- Trọng lượng các lớp hoàn thiện, tường, kính, đường ống thiết bị… Căn cứ vào hồ sơ khảo sát địa chất, hồ sơ thiết kế kiến trúc, tải trọng tác động vào phương án thiết kế kết cấu được c
Trang 1MỤC LỤC TIÊU ĐỀ
BẢNG NHẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN HƯỚNG DẪN……… i
BẢNG NHẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN PHẢN BIỆN……… ii
LỜI CẢM ƠN……… ……… iii
NHIỆM VỤ ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP……….….iv
PHẦN 1 : TỔNG QUAN ……… 1
CHƯƠNG 1 : TỔNG QUAN……… 2
1.1.Giới thiệu chung……… 2
1.2.Tải trọng tác động……….….3
1.2.1.Tải đứng……… 3
1.2.1.Tải ngang……… 4
1.3.Giải pháp thiết kế……… 4
1.4.Vật liệu sử dụng……….…4
1.5.Tài liệu tham khảo……… 5
1.6.Chương trình ứng dụng trong phân tích tính toán……… 5
PHẦN 2 :THIẾT KẾ KẾT CẤU PHẦN THÂN ……….6
CHƯƠNG 2 : THIẾT KẾ SÀN………7
2.1.Kích thước ô sàn……… 7
2.2.Cấu tạo sàn ……….…8
2.3.Tải trọng……… 8
2.3.1.Tĩnh tải……… 8
2.3.2.Hoạt tải……… 10
2.4.Vật liệu sử dụng……….…11
2.5 Xác định nội lực……… 11
2.6.Thiết kế sàn………16
CHƯƠNG 3 : THIẾT KẾ CẤU THANG………18
3.1.Mặt bằng cầu thang………18
3.2.Kích thước cầu thang ………18
3.3.Tải trọng……….18
3.3.1.Tĩnh tải……… 18
3.3.2.Hoạt tải……… 20
3.4.Xác định nội lực………20
3.5.Thiết kế cầu thang……….22
CHƯƠNG 4 : THIẾT KẾ HỒ NƯỚC MÁI……… 23
4.1.Mặt bằng bể nước mái……… 23
4.2.Kích thước bể nước mái ……… 23
4.2.1.Dung tích bể nước……… 23
4.2.2.Kích thước bể nước……… 23
4.3.Vật liệu sử dụng………24
4.4.Thiết kế bể nước mái……….24
4.4.1.Thiết kế bản đáy……….24
4.4.2.Thiết kế dầm đáy………26
4.4.3.Thiết kế bản nắp……….28
4.4.4.Thiết kế dầm nắp………30
4.4.5.Thiết kế thành bể………30
CHƯƠNG 5:TÍNH TOÁN KHUNG……… 32
Trang 25.1.Mô hình hệ khung……… 32
5.2 Vật liệu sử dụng ……… 34
5.3.Tải trọng……….34
5.3.1.Tĩnh tải……… 34
5.3.2.Hoạt tải……… 35
5.3.3.Tải gió……… 35
5.3.3.1.Thành phần tĩnh của gió……… 35
5.3.3.2 Thành phần động của gió ……… 36
5.3.4.Động đất……… 55
5.3.4.1.Quy trình tính toán……… 55
5.3.4.2.Tổ hợp tần số dao động……… 56
5.4.Kiểm tra chuyển vị đỉnh và gia tốc đỉnh……… 71
5.5.Tính toán thiết kế hệ khung trục D và 4……… 73
5.5.1.Kết quả nội lực khung trục D và 4……… 73
5.5.2.Thiết kế hệ dầm khung trục D và 4……….86
5.5.2.1.Tính cốt dọc……….86
5.5.2.2.Tính cốt đai……….101
5.5.2.3.Đoạn neo và nối thép……… 103
5.5.3.Thiết kế hệ cột khung trục D và 4……….104
5.5.3.1.Tính cốt dọc……… 104
5.5.3.2.Tính cốt đai……….112
5.5.4.Thiết kế vách khung trục D……… 112
5.5.4.1.Các giả thiết tính toán………112
5.5.4.2.Cơ sở tính toán vách cứng……….112
5.5.4.3.Các bước tính toán……….112
5.5.4.4.Kết quả tính toán………114
CHƯƠNG 6:TÍNH TOÁN MÓNG……… 118
6.1.Số liệu địa chất……… 118
6.2 Phương án móng cọc ép BTCT ……… 120
6.2.1.Vật liệu sử dụng……… 120
6.2.2.Kích thước đài và cọc……… 120
6.2.3.Tính toán sức chịu tải của cọc……… 121
6.2.3.1.Sức chịu tải cọc theo đất nền……….121
6.2.3.2.Sức chịu tải cọc theo chỉ tiêu cường độ đất nền………123
6.2.3.3.Sức chịu tải cọc theo vật liệu làm cọc……… 126
6.2.4.Sức chịu tải thiết kế của cọc……… 127
6.2.5.Kiểm tra cẩu lắp……… 127
6.2.6.Tính móng dưới chân cột……… 127
6.2.6.1.Chọn số lượng cọc cho từng móng dưới cột……….… 130
6.2.6.2.Tính toán,thiết kế móng dưới chân cột……….… 130
Trang 36.3.3.3.Sức chịu tải cọc theo vật liệu làm cọc……… 170
6.3.3.4.Sức chịu tải thiết kế của cọc……… 171
6.3.4.Tính móng dưới chân cột……… 172
6.3.4.1.Chọn số lượng cọc cho từng móng dưới cột……….… 172
6.3.4.2.Tính toán,thiết kế móng dưới chân cột……….… 173
6.3.4.2.1.Tính toán,thiết kế móng dưới chân cột 4D……… 173
6.3.4.2.2.Tính toán,thiết kế móng dưới chân cột 2C……… 179
6.3.4.3.Tính toán,thiết kế móng dưới lõi thang……….… 187
Trang 4MỤC LỤC CÁC BẢNG TÍNH THÉP KẾT CẤU
CHƯƠNG 2:Thiết kế sàn
Bảng2.5 tính thép sàn ………15
CHƯƠNG 3: Thiết kế cầu thang Bảng3.5 tính thép cầu thang ……… 21
CHƯƠNG 4: Thiết kế bể nước mái Bảng tính thép bể nước mái Bảng 3.7 tính thép bản đáy……….25
Bảng 3.8 tính thép dầm đáy………26
Bảng 3.10 tính thép bản nắp………28
Bảng 3.11tính thép dầm nắp……… 29
Bảng 3.13 tính thép bản thành……….31
CHƯƠNG 5: Thiết kế khung trục Bảng5.24 tính thép dầm khung trục 4………88
Bảng 5.25 tính thép dầm khung trục D……… 96
Bảng 5.28 tính thép cột khung trục 4………107
Bảng 5.29 tính thép cột khung trục D………110
Bảng 5.30 tính thép vách lõi thang trục D………115
CHƯƠNG 6: Thiết kế móng Phương án cọc ép: Bảng 6.2.4 chọn số lượng cọc………129
Bảng 6.2.10 tổng hợp thép đài móng dưới cột 4D và 2 C……… 142
Bảng 6.2.15 tính thép đài móng dưới lõi thang ……….161
Phương án cọc khoan nhồi: Bảng 6.3.4 chọn số lượng cọc………171
Bảng 6.3.10 tổng hợp thép đài móng dưới cột 4D và 2 C……… 185
Bảng 6.3.15 tính thép đài móng dưới lõi thang ……….200
Trang 5PHẦN 1
TỔNG QUAN
Trang 6CHƯƠNG 1
TỔNG QUAN
1.1 GIỚI THIỆU CHUNG
Tên công trình:
- TRUNG TÂM THƯƠNG MẠI BỜ HỒ
- Địa chỉ : TP THANH HÓA Quy mô công trình
- Công trình gồm 16 tầng, (01 tầng hầm, 03 tầng thương mại, 13 tầng văn phòng )
- Chiều cao công trình:57.6 (m) tính từ mặt đất tự nhiên
- Diện tích sàn tầng điển hình: 43×32 m²
Trang 7Hình 1.2: Mặt đứng công trình
1.2 TẢI TRỌNG TÁC ĐỘNG
1.2.1 Tải đứng
Tĩnh tải
Tĩnh tải tác dụng lên công trình bao gồm:
- Trọng lượng bản thân công trình
- Trọng lượng các lớp hoàn thiện, tường, kính, đường ống thiết bị…
Căn cứ vào hồ sơ khảo sát địa chất, hồ sơ thiết kế kiến trúc, tải trọng tác động vào
phương án thiết kế kết cấu được chọn như sau:
Hệ khung bê tông cốt thép đổ toàn khối
Trang 8Phương án thiết kế móng: móng cọc hai phương án (cọc khoan nhồi và cọc ép)
1.4 VẬT LIỆU SỬ DỤNG
Bê tông
Bê tông sử dụng trong công trình là loại bê tông có cấp độ bền B25 với các thông
số tính toán như sau:
- Cường độ tính toán chịu nén: Rb = 14.5 MPa
- Cường độ tính toán chịu kéo: Rbt = 1.05 MPa
- Mô đun đàn hồi: Eb = 30000 MPa
Cốt thép
Cốt thép loại AI (đối với cốt thép có Ø <10)
- Cường độ tính toán chịu nén Rsc = 225 MPa
- Cường độ tính toán chịu kéo Rs = 225 MPa
- Cường độ tính toán cốt ngang Rsw = 175 MPa
Cốt thép loại AIII (đối với cốt thép có Ø ≥ 10)
- Cường độ tính toán chịu nén Rs = 365 MPa
- Cường độ tính toán chịu kéo Rs = 365 MPa
- Cốt thép Mô đun đàn hồi Es = 200000 MPa
TCVN: 2737:1995 Tải trọng và tác động
TCXD: 229:1999 Chỉ dẫn tính toán về thành phần động tải trọng gió theo tiêu chuẩn 2737:1995
TCXD: 5574: 2012 Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép-Tiêu chuẩn thiết kế
TCXD:198: 1997 Nhà cao tầng-Thiết kế kết cấu bê tông cốt thép toàn khối
TCVN: 205: 1998 Móng cọc-Tiêu chuẩn thiết kế
TCVN: 10304: 2012 Móng cọc-Tiêu chuẩn thiết kế
TCXD: 195: 1997 Nhà cao tầng- Thiết kế cọc khoan nhồi
1.6 CHƯƠNG TRÌNH ỨNG DỤNG TRONG PHÂN TÍCH TÍNH TOÁN
Mô hình hệ kết cấu công trình : ETABS, SAFE
Tính toán cốt thép và tính móng cho công trình: EXCEL và một số bảng tính tự lập
Trang 9PHẦN 2
THIẾT KẾ KẾT CẤU PHẦN THÂN
Trang 10CHƯƠNG 2: TÍNH TOÁN SÀN TẦNG ĐIỂN HÌNH
Trang 112.2.Cấu tạo:
2.2.1.Chọn chiều dày sàn:
Chọn chiều dày bản sàn theo công thức:
hb = l m
⇒ hb = 9.0 0.18m
45
9.0
1()12
18
1()12
18
Trang 12gtt = gtc.n (KN/m2): tĩnh tải tính toán
Trong đó γ(KN/m3): trọng lượng riêng của vật liệu
n: hệ số vượt tải lấy theo TCVN 2737-2006
Ta có bảng tính tải trọng tiêu chuẩn và tải trọng tính toán sau:
Bảng 2.2 Tải trọng tiêu chuẩn và tải trọng tính toán
Lớp vật liệu Chiều dày Tr.lượng riêng γ gtc Hệ số n gtt
Giá trị trong (…) là dành cho sàn nhà vệ sinh
2.3.1.2.Trọng lượng tường ngăn trong phạm vi ô sàn:
Tường ngăn giữa các khu vực khác nhau trên mặt bằng dày 100mm Tường ngăn xây bằng gạch rỗng có γ = 1.5 (kN/m3)
Đối với các ô sàn có tường đặt trực tiếp trên sàn không có dầm đỡ thì xem tải trọng đó phân bố đều trên sàn Trọng lượng tường ngăn trên dầm được qui đổi thành tải trọng phân bố truyền vào dầm
Chiều cao tường được xác định: ht = H-hds
Trong đó: ht: chiều cao tường
H: chiều cao tầng nhà
hds: chiều cao dầm hoặc sàn trên tường tương ứng
Công thức qui đổi tải trọng tường trên ô sàn về tải trọng phân bố trên ô sàn :
S
S n S
Trang 13Bảng 2.3 Tĩnh tải sàn tầng điển hình đã quy đổi thêm tải tường
(mxm) (m2) l(m) h(m) (m2) (m2) (kN/m2) (kN/m2) (kN/m2) S1 7x10 70 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 6.38 6.38 S2 9x10 90 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 6.38 6.38 S3 8.5x9 76.5 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 6.38 6.38 S4 8x8.5 66 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 6.38 6.38 S5 8.5x9 76.5 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 6.38 6.38 S6 1.9x8 15.2 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 6.38 6.38 S7 5.2x8 41.6 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 6.38 6.38 S8 2.7x4 10.8 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 6.38 6.38 S9 8x9 72 8.00 3.42 27.36 7.14 1.16 6.63 7.79 S10 1.9x1.9 3.61 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 6.38 6.38 S11 1.9x5.2 9.88 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 6.38 6.38 S12 1.9x9 17.1 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 6.38 6.38 S13 2.5x8.5 21.25 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 6.38 6.38 S14 2.5x10 25 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 6.38 6.38 S15 2x4.8 9.6 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 6.38 6.38
Sàn nhà vệ sinh (3.5x5.2) nằm trong ô sàn S9, để đơn giản tính toán vì không chia ô sàn vệ sinh riêng nên lấy tải sàn nhà vệ sinh cho cả ô sàn S9
2.3.2.Hoạt tải sàn:
Hoạt tải tiêu chuẩn Ptc(daN/m2) lấy theo TCVN 2737-2006
Công trình được chia làm nhiều loại phòng với chức năng khác nhau Căn cứ vào mỗi loại phòng chức năng ta tiến hành tra xác định hoạt tải tiêu chuẩn và sau đó nhân với hệ số vượt tải n Ta sẽ có hoạt tải tính toán Ptt(daN/m2)
Tại các ô sàn có nhiều loại hoạt tải tác dụng, ta chọn giá trị lớn nhất trong các hoạt tải
để tính toán
Bảng 2.4.Hoạt tải sàn tầng điển hình:
Ô Sàn Loại Phòng
Trang 142.5.Xác định nội lực: ta mô hình mặt bằng sàn bằng phần mềm xây dựng SAFE 12.0.3
Mô hình sàn bằng phần mềm Safe để phân tích nội lực
Trang 152.5.1 Phân bố đều tỉnh tải và hoạt tải lên sàn:
Hình 2.3 Tỉnh tải phân bô đều
Hình 2.4 Hoạt tải phân bô đều
Trang 16Hình 2.5 Kết quả phân tích độ võng bằng việc phân bố màu
Theo TCXD 5574-2012 thì độ võng của sàn kiểm tra theo điều kiện
f < fgh Trong đó fgh – độ võng giới hạn, được nêu trong bảng 2, mục 1.8 tiêu chuẩn này là:
Khi nhịp L < 5m thì fgh = 1
L 200Khi 5m ≤ L ≤ 10m thì fgh = 2.5 cm Khi L > 10m thì fgh = 1
L
400
fmax=1.78cm < fgh=2.5m
Trang 17Hình 2.6 Dải phân tích theo phương X
Hình 2.7 Dải phân tích theo phương Y
Sau khi phân tích nội lưc được nội lưc trên các dải như sau:
Trang 18Hình 2.8 Nội lực dải phân tích theo phương X
Trang 20Bảng 2.5 kết quả tính toán cốt thép sàn(tiếp)
Trang 2125 155 M II 2.32 0.007 0.007 56.2 ϕ 10a200 393 0.25
Trang 22CHƯƠNG 3: TÍNH TỐN CẦU THANG
3.1.Mặt bằng cầu thang bộ
Hình 3.1.Mặt bằng cầu thang bộ
3.2.Kích thước cầu thang
Chiều cao bậc hb=171mm ; chiều rộng bậc lb=300mm
Chiều dày bản thang chọn h =150mm
3.3.Tải trọng tác dụng
3.3.1.Tĩnh tải
Hình 3.2 chi tiết cấu tạo bản thang
Gạch lót, đá mài Lớp vữa lót
Trang 23Góc α = 300 là góc hợp bởi trục của bản thang và phương vuông góc với hb
Cosα = 0.8675
Đối với bản chiếu nghỉ và chiếu tới
Bảng 3.1.Tải trọng các lớp cấu tạo bản thang (tính trên 1m dài)
Hệ số vượt tải
n i
Bề rộng bản dàylớp δ Chiều i
Trọng lượng riêng
Đối với bản thang nghiêng
Bảng 3.2 Chiều dày tương đương của lớp thứ i theo phương của bản nghiêng δtdi
Chiều dày lớp đá hoa cương Chiều dày lớp vữa xi măng bậc thang gạch Chiều dày lớp
theo phương nghiêng
b i td
h cos 2
δ i
Phương nghiêng
b b i td
n i
Bề rộng bản
Chiều dày lớp
δ i
Trọng lượng riêng γ i
Trang 24STT Cấu tạo
Hệ số vượt tải
n i
Bề rộng bản
Chiều dày lớp
δ i
Trọng lượng riêng γ i
Bảng 3.3.Tổng tải trọng tác dụng lên bản thang
(kN/m)
Hoạt tải tính toán ptt (kN/m)
Tổng tải trọng tính toán
q tt = g tt + p tt (kN/m)
2 Bản chiếu nghỉ và bản chiếu tới 5.48 3.6 9.08
3.4.Tính toán cầu thang
Mô hình sơ đồ tính cầu thang bằng phần mềm ETABS
Trang 25Hình 3.4.Sơ đồ tính vế thang 2 Moment 2 vế cầu thang:
Hình 3.5.Moment vế 1
Trang 26Hình 3.5.Moment vế 2 Kết quả moment 2 vế như trong bảng 3.4:
Vế Vị trí M(kN.m/m)
1 Gối 19.01 Nhịp 17.14
2 Gối 17.34 Nhịp 19.35
3.5 Thiết kế cầu thang :
Chọn kết quả moment của vế 2 để tính thép bố trí cho cả 2 vế
Trang 27CHƯƠNG 4: TÍNH TOÁN BỂ NƯỚC MÁI
4.1.Mặt bằng bể nước mái
Hình 4.1.Mặt bằng bể nước mái
Bể nước mái được đặt trên hệ cột 250x250(mm), cao trình +58.8m và cách cao trình sàn mái 1 đoạn ho=1.2m tính từ mép trên của bản đáy hồ nước mái
4.2.Kích thước hồ nước mái
4.2.1.Dung tích hồ nước mái
Tiêu chuẩn dùng nước 1 người/ngày là qtc=15 lít/người-ngày cho công trình công cộng(văn phòng)
Trong 1 tầng văn phòng ước tính trung bình có Stb=4m2 cho 1 vị trí làm việc
Diện tích mặt bằng(chỉ tính khu vực văn phòng) 1 tầng điển hình là St=884m2
Lượng nước yêu cầu cung cấp cho 1 tầng điển hình là q=St/Stb x qtc =884/4 x 15=3315 lít/ngày Tính tổng các tầng điển hình,thì lượng nước yêu cầu cần thiết trong ngày là:
Q= nq = 13 x 3315 = 43095 lít/ngày Lượng nước yêu cầu cần có khi chữa cháy:
Qcc= 0.3Q = 43095x0.3 =12929 lít/ngày Vậy tổng lượng nước yêu cầu tối thiểu của hồ nước mái trong 1 ngày là:
Vyc= (Q + Qcc)x1ngay = 56024 lít = 56.024 m3
4.2.2.Kích thước hồ nước mái
Từ điều kiện về lượng nước yêu cầu mà hồ nước mái phải có trong 1 ngày thì ta chọn kích thước hồ nước mái là:
Chiều rộng hồ nước mái: b=4.8m
Chiều dài hồ nước mái: a=10m, chiều dài tính toán a’= a/2 = 5m
Chiều cao hồ nước mái: h=1.5m
Chiều dày bản nắp: dbn=10cm
Chiều dày bản thành: dbt=12cm
Chiều dày bản đáy: dbđ=15cm
Từ sơ bộ kích thước kiểm tra điều kiện bể nước thuộc loại bể thấp:
Trang 28a’/b = 5/4.8=1.04 < 3 và h=1.5 < 2a’= 10m Vậy bể nước mái thuộc loại bể thấp
Hình 4.2.Kích thước bể nước mái
4.2.3.Vật liệu sử dụng
Sử dụng bê tông cấp độ bền B25
Cường độ chịu nén dọc trục: Rb= 14.5MPa
Cường độ chịu kéo dọc trục: Rbt = 1.05 MPa
Mô đun đàn hồi: Eb = 30000 MPa
Cốt thép loại AI (đối với cốt thép có Ø < 10)
Cường độ chịu nén: Rsc = 225 MPa
Cường độ chịu kéo: Rs = 225 MPa
Cường độ tính toán cốt ngang:Rsw= 175 MPa
Mô đun đàn hồi : Es = 210000 MPa
Cốt thép loại AIII (đối với cốt thép có Ø ≥ 10)
Cường độ chịu nén: Rsc = 365 MPa
Cường độ chịu kéo: Rs = 365 MPa
Mô đun đàn hồi: Es = 200000 MPa
4.3.Tính toán các bộ phận hồ nước mái
4.3.1.Tính bản đáy
Hình 4.3.Mặt bằng bản đáy
Trang 29Tải trọng tác dụng:
Bề dày bản đáy dbđ=15cm
Bảng 3.6.Trọng lượng bản thân các lớp cấu tạo bản đáy:
STT Lớp cấu tạo Chiều dày (cm) Khối lượng riêng kN/m3 HSVT kN/mgbđ 2
Tiến hành dùng SAFE mô hình bản đáy như bản sàn dày 15cm, đặt trên hệ cột 250x250, dầm
đỡ 250x400 Tải phân bố đều qbđ
Hình 4.4.Bản đáy mô hình trong SAFE
Chia các dãy stripA(phương ngang), stripB(phương dọc) để chọn ra moment lớn nhất trong bản đáy Với bề rộng dãy strip = 1 mét
Trang 30Hình 4.5 Moment bản đáy
Các công thức tính thép bản đáy như đối với bản sàn, chiều rộng tính toán b = 1 mét
Bảng 3.7 Kết quả tính toán thép bản đáy
Trang 31Hình 4.6 Độ võng bản đáy qua phân tích bằng phần mềm SAFE Kết quả độ võng lớn nhất fmax = 0.0076m = 0.76cm < fgh=2.5cm
fgh lấy theo TC 5574-2012 , nhịp tính toán 5m≤ L=5m ≤10m
4.3.2.Tính thép dầm đáy:
Dầm đáy tiết diện 250x400 (mm)
Trang 32Hình 4.7.Kết quả momen dầm đáy Tính dầm đáy:
Vật liệu Bêtông B25: Rb = 14.5 MPa
Thép AII có Rs= 280 MPa đối với thép có đường kính từ ϕ10 đến ϕ18
Mg3 -25.53 25 40 4 36 0.054 0.056 261 2d16 402 0.4
Mn33’ 60.69 25 40 4 36 0.129 0.139 648 2d16+1d18 654 0.7
Mg3’ -25.53 25 40 4 36 0.054 0.056 261 2d16 402 0.4
MgI -33.556 25 40 4 36 0.071 0.074 345 2d16 402 0.4
Trang 334.3.3.Tính bản nắp
Hình 4.8.Mặt bằng bản nắp
Tải trọng tác dụng:
Bề dày bản đáy dbn=10cm
Bảng 3.9.Trọng lượng bản thân các lớp cấu tạo bản nắp:
STT Lớp cấu tạo Chiều dày
Dầm đáy chọn b x h = 250 x 300 (mm)
Tiến hành dùng SAFE mô hình bản nắp như bản sàn dày 10cm, đặt trên hệ cột 250x250, dầm
đỡ 250x300 Tải phân bố đều qbđ
Hình 4.9.Bản nắp mô hình trong SAFE
Trang 34Chia các dãy stripA(phương ngang), stripB(phương dọc) để chọn ra moment lớn nhất trong bản đáy Với bề rộng dãy strip = 1 mét
Trang 35Vật liệu Bêtông B25: Rb = 14.5 MPa
Thép AII có Rs= 280 MPa đối với thép có đường kính từ ϕ10 đến ϕ18
Trang 36DN3 Mg
D -2.21 25 30 4 36 0.009 0.009 30 2d12 226 0.3
MnDD’ 12.532 25 30 4 36 0.051 0.052 175 2d12 226 0.3
MgD’tr -20.486 25 30 4 36 0.084 0.088 296 3d12 339 0.5 DN1
Mg3 -4.81 25 30 4 36 0.054 0.056 261 2d16 402 0.4
Mn33’ 16.096 25 30 4 36 0.129 0.139 648 2d16+1d18 654 0.7
Mg3’ -4.81 25 30 4 36 0.054 0.056 261 2d16 402 0.4 DN2
Kích thước (a’,h) hoặc (b,h)
Sơ đồ tính: mỗi thành làm việc như 1 ngàm liên kết với bản đáy và 2 bản thanh vuông góc với
nó, còn cạnh thứ 4 liên kết tựa đơn với bản nắp
Tĩnh tải: gồm trọng lượng các lớp cấu tạo thành bể
Bảng 3.12 Trọng lượng các lớp cấu tạo thành bể
STT Lớp cấu tạo Chiều dày (cm) Khối lượng riêng kN/m3 HSVT kN/mgbđ 2
qg=Wonkc’=155x1.2x1.38x0.6=1.54 kN/m2Trong đó:
Trang 37Xét ô bản thành có tiết diện a’x h = 5 x 1.5( m)
Ta có a’/h = 5/1.5 = 3.33 >2, vậy bản thành thuộc loại bản dầm làm việc 1 phương a’=5m Cắt 1 dải bản có bề rộng 1m, theo phương h=1.5m
Mn−g = n
Moment nhịp 33 6
2
h p
M g−g = g
9 q h2
Mg−n = gTổng hợp 2 trường hợp do 2 tải ngang gây ra ta được moment cần tính toán cho bản thành:
Trang 38m kNm x
x M
M
8
5 1 54 1 15
5 1 6
= +
= +
m kNm x
x x
M M
128
5 1 54 1 9 6 33
5 1 6
= +
= +
Trang 39CH ƯƠ NG 5: TÍNH TOÁN KHUNG
Trang 40Hình 5.2.Mặt bằng kết cấu tầng điển hình(tầng 4-16) trong ETABS