1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

đáp án đề thi lí thuyết tốt nghiệp khóa 2 - lập trình máy tính - mã đề thi ltmt - lt (4)

5 330 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 95 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAMĐộc lập – Tự do – Hạnh phúc ĐÁP ÁN ĐỀ THI TỐT NGHIỆP CAO ĐẲNG NGHỀ KHOÁ II 2008 - 2011 NGHỀ: LẬP TRÌNH MÁY TÍNH MÔN THI: LÝ THUYẾT CHUYÊN MÔN NGHỀ Mã đề

Trang 1

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

ĐÁP ÁN

ĐỀ THI TỐT NGHIỆP CAO ĐẲNG NGHỀ KHOÁ II (2008 - 2011)

NGHỀ: LẬP TRÌNH MÁY TÍNH MÔN THI: LÝ THUYẾT CHUYÊN MÔN NGHỀ

Mã đề số: DA LTMT - LT04

1 Trình bày giải thuật sắp xếp kiểu thêm dần để sắp xếp một

dãy khóa theo chiều giảm dần

0,75 điểm

procedure sxthemdan(a,n)

1 a[0] := -∞;

2 for i:=2 to n do

0,25 điểm

begin X:=a[i]; j:=i-1;

while(X<a[j]) begin

a[j+1]=a[j];

0,25 điểm

j:=j-1;

end;

a[j+1] = X;

end;

3 return;

0,25 điểm

2 Hãy đưa ra một dãy khoá gồm 10 phần tử bất kỳ, sau đó đưa

ra kết quả thực hiện 3 bước đầu tiên để sắp xếp dãy khoá đó

theo thứ tự giảm dần bằng giải thuật sắp xếp kiểu thêm dần

0,75 điểm

Cho dãy khoá gồm 10 phần tử, chẳng hạn:

36 18 19 52 53 72 39 61 70 90.

Câu 2 Để phục vụ cho việc quản lý các đại lý bán hàng của một 3,5 điểm

Trang 2

công ty Hãy viết chương trình thực hiện các yêu cầu sau:

a Xây dựng lớp để quản lý đại lý bao gồm mã đại lý, tên đại lý,

số năm hợp tác, chiết khấu cơ bản có giá trị là 500.000 đồng

và định nghĩa hàm thành phần cho phép nhập thông tin cho

đại lý, hiển thị thông tin của một đại lý, tính tiền chiết khấu

tiền chiết khấu=chiết khấu cơ bản*số năm hợp tác*10%

0,75 điểm

#include <iostream.h>

#include <conio.h>

#include<stdio.h>

class DAILY

{ char madaily[10];

char tendaily[30];

public:

int sonamhoptac;

void nhap()

{ cout<<"ma dai ly:";gets(madaily);

cout<<"ten dai ly:";gets(tendaily);

cout<<"so nam hop tac:";cin>>sonamhoptac;

} float tinhtienCK()

{ return(500000*sonamhoptac*0.1);

} void hienthi()

{ cout <<" "<<madaily<< " "<<tendaily<<"

"<<sonamhoptac;

} };

0,25 điểm

0,25 điểm

0,25 điểm

b Xây dựng lớp đại lý bán lẻ thừa kế từ lớp đại lý có thêm

thuộc tính doanh số và định nghĩa hàm thành phần cho phép

nhập thông tin cho một đại lý bán lẻ, hàm hiển thị thông tin

của một đại lý bán lẻ (với các thông tin tên đại lý, số năm hợp

tác, doanh số, tổng tiền thưởng), hàm tính tổng tiền thưởng

cho đại lý bán lẻ bằng tiền chiết khấu + tiền hưởng hoa hồng

Tiền hưởng hoa hồng cho đại lý bán lẻ dựa vào doanh số bán

hàng như sau: nếu doanh số >= 50.000.000 thì tiền hoa hồng

1,5 điểm

Trang 3

bằng 15% doanh số, nếu 20.000.000 <= doanh số <

50.000.000 thì tiền hoa hồng bằng 10% doanh số, còn lại thì

tiền hoa hồng bằng 5% doanh số

class DAILYBANLE: public DAILY

{ public:

float doanhso;

public:

void nhapbanle()

{ cout<<"doanh so:";cin>>doanhso;

}

float tienthuong()

{

float tongtien;

if(doanhso>=50000000)

tongtien=tinhtienCK()+15*doanhso/100;

else if((doanhso>=20000000)&&(doanhso<50000000))

tongtien=tinhtienCK()+10*doanhso/100;

tongtien=tinhtienCK()+5*doanhso/100;

return tongtien;

}

void hienthibanle()

{ hienthi();

cout<<" "<<doanhso<<" "<<tienthuong();

} };

0,25 điểm

1 điểm

0,25 điểm

c Viết hàm main() nhập danh sách gồm n đại lý bán lẻ và hiển

hị ra màn hình danh sách đại lý bán lẻ có doanh số

>50.000.000 và số năm hợp tác nhỏ hơn 3 năm

1,25 điểm

void main()

{ clrscr();

DAILYBANLE *ds;

int n,i,j;

0,5 điểm

Trang 4

cout<<"\nNhap vao so dai ly ban le:";

cin>>n;

ds=new DAILYBANLE[n];

for (i = 1; i <=n; i++) { cout <<"\nNhap thong tin cho dai ly ban le thu "

<<i<<endl;

ds[i].nhap();

ds[i].nhapbanle();

} for (i = 1; i <=n; i++) {

ds[i] hienthibanle();

cout<<endl;

} cout<<"Danh sach cac dai ly ban le co doanh so lon

hon 50.000.000 va so nam hop tac nho hon 3 nam:" <<endl;

for (i = 1; i <=n; i++) {

if((doanhso>50000000)&&(sonamhoptac<3))

}

ds[i] hienthibanle();

} getch();

}

0,25 điểm

0,5 điểm

a Cho biết họ tên, NTNS, địa chỉ của học viên có điểm cao nhất

trong khoá có mã số “PT297”

SELECT Ho, Ten, Ntns, Dchi, Diem

FROM Hocvien INNER JOIN Bienlai ON Hocvien.Mahv =

Bienlai.Mahv

WHERE Bienlai.Makh= “PT297” AND (Bienlai.Diem IN

(SELECT Max(Diem) FROM Bienlai WHERE

Bienlai.Makh= “PT297”))

0,5 điểm

b Cho biết tên các lớp học và điểm trung bình, điểm cao nhất

của tất cả các học viên trong lớp

0,5 điểm

Trang 5

SELECT Tenlop, AVG(Diem) AS DiemTB, MAX(Diem) AS

DiemMax FROM Lophoc INNER JOIN Bienlai ON

Lophoc.Malop = Bienlai.Malh GROUP BY Bienlai.Malh,

Tenlop

c Cho họ tên giáo viên và số lượng lớp mà giáo viên đó đã dạy

SELECT Hoten, Count(*) AS Soluong

FROM Giaovien INNER JOIN Lophoc ON Giaovien.Magv = Lophoc.Magv

GROUP BY Lophoc.Magv, Hoten

0,5 điểm

d Cho biết họ tên và kết quả học tập (điểm, xếp loại, kết quả )

cuả những học viên được miễn học phí

SELECT Ho, Ten, Diem, Xeploai, Kqua

FROM Bienlai INNER JOIN Hocvien ON Bienlai.Mahv =

Hocvien.Mahv WHERE Bienlai.Tiennop = 0

0,5 điểm

II Phần tự chọn, do trường biên soạn 3 điểm 1

2

Tổng cộng (I + II)

……… , Ngày…………Tháng……… Năm…………

Ngày đăng: 17/03/2014, 17:56

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w