1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

3 382 dia li nganh kinh te lop 12 hoctai vn

99 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 99
Dung lượng 2,95 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, cho biết ngành công nghiệp nào sau đây không xuất hiện trong cơ cấu ngành của trung tâm công nghiệp Hải Phòng.. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt N

Trang 1

Mức độ nhận biết (có lời giải chi tiết) Câu 1 Cơ cấu kinh tế của nước ta hiện nay đang chuyển dịch theo hướng

A Giảm tỉ trọng khu vực III, tăng tỉ trọng khu vực II và khu vực I.

B Tăng tỉ trọng cả khu vực I, khu vực II và khu vực III.

C Giảm tỉ trọng khu vực I, tăng tỉ trọng khu vực II và tỉ trọng khu vực III chưa ổn định

D Giảm tỉ trọng khu vực II, tăng tỉ trọng khu vực I và khu vực III.

Câu 2 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, hãy cho biết địa danh nào sau đây là di sản văn

hóa thế giới?

Câu 3 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, hãy cho biết nhà máy nhiệt điện nào sau đây không thuộc vùng Đông Nam Bộ?

Câu 4 Nhân tố chính quyết định đến đặc điểm nhiệt đới của nên nông nghiệp nước ta là

A khí hậu nhiệt đới ẩm B địa hình đa dạng.

Câu 5 Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, hãy cho biết cửa khẩu nào sau đây là cửa ngõ giao

thương giữa Việt Nam - Campuchia?

Câu 6 Việt Nam và Hoa Kì bình thường hóa quan hệ vào năm:

Câu 7 Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, cho biết các trung tâm công nghiệp nào sau đây

có quy mô dưới 9 nghìn tỉ đồng?

A Quy Nhơn, Huế, Nha Trang B Thái Nguyên, Cẩm Phả, Việt Trì.

C Thanh Hóa, Vinh, Đà Nẵng D Cà Mau, Sóc Trăng, Long Xuyên

Câu 8 Dựa vào Atlat Đia lí Việt Nam, các trung tâm kinh tế có quy mô GDP trên 100 nghìn tỉ đồng

năm 2007 là

A TP Hồ Chí Minh, Hải Phòng B Hà Nội, TP Hồ Chí Minh

Câu 9 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, cho biết vườn quốc gia nào sau đây nằm trên

đảo?

Câu 10 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, cho biết Khu kinh tế cửa khẩu Lao Bảo thuộc

tỉnh nào sau đây?

Câu 11 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, cho biết các ngành nào sau đây không thuộc

nhóm công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm?

A Chè, cà phê, thuốc lá, hạt điều B Đường sữa, bánh kẹo.

Trang 2

C Thủy hải sản D Giấy, in, văn phòng phẩm.

Câu 12 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21 Cho biết các trung tâm công nghiệp nào sau

đây có quy mô từ 40 đến 120 nghìn tỉ đồng?

A Hà Nội, TP Hồ Chí Minh, Biên Hòa, Cần Thơ

B Hà Nội, Đã Nẵng, TP Hồ Chí Minh, Biên Hòa.

C Hải Phòng, Biên Hòa, Thủ Dầu Một, Vũng Tàu.

D TP Hồ Chí Minh, Biên Hòa, Thủ Dầu Một, Cần Thơ.

Câu 13 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17 và trang 4-5, cho biết khu kinh tế ven biển Chu

Lai thuộc tỉnh nào sau đây?

Câu 14 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, hãy cho biết các nhà máy điện nào sau đây có

công suất trên 1000 MW?

A Hòa Bình, Thác Bà, Phú Mỹ, Cà Mau B Hòa Bình, Phả Lại, Phú Mỹ, Cà Mau.

C Hòa Bình, Cà Mau, Phú Mỹ, Uông Bí D Hòa Bình, Phả Lại, Cà Mau, Trị An.

Câu 15 Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 23, các cảng biển theo thứ tự từ Bắc vào Nam của

nước ta là:

A Hải Phòng, Đà Nẵng, Cửa Lò, Cam Ranh, Quy Nhơn, Sài Gòn.

B Hải Phòng, Quy Nhơn, Đà Nẵng, Cửa Lò, Cam Ranh, Sài Gòn.

C Hải Phòng, Cửa Lò, Đà Nẵng, Quy Nhơn, Cam Ranh, Sài Gòn.

D Hải Phòng, Cam Ranh, Đà Nẵng, Cửa Lò, Quy Nhơn, Sài Gòn

Câu 16 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, trong các địa điểm phân bố công nghiệp sau

đây, địa điểm nào là điểm công nghiệp?

Câu 17 Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 22, cho biết nhà máy điện nào không có công suất

trên 1000 MW?

Câu 18 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, điểm du lịch biển nào sau đây không thuộc

vùng Bắc Trung Bộ?

Câu 19 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 29, cho biết cửa khẩu Xa Mát thuộc tỉnh nào sau

đây?

Câu 20 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, cac trung tâm kinh tế có quy mô trên 15 nghìn

ti đồng là

A Hà Nội, Thành phố Hồ Chí Minh, Hạ Long, Đà Nẵng, Biên Hòa, Vũng Tàu, Cần Thơ.

B Hà Nội, Hải Phòng, Đà Nẵng, Thành phố Hồ Chí Minh, Vũng Tàu, Biên Hòa, Cần Thơ.

C Hải Phòng, Đà Nẵng, Biên Hòa, Vũng Tàu, Cần Thơ.

D Hải Phòng, Hạ Long, Biên Hòa, Vũng Tàu, Cần Thơ.

Trang 3

Câu 21 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, nêu ba tỉnh dẫn đầu cả nước về sản lượng lúa

nước ta?

A An Giang, Long An, Sóc Trăng B An Giang, Kiên Giang, Đồng Tháp.

C Kiên Giang, Đồng Tháp, Tiền Giang D An Giang, Kiên Giang, Long An.

Câu 22 Dựa vào atlat địa lí Việt Nam trang 25, hãy cho biết trung tâm du lịch nào sau đây không

phải là trung tâm du lịch quốc gia?

Câu 23 Đâu là điểm du lịch lễ hội truyền thống của nước ta?

A Đền Hùng, Điện Biên Phủ, Tân Trào B Đền Hùng, Chùa Hương, Tân Trào.

C Đền Hùng, Chùa Hương, Yên Tử D Đền Hùng, Chùa Hương, Trà Cổ.

Câu 24 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, hãy cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây

có quy mô dưới 9 nghìn tỉ đồng?

Câu 25 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, hãy cho biết khu kinh tế cửa khẩu nào không

thuộc vùng đồng bằng sông Cửu Long?

quy mô GDP trên 100 nghìn tỉ đồng ở nước ta (năm 2007)

A Hà Nội, TP Hồ Chí Minh B Biên Hòa, Cần Thơ.

C TP Hồ Chí Minh, Đà Nẵng D Hà Nội, Biên Hòa.

Câu 28 Hiện nay vùng trọng điểm sản xuất lương thực, thực phẩm lớn nhất nước ta là

A Trung du và miền núi Bắc Bộ B Đồng bằng sông Hồng.

C Duyên hải Nam Trung Bộ D Đồng bằng sông Cửu Long.

Câu 29 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, cho biết nhà máy nhiệt điện nào sau đây có

công suất trên 1000 MV?

A Phả Lại, Phú Mỹ, Thủ Đức B Phả Lại, Phú Mỹ, Cà Mau

C Phả Lại, Phú Mỹ, Na Dương D Phả Lại, Phú Mỹ, Bà Rịa

Câu 30 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, cho biết vườn quốc gia Ba Bể thuộc tỉnh nào

sau đây?

Câu 31 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, cho biết khu kinh tế ven biển Vân Đồn thuộc

tỉnh nào sau đây?

Câu 32 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4-5, cho biết tỉnh nào sau đây không giáp Lào?

Trang 4

A Lai Châu B Nghệ An C Kom Tum D Điện Biên.

Câu 33 Các bãi tắm nổi tiếng của nước ta theo thứ tự từ Bắc vào Nam:

A Bãi Cháy, Sầm Sơn, Đồ Sơn, Vân Phong, Mũi Né, Vũng Tàu.

B Đồ Sơn, Sầm Sơn, Bãi Cháy, Mũi Né, Vân Phong, Vũng Tàu.

C Vân Phong, Bãi Cháy, Sầm Sơn, Mũi Né, Vũng Tàu.

D Bãi Cháy, Đồ Sơn, Sầm Sơn, Vân Phong, Mũi Né, Vũng Tàu.

Câu 34 Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam, hãy cho biết trung tâm công nghiệp có quy mô lớn nhất của

Duyên hải miền Trung:

Câu 35 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 27, cho biết khu kinh tế ven biển Hòn La thuộc tỉnh

nào?

A Quảng Bình B Hà Tĩnh C Thừa Thiên - Huế D Nghệ An.

Câu 36 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, cho biết ngành công nghiệp nào sau đây không

xuất hiện trong cơ cấu ngành của trung tâm công nghiệp Hải Phòng?

Câu 37 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, cho biết trung tâm du lịch nào sau đây có ý

nghĩa quốc gia?

Câu 38 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22 kết hợp với trang 10, cho biết nhà máy thủy

điện Hòa Bình nằm trên sông nào dưới đây?

Câu 39 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, cho biết sân bay Phù Cát thuộc tỉnh nào sau

đây?

Câu 40 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 27, cho biết cảng biển Nhật Lệ thuộc tỉnh nào sau

đây?

Câu 41 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, cho biết Khu kinh tế ven biển Nhơn Hội thuộc

tỉnh nào sau đây?

Câu 42 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 27, cho biết đường số 9 chạy qua tỉnh nào sau đây?

Câu 43 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 8, cho biết than đá có ở nơi nào sau đây?

Câu 44 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 27, cho biết đường số 7 chạy qua tỉnh nào sau đây?

Câu 45 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 8, cho biết apatit có ở nơi nào sau đây?

Trang 5

A Quỳnh Nhai B Sinh Quyền C Cam Đường D Văn Bàn.

Câu 46 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 29, cho biết nhà máy thủy điện Cần Đơn thuộc tỉnh

nào sau đây?

Câu 47 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, cho biết Khu kinh tế cửa khẩu Tây Trang thuộc

tỉnh nào sau đây?

Câu 48 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, cho biết sân bay Liên Khương thuộc tỉnh nào

sau đây?

Câu 49 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, cho biết Khu kinh tế ven biển Năm Căn thuộc

tỉnh nào sau đây?

Câu 50 Với một mùa đông lạnh và có mưa phùn, Đồng bằng sông Hồng có lợi thế để

A tăng thêm được một vụ lúa B trồng được các loại rau ôn đới.

C trồng được cây công nghiệp lâu năm D nuôi được nhiều gia súc ưa lạnh.

Trang 6

Câu 3 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, nhà máy nhiệt điện không thuộc vùng Đông

Nam Bộ là Cà Mau (thuộc ĐBSCL)

=> Chọn đáp án B

Câu 4 Nhân tố có tính chất quyết định đến đặc điểm nhiệt đới của nền nông nghiệp nước ta là khí

hậu nhiệt đới ẩm, nhờ có khí hậu nhiệt đới ẩm mới cho phép nước ta phát triển nền nông nghiệp nhiệt đới (sgk Địa lí 12 trang 88)

=> Chọn đáp án A

Câu 5 Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, cửa ngõ giao thương giữa Việt Nam - Campuchia là

cửa khẩu Tịnh Biên (các cửa khẩu còn lại là cửa khẩu giữa Việt Nam và Lào)

=> Chọn đáp án B

Câu 6 Việt Nam và Hoa Kì bình thường hóa quan hệ vào năm 1995 (xem sgk Địa lí 12 trang 9)

=> Chọn đáp án C

Câu 7 Dựa vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 21, các trung tâm công nghiệp có quy mô dưới 9 nghìn

tỉ đồng là Thái Nguyên, Cẩm Phả, Việt Trì

=> Chọn đáp án B

Câu 8 Dựa vào Atlat Đia lí Việt Nam trang 17, các trung tâm kinh tế có quy mô GDP trên 100

nghìn tỉ đồng năm 2007 là Hà Nội, TP Hồ Chí Minh

=> Chọn đáp án B

Câu 9 Vườn quốc gia Bái Tử Long năm trên khu vực đảo thuộc vịnh Bái Tử Long tỉnh Quảng

Ninh (Atlat Địa lí Việt Nam trang 25)

=> Chọn đáp án A

Câu 10 Cửa khẩu Kinh tế Lao Bảo thuộc tỉnh Quảng Trị (Atlat Địa lí Việt Nam trang 17)

Trang 7

=> Chọn đáp án D.

Câu 11 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, cho biết các ngành không thuộc nhóm công

nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm là Giấy, in, văn phòng phẩm vì Giấy, in, văn phòng phẩm thuộc nhóm ngành công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng

=> Chọn đáp án D

Câu 12 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, các trung tâm công nghiệp có quy mô từ 40 đến

120 nghìn tỉ đồng là Hải Phòng, Biên Hòa, Thủ Dầu Một, Vũng Tàu

=> Chọn đáp án C

Câu 13 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17 và trang 4-5, khu kinh tế ven biển Chu Lai thuộc

tỉnh Quảng Nam

=> Chọn đáp án A

Câu 14 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, các nhà máy điện có công suất trên 1000 MW

là Hòa Bình, Phả Lại, Phú Mỹ, Cà Mau, trong đó chỉ có Hòa Bình là nhà máy thủy điện, còn lại đều

là nhà máy nhiệt điện

=> Chọn đáp án B

Câu 15 Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 23, các cảng biển theo thứ tự từ Bắc vào Nam của

nước ta là Hải Phòng, Cửa Lò, Đà Nẵng, Quy Nhơn, Cam Ranh, Sài Gòn

=> Chọn đáp án C

Câu 16 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, trong các địa điểm phân bố công nghiệp, Hà

Giang là 1 điểm công nghiệp

Câu 20 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, cac trung tâm kinh tế có quy mô trên 15 nghìn

tỉ đồng là Hà Nội, Hải Phòng, Đà Nẵng, Thành phố Hồ Chí Minh, Vũng Tàu, Biên Hòa, Cần Thơ.(Dựa vào kích thước của vòng tròn để xác định quy mô các trung tâm kinh tế theo chú giải)

=> Chọn đáp án B

Câu 21 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, ba tỉnh dẫn đầu cả nước về sản lượng lúa là

Kiên Giang, An Giang, Đồng Tháp (cột vàng nâu cao nhất)

=> Chọn đáp án B

Câu 22 Dựa vào atlat địa lí Việt Nam trang 25, Nha Trang, Vũng Tàu là các trung tâm du lịch vùng

=> trung tâm du lịch không phải là trung tâm du lịch quốc gia là Nha Trang, Vũng Tàu

Trang 8

=> Chọn đáp án B

Câu 23 Điểm du lịch lễ hội truyền thống của nước ta là Đền Hùng, Chùa Hương, Yên Tử (xem

Atla trang 25)

=> Chọn đáp án C

Câu 24 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, trung tâm công nghiệp có quy mô dưới 9 nghìn

tỉ đồng là Vinh (vòng tròn quy mô trung tâm công nghiệp nhỏ nhất trong 4 loại kích thước)

=> Chọn đáp án A

Câu 25 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, khu kinh tế cửa khẩu không thuộc vùng đồng

bằng sông Cửu Long là Bờ Y (Bờ Y thuộc Tây Nguyên)

=> Chọn đáp án D

Câu 26 Trong cơ cấu giá trị sản xuất ngành trồng trọt nước ta, nhóm cây trồng chiếm tỉ trọng cao

nhất là Cây lương thực (cây lương thực chiếm 56,5% giá trị sản xuất ngành trồng trọt - Atlat trang 19)

=> Chọn đáp án B

Câu 27 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, cho biết các trung tâm kinh tế có quy mô GDP

trên 100 nghìn tỉ đồng ở nước ta (năm 2007) là Hà Nội, TP Hồ Chí Minh (kích thước hình tròn biểu thị trung tâm kinh tế lớn nhất)

=> Chọn đáp án A

Câu 28 Hiện nay vùng trọng điểm sản xuất lương thực, thực phẩm lớn nhất nước ta là Đồng bằng

sông Cửu Long Đồng bằng sông Cửu Long là vùng sản xuất lương thực lớn nhất chiếm trên 50% diện tích và trên 50% sản lượng lúa cả nước (sgk Địa lí 12 trang 94)

Câu 33 Các bãi tắm nổi tiếng của nước ta theo thứ tự từ Bắc vào Nam Bãi Cháy, Đồ Sơn, Sầm Sơn,

Vân Phong, Mũi Né, Vũng Tàu

=> Chọn đáp án D

Trang 9

Câu 34 Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, hãy cho biết trung tâm công nghiệp có quy mô lớn

nhất của Duyên hải miền Trung là Đà Nẵng

=> Chọn đáp án A

Câu 35 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 27, khu kinh tế ven biển Hòn La thuộc tỉnh Quảng

Bình

=> Chọn đáp án A

Câu 36 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, ngành công nghiệp không xuất hiện trong cơ

cấu ngành của trung tâm công nghiệp Hải Phòng là Luyện kim màu

Câu 44 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 27, đường số 7 chạy qua tỉnh Nghệ An, nối cảng

Cửa Lò với cửa khẩu Nậm Cắn

=> Chọn đáp án C

Câu 45 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 8, apatit có ở Cam Đường - Lào Cai

=> Chọn đáp án C

Chú ý: xem chú giải kí hiệu apatit ở Atlat trang 3

Câu 46 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 29, nhà máy thủy điện Cần Đơn thuộc tỉnh Bình

Trang 10

Câu 48 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, sân bay Liên Khương thuộc tỉnh Lâm Đồng

=> Chọn đáp án D

Câu 49 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, Khu kinh tế ven biển Năm Căn thuộc tỉnh Cà

Mau

=> Chọn đáp án C

Chú ý: chú giải kí hiệu khu kinh tế ven biển có ở Atlat trang 3

Câu 50 Với một mùa đông lạnh và có mưa phùn, Đồng bằng sông Hồng có lợi thế để trồng được

các loại rau có nguồn gốc cận nhiệt, ôn đới như củ cải, súp lơ, cải bắp, cải thảo, su hào

=> Chọn đáp án B

Trang 12

Mức độ thông hiểu - Đề số 1 (có lời giải chi tiết) Câu 1 Vùng biển có điều kiện tự nhiên thuận lợi nhất cho nghề làm muối ở nước ta là:

Câu 2 Dạng địa hình nào sau đây ở vùng ven biển rất thuận lợi cho xây dựng cảng biển

A các tam giác châu với bãi triều rộng B vịnh, cửa sông, cồn cát.

C đầm phá, bờ biển mài mòn D các vũng, vịnh nước sâu.

Câu 3 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, cho biết các trung tâm công nghiệp chế biến

lương thực, thực phẩm nào sau đây có quy mô rất lớn?

A Hà Nội, TP Hồ Chí Minh B Hải Phòng, Cần Thơ.

Câu 4 Nền nhiệt ẩm cao, khí hậu phân mùa tạo điều kện cho chúng ta phát triển

A nền nông nghiệp nhiệt đới.

B nền nông nghiệp lúa nước, tăng vụ, đa dạng hóa cơ cấu cây trồng vật nuôi.

C trồng các cây công nghiệp nhiệt đới.

D trồng các cây công nghiệp nhiệt đới, cận nhiệt đới và ôn đới

Câu 5 Thế mạnh nông nghiệp ở đồng bằng không phải là

A Chăn nuôi gia súc lớn B nuôi trồng thủy sản.

Câu 6 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, ngành công nghiệp nào sau đây không có trong

có trong cơ cấu ngành của trung tâm công nghiệp Hải Phòng ?

C Sản xuất vật liệu xây dựng D Luyện kim màu.

Câu 7 Lĩnh vực được tiến hành Đổi mới đầu tiên ở nước ta là

Câu 8 Dạng địa hình nào sau đây ở vùng ven biển rất thuận lợi cho xây dựng cảng biển

A các tam giác châu với bãi triều rộng B các vũng, vịnh nước sâu.

Câu 9 Thành tựu to lớn của nước ta trong công cuộc hội nhập quốc tế và khu vực là

A tỉ lệ tăng trưởng GDP khá cao.

B tỉ trọng công nghiệp và xây dựng tăng nhanh nhất trong cơ cấu kinh tế.

C đã thu hút mạnh các nguồn vốn đầu tư nước ngoài (ODA, FDI).

D tình trạng khủng hoảng kinh tế - xã hội được đẩy lùi.

Câu 10 Hai bể trầm tích có trữ lượng dầu khí lớn nhất nước ta là

A Cửu Long và Sông Hồng B Nam Côn Sơn và Thổ Chu - Mã Lai.

C Nam Côn Sơn và Cửu Long D Sông Hồng và Trung Bộ.

Câu 11 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, ba cửa khẩu quan trọng nằm trên biên giới Việt

- Trung là

Trang 13

A Lào Cai, Móng Cái, Lao Bảo.

B Lạng Sơn, Lào Cai, Mộc Bài.

C Tây Trang, Lạng Sơn, Móng Cái.

D Móng Cái, Lạng Sơn, Lào Cai

Câu 12 Nước ta có điều kiện thuận lợi để phát triển nền nông nghiệp lúa nước, đẩy mạnh tăng vụ là

do nguyên nhân nào sau đây?

A Mạng lưới sông ngòi dày đặc B Khí hậu phân hóa theo độ cao.

C Khí hậu có nền nhiệt ẩm cao D Có diện tích đất feralit rất lớn.

Câu 13 Tài nguyên dầu khí nước ta đang được khai thác nhiều nhất ở các bể trầm tích nào sau đây?

A Thổ Chu- Mã Lai, Sông Hồng B Sông Hồng, Cửu Long.

C Nam Côn Sơn, Cửu Long D Thổ Chu- Mã Lai, Nam Côn Sơn.

Câu 14 Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, trong cơ cấu giá trị sản xuất ngành chăn nuôi của

nước ta năm 2007, thứ tự từ nhỏ đến lớn lần lượt là

A gia cầm, gia súc, sản phẩm không qua giết thịt.

B gia súc, gia cầm, sản phẩm không qua giết thịt.

C gia súc, sản phẩm không qua giết thịt, gia cầm.

D gia cầm, sản phẩm không qua giết thịt, gia súc

Câu 15 Nguyên nhân nào dưới đây trực tiếp làm cho diện tích đất trống đồi trọc giảm mạnh trong

những năm gần đây?

A Chủ trương toàn dân đẩy mạnh trồng rừng.

B Chính sách dân số và kế hoạch hóa gia đình.

C Quy định việc khai thác rừng một cách hợp lí.

D Nâng cao nhận thức của người dân về bảo vệ rừng.

Câu 16 Sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo lãnh thổ được thể hiện rõ rệt, đó là

A các vùng chuyên canh nông nghiệp được phát triển.

B tỉ trọng nông - lâm - ngư nghiệp giảm.

C hội nhập kinh tế được đẩy mạnh.

D một số mặt hàng được xuất khẩu lớn.

Câu 17 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 8, hãy cho biết dầu mỏ tập trung nhiều nhất ở nơi

nào sau đây

A Thềm lục địa Nam Trung Bộ B Thềm lục địa Bắc Trung Bộ.

C Thềm lục địa phía Nam D Thềm lục địa phía Bắc

Câu 18 Khu vực miền núi có nhiều điều kiện để phát triển các loại hình du lịch, nhất là

Câu 19 Rừng ở nước ta hiện nay chủ yếu là

A rừng nghèo và rừng mới phục hồi B rừng trồng và rừng mới phục hồi.

C rừng non mới hồi phục và rừng giàu D rừng giàu và rừng trồng chưa khai thác

Trang 14

Câu 20 Dạng địa hình nào sau đây ở ven biển thuận lợi cho nuôi trồng thủy hải sản?

C Các tam giác châu với bãi triều rộng D Các đảo ven bờ.

Câu 21 Khu vực có điều kiện thuận lợi nhất để xây dựng cảng biển của nước ta là

Câu 22 Điểm nào sau đây biểu hiện chủ yếu nhất cho một nền kinh tế tăng trưởng bền vững?

A Ngành nông nghiệp chiếm tỉ trọng cao trong cơ cấu nền kinh tế.

B Cơ cấu giữa các ngành, các thành phần kinh tế và các vùng lãnh thổ hợp lí.

C Cơ cấu giữa các ngành, các thành phần kinh tế hợp lí và phân bố rộng khắp.

D Cơ cấu ngành và vùng kinh tế hợp lí, kinh tế ngoài nhà nước đóng vai trò chủ đạo

Câu 23 Sự khác nhau trong chuyên môn hóa nông nghiệp giữa Đồng bằng sông Hồng so với Đồng

bằng sông Cửu Long là

A các loại rau cao cấp B lúa có chất lượng cao.

Câu 24 Đồng bằng sông Cửu Long là vùng nuôi cá nước ngọt lớn nhất nước ta do nguyên nhân chủ

yếu nào sau đây?

A Trữ lượng thủy sản lớn nhất cả nước.

B Diện tích rừng ngập mặn lớn nhất cả nước

C Hệ thống sông ngòi, kênh rạch chằng chịt.

D Có nhiều cửa sông và bãi triều rộng.

Câu 25 Sự phân hóa của nhân tố tự nhiên nào sau đây có ảnh hưởng rất căn bản đến cơ cấu sản

phẩm nông nghiệp?

Câu 26 Vai trò quan trọng của khu vực kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài thể hiện ở

A đóng góp tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu GDP nước ta.

B tỉ trọng trong cơ cấu GDP những năm gần đây khá ổn định.

C tỉ trọng tăng nhanh trong cơ cấu GDP.

D giữ vai trò chủ đạo trong nền kinh tế.

Câu 27 Đây là biện pháp quan trọng để có thể vừa tăng sản lượng thủy sản vừa bảo vệ nguồn lợi

thủy sản

A Đẩy mạnh đánh bắt xa bờ, phát triển nuôi trồng thủy sản và chế biến

B Đẩy mạnh phát triển các cơ sở công nghiệp chế biến

C Tăng cường và hiện đại hóa các phương tiện đánh bắt

D Hiện đại hóa các phương tiện, đẩy mạnh đánh bắt xa bờ

Câu 28 Ý nào sau đây không phải là đặc trưng cơ bản của nền nông nghiệp cổ truyền ?

A Đẩy mạnh thâm canh, chuyên môn hóa

Trang 15

B Năng suất lao động và năng suất cây trồng, vật nuôi thấp

C Nông nghiệp mang tính chất tự cấp tự túc

D Sử dụng nhiều nguời, công cụ thủ công

Câu 29 Nguyên nhân chủ yếu làm cho công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm nước ta được

phân bố rộng khắp cả nước là

A Thị trường tiêu thụ trong nước và thế giới ngày càng mở rộng, có nhu cầu lớn về sản phẩm

công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm

B Gắn với các vùng chuyên môn hóa về lương thực, thực phẩm

C Nước ta có nguồn nguyên liệu tại chỗ đa dạng, phong phú, có ở khắp các vùng lãnh thổ, thị

A Chuyển dịch cơ cấu GDP phân theo thành phần kinh tế

B sự chuyển dịch cơ cấu nội bộ ngành kinh tế

C phát huy thế mạnh từng vùng và tăng cường hội nhập quốc tế

D sự chuyển dịch cơ cấu GDP theo khu vực kinh tế

Câu 31 Vấn đề có ý nghĩa chiến lược quan trọng trong quá trình công nghiệp hóa hiện đại hóa đất

nước là

A Chuyển dịch cơ cấu thành phần kinh tế

B Tăng trưởng kinh tế nhanh, bền vững

C Chuyển dịch cơ cấu theo lãnh thổ

D Xác định cơ cấu kinh tế hợp lí, thúc đẩy sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế

Câu 32 Ý nào sau đây không đúng với tình hình phát triển ngành công nghiệp điện lực của nước ta

hiện nay?

A Sản lượng điện tăng liên tục tăng rất nhanh

B Thủy điện luôn chiếm hơn 70%

C Đã xây dựng và đưa vào sử dụng hệ thống đường dây siêu cao áp 500kV, 220kV

D Đã và đang sử dụng khí vào sản xuất điện

Câu 33 Trong thời gian qua, số lượng đàn trâu ở nước ta không tăng mà có xu hướng giảm, nguyên

nhân chủ yếu do

A Sức kéo trong nông nghiệp đã được cơ giới hóa

B Đàn trâu bị chết do dịch bệnh

C Nuôi trâu hiệu quả kinh tế không cao

D Thức ăn cho đàn trâu được đảm bảo

Câu 34 Ý nào sau đây không phải là hướng thay đổi trong tổ chức lãnh thổ nông nghiệp ở nước

ta?

Trang 16

A Tăng cường chuyên môn hóa sản xuất, phát triển các vùng chuyên canh quy mô lớn

B Phát triển công nghiệp hóa hiện đại hóa nông thôn

C Kinh tế trang trại có bước phát triển mới, thúc đẩy sản xuất nông- lâm nghiệp và thủy sản theo

hướng sản xuất hàng hóa

D Đẩy mạnh đa dạng hóa nông nghiệp, đa dạng hóa kinh tế nông thôn

Câu 35 Nhân tố nào sau đây là chủ yếu làm cho cơ cấu ngành của công nghiệp nước ta tương đối

đa dạng?

A Sự phân hóa lãnh thổ công nghiệp ngày càng sâu.

B Trình độ người lao động ngày càng được nâng cao.

C Nguồn nguyên, nhiên liệu nhiều loại và phong phú.

D Nhiều thành phần kinh tế cùng tham gia sản xuất.

Câu 36 Điều kiện thuận lợi nhất cho nuôi trồng thủy sản nước ngọt ở nước ta là có

A diện tích mặt nước lớn ở các đồng ruộng B nhiều sông suối, kênh rạch, ao hồ.

C nhiều đầm phá và các cửa sông rộng lớn D nhiều bãi triều, ô trũng ngập nước

Câu 37 Xu hướng nổi bật nhất của ngành chăn nuôi nước ta hiện nay là

A ứng dụng tiến bộ khoa học và kĩ thuật B đang tiến mạnh lên sản xuất hàng hóa.

C tăng tỉ trọng sản phẩm không giết thịt D phát triển mạnh dịch vụ về giống, thú y Câu 38 Điều kiện thuận lợi nổi bật để xây dựng các cảng biển nước sâu ở nước ta là

Câu 39 Phát biểu nào sau đây không đúng với cơ cấu kinh tế nước ta?

A Chuyển dịch theo hướng công nghiệp hóa, hiện đại hóa.

B Ngành nông nghiệp đang có tỉ trọng thấp nhất trong cơ cấu.

C Kinh tế Nhà nước đóng vai trò thứ yếu trong nền kinh tế.

D Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài chiếm tỉ trọng nhỏ nhất.

Câu 40 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, cho biết chè được trồng nhiều ở các tỉnh nào

sau đây?

Câu 41 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, cho biết trên biên giới Việt Nam- Cam-pu- chia

có bao nhiêu khu kinh tế cửa khẩu?

Câu 42 Ý nào sau đây thể hiện cơ cấu kinh tế nước ta đang chuyển dịch theo hướng công nghiệp

hóa- hiện đại hóa?

A Nông- lâm nghiệp chiếm tỉ trọng cao nhất, công nghiệp và dịch vụ chiếm tỉ trọng thấp.

B Nông- lâm nghiệp chiếm tỉ trọng cao nhưng có xu hướng giảm, công nghiệp tăng mạnh, dịch vụ

không tăng

C Nông- lâm nghiệp chiếm tỉ trọng cao, dịch vụ tăng nhanh, công nghiệp tăng chậm.

Trang 17

D Nông- lâm nghiệp chiếm tỉ trọng cao nhưng có xu hướng giảm, công nghiệp và dịch vụ có xu

hướng tăng, nhất là ngành công nghiệp

Câu 43 Các thị trường xuất khẩu lớn nhất của nước ta hiện nay là:

A Hoa Kỳ, Liên Bang Nga, Trung Quốc B Hoa Kỳ, Nhật Bản, các nước EU.

C Hoa Kỳ, Nhật Bản, Hàn Quốc D Hoa Kỳ, Nhật Bản, Trung Quốc

Câu 44 Ở nước ta, việc đẩy mạnh đầu tư phát triển công nghiệp ở trung du, miền núi và phát triển

công nghiệp nông thôn nhằm

A nâng cao tỉ lệ dân thành thị.

B khai thác tài nguyên và sử dụng tối đa nguồn lao động của đất nước

C phân bố lại dân cư.

D giải quyết nhu cầu việc làm của xã hội.

Câu 45 Biểu hiện nào sau đây không đúng với sự phong phú, đa dạng của tài nguyên du lịch về

mặt sinh vật của nước ta?

A Hơn 30 vườn quốc gia.

B Nhiều nguồn nước khoáng, nước nóng.

C Nhiều loại động vật hoang dã, thủy hải sản.

D Có nhiều hệ sinh thái khác nhau.

Câu 46 Nhân tố quan trọng ảnh hưởng đến sự phân bố các cơ sở công nghiệp chế biến lương thực

thực phẩm ở nước ta là

A nguồn nguyên liệu và lao động có trình độ cao.

B thị trường tiêu thụ và chính sách phát triển.

C nguồn nguyên liệu và thị trường tiêu thụ.

D nguồn lao động có nhiều kinh nghiệm và thị trường tiêu thụ.

Câu 47 Trong cơ cấu ngành trồng trọt, tỉ trọng cây công nghiệp có xu hướng tăng nhanh thời gian

gần đây là do

A nước ta có nhiều điều kiện thuận lợi để phát triển.

B tác dụng bảo vệ môi trường.

C mang lại hiệu quả kinh tế cao.

D dân cư có truyền thống sản xuất.

Câu 48 Các cảng biển và cụm cảng quan trọng ở miền Trung nước ta là

A Đà Nẵng- Liên Chiểu- Chân Mây, Dung Quất.

B Hải Phòng, Cái Lân.

C Sài Gòn- Vũng Tàu- Thị Vải.

D Cái Lân, Đà Nẵng.

Câu 49 Thành tựu ngành viễn thông nước ta về mặt khoa học, công nghệ là

A Có các mạng điện thoại nội hạt, mạng đường dài, mạng cố định, mạng di động.

B Mạng viễn thông với kĩ thuật analog.

C Tăng trưởng với tốc độ cao.

Trang 18

D Dùng mạng viễn thông với kĩ thuật số, tự động hóa cao và đa dịch vụ.

Câu 50 Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây cho phép và đòi hỏi nước ta áp dụng các hệ thống canh

tác nông nghiệp khác nhau giữa các vùng?

A Sự phân hóa của điều kiện địa hình, đất trồng.

B Sự khác nhau về cơ sở vật chất, hạ tầng.

C Sự phân hóa của lượng mưa, mạng lưới sông ngòi.

D Sự phân bố dân cư không đều.

Trang 19

Câu 3 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, các trung tâm công nghiệp chế biến lương thực,

thực phẩm có quy mô rất lớn là Hà Nội, TP Hồ Chí Minh

=> Chọn đáp án A

Câu 4 Nền nhiệt ẩm cao tạo điều kiện phát triển nông nghiệp lúa nước, khí hậu phân mùa tạo điều

kện cho chúng ta tăng vụ, đa dạng hóa cơ cấu cây trồng vật nuôi

=> Chọn đáp án B

Câu 5 Thế mạnh nông nghiệp ở đồng bằng không phải là Chăn nuôi gia súc lớn; đây là thế mạnh

của vùng đồi núi, nơi có điều kiện chăn thả và nguồn thức ăn là các đồng cỏ rộng lớn

=> Chọn đáp án A

Câu 6 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, ngành công nghiệp không có trong có trong cơ

cấu ngành của trung tâm công nghiệp Hải Phòng là Luyện kim màu

=> Chọn đáp án D

Câu 7 Lĩnh vực được tiến hành Đổi mới đầu tiên ở nước ta là nông nghiệp (sgk Địa lí 12 trang 7)

=> Chọn đáp án B

Câu 8 Dạng địa hình ở vùng ven biển rất thuận lợi cho xây dựng cảng biển là các vũng, vịnh nước

sâu, nơi tàu thuyền dễ ra vào, neo đậu

=> Chọn đáp án B

Câu 9 Thành tựu to lớn của nước ta trong công cuộc hội nhập quốc tế và khu vực là đã thu hút

mạnh các nguồn vốn đầu tư nước ngoài (ODA, FDI) (sgk Địa lí 12 trang 10)

=> Chọn đáp án C

Câu 10 Hai bể trầm tích có trữ lượng dầu khí lớn nhất nước ta là Nam Côn Sơn và Cửu Long (sgk

Địa lí 12 trang 38)

=> Chọn đáp án C

Trang 20

Câu 11 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, ba cửa khẩu quan trọng nằm trên biên giới Việt

- Trung là Móng Cái, Lạng Sơn, Lào Cai

=> Chọn đáp án D

Câu 12 Khí hậu nước ta với nền nhiệt ẩm cao đã tạo điều kiện thuận lợi để phát triển nền nông

nghiệp lúa nước, đẩy mạnh tăng vụ (sgk Địa lí 12 trang 47)

=> Chọn đáp án C

Câu 13 Tài nguyên dầu khí của nước ta đang được khai thác nhiều nhất từ bể dầu khí Nam Côn

Sơn, Cửu Long (sgk Địa lí 12 trang 119)

=> Chọn đáp án C

Câu 14 Dựa vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 19, trong cơ cấu giá trị sản xuất ngành chăn nuôi của

nước ta năm 2007, thứ tự tỉ trọng từ nhỏ đến lớn lần lượt là gia cầm (13%), sản phẩm không qua giết thịt (15%) và gia súc (72%)

=> Chọn đáp án D

Câu 15 Nguyên nhân trực tiếp làm cho diện tích đất trống đồi trọc giảm mạnh trong những năm

gần đây là Chủ trương toàn dân đẩy mạnh trồng rừng, phủ xanh đất trống đồi núi trọc

Câu 18 Khu vực miền núi có nhiều điều kiện để phát triển các loại hình du lịch, nhất là du lịch sinh

thái do có nhiều cảnh quan đẹp, khí hậu mát mẻ (sgk Địa lí 12 trang 34)

=> Chọn đáp án B

Câu 19 Rừng ở nước ta hiện nay chủ yếu là rừng nghèo và rừng mới phục hồi (chiếm 70%) (sgk

Địa lí 12 trang 58)

=> Chọn đáp án A

Câu 20 Dạng địa hình ở ven biển thuận lợi nhất cho nuôi trồng thủy hải sản Các tam giác châu với

bãi triều rộng thuận lợi nuôi trồng thủy sản nước lợ, nước mặn

=> Chọn đáp án C

Câu 21 Khu vực có điều kiện thuận lợi nhất để xây dựng cảng biển của nước ta là Duyên hải Nam

Trung Bộ do biển sâu, nhiều vũng vịnh kín gió, thuận lợi xây dựng cảng nước sâu

=> Chọn đáp án D

Câu 22 Biểu hiện chủ yếu nhất cho một nền kinh tế tăng trưởng bền vững là Cơ cấu giữa các

ngành, các thành phần kinh tế và các vùng lãnh thổ hợp lí (xem phần mở đầu bài Chuyển dịch cơ cấu kinh tế - sgk Địa lí 12 trang 82)

=> Chọn đáp án B

Trang 21

Câu 23 Sự khác nhau trong chuyên môn hóa nông nghiệp giữa Đồng bằng sông Hồng so với Đồng

bằng sông Cửu Long là Đồng bằng sông Hồng có trồng các loại rau cao cấp (xem bảng 25.1 sgk Địa

lí 12 trang 107-108)

=> Chọn đáp án A

Câu 24 Đồng bằng sông Cửu Long là vùng nuôi cá nước ngọt lớn nhất nước ta do nguyên nhân chủ

yếu là diện tích mặt nước cho nuôi trồng thủy sản nước ngọt như sông ngòi, kênh rạch ao hồ lớn nhất (riêng Cà Mau, Bạc Liêu chiếm 45% diện tích mặt nước nuôi trồng thủy sản cả nước - sgk Địa

lí 12 trang 100)

=> Chọn đáp án C

Câu 25 Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa có sự phân hóa rất rõ rệt theo chiều Bắc - Nam và theo chiều

cao địa hình nên có ảnh hưởng rất căn bản đến cơ cấu mùa vụ và cơ cấu sản phẩm nông nghiệp (sgk Địa lí 12 trang 88)

=> Chọn đáp án C

Câu 26 Vai trò quan trọng của khu vực kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài thể hiện ở tỉ trọng tăng

nhanh trong cơ cấu GDP (sgk Địa lí 12 trang 84)

=> Chọn đáp án C

Câu 27 Biện pháp quan trọng để có thể vừa tăng sản lượng thủy sản vừa bảo vệ nguồn lợi thủy sản

là Đẩy mạnh đánh bắt xa bờ, phát triển nuôi trồng thủy sản (tăng sản lượng thủy sản, bảo vệ nguồn lợi ven bờ) và chế biến (tăng giá trị thủy sản)

=> Chọn đáp án A

Câu 28 Đặc trưng cơ bản của nền nông nghiệp cổ truyền không bao gồm Đẩy mạnh thâm canh,

chuyên môn hóa (xem các đặc trưng cơ bản của nền nông nghiệp cổ truyền ở trang 89 sgk Địa lí 12)

=> Chọn đáp án A

Câu 29 Nguyên nhân chủ yếu làm cho công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm nước ta được

phân bố rộng khắp cả nước là Nước ta có nguồn nguyên liệu tại chỗ đa dạng, phong phú, có ở khắp các vùng lãnh thổ, thị trường tiêu thụ rộng khắp

=> Chọn đáp án C

Câu 30 Sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế và phân hóa sản xuất giữa các vùng trong nước có được là

do phát huy thế mạnh từng vùng nhằm đẩy mạnh phát triển kinh tế và tăng cường hội nhập quốc tế (sgk Địa lí 12 trang 85)

=> Chọn đáp án C

Câu 31 Vấn đề có ý nghĩa chiến lược quan trọng trong quá trình công nghiệp hóa hiện đại hóa đất

nước là Xác định cơ cấu kinh tế hợp lí, thúc đẩy sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế (sgk Địa lí 12 trang 82)

=> Chọn đáp án D

Câu 32 Tình hình phát triển ngành công nghiệp điện lực của nước ta hiện nay không bao gồm Thủy

điện luôn chiếm hơn 70% vì hiện nay ưu thế nghiêng về sản xuất nhiệt điện từ than và khí với hơn 70% sản lượng (sgk Địa lí 12 trang 121)

Trang 22

=> Chọn đáp án B

Câu 33 Trong thời gian qua, số lượng đàn trâu ở nước ta không tăng mà có xu hướng giảm, nguyên

nhân chủ yếu do trong nông nghiệp đã hầu như không còn nhu cầu sức kéo của trâu, thay vào đó là máy móc, cơ giới hóa nông nghiệp

=> Chọn đáp án A

Câu 34 Hướng thay đổi trong tổ chức lãnh thổ nông nghiệp ở nước ta không bao gồm Phát triển

công nghiệp hóa hiện đại hóa nông thôn (xem hướng thay đổi trong tổ chức lãnh thổ nông nghiệp ở nước ta tại mục 3 bài 25 sgk trang 109)

=> Chọn đáp án B

Câu 35 Nhờ có: Nguồn nguyên, nhiên liệu nhiều loại và phong phú Nên nước ta có thể phát triển

nhiều ngành công nghiệp khác nhau

=> Chọn đáp án C

Câu 36 Điều kiện thuận lợi nhất cho nuôi trồng thủy sản nước ngọt ở nước ta là nhiều sông suối,

kênh rạch, ao hồ (sgk Địa lí lớp 12 trang 100)

=> Chọn đáp án B

Câu 37 Xu hướng nổi bật của ngành chăn nuôi nước ta là tiến mạnh lên sản xuất hàng hóa, chăn

nuôi trang trạng theo hình thức công nghiệp (sgk Địa lí lớp 12 trang 96)

=> Chọn đáp án B

Câu 38 Ven biển nước ta có nhiều vũng, vụng, vịnh nước sâu, kín gió thuận lợi cho việc xây dựng

cảng nước sâu

=> Chọn đáp án D

Câu 39 Dựa vào kiến thức bài: Chuyển dịch cơ cấu kinh tế, Địa lý 12.

Kinh tế Nhà nước giữ vai trò chủ đạo trong nền kinh tế nước ta (Sách giáo khoa 12 trang 84)

=> nhận xét C Kinh tế Nhà nước đóng vai trò thứ yếu trong nền kinh tế là không đúng

=> Chọn đáp án C

Câu 40 Dựa vào Atlat trang 28, Chè được trồng nhiều nhất ở Lâm Đồng và Gia Lai thuộc vùng Tây

Nguyên bởi khí hậu và đất thuận lợi thích hợp với sinh thái chè

=> Chọn đáp án D

Câu 41 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, cho biết trên biên giới Việt Nam- Cam-pu-chia

có 6 khu kinh tế cửa khẩu: Bờ Y, Xa Mát, Mộc Bài, Đồng Tháp, An Giang, Hà Tiên

=> Chọn đáp án A

Câu 42 Biểu hiện cơ cấu kinh tế nước ta đang chuyển dịch theo hướng công nghiệp hóa- hiện đại

hóa là Nông- lâm nghiệp chiếm tỉ trọng cao nhưng có xu hướng giảm, công nghiệp và dịch vụ có xu hướng tăng, nhất là ngành công nghiệp

=> Chọn đáp án D

Câu 43 Các thị trường xuất khẩu lớn nhất của nước ta hiện nay là Hoa Kỳ, Nhật Bản, Trung Quốc

(sgk Địa lí 12 trang 139)

=> Chọn đáp án D

Trang 23

Câu 44 Ở nước ta, việc đẩy mạnh đầu tư phát triển công nghiệp ở trung du, miền núi và phát triển

công nghiệp nông thôn nhằm khai thác tài nguyên và sử dụng tối đa nguồn lao động của đất nước (sgk Địa lí 12 trang 27)

=> Chọn đáp án B

Câu 45 Biểu hiện không đúng với sự phong phú, đa dạng của tài nguyên du lịch về mặt sinh vật

của nước ta là “Nhiều nguồn nước khoáng, nước nóng” vì nước khoáng, nước nóng là tài nguyên nước không phải tài nguyên sinh vật (sgk Địa lí 12 trang 140)

=> Chọn đáp án B

Câu 46 Nhân tố quan trọng ảnh hưởng đến sự phân bố các cơ sở công nghiệp chế biến lương thực

thực phẩm ở nước ta là nguồn nguyên liệu và thị trường tiêu thụ vì ở nước ta đầu vào của các cơ sở công nghiệp chế biến lương thực thực phẩm chính là nguồn nguyên liệu tại chỗ phong phú và đầu ra

là thị trường tiêu thụ rộng lớn

=> Chọn đáp án C

Câu 47 Trong cơ cấu ngành trồng trọt, tỉ trọng cây công nghiệp có xu hướng tăng nhanh thời gian

gần đây là do cây công nghiệp mang lại giá trị kinh tế cao, phát huy được thế mạnh về tự nhiên và kinh tế - xã hội

=> Chọn đáp án C

Câu 48 Các cảng biển và cụm cảng quan trọng ở miền Trung nước ta là Đà Nẵng- Liên Chiểu-

Chân Mây, Dung Quất (Atlat trang 23)

=> Chọn đáp án A

Câu 49 Thành tựu ngành viễn thông nước ta về mặt khoa học, công nghệ là Dùng mạng viễn thông

với kĩ thuật số, tự động hóa cao và đa dịch vụ (sgk Địa lí 12 trang 135)

=> Chọn đáp án D

Câu 50 Nguyên nhân chủ yếu cho phép và đòi hỏi nước ta áp dụng các hệ thống canh tác nông

nghiệp khác nhau giữa các vùng là Sự phân hóa của điều kiện địa hình, đất trồng (sgk Địa lí 12 trang 88)

=> Chọn đáp án A

Trang 25

Mức độ thông hiểu - Đề số 2 (có lời giải chi tiết) Câu 1 Từ thập niên 90 của thế kỉ XX đến nay, hoạt động nội thương của nước ta ngày càng nhộn

nhịp, chủ yếu là do

A Cơ chế quản lí thay đổi B Nhu cầu tiêu dùng của người dân cao

C Sự đa dạng của các mặt hàng D Tác động của thị trường ngoài nước

Câu 2 Việc đảm bảo an ninh lương thực ở nước ta là cơ sở để

A Đa dạng hóa sản xuất nông nghiệp

B Chuyển dịch cơ cấu cây trồng.

C Tạo điều kiện cho công nghiệp hóa - hiện đại hóa.

D Cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp chế biến.

Câu 3 Năng suất lúa cả năm của nước ta tăng mạnh, chủ yếu là do

A Mở rộng diện tích canh tác

B Áp dụng rộng rãi các mô hình quảng canh.

C đẩy mạnh xen canh, tăng vụ.

D Đẩy mạnh thâm canh, sử dụng giống mới.

Câu 4 Chăn nuôi gia cầm ở nước ta tăng mạnh, chủ yếu là do:

A Cơ sở thức ăn được đảm bảo B Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa.

C Nhiều giống cho năng suất cao D nguồn lao động dồi dào.

Câu 5 Khó khăn lớn nhất đối với việc phát triển cây công nghiệp lâu năm hiện nay ở nước ta là

A Công nghiệp chế biến chưa phát triển B Giống cây trồng còn hạn chế.

C Thị trường có nhiều biến động D Thiếu lao động có kinh nghiệm sản xuất Câu 6 Nguyên nhân chủ yếu nhất làm cho hoạt động khai thác hải sản xa bờ ở nước ra ngày càng

phát triển là do

A nguồn lợi sinh vật biển ngày càng phong phú.

B cơ sở chế biển thủy sản ngày càng phát triển.

C tàu thuyền và ngư cụ ngày càng hiện đại hơn.

D lao động có kinh nghiệm ngày càng đông.

Câu 7 Nghề làm muối ở các tỉnh ven biển Nam Trung Bộ phát triển mạnh là do ở đây có

A nền nhiệt cao, ít cửa sông lớn đổ ra biển B nền nhiệt cao, nhiều cửa sồn đổ ra biển.

C nền nhiệt thấp, ít cửa sông lớn đổ ra biển D nền nhiệt thấp, nhiều cửa sông đổ ra biển Câu 8 Nhóm cây nào sau đây chiếm tỉ trọng lớn nhất trong cơ cấu diện tích trồng trọt ở nước ta

hiện nay?

C Cây công nghiệp lâu năm D Cây công nghiệp hàng năm

Câu 9 Từ năm 1991 đến nay, sự chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế của nước ta không có đặc điểm

sau?

A Khu vực I giảm dần tỉ trọng nhưng vẫn chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu GDP.

B Khu vực III luôn chiếm tỉ trọng cao trong cơ cấu GDP dù tăng không ổn định.

Trang 26

C Cơ cấu ngành kinh tế chuyển dịch theo hướng công nghiệp hóa- hiện đại hóa.

D Sự chuyển dịch chưa đáp ứng được yêu cầu phát triển đất nước

Câu 10 Căn cứ vào Atlat Địa Lý Việt Nam trang 8, cho biết các mỏ dầu trên vùng biển và thềm lục

địa: Hồng Ngọc, Rạng Đông, Bạch Hổ thuộc bể trầm tích nào của nước ta?

Câu 11 Đây không phải là tác động của khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa đến nông nghiệp của nước

ta?

A Tạo điều kiện cho hoạt động nông nghiệp thực hiện suốt năm.

B Làm tăng tính chất bấp bênh vốn có của nền nông nghiệp.

C Làm cho nông nghiệp nước ta có tính mùa vụ

D Cho phép áp dụng các hệ thống canh tác khác nhau giữa các vùng.

Câu 12 Vai trò quan trọng của khu vực kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài thể hiện ở

A tỉ trọng tăng nhanh trong cơ cấu GDP.

B tỉ trọng trong cơ cấu GDP trong những năm qua ổn định.

C giữ vai trò chủ đạo trong nền kinh tế.

D đóng góp cao nhất trong cơ cấu GDP.

Câu 13 Biểu hiện của việc khai thác ngày càng có hiệu quả nền nông nghiệp nhiệt đới ở nước ta là

A khắc phục hoàn toàn tính bấp bênh trong sản xuất

B đẩy mạnh sản xuất theo lối quảng canh.

C sản lượng cây trồng vật nuôi luôn biến động.

D tập đoàn cây, con phân bố phù hợp hơn.

Câu 14 Cơ cấu lãnh thổ kinh tế đang chuyển dịch theo hướng

A hình thành các ngành kinh tế trọng điểm.

B hình thành các khu vực tập trung cao về nông nghiệp.

C đẩy mạnh quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước

D hình thành các vùng kinh tế động lực

Câu 15 Nền nhiệt ẩm cao, khí hậu phân mùa đã tác động đến sản xuất nông nghiệp biểu hiện ở đặc

điểm

A sự phân mùa khí hậu

B tính thất thường của các yếu tố thời tiết và khí hậu ảnh hưởng đến nông nghiệp.

C tính mùa vụ của sản xuất.

D lượng mưa theo mùa.

Câu 16 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, chiếm tỉ trọng từ cao xuống thấp lần lượt là

A trồng trọt, chăn nuôi, dịch vụ nông nghiệp B dịch vụ nông nghiệp, chăn nuôi, trồng trọt.

C chăn nuôi, trồng trọt, dịch vụ nông nghiệp D chăn nuôi, dịch vụ nông nghiệp, trồng trọt Câu 17 Thiên nhiên nhiệt đới ẩm gió mùa ảnh hưởng nhiều đến ngành sản xuất ở nước ta, mà rõ

nét nhất là

Trang 27

A giao thông vận tải B du lịch C khai khoáng D nông nghiệp.

Câu 18 Việc xác định các sản phẩm chuyên môn hóa trong nông nghiệp chủ yếu dựa vào

Câu 19 Trong nền kinh tế nước ta thành phần kinh tế nào giữ vai trò chủ đạo?

Câu 20 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 24, hãy cho biết nhóm hàng nào có tỉ trọng cao

nhất trong cơ cấu hàng xuất khẩu của nước ta?

A Công nghiệp nặng và khoáng sản B Công nghiệp nhẹ và tiểu thủ công nghiệp.

C Nông - lâm - thủy sản D Nguyên, nhiên, vật liệu.

Câu 21 Để góp phần nâng cao chất lượng và hạ giá thành sản phẩm, cơ cấu ngành công nghiệp

nước ta cần tiếp tục hoàn thiện theo chiều hướng

A Tăng cường liên doanh hợp tác nước ngoài B Đổi mới trang thiết bị và công nghệ

C Đẩy mạnh các ngành công nghiệp chế biến D Phát triển các ngành công nghiệp trọng điểm Câu 22 Giá trị nhập khẩu của nước ta những năm gần đây tăng khá nhanh chủ yếu do

A Giá nguyên liệu đầu vào tăng B Nhu cầu phát triển của sản xuất trong nước

C Dân số đông, nhu cầu tiêu dùng lớn D Chất lượng cuộc sống được nâng cao

Câu 23 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, cho biết hầu hết các tuyến đường sắt của nước

ta kết nối với thành phố nào sau đây?

Câu 24 Đồng bằng sông Hồng có năng suất lúa cao nhất cả nước chủ yếu do

A Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa B Lao động có kinh nghiệm

Câu 25 Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 18, cho biết diện tích đất mặt nước nuôi trồng thủy

sản của nước ta tập trung nhiều nhất ở vùng nào ?

A Duyên hải Nam Trung Bộ B Đồng bằng sông Cửu Long

Câu 26 Ý nghĩa xã hội của việc phát triển cây công nghiệp lâu năm ở nước ta là

A Góp phần phân bố lại dân cư

B tạo nguồn hàng xuất khẩu có giá trị cao

C cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp chế biến

D khai thác hiệu quả nguồn tài nguyên đất và khí hậu

Câu 27 Nguyên nhân chính hạn chế sự phát triển các nhà máy nhiệt điện chạy bằng than ở các tỉnh

phía Nam nước ta là:

A Việc xây dựng đòi hỏi vốn đầu tư lớn.

B Gây ô nhiễm môi trường nghiêm trọng.

Trang 28

C Xa các nguồn nguyên liệu.

D Nhu cầu về điện không cao như các tỉnh phía bắc

Câu 28 Đâu không phải là điều kiện thuận lợi chủ yếu đối với phát triển ngành giao thông vận tải

đường biển ở nước ta?

A Đường bờ biển dài, có nhiều vũng vịnh rộng, kín gi

B Có nhiều đảo và quần đảo ven bờ.

C Vùng biển nước ta nằm trên đường hàng hải quốc tế.

D Có các dòng biển đổi hướng theo mùa

Câu 29 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, cho biết các trung tâm kinh tế nào dưới đây ở

Đồng bằng sông Hồng có quy mô trên 15 nghìn tỉ đồng (năm 2007)?

A Bắc Ninh và Nam Định B Nam Định và Phúc Yên.

Câu 30 Nguyên nhân chính làm cho Đồng bằng sông Hồng trở thành vùng có mức độ tập trung

công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng cao nhất nước ta

A Vùng đông dân nhất cả nước và có mật độ đô thị dày đặc

B Vùng tập trung nhiều khu công nghiệp, khu chế xuất lớn nhất nước ta

C Vùng có ngành công nghiệp phát triển nhất nước ta

D Công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng là ngành truyền thống của vùng.

Câu 31 Phát biểu nào sau đây không chính xác về sản xuất công nghiệp ở nước ta

A ngành luyện kim màu ở nước ta chỉ xuất hiện ở phía nam.

B công nghiệp chế biến lương thực thực phẩm có sự phân bố rộng rãi ở vùng nguyên liệu và thị

trường tiêu thụ

C ngành luyện kim đen có sự phân bố rộng hơn so với luyện kim màu.

D các điểm khai thác dầu và khí phân bố chủ yếu ở thềm lục địa phía nam.

Câu 32 Ý kiến nào sau đây không đúng với ngành nội thương của nước ta?

A Thu hút sự tham gia của nhiều thành phần kinh tế.

B Khu vực có vốn đầu tư nước ngoài chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu tổng mức bán lẻ hàng

hóa

C Trong cả nước đã hình thành thị trường thống nhất.

D Hàng hóa phong phú, đa dạng.

Câu 33 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 24, cho biết Việt Nam có giá trị nhập khẩu hàng

hóa trên 6 tỉ USD với quốc gia và vùng lãnh thổ nào?

A Đài Loan, Trung Quốc, Nhật Bản, Thái Lan B Trung Quốc, Nhật Bản, Đài Loan, Xingapo.

C Nhật Bản, Trung Quốc, Hàn Quốc, Xingapo D Trung Quốc, Nhật Bản, Đài Loan, Ôxtrâylia Câu 34 Kim ngạch nhập khẩu của nước ta trong những năm gần đây tăng khá nhanh chủ yếu do

A Sự phục hồi, phát triển của sản xuất và tiêu dùng, đáp ứng nhu cầu quá trình công nghiệp.

B Kinh tế nước ta phát triển chậm chưa đáp ứng nhu cầu trong nước

C Dân số đông, nhu cầu tiêu dung cao trong khi sản xuất chưa phát triển.

Trang 29

D Phần lớn dân cư chỉ dung hàng ngoại nhập, không dung hàng trong nước

Câu 35 Ngành thủy sản nước ta những năm gần đây có bước phát triển đột phá chủ yếu là do

A Khí hậu thuận lợi cho việc khai thác, nuôi trồng thủy sản.

B Cơ sở vật chất có nhiều cải thiện, nhu cầu nguời dân trong nước tăng cao.

C Có vùng biển rộng, nguồn lợi thủy sản phong phú.

D Thị trường đầu ra cho các sản phẩm thủy sản có nhiều thuận lợi.

Câu 36 Du lịch Việt Nam chỉ thật sự phát triển nhanh từ đầu thập kỉ 90 cho đến nay nhờ:

A chính sách mở cửa của Nhà nước B sự phát triển của nền kinh tế thị trường.

C chính sách công nghiệp hóa, hiện đại hóa D chính sách Đổi mới của Nhà nước

Câu 37 Đâu không phải là đặc điểm chứng tỏ nước ta đang khai thác ngày càng có hiệu quả nền

nông nghiệp nhiệt đới?

A Các tập đoàn cây, con được phân bố phù hợp hơn với các vùng sinh thái nông nghiệp.

B Tính mùa vụ được khai thác tốt hơn.

C Cơ cấu mùa vụ có những thay đổi quan trọng.

D Chuyển nền nông nghiệp tự cấp tự túc sang nền nông nghiệp hàng hóa

Câu 38 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, hãy cho biết năm 2007 tỉnh có tỉ lệ diện tích

gieo trồng cây công nghiệp so với tổng diện tích gieo trồng dưới 30% là tỉnh nào

Câu 39 Cơ cấu ngành của công nghiệp nước ta đang có sự chuyển dịch rõ rệt nhằm:

A thích nghi với tình hình mới để có thể hội nhập vào thị trường khu vực và thế giới.

B đổi mới trang thiết bị và công nghệ, nâng cao chất lượng, hạ giá thành sản phẩm.

C mang lại hiệu quả cao về kinh tế - xã hội và có tác động mạnh mẽ đến các ngành kinh tế khác

D phù hợp với tình hình phát triển thực tế của đất nước cũng như xu thế chung của khu vực và thế

giới

Câu 40 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, hãy cho biết khu kinh tế Nhơn Hội thuộc vùng

kinh tế nào sau đây?

A Vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ B Duyên hải nam Trung Bộ

Câu 41 Một trong những công cụ hữu hiệu trong sự nghiệp hóa, hiện đại hóa nước ta là:

A vấn đề tổ chức lãnh thổ công nghiệp B hình thành các vùng công nghiệp.

C vấn đề tổ chức lãnh thổ nông nghiệp D hình thành các vùng nông nghiệp.

Câu 42 Một trong những quy định về nguyên tắc quản lí, sử dụng và phát triển rừng sản xuất ở

nước ta là:

A trồng rừng trên đất trống, đồi núi trọc

B bảo vệ cảnh quan, đa dạng sinh vật của các vườn quốc gia và các khu bảo tồn thiên nhiên.

C duy trì và phát triển hoàn cảnh rừng, độ phì và chất lượng đất rừng.

D có kế hoạch, biện pháp bảo vệ, nuôi dưỡng rừng hiện có.

Câu 43 Đặc điểm nổi bật của ngành bưu chính nước ta là

Trang 30

A đẩy mạnh các hoạt động kinh doanh B Tốc độ phát triển nhanh vượt bậc

C có tính phục vụ cao, mạng lưới rộng khắp D cơ giới hóa, tự động hóa

Câu 44 Đồng bằng sông Hồng có năng suất lúa cao nhất cả nước chủ yếu do:

A Nguồn nước phong phú, nhiệt ẩm dồi dào.

B Đất phù sa màu mỡ, nguồn nước phong phú.

C Người dân nhiều kinh nghiệm, trình độ thâm canh cao.

D Đất phù sa màu mỡ, nhiệt ẩm dồi dào.

Câu 45 Phát biểu nào sau đây không đúng với chuyển dịch cơ cấu kinh tế nước ta?

A Kinh tế ngoài Nhà nước có tỉ trọng lớn nhất trong cơ cấu.

B Kinh tế Nhà nước có vai trò thứ yếu trong nền kinh tế.

C Ngành nông nghiệp đang giảm tỉ trọng.

D Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài có tỉ trọng nhỏ nhất trong cơ cấu.

Câu 46 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam, cho biết dừa được trồng nhiều nhất ở vùng nào sau đây?

C Duyên hải Nam Trung Bộ D Đồng bằng sông Cửu Long.

Câu 47 Cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây có ý nghĩa vùng?

Câu 48 Vùng nào sau đây nuôi trồng thủy sản phát triển mạnh nhất cả nước?

C Duyên hải Nam Trung Bộ D Đồng bằng sông Hồng.

Câu 49 Trâu được nuôi nhiều nhất ở các vùng nào sau đây?

A Trung du và miền núi Bắc Bộ, Bắc Trung Bộ.

B Bắc Trung Bộ và Tây Nguyên.

C Duyên hải Nam Trung Bộ và Bắc Trung Bộ

D Trung du miền núi Bắc Bộ và Đông Nam Bộ

Câu 50 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam, cho biết công nghiệp khai thác dầu khí phát triển mạnh

nhất ở vùng nào sau đây?

C Duyên hải Nam Trung Bộ D Đồng bằng sông Cửu Long.

Trang 31

=> Chọn đáp án A

Câu 2 Việc đảm bảo an ninh lương thực ở nước ta là cơ sở để Đa dạng hóa sản xuất nông nghiệp

(sgk Địa lí 12 trang 93)

=> Chọn đáp án A

Câu 3 Năng suất lúa cả năm của nước ta tăng mạnh, chủ yếu là do Đẩy mạnh thâm canh, sử dụng

giống mới cho năng suất cao (sgk Địa lí 12 trang 94)

=> Chọn đáp án D

Câu 4 Chăn nuôi gia cầm ở nước ta tăng mạnh, chủ yếu là do Cơ sở thức ăn được đảm bảo (sgk

Địa lí 12 trang 96)

=> Chọn đáp án A

Câu 5 Khó khăn lớn nhất đối với việc phát triển cây công nghiệp lâu năm hiện nay ở nước ta là Thị

trường có nhiều biến động Sản phẩm cây công nghiệp lâu năm là mặt hàng xuất khẩu chủ đạo của nước ta, khi thị trường thế giới nhiều biến động ảnh hưởng lớn đến sản xuất cây công nghiệp lâu năm trong nước Ví dụ như khi cà phê được giá, người dân đua nhau trồng cà phê, khi được mùa mất giá, giá cà phê thấp, người dân chặt bỏ cà phê; cây lâu năm cần có thời gian sinh trưởng và phát triển dài mới cho sản phẩm tốt vì vậy nếu giá cả bấp bênh sẽ rất ảnh hưởng đến việc phát triển sản xuất cây lâu năm

=> Chọn đáp án C

Câu 6 Nguyên nhân chủ yếu nhất làm cho hoạt động khai thác hải sản xa bờ ở nước ra ngày càng

phát triển là do tàu thuyền và ngư cụ ngày càng hiện đại hơn, các đội tàu công suất lớn đã có thể ra khơi xa nhiều ngày => Chọn đáp án C

Câu 7 Nghề ỉển Nam Trung Bộ phát triển mạnh là do ở đây có Nền nhiệt cao, nhiều năng, ít cửa

sông lớn đổ ra biển (sgk Địa lí 12 trang 38)

=> Chọn đáp án A

Trang 32

Câu 8 Nhóm cây chiếm tỉ trọng lớn nhất trong cơ cấu diện tích trồng trọt ở nước ta hiện nay là Cây

lương thực (xem Atlat trang 19 bản đồ Lúa 2007)

=> Chọn đáp án A

Câu 9 Từ năm 1991 đến nay, sự chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế của nước ta không có đặc điểm

Khu vực I giảm dần tỉ trọng nhưng vẫn chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu GDP Vì khu vực I tỉ trọng giảm dần và hiện nay đã chiếm tỉ trọng thấp nhất trong cơ cấu ngành kinh tế ( năm 2005, khu vực I chiếm 21%) (sgk Địa lí 12 trang 82 và Atlat trang 17)

=> Chọn đáp án A

Câu 10 Căn cứ vào Atlat Địa Lý Việt Nam trang 8, các mỏ dầu trên vùng biển và thềm lục địa:

Hồng Ngọc, Rạng Đông, Bạch Hổ thuộc bể trầm tích Cửu Long => Chọn đáp án A

Câu 11 Tác động của khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa đến nông nghiệp của nước ta không bao gồm

Cho phép áp dụng các hệ thống canh tác khác nhau giữa các vùng Vì sự phân hóa của địa hình và đất trồng mới là nhân tố cho phép và đòi hỏi phải áp dụng các hệ thống canh tác khác nhau giữa các vùng (sgk Địa lí 12 trang 88)

=> Chọn đáp án D

Câu 12 Vai trò quan trọng của khu vực kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài thể hiện ở tỉ trọng tăng

nhanh trong cơ cấu GDP (tăng từ 6,3% năm 1995 lên 16% năm 2005 - sgk Địa lí 12 trang 84)

=> Chọn đáp án A

Câu 13 Biểu hiện của việc khai thác ngày càng có hiểu quả nền nông nghiệp nhiệt đới ở nước ta là

các tập đoàn cây, con phân bố phù hợp hơn với các vùng sinh thái nông nghiệp => Chọn đáp án D

Câu 14 Cơ cấu lãnh thổ kinh tế đang chuyển dịch theo hướng hình thành các vùng kinh tế động

lực, vùng chuyên canh, các khu công nghiệp tập trung, khu chế xuất có quy mô lớn ( sgk Địa lí 12 trang 85)

=> Chọn đáp án D

Câu 15 Nền nhiệt ẩm cao, khí hậu phân mùa đã tác động đến sản xuất nông nghiệp biểu hiện ở đặc

điểm tính mùa vụ của sản xuất, sản phẩm nông nghiệp có sự phân hóa theo mùa => Chọn đáp án C

Câu 16 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, chiếm tỉ trọng từ cao xuống thấp lần lượt là

trồng trọt, chăn nuôi, dịch vụ nông nghiệp ( năm 2007: trồng trọt chiếm 73,9%; chăn nuôi chiếm 24,7%; dịch vụ nông nghiệp chiếm 1,7%)

=> Chọn đáp án A

Câu 17 Thiên nhiên nhiệt đới ẩm gió mùa ảnh hưởng nhiều đến ngành sản xuất ở nước ta, mà rõ

nét nhất là nông nghiệp (sgk Địa lí 12 trang 46)

=> Chọn đáp án D

Câu 18 Việc xác định các sản phẩm chuyên môn hóa trong nông nghiệp chủ yếu dựa vào nhu cầu

của thị trường Người nông dân quan tâm đến thị trường thiêu thụ sản phẩm do họ sản xuất ra (sgk Địa lí 12 trang 89)

=> Chọn đáp án A

Trang 33

Câu 19 Trong nền kinh tế nước ta thành phần kinh tế Nhà nước vẫn giữ vai trò chủ đạo (sgk Địa lí

12 trang 84)

=> Chọn đáp án A

Câu 20 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 24 nhóm hàng có tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu

hàng xuất khẩu của nước ta là công nghiệp nhẹ và tiểu thủ công nghiệp (42,6%)

=> Chọn đáp án B

Câu 21 Để góp phần nâng cao chất lượng và hạ giá thành sản phẩm, cơ cấu ngành công nghiệp

nước ta cần tiếp tục hoàn thiện theo hướng đầu tư theo chiều sâu, đổi mới trang thiết bị và công nghệ (sgk Địa lí 12 trang 114)

=> Chọn đáp án B

Câu 22 Kim ngạch nhập khẩu của nước ta tăng lên khá nhanh do sự phục hồi và phát triển của sản

xuất hay do nhu cầu phát triển sản xuất trong nước (các mặt hàng nhập khẩu chủ yếu là nguyên liệu,

tư liệu sản xuất) (sgk Địa lí 12 trang 139)

=> Chọn đáp án B

Câu 23 Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, các tuyến đường sắt nước ta đều kết nối với TP

Hà Nội (Hà Nội - Lào Cai, đường sắt Thống Nhất)

=> Chọn đáp án A

Câu 24 Đồng bằng sông Hồng là trọng điểm sản xuất lúa của nước ta từ lâu đời, trình độ thâm canh

cao nhất cả nước nên có năng suất lúa cao nhất nước ta

=> Chọn đáp án D

Câu 25 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 18, diện tích đất mặt nước nuôi trồng thủy sản lớn

nhất ở Đồng bằng sông Cửu Long => Chọn đáp án B

Câu 26 Y nghĩa xã hội của việc phát triển cây công nghiệp lâu năm của nước ta là góp phần phân

bố lại dân cư và lao động

=> Chọn đáp án A

Chú ý từ khóa “Ý nghĩa xã hội”; các đáp án còn lại đều là ý nghĩa về kinh tế

Câu 27 Nguyên nhân chính hạn chế sự phát triển các nhà máy nhiệt điện chạy bằng than ở các tỉnh

phía Nam nước ta là xa nguồn nguyên liệu, các mỏ than đã và đang khai thác tập trung chủ yếu ở miền Bắc => Chọn đáp án C

Câu 28 Điều kiện thuận lợi chủ yếu đối với phát triển ngành giao thông vận tải đường biển ở nước

ta không bao gồm Có các dòng biển đổi hướng theo mùa (xem các điều kiện thuận lợi chủ yếu đối với phát triển ngành giao thông vận tải đường biển ở nước ta tại sgk Địa lí 12 trang 132) Các dòng biển đổi hướng theo mùa vừa tạo thuận lợi vừa gây khó khăn cho sự di chuyển của tàu thuyền tùy vào mùa gió

=> Chọn đáp án D

Câu 29 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, các trung tâm kinh tế ở Đồng bằng sông Hồng

có quy mô trên 15 nghìn tỉ đồng (năm 2007) là Hà Nội và Hải Phòng, trong đó trung tâm công

Trang 34

nghiệp Hà Nội có quy mô trên 120 nghìn tỉ đồng, trung tâm công nghiệp hải Phòng có quy mô 15 -

100 nghìn tỉ đồng => Chọn đáp án C

Câu 30 Nguyên nhân chính làm cho Đồng bằng sông Hồng trở thành vùng có mức độ tập trung

công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng cao nhất nước ta là Vùng ĐBSH là vùng đông dân nhất cả nước và có mật độ đô thị dày đặc, thị trường tiêu thụ lớn => Chọn đáp án A

Chú ý: ngành sản xuất hàng tiêu dùng thường gắn với thị trường tiêu thụ

Câu 31 Phát biểu không chính xác về sản xuất công nghiệp ở nước ta là “ ngành luyện kim màu ở

nước ta chỉ xuất hiện ở phía nam” vì ngành luyện kim màu có cả ở phía Bắc, trung tâm công nghiệp Thái Nguyên (Atlat trang 21)

=> Chọn đáp án A

Câu 32 Ngành nội thương nước ta có đặc điểm: khu vực ngoài nhà nước chiếm tỉ trọng cao nhất

trong cơ cấu tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng (sgk Địa lí 12 trang 137)

=> Nhận xét “Khu vực có vốn đầu tư nước ngoài chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu tổng mức bán

lẻ hàng hóa” là không đúng => Chọn đáp án B

Câu 33 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 24, Việt Nam có giá trị nhập khẩu hàng hóa trên 6

tỉ USD với các quốc gia và vùng lãnh thổ là: Trung Quốc, Nhật Bản, Đài Loan, Xingapo

=> Chọn đáp án B

Chú ý: đọc kĩ chú giải, kích thước các nửa hình cầu tương đương giá trị xuất - nhập khẩu

Câu 34 Kim ngạch nhập khẩu của nước ta trong những năm gần đây tăng khá nhanh chủ yếu do

phục hồi, phát triển của sản xuất và tiêu dùng (sgk Địa lí 12 trang 139) , nhạp khẩu nguyên nhiên vật liệu, máy móc thiết bị đáp ứng nhu cầu quá trình công nghiệp

=> Chọn đáp án A

Câu 35 Ngành thủy sản nước ta những năm gần đây có bước phát triển đột phá chủ yếu là do Thị

trường đầu ra cho các sản phẩm thủy sản có nhiều thuận lợi, thị trường trong nước và quốc tế mở rộng, nhu cầu tiêu thụ thủy sản lớn

=> Chọn đáp án D

Câu 36 Du lịch Việt Nam chỉ thật sự phát triển nhanh từ đầu thập kỉ 90 cho đến nay nhờ chính sách

Đổi mới của Nhà nước => Chọn đáp án D

Câu 37 Đặc điểm chứng tỏ nước ta đang khai thác ngày càng có hiệu quả nền nông nghiệp nhiệt

đới không bao gồm Chuyển nền nông nghiệp tự cấp tự túc sang nền nông nghiệp hàng hóa (xem thêm các đặc điểm chứng tỏ nước ta đang khai thác ngày càng có hiệu quả nền nông nghiệp nhiệt đới tại sgk Địa lí 12 trang 88)

=> Chọn đáp án D

Câu 38 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, năm 2007 tỉnh có tỉ lệ diện tích gieo trồng cây

công nghiệp so với tổng diện tích gieo trồng dưới 30% là tỉnh Ninh Thuận (từ 20-30%)

=> Chọn đáp án B

Câu 39 Cơ cấu ngành của công nghiệp nước ta đang có sự chuyển dịch rõ rệt nhằm thích nghi với

tình hình mới để có thể hội nhập vào thị trường khu vực và thế giới (sgk Địa lí 12 trang 113)

Trang 35

=> Chọn đáp án A

Câu 40 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, khu kinh tế Nhơn Hội ( Bình Định) thuộc

vùng kinh tế Duyên hải nam Trung Bộ

=> Chọn đáp án B

Câu 41 Một trong những công cụ hữu hiệu trong sự nghiệp hóa, hiện đại hóa nước ta là tổ chức

lãnh thổ công nghiệp (sgk Địa lí trang 125)

=> Chọn đáp án A

Câu 42 Một trong những quy định về nguyên tắc quản lí, sử dụng và phát triển rừng sản xuất ở

nước ta là đảm bảo duy trì và phát triển diện tích và chất lượng rừng, duy trì và phát triển hoàn cảnh rừng, độ phì và chất lượng đất rừng.(sgk Địa lí 12 trang 59)

=> Chọn đáp án C

Câu 43 Đặc điểm nổi bật của ngành bưu chính nước ta là có tính phục vụ cao, mạng lưới rộng khắp

(sgk Địa lí 12 trang 134)

=> Chọn đáp án C

Câu 44 Đồng bằng sông Hồng có năng suất lúa cao nhất cả nước chủ yếu do đây là vùng có lịch sử

lúa nước từ lâu đời, người dân có kinh nghiệm, trình độ thâm canh cao => Chọn đáp án C

Câu 45 Phát biểu không đúng với chuyển dịch cơ cấu kinh tế nước ta là Kinh tế Nhà nước có vai

trò thứ yếu trong nền kinh tế Vì mặc dù giảm tỉ trọng nhưng Kinh tế Nhà nước vẫn giữa vai trò chủ đạo trong nền kinh tế (sgk Địa lí 12 trang 84)

Câu 50 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam, cho biết công nghiệp khai thác dầu khí phát triển mạnh

nhất ở Đông Nam Bộ (xem Atlat trang 21)

=> Chọn đáp án B

Trang 37

Mức độ thông hiểu - Đề số 3 (có lời giải chi tiết) Câu 1 Những vùng nào sau đây có mức độ tập trung các khu công nghiệp cao nhất cả nước?

A Đông Nam Bộ và đông bằng sông Hồng.

B Đồng bằng sông Cửu Long và Đông Nam Bộ.

C Đông Nam Bộ và duyên hải Nam Trung Bộ.

D Đông Nam Bộ và duyên hải miền Trung.

Câu 2 Đâu không phải là ngư trường trọng điểm ở nước ta?

C Ninh Thuận-Bà Rịa Vũng Tàu D Cà Mau-Kiên Giang.

Câu 3 Tuyến đường biển nội địa quan trọng nhất ở nước ta là

C Hải Phòng-TP Hồ Chí Minh D TP Hồ Chí Minh-Đà Nẵng.

Câu 4 Đặc điểm nào sau đây không đúng với nền nông nghiệp cổ truyền nước ta?

A Năng suất lao động thấp.

B Sử dụng nhiều sức người.

C Sản xuất theo hướng chuyên môn hóa.

D Đặc trưng bởi sản xuất nhỏ, công cụ thủ công.

Câu 5 Đặc điểm nào sau đây không đúng với sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế ở nước ta?

A Tỉ trọng ngành dịch vụ hiện nay đứng thứ 2 trong cơ cấu GDP cả nước

B Hiện nay, khu vực nông-lâm-ngư nghiệp vẫn chiếm tỉ trọng cao nhất nhưng đang có xu hướng

giảm

C Tỉ trọng công nghiệp và xây dựng tăng nhanh nhất trong cơ cấu GDP.

D Cơ cấu kinh tế chuyển dịch theo hướng công nghiệp hóa-hiện đại hóa

Câu 6 Vai trò chủ đạo trong nền kinh tế của thành phần Nhà nước thể hiện qua việc

A Kinh tế Nhà nước chiếm tỉ trọng cao nhất trong GDP và đang có xu hướng gia tăng trong giai

đoạn gần đây

B Kinh tế Nhà nước nắm giữ hầu hết các ngành và các lĩnh vực kinh tế then chốt của đất nước

C Kinh tế Nhà nước có quyền chi phối các thành phần kinh tế còn lại

D Mặc dù đã giảm nhưng kinh tế Nhà nước vẫn chiếm tỉ trọng hơn 1/3 trong cơ cấu GDP phân

theo các thành phần kinh tế ở nước ta

Câu 7 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, trong các địa điểm phân bố công nghiệp sau đây,

địa điểm nào không phải là trung tâm công nghiệp?

Câu 8 Động lực thúc đẩy quá trình chuyên môn hóa và thâm canh trong nông nghiệp ở nước ta là

do

A Hoạt động dịch vụ nông nghiệp phát triển

B Nhu cầu của thị trường

C Sự xuất hiện các hình thức sản xuất mới trong nông nghiệp

Trang 38

D Sự chuyển dịch mạnh mẽ trong cơ cấu ngành nông nghiệp

Câu 9 Trong phương hướng hoàn thiện cơ cấu ngành công nghiệp của nước ta, ngành được ưu tiên

đi trước một bước là

C chế biến nông -lâm -thủy sản D khai thác và chế biến dầu khí

Câu 10 Các trung tâm công nghiệp năm ở phía tây bắc Hà Nội có hướng chuyên môn hóa vê

Câu 11 Dựa vào bản đồ thủy sản - Atlat trang 20, xác định tỉnh có sản lượng nuôi trồng thủy sản

lớn nhất nước ta

Câu 12 Dựa vào bản đồ lâm nghiệp _Atlat trang 20, xác định các tỉnh có tỷ lệ diện tích rừng so với

diện tích toàn tỉnh cao nhất cả nước

A Điện Biên, Quảng Bình, KonTum, Lâm Đồng

B Bắc Kạn, Quảng Bình, Hà Tĩnh, KonTum

C Tuyên Quang, Hà Tĩnh, KonTum, Lâm Đồng

D Tuyên Quang, Quảng Bình, KonTum, Lâm Đồng

Câu 13 Hiện nay, Việt Nam là nước đứng hàng đầu thế giới về xuất khẩu các loại nông sản như

A cà phê, điêu, hồ tiêu B cà phê, bông, chè

C cà phê, đậu tương, hồ tiêu D cao su, lạc, hồ tiêu

Câu 14 Đây không phải là một đặc điểm quan trọng của các ngành công nghiệp trọng điểm của

nước ta hiện nay:

A Đem lại hiệu quả kinh tế cao

B Chiếm tỉ trọng cao trong cơ cấu giá trị sản phẩm

C Có tác động đến sự phát triển các ngành khác

D Có thế mạnh lâu dài để phát triển

Câu 15 Cơ cấu mùa vụ lúa ở nước ta đang chuyển dịch theo hướng

A mở rộng diện tích lúa đông xuân và hè thu

B mở rộng diện tích lúa đông xuân và lúa mùa

C giảm diện tích vụ mùa, tăng diện tích vụ hè thu

D giảm diện tích vụ đông xuân, tăng diện tích vụ hè thu.

Câu 16 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, trong các trung tâm công nghiệp sau đây, trung

tâm công nghiệp nào không có ngành công nghiệp cơ khí?

Câu 17 Thế mạnh hàng đầu để phát triển công nghiệp chế biến lương thực thực phẩm ở nước ta

hiện nay

A có nguồn nguyên liệu tại chỗ phong phú, đa dạng.

B có nguồn lao động dồi dào, lương thấp

Trang 39

C có thị trường xuất khẩu rộng mở.

D có nhiều cơ sở, phân bố rộng khắp trên cả nước

Câu 18 Đây là trung tâm công nghiệp có quy mô lớn nhất của Duyên hải miền Trung.

Câu 19 Đàn gia cầm ở nước ta có xu hướng không ngừng tăng lên chủ yếu là do

A có nguồn thức ăn dồi dào từ ngành trồng trọt

B nhu cầu thịt, trứng cho tiêu dùng ngày càng tăng

C dịch vụ thú y được chú trọng phát triển

D chính sách phát triển chăn nuôi của Nhà nước

Câu 20 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, hãy cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây

có ngành công nghiệp dệt may?

Câu 21 Các hoạt động lâm nghiệp ở nước ta gồm

A trồng rừng, khai thác, chế biến gỗ

B lâm sinh, chế biến gỗ và lâm sản

C lâm sinh, khai thác, chế biến gỗ và lâm sản

D khoanh nuôi bảo vệ rừng, khai thác, chế biến gỗ và lâm sản

Câu 22 Chăn nuôi bò sữa và gà công nghiệp được phát triển mạnh ở vùng ven các thành phố lớn,

chủ yếu là do

A truyền thống chăn nuôi của vùng ngoại thành.

B điều kiện chăm sóc thuận lợi.

C nhu cầu của thị trường.

D cơ sở kĩ thuật phục vụ chăn nuôi hiện đại.

Câu 23 Cơ cấu mùa vụ ở nước ta có sự khác nhau giữa miền Bắc và miền Nam là do

A sự phân hóa đất và địa hình giữa miền Bắc và miền Nam.

B khí hậu có sự phân hóa theo mùa và theo chiều Bắc - Nam.

C sự khác biệt về kinh nghiệm và truyền thống sản xuất của 2 miền.

D khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa, phân hóa theo độ cao.

Câu 24 Biện pháp quan trọng hàng đầu nhăm nâng cao sức cạnh tranh của mặt hàng lúa gạo xuất

khẩu nước ta là

A Sản xuất nhiều giống lúa đặc sản, phù hợp nhu cầu thị trường.

B nắm bắt được những biến đổi của yêu cầu thị trường.

C giảm chi phí sản xuất để hạ giá thành sản phẩm.

D nâng cao chất lượng sản phẩm trong sản xuất và áp dụng công nghệ tiên tiến trong chế biến Câu 25 Theo Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, các mỏ khí đốt đang được khai thác ở nước ta (năm

2007) là

A Lan Đỏ, Lan Tây, Tiền Hải B Tiền Hải, Lan Tây, Bạch Hổ.

Trang 40

C Lan Tây, Lan Đỏ, Hồng Ngọc D Tiền Hải, Lan Đỏ, Cái Nước

Câu 26 Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 24, hãy cho biết ý nào sau đây, thể hiện đặc điểm cán

cân xuất nhập khẩu của nước ta?

A Hàng xuất khẩu chủ yếu là nông sản, khoáng sản mới qua sơ chế, hàng nhập khẩu chủ yếu là

các sản phẩm kĩ thuật và nguyên vật liệu

B Tổng mức bán lẻ và doanh thu dịch vụ tiêu dùng của nước ta tăng liên tục qua các năm và có sự

khác nhau giữa các vùng

C Giá trị xuất khẩu luôn thấp hơn giá trị nhập khẩu nên nước ta là nước nhập siêu, giá trị nhập

siêu ngày càng tăng

D Các bạn hàng xuất, nhập khẩu của nước ta chủ yếu là Hoa Kì, Trung Quốc, Nhật Bản, các nước

Đông Nam Á và Tây Âu

Câu 27 Cơ cấu công nghiệp theo ngành ở nước ta hiện nay không có đặc điểm nào sau đây?

A Đang nổi lên một số ngành công nghiệp trọng điểm

B Tương đối đa dạng

C Ổn đinh về tỉ trọng giữa các ngành

D Đang có sự chuyển dịch rõ rệt nhằm thích nghi với tình hình mới

Câu 28 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam Địa lí Việt Nam trang 21, cho biết trung tâm công nghiệp

nào có quy mô từ trên 40 đến 120 nghìn tỉ đồng?

A Hà Nội, Đà Nẵng, TP Hồ Chí Minh, Biên Hòa

B Hà Nội, TP Hồ Chí Minh, Biên Hòa, Cần Thơ

C Hải Phòng, Vũng Tàu, Biên Hòa, Thủ Dầu Một

D TP Hồ Chí Minh, Biên Hòa, Thủ Dầu Một, Cần Thơ

Câu 29 Hiện nay, sản lượng điện nước ta có tỉ trọng lớn nhất là

Câu 30 Có diện tích bao gồm nhiều tỉnh và các thành phố là đặc điểm của

Câu 31 Biểu hiện của chuyển dịch cơ cấu lãnh thổ kinh tế đã hình thành nên

A các vùng chuyên canh, khu công nghiệp tập trung, khu chế xuất

B khu chế xuất, dịch vụ chuyển giao công nghệ, vùng kinh tế trọng điểm

C vùng kinh tế trọng điểm, kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài, khu chế xuất

D ngành công nghiệp chế biến và viễn thông, tư vấn đầu tư

Câu 32 Nhân tố có tính quyết định đến đặc điểm của nền nông nghiệp nhiệt đới nước ta là:

A có khí hậu nhiệt đới ẩm

B có đất phù sa màu mỡ

C có mạng lưới sông ngòi dày đặc

D có đồng bằng sông Hồng và đồng bằng sông Cửu Long

Ngày đăng: 31/10/2022, 15:59

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm