1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

5 cau hoi trac nghiem phan bang so lieu bieu do muc do van dung de so 3 (co loi giai chi tiet)

29 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 29
Dung lượng 4,3 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tỉ trọng lao động ở khu vực dịch vụ tăng chậm hơn và thấp hơn công nghiệp- xây dựng.. Cho bảng số liệu: Giá trị sản xuất ngành trồng trọt đơn vị: tỉ đồng Từ bảng số liệu trên, nhận định

Trang 1

Mức độ vận dụng – Đề số 3 (có lời giải chi tiết) Câu 1 Cho biểu đồ

Nhận xét nào sau đây đúng với biểu đồ trên?

A Sông Mê Công có lưu lượng nước trung bình các tháng đều nhỏ hơn và tháng đỉnh lũ muộn hơn

Câu 2 Cho bảng số liệu:

Nhiệt độ trung bình các tháng tại Hà Nội và Thành phố Hồ Chí Minh

(đơn vị: °C)

Hà Nội 16,4 17,0 20,2 23,7 27,3 28,8 28,9 28,2 27,2 24,6 21,4 18,2

TP Hồ Chí Minh 25,8 26,7 27,9 28,9 28,3 27,5 27,1 27,1 26,8 26,7 26,4 25,7Biên độ nhiệt trung bình năm của Hà Nội và TP.Hồ Chí Minh lần lượt là

A 13,70C và 9,40C B 12,50C và 3,20C

C 3,20C và 12,50C D 9,40C và 13,30C

Câu 3 Cho biểu đồ thể hiện sự thay đổi cơ cấu dân số thế giới phân theo các châu lục giai đoạn

1750-2015

Trang 2

Nhận xét không đúng với biểu đồ trên là

A tỉ lệ dân số của Châu Âu giảm chủ yếu do xu hướng già hóa dân số.

B châu Á có tỉ lệ dân số lớn nhất, châu Đại Dương có tỉ lệ dân số thấp nhất.

C tỉ lệ dân số của các châu lục có sự thay đổi chủ yếu do xuất cư và nhập cư.

D phân bố dân cư trên thế giới có sự thay đổi theo thời gian.

Câu 4 Cho biểu đồ sau

Biểu đồ cơ cấu xuất nhập khẩu của Trung Quốc giai đoạn 1985 - 2004

Dựa vào biểu đồ trên, cho biết nhận xét nào dưới đây đúng về sự thay đổi tỉ trọng giá trị xuất, nhập khẩu của Trung Quốc?

A Tỉ trọng giá trị xuất khẩu tăng nhanh, tỉ trọng giá trị nhập khẩu giảm nhanh

B Tình hình xuất, nhập khẩu của Trung Quốc tăng không đáng kể.

C Tỉ trọng giá trị xuất khẩu tăng nhanh, tỉ trọng giá trị nhập khẩu tăng nhẹ.

Trang 3

D Năm 1985 tỉ trọng giá trị nhập khẩu vượt xuất khẩu Từ năm 1995 trở đi giá trị xuất khẩu vượt

nhập khẩu

Câu 5 Cho bảng số liệu sau

Giá trị xuất, nhập khẩu của Liên Bang Nga thời kì 1997 - 2005 (Đơn vị: tỉ USD)

(Nguồn: Sách nâng cao Địa lí 11)

Từ bảng số liệu đã cho, hãy cho biết tình hình cán cân thương mại của Liên Bang Nga qua hoạt động xuất nhập khẩu giai đoạn 1997 - 2005 là:

A Nhập siêu và tăng đều qua các năm B Xuất siêu nhưng không đều qua các năm.

C Xuất siêu và tăng đều qua các năm D Nhập siêu nhưng không đều qua các năm Câu 6 Cho bảng số liệu dưới đây

Sự biến động về cơ cấu dân số theo độ tuổi

Qua bảng số liệu trên cho thấy đặc điểm nào sau đây không đúng về dân số Nhật Bản?

A Cơ cấu dân số theo độ tuổi bị già hóa B Tỉ lệ người già ngày càng tăng.

C Lực lượng lao động bổ sung ngày càng tăng D Tỉ suất tăng dân số giảm mạnh.

Câu 7 Cho bảng số liệu

Số dân thành thị và tỷ lệ dân thành thị của nước ta qua các năm

Số dân thành thị (triệu người) 22,33 23,04 23,75 24,67 25,46 26,22

Tỷ lệ dân thành thị (%) 27,10 27,66 28,20 28,99 29,60 30,17Nhận xét nào sau đây là chính xác nhất?

A Dân số nông thôn tăng nhưng đang giảm đi trong cơ cấu.

B Dân số thành thị tăng nhưng đang giảm đi trong cơ cấu

C Dân số nông thôn giảm nhưng đang tăng lên trong cơ cấu.

D Dân số thành thị tăng, dân số nông thôn giảm.

Câu 8 Cho biểu đồ:

Trang 4

Nhận xét nào sau đây đúng với các biểu đồ trên?

A Diện tích gieo trồng cây cà phê, chè và cao su tăng như nhau.

B Cây chè có tốc độ tăng trưởng nhanh nhất và ổn định.

C Cây cà phê có tốc độ tăng trưởng nhanh hơn cây cao su.

D Diện tích gieo trồng cây cà phê, chè và cao su đêu tăng.

Câu 9 Cho bảng số liệu:

DÂN SỐ VÀ TỈ LỆ GIA TĂNG DÂN SỐ TỰ NHIÊN CỦA NƯỚC TA QUA GIAI ĐOẠN

1979-2014

Dân số (triệu người) 52,7 64,4 76,3 86,0 90,7

Tỉ lệ gia tăng dân số (%) 2,16 2,1 1,51 1,06 1,08(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam, 2015, Nhà xuất bản Thống kê, 2016)

Nhận xét nào sau đây đúng với bảng số liệu trên?

A Tỉ lệ gia tăng dân số giảm nhanh giai đoạn 1979-2014.

B Giai đoạn 1989-1999, dân số nước ta tăng nhanh nhất.

C Dân số nước ta tăng không ổn định giai đoạn 1979-2014.

D So với năm 1979, tỉ lệ gia tăng dân số giảm hơn 2 lần vào năm 2014

Câu 10 Cho bảng số liệu:

DIỆN TÍCH RỪNG VÀ ĐỘ CHE PHỦ Ở NƯỚC TA QUA MỘT SỐ NĂM

(Đơn vị: triệu ha)Năm Tổng diện tích cỏ rừng Diện tích rừng tự nhiên Độ che phủ (%)

Trang 5

A diện tích rừng nước ta tăng nhưng độ che phủ giảm.

B diện tích rừng và độ che phủ nước ta giảm ở giai đoạn 1943-1983 và tăng lại đến 2015.

C diện tích rừng và độ che phủ rừng nước ta tăng lên.

D mặc dù diện tích rừng đang tăng nhưng tài nguyên rừng vẫn bị suy thoái.

Câu 11 Cho biểu đồ

CƠ CẤU LAO ĐỘNG PHÂN THEO KHU VỰC KINH TẾ GIAI ĐOẠN 2000-2013 (%)

Nhận xét nào sau đây đúng với biểu đồ trên?

A Tỉ trọng lao động ở khu vực dịch vụ tăng chậm hơn và thấp hơn công nghiệp- xây dựng.

B Cơ cấu lao động phân theo khu vực kinh tế ổn định.

C Giảm tỉ trọng lao động khu vực công nghiệp- xây dựng và dịch vụ.

D Giảm tỉ trọng lao động khu vực nông- lâm- ngư nghiệp.

Câu 12 Cho biểu đồ:

Tỷ số giới tính của trẻ em nơi sinh phân theo vùng

Trang 6

Theo biểu đồ trên, nhận định nào sau đây không đúng về tỉ số giới tính từ năm 2010 đến 2014

A Đồng bằng sông Hồng luôn cao hơn cả nước

B Đồng bằng sông Cửu Long luôn thấp hơn cả nước

C Của cả nước năm 2014 không thay đổi so với 2010.

D Đồng bằng sông Hồng và đồng bằng sông Cửu Long có xu hướng tăng.

Câu 13 Cho bảng số liệu:

Giá trị sản xuất ngành trồng trọt (đơn vị: tỉ đồng)

Từ bảng số liệu trên, nhận định nào đây đúng nhất về ngành trồng trọt?

A Lương thực tăng tỉ trọng B Rau đậu giảm tỉ trọng.

C Giá trị cây công nghiệp tăng nhanh nhất D Cây rau đậu tăng chậm hơn tổng số.

Câu 14 Cho bảng số liệu:

Tỉ trọng của ba khu vực ngành kinh tế một số quốc gia năm 2014 (đơn vị %)

Khu vực Quốc gia Nông – lâm – ngư nghiệp Công nghiệp – xây dựng Dịch vụ

Căn cứ vào bảng số liệu, cho biết nhận xét nào sau đây không đúng về tỉ trọng của ba khu vực

ngành kinh tế một số quốc gia năm 2014?

A Khu vực nông - lâm - ngư của Cộng hòa Trung Phi lớn nhất.

B Khu vực dịch vụ của Vương quốc Anh lớn nhất.

C Ở Việt Nam, khu vực sản xuất vật chất nhỏ hơn phi vật chất.

D Khu vực công nghiệp của Việt Nam lớn nhất.

Câu 15 Cho bảng số liệu

DIỆN TÍCH VÀ DÂN SỐ MỘT SỐ QUỐC GIA ĐÔNG NAM Á NĂM 2015

Quốc gia Xin -ga-po Thái Lan Phi - lip - pin Việt Nam

(Nguồn: Niên giám thống kê 2015, NXB Thống kê, 2016)Căn cứ vào bảng số liệu trên cho biết quốc gia nào có mật độ dân số cao nhất năm 2015 ?

A Phi - lip - pin B Việt Nam C Thái Lan D Xin -ga-po

Câu 16 Cho bảng số liệu

Trang 7

SỐ LƯỢNG GIA SÚC VÀ GIA CẦM CỦA NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2000 - 2015

Năm Trâu (nghìn con) Bò (nghìn con) Lợn (nghìn con) Gia cầm (triệu con)

Câu 17 Cho biểu đồ

CƠ CẤU GDP PHÂN THEO KHU VỰC KINH TẾ CỦA MỘT SỐ NƯỚC NĂM 2015

( Nguồn số liệu: Niên giám thống kê 2015, NXB Thống kê 2016)Nhận xét nào sau đây đúng về cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế của một số nước năm 2015 ?

A Tỉ trọng khu vực dịch vụ của Thái Lan cao hơn Việt Nam

B Tỉ trọng khu vực nông - lâm - thủy sản của Việt Nam cao hơn Lào

C Tỉ trọng khu vực công nghiệp - xây dựng của Thái Lan cao nhất

D Tỉ trọng khu vực dịch vụ của Lào cao nhất trong ba nước

Câu 18 Cho bảng số liệu:

Số khách du lịch quốc tế đến và chi tiêu khách du lịch ở một số khu vực của châu A năm 2014

Khu vực Số khách du lịch đến (nghìn lượt) Chi tiêu của khách du lịch (triệu USD)

Trang 8

A Chi tiêu bình quân của mỗi lượt khách du lịch quốc tế đến Đông Nam Á cao hơn so với khu vực

Tây Nam Á

B Số khách du lịch quốc tế đến khu vực Đông A đông nhất, nhưng mức chi tiêu bình quân của du

khách quốc tế ở khu vực này lại thấp hơn so với khu vực Tây Nam Á

C Chi tiêu bình quân của mỗi lượt khách du lịch quốc tế đến Đông Nam Á thấp hơn so với Tây

Nam Á và Đông A

D Số khách du lịch quốc tế đến khu vực Đông A tương đương với khu vực Tây Nam Á

Câu 19 Cho bảng số liệu:

Diện tích và dân số các vùng ở nước ta năm 2014Vùng Diện tích (km2) Dân số (nghìn người)

Nhận xét nào sau đây không đúng?

A Đông Nam Bộ có mật độ dân số thấp hơn đồng bằng sông Cửu Long.

B Dân số tập trung đông ở các đồng bằng.

C Tây Nguyên có mật độ dân số thấp nhất.

D Đồng bằng sông Hồng có mật độ dân số cao nhất.

Câu 20 Cho bảng số liệu:

Tổng kim ngạch và kim ngạch xuất khẩu nước ta giai đoạn 2000 - 2014

(Đơn vị triệu USD)

Trang 9

Cơ cấu sản lượng thủy sản nước ta giai đoạn 1990 - 2015 Căn cứ vào biểu trên, cho biết nhận xét nào sau đây không đúng về sự thay đổi tỉ trọng trong cơ cấu

ngành thủy sản nước ta giai đoạn 1990 - 2015?

A Giai đoạn 1990 - 2005, thủy sản khai thác luôn chiếm tỉ trọng cao và cao hơn thủy sản nuôi

trồng

B Tỉ trọng thủy sản nuôi trồng luôn chiếm tỉ trọng cao hơn đánh bắt trong cơ cấu ngành thủy sản.

C Gần đây, trong cơ cấu ngành thủy sản tỉ trọng thủy sản nuôi trồng tiếp tục tăng nhanh và chiếm

tỉ trọng cao hơn thủy sản đánh bắt

D Tỉ trọng thủy sản nuôi trồng có xu hướng tăng, đánh bắt có xu hướng giảm.

Câu 22 Cho bảng số liệu:

Sản lượng và giá trị sản xuất thủy sản của nước ta giai đoạn 2005 - 2012

Nhận định nào sau đây không đúng về tình hình sản xuất thủy sản nước ta giai đoạn 2005 - 2012?

A Sản lượng thủy sản và giá trị sản xuất thủy sản đều tăng, sản lượng thủy sản nuôi trồng tăng

chậm hơn thủy sản khai thác

B Sản lượng thủy sản đánh bắt và nuôi trồng tăng, thủy sản nuôi trồng tăng nhanh hơn khai thác

C Giá trị sản xuất thủy sản tăng liên tục, tăng nhanh.

D Tổng sản lượng thủy sản tăng liên tục, tăng nhanh.

Câu 23 Cho bảng số liệu:

SẢN LƯỢNG THỦY SẢN NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2005 - 2015

(Đơn vị: nghìn tấn)

Trang 10

Căn cứ vào bảng trên, hãy cho biết nhận xét nào sau đây đúng với bảng số liệu trên?

A Tỉ trọng nuôi trồng giảm, tỉ trọng khai thác tăng.

B Tỉ trọng nuôi trồng tăng, tỉ trọng khai thác giảm.

C Sản lượng thủy sản nuôi trồng tăng chậm hơn khai thác

D Sản lượng thủy sản khai thác luôn chiếm tỉ trọng cao.

Câu 24 Cho biểu đồ sau:

Biểu đồ thể hiện mật độ dân số các vùng kinh tế nước ta năm 2006 Nhận xét nào sau đây không đúng về biểu đồ trên:

A Mật độ dân số của Đông Nam Bộ cao gấp 7,8 lần Tây Bắc; 6,9 lần Tây Nguyên.

B Mật độ dân cư đông đúc ở đồng bằng sông Hồng, Đồng bằng sông Cửu Long và Đông Nam Bộ.

C Mật độ dân số của đồng bằng sông Hồng cao gấp 17,8 lần Tây Bắc; 13,8 lần Tây Nguyên.

D Đồng bằng sông Hồng có mật độ dân số cao nhất, Tây Bắc có mật độ dân số thấp nhất.

Câu 25 Cho biểu đồ sau:

Trang 11

BIỂU ĐỒ CƠ CẤU LAO ĐỘNG PHÂN THEO KHU VỰC KINH TẾ NƯỚC TA NĂM 2005 VÀ

2015Nhận xét nào sau đây đúng với biểu đồ trên?

A Khu vực kinh tế Nhà nước tăng, khu vực có vốn đầu tư nước ngoài giảm

B Khu vực có vốn đầu tư nước ngoài tăng, khu vực kinh tế ngoài Nhà nước giảm.

C Khu vực kinh tế Nhà nước giảm, khu vực có vốn đầu tư nước ngoài tăng.

D Khu vực kinh tế ngoài Nhà nước giảm, khu vực kinh tế Nhà nước tăng.

Câu 26 Cho bảng số liệu: DÂN SỐ VIỆT NAM GIAI ĐOẠN 1990 - 2014

Tổng số 66 016.6 71 995.5 77 630.9 84 218.5 90 728.9Dân số nam 32 208.8 35 327.4 38 165.3 41 447.3 44 758.1Dân số nữ 33 807.8 36 668.1 39 465.6 40 771.2 45 970.8

Nhận xét nào sau đây không đúng với bảng số liệu trên?

A Tổng số dân, dân số nam và dân số nữ đều tăng.

B Từ 1990 - 2014, tổng số dân tăng thêm 24 721,3 triệu người

C Tốc độ tăng dân số nữ chậm hơn so với dân số nam.

D Dân số nữ luôn đông hơn dân số nam.

Câu 27 Cho bảng số liệu:

Một số sản phẩm công nghiệp của nước ta giai đoạn 2000-2014.

Thủy sản đông lạnh (nghìn tấn) 177,7 681,7 1278,3 1372,1 1586,7Chè chế biến (nghìn tấn) 70,1 127,2 211,0 193,3 179,8Giày, dép da (triệu đôi) 107,9 218.0 192,2 222,1 246,5

Xi măng (Nghìn tấn) 13 298,0 30 808,0 55 801,0 56 353.0 60 982.0Dựa vào kết quả xử lý số liệu từ bảng trên, cho biết sản phẩm công nghiệp nào sau đây có tốc độ tăng trưởng cao nhất trong giai đoạn 2000-2014?

A Xi măng B Chè chế biến C Giày, dép da D Thủy sản đông lạnh.

Trang 12

Câu 28 Cho biểu đồ

Cơ cấu dân số theo thành thị-nông thôn ở nước ta giai đoạn 1998-2014

Căn cứ vào biểu đồ, hãy cho biết nhận xét nào sau đây không đúng về cơ cấu dân số theo thành

thị-nông thôn nước ta trong giai đoạn 1998-2014?

A Tỷ trọng dân số thành thị tăng 10,0%.

B Tỷ trọng dân số thành thị còn thấp.

C Tỷ trọng dân số nông thôn chiếm ưu thế và có xu hướng tăng.

D Cơ cấu dân số theo thành thị-nông thôn ở nước ta có sự chuyển dịch song còn chậm.

Câu 29 Cho bảng số liệu

GIÁ TRỊ SẢN XUẤT CÁC NHÓM NGÀNH CÔNG NGHIỆP CỦA NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2000

-2010Năm CN khai thác CN chế biến Sản xuất, phân phối điện, khí đốt và nước

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2011, NXB thống kê Việt Nam năm 2012)

Nhận xét nào sau đây không đúng với bảng số liệu

A Tỉ trọng của các nhóm ngành công nghiệp đều tăng

B Giá trị sản xuất các nhóm ngành công nghiệp nước ta đều tăng liên tục

C Nhóm ngành công nghiệp chế biến có giá trị tăng lớn nhất

D Nhóm ngành công nghiệp khai thác có giá trị tăng nhỏ nhất

Câu 30 Cho bảng số liệu sau

Trang 13

SẢN LƯỢNG VÀ GIÁ TRỊ SẢN XUẤT THỦY SẢN CỦA NƯỚC TA (2005-2010)

A Sản lượng khai thác luôn lớn hơn sản lượng nuôi trồng

B Sản lượng khai thác tăng chậm hơn sản lượng nuôi trồng

C Sản lượng nuôi trồng tăng chậm hơn sản lượng khai thác

D Sản lượng và giá trị sản xuất thủy sản qua các năm đều giảm

Câu 31 Cho biểu đồ:

Căn cứ vào biểu đồ, cho biết nhận xét nào sau đây đúng với cơ cấu lao động đang làm việc phân theo thành phần kinh tế nước ta năm 2015 so với năm 2005?

A Khu vực Nhà nước tăng, khu vực có vốn đầu tư nước ngoài giảm.

B Khu vực ngoài Nhà nước giảm, khu vực Nhà nước tăng.

C Khu vực Nhà nước giảm, khu vực có vốn đầu tư nước ngoài tăng.

D Khu vực có vốn đầu tư nước ngoài tăng, khu vực ngoài Nhà nước giảm.

Câu 32 Dựa vào bảng số liệu:

Cơ cấu giá trị xuất nhập khẩu hàng hóa phân theo nhóm hàng của Việt Nam, giai đoạn 1992 - 2015

(Đơn vị:%)

Trang 14

Nông-lâm-thủy sản 41,0 36,1 28,5Công nghiệp nhẹ và tiêu thủ công nghiệp 27,9 29,2 33,5Công nghiệp nặng và khoảng sản 31,1 34,7 38,0

Hãy cho biết nhận xét nào không đúng về sự thay đổi tỉ trọng cơ cấu giá trị sản xuất hàng hóa phân

theo các nhóm hàng, giai đoạn 1992 - 2015?

A Tỉ trọng hàng công nghiệp nặng và khoáng sản tăng nhanh hơn số giảm của hàng

D Tỉ trọng hàng nông-lâm-thủy sản giảm; hàng công nghiệp nặng và khoáng sản tăng.

Câu 33 Cho bảng số liệu

Tỉ suất sinh thô và tỉ suất tử thô của nước ta, giai đoạn 2009-2015

A Tỉ suất gia tăng tự nhiên có xu hướng tăng

C Tỉ suất gia tăng tự nhiên có xu hướng giảm

B Tỉ suất sinh thô tăng, tỉ suất tử thô giảm

D Tỉ suất sinh thô giảm, tỉ suất tử thô tăng

Câu 34 Cho biểu đồ:

Trang 15

Tốc độ tăng trưởng sản lượng than, dầu, điện của nước ta, giai đoạn 2005 – 2014

Căn cứ vào biểu đồ, cho biết nhận xét nào sau đây đúng với tốc độ tăng trưởng sản lượng than, dầu

mỏ và điện của nuosc ta, giai đoạn 2005 – 2014?

A Than không ổn định và luôn thấp nhất

B Điện, than và dầu mỏ đều tăng rất nhanh

C Than và dầu mỏ tăng chậm, điện tăng nhanh

D Dầu mỏ và than tăng giảm không ổn định

Câu 35 Cho biểu đồ sau:

DIỆN TÍCH CÂY CÔNG NGHIỆP HÀNG NĂM VÀ LÂU NĂM CỦA NƯỚC TA GIAI ĐOẠN

2005 -2012

Có bao nhiêu nhận xét sau đây đúng với diện tích cây công nghiệp hằng năm và lâu năm của nước

ta, giai đoạn 2005 -2012

1) Diện tích cây công nghiệp hằng năm và lâu năm có biến động

2) Diện tích cây công nghiệp lâu năm tăng liên tục

3) Diện tích cây công nghiệp hằng năm thấp hơn cây công nghiệp lâu năm

4) Diện tích cây công nghiệp hằng năm có xu hướng giảm

Câu 36 Cho bảng số liệu:

MỘT SỐ CHỈ SỐ DÂN SỐ CỦA HOA KÌ QUA CÁC NĂM

Tỉ suất gia tăng tự nhiên (%) 1,5 0,6 0,6 0,4Tuổi thọ trung bình (năm) 70,8 76,6 78,5 78,9Nhóm tuổi dưới 15 tuổi (%) 27,0 21,3 19,8 19,0Nhóm tuổi trên 65 tuổi (%) 8,0 12,3 13,0 14,8Nhận xét nào sau đây là đúng:

Ngày đăng: 31/10/2022, 15:56

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w