện

B Để sách vở xuống giường ngủ để lấy chỗ ngồi học

C Cần sắp xếp sách vở ngăn nắp và ngồi học ở góc học tập để tập trung hơn

D Bỏ bớt sách vở, đồ dùng học tập đi

Câu 16: Việc nên làm để nơi ở của em luôn gọn gàng, ngăn nắp

A gấp quần áo gọn gàng và để đúng nơi quy định

B không cần gấp chăn màn

C để tất cả quần áo vào tủ không cần gấp

D tiện đâu để luôn đồ dùng cá nhân ở đó

Câu 17: Việc làm không nên khi sắp xếp nơi ở của em?

A Gấp quần áo và cất đúng nơi quy định

B Cất đồ dùng theo quy định để tiện sử dụng

C Gấp chăn, gối sau khi ngủ dậy

D Để đồ không cần quy định cho tiện lấy khi cần

Câu 18: Khi quyết định mua bất cứ mặt hàng nào chúng ta cần:

A tìm hàng bán rẻ nhất không cần chất lượng

B tìm hiểu thông tin của các mặt hàng muốn mua để có thể lựa chọn muađược hàng giá tiết kiệm nhất

C mua hàng đắt nhất là hàng tốt nhất

D không cần tìm hiểu, mua theo ý thích

Câu 20: Bạn Thành có 50 000đ tiết kiệm, Thành đang rất thích cuốn truyện

tranh nhưng bút viết cũng đang bị hỏng không có để viết Vậy nếu là Thành em

sẽ làm như thế nào để chi tiêu hợp lí?

A Mượn bạn tiền để mua cả bút và truyện tranh

B Xin tiền bố mẹ để mua cả truyện tranh và bút

C Em sẽ dành tiền mua bút trước, nếu dư thì mua truyện tranh

D Em sẽ mua truyện tranh trước vì rất thích nó

Câu 20: Cảm nhận của em khi nơi ở đã được sắp xếp gọn gàng:

A vui vẻ, thoải mái, tiện sử dụng

Trang 14

B C B A D C A C D A

Trang 15

Ngày soạn: 30/12/2022 Ngày dạy: 07/01/2022

TIẾT 25 ĐÁNH GIÁ GIỮA KỲ II

2 Năng lực cần hướng tới:

- Năng lực tự học và tự chủ:

+ Biết lập kế hoạch tự học, tự tìm kiếm kiến thức trong sách vở, thông qua sáchbáo và các nguồn tư liệu khác nhau để hoàn thành kế hoạch học tập và đạt kếtquả cao nhất trong bài kiểm tra

+ Biết tự đánh giá khả năng học tập của mình so với yêu cầu của chương trình

- Năng lực giải quyết vấn đề: Tiếp nhận nhiệm vụ, phát hiện giải quyết vấn đề,

lựa chọn những giải pháp phù hợp

- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: Làm sản phẩm học tập.

3 Phẩm chất:

- Chăm chỉ: Cố gắng vươn lên đạt kết quả tốt

- Trách nhiệm: Có trách nhiệm trong việc rèn luyện bản thân

II THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU

Đề bài, hướng dẫn cách làm sản phẩm

III.TIẾN TRÌNH TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG

* Ổn định tổ chức: Phổ biến quy chế, cách làm bài, tính điểm

*Lưu ý: Đánh giá bài kiểm tra của HS:

- Hình thức: Đánh giá bằng sản phẩm.

- Từ điểm 50 trở lên: Đạt yêu cầu

- Dưới điểm 50: Chưa đạt yêu cầu

* Kiểm tra

1 BẢNG MÔ TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II MÔN HĐTN – HN 6

Trang 16

Tên chủ đề Yêu cầu cần đạt

– Thể hiện được hành vi văn hoá nơi công cộng

– Lập và thực hiện được kế hoạch hoạt động thiện nguyện tạiđịa phương; biết vận động người thân và bạn bè tham gia cáchoạt động thiện nguyện ở nơi cư trú

– Giới thiệu được một số truyền thống của địa phương

2 MA TRẬN ĐÁNH GIÁ

Yêu cầu cần đạt Hoạt động đánh giá Phương pháp

đánh giá

Công cụ đánh giá

Sản phẩm thể hiện được một

trong các nội dung:

– Thể hiện được sự động viên,

chăm sóc người thân trong gia

cụ thể

Đánh giáphân tích sảnphẩm của họcsinh

C/C 1: Phiếuđánh giátheo tiêu chí

Ngày đăng: 31/10/2022, 18:16

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w