Cho bảng số liệu Lượng mưa, lượng bốc hơi và cân bằng ẩm của một số địa điểm Địa điểm Lượng mưa mm Lượng bốc hơi mm Cân bằng ẩm mm Để thể hiện lượng mưa, lượng bốc hơi và cân bằng ẩm của
Trang 1Mức độ thông hiểu (có lời giải chi tiết) Câu 1 Cho biểu đồ sau
GDP VÀ TỐC ĐỘ TĂNG TRƯỞNG GDP CỦA TRUNG QUỐC GIAI ĐOẠN 2009-2013 Biểu đồ trên có sai sót, hãy cho biết sai sót ở đâu?
Câu 2 Cho bảng số liệu
Lượng mưa, lượng bốc hơi và cân bằng ẩm của một số địa điểm
Địa điểm Lượng mưa (mm) Lượng bốc hơi (mm) Cân bằng ẩm (mm)
Để thể hiện lượng mưa, lượng bốc hơi và cân bằng ẩm của 3 địa điểm theo bảng số liệu đã cho, biểu
đồ nào sau đây thích hợp nhất?
A Biểu đồ cột B Biểu đồ đường C Biểu đồ miền D Biểu đồ tròn
Câu 3 Cho bảng số liệu
Nhiệt độ trung bình các tháng trong năm của một số địa điểm ( 0 C)
Để thể hiện diễn biến nhiệt độ trung bình các tháng trong năm của Hạ Long và Vũng Tàu theo bảng
số liệu đã cho, biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất
A Biểu đồ tròn B Biểu đồ cột C Biểu đồ miền D Biểu đồ đường Câu 4 Cho biểu đồ:
Trang 2BÀI TẬP BẢNG SỐ LIỆU VÀ BIỂU ĐỒ
Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào sau đây?
A Thể hiện sản lượng và giá trị sản xuất thuỷ sản của nước ta trong giai đoạn 2005 - 2010.
B Sự chuyển dịch cơ cấu sản lượng và giá trị sản xuất thuỷ sản trong giai đoạn 2005 - 2010.
C Tốc độ tăng trưởng sản lượng và giá trị sản xuất thuỷ sản trong giai đoạn 2005 - 2010.
D So sánh sản lượng và giá trị sản xuất thuỷ sản của nước ta trong giai đoạn 2005 - 2010.
Câu 5 Cho bảng số liệu:
Sản lượng thủy sản đánh bắt và nuôi trồng của nước ta giai đoạn 2005 – 2014
Câu 6 Cho biểu đồ sau:
(Nguồn: số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê, 2017)
Trang 3Biểu đồ đã cho thể hiện nội dung nào sau đây?
A Cơ cấu dân số của nước ta giai đoạn 2005 - 2015.
B Tình hình dân số của nước ta giai đoạn 2005 - 2015.
C Gia tăng dân số của nước ta giai đoạn 2005 - 2015.
D Qui mô dân số của nước ta giai đoạn 2005 - 2015.
Câu 7 Cho biểu đồ
Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào sau đây?
A Quy mô và cơ cấu dân số Hoa Kì phân theo nhóm tuổi năm 1950 và 2004.
B Tình hình phát triển dân số của Hoa Kì từ năm 1950 đến 2004
C Sự chuyển dịch cơ cấu dân số Hoa Kì theo nhóm tuổi từ năm 1950 đến 2004.
D Tốc độ tăng trưởng dân số Hoa kì từ năm 1950 đến 2004.
Câu 8 Cho biểu đồ sau:
Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào dưới đây?
A Cơ cấu số dân, sản lượng và bình quân lúa theo đầu người của nước ta giai đoạn 1982 - 2005
B Tốc độ tăng trưởng của số dân, sản lượng lúa và bình quân theo đầu người nước ta giai đoạn
1982 - 2005
Trang 4BÀI TẬP BẢNG SỐ LIỆU VÀ BIỂU ĐỒ
C Giá trị sản lượng lúa, số dân và bình quân lương thực theo đầu người của nước ta giai đoạn
1982 - 2005
D Tình hình sản xuất lúa của nước ta giai đoạn 1982 - 2005
Câu 9 Cho biểu đồ sau:
(Nguồn số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2015, NXB Thống kê 2016)
Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào sau đây?
A Tốc độ tăng dân số thành thị và nông thôn nước ta giai đoạn 1998-2014.
B Sự thay đổi số dân thành thị và nông thôn nước ta giai đoạn 1998-2014
C Sự thay đổi cơ cấu dân số thành thị và nông thôn nước ta giai đoạn 1998-2014.
D Sự thay đổi quy mô và cơ cấu dân số nước ta giai đoạn 1998-2014.
Câu 10 Cho bảng số liệu
DIỆN TÍCH VÀ ĐỘ CHE PHỦ RỪNG CỦA NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 1943 - 2014
Trong đó Năm Tổng diện tích có rừng
(Triệu ha) Diện tích rừng tự
nhiên (triệu ha) Diện tích rừng trồng (Triệu ha)
Độ che phủ(%)
A Biểu đồ kết hợp cột đơn - đường B Biểu đồ cột ghép.
C Biểu đồ kết hợp cột chồng - đường D Biểu đồ kết hợp cột ghép - đường.
Trang 5Câu 11 Cho biểu đồ về xuất, nhập khẩu của Nhật Bản, giai đoạn 1990 - 2004.
Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào sau đây?
A Sự chuyển dịch cơ cấu giá trị xuất, nhập khẩu của Nhật Bản giai đoạn 1990 - 2004.
B Tốc độ tăng trưởng giá trị xuất, nhập khẩu của Nhật Bản giai đoạn 1990 - 2004.
C Quy mô và cơ cấu giá trị xuất, nhập khẩu của Nhật Bản giai đoạn 1990 - 2004.
D Giá trị xuất, nhập khẩu của Nhật Bản giai đoạn 1990 - 2004.
Câu 12 Cho biểu đồ về đô thị hóa của một số quốc gia thuộc khu vực Đông Nam Á năm 2015:
Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?
A Tốc độ tăng dân số thành thị của một số quốc gia
B Tỉ lệ dân thành thị trong tổng số dân của một số quốc gia
C Cơ cấu dân số trong tổng số dân của một số quốc gia
D Dân số thành thị trong tổng số dân của một số quốc gia
Câu 13 Cho biểu đồ về ngành công nghiệp năng lượng của Liên bang Nga:
Trang 6BÀI TẬP BẢNG SỐ LIỆU VÀ BIỂU ĐỒ
Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?
A Cơ cấu giá trị sản xuất ngành công nghiệp năng lượng của Liên bang Nga, giai đoạn
1995-2005
B Sản lượng một số sản phẩm công nghiệp năng lượng của Liên bang Nga, giai đoạn 1995-2005
C Tốc độ tăng trưởng sản lượng các ngành công nghiệp của Liên bang Nga, giai đoạn 1995-2005.
D Giá trị sản xuất một số sản phẩm công nghiệp năng lượng của Liên bang Nga, giai đoạn
1995-2005
Câu 14 Cho biểu đồ về dầu thô ở một số khu vực của thế giới năm 2003.
Hãy cho biết biểu đồ trên thể hiện nội dung nào sau đây?
A Quy mô và cơ cấu sản lượng dầu thô khai thác và tiêu dùng ở một số khu vực của thế giới.
B Tốc độ tăng trưởng sản lượng dầu thô khai thác và tiêu dùng ở một số khu vực của thế giới.
C Sự chuyển dịch cơ cấu sản lượng dầu thô khai thác và tiêu dùng ở một số khu vực của thế giới.
D Sản lượng dầu thô khai thác và tiêu dùng ở một số khu vực của thế giới.
Câu 15 Cho biểu đồ:
Trang 7TỈ SUẤT SINH THÔ CỦA THẾ GIỚI VÀ CÁC NHÓM NƯỚC THỜI KÌ 1950 - 2015Căn cứ vào biểu đồ, cho biết biểu đồ trên thể hiện nội dung gì?
A Cơ cấu tỉ suất sinh thô của thế giới và các nhóm nước thời kì 1950-2015
B quy mô và cơ cấu tỉ suất sinh thô của thế giới và các nhóm nước thời kì 1950-2015
C sự thay đổi tỉ suất sinh thô của thế giới và các nhóm nước thời kì 1950-2015
D tốc độ tăng trưởng tỉ suất sinh thô của thế giới và các nhóm nước thời kì 1950-2015 Câu 16 Cho biểu đồ về lao động của một số quốc gia năm 2014
Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?
A Số lượng lao động theo thành phần kinh tế của Ấn Độ, Bra-xin và Anh, năm 2014.
B Cơ cấu lao động theo khu vực kinh tế của Ấn Độ, Bra-xin và Anh, năm 2014.
C Cơ cấu lao động theo thành phần kinh tế của Ấn Độ, Bra-xin và Anh, năm 2014.
D Số lượng lao động của các khu vực kinh tế ở Ấn Độ, Bra-xin và Anh, năm 2014
Câu 17 Cho biểu đồ:
Trang 8BÀI TẬP BẢNG SỐ LIỆU VÀ BIỂU ĐỒ
Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào sau đây?
A Diện tích rừng nước ta qua các năm.
B Diện tích rừng và độ che phủ rừng nước ta qua các năm.
C Diện tích rừng trồng và độ che phủ rừng nước ta qua các năm.
D Diện tích rừng tự nhiên và độ che phủ rừng nước ta qua các năm.
Câu 18 Cho biểu đồ sau
Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào sau đây ?
A Lượng mưa, lượng bốc hơi, cân bằng ẩm của Huế và TPHCM
B Lượng mưa, lượng bốc hơi, cân bằng ẩm của Hà Nội và TPHCM
C Lượng mưa, lượng bốc hơi , cân bằng ẩm một số địa điểm nước ta
D Lượng mưa, lượng bốc hơi, cân bằng ẩm của Hà Nội và Huế
Câu 19 Cho bảng số liệu:
Diện tích gieo trồng cây công nghiệp lâu năm, năm 2005
Trang 9(Đơn vị : nghìn ha)
Loại cây Trung du và miền núi bác Độ Tây Nguyên
Câu 20 Cho biểu đồ về GDP/người của một số quốc gia qua các năm:
(Nguồn số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê, 2017)
Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?
A Cơ cấu GDP/người của một số quốc gia qua các năm.
B Quy mô GDP/người của một số quốc gia qua các năm.
C Quy mô và cơ cấu GDP/người của một số quốc gia qua các năm.
D Tốc độ tăng trưởng GDP/người của một số quốc gia qua các năm.
Câu 21 Cho biểu đồ:
Trang 10BÀI TẬP BẢNG SỐ LIỆU VÀ BIỂU ĐỒ
Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?
A Tốc độ tăng trưởng diện tích rừng nước ta thời kì 1943-2012.
B Tổng diện tích rừng, rừng tự nhiên và rừng trồng nước ta thời kì 1943-2012.
C Tổng diện tích rừng và độ che phủ rừng ở nước ta thời kì 1943-2012.
D Biến động diện tích rừng nước ta thời kì 1943-2012.
Câu 22 Cho biểu đồ:
Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?
A Thay đổi cơ cấu sản lượng một số cây trồng của Trung Quốc, giai đoạn 2000-2014.
B Sản lượng một số cây trồng của Trung Quốc, giai đoạn 2000-2014.
C Tốc độ tăng trưởng sản lượng một số cây trồng của Trung Quốc, giai đoạn 2000-2014.
D Giá trị sản xuất một số cây trồng của Trung Quốc, giai đoạn 2000-2014.
Câu 23 Cho bảng số liệu:
TÌNH HÌNH XUẤT, NHẬP KHẨU CỦA NHẬT BẢN QUA CÁC NĂM
(Đơn vị: Tỉ USD)
Trang 11Năm 2000 2004 2010 2015
Để thể hiện giá trị xuất khẩu, nhập khẩu và cán cân thương mại của Nhật Bản qua các năm theo bảng số liệu, biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?
Câu 24 Cho bảng: Dân số và số dân thành thị nước ta giai đoạn 1995-2014
(Đơn vị: triệu người)
Câu 25 Cho biểu đồ về dầu thô ở một số khu vực của thế giới năm 2003
Hãy cho biết biểu đồ trên biểu hiện nội dung nào sau đây?
A Tốc độ tăng trưởng sản lượng dầu thô khai thác và tiêu dùng ở một số khu vực của thế giới.
B Sự chuyển dịch cơ cấu sản lượng dầu thô khai thác và tiêu dùng ở một số khu vực của thế giới.
C Quy mô và cơ cấu sản lượng dầu thô khai thác và tiêu dùng ở một số khu vực của thế giới.
D Sản lượng dầu thô khai thác và tiêu dùng ở một số khu vực của thế giới.
Câu 26 Cho biểu đồ về xuất, nhập khẩu của Nhật Bản, giai đoạn 1990-2004
Trang 12BÀI TẬP BẢNG SỐ LIỆU VÀ BIỂU ĐỒ
Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?
A Sự chuyển dịch cơ cấu giá trị xuất, nhập khẩu của Nhật Bản giai đoạn 1990-2004.
B Quy mô và cơ cấu giá trị xuất, nhập khẩu của Nhật Bản giai đoạn 1990-2004.
C Tốc độ tăng trưởng giá trị xuất, nhập khẩu của Nhật Bản giai đoạn 1990-2004.
D Giá trị xuất, nhập khẩu của Nhật Bản giai đoạn 1990-2004.
Câu 27 Cho biểu đồ về lao động của một số quốc gia năm 2014
A Số lượng lao động theo thành phần kinh tế của Ấn Độ, Bra-xin và Anh, năm 2014.
B Cơ cấu lao động theo khu vực kinh tế của Ấn Độ, Bra-xin và Anh, năm 2014.
C Cơ cấu lao động theo thành phần kinh tế của Ấn Độ, Bra-xin và Anh, năm 2014.
D Số lượng lao động của các khu vực kinh tế ở Ấn Độ, Bra-xin và Anh, năm 2014.
Câu 28 Cho bảng số liệu:
SẢN LƯỢNG THỦY SẢN VÀ GIÁ TRỊ XUẤT KHẨU THỦY SẢN CỦA NƯỚC TA, GIAI
ĐOẠN 2010 - 2015Năm Tổng sản lượng (nghìn tấn) Sản lượng nuôi trồng (nghìn tấn) Giá trị xuất khẩu (triệu đô la Mỹ)
Trang 132014 6333 3413 7825
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê 2017)
Để thể hiện sản lượng và giá trị xuất khẩu thủy sản của nước ta, giai đoạn 2010 - 2015 theo bảng số liệu, biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
Câu 29 Cho biểu đồ về lúa của Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long qua các năm
(Nguồn số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2015, NXB Thống kê, 2016)
Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây
A Sản lượng lúa của Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long qua các năm.
B Cơ cấu diện tích lúa của đồng bằng sông Hồng, Đồng bằng sông Cửu Long qua các năm.
C Cơ cấu sản lượng lúa của Đồng bằng sông Hồng, Đồng bằng sông Cửu Long qua các năm.
D Diện tích lúa của Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long qua các năm.
Câu 30 Cho biểu đồ:
Căn cứ vào biểu đồ trên, cho biết biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây
Trang 14BÀI TẬP BẢNG SỐ LIỆU VÀ BIỂU ĐỒ
A Quy mô dân số đô thị B Tình hình đô thị hóa ở nước ta.
C Tỉ lệ dân thành thị D Cơ cấu dân số thành thị và nông thôn
Câu 31 Bảng số liệu:
Lượng mưa, lượng bốc hơi và cân bằng ẩm (đơn vị: mm)
Câu 32 Cho biểu đồ sau
Hãy cho biết biểu đồ trên thể hiện nội dung nào sau đây?
A Biều đồ thể hiện tỷ trọng sản lượng cao su, cà phê của Đông Nam Á so với thế giới.
B Biểu đồ thể hiện sản lượng cao su, cà phê của Đông Nam Á và thế giới.
C Biểu đồ thể hiện tốc độ tăng trưởng sản lượng cao su, cà phê của Đông Nam Á và thế giới.
D Biểu đồ thể hiện cơ cấu sản lượng cao su, cà phê trong ngành trồng trọt của Đông Nam Á và thế
giới
Câu 33 Cho bảng số liệu sau:
Biến động diện tích rừng qua một số năm Năm Tổng diện tích rừng (triệu ha) Diện tích rừng tự nhiên (triệu ha) Diện tích rừng trồng (triệu ha)
Trang 151983 7.2 6.8 0.4
(Nguồn sách giao khoa Địa lí 12)
Biểu đồ thích hợp nhất để thể hiện sự biến động rừng của nước ta qua các năm là
Câu 34 Biểu đồ dưới đây thể hiện nội dung nào?
A Sự phân hóa theo mùa của chế độ nhiệt ẩm ở Hà Nội.
B Chế độ mưa phân hóa theo mùa của Hà Nội.
C Khí hậu phân hóa theo mùa của Hà Nội.
D Lượng mưa trung bình năm và tháng mưa cực đại của Hà Nội.
Câu 35 Cho biểu đồ GDP/người một số nước Đông Nam Á.
Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào của các nước Đông Nam Á từ năm 2000 đến 2015
A Quy mô GDP bình quân theo đầu người B Tốc độ tăng GDP qua các năm.
C Tốc độ tăng GDP bình quân theo đầu người D Cơ cấu GDP bình quân theo đầu người Câu 36 Cho biểu đồ về tình phát triển ngành du lịch nước ta giai đoạn 2000 - 2015
Trang 16BÀI TẬP BẢNG SỐ LIỆU VÀ BIỂU ĐỒ
(Nguồn số liệu: Tổng cục du lịch Việt Nam)
Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào sau đây ?
A Cơ cấu khách du lịch và doanh thu từ du lịch của nước ta giai đoạn 2000 - 2015
B Số lượt khách du lịch và tốc độ tăng doanh thu từ ngành du lịch của nước ta giai đoạn 2000 -
2015
C Tốc độ tăng số lượt khách và doanh thu từ ngành du lịch của nước ta giai đoạn 2000 - 2015
D Số lượt lượt khách và doanh thu từ ngành du lịch của nước ta giai đoạn 2000 - 2015
Câu 37 Cho biểu đồ:
Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào sau đây?
A GDP của Liên Bang Nga và Nhật Bản.
B Tốc độ tăng trưởng kinh tế của Liên Bang Nga và Nhật Bản.
C Sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế của Liên Bang Nga và Nhật Bản
Trang 17D Cơ cấu kinh tế theo ngành của Liên Bang Nga và Nhật Bản.
Câu 38 Cho bảng số liệu: Tình hình dân số của Việt Nam giai đoạn 1979 - 2011
Dân số thành thị (triệu người) 10,1 12,9 18,1 27,7
Từ bảng số liệu trên, để thể hiện tình hình dân số Việt Nam giai đoạn 1979 - 2011 biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?
Câu 39 Cho biểu đồ sau:
Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào sau đây?
A Sản lượng một số sản phẩm công nghiệp của nước ta giai đoạn 1995 -2010.
B Tình hình phát triển một số sản lượng công nghiệp của nước ta giai đoạn 1995 - 2010.
C Cơ cấu sản lượng một số sản phẩm công nghiệp của nước ta giai đoạn 1995 - 2010.
D Tốc độ tăng trưởng một số sản phẩm công nghiệp của nước ta giai đoạn 1995 - 2010.
Câu 40 Cho bảng số liệu sau:
Căn cứ vào bảng số liệu, cho biết nhận xét nào sau đây đúng với sản lượng điện của Việt Nam từ
1990 - 2005?
Trang 18BÀI TẬP BẢNG SỐ LIỆU VÀ BIỂU ĐỒ
A Sản lượng điện giảm B Sản lượng điện thay đổi thất thường.
C Sản lượng điện liên tục tăng D Sản lượng điện tăng giảm không ổn định Câu 41 Cho bảng số liệu về nhiệt độ của một số nơi ở nước ta
(Đơn vị: độ C)Địa phương Lạng Sơn Hà Nội Huế Đà Nẵng Quy Nhơn TP HCM
Nhận định nào sau đây chưa chính xác?
A Càng vào nam nhiệt độ trung bình càng tăng.
B Vào tháng 1, độ vĩ càng tăng thì nhiệt độ trung bình càng giảm.
C Vào tháng 7, nhiệt độ trung bình các địa điểm đều cao trên 250C
D Càng vào nam biên độ nhiệt độ càng tăng.
Câu 42 Cho biểu đồ:
Hãy cho biết biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?
A Sự chuyển dịch cơ cấu diện tích cây công nghiệp nước ta.
B Sự chuyển biến giá trị sản xuất nông nghiệp theo ngành hoạt động.
C Quy mô giá trị sản xuất nông nghiệp theo ngành hoạt động.
D Tốc độ tăng trưởng giá trị sản xuất nông nghiệp theo ngành hoạt động.
Câu 43 Cho biểu đồ:
Trang 19Biểu đồ thể hiện hiển nội dung nào sau đây?
A Tổng GDP của một số quốc gia qua các năm.
B Cơ cấu GDP/người của một số quốc gia qua các năm.
C Tốc độ tăng trưởng GDP/người của một số quốc gia qua các năm.
D Bình quân GDP/người của một số quốc gia qua các năm.
Câu 44 Cho biểu đồ:
Biểu đồ thể hiện nội dung gì sau đây?
A Quy mô dân số nông thôn và thành thị năm 2005 và năm 2012
B Tốc độ tăng dân số nông thôn và thành thị từ năm 2005 đến năm 2012.
C Cơ cấu dân số theo thành thị và nông thôn năm 2005 và năm 2012.
D Chuyển dịch cơ cấu dân số theo thành thị và nông thôn giai đoạn 2005 - 2012 Câu 45 Cho biểu đồ về du lịch nước ta qua các năm