NGÂN HÀNG CÂU HỎI THI KẾT THÚC HỌC PHẦN Học phần Dung sai lắp ghép và kỹ thuật đo Số tín chỉ 03 (LT 30 giờ, TH và KT 30 giờ) Hệ đào tạo Cao đẳng chính quy Hình thức thi Trắc nghiệm.Chương 1: Khái niệm cơ bản về dung sai lắp ghép Chương 2: Dung sai lắp ghép bề mặt trơn Chương 3: Sai lệch hình dạng, Vị trí – Nhám bề mặt
Trang 1Học phần: Dung sai lắp ghép và kỹ thuật đo Số tín chỉ: 03 (LT:30 giờ, TH và KT: 30 giờ)
Hệ đào tạo: Cao đẳng chính quy Hình thức thi: Trắc nghiệm
Ngành: Công nghệ kỹ thuật cơ khí Khoa: Cơ khí
1 Bảng trọng số ngân hàng câu hỏi:
STT Chương Cấp độ Kiến thức Hiểu biết dụng Áp Phân tích Tổng hợp Đánh giá Tổng
1
Chương 1: Khái niệm
cơ bản về dung sai
6 Chương 6: Những khái niệm cơ bản
Trang 2Chương Nội dung câu hỏi thức
1 Câu 1: Đổi lẫn hoàn toàn là:
A, Trong một loạt chi tiết cùng loại, có thể đổi lẫn cho
nhau mà không cần lựa chọn, sửa chữa gì thêm mà vẫn
đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, kinh tế
B, Trong một loạt chi tiết cùng loại, có một số chi tiết cần
phải sửa chữa mới dùng được
C, Trong một loạt chi tiết có thể đổi lẫn cho nhau mà
không cần lựa chọn, sửa chữa gì thêm mà vẫn đảm bảo yêu
cầu kỹ thuật
D, Trong một loạt chi tiết cùng loại, có thể đổi lẫn cho
nhau mà không cần lựa chọn, sửa chữa gì thêm
Kiến thức
Câu 2: Đổi lẫn không hoàn toàn là:
A, Trong một loạt chi tiết cùng loại, có thể đổi lẫn cho
nhau mà không cần lựa chọn, sửa chữa gì thêm mà vẫn
đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, kinh tế
B, Trong một loạt chi tiết cùng loại, một số chi tiết cần
phải sửa chữa mới đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, kinh tế
C, Trong một loạt chi tiết cùng loại, các chi tiết có thể đổi
lẫn cho nhau nhưng phải lựa chọn hoặc sửa chữa mới đảm
bảo yêu cầu kỹ thuật, kinh tế
D, Tất cả các ý trên
Kiến thức
Câu 3: Kích thước danh nghĩa là:
A, Kích thước danh nghĩa là kích thước được xác định dựa
vào chức năng của chi tiết, sau đó chọn cho đúng với trị số
gần nhất của kích thước có trong bảng tiêu chuẩn
B,Kích thước danh nghĩa là kích thước được xác định dựa
vào chức năng của chi tiết, sau đó quy tròn về phía lớn hơn
theo bảng tiêu chuẩn
C, Kích thước danh nghĩa là kích thước được xác định dựa
vào chức năng của chi tiết, sau đó quy tròn về phía nhỏ
hơn theo bảng tiêu chuẩn
D, Kích thước được đo trực tiếp trên chi tiết
Trang 3Câu 5: Kích thước danh nghĩa của chi tiết bao được ký
Trang 4C, ITD = ES - EI
D, ITD = EI - ES
Câu 12: Một chi tiết lỗ có kích thước danh nghĩa D =
50(mm), Sai lệch giới hạn dưới EI = 0, dung sai ITD =
A, Smax = Dmax - dmin = ES - ei
B, Smax = dmax - Dmin = es - EI
C, Smax = Dmin - dmin = EI - ei
D, Smax = Dmax - dmax = ES - es
Áp dụng
Câu 15: Trong lắp ghép có lỏng, độ hở nhỏ nhất được tính
theo công thức?
A, Smin = Dmax - dmin = ES - ei
B, Smin = dmax - Dmin = es - EI
C, Smin = Dmin - dmax = EI - es
D, Smin = Dmax - dmax = ES - es
Áp dụng
Câu 16: Trong lắp ghép chặt, độ dôi lớn nhất được xác
định theo công thức?
A, Nmax = Dmin - dmax = EI - es
B, Nmax = dmin - Dmax = ei– ES
C, Nmax = dmax - Dmax = es– ES
D, Nmax = dmax - Dmin = es– EI
Phân tích
Câu 17: Trong lắp ghép chặt, độ dôi nhỏ nhất được xác
định theo công thức?
A, Nmin = Dmin - dmax = EI - es
B, Nmin = dmin - Dmax = ei – ES
C, Nmin = dmax - Dmax = es – ES
D, Nmin = dmax - Dmin = es – EI
Phân tích
Câu 18: Cho lắp ghép lỏng có d = D = 50(mm) dung sai Phân tích
Trang 5chi tiết trục ITd = 25(m), dung sai chi tiết lỗ ITD =
Câu 19: Cho lắp ghép chặt có d = D = 50(mm) dung sai
chi tiết trục ITd = 25(m), dung sai chi tiết lỗ ? ITD =
25(m), độ dôi lớn nhất của lắp ghép Nmax = 60(m), độ
dôi trung bình của lắp ghép là:
Câu 20: Cho lắp ghép lỏng có d = D = 40(mm) dung sai
chi tiết trục ITd = 20(m), dung sai chi tiết lỗ ? ITD =
Câu 21: Cho lắp ghép chặt có d = D = 40(mm) dung sai
chi tiết trục ITd = 20(m), dung sai chi tiết lỗ ? ITD =
30(m), độ dôi nhỏ nhất của lắp ghép Nmin = 10(m), độ
Câu 22: Cho sơ đồ lắp ghép như hình 1.1 Lắp ghép trên
thuộc loại lắp ghép nào?
Tổng hợp
Trang 7A, dmax = 50(mm)
B, dmax = 30,02(mm)
C, dmax = 20(mm)
D, dmax = 30(mm)
Câu 25: Cho sơ đồ lắp ghép như hình 1.4 Qua sơ đồ lắp
ghép ta thấy dung sai lắp ghép bằng?
Trang 8Câu 27: Lắp ghép theo hệ thống trục có đặc điểm?
Câu 31: Cách ghi kí hiệu sai lệch và lắp ghép trên bản vẽ:
A, Ghi các kí hiệu của miền dung sai
B, Ghi trị số của các sai lệch giới hạn
C Ghi phối hợp
D, Cả ba cách ghi trên
Kiến thức
Câu 32: Cho ký hiệu Φ50k7 ta hiểu
A, Kích thước danh nghĩa của lỗ Φ50mm
B, Kích thước của lỗ Φ50mm, miền dung sai k7
C, Kích thước của trục Φ50mm, miền dung sai k7
Hiểu biết
Câu 33: Cho ký hiệu Φ60K8 ta hiểu
A, Kích thước danh nghĩa của trục Φ60mm
B, Kích thước của lỗ Φ60mm, miền dung sai K8
C, Kích thước của trục Φ60mm, miền dung sai K8
Trang 9C , C, Kích thước danh nghĩa và cấp chính xác.
Câu 36: Để có một mối lắp ghép cần phối hợp những miền
dung sai nào với nhau ?
A, Hai miền dung sai của trục với nhau
B, Hai miền dung sai của lỗ với nhau
C, Không phối hợp miền dung sai nào
D, Miền dung của sai lỗ và miền dung của sai trục.
Hiểu biết
Câu 37: Chi tiết trục có ký hiệu Φ60+0,065 ta hiểu
A, Kích thước danh nghĩa của trục Φ60mm
B, Kích thước lớn nhất của trục Φ60,065mm
C, Kích thước nhỏ nhất của trục Φ60mm
D, Cả ba ý trên
Áp dụng
Câu 38: Trong hệ thống lỗ cơ bản, để có các kiểu lắp ghép
khác nhau ta thay đổi miền dung sai nào ?
A, Lỗ
B, Lỗ và truc, (nhưng lỗ thay đổi nhiều hơn)
C, Lỗ và trục, (nhưng trục thay đổi nhiều hơn)
D, K
Áp dụng
Câu 40: Cho chi tiết lỗ ký hiệu Φ60H5(+0,013) ta hiểu
A, Miền dung sai của chi tiết là H5
B, Sai lệch giới hạn trên của chi tiết là 0,013 mm
C, Sai lệch giới hạn dưới của chi tiết là 0,000 mm
Trang 10B A
m
0 ei
B A
m
0 ei
Câu 45: Cho một lắp ghép theo hệ thống trục, có sai lệch
cơ bản của lỗ là H, Td = 35m và Smax = 73m Tính sai
lệch cơ bản của lỗ và trục
A, ES = 73m, EI = 0 và es = 0, ei = -35m
B, ES = 0, EI = -38m và es = 0, ei = -35m
Trang 11C, ES = 73m, EI = 0 và es = -35m, ei =0
Câu 46: Trên bản vẽ thể hiện chi tiết lỗ, có ký hiệu 46
1 , 0 2 , 0
B, Kích thước danh nghĩa D = 46mm; ES = - 0,1; EI =+0,1
C, Kích thước danh nghĩa D = 46mm; es = +0,1; ei = - 0,2
D, Kích thước danh nghĩa D = 46mm; ES = -0,2; EI = - 0,2
D, h
Phân tích
Câu 48: Cho ký hiệu
0.0257
50
6 0.0500.034
H r
50
6 0.0500.034
H r
A, Là lắp ghép có kích thước danh nghĩa là 50mm
B, Miền dung sai của trục là r6
50
6 0.0500.034
H r
Trang 14A, Dung sai độ phẳng của bề mặt A nhỏ hơn 0,05mm
B, Dung sai độ phẳng của bề mặt A không lớn hơn
Câu 64: Ký hiệu trên hình vẽ 3.2 được hiểu
A, Dung sai độ thẳng của bề mặt A không nhỏ hơn 0,1mm
trên toàn bộ chiều dài
B, Dung sai độ thẳng của bề mặt A lớn hơn 0,1mm trên
toàn bộ chiều dài
C, Dung sai độ thẳng của bề mặt A nhỏ hơn 0,1mm trên
toàn bộ chiều dài
D, Dung sai độ thẳng của bề mặt A không lớn hơn 0,1mm
trên toàn bộ chiều dài
Hiểu biết
Câu 65: Ký hiệu trên hình vẽ 3.3 được hiểu Hiểu biết
Trang 15A, Dung sai vị trí của 8 lỗ không nhỏ hơn 0,1mm.
B, Dung sai vị trí của 8 lỗ nhỏ hơn 0,1mm
C Dung sai vị trí của 8 lỗ không lớn hơn 0,1mm.
D, Dung sai vị trí của 8 lỗ lớn hơn 0,1mm
Câu 66: Các chiều cao nhấp nhô h1, h2, h3 trên hình 3.4 thì
chiều cao nhấp nhô nào thuộc về độ nhám bề mặt ?
1 1
15
Câu 68: Chi tiết trục sau khi gia công có mặt cắt ngang
như hình vẽ Hỏi chi tiết đã bị sai lệch gì ?
A, Sai lệch hình trụ
Áp dụng
Trang 16B , Độ phân cạnh.
C, Độ ô van
D, Độ phình
Câu 69: Mặt cắt ngang của chi trục sau khi gia công có
dạng như hình vẽ Hỏi chi tiết đã bị sai lệch gì ?
A, Dung sai độ đồng trục bề mặt B so với A là 0,1
B, Dung sai độ vuông góc bề mặt B so với A là 0,1
C, Dung sai độ song song bề mặt B so với A là 0,1
D, Dung sai độ đảo bề mặt B so với đường tâm của A là
0,1
Áp dụng
Trang 17Câu 71: Công thức đánh giá độ nhám theo chiều cao trung
bình nhám theo mười điểm là:
n
n n
y y
y R
1 1
15
A, Dung sai độ song song bề mặt B so với A là 0,2 trên
chiều dài 100mm
B, Dung sai độ vuông góc bề mặt B so với A là 0,1
C, Dung sai độ song song bề mặt B so với A là 0,2
D, Dung sai độ đảo bề mặt B so với đường tâm A là 0,1
Phân tích
Câu 74: Hãy chọn phương án giải thích đúng cho ký hiệu
trên bản vẽ ?
Phân tích
Trang 18A, Dung sai độ đồng trục bề mặt B so với A là 0,1
B, Dung sai độ độ vuông góc bề mặt B so với A là 0,1
C, Dung sai độ song song bề mặt B so với A là 0,1
D, Dung sai độ trụ bề mặt A là 0,1 và dung sai độ đồng
trục bề mặt B so với A là 0,1
AB
A
Câu 76: Ký hiệu độ nhám trên góc bản vẽ kỹ thuật thể hiện
trên hình 3.7 được hiểu?
Trang 19Câu 77: Ký hiệu độ nhám trên góc bản vẽ kỹ thuật thể hiện
trên hình 3.6 được hiểu?
Câu 79: Ký hiệu độ nhám trên góc bản vẽ kỹ thuật thể hiện
trên hình 3.9 được hiểu?
Hình 3.9
Tổng hợp
Rz40 1.25
Rz40
2.5 1.25
Rz40
Trang 20A, Bề mặt có độ nhám Rz 40 được gia công trước
B, Độ nhám Rz 40 chiếm phần lớn các bề mặt của chi tiết
B A
0,1
A B
Câu 81: Ký hiệu dùng để chỉ dung sai độ đảo hướng kính
của bề mặt C so với đường tâm AB là:
Câu 82: Ký hiệu dùng để chỉ dung sai độ đảo mặt mút C so
với đường tâm AB là:
Đánh giá
Trang 21A, Hình A
B, Hình B
C, Hình C
D Hình D
Câu 83: Trên bản vẽ có các ký hiệu về nhám Hãy chọn
phương án giải thích đúng tương ứng với bản vẽ ?
Câu 84: Ký hiệu dùng để chỉ dung sai độ vuông góc bề mặt C
so với đường tâm AB là:
Trang 22A, Phần giới hạn của các cấp độ nhẵn khác nhau được phân
Câu 87: Dung sai lắp ghép mối ghép then bằng chỉ quy định
cho kích thước nào?
A, Chiều cao then trên trục và trên may ơ
B, Chiều dài then
A, Định tâm theo đường kính ngoài D
B, Định tâm theo đường kính trong d
C, Định tâm theo bề rộng then b
Câu 90: Theo sự bố trí bề mặt ren, thì ren được phân ra:
A, Ren 1 đầu mối và ren nhiều đầu mối
B , Ren trong và ren ngoài
C Ren trụ và ren côn
Trang 23D, Ren trái và ren phải
Câu 91: Khi mối ghép then hoa định tâm theo đường kính
ngoài, mối ghép được thực hiện theo kích thước?
Câu 92: Khi mối ghép then hoa định tâm theo đường kính
trong mối ghép được thực hiện theo kích thước?
7
f
D x a
H x e H
mối ghép then hoa được định tâm theo:
A, Theo mặt bên của then
B, Theo đường kính trong của then
C, Theo đường kính ngoài của then
Trang 24Câu 99: Truyền động bánh răng trong máy cắt kim loại, thì
yêu cầu quan trọng nhất là:
7
f
D x a
H x e H
mối ghép then hoa có đường kính trong d bằng:
h
D x a H
mối ghép then hoa có chiều rộng then bằng:
h
F x h H
mối ghép then hoa có :
A, Định tâm theo đường kính ngoài
B, Lắp ghép theo đường kính định tâm là H8/h7
C, Theo kích thước chiều rộng then là F10/h9
Phân tích
Trang 25D, Cả 3 ý trên đều đúng
Câu 104: Khác với các lắp ghép hình trụ trơn, lắp ghép ổ lăn
A, Không cần ghi kí hiệu hệ cơ bản
B, Ghi kích thước danh nghĩa và kí hiệu miền dung sai của các
chi tiết lắp với bạc của ổ
Câu 107: Đảm bảo mức chính xác động học trong truyền động
bánh răng được yêu cầu cao ở các bộ truyền
A, Làm việc với vân tốc cao
B, Bộ truyền truyền tải trọng lớn
C, Bộ truyền trong các loại dụng cụ đo lường
D, Tất cả các ý còn lại
Tổng hợp
Câu 108: Đảm bảo mức làm việc êm trong truyền động bánh
răng được yêu cầu cao ở các bộ truyền
A, Làm việc với vận tốc cao
B, Bộ truyền truyền tải trọng lớn
C, Bộ truyền trong các loại dụng cụ đo lường
D, Tất cả các ý trên
Tổng hợp
Câu 109: Để đảm bảo mức làm việc êm trong truyền động
bánh răng cần quy định
A, Dung sai bước vòng
B, Sai lệch bước cơ bản
C, Sai số prôfin răng
Trang 26A, Một vòng khép kín do các kích thước của một hoặc một số
chi tiết nối tiếp nhau tạo thành
B, Nhiều vòng khép kín do các kích thước của một hoặc một số
chi tiết nối tiếp nhau tạo thành
C, Một vòng khép kín do các kích thước của một hoặc một số
chi tiết tạo thành
D, Do một kích thước thuộc về một chi tiết tạo thành
Câu 112: Khâu thành phần là:
A, Khâu có kích thước do quá trình gia công xác định, chúng
phụ thuộc lẫn nhau
B, Khâu có kích thước do quá trình gia công xác định, chúng
không phụ thuộc lẫn nhau
C, Khâu được hình thành sau khi quá trình gia công kết thúc
Kiến thức
Câu 113: Loại chuỗi nào là chuỗi mà có các khâu nằm
song song với nhau trong cùng một mặt phẳng ?
A, Chuỗi kích thước chi tiết
B, Chuỗi kích thước lắp ghép
C, Chuỗi kích thước mặt phẳng
D, Chuỗi kích thước đường thẳng
Kiến thức
Câu 114: Điều kiện để hình thành chuỗi kích thước là:
A, Các kích thước nối tiếp nhau
B, Các kích thước song song nhau
Trang 27C Khâu khép kín
D, Khâu còn lại
Câu 118: Khâu mà nếu giá trị của nó tăng lên, làm tăng giá
trị khâu khép kín và nếu giá trị của nó giảm đi, làm giảm
giá trị khâu khép kín Hỏi đó là khâu nào ?
Câu 119: Khâu mà nếu giá trị của nó tăng lên, làm giảm
giá trị khâu khép kín và nếu giá trị của nó giảm đi, làm
tăng giá trị khâu khép kín Hỏi đó là khâu nào ?
Câu 121: Khi giải bài toán nghịch của chuỗi kích thước số
khâu thành phần để lại tính toán là:
Câu 122: Khi giải bài toán nghịch của chuỗi kích thước khâu
thành phần tăng được quy ước có sai lệch cơ bản là:
Câu 123: Khi giải bài toán nghịch của chuỗi kích thước khâu
thành phần giảm được quy ước có sai lệch cơ bản là:
Trang 28Câu 124: Khâu thành phần giảm là khâu:
A, Khi kích thước của nó tăng lên sẽ làm cho kích thước khâu
thành phần tăng giảm xuống và ngược lại
B, Khi kích thước của nó tăng lên hoặc giảm thì kích thước
khâu khép kín giữ nguyên
C, Khi kích thước của nó tăng lên sẽ làm cho kích thước khâu
khép kín tăng và ngược lại
D, Khi kích thước của nó tăng lên sẽ làm cho kích thước khâu
khép kín giảm và ngược lại
A, Tổng dung sai các khâu tăng
B, Tổng dung sai các khâu giảm
C , Tổng dung sai các khâu thành phần.
D, Tổng dung sai các khâu tăng trừ tổng dung sai các khâu
giảm
Áp dụng
Câu 127: Mục đích giải bài toán nghịch là để tìm ra sai
lệch và dung sai của khâu nào ?
Câu 128: Mục đích giải bài toán thuận là để tìm ra kích
thước, sai lệch và dung sai của:
Câu 129: Yêu cầu gia công chi tiết như hình vẽ, thứ tự gia
công (A1 A2) Hãy chi ra đâu là khâu tăng ?
Trang 29
A1
Câu 130: Yêu cầu gia công chi tiết như hình vẽ, thứ tự gia
công (A1 A2 A3) Hãy chi ra đâu là khâu khép kín ?
Câu 131: Yêu cầu gia công chi tiết như hình vẽ, thứ tự gia
công (A1 A2 A3) Hãy chỉ ra đâu là khâu giảm ?
Câu 132: Yêu cầu gia công chi tiết như hình vẽ Thứ tự gia
công (A1 A2) Hãy chỉ ra đâu là khâu khép kín ?
Phân tích
Trang 30A3 A2 A1
Câu 135: Dung sai khâu khép kín bằng:
A, Tổng dung sai các khâu thành phần tăng
B, Tổng dung sai các khâu thành phần.
C Tổng dung sai các khâu thành phần giảm
D, Hiệu số giữa tổng dung sai các khâu tăng và tổng dung sai
của các khâu giảm
Tổng hợp
Trang 31Câu 136: Với công thức tổng quát 1 1
Câu 138: Khi giải bài toán nghịch của chuỗi kích thước khâu
thứ k để lại tính toán là khâu thành phần tăng thì công thức tính
sai lệch giới hạn trên là:
i Di
ES
1
1 1
i Di
ES
1
1 1
Đánh giá
Câu 139: Cho chi tiết như hình 5.3 với trình tự gia công: A1,
A2, A5 để tính A4 ta thành lập chuỗi như hình:
Đánh giá
Trang 326 Câu 141: Mét là độ dài bằng 1.650.763,73 lần bước sóng của
bức xạ trong môi trường chân không ứng với sự chuyển giữa
Trang 33D, Urani
Câu 142: Kết quả đo đạt độ chính xác cao nhất khi?
A, Kích thước đo và kích thước mẫu nằm song song với nhau
B, Kích thước đo và kích thước mẫu nằm vuông góc với nhau
C, Kích thước đo và kích thước mẫu nằm chéo nhau
D, Kích thước đo và kích thước mẫu nằm trên cùng một đường
Câu 144: Khi đo thẳng vào kích thước cần đo, trị số đo được
đọc trên mặt số của dụng cụ đo, đó là :
A, Phương pháp đo tuyệt đối
B, Phương pháp đo tương đối
C, Phương pháp đo trực tiếp
D, Phương pháp đo gián tiếp
Hiểu biết
Câu 145: Phương pháp kiểm tra nhằm phân loại sản phẩm
thành các sản phẩm đạt và sản phẩm không đạt là :
A, Kiểm tra trong khi gia công
B, Kiểm tra xem xét chất lượng thực của chi tiết có nằm trong
giới hạn cho phép hay không
A, Kiểm tra trong khi gia công
B, Kiểm tra yếu tố
C, Kiểm tra thu nhận
D, Kiểm tra tổng hợp
Áp dụng
Câu 147: Nguyên tắc kinh tế trong đo lường là đảm bảo độ
chính xác đo trong điều kiện giá thành khâu đo thấp nhất Điều
này có liên quan đến :
A, Giá thành của thiết bị đo, tuổi bền của thiết bị đo
B, Năng suất đo
C, Khả năng chuyên môn hóa, tự động hóa khâu đo kiểm
D, Cả 3 yếu tố trên
Phân tích