1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐỀ CƯƠNG HỌC PHẦN Học phần Kế toán tài chính 1 TRƯỜNG ĐẠI HỌC THƯƠNG MẠI

11 11 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 1,25 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TRƯỜNG ĐẠI HỌC THƯƠNG MẠI CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Bộ môn: Kế toán tài chính Độc lập - Tự do - Hạnh phúc.. xe ttttek ĐÈ CƯƠNG HỌC PHÀN Học phần: Kế toán tài chính 1 Trình độ đà

Trang 1

TRƯỜNG ĐẠI HỌC THƯƠNG MẠI CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Bộ môn: Kế toán tài chính Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

xe ttttek

ĐÈ CƯƠNG HỌC PHÀN

Học phần: Kế toán tài chính 1 Trình độ đào tạo: Đại học

'Tên học phần (tiếng Anh): FINANCIAL ACCOUNTING 1

2 Mã học phần: EACC1411

Số tín chỉ: 3 (36, 9)

4 Cấu trúc:

~ Giờ lý thu

thảo luận: 9

- Giờ tự học: 90

5, Điều kiện của học phầ

~ Học phần học trước: — Nguyên lý kế toán

~ Học phần song hành:

- Điều kiện khác; —-

6 Mục tiêu của học phần:

vụ hoạt động điều hành và hoạt

và kế toán

động quản lý về kế toán tại doanh

7 Chuẩn đầu ra của học phần:

tố đầu vào của quá trìni

sau đây (CLO):

thang do Bloom CLOI Ấp dụng kiến thể yên môn dễ lập kế hoạch, tô chứ 3

của quá trình sản xuất tại doanh nghiệp, tổ chức kinh hác

CLO2 Có kiến thức cơ bản về quản lý, điều hành hoạt động về 4

kế toán các yếu tố đầu vào của quá trình sản xuất

triển sang các ngành đào tạo khác thuộc khối ngành kinh

te

CLO4 Có kỹ năng cân thiết để có thể giải quyết các vận đề 5

phức tạp liên quan tới hoạt động kế toán các yếu tố đầu chức kinh tế khác, có khả năng tự học, tự nghiên cứu các

8 Mô tã tóm tắt nội dung học phần:

Trang 2

niệm, yêu cầu và nguyên tá

lếng Việt: Học phần cung cấp kiến thức chuyên ngành về kế toán tài chính: Các khái

kế toán; kế toán tiền và các khoản phải thu; kế toán vật liệu, công cụ dụng cụ: kế toán tiền lương và các khoản trích theo tiền lương; kế toán tài sản cố định

toán các khoản đầu tư tài chính

iéng Anh: Financial Accounting | provides students with the specialized knowledge of financial accounting including: the concepts, requirements and basic principles of accounting, accounting for cash and receivables, accounting for supplies, payroll accounting, accounting for fixed assets and long term assets

9 Cán bộ giảng dạy học phần:

9.1 CBGD cơ hữu: 5

- TS Nguyễn Tuấn Duy

- PGS.TS Vũ Mạnh Chiến

~ TS Phạm Thanh Hương

9.2 CBGD kiêm nhị

- PGS.TS Lê Thị Thanh Hải

- TS Nguyễn Thị Thanh Phương 9.3 CB thỉnh giảng:

10 Đánh giá học phần:

- ThS Lé Thi Ngọc Quỳnh

- Th§ Trần Mạnh Tường,

11 Thành phần 12 đánh giá ngài ‘Tron; số ve Bài đánh giá Hướng dẫn đánh giá Móng DÃ

1 Dia

Dy

m chuyên cần (

On

Đánh giá theo rubric

RI

Đánh giá theo rubric R2

2 Điểm thực hành (Ð2

GV cham bài kiểm

cLOI Bài tháo luận nhôm 05 R2 CLOZ | Dinh gid theo rubric c3 |R2

CLO4

22 in đồi mớ| etanhin eas

CLOI

cLo4

%6 [Bãi thí cuỗi kỳ: Thí tự CLOI [Bộ môn phân công

2

Trang 3

luận theo Ngân hàng đề CLO2 | Gy chim bai thi th

CLO4

* Ghỉ chủ:

(1) Điểm học phần được tính theo công thức sau: _ Đ„y= >†,Ð,

Trong đó: Ðụy: Điểm học phần, lấy chính xác đến 1 chữ số thập phân

D, : Diém thanh phan i (i= 1,2,3)

k, : Trọng số điểm thành phan i (i = 1,2,3)

Đkt + Đđm

(2) Điểm thực hành được tính theo công thức sau: Din = 2

Trong đó: Đụ: Điểm thực hành, lấy chính xác đến 1 chữ số thập phân

Dkt: Diém kiém tra trung binh cac bai kiém tra

EP DKty

(DKt;: piém kiém train,

Đám; Điểm đổi mới phương

Điểm đổi mới cb tHe nhieu

Đẩm = Xk,Đẩm,

(Đẩm,: Điểm đôi nà chi DẦN Jiọc tập thành phản thứ ¡

kị¿ Trọng số điểm đổi mô Fong phối học tập thành phân thứ i)

thành phần sẽ được tính như sau:

Thanh MANDY dat chudn quy định

pale | riven! ana MứcC | mien | mica [Tt

đánh glá | (0 3,9 điểm Hiểm) | G.5-6.9 điểm) | (7,0-8,4 điểm) | @5-10 điểm) | *

i

Tham gia | Ving mat Fngmat | Vangmit | Ving mit | Ving mit họctập | trén top trên lớp trên lớp trên lớp trênlớp | 08 trên lớp | ẻn40% - |từtrên30-40% |tưưên20-30%| từ trên 10-20% | từ 0-10%,

Thịnh thị

Hiểm khi phát a ae Thường xuyên | Tích cực phát

RL Không phát |biểu, trao đổi ý ea [phát biểu và trao| biểu, trao đổi ý

"- bà he on? | đổi ý kiến cho kiến cho bài học|

học lập kiên Giá HAI, học, sác đồng đồng góp í chi Pai hoes at đóng các đồng sốp' rấ| 0,2

°©ĐẾP No có rất nhiềd góp không hiệu |! góp hiệu quả; |hiệu quả: không trên lớp, i phar ky tut qua; 06 iu vi] : re ee) gu qua: thinh| 2 hạn hiểm khi ví phạm] vỉ phạm kỹ lật i

hoàng vĩ phạm

phạm kỷ luật kỷ hật ST kỷ luật

Hình thức " Sơ sài, không đứt Đủ dung lượng,|_ _ Rõ ring, logic, | Rõ rằng, logic,

R2 |2 sø„| đông lượng, |rình bùy rõ ràng phong phú _ | phong phú, đẹp

“Nội đưng | Không có nội |Hầu như các nội|Một số nội dung Nội dung phù |Nội dung rat phil] 0,9

Trang 4

- dung hoặc nội | "nể MPEP ra phù hợp, = yêu cầu, luậnlhợp yêu cằu, luậ

ago Ung không ph an vị hạn | yêu cầu, chưa |gii rõ rằng và để giả rắt rõ ràng

GÌ hợp yêu cầu, | P EU VÌ Pế Luận giải rõ rang| — hiểu và rất đễ hiểu

Slide trình bày |Siide tình bày với

[Slide trinh bay} > oo nh bảy |BHde: re ý VỚI side trình bay

Slide trình bày | với số lượng bos ‘han | sine busine [Tố Đố cú logie| h ° ® | Iogie,thinh | rằng, hằunhư eal

2 Tàn SN BVANpN WEB, lội SH hoàng còn lãi, |không có lỗi, hình| 2E ng 6 Trình _ | lỗi, không có | khá nhiều và ít lỗi, hình ảnh

zl : 5 hình ảnh minh | anh minh hoa

bay stde | hình nh mình | hình ảnh mình | ee aoe cen | "nh họa đẹp,

hoặc họa họa | hận trong qii | thỆMiện thành | ạ, Bài nhận | Hoặc Hoặc Hoặc — | dảnhhasoong | P99 tong tinh |”

xét phản | Bài nhận xét | Bài nhận xét | „ Sốc - ÔNG bày

biện | phản biện quá phản biện sơ s¡|_ Dù nhận xét | - tnhbày z a fe dk cde noi Khí đầy di, ms] #ặc Pree Hoặc

So Sah Khong | hau het cae nội Í + nội dụng luận Bài nhận xét đầy |"! nhận Xết rà

đúng yêu cầu | dung luận giải os chat i deat towne SỀY độ ắc so,

chưa chặt chẽ | PP Chưa chật ts aI rome ai chạt cụ chế Re

Pron nnn PY | in Phan trình bày

Bài rch bay | rang; Gig’ pam Bắcgc

R3 Trình bày không| đầy đủ: Giọng |_ vừa Ết rõ ï love, vượt qu hi nhỏ, phát âm Ne shale rõ rằng, lXub ardấÝ SN lưu lo

"giải q9) |: một 44 hy ràng GIỂNg nói rổ của người nghe,

„ |đjnh: Phátâm| không rõ, s ràng, lưu loát | tường tác tốt với

Thuyết | không rõ, | dụng thuậtngt lôi giartrinhi| (ngườiggtm

về Indi nhỏ; Người MO | định Tương tác | thể hiểu và theo

biện Hoas by, Tr lờiciu|, được nội dụng | đúng quy định:

biện yêu, cậu JM à Howe | sabi hat he | so, rất cột chế

hỏi không đúng| hết câu hỏi đặt | Tư duy phản trọng tâm | ra không đúng |biện trung bình; : on | Mônch cu họ | tớ đối chặt | sic so, chit che clus “Tu duy phản bign} Tu duy phan biện Hoge ‘ Hoge Sis

eae a ra chura ding) = : 1 lẽ; Câu hỏi phản|Câu hỏi phản biện biện hay Bá tất hay, 4

trọng tâm Mức độ tham [Múc độ thamgi

Mức độ tham | Mức độ tham | gia của nhóm |của nhóm trong|` ° h nn en gia của nhóm | gia của nhóm | trong buổi thảo | buổi thảo luận ở xơ i 7 \ ene

"` se“

R4 thuing | thành nhiệm vụ Không hoàn | Hoànthành | Hoànthành | đối hiệu quả: luận thí luận chưa tốt, | trung binh; | đóng góp tương cảm nee [có đóng góp hiệu il

được giao

nhiệm vụ được | nhiệm vụ được

[giao ở mức thấp|_ giao ở mức

trung bình

xuất sắc nhiệm

vụ được giao

Hoàn thành tốt nhiệm vụ được

giao

a

Trang 5

Ghi chú: Nếu

hoạt động khảo thí của trường s mặt trên lớp >40% thì tiêu chí Điểm chuyên cần chấm điểm 0 để phù hợp với quy định về

MA TRAN ĐIÊM THẢO LUẬN CUA CAC THÀNH VIÊN TRONG NHÓM

Mức độ đạt ch Mức D lức C Mức B Mức A

“Tiêu chí 0 điểm Trừ tối đa 2 điểm | Tính bằng điểm | _ Cộng tối đa2 đánh giá so với điểm trung | trung bình của | điểm so với điểm

bình nhóm nhóm trung bình nhóm

Không tham gia, | Tham gia không | Tham giaởmức | Nhiệttình, tí không chấp hành | tich cue, thy độ trung bình, cực, có ni

phan cong cia | dong, it don; „ cho điểm đóng góp, được Tháo luận nhóm góp, bị trừ đi tối | bằng điểm trung | cộng thêm tối đa nhóm đa 02 điểm bình của nhóm _ |_ 02 điểm so với

điểm trung bình của nhóm

11 Danh mục t tham khảo của học pl

chí/nơi ban hành

VB

[ trình chính

Đặng Thị Hòa,

Nguyễn Tuấn Duy inh Ke toan tài chính

NXB Thông kê

[Sach gio try

3 Đặng Thị Háo trình kế toán tài chính trong | Đại học kinh tế

Phương, NguÀ Thị Đông

4 Thị Loan,|2013 | Giáo trình kể toán tài chính trong | Đại học kinh tế

Minh các doanh nghiệp (tái bản lần thứ | quốc dân Nguyễn 2, có sửa chữa bỏ sung)

Thị Đông

5 Lê Văn Luyện 2014 _ | Giáo trình kể toán tài chính Dân trí

6 John Ellis Price, M [2012 | College accounting : Chapters I- | 13th ed - New

7 Nguyễn Phú Giang [2014 | Lý thuyết và thực hành kế toán tài | Đại học kinh tế

8 Phạm Đức Cường |2015 [KE toan tai chinh can ban : Ly | NXB Tai chinh

Trần Mạnh Dũng,

Dinh Thé Hing thuyết và thực hành

[Các website, phân mềm

Trang 6

hành theo thông tư 200/2014/TT- BTC

Chế độ kế toán doanh nghiệp nhỏ

và vừa ban hành theo thông tư 133/2016/TT-BTC

12 Kế hoạch và nội dung giảng dạy của học phần:

STT | Các nội dungcơbản | Phânbôthời | CDR | Phương | Hoạtđộng | Tài liệu tham

(đến 3 chữ số) UT [TL [KT | chương | giảng sv

day

1.1-Đặc điển của kế

toán tài chính

1.1.1-Khái niệm KTTC

1.1.2-Mục đích của

KTTC

Tham gia

phác biểu, trao đổi ý

kiến xây

dựng bài

học nhóm,

kế toán

1.3.2-Các yêu câu đối

với ké toán

Bài tập chương 1

tài sẵn bằng tiền và Ty SỐ xế CLO2 [giảng CLO3 | giải chương 2 |Làm BT

hỏi gợi |trao đổi ý

Trang 7

2.1.2 Phương pháp kế

toán tài sản bằng tiền

2.2 Kế toán các khoản

phải thu

2.2.1 Qui định kế toán

các khoản phải thu va

nhiệm vụ kế toán

2.2.2 Phương pháp kế

toán các khoản phải

thu

Bài tập chương 2

pháp thảo luận, học nhóm, giao bài

về nhà

Chương 3- Kế toán

hàng tồn kho

3.1 Qui định kế toán

hàng tồn kho và nhiệm

vụ kế toán

3.1.1 Yêu cầu quản lí

hàng tần kho và nhiêm

vụ RỂ toán

3.12 Qui định kế toán

hàng tồn kho

3.2 Phương phái

toán hàng tồn kho

3.2.1 Kế toán chỉ tiết

hàng tồn kho

3.2.2 Kế toán tổng hợp

hàng tồn kho

toán dự phòng giảm giá hàng tôn kho

Bài tập chương 3

phương

pháp thảo luận, học

Doc TLTK làm BT chương 3 Tham gia phát biểu trao đổi ý

kiến, - xây

dựng bài

[1] (1-83)

Bai kiểm tra so 1

(Các kiến thức đã học

đến thời điểm kiểm

tra)

CLOI cLo2 CLO3

Chương 4- Kế toán

cLo2 Thuyết

giảng, Đọc TLTK

làm BT [1] (84-99)

Trang 8

i 1 Kế toán tiền lương tin thể, câu | phát biểu, hỏi gợi| tao đổi ý

kế toán

4.12 Phương pháp kế

toán tiển lương

4.2 Kế toán các khoản

các khoản trích theo NGH

lương và nhiêm vụ kế

toán

4.2.2 Phương pháp kế

toán các khoản trích

theo lương

Bài tập chương 4

Chương 5- Kế toán tài CLOI [Thuyết | Doe TLTK | [1] (100-175)

CLO2 | giảng, Làm BT CLO3 | giải chương 5 CLO4 | thich cu] Tham gia

thể, câu | phát biểu,

TSCĐVH

5.1.4 Phương pháp kế

Trang 9

5.1.5 Phương pháp kế

toán sửa chữa TSCĐ

3.1.6 Phương pháp kế

toán đâu tr XDCE

5.2 Kế toán tài sản cố

định thuê

5.2.1 Qui dinh kế toán

TSCĐ thuê

5.2.2 Phương pháp kế

toán TSCĐ thuê tài

chính

5.23 Phương pháp kế

toán TSCĐ thuê hoạt

động

54 Kế toán BDS đầu

5.3.1 Qui định về kế

toán BĐS đâu trr

3.3.2 Phương pháp kế

toán bắt động sản đầu

tr

Bài tập chương

kế toán

6.1.1 Các hình thức

đâu tư tài chính

giải

uy

van dé,

phương

pháp

thao kiến, xây

dựng bài

Trang 10

đâu tự tài chính

6.2 Kế toán đầu tư vào

công ty liên doanh, liên

kết

6.2.1 Qui định kế toán

các khoản đâu tr vào

công ty liên kết

6.2.2 Phương pháp kế

toán đẫu tư vào công ty

liên doanh, liên kết

6.3 Kế toán đầu tư vào

công ty con

6.3.1 Qui định kế toán

các khoản đâu tư vào

công ty con

6.3.2 Phương pháp kế

toán đâu tir vao cong ty

con

6.4 Kế toán tài sản đầu

tu khác

6.4.1 Qui định kế

các khoản dai’

chính khác

6.4.2 Phương pháp kê

toán déu tw chứng

khoán

6.5.3 Phương pháp kế

toán đâu tư cho vay

6.5 Kế toán dự phòng

giảm giá các khoản đầu

tư tài chính

6.5.1 Qui định kế toán

dục phòng các khoản

luận, học nhóm, giao bài

về nhà

1n

Trang 11

6.5.2 Phương pháp kế

loán dự phòng các

khoản đâu tư tài chính

Bài tập chương 6

Thảo luận các nội dung cLo2 bài và Thảo

giao

(Ky va ghi rõ họ tên) (Ký và ghi rõ họ tên)

PGS.TS Nguyễn Phú Giang Đoàn Vân Anh

HIỆU TÌ iG

11

Ngày đăng: 31/10/2022, 03:29

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w