1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Thiết kế công trình trung tâm thương mại bờ hồ thành phố thanh hóa

208 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Thiết kế công trình trung tâm thương mại bờ hồ thành phố Thanh Hóa
Trường học Trường Đại Học Xây Dựng
Chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng
Thể loại Đồ án tốt nghiệp
Thành phố Thanh Hóa
Định dạng
Số trang 208
Dung lượng 7,88 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Trọng lượng các lớp hoàn thiện, tường, kính, đường ống thiết bị… Căn cứ vào hồ sơ khảo sát địa chất, hồ sơ thiết kế kiến trúc, tải trọng tác động vào phương án thiết kế kết cấu được c

Trang 1

MỤC LỤC TIÊU ĐỀ

BẢNG NHẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN HƯỚNG DẪN……… i

BẢNG NHẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN PHẢN BIỆN……… ii

LỜI CẢM ƠN……… ……… iii

NHIỆM VỤ ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP……….….iv

PHẦN 1 : TỔNG QUAN ……… 1

CHƯƠNG 1 : TỔNG QUAN……… 2

1.1.Giới thiệu chung……… 2

1.2.Tải trọng tác động……….….3

1.2.1.Tải đứng……… 3

1.2.1.Tải ngang……… 4

1.3.Giải pháp thiết kế……… 4

1.4.Vật liệu sử dụng……….…4

1.5.Tài liệu tham khảo……… 5

1.6.Chương trình ứng dụng trong phân tích tính toán……… 5

PHẦN 2 :THIẾT KẾ KẾT CẤU PHẦN THÂN ……….6

CHƯƠNG 2 : THIẾT KẾ SÀN………7

2.1.Kích thước ô sàn……… 7

2.2.Cấu tạo sàn ……….…8

2.3.Tải trọng……… 8

2.3.1.Tĩnh tải……… 8

2.3.2.Hoạt tải……… 10

2.4.Vật liệu sử dụng……….…11

2.5 Xác định nội lực……… 11

2.6.Thiết kế sàn………16

CHƯƠNG 3 : THIẾT KẾ CẤU THANG………18

3.1.Mặt bằng cầu thang………18

3.2.Kích thước cầu thang ………18

3.3.Tải trọng……….18

3.3.1.Tĩnh tải……… 18

3.3.2.Hoạt tải……… 20

3.4.Xác định nội lực………20

3.5.Thiết kế cầu thang……….22

CHƯƠNG 4 : THIẾT KẾ HỒ NƯỚC MÁI……… 23

4.1.Mặt bằng bể nước mái……… 23

4.2.Kích thước bể nước mái ……… 23

4.2.1.Dung tích bể nước……… 23

4.2.2.Kích thước bể nước……… 23

4.3.Vật liệu sử dụng………24

4.4.Thiết kế bể nước mái……….24

4.4.1.Thiết kế bản đáy……….24

4.4.2.Thiết kế dầm đáy………26

4.4.3.Thiết kế bản nắp……….28

4.4.4.Thiết kế dầm nắp………30

4.4.5.Thiết kế thành bể………30

CHƯƠNG 5:TÍNH TOÁN KHUNG……… 32

Trang 2

5.1.Mô hình hệ khung……… 32

5.2 Vật liệu sử dụng ……… 34

5.3.Tải trọng……….34

5.3.1.Tĩnh tải……… 34

5.3.2.Hoạt tải……… 35

5.3.3.Tải gió……… 35

5.3.3.1.Thành phần tĩnh của gió……… 35

5.3.3.2 Thành phần động của gió ……… 36

5.3.4.Động đất……… 55

5.3.4.1.Quy trình tính toán……… 55

5.3.4.2.Tổ hợp tần số dao động……… 56

5.4.Kiểm tra chuyển vị đỉnh và gia tốc đỉnh……… 71

5.5.Tính toán thiết kế hệ khung trục D và 4……… 73

5.5.1.Kết quả nội lực khung trục D và 4……… 73

5.5.2.Thiết kế hệ dầm khung trục D và 4……….86

5.5.2.1.Tính cốt dọc……….86

5.5.2.2.Tính cốt đai……….101

5.5.2.3.Đoạn neo và nối thép……… 103

5.5.3.Thiết kế hệ cột khung trục D và 4……….104

5.5.3.1.Tính cốt dọc……… 104

5.5.3.2.Tính cốt đai……….112

5.5.4.Thiết kế vách khung trục D……… 112

5.5.4.1.Các giả thiết tính toán………112

5.5.4.2.Cơ sở tính toán vách cứng……….112

5.5.4.3.Các bước tính toán……….112

5.5.4.4.Kết quả tính toán………114

CHƯƠNG 6:TÍNH TOÁN MÓNG……… 118

6.1.Số liệu địa chất……… 118

6.2 Phương án móng cọc ép BTCT ……… 120

6.2.1.Vật liệu sử dụng……… 120

6.2.2.Kích thước đài và cọc……… 120

6.2.3.Tính toán sức chịu tải của cọc……… 121

6.2.3.1.Sức chịu tải cọc theo đất nền……….121

6.2.3.2.Sức chịu tải cọc theo chỉ tiêu cường độ đất nền………123

6.2.3.3.Sức chịu tải cọc theo vật liệu làm cọc……… 126

6.2.4.Sức chịu tải thiết kế của cọc……… 127

6.2.5.Kiểm tra cẩu lắp……… 127

6.2.6.Tính móng dưới chân cột……… 127

6.2.6.1.Chọn số lượng cọc cho từng móng dưới cột……….… 130

6.2.6.2.Tính toán,thiết kế móng dưới chân cột……….… 130

Trang 3

6.3.3.3.Sức chịu tải cọc theo vật liệu làm cọc……… 170

6.3.3.4.Sức chịu tải thiết kế của cọc……… 171

6.3.4.Tính móng dưới chân cột……… 172

6.3.4.1.Chọn số lượng cọc cho từng móng dưới cột……….… 172

6.3.4.2.Tính toán,thiết kế móng dưới chân cột……….… 173

6.3.4.2.1.Tính toán,thiết kế móng dưới chân cột 4D……… 173

6.3.4.2.2.Tính toán,thiết kế móng dưới chân cột 2C……… 179

6.3.4.3.Tính toán,thiết kế móng dưới lõi thang……….… 187

Trang 4

MỤC LỤC CÁC BẢNG TÍNH THÉP KẾT CẤU

CHƯƠNG 2:Thiết kế sàn

Bảng2.5 tính thép sàn ………15

CHƯƠNG 3: Thiết kế cầu thang Bảng3.5 tính thép cầu thang ……… 21

CHƯƠNG 4: Thiết kế bể nước mái Bảng tính thép bể nước mái Bảng 3.7 tính thép bản đáy……….25

Bảng 3.8 tính thép dầm đáy………26

Bảng 3.10 tính thép bản nắp………28

Bảng 3.11tính thép dầm nắp……… 29

Bảng 3.13 tính thép bản thành……….31

CHƯƠNG 5: Thiết kế khung trục Bảng5.24 tính thép dầm khung trục 4………88

Bảng 5.25 tính thép dầm khung trục D……… 96

Bảng 5.28 tính thép cột khung trục 4………107

Bảng 5.29 tính thép cột khung trục D………110

Bảng 5.30 tính thép vách lõi thang trục D………115

CHƯƠNG 6: Thiết kế móng Phương án cọc ép: Bảng 6.2.4 chọn số lượng cọc………129

Bảng 6.2.10 tổng hợp thép đài móng dưới cột 4D và 2 C……… 142

Bảng 6.2.15 tính thép đài móng dưới lõi thang ……….161

Phương án cọc khoan nhồi: Bảng 6.3.4 chọn số lượng cọc………171

Bảng 6.3.10 tổng hợp thép đài móng dưới cột 4D và 2 C……… 185

Bảng 6.3.15 tính thép đài móng dưới lõi thang ……….200

Trang 5

PHẦN 1

TỔNG QUAN

Trang 6

CHƯƠNG 1

TỔNG QUAN

1.1 GIỚI THIỆU CHUNG

Tên công trình:

- TRUNG TÂM THƯƠNG MẠI BỜ HỒ

- Địa chỉ : TP THANH HÓA Quy mô công trình

- Công trình gồm 16 tầng, (01 tầng hầm, 03 tầng thương mại, 13 tầng văn phòng )

- Chiều cao công trình:57.6 (m) tính từ mặt đất tự nhiên

- Diện tích sàn tầng điển hình: 43×32 m²

Trang 7

Hình 1.2: Mặt đứng công trình

1.2 TẢI TRỌNG TÁC ĐỘNG

1.2.1 Tải đứng

Tĩnh tải

Tĩnh tải tác dụng lên công trình bao gồm:

- Trọng lượng bản thân công trình

- Trọng lượng các lớp hoàn thiện, tường, kính, đường ống thiết bị…

Căn cứ vào hồ sơ khảo sát địa chất, hồ sơ thiết kế kiến trúc, tải trọng tác động vào

phương án thiết kế kết cấu được chọn như sau:

Hệ khung bê tông cốt thép đổ toàn khối

Trang 8

Phương án thiết kế móng: móng cọc hai phương án (cọc khoan nhồi và cọc ép)

1.4 VẬT LIỆU SỬ DỤNG

Bê tông

Bê tông sử dụng trong công trình là loại bê tông có cấp độ bền B25 với các thông

số tính toán như sau:

- Cường độ tính toán chịu nén: Rb = 14.5 MPa

- Cường độ tính toán chịu kéo: Rbt = 1.05 MPa

- Mô đun đàn hồi: Eb = 30000 MPa

Cốt thép

Cốt thép loại AI (đối với cốt thép có Ø <10)

- Cường độ tính toán chịu nén Rsc = 225 MPa

- Cường độ tính toán chịu kéo Rs = 225 MPa

- Cường độ tính toán cốt ngang Rsw = 175 MPa

Cốt thép loại AIII (đối với cốt thép có Ø ≥ 10)

- Cường độ tính toán chịu nén Rs = 365 MPa

- Cường độ tính toán chịu kéo Rs = 365 MPa

- Cốt thép Mô đun đàn hồi Es = 200000 MPa

TCVN: 2737:1995 Tải trọng và tác động

TCXD: 229:1999 Chỉ dẫn tính toán về thành phần động tải trọng gió theo tiêu chuẩn 2737:1995

TCXD: 5574: 2012 Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép-Tiêu chuẩn thiết kế

TCXD:198: 1997 Nhà cao tầng-Thiết kế kết cấu bê tông cốt thép toàn khối

TCVN: 205: 1998 Móng cọc-Tiêu chuẩn thiết kế

TCVN: 10304: 2012 Móng cọc-Tiêu chuẩn thiết kế

TCXD: 195: 1997 Nhà cao tầng- Thiết kế cọc khoan nhồi

1.6 CHƯƠNG TRÌNH ỨNG DỤNG TRONG PHÂN TÍCH TÍNH TOÁN

Mô hình hệ kết cấu công trình : ETABS, SAFE

Tính toán cốt thép và tính móng cho công trình: EXCEL và một số bảng tính tự lập

Trang 9

PHẦN 2

THIẾT KẾ KẾT CẤU PHẦN THÂN

Trang 10

CHƯƠNG 2: TÍNH TOÁN SÀN TẦNG ĐIỂN HÌNH

Trang 11

2.2.Cấu tạo:

2.2.1.Chọn chiều dày sàn:

Chọn chiều dày bản sàn theo công thức:

hb = l m

⇒ hb = 9.0 0.18m

45

9.0

1()12

18

1()12

18

Trang 12

gtt = gtc.n (KN/m2): tĩnh tải tính toán

Trong đó γ(KN/m3): trọng lượng riêng của vật liệu

n: hệ số vượt tải lấy theo TCVN 2737-2006

Ta có bảng tính tải trọng tiêu chuẩn và tải trọng tính toán sau:

Bảng 2.2 Tải trọng tiêu chuẩn và tải trọng tính toán

Lớp vật liệu Chiều dày Tr.lượng riêng γ gtc Hệ số n gtt

Giá trị trong (…) là dành cho sàn nhà vệ sinh

2.3.1.2.Trọng lượng tường ngăn trong phạm vi ô sàn:

Tường ngăn giữa các khu vực khác nhau trên mặt bằng dày 100mm Tường ngăn xây bằng gạch rỗng có γ = 1.5 (kN/m3)

Đối với các ô sàn có tường đặt trực tiếp trên sàn không có dầm đỡ thì xem tải trọng đó phân bố đều trên sàn Trọng lượng tường ngăn trên dầm được qui đổi thành tải trọng phân bố truyền vào dầm

Chiều cao tường được xác định: ht = H-hds

Trong đó: ht: chiều cao tường

H: chiều cao tầng nhà

hds: chiều cao dầm hoặc sàn trên tường tương ứng

Công thức qui đổi tải trọng tường trên ô sàn về tải trọng phân bố trên ô sàn :

S

S n S

Trang 13

Bảng 2.3 Tĩnh tải sàn tầng điển hình đã quy đổi thêm tải tường

(mxm) (m2) l(m) h(m) (m2) (m2) (kN/m2) (kN/m2) (kN/m2) S1 7x10 70 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 6.38 6.38 S2 9x10 90 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 6.38 6.38 S3 8.5x9 76.5 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 6.38 6.38 S4 8x8.5 66 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 6.38 6.38 S5 8.5x9 76.5 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 6.38 6.38 S6 1.9x8 15.2 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 6.38 6.38 S7 5.2x8 41.6 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 6.38 6.38 S8 2.7x4 10.8 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 6.38 6.38 S9 8x9 72 8.00 3.42 27.36 7.14 1.16 6.63 7.79 S10 1.9x1.9 3.61 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 6.38 6.38 S11 1.9x5.2 9.88 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 6.38 6.38 S12 1.9x9 17.1 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 6.38 6.38 S13 2.5x8.5 21.25 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 6.38 6.38 S14 2.5x10 25 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 6.38 6.38 S15 2x4.8 9.6 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 6.38 6.38

Sàn nhà vệ sinh (3.5x5.2) nằm trong ô sàn S9, để đơn giản tính toán vì không chia ô sàn vệ sinh riêng nên lấy tải sàn nhà vệ sinh cho cả ô sàn S9

2.3.2.Hoạt tải sàn:

Hoạt tải tiêu chuẩn Ptc(daN/m2) lấy theo TCVN 2737-2006

Công trình được chia làm nhiều loại phòng với chức năng khác nhau Căn cứ vào mỗi loại phòng chức năng ta tiến hành tra xác định hoạt tải tiêu chuẩn và sau đó nhân với hệ số vượt tải n Ta sẽ có hoạt tải tính toán Ptt(daN/m2)

Tại các ô sàn có nhiều loại hoạt tải tác dụng, ta chọn giá trị lớn nhất trong các hoạt tải

để tính toán

Bảng 2.4.Hoạt tải sàn tầng điển hình:

Ô Sàn Loại Phòng

Trang 14

2.5.Xác định nội lực: ta mô hình mặt bằng sàn bằng phần mềm xây dựng SAFE 12.0.3

Mô hình sàn bằng phần mềm Safe để phân tích nội lực

Trang 15

2.5.1 Phân bố đều tỉnh tải và hoạt tải lên sàn:

Hình 2.3 Tỉnh tải phân bô đều

Hình 2.4 Hoạt tải phân bô đều

Trang 16

Hình 2.5 Kết quả phân tích độ võng bằng việc phân bố màu

Theo TCXD 5574-2012 thì độ võng của sàn kiểm tra theo điều kiện

f < fgh Trong đó fgh – độ võng giới hạn, được nêu trong bảng 2, mục 1.8 tiêu chuẩn này là:

Khi nhịp L < 5m thì fgh = 1

L 200Khi 5m ≤ L ≤ 10m thì fgh = 2.5 cm Khi L > 10m thì fgh = 1

L

400

fmax=1.78cm < fgh=2.5m

Trang 17

Hình 2.6 Dải phân tích theo phương X

Hình 2.7 Dải phân tích theo phương Y

Sau khi phân tích nội lưc được nội lưc trên các dải như sau:

Trang 18

Hình 2.8 Nội lực dải phân tích theo phương X

Trang 20

Bảng 2.5 kết quả tính toán cốt thép sàn(tiếp)

Trang 21

25 155 M II 2.32 0.007 0.007 56.2 ϕ 10a200 393 0.25

Trang 22

CHƯƠNG 3: TÍNH TỐN CẦU THANG

3.1.Mặt bằng cầu thang bộ

Hình 3.1.Mặt bằng cầu thang bộ

3.2.Kích thước cầu thang

Chiều cao bậc hb=171mm ; chiều rộng bậc lb=300mm

Chiều dày bản thang chọn h =150mm

3.3.Tải trọng tác dụng

3.3.1.Tĩnh tải

Hình 3.2 chi tiết cấu tạo bản thang

Gạch lót, đá mài Lớp vữa lót

Trang 23

Góc α = 300 là góc hợp bởi trục của bản thang và phương vuông góc với hb

Cosα = 0.8675

Đối với bản chiếu nghỉ và chiếu tới

Bảng 3.1.Tải trọng các lớp cấu tạo bản thang (tính trên 1m dài)

Hệ số vượt tải

n i

Bề rộng bản dàylớp δ Chiều i

Trọng lượng riêng

Đối với bản thang nghiêng

Bảng 3.2 Chiều dày tương đương của lớp thứ i theo phương của bản nghiêng δtdi

Chiều dày lớp đá hoa cương Chiều dày lớp vữa xi măng bậc thang gạch Chiều dày lớp

theo phương nghiêng

b i td

h cos 2

δ i

Phương nghiêng

b b i td

n i

Bề rộng bản

Chiều dày lớp

δ i

Trọng lượng riêng γ i

Trang 24

STT Cấu tạo

Hệ số vượt tải

n i

Bề rộng bản

Chiều dày lớp

δ i

Trọng lượng riêng γ i

Bảng 3.3.Tổng tải trọng tác dụng lên bản thang

(kN/m)

Hoạt tải tính toán ptt (kN/m)

Tổng tải trọng tính toán

q tt = g tt + p tt (kN/m)

2 Bản chiếu nghỉ và bản chiếu tới 5.48 3.6 9.08

3.4.Tính toán cầu thang

Mô hình sơ đồ tính cầu thang bằng phần mềm ETABS

Trang 25

Hình 3.4.Sơ đồ tính vế thang 2 Moment 2 vế cầu thang:

Hình 3.5.Moment vế 1

Trang 26

Hình 3.5.Moment vế 2 Kết quả moment 2 vế như trong bảng 3.4:

Vế Vị trí M(kN.m/m)

1 Gối 19.01 Nhịp 17.14

2 Gối 17.34 Nhịp 19.35

3.5 Thiết kế cầu thang :

Chọn kết quả moment của vế 2 để tính thép bố trí cho cả 2 vế

Trang 27

CHƯƠNG 4: TÍNH TOÁN BỂ NƯỚC MÁI

4.1.Mặt bằng bể nước mái

Hình 4.1.Mặt bằng bể nước mái

Bể nước mái được đặt trên hệ cột 250x250(mm), cao trình +58.8m và cách cao trình sàn mái 1 đoạn ho=1.2m tính từ mép trên của bản đáy hồ nước mái

4.2.Kích thước hồ nước mái

4.2.1.Dung tích hồ nước mái

Tiêu chuẩn dùng nước 1 người/ngày là qtc=15 lít/người-ngày cho công trình công cộng(văn phòng)

Trong 1 tầng văn phòng ước tính trung bình có Stb=4m2 cho 1 vị trí làm việc

Diện tích mặt bằng(chỉ tính khu vực văn phòng) 1 tầng điển hình là St=884m2

Lượng nước yêu cầu cung cấp cho 1 tầng điển hình là q=St/Stb x qtc =884/4 x 15=3315 lít/ngày Tính tổng các tầng điển hình,thì lượng nước yêu cầu cần thiết trong ngày là:

Q= nq = 13 x 3315 = 43095 lít/ngày Lượng nước yêu cầu cần có khi chữa cháy:

Qcc= 0.3Q = 43095x0.3 =12929 lít/ngày Vậy tổng lượng nước yêu cầu tối thiểu của hồ nước mái trong 1 ngày là:

Vyc= (Q + Qcc)x1ngay = 56024 lít = 56.024 m3

4.2.2.Kích thước hồ nước mái

Từ điều kiện về lượng nước yêu cầu mà hồ nước mái phải có trong 1 ngày thì ta chọn kích thước hồ nước mái là:

Chiều rộng hồ nước mái: b=4.8m

Chiều dài hồ nước mái: a=10m, chiều dài tính toán a’= a/2 = 5m

Chiều cao hồ nước mái: h=1.5m

Chiều dày bản nắp: dbn=10cm

Chiều dày bản thành: dbt=12cm

Chiều dày bản đáy: dbđ=15cm

Từ sơ bộ kích thước kiểm tra điều kiện bể nước thuộc loại bể thấp:

Trang 28

a’/b = 5/4.8=1.04 < 3 và h=1.5 < 2a’= 10m Vậy bể nước mái thuộc loại bể thấp

Hình 4.2.Kích thước bể nước mái

4.2.3.Vật liệu sử dụng

Sử dụng bê tông cấp độ bền B25

Cường độ chịu nén dọc trục: Rb= 14.5MPa

Cường độ chịu kéo dọc trục: Rbt = 1.05 MPa

Mô đun đàn hồi: Eb = 30000 MPa

Cốt thép loại AI (đối với cốt thép có Ø < 10)

Cường độ chịu nén: Rsc = 225 MPa

Cường độ chịu kéo: Rs = 225 MPa

Cường độ tính toán cốt ngang:Rsw= 175 MPa

Mô đun đàn hồi : Es = 210000 MPa

Cốt thép loại AIII (đối với cốt thép có Ø ≥ 10)

Cường độ chịu nén: Rsc = 365 MPa

Cường độ chịu kéo: Rs = 365 MPa

Mô đun đàn hồi: Es = 200000 MPa

4.3.Tính toán các bộ phận hồ nước mái

4.3.1.Tính bản đáy

Hình 4.3.Mặt bằng bản đáy

Trang 29

Tải trọng tác dụng:

Bề dày bản đáy dbđ=15cm

Bảng 3.6.Trọng lượng bản thân các lớp cấu tạo bản đáy:

STT Lớp cấu tạo Chiều dày (cm) Khối lượng riêng kN/m3 HSVT kN/mgbđ 2

Tiến hành dùng SAFE mô hình bản đáy như bản sàn dày 15cm, đặt trên hệ cột 250x250, dầm

đỡ 250x400 Tải phân bố đều qbđ

Hình 4.4.Bản đáy mô hình trong SAFE

Chia các dãy stripA(phương ngang), stripB(phương dọc) để chọn ra moment lớn nhất trong bản đáy Với bề rộng dãy strip = 1 mét

Trang 30

Hình 4.5 Moment bản đáy

Các công thức tính thép bản đáy như đối với bản sàn, chiều rộng tính toán b = 1 mét

Bảng 3.7 Kết quả tính toán thép bản đáy

Trang 31

Hình 4.6 Độ võng bản đáy qua phân tích bằng phần mềm SAFE Kết quả độ võng lớn nhất fmax = 0.0076m = 0.76cm < fgh=2.5cm

fgh lấy theo TC 5574-2012 , nhịp tính toán 5m≤ L=5m ≤10m

4.3.2.Tính thép dầm đáy:

Dầm đáy tiết diện 250x400 (mm)

Trang 32

Hình 4.7.Kết quả momen dầm đáy Tính dầm đáy:

Vật liệu Bêtông B25: Rb = 14.5 MPa

Thép AII có Rs= 280 MPa đối với thép có đường kính từ ϕ10 đến ϕ18

Mg3 -25.53 25 40 4 36 0.054 0.056 261 2d16 402 0.4

Mn33’ 60.69 25 40 4 36 0.129 0.139 648 2d16+1d18 654 0.7

Mg3’ -25.53 25 40 4 36 0.054 0.056 261 2d16 402 0.4

MgI -33.556 25 40 4 36 0.071 0.074 345 2d16 402 0.4

Trang 33

4.3.3.Tính bản nắp

Hình 4.8.Mặt bằng bản nắp

Tải trọng tác dụng:

Bề dày bản đáy dbn=10cm

Bảng 3.9.Trọng lượng bản thân các lớp cấu tạo bản nắp:

STT Lớp cấu tạo Chiều dày

Dầm đáy chọn b x h = 250 x 300 (mm)

Tiến hành dùng SAFE mô hình bản nắp như bản sàn dày 10cm, đặt trên hệ cột 250x250, dầm

đỡ 250x300 Tải phân bố đều qbđ

Hình 4.9.Bản nắp mô hình trong SAFE

Trang 34

Chia các dãy stripA(phương ngang), stripB(phương dọc) để chọn ra moment lớn nhất trong bản đáy Với bề rộng dãy strip = 1 mét

Trang 35

Vật liệu Bêtông B25: Rb = 14.5 MPa

Thép AII có Rs= 280 MPa đối với thép có đường kính từ ϕ10 đến ϕ18

Trang 36

DN3 Mg

D -2.21 25 30 4 36 0.009 0.009 30 2d12 226 0.3

MnDD’ 12.532 25 30 4 36 0.051 0.052 175 2d12 226 0.3

MgD’tr -20.486 25 30 4 36 0.084 0.088 296 3d12 339 0.5 DN1

Mg3 -4.81 25 30 4 36 0.054 0.056 261 2d16 402 0.4

Mn33’ 16.096 25 30 4 36 0.129 0.139 648 2d16+1d18 654 0.7

Mg3’ -4.81 25 30 4 36 0.054 0.056 261 2d16 402 0.4 DN2

Kích thước (a’,h) hoặc (b,h)

Sơ đồ tính: mỗi thành làm việc như 1 ngàm liên kết với bản đáy và 2 bản thanh vuông góc với

nó, còn cạnh thứ 4 liên kết tựa đơn với bản nắp

Tĩnh tải: gồm trọng lượng các lớp cấu tạo thành bể

Bảng 3.12 Trọng lượng các lớp cấu tạo thành bể

STT Lớp cấu tạo Chiều dày (cm) Khối lượng riêng kN/m3 HSVT kN/mgbđ 2

qg=Wonkc’=155x1.2x1.38x0.6=1.54 kN/m2Trong đó:

Trang 37

Xét ô bản thành có tiết diện a’x h = 5 x 1.5( m)

Ta có a’/h = 5/1.5 = 3.33 >2, vậy bản thành thuộc loại bản dầm làm việc 1 phương a’=5m Cắt 1 dải bản có bề rộng 1m, theo phương h=1.5m

Mng = n

Moment nhịp 33 6

2

h p

M gg = g

9 q h2

Mgn = gTổng hợp 2 trường hợp do 2 tải ngang gây ra ta được moment cần tính toán cho bản thành:

Trang 38

m kNm x

x M

M

8

5 1 54 1 15

5 1 6

= +

= +

m kNm x

x x

M M

128

5 1 54 1 9 6 33

5 1 6

= +

= +

Trang 39

CH ƯƠ NG 5: TÍNH TOÁN KHUNG

Trang 40

Hình 5.2.Mặt bằng kết cấu tầng điển hình(tầng 4-16) trong ETABS

Ngày đăng: 31/10/2022, 16:51

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w