1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

4 cau hoi trac nghiem phan bang so lieu bieu do muc do van dung de so 2 (co loi giai chi tiet)

29 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 29
Dung lượng 2,92 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cho bảng số liệu: LƯỢNG MƯA, LƯỢNG BỐC HƠI VÀ CÂN BẰNG ẨM CỦA MỘT SỐ ĐỊA ĐIỂM Địa điểm Lượng mưa Lượng bốc hơi Cân bằng ẩm Đơn vị: mmNhận xét nào sau đây đúng với bảng số liệu trên.. Cho

Trang 1

Mức độ vận dụng – Đề số 2 (có lời giải chi tiết) Câu 1 Cho biểu đồ

Nhận xét nào sau đây đúng với biểu đồ trên?

A Nhiệt độ trung bình năm của Huế không cao, chưa đạt tiêu chuẩn vùng nhiệt đới.

B Sự phân mùa trong chế độ mưa của Huế không sâu sắc

C Tháng có nhiệt độ cao nhất của Huế là tháng có lượng mưa lớn nhất.

D Huế có tổng lượng mưa lớn, mùa mưa lệch dần về thu đông

Câu 2 Cho bảng số liệu sau:

TỔNG SẢN PHẨM TRONG NƯỚC PHÂN THEO KHU Vực KINH TẾ CỦA NƯỚC TA

Cây thực phẩm, cây ăn quả, cây khác 1366,1 2015,8 2637,1 2967,2

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 201e5, Nhà xuất bản Thống kê, 2016)

Nhận xét nào dưới đây đúng với bảng số liệu

A Tốc độ tăng trưởng diện tích cây lương thực năm 2014 so với năm 1990 là 138,9%

B Quy mô diện tích cây lương thực luôn có xu hướng giảm

Trang 2

C Diện tích cây công nghiệp năm 2014 tăng gấp 2,4 lần năm 2000

D Tỷ trọng cây lương thực năm 2014 là 136,8%

Câu 4 Cho bảng số liệu:

LƯỢNG MƯA, LƯỢNG BỐC HƠI VÀ CÂN BẰNG ẨM CỦA MỘT SỐ ĐỊA ĐIỂM

Địa điểm Lượng mưa Lượng bốc hơi Cân bằng ẩm

(Đơn vị: mm)Nhận xét nào sau đây đúng với bảng số liệu trên?

A Hà Nội có lượng mưa, lượng bốc hơi và cân bằng ẩm luôn thấp nhất.

B Hà Nội có lượng mưa thấp hơn TP Hồ Chí Minh nhưng có lượng bốc hơi cao hơn.

C Huế có lượng mưa, lượng bốc hơi và cân bằng ẩm luôn cao nhất.

D TP Hồ Chí Minh có lượng bốc hơi cao nhất, cân bằng ẩm thấp nhất.

Câu 5 Cho biểu đồ:

BIỂU ĐỒ KHÍ HẬU CỦA HOANG MẠC XA-HA-RA (BẮC PHI) VÀ HOANG MẠC GÔ-BI

(MÔNG CỔ)

Nhận xét nào sau đây đúng với các biểu đồ trên?

A Hoang mạc Xa-ha-ra có nhiệt độ trung bình năm cao hơn hoang mạc Gô-bi.

B Hoang mạc Xa-ha-ra có nhiệt độ trung bình năm thấp hơn hoang mạc Gô-bi.

C Hoang mạc Xa-ha-ra mưa nhiều hơn hoang mạc Gô-bi.

D Hoang mạc Xa-ha-ra có biên độ nhiệt độ trung bình năm cao hơn hoang mạc Gô-bi.

Câu 6 Cho bảng số liệu:

NHIỆT ĐỘ TRUNG BÌNH CÁC THÁNG TẠI HÀ NỘI VÀ TP HỒ CHÍ MINH

(Đơn vị: °C)

Hà Nội 16,4 17,0 20,2 23,7 27,3 28,8 28,9 28,2 27,2 24,6 21,4 18,2

Trang 3

TP Hồ Chí Minh 25,8 26,7 27,9 28.9 28,3 27,5 27,1 27,1 26,8 26,7 26,4 25,7Biên độ nhiệt độ trung bình năm của Hà Nội và TP Hồ Chí Minh lần lượt là

A 12,50C và 3,20C B 9,40C và 13,30C

C 3,20C và 12,50C D 13,70C và 9,40C

Câu 7 Cho biểu đồ:

Căn cứ vào biểu đồ, hãy cho biết nhận xét nào sau đây đúng về cơ cấu diện tích cây công nghiệp nước ta giai đoạn 2005-2015

A Cây hàng năm giảm liên tục B Cây lâu năm giảm liên tục

C Cây lâu năm luôn nhỏ hơn cây hàng năm D Cây hàng năm không ổn định.

Câu 8 Cho bảng số liệu sau:

Nhiệt độ ở Hà Nội và Cà Mau năm 2014

(Đơn vị °C)

Hà Nội 17,1 17,2 19,9 25,3 29,3 30,1 29,5 28,9 29,2 27,0 22,9 17,6 24,5

Cà Mau 25,3 25,9 27,9 29,5 29,4 28,2 27,7 28,0 27,6 27,5 27,6 27,2 27,7Căn cứ vào bảng số liệu trên, nhận xét nào sau đây đúng về nhiệt độ ở Hà Nội và Cà Mau?

A Nhiệt độ cao nhất của Hà Nội là tháng 4

B Nhiệt độ cao nhất của Cà Mau là tháng 6.

C Tháng có nhiệt độ thấp nhất của Cà Mau thấp hơn Hà Nội.

D Biên độ nhiệt của Hà Nội cao hơn Cà Mau.

Câu 9 Cho biểu đồ:

Trang 4

GIÁ TRỊ XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU CỦA NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2010 - 2014

Căn cứ vào biểu đồ cho biết nhận xét nào sau đây là đúng về tình hình xuất, nhập khẩu của nước ta giai đoạn 2010-2014?

A Giá trị xuất khẩu ngày cảng giảm.

B Giá trị xuất khẩu luôn lớn hơn giá trị nhập khẩu.

C Giá trị nhập khẩu ngày càng giảm.

D Nước ta luôn trong tình trạng nhập siêu.

Câu 10 Cho bảng sau:

DIỆN TÍCH CÁC LOẠI CÂY TRỒNG PHÂN THEO NHÓM CÂY NĂM 2005 VÀ NĂM 2014

A Nhóm cây khác luôn cao hơn cây công nghiệp.

B Cây công nghiệp cao nhất.

C Cây lương thực giảm.

D Cây công nghiệp giảm.

Câu 11 Cho bảng số liệu:

SẢN LƯỢNG THỦY SẢN CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 1990-2005

(Đơn vị: nghìn tấn)

Trang 5

Câu 12 Cho biểu đồ:

SỐ LƯỢT KHÁCH DU LỊCH QUỐC TẾ ĐẾN VÀ CHI TIÊU CỦA KHÁCH DU LỊCH Ở MỘT

SỐ KHU VỰC CHÂU Á - NĂM 2003

Căn cứ vào biểu đồ, hãy cho biết nhận xét nào không đúng về số lượt khách du lịch và chi tiêu của khách du lịch?

A Đông Á có lượt khách du lịch cao nhất.

B Tây Nam Á có mức chi tiêu của khách du lịch thấp hơn Đông Á.

C Đông Á có mức chi tiêu của khách du lịch cao nhất.

D Đông Nam Á có lượt khách du lịch cao nhất.

Câu 13 Cho bảng số liệu:

LƯỢNG MƯA, LƯỢNG BỐC HƠI CỦA MỘT SỐ ĐỊA ĐIỂM

Trang 6

LƯỢNG MƯA, LƯỢNG BỐC HƠI VÀ CÂN BẰNG ẨM CỦA MỘT SỐ ĐỊA ĐIỂM

Nhận xét nào sau đây không đúng với bảng số liệu trên?

A Lượng mưa và lượng bốc hơi tăng dần từ Bắc vào Nam.

B Hà Nội có lượng mưa và lượng bốc hơi nhỏ nhất.

C Huế có lượng mưa và cân bằng ẩm lớn nhất.

D TP Hồ Chí Minh có lượng bốc hơi lớn nhất và cân bằng ẩm nhỏ nhất.

Câu 15 Cho biểu đồ:

Căn cứ vào biểu đồ đã cho, hãy cho biết nhận xét nào sau đây không đúng về tốc độ tăng trưởng

một số mặt hàng xuất khẩu của Việt Nam?

A Hàng dệt, may có tốc độ tăng trưởng nhanh thứ 2 trong giai đoạn 2012 - 2014.

B Hàng điện tử luôn có tốc độ tăng trưởng cao nhất trong giai đoạn 2000 - 2014 hơn so với hai

mặt hàng còn lại

C Hàng thủy sản có tốc độ tăng chậm

D Nếu tính trong giai đoạn 2000 - 2010 thì hàng dệt, may đạt tốc độ tăng trưởng cao nhất.

Câu 16 Cho bảng số liệu:

DIỆN TÍCH LÚA THEO MÙA VỤ Ở NƯỚC TA QUA CÁC NĂM

Trang 7

Căn cứ vào bảng số liệu, cho biết nhận xét nào sau đây không đúng về diện tích lúa theo mùa vụ ở nước ta qua các năm?

A Lúa đông xuân tăng, lúa mùa giảm.

B Lúa mùa giảm, lúa hè thu ngày càng tăng.

C Lúa đông xuân tăng chậm hơn lúa hè thu.

D Lúa đông xuân tăng nhiều hơn lúa hè thu.

Câu 17 Cho biểu đồ:

TỈ SUẤT SINH THÔ CỦA THẾ GIỚI VÀ CÁC NHÓM NƯỚC THỜI KÌ 1950 – 2015

Căn cứ vào biểu đồ, cho biết nhận xét nào sau đây không đúng về tỉ suất sinh thô của thế giới và

các nhóm nước thời kì 1950 - 2015?

A Toàn thế giới và 2 nhóm nước đều giảm, nhóm nước phát triển giảm nhanh nhất.

B Các nước phát triển cao hơn và giảm chậm hơn các nước đang phát triển.

C Các nước phát triển thấp hơn và giảm nhanh hơn so với toàn thế giới.

D Các nước đang phát triển cao hơn và giảm nhanh hơn so với toàn thế giới.

Câu 18 Cho bảng số liệu:

SẢN LƯỢNG LƯƠNG THỰC VÀ SỐ DÂN CỦA MỘT SỐ NƯỚC TRÊN THẾ GIỚI NĂM 2014

Nước Sản lượng lương thực (triệu tấn) Số dân (triệu người)

Câu 19 Cho bảng số liệu:

TỔNG SẢN PHẨM TRONG NƯỚC PHÂN THEO THÀNH PHẦN KINH TẾ CỦA NƯỚC TA,

GIAI ĐOẠN 2010 – 2014(Đơn vị: tỉ đồng)

Trang 8

Năm 2010 2012 2013 2014

Kinh tế Nhà nước 633 187 702 017 735442 765 247Kinh tế ngoài Nhà nước 926928 1 060 587 1 110 769 1 175 739Khu vực có vốn đầu tư nước ngoài 326 967 378236 407 976 442 441

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2015, NXB Thống kê, 2016)

Căn cứ vào bảng số liệu, cho biết nhận xét nào sau đây không đúng về tổng sản phẩm trong nước

phân theo thành phần kinh tế của nước ta, giai đoạn 2010 - 2014?

A Tổng sản phẩm trong nước giữa các thành phần kinh tế tăng không đều.

B Kinh tế Nhà nước lớn hơn so với Khu vực có vốn đầu tư nước ngoài.

C Kinh tế ngoài Nhà nước tăng nhanh hơn so với Kinh tế Nhà nước

D Kinh tế Nhà nước tăng nhanh hơn Khu vực có vốn đầu tư nước ngoài.

Câu 20 Cho biểu đồ:

TỈ LỆ THẤT NGHIỆP VÀ THIẾU VIỆC LÀM CỦA CẢ NƯỚC, THÀNH THỊ, NÔNG THÔN

QUA CÁC NĂMNhận xét nào sau đây đúng với biểu đồ trên?

A Tỉ lệ thiếu việc làm ở nông thôn luôn cao hơn trung bình cả nước và thànhthị.

B Tỉ lệ thất nghiệp ở thành thị luôn thấp hơn mức trung bình cả nước và nông thôn.

C Tỉ lệ thất nghiệp và thiếu việc làm của cả nước tăng qua các năm.

D Tỉ lệ thất nghiệp và thiếu việc làm của thành thị tăng qua các năm.

Câu 21 Cho bảng số liệu:

NHIỆT ĐỘ TRUNG BÌNH TẠI MỘT SỐ ĐỊA ĐIỂM

(Đơn vị: 0C)

Địa điểm Nhiệt độ trung bình tháng I Nhiệt độ trung bình tháng VII Nhiệt độ trung bình năm

Trang 9

Huế 19,7 29,4 25,1

(Nguồn: Sách giáo khoa Địa lí 12 Cơ bản, NXB Giáo dục Việt Nam, 2015)

Nhận xét nào sau đây không đúng với bảng số liệu trên?

A Nhiệt độ trung bình tháng VII giảm dần từ Bắc vào Nam.

B Nhiệt độ trung bình tháng I tăng dần từ Bắc vào Nam.

C Nhiệt độ trung bình năm tăng dần từ Bắc vào Nam.

D Biên độ nhiệt năm giảm dần từ Bắc vào Nam.

Câu 22 Cho bảng số liệu

NHIỆT ĐỘ TRUNG BÌNH TẠI MỘT SỐ ĐỊA ĐIỂM NƯỚC TA

Địa điểm Nhiệt độ trung bình Tháng I (°C) Nhiệt độ trung bình Tháng VII (°C) Nhiệt độ trung bình

(Nguồn:SGK Địa lí 12 cơ bản,trang 44,NXB GD năm 2015)

Nhận xét nào sau đây không đúng với nhiệt độ trung bình tại một số địa điểm nước ta, theo bảng số

liệu?

A Chênh lệch giữa tháng VII với I giảm từ bắc vào nam

B Nhiệt độ trung bình năm giảm dần từ bắc vào nam

C Nhiệt độ trung bình tháng I tăng dần từ bắc vào nam

D Nhiệt độ trung bình tháng VII đồng nhất trên cả nước

Câu 23 Cho bảng số liệu

CƠ CẤU LAO ĐỘNG PHÂN THEO NÔNG THÔN VÀ THÀNH THỊ CỦA NƯỚC TA QUA

CÁC NĂMNăm

Trang 10

A Trình độ đô thị hóa của nước ta đang ở mức khá cao

B Tỉ lệ lao động nông thôn có xu hướng giảm nhanh

C Lao động ở thành thị chiếm tỉ lệ rất cao và tăng nhanh

D Phần lớn lao động nước ta sống ở vùng nông thôn

Câu 24 Cho biểu đồ :

Chuyển dịch cơ cấu tổng sản phẩm trong nước theo khu vực kinh tế năm 2008 và năm 2012Nhận xét nào sau đây đúng với biểu đồ trên

A Tăng giá trị sản xuất ngành dịch vụ

B Quy mô tổng sản phẩm trong nước tăng, công nghiệp, xây dựng có tốc độ tăng trưởng nhanh

nhất

C Giảm tỉ trọng nông, lâm nghiệp và thủy sản

D Nông, lâm nghiệp và thủy sản có tốc độ tăng trưởng chậm nhất

Câu 25 Cho bảng số liệu :

Giá trị sản xuất cây công nghiệp phân theo thành phần kinh tế

(Đơn vị : tỉ đồng)

-Nhà nước

-Ngoài Nhà nước (tập thể,tư nhân,cá thể)

-Khu vực có vốn đầu tư nước ngoài

246334309087433118988539

763118161617821274604506756

Nhận định nào sau đây chưa chính xác khi nói về chuyển dịch cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp

phân theo ngành kinh tế

A Giảm tỉ trọng của khu vực Nhà nước

B Khu vực có vốn đầu tư nước ngoài có tỉ trọng cao nhất

C Tăng tỉ trọng khu vực có vốn đầu tư nước ngoài

D Giảm tỉ trọng của khu vực ngoài nhà nước

Câu 26 Cho biểu đồ

DIỆN TÍCH CÂY CÔNG NGHIỆP HẰNG NĂM VÀ LÂU NĂM CỦA NƯỚC TA GIAI ĐOẠN

2005-2012

Trang 11

Đơn vị tính : nghìn ha

Nhận xét nào sau đây không đúng với biểu đồ trên

A Giảm diện tích cây công nghiệp hằng năm

B Diện tích cây công nghiệp lâu năm tăng liên tục

C Tỉ trọng diện tích cây công nghiệp lâu năm có xu hướng giảm

D Diện tích cây công nghiệp hằng năm thấp hơn cây công nghiệp lâu năm

Câu 27 Cho bảng số liệu:

TỔNG SẢN PHẨM TRONG NƯỚC CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA, NĂM 2010 VÀ 2015

số quốc gia, năm 2015 so với 2010?

A Phi-lip-pin tăng chậm nhất B Xin-ga-po tăng ít nhất.

C Thái Lan tăng nhiều nhất D Việt Nam tăng nhanh nhất.

Câu 28 Cho biểu đồ:

Trang 12

CƠ CẤU LAO ĐỘNG TỪ 15 TUỔI TRỞ LÊN PHÂN THEO NHÓM TUỔI Ở NƯỚC TA, GIAI

ĐOẠN 2005 - 2015(Nguồn số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê, 2017)

Căn cứ vào biểu đồ, cho biết nhận xét nào sau đây không đúng về sự thay đổi tỉ trọng trong cơ cấu

lao động từ 15 tuổi trở lên phân theo nhóm tuổi ở nước ta, giai đoạn 2005 - 2015?

A Từ 15 - 24 tuổi giảm, từ 50 tuổi trở lên tăng.

B Từ 25 - 49 tuổi giảm, từ 15 - 24 tuổi giảm.

C Từ 25 - 49 tuổi tăng, từ 50 tuổi trở lên giảm.

D Từ 50 tuổi trở lên tăng, từ 25 - 49 tuổi giảm.

Câu 29 Cho bảng số liệu:

GIÁ TRỊ XUẤT, NHẬP KHẨU CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2010 - 2015

(Đơn vị: Triệu đô la Mỹ)

Xuất khẩu 72 236,7 132 032,9 150 217,1 162 016,7Nhập khẩu 84 838,6 132 032,6 147 849,1 165 775,9

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê, 2017)Căn cứ vào bảng số liệu, cho biết nhận xét nào sau đây đúng về giá trị xuất, nhập khẩu của nước ta, giai đoạn 2010 - 2015?

A Xuất khẩu tăng, nhập khẩu giảm B Xuất khẩu tăng, nhập khẩu tăng

C Xuất khẩu giảm, nhập khẩu tăng D Xuất khẩu giảm, nhập khẩu giảm.

Câu 30 Cho biểu đồ

BIỂU ĐỒ NHIỆT ĐỘ TRUNG BÌNH THÁNG CỦA HÀ NỘI VÀ THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

Trang 13

Căn cứ vào biểu đồ, cho biết nhận xét nào sau đây không đúng về chế độ nhiệt của Hà Nội và TP

Hồ Chí Minh

A Nhiệt độ trung bình năm của Hà Nội và TP Hồ Chí Minh đều lớn hơn 200C

B Nhiệt độ trung bình năm của Hà Nội nhỏ hơn TP Hồ Chí Minh

C Biên độ nhiệt của Hà Nội lớn hơn TP Hồ Chí Minh.

D Hà Nội và TP Hồ Chí Minh đều có mùa đông lạnh kéo dài 2 tháng.

Câu 31 Cho bảng số liệu:

NHIỆT ĐỘ TRUNG BÌNH CÁC THÁNG CỦA TP HỒ CHÍ MINH

Căn cứ vào bảng số liệu, nhận xét nào sau đây không đúng về chế độ nhiệt của Tp Hồ Chí Minh?

A Nhiệt độ trung bình năm lớn hơn 250C B Biên độ nhiệt năm nhỏ hơn 50C

C Có 3 tháng mùa đông lạnh D Không có mùa đông lạnh

Câu 32 Cho bảng số liệu:

DIỆN TÍCH CAO SU CỦA CÁC NƯỚC ĐÔNG NAM Á VÀ THẾ GIỚI (Đơn vị: triệu ha)

(Nguồn: Bài tập trắc nghiệm Địa lí 11, NXB Giáo dục, 2017)

Căn cứ vào bảng số liệu, cho biết nhận xét nào sau đây không đúng về tình hình sản xuất cây cao su

ở khu vực Đông Nam Á?

A Diện tích có xu hướng tăng liên tục.

B Tốc độ gia tăng chậm so với của thế giới.

C Tốc độ tăng sản lượng nhanh hơn so với thế giới.

D Luôn chiếm trên 50% diện tích toàn thế giới.

Câu 33 Cho biểu đồ:

Trang 14

Căn cứ vào biểu đồ, cho biết nhận xét nào sau đây không đúng về cơ cấu giá trị xuất nhập khẩu của

Trung Quốc trong giai đoạn 1985-2015?

A Giai đoạn 1985-1995, tỉ trọng xuất khẩu có xu hướng tăng.

B Giai đoạn 1995-2004, tỉ trọng xuất khẩu có xu hướng giảm.

C Tỉ trọng xuất khẩu tăng nhanh và liên tục

D Giai đoạn 1995-2015, là nước xuất siêu.

Câu 34 Cho biểu đồ:

CƠ CẤU LAO ĐỘNG PHÂN THEO KHU VỰC KINH TẾ CỦA NƯỚC TA, NĂM 2005 VÀ 2014

(%)(Nguồn số liệu theo Sách giáo khoa Địa lí 12, NXB Giáo dục Việt Nam, 2015 và Niên giám thống

kê Việt Nam 2015, NXB Thống kê, 2016)Căn cứ vào biểu đồ, cho biết nhận xét nào sau đây đúng với cơ cấu lao động phân theo khu vực kinh

tế của nước ta, năm 2005 và 2014?

A Dịch vụ chiếm tỉ trọng lớn thứ hai và giảm nhanh.

Trang 15

B Tỉ trọng công nghiệp- xây dựng luôn lớn hơn tỉ trọng dịch vụ và giảm chậm.

C Nông- lâm- ngư nghiệp chiếm tỉ trọng lớn nhất và tăng chậm.

D Tỉ trọng công nghiệp- xây dựng luôn nhỏ hơn tỉ trọng dịch vụ và tăng khá nhanh.

Câu 35 Cho biểu đồ:

SỐ DÂN VÀ TỈ LỆ NHÓM TUỔI DƯỚI 15 CỦA NHẬT BẢN GIAI ĐOẠN 1997 – 2014(Nguồn số liệu theo Sách giáo khoa Địa lý 11, NXB Giáo dục Việt Nam,2015 và Niên giám thống

kê 2015, NXB Thống kê, 2016)

Căn cứ vào biểu đồ, cho biết nhận xét nào sau đây không đúng với số dân và tỉ lệ nhóm tuổi dưới

15 của Nhật Bản giai đoạn 1997-2014?

A Số dân và tỉ lệ nhóm tuổi dưới 15 tuổi giảm liên tục

B Số dân giảm, tỉ lệ nhóm tuổi dưới 15 tuổi giảm.

C Tỉ lệ nhóm tuổi dưới 15 tuổi giảm 2,4%.

D Số dân giảm trung bình 0,53 triệu người/ năm.

Câu 36 Cho bảng số liệu:

LAO ĐỘNG PHÂN THEO THÀNH PHẦN KINH TẾ NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2005-2015

(Đơn vị: Triệu người)

Trang 16

Căn cứ vào bảng số liệu, cho biết nhận xét nào sau đây không đúng với sự chuyển dịch cơ cấu lao

động phân theo thành phần kinh tế nước ta giai đoạn 2005-2015?

A Khu vực có vốn đầu tư nước ngoài chiếm tỉ trọng nhỏ nhất và tăng.

B Kinh tế Nhà nước chiếm tỉ trọng lớn thứ hai và tăng nhanh.

C Kinh tế Ngoài Nhà nước chiếm tỉ trọng lớn nhất và không ổn định.

D Kinh tế Nhà nước chiếm tỉ trọng lớn thứ hai và giảm.

Câu 37 Cho bảng số liệu:

GDP CỦA TRUNG QUỐC VÀ THẾ GIỚI QUA CÁC NĂM

Câu 38 Cho bảng số liệu:

NHIỆT ĐỘ TRUNG BÌNH NĂM MỘT SỐ ĐỊA ĐIỂMĐịa điểm Sơn La Tam Đảo Sa Pa Plây Cu Đà Lạt

Nhiệt độ trung bình năm (°C) 21,0 18,0 15,2 21,8 18,3Căn cứ vào bảng số liệu, cho biết nhận xét nào sau đây đúng với sự khác biệt nhiệt độ trung bình năm một số địa điểm?

A Đà Lạt có nhiệt độ trung bình năm thấp hơn Tam Đảo và cao hơn Sơn La.

B Plây Cu có nhiệt độ trung bình năm cao hơn Tam Đảo và thấp hơn Sơn La.

C Đà Lạt có nhiệt độ trung bình năm cao hơn Tam Đảo và thấp hơn Plây Cu.

D Sơn La có nhiệt độ trung bình năm cao hơn Plây Cu và thấp hơn Tam Đảo.

Câu 39 Sự thay đổi cơ cấu dân số nước ta phân theo thành thị và nông thôn giai đoạn 2012

Ngày đăng: 31/10/2022, 15:55

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w