1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

6 cau hoi trac nghiem phan bang so lieu bieu do muc do van dung de so 4 (co loi giai chi tiet)

30 19 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 30
Dung lượng 3,58 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tốc độ tăng trường GDP của Nhật Bản giảm liên tục Câu 3.. Tỉ trọng mặt nước nuôi trồng thủy sản của các vùng khác có xu hướng tăng nhanh.. Tỉ trọng giá trị sản xuất ngành công nghiệp phâ

Trang 1

Mức độ vận dụng - Đề số 4 (có lời giải chi tiết) Câu 1 Căn cứ vào biểu đồ nhận xét nào đúng nhất?

Biểu đồ thể hiện tốc độ tăng trưởng sản lượng dầu thô, than và điện ở nước ta giai đoạn 1990 - 2010

A Giai đoạn 2000 - 2010, dầu mỏ,than, điện tăng trưởng mạnh nhất.

B Than có tốc độ tăng trưởng nhanh nhất, dầu mỏ có tốc độ tăng trưởng chậm nhất.

C Giai đoạn 1990 - 2000, dầu mỏ tăng trưởng mạnh nhất, than tăng trưởng chậm nhất.

D Giai đoạn 2000 - 2010, dầu mỏ,than, điện có tốc độ tăng trưởng liên tục

Câu 2 Cho biểu đồ:

Căn cứ vào biểu đồ, cho biết nhận xét nào sau đây là đúng

A Tốc độ tăng trường GDP của Nhật Bản thấp và hầu như không biến động.

B Tốc độ tăng trường GDP của Nhật Bản không ổn định.

C Tốc độ tăng trường GDP của Nhật Bản cao hàng đầu thế giới.

D Tốc độ tăng trường GDP của Nhật Bản giảm liên tục

Câu 3 Cho bảng số liệu:

Trang 2

CƠ CẤU DÂN SỐ PHÂN THEO THÀNH THỊ VÀ NÔNG THÔN CỦA NƯỚC TA QUA CÁC

NĂM(Đơn vị: %)

A Số dân vùng nông thôn của nước ta ngày càng giảm.

B Tỉ lệ dân số nông thôn của nước ta giảm đi nhanh chóng.

C Số dân và tỉ lệ dân thành thị ở nước ta không tăng.

D Sự chênh lệch tỉ lệ dân số giữa nông thôn và thành thị đang thu hẹp

Câu 4 Cho bảng số liệu:

GDP CỦA TRUNG QUỐC VÀ THẾ GIỚI QUA CÁC NĂM (Đơn vị: tỉ USD)

Nhận xét nào sau đây là đúng với bảng số liệu trên?

A Tỉ trọng GDP của Trung Quốc so với thế giới tăng giảm không ổn định.

B Tỉ trọng GDP của Trung Quốc có xu hướng giảm.

C Tỉ trọng GDP của Trung Quốc luôn ổn định.

D Tỉ trọng GDP của Trung Quốc ngày càng tăng.

Câu 5 Cho biểu đồ:

Trang 3

Quy mô và cơ cấu diện tích mặt nước nuôi trồng thủy sản phân theo vùng năm 2005 - 2014.Nhận xét nào sau đây đúng với cơ cấu diện tích mặt nước nuôi trồng thủy sản phân theo vùng nước

ta năm 2005 và 2014?

A Đồng bằng sông Cửu Long có tỷ trọng diện tích mặt nước nuôi trồng thủy sản lớn nhất và tăng

nhẹ

B Tỉ trọng mặt nước nuôi trồng thủy sản của các vùng khác có xu hướng tăng nhanh.

C Đồng bằng sông Cửu Long có tỷ trọng mặt nước nuôi trồng thủy sản lớn nhất và giảm nhẹ.

D Tỷ trọng diện tích mặt nước nuôi trồng thủy sản của đồng bằng sông Hồng có xu hướng giảm

nhanh

Câu 6 Cho bảng số liệu:

DIỆN TÍCH VÀ SẢN LƯỢNG LÚA NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2005 - 2015

Diện tích (nghìn ha) 7 329,2 7437,2 7 489,4 7 761,2 7 384,9Sản lượng (nghìn tấn) 35 832,9 38 729,8 40 005,6 43 737,8 45 215,6Nhận xét nào sau đây đúng với diện tích và sản lượng lúa của nước ta giai đoạn 2005 - 2015 theo bảng số liệu trên?

A Năng suất lúa tăng nhanh hơn sản lượng.

B Năng suất lúa có xu hướng tăng liên tục.

C Sản lượng lúa tăng chậm hơn diện tích.

D Diện tích lúa có xu hướng tăng liên tục.

Câu 7 Cho bảng số liệu:

SẢN LƯỢNG THỦY SẢN QUA CÁC NĂM (Đơn vị: nghìn tấn)

Sản lượng khai thác 1987,9 2136,4 2414,4 2920,4Sản lượng nuôi trồng 1478,9 2465,6 2728,3 3412,8(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2015, Nhà xuất bản Thống kê, 2016)

Trang 4

Nhận xét nào sau đây không đúng với bảng số liệu trên?

A Tốc độ tăng sản lượng thủy sản nuôi trồng nhanh hơn tốc độ tăng sản lượng khai thác.

B San lượng thủy sản khai thác của nước ta tăng gần 1,47 lần, giai đoạn 2005 - 2014.

C Sản lượng thủy sản nuôi trồng giai đoạn 2005 - 2014 luôn lớn hơn sản lượng thủy sản khai thảc

và gấp gần 1,17 lần vảo năm 2014

D Tổng sản lượng thủy sản nước ta tăng khá nhanh qua các năm.

Câu 8 Cho bảng số liệu sảu:

GIÁ TRỊ SẢN XUẤT NÔNG NGHIỆP CỦA NƯỚC TA PHÂN THEO NGÀNH

A Tỉ trọng giá trị của nhóm ngành trồng trọt và chăn nuôi chiếm cao nhất và tiếp tục tăng.

B Tỉ trọng giá trị các nhóm ngành trồng trọt, chăn nuôi, dịch vụ nông nghiệp đều tăng.

C Tỉ trọng giá trị các nhóm ngành trồng trọt, chăn nuôi, dịch vụ nông nghiệp đều giảm.

D Tăng tỉ trọng củả ngành chăn nuôi, giảm tỉ trọng ngành trồng trọt và dịch vụ nông nghiệp.

Câu 9 Cho biểủ đồ:

QUY MÔ VÀ CƠ CẤU GIÁ TRỊ SẢN XUẤT NGÀNH CÔNG NGHIỆP PHÂN THEO THÀNH

PHẤN KINH TẾ NĂM 2006 VÀ 2010

(Đợn vị: %)

Trang 5

Nhận xét nào sau đây đúng với biểu đồ trên?

A Tỉ trọng giá trị sản xuất ngành công nghiệp phân theo các thành phần kinh tế đều tăng.

B Quy mô giá trị sản xuất ngành công nghiệp phân theo thành phần kinh tế không thay đổi.

C Giảm tỉ trọng thành phần kinh tế Nhà nước, tăng tỉ trọng thàn phần ngoài nhà nước và có vốn

đầu tư nước ngoài

D Tỉ trọng thành phần kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài luôn lớn nhất, tỉ trọng thành phần kinh tế

ngoài nhà nước luôn nhỏ nhất

Câu 10 Cho biểu đồ sau:

BIỂU ĐỒ NHIỆT ĐỘ, LƯỢNG MƯA CỦA THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

Nhận xét nào sau đây không đúng về nhiệt độ, lượng mưa ccủa Thành phố Hồ Chí Minh?

A Biên độ nhiệt độ trong năm nhỏ.

B Nhiệt độ trung bình tháng cảo nhất đạt trên 280C

C Mùa khô kéo dài từ tháng X đến tháng IV.

D Tháng có lượng mưả IX cao nhất đạt trến 300 mm.

Câu 11 Cho bảng số liệu sau:

DIỆN TÍCH GIEO TRỒNG MỘT SỐ CÂY HÀNG NĂM Ở NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2010 -2016

Trang 6

A Diện tích lúa tăng nhiều nhất B Diện tích ngô tăng ít nhất.

C Diện tích mía tăng liên tục D Diện tích bông tăng liên tục

Câu 12 Cho bảng số liệu:

TỐC ĐỘ TĂNG TRƯỞNG GDP CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA GIAI ĐOẠN 2010 - 2015

(Nguồn: Niên giám Thống kê 2016, Nhà xuất bản Thống kê, 2017)Nhận xét nào sau đây đúng về tốc độ tăng trưởng GDP của một số quốc gia giai đoạn 2010 -2015

A Mỹ có tốc độ tăng trưởng GDP thấp hơn Việt Nam.

B CHND Trung Hoa có tốc độ tăng trưởng GDP thấp nhất.

C CHND Trung Hoa có tốc độ tăng trưởng GDP thấp hơn Nga.

D Tốc độ tăng trưởng GDP của Nga khá cao và ổn định.

Câu 13 Cho bảng số liệu sau:

GIÁ TRỊ XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU CỦA VIỆT NAM GIAI ĐOẠN 2000 - 2013

(Đơn vị: tỉ USD)

(Nguồn: Số liệu Thống kê Việt Nam và thế giới, NXB giáo dục 2017)

Căn cứ vào bảng số liệu, cho biết nhận xét nào sau đây không đúng về tình hình giá trị xuất, nhập

khẩu của nước ta giai đoạn 2000 - 2013?

A Giá trị xuất khẩu tăng nhanh hơn giá trị nhập khẩu.

B Cán cân thương mại cân đối vào năm 2013.

C Cán cân thương mại luôn trong tình trạng nhập siêu.

D Giá trị xuất khẩu và nhập khẩu tăng liên tục

Câu 14 Cho biểu đồ sau:

Trang 7

NHIỆT ĐỘ LƯỢNG MƯA TRUNG BÌNH THÁNG Ở HÀ NỘI

Căn cứ vào biểu đồ, cho biết nhận xét nào sau đây không đúng về chế độ nhiệt và chế độ mưa ở Hà

Nội?

A Chế độ mưa phân mùa rõ rệt B Có 3 tháng nhiệt độ dưới 200C

C Lượng mưa lớn nhất vào tháng VIII D Nhiệt độ cao nhất vào tháng V.

Câu 15 Cho biểu đồ sau:

SẢN LƯỢNG LÚA NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2005 - 2014

Căn cứ vào biểu đồ, cho biết nhận xét nào sau đây không đúng về sản lượng lúa nước ta giai đoạn

2005 - 2014?

A Lúa đông xuân tăng liên tục B Sản lượng lúa các vụ không đều.

Trang 8

C Sản lượng lúa mùa luôn cao nhất D Lúa hè thu tăng liên tục

Câu 16 Cho bảng số liệu:

TỔNG SẢN PHẨM TRONG NƯỚC THEO GIÁ HIỆN HÀNH CỦA MÔT SỐ QUỐC GIA

CHÂU PHI GIAI ĐOẠN 2010 - 2015

(Đơn vị: triệu USD)

A Tổng sản phẩm trong nước của Ai Cập tăng liên tục qua các năm.

B Tổng sản phẩm trong nước của Ma-rốc luôn lớn hơn Ai Cập.

C Tổng sản phẩm trong nước của ba quốc gia đều tăng liên tục

D Tổng sản phẩm trong nước của Ai Cập luôn nhỏ hơn An-giê-ri.

Câu 17 Cho biểu đồ sau:

(Nguồn: Tổng cục thống kê Việt Nam năm 2016)BIỂU ĐỒ TỐC ĐỘ TĂNG TRƯỞNG TỔNG SẢN PHẨM TRONG NƯỚC CỦA VIỆT NAM VÀ

THÁI LAN GIAI ĐOẠN 2010 - 2015 (%)Căn cứ vào biểu đồ, cho biết nhận xét nào sau đây đúng về tốc độ tăng trưởng tổng sản phẩm của các quốc gia, giai đoạn 2010 - 2015?

A Thái Lan có tốc độ tăng trưởng cao hơn Việt Nam.

B Tốc độ tăn trưởng của Thái Lan tăng liên tục

C Việt Nam có tốc độ tăng trưởng cao hơn Thái Lan.

Trang 9

D Tốc độ tăng trưởng của Thái Lan giảm liên tục

Câu 18 Cho bảng số liệu:

Tổng sản phẩm trong nước bình quân đầu người theo giá hiện hành của một số quốc gia

A Lào tăng chậm hơn Mi-an-ma B Bru-nây tăng nhanh hơn Lào.

C Cam-pu-chia tăng chậm hơn Lào D Cam-pu-chia tăng chậm hơn Mi-an-ma Câu 19 Cho bảng số liệu:

Diện tích các loại cây trồng phân theo nhóm cây của nước ta, giai đoạn 2010 - 2015

Cây hàng năm 11 214,3 11 714,4 11 665,4 11 674,3

(Nguồn: Tổng cục thống kê Việt Nam 2016)

Căn cứ vào bảng số liệu, cho biết nhận xét nào sau đây đúng về diện tích cây trồng của nước ta, giai đoạn 2010 - 2015?

A Diện tích cây lâu năm tăng nhanh hơn cây hàng năm.

B Diện tích cây hằng năm tăng nhanh hơn cây lâu năm.

C Diện tích cây hằng năm giảm liên tục, cây lâu năm tăng.

D Diện tích cây hằng năm và cây lâu năm tăng liên tục

Câu 20 Cho bảng số liệu:

SẢN LƯỢNG THUỶ SẢN CỦA NƯỚC TA

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2015, Nxb Thống kê 2016)

Nhận xét nào sau đây không đúng với bảng số liệu trên?

A Tổng sản lượng thuỷ sản tăng liên tục

Trang 10

B Sản lượng nuôi trồng tăng nhanh hơn khai thác.

C Sản lượng khai thác tăng nhanh hơn nuôi trồng.

D Sản lượng khai thác tăng 2,9 lần.

Câu 21 Cho biểu đồ

Dựa vào Atlat Địa Lý Việt Nam, NXB Giáo dục và biểu đồ trên, cho biết nhận xét nào sau đây

không đúng khi nói về sự thay đổi cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế ở nước ta?

A Tỉ trọng khu vực công nghiệp - xây dựng tăng nhanh hơn khu vực dịch vụ

B Tỉ trọng khu vực công nghiệp - xây dựng tăng

C Tỉ trọng khu vực dịch vụ cao, tăng

D Tỉ trọng khu vực nông nghiệp - thủy sản giảm

Câu 22 Cho bảng số liệu

Tốc độ tăng trưởng GDP trung bình của nước ta qua các giai đoạn Đơn vị (%)

Giai đoạn 1986-1991 1992-1997 1998-2001 2002-2007 2015

(Nguồn: Xử lí số liệu từ niên giám thống kê qua các năm)Nhận định nào sau đây không chính xác về tốc độ tăng trưởng GDP nước ta năm 1986- 2015?

A Tốc độ tăng trưởng GDP nước ta biến động qua các giai đoạn

B Tốc độ tăng trưởng GDP nước ta tăng đều qua các năm

C Giai đoạn có tốc độ tăng trưởng thấp nhất là 1986-1991

D Giai đoạn có tốc độ tăng trưởng cao nhất là 1992-1997

Câu 23 Cho bảng số liệu sau:

Tốc độ tăng trưởng GDP của Liên Bang Nga

(Đơn vị : %)

Nhận xét chưa đúng về tốc độ tăng trưởng GDP của Liên Bang Nga trong giai đoạn 1998 - 2005 là

A năm 2000 Liên Bang Nga có tốc độ tăng trưởng GDP cao nhất.

Trang 11

B tốc độ tăng trưởng GDP của Nga tăng mạnh từ 1998 (chỉ số âm) sang năm 1999 và những năm

tiếp theo

C thời kì sau năm 2000, tốc độ tăng trưởng GDP có lúc tăng thêm hoặc giảm đi song vẫn giữ ở

mức tương đối cao

D sau năm 2003, tốc độ tăng trưởng GDP tăng liên tục

Câu 24 Cho bảng số liệu:

MỘT SỐ MẶT HÀNG XUẤT KHẨU CHỦ YẾU CỦA VIỆT NAM, GIAI ĐOẠN 2010 - 2015

A Tốc độ tăng trưởng các mặt hàng đều tăng nhanh qua các năm.

B Cà phê là mặt hàng có tốc độ tăng trưởng nhanh nhất.

C Chè là mặt hàng có tốc độ tăng trưởng nhanh hơn cao su.

D Cao su là mặt hàng có tốc độ tăng trưởng nhanh nhất.

Câu 25 Cho bảng số liệu:

GDP BÌNH QUÂN ĐẦU NGƯỜI CỦA MỘT SỐ NƯỚC TRÊN THẾ GIỚI, NĂM 2015

(Đơn vị: USD)

Các nước phát triển Các nước đang phát triển

A Các nước đang phát triển có GDP bình quân đầu người khá đồng đều.

B Các nước đang phát triển có GDP bình quân đầu người là trên 50.000 USD.

C GDP bình quân đầu người chênh lệch lớn giữa các nước phát triển và đang phát triển.

D GDP bình quân đầu người không có sự chênh lệch giữa các nước phát triển và đang phát triển Câu 26 Cho bảng số liệu sau:

DÂN SỐ CÁC NƯỚC KHU VỰC ĐÔNG NAM Á NĂM 2015

Trang 12

(Đơn vị: triệu người)

B In-đô-nê-xi-a chiếm hơn 40,7% dân số trong khu vực

C Việt Nam đứng thứ 4 về dân số ở khu vực

D Đông Ti-mo có dân số thâp nhất.

Câu 27 Cho biểu đồ:

TÌNH HÌNH XUẤT NHẬP KHẨU CỦA NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2005 - 2015

(Nguồn: Số liệu Niên giám Thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê, 2017)

Căn cứ vào biểu đồ, cho biết nhận xét nào sau đây không đúng về tình hình xuất, nhập khẩu của

nước ta giai đoạn 2005 - 2015?

A Tốc độ tăng trưởng tổng kim ngạch xuất, nhập khẩu nhanh.

B Kim ngạch xuất khẩu tăng nhanh hơn kim ngạch nhập khẩu.

Trang 13

C Tổng kim ngạch và kim ngạch xuất khẩu tăng, kim ngạch nhập khẩu giảm.

D Tổng kim ngạch, kim ngạch xuất khẩu, kim ngạch nhập khẩu đều tăng.

Câu 28 Cho bảng số liệu:

TỈ SUẤT SINH VÀ TỈ SUẤT TỬ Ở NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 1989 - 2015

(Đơn vị: ‰)

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2015, NXB Thống kế 2016)

Căn cứ vào bảng số liệu, cho biết nhận xét nào sau đây không đúng về gia tăng dân số tự nhiên

nước ta giai đoạn 1989 - 2015?

A Tỉ suất sinh giảm nhanh hơn tỉ suất tử B Tỉ suất sinh và tỉ suất tử đều giảm.

C Gia tăng dân số tự nhiên năm 2015 trên 1% D Gia tăng dân số tự nhiên giảm liên tục Câu 29 Cho biểu đồ

TỐC ĐỘ TĂNG TRƯỞNG MỘT SỐ MẶT HÀNG XUẤT KHẨU CỦA VIỆT NAM GIAI ĐOẠN

2000 - 2014

Hãy cho biết nhận xét nào sau đây không đúng về tốc độ tăng trưởng một số mặt hàng xuất khẩu

của Việt Nam?

A Hàng điện tử luôn có tốc độ tăng trưởng cao nhất trong giai đoạn 2000 - 2014.

B Nếu chỉ tính trọng giai đoạn 2000 - 2010 thì hàng dệt may đạt tốc độ tăng trưởng cao nhất.

C Hàng dệt may có tốc độ tăng trưởng nhanh thứ 2 trong giai đoạn 2000 - 2014.

D Hàng thủy sản có tốc độ tăng chậm hơn so với 2 mặt hàng còn lại.

Câu 30 Cho bảng số liệu:

SẢN LƯỢNG CAO SU CỦA CÁC NƯỚC ĐÔNG NAM Á VÀ THẾ GIỚI

Trang 14

A Tỉ trọng ngày càng tăng B Chiếm tỉ trọng cao nhất.

C Tỉ trọng ngày càng giảm D Tỉ trọng luôn chiếm trên 70%.

Câu 31 Cho bảng số liệu:

SỐ KHÁCH DU LỊCH QUỐC TẾ ĐẾN VÀ CHI TIÊU KHÁCH DU LỊCH Ở MỘT SỐ KHU

VỰC CỦA CHÂU Á NĂM 2014

Mức chi tiêu bình quân mỗi lượt khách quốc tế đến khu vực Đông Nam Á năm 2014 là

Câu 32 Cho bảng số liệu:

SẢN LƯỢNG CÀ PHÊ VÀ KHỐI LƯỢNG CÀ PHÊ XUẤT KHẨU CỦA NƯỚC TA QUA CÁC

NĂM

Sản lượng cà phê (nhân) 8,4 92 802,5 752,1 1105,7 1408,4Khối lượng cà phê xuất khẩu 4,0 89,6 733,9 912,7 1184 1691

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2015, NXB Thống kê, 2016)

Căn cứ vào bảng số liệu, cho biết nhận xét nào sau đây đúng về sản lượng cà phê nhân và khối lượng cà phê xuất khẩu, trong giai đoạn 1980 - 2014?

A Sản lượng cà phê nhân và khối lượng cà phê xuất khẩu tăng không liên tục

B Sản lượng cà phê nhân và khối lượng cà phê xuất khẩu tăng liên tục

C Sản lượng cà phê nhân tăng không liên tục, khối lượng cà phê xuất khẩu tăng liên tục

D Sản lượng cà phê nhân tăng liên tục, khối lượng cà phê xuất khẩu tăng không kiên tục

Câu 33 Cho biểu đồ:

Trang 15

DIỆN TÍCH VÀ GIÁ TRỊ SẢN XUẤT CÂY CÔNG NGHỆP NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2005 -

2012Căn cứ vào biểu đồ, cho biết nhận xét nào sau đây đúng về diện tích và giá trị sản xuất cây công nghiệp ở nước ta giai đoạn 2005 - 2012?

A Diện tích cây công nghiệp lâu năm tăng, giá trị sản xuất cây công nghiệp giảm.

B Diện tích cây công nghiệp hàng năm và giá trị sản xuất cây công nghiệp tăng.

C Tổng diện tích cây công nghiệp và giá trị sản xuất của cây công nghiệp đều tăng.

D Tổng diện tích cây công nghiệp giảm, giá trị sản xuất cây công nghiệp tăng.

Câu 34 Cho bảng số liệu

Giá trị xuất - nhập khẩu hàng hóa của nước ta giai đoạn 2000 - 2014

Từ số liệu ở bảng trên, hãy cho biết nhận xét nào sau đây không đúng về giá trị xuất - nhập khẩu

của nước ta giai đoạn 2000 - 2014

A tốc độ tăng trưởng giá trị kim ngạch xuất khẩu hàng hóa cao hơn so với tổng kim ngạch cũng

như giá trị kim ngạch nhập khẩu

B về cán cân ngoại thương, nước ta luôn trong tình trạng nhập siêu

C mức tăng giá trị kim ngạch xuất khẩu bình quân năm có xu hướng tăng nhanh trong giai đoạn

gần đây

D so với các năm còn lại, năm 2010 có giá trị nhập siêu lớn nhất

Câu 35 Cho bảng số liệu sau

GDP và tốc độ tăng trưởng của GDP của Nhật Bản giai đoạn 2010 - 2014

Trang 16

GDP (tỉ USD) 5495,4 5905,6 5954,5 4919,6 4601,5Tốc độ tăng trưởng ( %) 4,7 - 0,5 1,8 1,6 -0,1

Từ số liệu ở nảng trên, hãy cho biết nhận định nào sau đây chính xác về tốc độ tăng trưởng GDP của Nhật Bản trong giai đoạn 2010 - 2014?

A thấp và không ổn định B thấp và tăng đều

Câu 36 Cho bảng số liệu:

Khách nội địa (triệu lượt người) 11,2 16,0 63,3 99,2

Căn cứ vào bảng số liệu, cho biết nhận xét nào sau đây đúng về tình hình phát triển ngành du lịch ở nước ta?

A Khách nội địa tăng nhanh hơn khách quốc tế.

B doanh thu du lịch thấp và ngày càng giảm.

C Khách quốc tế tăng rất nhanh và chiếm tỉ trọng thấp.

D Số lượng khách nội địa ít hơn khách quốc tế.

Câu 37 Cho bảng số liệu:

TỔNG SẢN PHẨM TRONG NƯỚC CỦA MÔT SỐ QUỐC GIA, NĂM 2010 VÀ 2015

(Đơn vị: tỷ đô la Mỹ)

Căn cứ vào bảng số liệu, cho biết nhận xét nào sau đây đúng về tổng sản phẩm trong nước của một

số quốc gia năm 2015 so với 2010?

A Thái Lan tăng nhiều nhất B Phi-lip-pin tăng chậm nhất.

C Xin-ga-po tăng ít nhất D Việt Nam tăng nhanh nhất.

Câu 38 Cho biểu đồ:

Ngày đăng: 31/10/2022, 15:56

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm