Cho bảng số liệu dưới đây Nhiệt độ trung bình tại một số địa điểm Địa điểm Nhiệt độ trung bình tháng 1 ° C Nhiệt độ trung bình tháng 7 °C Nhiệt độ trung bình năm °C Nhận xét nào sau đ
Trang 1Mức độ vận dụng - Đề số 1 (có lời giải chi tiết) Câu 1 Cho biểu đồ
CƠ CẤU GIÁ TRỊ XUẤT, NHẬP KHẨU CỦA HOA KÌ GIAI ĐOẠN 2005-2014
Nhận xét nào sau đây không đúng với biểu đồ trên?
A Tỉ trọng xuất khẩu tăng, nhập khẩu giảm
B tỉ trọng nhập khẩu lớn hơn xuất khẩu
C Tỉ trọng xuất khẩu luôn lớn hơn nhập khẩu
D Tỉ trọng xuất nhập khẩu đang tiến tới cân bằng
Câu 2 Cho bảng số liệu dưới đây
Nhiệt độ trung bình tại một số địa điểm Địa điểm Nhiệt độ trung bình tháng 1 (° C) Nhiệt độ trung bình tháng 7 (°C) Nhiệt độ trung bình năm (°C)
Nhận xét nào sau đây không đúng với bảng số liệu trên?
A Nhiệt độ trung bình của các địa điểm trong tháng 1 thấp hơn tháng 7
B Nhiệt độ trung bình của các địa điểm trong tháng 7 đều là tháng nóng
C Nhiệt độ trung bình của các địa điểm tăng dần từ Bắc vào Nam
D Nhiệt độ trung bình của các địa điểm nước ta thấp
Câu 3 Cho biểu đồ
Trang 2Dựa vào biểu đồ trên, cho biết nhận xét nào chính xác nhất?
A Tỉ lệ hộ nghèo nước ta giảm nhanh nhất ở giai đoạn 2014-2015
B Tỉ lệ hộ nghèo nước ta giảm liên tục qua các năm
C Tỉ lệ hộ nghèo nước ta liên tục tăng qua các năm
D Tỉ lệ hộ nghèo nước ta giảm đều qua các năm
Câu 4 Cho bảng số liệu
Tốc độ tăng trưởng GDP trung bình nước ta qua các giai đoạn
Đơn vị (%) Giai đoạn 1986-1991 1992-1997 1998-2001 2002-2007 2015
(Nguồn: Xử lí số liệu từ niên giám thống kê qua các năm)
Nhận định nào sau đây không chính xác về tốc độ tăng trưởng GDP nước ta 1986-2015?
A Giai đoạn có tốc độ tăng trưởng thấp nhất là 1986-1991
B Tốc độ tăng trưởng GDP nước ta biển động qua các giai đoạn
C Tốc độ tăng trưởng GDP nước ta tăng đều qua các năm
D Giai đoạn có tốc độ tăng trưởng cao nhất là 1992-1997
Câu 5 Cho biểu đồ sau
Trang 3Chỉ ra nhận xét chính xác nhất về tốc độ tăng trưởng GDP của Mỹ Latinh
A Tốc độ tăng trưởng kinh tế thấp B Tốc độ tăng trưởng kinh tế cao
C Tốc độ tăng trưởng kinh tế không đều D Tốc độ tăng trưởng kinh tế đều
Câu 6 Cho bảng số liệu
Cơ cấu dân số theo nhóm tuổi, giai đoạn 2000 – 2005 (%)
A Các nước đang phát triển có cơ cấu dân số già, các nước phát triển có cơ cấu dân số trẻ
B Các nước đang phát triển có cơ cấu dân số trẻ, các nước phát triển có cơ cấu dân số “vàng”
C Các nước đang phát triển có cơ cấu dân số trẻ, các nước phát triển có cơ cấu dân số già
D Các nước đang phát triển có cơ cấu dân số già, các nước phát triển có cơ cấu dân số “vàng” Câu 7 Cho bảng số liệu
Diện tích đất tự nhiên phân theo vùng ở nước ta đến 31/12/2015
Trang 4(Nguồn: niên giám thống kê Việt Nam 2016, Nhà xuất bản thống kê, 2017)
Cho biết nhận xét nào sau đây đúng về diện tích phân theo vùng nước ta đến hết 31/12/2015?
A Diện tích Đồng bằng sông Cửu Long lớn nhất
B Diện tích Đồng bằng sông Hồng nhỏ nhất
C Diện tích Bắc Trung Bộ nhỏ hơn Duyên hải Nam Trung Bộ
D Diện tích Đông Nam Bộ nhỏ nhất
Câu 8 Cho biểu đồ sau
Lượng dầu thô khai thác và tiêu dùng ở một số khu vực của thế giới năm 2003
Nhận xét nào sau đây không chính xác về lượng dầu thôi khai thác và tiêu dùng ở một số khu vực
trên thế giới năm 2003
A Khu vực Trung Á có lượng dầu thô tiêu dùng ít nhất
B Khu vực Tây Nam Á có lượng dầu thô khai thác lớn nhất
C Chênh lệch giữa lượng dầu thô khai thác và tiêu dùng ở khu vực Bắc Mĩ lớn nhất
D Khu vực Bắc Mĩ có lượng dầu thô tiêu dùng lớn nhất
Câu 9 Cho biểu đồ
Trang 5Cơ cấu GDP theo giá thực tế phân theo khu vực kinh tế
Đơn vị %
Dựa vào Atlat Địa lý Việt Nam, NXB Giáo dục và biểu đồ trên, cho biết nhận xét nào sau đây
không đúng khi nói về sự thay đổi cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế ở nước ta?
A Tỉ trọng khu vực nông - lâm - thủy sản cao thứ hai
B Tỉ trọng khu vực dịch vụ cao, tăng
C Tỉ trọng khu vực công nghiêp-xây dựng tăng
D Tỉ trong khu vực nông-lâm-thủy sản giảm
Câu 10 Cho biểu đồ sau:
Biểu đồ thể hiện giá trị xuất, nhập khẩu của Nhật Bản giai đoạn 1990 - 2004
Nhận xét nào sau đây không đúng về giá trị xuất, nhập khẩu của Nhật Bản giai đoạn 1990-2004?
A Cán cân xuất nhập khẩu các năm luôn dương, Nhật Bản là nước xuất siêu.
B Nhìn chung, giá trị xuất khẩu có xu hướng tăng.
C Giá trị xuất khẩu luôn lớn hơn giá trị nhập khẩu.
D Tỉ trọng giá trị xuất khẩu nhỏ hơn nhập khẩu.
Câu 11 Cho bảng số liệu:
DIỆN TÍCH VÀ SẢN LƯỢNG LÚA CỦA CẢ NƯỚC, ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNG VÀ ĐỒNG
BẰNG SÔNG CỬU LONG
Trang 6Diện tích (nghìn ha) Sản lượng (nghìn tấn) Vùng
Đồng bẳng sông Cửu Long 3945,8 4249,5 16702,7 25245,6
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2015, Nhà xuất bản Thống kê, 2016)
Theo bảng số liệu trên, năng suất lúa của cả nước năm 2014 là
A 59,4 tạ/ha B 5,94 tạ/ha C 57,5 tạ/ha D 60,7 tạ/ha.
Câu 12 Cho bảng số liệu:
GDP CỦA NƯỚC TA PHÂN THEO KHU VỰC KINH TẾ
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2015, Nhà xuất bản Thống kê, 2016)
Căn cứ vào bảng số liệu, cho biết nhận xét nào sau đây không đúng về sự thay đổi GDP của nước ta
phân theo khu vực kinh tế giai đoạn 2000 - 2014?
A Khu vực dịch vụ tăng nhanh nhất.
B Khu vực công nghiệp - xây dựng tăng nhanh nhất.
C Khu vực nông - lâm - thủy sản luôn thấp nhất.
D Khu vực nông - lâm - thủy sản tăng chậm nhất.
Câu 13 Cho bảng số liệu:
Địa điểm Nhiệt độ trung bình tháng I (°C) Nhiệt độ trung bình tháng VII (°C) Nhiệt độ trung bình năm (°C)
Nhận xét nào chưa đúng về bảng số liệu trên
A Nhiệt độ trung bình tháng 1 có sự chênh lệnh lớn giữa hai miền Bắc và Nam
B Nhiệt độ trung bình tháng 7 cao nhất ở miền Trung
C Nhiệt độ trung bình tháng 1, tháng 7 và trung bình năm tăng dần từ Bắc vào Nam
D Biên độ nhiệt năm giảm dần từ Bắc vào Nam
Trang 7Câu 14 Cho bảng số liệu:
Địa điểm Nhiệt độ trung bình tháng I (°C) Nhiệt độ trung bình tháng VII (°C) Nhiệt độ trung bình năm (°C)
Nhận xét nào sau đây không đúng với bảng số liệu trên là
A càng vào Nam, nhiệt độ trung bình năm càng tăng.
B vào tháng 1, vĩ độ càng tăng thì nhiệt độ trung bình càng giảm.
C nhiệt độ trung bình tháng 1 và tháng 7 ở các nơi thay đổi theo cùng quy luật.
D vào tháng 7 nhiệt độ trung bình các nơi đều cao hơn tháng 1.
Câu 15 Biểu đồ sau đây thể hiện nội dung gì?
A Tỷ suất sinh thô của thế giới và các nhóm nước giai đoạn 1950 - 2015.
B Tốc độ tăng trưởng công nghiệp của thế giới và các nhóm nước giai đoạn 1950 - 2015.
C Tỷ lệ gia tăng dân số tự nhiên của thế giới và các nhóm nước giai đoạn 1950 - 2015.
D Cơ cấu dân số của thế giới và các nhóm nước giai đoạn 1950 - 2015.
Câu 16 Cho biểu đồ:
Trang 8Cơ cấu GDP phân theo thành phần kinh tế của nước ta năm 2010 và 2014 (%)
Nhận xét đúng về chuyển dịch cơ cấu GDP theo thành phần kinh tế ở nước ta năm 2010 - 2014 là
A Giảm tỉ trọng khu vực Nhà nước và ngoài Nhà nước
B Giảm tỉ trọng khu vực có vốn đầu tư nước ngoài và Nhà nước
C Tăng tỉ trọng khu vực ngoài Nhà nước, giảm khu vực Nhà nước
D Tăng tỉ trọng khu vực ngoài Nhà nước và có vốn đầu tư nước ngoài.
Câu 17 Cho biểu đồ về cơ cấu xuất nhập khẩu của Thái Lan qua các năm
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê, 2017)
Nhận xét nào không đúng với bảng số liệu trên?
A Từ năm 2014 - 2015 tỉ trọng xuất khẩu giảm tỉ trọng nhập khẩu tăng.
B Từ năm 2012 - 2013 tỉ trọng nhập khẩu giảm, tỉ trọng xuất khẩu tăng.
C Năm 2014 tỉ trọng xuất khẩu lớn hơn tỉ trọng nhập khẩu.
Trang 9D Năm 2015 tỉ trọng nhập khẩu lớn hơn tỉ trọng xuất khẩu.
Câu 18 Cho biểu đồ:
Tỉ lệ sinh, tỉ lệ tử của một số quốc gia trên thế giới năm 2015 (Đơn vị: %)
Nhận định nào sau đây đúng trong năm 2015?
A Tỉ lệ tử của Trung Quốc cao hơn tỉ lệ tử của Nga
B Tỉ lệ tử của Trung Quốc thấp hơn Nga
C Tỉ lệ sinh của Nga thấp hơn Trung Quốc
D Tỉ lệ sinh của Trung Quốc cao hơn Nga
Câu 19 Cho bảng số liệu:
GIÁ TRỊ XUẤT NHẬP KHẨU CỦA TRUNG QUỐC, GIAI ĐOẠN 2010 - 2015
(Đơn vị: tỉ USD)
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê, 2017)
Căn cứ vào bảng số liệu, cho biết nhận xét nào sau đây không đúng về giá trị xuất - nhập khẩu của
Trung Quốc, giai đoạn từ năm 2010 - 2015?
A Xuất khẩu tăng nhanh hơn nhập khẩu B Tỉ trọng nhập khẩu lớn hơn xuất khẩu.
C Nhập khẩu luôn nhỏ hơn xuất khẩu D Xuất khẩu luôn lớn hơn nhập khẩu.
Câu 20 Cho bảng số liệu
Tổng sản phẩm trong nước của một số nước Đông Nam Á phân theo khu vực kinh tế năm 2015
Đơn vị: %Nước
Trang 10B Trong cơ cấu kinh tế, không có sự phân hóa giữa các nước trong khu vực
C Trong cơ cấu kinh tế, có sự phân hóa giữa các nước trong khu vực
D Trong cơ cấu kinh tế, không có sự phân hóa rõ rệt giữa các nước trong khu vực
Câu 21 Cho bảng số liệu
Giá trị xuất khẩu hàng hóa và du lịch của một số nước Đông Nam Á năm 2015
A Cán cân xuất nhập khẩu của Malaixia là âm
B Giá trị xuất khẩu của Xingapo là lớn nhất
C Giá trị xuất khẩu của Việt Nam là nhỏ nhất
D Cán cân nhập khẩu của Lào là dương.
Câu 22 Cho bảng số liệu
TỔNG SẢN PHẨM TRONG NƯỚC THEO GIÁ TRỊ THỰC TẾ PHÂN THEO KHU VỰC KINH
TẾ(Đơn vị: Nghìn tỷ đồng)
Công nghiệp - xây dựng 162,2 206,2 287,6 404,7 525,4
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2015, Nhà xuất bản Thống kê, 2016)
Nhận xét nào đúng với số liệu?
A Tỉ trọng ngành công nghiệp - xây dựng tăng nhanh nhất.
B Tỉ trọng ngành nông - lâm - ngư - nghiệp có xu hướng tăng.
C Tỉ trọng ngành dịch vụ luôn tăng và lớn nhất qua các năm.
D Tỉ trọng công nghiệp - xây dựng và dịch vụ tăng đồng đều qua các năm.
Câu 23 Cho bảng số liệu:
Nhiệt độ trung bình tại Hà Nội và Thành phố Hồ Chí Minh
Trang 11A Hà Nội có biên độ nhiệt năm cao hơn Thành phố Hồ Chí Minh
B Hà Nội có nền nhiệt độ thấp hơn Thành phố Hồ Chí Minh.
C Nhiệt độ trung bình năm Hà Nội cao hơn Thành phố Hồ Chí Minh.
D Tháng có nhiệt độ cao nhất của Hà Nội và Thành phố Hồ Chí Minh không giống nhau.
Câu 24 Cho bảng số liệu sau:
Số khách du lịch quốc tế đến và chi tiêu của khách du lịch ở một số khu vực châu Á năm 2003
Chi tiêu trung bình của mỗi lượt khách du lịch ở Đông Nam Á là
A 450 000 USD B 477 176 USD C 350 000 USD D 500 000 USD.
Câu 25 Cho biểu đồ:
CƠ CẤU GIÁ TRỊ XUẤT KHẨU HÀNG HÓA PHÂN THEO NHÓM HÀNG (%)
Căn cứ vào biểu đồ, hãy cho biết nhận xét nào sau đây đúng về sự thay đổi cơ cấu giá trị xuất khẩu hàng hóa phân theo nhóm hàng của nước ta năm 2010 và năm 2014?
A Tỉ trọng hàng công nghiệp nhẹ và tiểu thủ công nghiệp tăng.
B Tỉ trọng hàng công nghiệp nặng và khoáng sản luôn lớn nhất.
C Tỉ trọng hàng nông, lâm thuỷ sản và hàng khác luôn nhỏ nhất.
D Tỉ trọng hàng công nghiệp nặng và khoáng sản giảm.
Câu 26 Dựa vào Atlát địa lý Việt Nam trang 15, hãy cho biết tỷ trọng của dân thành thị năm 2007
là
Câu 27 Cho bảng số liệu
SỐ DÂN VÀ SỰ GIA TĂNG DÂN SỐ TRUNG QUỐC THỜI KÌ 1970 - 2004
Trang 12Năm 1970 1997 1999 2004
(Nguồn: Tuyển tập đề thi Olympic 30/4/2008, NXB ĐH Sư Phạm)
Nhận xét không đúng về số dân và sự gia tăng dân số Trung Quốc thời kì 1970 -2004.
A Số dân tăng liên tục qua các năm.
B Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên giảm kéo theo quy mô dân số liên tục giảm.
C Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên giảm nhưng quy mô dân số vẫn liên tục tăng.
D Gia tăng dân số tự nhiên liên tục giảm qua các năm.
Câu 28 Cho bảng số liệu sau:
NHIỆT ĐỘ TRUNG BÌNH TẠI MỘT SỐ ĐỊA ĐIỂM
(đơn vị: 0 C)
Địa điểm Nhiệt độ trung bình
tháng I
Nhiệt độ trung bình tháng VII
(Nguồn số liệu theo Sách giáo khoa Địa lí 12 NXB Giáo dục Việt Nam, 2016)
Dựa vào bảng số liệu trên, hãy cho biết nhận xét nào sau đây đúng về chế độ nhiệt của nước ta?
A Biên độ nhiệt trung bình năm tăng dần từ bắc vào nam.
B Chênh lệch nhiệt độ giữa tháng I và tháng VII càng vào nam càng lớn.
C Nhiệt độ trung bình năm giảm dần từ bắc vào nam.
D Nhiệt độ trung bình tháng VII giữa các địa điểm chênh lệch ít hơn so với tháng I.
Câu 29 Cho biểu đồ sau:
Trang 13Biểu đồ nhiệt độ và lượng mưa của TP Hồ Chí Minh
(Nguồn số liệu theo SGK Địa lí 12 nâng cao, NXH Giáo dục Việt Nam, 2015)
Dựa vào biểu đồ trên, cho biết nhận xét nào sau đây đúng về nhiệt độ và lượng mưa của TP Hồ Chí Minh?
A TP Hồ Chí Minh có biên độ nhiệt trung bình năm lớn.
B TP Hồ Chí Minh có sự phân hóa mùa mưa - mùa khô rõ rệt.
C TP Hồ Chí Minh có 2 tháng nhiệt độ trung bình dưới 200 C
D Tháng mưa cực đại của TP Hồ Minh là tháng VI.
Câu 30 Cho bảng số liệu:
GDP BÌNH QUÂN ĐẦU NGƯỜI CỦA MỘT SỐ NƯỚC TRÊN THẾ GIỚI NĂM 2015
(đơn vị: USD)
Các nước phát triển Các nước đang phát triển
(Nguồn số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam gso.gov.vn)Căn cứ vào bảng số liệu trên, cho biết nhận xét nào sau đây là đúng?
A Các nước đang phát triển cho GDP bình quân đầu người khá đồng đều.
B Các nước phát triển có GDP bình quân đầu người là trên 50 000 USD.
C GDP bình quân đầu người chênh lệch lớn giữa các nước phát triển và đang phát triển.
D GDP bình quân đầu người không có sự chênh lệch giữa các nước phát triển và đang phát triển Câu 31 Cho bảng số liệu sau:
CƠ CẤU GDP PHÂN THEO KHU VỰC KINH TẾ CỦA THỤY ĐIỂN VÀ Ê-TI-Ô-PI-A
NĂM 2013
(đơn vị: %)
Trang 14Nước Khu vực I Khu vực II Khu vực III
(Nguồn số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam)Căn cứ vào bảng số liệu, cho biết nhận xét nào sau đây đúng?
A Trong cơ cấu GDP của Thụy Điển, tỉ trọng khu vực II cao gấp 17 lần tỉ trọng khu vực I.
B Trong cơ cấu GDP của Thụy Điển, tỉ trọng khu vực III cao gấp 51,9 lần tỉ trọng khu vực I.
C Trong cơ cấu GDP của Ê-ti-ô-pi-a, khu vực II chiếm tỉ trọng cao nhất.
D Trong cơ cấu GDP của Ê-ti-ô-pi-a, tỉ trọng khu vực I và khu vực III có sự chênh lệch lớn.
Câu 32 Cho bảng số liệu:
QUY MÔ VÀ CƠ CẤU LAO ĐỘNG CÓ VIỆC LÀM Ở NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2005-2014
(Nguồn số liệu theo Sách giáo khoa Địa lí 12 NXB Giáo dục Việt Nam, 2015 và Niên giám thống kê
Việt Nam 2015, NXB Thống kê, 2016)
Theo số liệu ở bảng trên hãy cho biết nhận xét nào sau đây không đúng về quy mô và cơ cấu lao
động có việc làm ở nước ta, giai đoạn 2005-2014?
A Tổng số lao động đang làm việc ở nước ta có xu hướng tăng.
B Khu vực dịch vụ chiếm tỉ trọng cao thứ hai và có xu hướng tăng.
C Khu vực công nghiệp- xây dựng chiếm tỉ trọng thấp nhất và có xu hướng giảm.
D Khu vực nông- lâm- ngư nghiệp luôn chiếm tỉ trọng cao nhất và có xu hướng giảm.
Câu 33 Cho bảng số liệu:
Nhiệt độ và lượng mưa trạm khí hậu Huế.
Nhiệt độ (°C) 20 20,9 23,1 26 28,3 29,3 29,4 28,9 27,1 25,1 23,1 20,8Lượng mưa
(mm) 161,3 62 6 47,1 51,6 82,1 116,7 95,3 104 473,4 795,6 580,6 297,4
Nhận xét nào sau đây không đúng với bảng số liệu trên?
A Tổng lượng mưa của Huế lớn B Nhiệt độ trung bình năm cao.
C Lượng mưa tăng dần theo các tháng D Mùa mưa lệch dần về thu đông.
Câu 34 Cho bảng số liệu:
DIỆN TÍCH VÀ SẢN LƯỢNG LÚA CỦA CẢ NƯỚC, ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNG VÀ
ĐỒNG BẰNG SÔNG CỬU LONG
Trang 15A 60,7 tạ/ha B 59,4 tạ/ha C 6,1 tạ/ha D 57,5 tạ/ha
Câu 35 Cho bảng số liệu:
Lượng mưa và lưu lượng nước sông Hồng tại trạm Sơn Tây (Hà Nội).
Lượng mưa
(mm) 19,5 25,6 34,5 104.2 222 262.8 315.7 335.2 271.9 170.1 59,9 7,8Lưu lượng
(m3/s) 1318 1100 914 1071 1893 4692 7986 9246 6690 4122 2813 1746Nhận xét nào sau đây đúng với bảng số liệu trên?
A Tổng lưu lượng nước sông Hồng nhỏ.
B Sự phân hóa chế độ nước sông Hồng khá sâu sắc
C Chế độ nước sông Hồng thất thường, mùa lũ lệch dần về thu đông.
D Sự phân mùa của chế độ nước không phụ thuộc vào sự phân mùa của chế độ mưa.
Câu 36 Dựa vào biểu đồ
Nhận xét nào sau đây không đúng với biểu đồ trên?
A Chế độ mưa của Hà Nội và thành phố Hồ Chí Minh đều có sự phân mùa.
B Sự phân mùa trong chế độ mưa của Hà Nội sâu sắc hơn Thành phố Hồ Chí Minh.
C Nhiệt độ trung bình năm Thành phố Hồ Chí Minh cao hơn Hà Nội.
D Hà Nội có biên độ nhiệt năm lớn, Thành phố Hồ Chí Minh có biên độ nhiệt năm nhỏ.
Câu 37 Cho bảng số liệu: Nhiệt độ trung bình năm tại các địa điểm ở nước ta.