1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

7 cau hoi trac nghiem phan bang so lieu bieu do muc do van dung cao (co loi giai chi tiet)

15 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 838,41 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Lao động thuộc thành phần kinh tế ngoài Nhà nước tăng chậm nhất.. Lao động thuộc thành phần kinh tế Nhà nước tăng nhiều nhất.. Lao động thuộc thành phần kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài

Trang 1

Mức độ vận dụng cao (có lời giải chi tiết) Câu 1 Cho bảng số liệu sau:

GDP và nợ nước ngoài của một số nước Mỹ Latinh năm 2004

Đơn vị: tỉ USD

(Nguồn: Sách giáo khoa Địa lý 11, Nhà xuất bản Giáo dục, 2007) Quốc gia có tỉ lệ nợ nước ngoài so với GDP cao nhất và thấp nhất là:

A Mê-hi-cô và Bra-xin B Bra-xin và Ác-hen-ti-na

C Ác-hen-ti-na và Mê-hi-cô D Mê-hi-cô và Ác-hen-ti-na

Câu 2 Cho biểu đồ sau:

Biểu đồ thể hiện giá trị xuất, nhập khẩu của Nhật Bản giai đoạn 1990 - 2004

Nhận xét nào sau đây không đúng về giá trị xuất, nhập khẩu của Nhật Bản giai đoạn 1990-2004?

A Cán cân xuất nhập khẩu các năm luôn dương, Nhật Bản là nước xuất siêu.

B Nhìn chung, giá trị xuất khẩu có xu hướng tăng.

C Giá trị xuất khẩu luôn lớn hơn giá trị nhập khẩu.

D Tỉ trọng giá trị xuất khẩu nhỏ hơn nhập khẩu.

Câu 3 Cho bảng số liệu:

DIỆN TÍCH GIEO TRỒNG CÂY LƯƠNG THỰC CÓ HẠT QUA CÁC NĂM

(Đơn vị: nghìn ha)

Trang 2

Lúa 7329,2 7437,2 7655,4 7816,2

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2014, Nhà xuất bản Thống kê, 2015)

Theo bảng trên, nhận xét nào sau đây đúng về diện tích gieo trồng cây lương thực có hạt ở nước ta?

A Diện tích lúa, ngô, đậu tương đêu tăng.

B Diện tích ngô tăng nhanh hơn diện tích lúa.

C Diện tích đậu tương giảm liên tục qua các năm.

D Diện tích lúa tăng nhanh hơn diện tích ngô.

Câu 4 Cho bảng số liệu sau:

LƯỢNG DẦU THÔ KHAI THÁC VÀ TIÊU DÙNG Ở MỘT SỐ KHU VỰC TRÊN THẾ GIỚI

NĂM 2015 (đơn vị: triệu thùng)

Khu vực Lượng dâu thô khai thác Lượng dầu thô tiêu dùng

(Nguồn số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam)

Căn cứ vào bảng số liệu, cho biết nhận xét nào sau đây không đúng?

A Khu vực Bắc Mĩ có sự chênh lệch giữa lượng dầu thô khai thác và lượng dầu thô tiêu dùng lớn

nhất

B Khu vực Tây Nam Á có lượng dầu thô khai thác lớn nhất.

C Khu vực Trung Á có lượng dầu thô tiêu dùng nhỏ nhất.

D Khu vực Tây Âu có lượng dầu thô khai thác nhỏ hơn lượng dầu thô tiêu dùng.

Câu 5 Cho bảng số liệu:

LAO ĐỘNG TỪ 15 TUỔI TRỞ LÊN ĐANG LÀM VIỆC PHÂN THEO THÀNH PHẦN KINH

TẾ, GIAI ĐOẠN 2005-2014 (đơn vị: nghìn người)

Có vốn đầu tư nước ngoài 1 113 1 695 1 701 2 204

Trang 3

(Nguồn số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2015, NXB Thống kê 2016) Theo bảng số liệu trên, nhận xét nào sau đây đúng?

A Tổng số lao động không tăng.

B Lao động thuộc thành phần kinh tế ngoài Nhà nước tăng chậm nhất.

C Lao động thuộc thành phần kinh tế Nhà nước tăng nhiều nhất.

D Lao động thuộc thành phần kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tăng nhanh nhất.

Câu 6 Cho bảng số liệu

GDP, DÂN SỐ CỦA MỘT SỐ NƯỚC TRÊN THẾ GIỚI NĂM 2015

(Đơn vị: %)

Các nước khu vực GDP (Triệu USD) Dân số (Triệu người)

Nhận xét nào sau đây đúng về GDP và dân số của một số nước trên thế giới năm 2015?

A Hoa Kì có quy mô GDP lớn nhất và tổng dân số lớn gấp 2,85 lần Nhật Bản.

B So với Nhật Bản, Liên Bang Nga có tổng GDP nhỏ hơn 3,29 lần nhưng dân số đông hơn.

C Trung Quốc quy mô dân số lớn nhất và tổng GDP lớn hơn Liên Bang Nga 8,62 lần.

D Quy mô GDP của Hoa Kì lớn gấp 1,63 lần và tổng dân số nhỏ hơn 4,25 lần Trung Quốc Câu 7 Dựa vào biểu đồ

NHIỆT ĐỘ VÀ LƯỢNG MƯA CỦA HÀ NỘI VÀ THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

Nhận xét nào dưới đây không đúng với biểu đồ trên?

A Hà Nội có biên độ nhiệt năm lớn, Thành phố Hồ Chí Minh có biên độ nhiệt năm nhỏ.

B Nhiệt độ trung bình năm Thành phố Hồ Chí Minh cao hơn Hà Nội.

C Chế độ mưa của Hà Nội và thành phố Hồ Chí Minh đều có sự phân mùa.

D Sự phân mùa trong chế độ mưa của Hà Nội sâu sắc hơn Thành phố Hồ Chí Minh.

Trang 4

Câu 8 Cho bảng số liệu:

Giá trị sản xuất công nghiệp phân theo thành phần kinh tế (giá thực tế) (Đơn vị: Tỉ đồng)

Năm

Năm

Ngoài nhà nước (tập thể, tư nhân, cá thể) 35682 308854 Khu vực có vốn đầu tư nước ngoài 39589 433110

So với năm 1996 thì quy mô giá trị sản xuất công nghiệp phân theo thành phần kinh tế năm 2005 gấp

Câu 9 Cho bảng số liệu:

MỘT SỐ CHỈ SỐ VỀ NHIỆT ĐỘ CỦA HÀ NỘI VÀ TP HỒ CHÍ MINH

(Đơn vị: °C)

Địa điểm

Nhiệt độ trung bình năm

Nhiệt độ trung bình tháng lạnh nhất

Nhiệt độ trung hình tháng nóng nhất

Nhiệt độ tối thấp tuyệt đối

Nhiệt độ tối cao tuyệt đối

(Nguồn: SGK địa lí 12 cơ bản, trang 50 - NXB Giáo dục năm 2013) Biên độ nhiệt độ tuyệt đối và biên độ nhiệt độ trung bình năm của Hà Nội lần lượt là

A 12,50C và 40,10C B 40,10C và 12,50C

C 3,20C và 26,20C D 26,20C và 3,20C

Câu 10 Cho bảng số liệu:

SẢN LƯỢNG LÚA CẢ NĂM CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2005 - 2015

Chia ra

Lúa đông xuân Lúa hè thu Lúa mùa

(Đơn vị: triệu tấn) (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam, NXB Thống kê, 2016)

Nhận xét nào sau đây không đúng với bảng số liệu trên?

A Tỉ trọng lúa đông xuân luôn lớn nhất B Tỉ trọng lúa đông xuân giảm liêntục

Trang 5

C Tỉ trọng lúa mùa luôn nhỏ nhất D Tỉ trọng lúa hè thu tăng.

Câu 11 Cho biểu đồ sau

Biểu đồ tỉ suất sinh,tỉ suất tử của nước ta giai đoạn 1960-2014 Căn cứ vào biểu đồ trên hãy cho biết nhận xét nào sau đây đúng với tình hình gia tăng tự nhiên nước

ta giai đoạn 1960-2014?

A Tỉ suất sinh giảm chậm hơn tỉ suất tử

B Tỉ suất sinh và tỉ suất tử đều giảm liên tục

C Tỉ suất gia tăng tự nhiên giảm khoảng 2,37%

D Tỉ suất gia tăng tự nhiên đang giảm không liên tục

Câu 12 Cho bảng số liệu

Cơ cấu vận tải hàng hóa của nước ta năm 2013

(Đơn vị:%)

Loại hình Đường sát Đường bộ Đường sông Đường biên Đường hãng không

Nhận xét nào sau đây đúng với bảng số liệu trên?

A Đường bộ chiếm tỉ trọng khối lượng hàng hóa vận chuyển cao nhất do cự li lớn.

B Đường biển chiếm tỉ trọng khối lượng hàng hóa luân chuyển lớn nhất là do cự li vận chuyển

lớn

C Đường sắt luôn chiếm tỉ trọng thấp nhất trong cả khối lượng luân chuyển và vận chuyển.

D Đường hàng không chiếm vị trí quan trọng trong khối lượng hàng hóa vận chuyển

Câu 13 Cho bảng số liệu sau:

TỔNG SẢN PHẨM TRONG NƯỚC PHÂN THEO KHU VỰC KINH TẾ CỦA HOA KÌ, GIAI

ĐOẠN 1990 – 2010 (Đơn vị: tỉ USD)

Trang 6

Khu vực kinh tế 1990 2000 2005 2010

Tổng sản phẩm trong nước 5751,0 9899,0 12564,0 14419,0

Công nghiệp xây dựng 1598,8 2316,4 27892 2855,0

Nhận xét nào sau đây đúng khi nói về tổng sản phẩm trong nước phân theo khu Vực kinh tế của Hoa

Kì giai đoạn 1990-2010?

A Tỉ trọng khu vực nông ngư nghiệp nhỏ nhất và không có sự thay đổi trong cơ cấu GDP phân

theo khu vực kinh tế của Hoa Kì

B Tỉ trọng khu vực dịch vụ luôn lớn nhất trong cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế của Hoa

C Tỉ trọng khu vực công nghiệp - xây dựng lớn thứ hai và có xu hướng tăng trong cơ cấu GDP

phân theo khu vực kinh tế của Hoa Kì

D Tổng sản phẩm trong nước tăng nhanh hơn tổng sản phẩm khu vực dịch vụ.

Câu 14 Cho bảng số liệu:

SỐ LAO ĐỘNG VÀ CƠ CẤU LAO ĐỘNG PHÂN THEO THÀNH PHẦN KINH TẾ CỦA VIỆT

NAM, NĂM 2010 - 2014 (Đơn vị: nghìn người)

Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài 1726,5 2056,6 (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2015, NXB Thống kê 2016)

Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây là đúng về số lao động và cơ cấu lao động phân theo thành phần kinh tế nước ta năm 2010 và 2014?

A Số lao động tăng, tỉ trọng lao động tăng đối với thành phần kinh tế ngoài Nhà nước

B Số lao động của thành phần kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tăng ít hơn nhà nước

C Số lao động tăng, tỉ trọng lao động tăng đối với thành phần kinh tế Nhà nước

D Tỉ trọng lao động của thành phần kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài giảm nhanh hơn Nhà nước Câu 15 Cho biểu đồ thể hiện dân số nước ta và tỉ lệ dân thành thị từ năm 2000 đến 2013.

Trang 7

Nhận xét nào sau đây không phù hợp với biểu đồ trên?

A Số dân thành thị tăng nhanh hơn số dân cả nước

B Tỉ lệ dân thành thị tăng nhưng vẫn còn thấp so với thế giới.

C Số dân thành thị tăng chậm hơn số dân nông thôn.

D Tỉ lệ dân thành thị nước ta tăng 8,1% từ năm 2000 đến 2013.

Câu 16 Cho bảng số liệu sau

Lượng mưa (mm) của Hà Nội và Tp Hồ Chí Minh

Hà Nội 18,6 26;2 43,8 90,1 188,5 230,9 288,2 318,0 265,4 130,7 4,4 23,4

TP HCM 13,8 4,1 10,5 50,4 215,4 311,7 293,7 269,8 327,1 26,7 116,5 48,3 Nguyên nhân nào làm Hà Nội có mưa cực đại vào tháng 8, Thành phố Hồ Chí Minh mưa cực đại vào tháng 9?

A Tháng 8 dải hội tụ nhiệt đới vắt ngang ở Hà Nội, tháng 9 hoạt động mạnh của gió mùa Tây

Nam ở Thành phố Hồ Chí Minh

B Hoạt động mạnh của gió mùa Đông Nam và ảnh hưởng của bão ở 2 địa điểm trên.

C Mặt trời lên thiên đỉnh ở cả 2 địa điểm trên và ảnh hưởng của bão.

D Hoạt động mạnh của bão vào tháng 8 ở Hà Nội, gió Tín Phong hoạt động mạnh ở Thành phố

Hồ Chí Minh vào tháng 9

Câu 17 Cho bảng số liệu:

SỐ DÂN NƯỚC TA TRONG GIAI ĐOẠN 2000 ĐẾN 2012

(Đơn vị: Nghìn người)

Trang 8

2010 86.928 42.991 43.937

Nguồn: Niêm giám thống kê 2015

Nhận xét đúng nhất là

A Tỉ lệ nữ ngày càng tăng qua các năm.

B Tỉ số giới tính có xu hướng tăng lên qua các năm.

C Tỉ số giới tính có xu hướng giảm qua các năm.

D Tỉ lệ nam lớn hơn tỉ lệ nữ.

Câu 18 Cho bảng số liệu:

TỈ SUẤT SINH VÀ TỈ SUẤT TỬ Ở NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 1979 - 2009

(Đơn vị:%)

Để thể hiện tỉ suất sinh, tỉ suất tử và tỉ suất gia tăng sử dụng kiểu biểu đồ thích hợp nhất là:

Câu 19 Cho bảng số liệu:

GIÁ TRỊ SẢN XUẤT CÔNG NGHIỆP PHÂN THEO THÀNH PHẦN KINH TẾ

(Đơn vị: tỉ đồng) Chia ra

Năm Tổng số

Kinh tế Nhà nước Kinh tế ngoài Nhà nước Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2011, NXB Thống kê, 2012)

Nhận xét nào sau đây sai khi nói về quy mô giá trị sản xuất công nghiệp và cơ cấu phân theo thành

phần kinh tế nước ta năm 2006 và năm 2010?

A Giá trị sản xuất công nghiệp năm 2010 tăng gấp 1,7 lần năm 2006

B Tỉ trọng khu vực kinh tế nhà nước và khu vực kinh tế ngoài nhà nước giảm

C Tỉ trọng thấp nhất thuộc về khu vực kinh tế Nhà nước

D Tỉ trọng của khu vực có vốn đầu tư nước ngoài tăng

Câu 20 Cho bảng số liệu:

SỐ DÂN, SẢN LƯỢNG LƯƠNG THỰC CỦA NƯỚC TA QUA CÁC NĂM

Năm Tổng số dân (nghìn người) Sản lượng lương thực (nghìn tấn)

Trang 9

2010 86947 44632

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2105, NXB Thống kê 2016) Dựa vào bảng số liệu, cho biết nhận xét nào sau đây đúng về dân số và sản lượng lương thực nước

ta giai đoạn 2000 -2015?

A Dân số tăng nhanh hơn sản lượng lương thực

B Bình quân lương thực đầu người tăng liên tục

C Dân số tăng nhanh hơn bình quân lương thực theo đầu người

D Sản lượng lương thực tăng chậm hơn bình quân lương thực theo đầu người.

Câu 21 Diện tích gieo trồng cây công nghiệp lâu năm của cả nước, trung du miền núi Bắc Bộ và

Tây Nguyên năm 2013

Đơn vị: nghìn ha

Cả nước Trung du miền núi Bắc Bộ Tây Nguvên

Nếu bán kính biểu đồ thể hiện cơ cấu diện tích công nghiệp lâu năm của Trung du và miền núi Bắc

Bộ bằng 1 (đơn vị bán kính) thì bán kính biểu đồ của Tây Nguyên là

Trang 10

ĐÁP ÁN

21 C

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT Câu 1 Xử lí số liệu theo công thức: Tỉ lệ nợ nước ngoài so với GDP = Tổng số nợ / GDP *100%

Ta có bảng Tỉ lệ nợ nước ngoài so với GDP của các quốc gia Mỹ Latinh

Đơn vị % Quốc gia Tổng số nợ/ GDP Quốc gia Tổng số nợ/ GDP

=> Như vậy Ác-hen-ti-na có Tỉ lệ nợ nước ngoài so với GDP cao nhất, Mê-hi-cô có Tỉ lệ nợ nước ngoài so với GDP thấp nhất => Chọn đáp án C

Câu 2 Phương pháp suy luận logic

Tổng giá trị xuất nhập khẩu = giá trị xuất khẩu + giá trị nhập khẩu, nghĩa là trong cơ cấu giá trị xuất nhập khẩu

(100%) bao gồm giá trị xuất khẩu và giá trị nhập khẩu

=>đối tượng nào có giá trị lớn hơn thì chiêm tỉ trọng lớn hơn

Dựa vào bảng số liệu đã cho, dễ nhận xét thấy Giá trị xuất khẩu luôn lớn hơn giá trị nhập khẩu =>tỉ trọng giá trị xuất khẩu luôn lớn hơn tỉ trọng giá trị nhập khẩu => Nhận xét D không đúng => Chọn đáp án D

Câu 3 Dựa vào bảng số liệu đã cho, và công thức tính tốc độ tăng trưởng (đơn vị lần) Tốc độ tăng

trưởng = giá trị năm sau/ giá trị năm gốc (đơn vị: lần) Ta có: Từ năm 2005 đên năm 2014,

Diện tích lúa tăng 7816,2/7329,2 = 1,07 lần Diện tích ngô tăng: 1179,0/1052,6 = 1,12 lần => Diện tích ngô tăng nhanh hơn diện tích lúa => Nhận xét B đúng => Chọn đáp án B

Câu 4 Căn cứ vào bảng số liệu đã cho và công thức tính chênh lệch giữa lượng dầu thô khai thác và

tiêu dùng = khai thác - tiêu dùng (hoặc tiêu dùng - khai thác)

=> chênh lệch giữa lượng dầu thô khai thác và tiêu dùng của các khu vực lần lượt là: Đông Á 15,8 triệu thùng / ngày; Tây Nam Á 20,5 triệu thùng / ngày; Trung Á 1,4 triệu thùng/ ngày; Tây Âu 8,3 triệu thùng / ngày; Bắc Mĩ 3,9 triệu thùng/ ngày

=> Tây Nam Á là khu vực có chênh lệch giữa dầu thô khai thác và tiêu dùng lớn nhất => nhận xét A không đúng => Chọn đáp án A

Câu 5 Dựa vào bảng số liệu đã cho và áp dụng công thức tốc độ tăng trưởng giá trị = năm sau/ giá

trị năm gốc (lần)

=> Từ 2005 đên 2015

Trang 11

Lao động thuộc thành phần kinh tế ngoài Nhà nước tăng 8756 nghìn người, tăng 1,24 lần

Lao động thuộc thành phần kinh tế Nhà nước tăng 210 nghìn người, tăng 1,04 lần

Lao động thuộc thành phần kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tăng 1091 nghìn người, tăng 1,98 lần

=> Lao động thuộc thành phần kinh tế ngoài Nhà nước tăng nhiều nhất;

Lao động thuộc thành phần kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tăng nhanh nhất => Nhận xét D đúng

=> Chọn đáp án D

Câu 6 Dựa vào bảng số liệu đã cho, nhận xét thấy,

- Hoa Kì có quy mô GDP lớn nhất, dân số gấp 2,58 lần Nhật Bản =>A sai

- So với Nhật Bản, Liên Bang Nga có tổng GDP nhỏ hơn 3,29 lần nhưng dân số đông hơn =>B đúng

- Trung Quốc có quy mô dân số lớn nhất, Tổng GDP cao gấp 8,27 lần Liên Bang Nga =>C sai

- Quy mô GDP của Hoa Kì lớn hơn 1,64 lần nhưng tổng dân số thấp hơn 4,25 lần Trung Quốc =>D sai => Chọn đáp án B

Câu 7 Dựa vào biểu đồ đã cho, nhận xét thấy sự phân mùa trong chế độ mưa của TP Hồ Chí Minh

sâu sắc hơn Hà Nội Mùa đông ở Hà Nội vẫn có mưa phùn nên mùa khô không sâu sắc bằng TP Hồ Chí Minh, TP Hồ Chí Minh tháng ít mưa nhất lượng mưa dưới 10mm, còn Hà Nội tháng mưa ít nhất cũng khoảng 20mm => nhận xét không đúng là Sự phân mùa trong chế độ mưa của Hà Nội sâu sắc hơn Thành phố Hồ Chí Minh => Chọn đáp án D

Câu 8 Dựa vào biểu đồ đã cho, trước tiên tính , -Tổng giá trị sản xuất công nghiệp năm 1996 =

(74161+35682+39589) = 149432 tỉ đồng

Tổng giá trị sản xuất công nghiệp năm 2005 = (249085+308854+433110) = 991049 tỉ đồng

So với năm 1996 thì quy mô giá trị sản xuất công nghiệp phân theo thành phần kinh tế năm 2005 gấp (991049 / 149432) = 6,63 lần

=> Chọn đáp án A

Câu 9 Dựa vào bảng số liệu đã cho và áp dụng công thức tính

- Biên độ nhiệt độ tuyệt đối = Nhiệt độ tối cao tuyệt đối - Nhiệt độ tối thấp tuyệt đối

- Biên độ nhiệt độ trung bình năm = Nhiệt độ trung bình tháng lạnh nhất - Nhiệt độ trung bình tháng nóng nhất

=> Biên độ nhiệt độ tuyệt đối của Hà Nội = 42,8 - 2,7 = 40,10C

Biên độ nhiệt độ trung bình năm = 28,9 - 16,4 = 12,50C

=> Biên độ nhiệt độ tuyệt đối và biên độ nhiệt độ trung bình năm của Hà Nội lần lượt là 40,10C và 12,50C => Chọn đáp án B

Câu 10 Dựa vào bảng số liệu đã cho và áp dụng công thức tính tỉ trọng thành phần trong tổng = giá

trị thành phần / Tổng *100%

Ta có bảng

TỈ TRỌNG SẢN LƯỢNG LÚA CẢ NĂM CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2005 - 2015

(Đơn vị: %)

Trang 12

Lúa đông xuân Lúa hè thu Lúa mùa

=> Nhận xét thấy

A Tỉ trọng lúa đông xuân luôn lớn nhất =>đúng

B Tỉ trọng lúa đông xuân giảm liêntục =>sai vì từ 2013 đến 2015 tỉ trọng lúa đông xuân tăng nhẹ

C Tỉ trọng lúa mùa luôn nhỏnhất =>đúng

D Tỉ trọng lúa hè thutăng =>đúng => nhận xét không đúng là B

=> Chọn đáp án B

Câu 11 Áp dụng công thức tính tỉ suất gia tăng tự nhiên = tỉ suất sinh - tỉ suất tử

tỉ suất gia tăng tự nhiên năm 1960 = 46 -12 = 340/oo = 3,4%

tỉ suất gia tăng tự nhiên năm 2014 = 17,2 - 6,9 = 10,30/00 =1,03%

=> Căn cứ vào biểu đồ đã cho, nhận xét thấy giai đoạn 1960-2014 Tỉ suất gia tăng tự nhiên giảm 2,37%

=> Chọn đáp án C

Câu 12 Dựa vào bảng số liệu đã cho và kiến thức đã học, nhận xét thấy Đường biên chiếm tỉ trọng

khối lượng hàng hóa luân chuyên lớn nhất và nguyên nhân là do cự li vận chuyên lớn (khối lượng hàng hóa luân chuyên = khối lượng hàng hóa vận chuyên * cự li vận chuyên)

=> Chọn đáp án B

Câu 13 *Dựa vào bảng số liệu đã cho và áp dụng công thức tính tỉ trọng = giá trị thành phần / Tổng

*100%

BẢNG TỈ TRỌNG TỔNG SẢN PHẨM TRONG NƯỚC PHÂN THEO KHU VỰC KINH TẾ CỦA HOA KÌ, GIAI ĐOẠN 1990 - 2010

Tổng sản phẩm trong nước 5751,0 9899,0 12564,0 14419,0

Từ 1990 đến 2010, Tỉ trọng khu vực nông ngư nghiệp nhỏ nhất và giảm =>A sai

Tỉ trọng khu vực dịch vụ luôn lớn nhất trong cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế của Hoa Kì

=>B đúng

Tỉ trọng khu vực công nghiệp - xây dựng lớn thứ hai và có xu hướng giảm trong cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế của Hoa Kì

=>C sai

Ngày đăng: 31/10/2022, 15:56

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w