Trường Tiểu học Thạnh PhướcHọ và tên:……….... Ba mươi bảy triệu sáu trăm tám mươi hai nghìn chín trăm B.. Ba mươi bảy sáu trăm tám mươi hai chín trăm C.. Ba mươi bảy triệu sáu tám hai ngh
Trang 1MA TRẬN CÂU HỎI ĐỀ KIỂM TRA MÔN TOÁN GIỮA KÌ I LỚP 4
NĂM HỌC 2021-2022
G
1 Số
học
Số câu
Câu số
2 Đại
lượn
g và
đo
đại
lượn
g
Số câu
Câu số
3 Yếu
tố
hình
học
Số câu
Câu số
7
Trang 2Trường Tiểu học Thạnh Phước
Họ và tên:………
Lớp:………
Số báo danh:
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I NĂM HỌC: 2021-2022 Môn : TOÁN LỚP 4 Ngày kiểm tra : Thời gian: 40 phút (không kể thời gian phát đề)
Điểm Điểm ( ghi bằng chữ) Chữ kí GV coi KT Chữ kí GVchấm KT
Hãy khoanh vào chữ trước kết quả đúng nhất:
Câu 1: Số 37 682 900 được đọc là:
A Ba mươi bảy triệu sáu trăm tám mươi hai nghìn chín trăm
B Ba mươi bảy sáu trăm tám mươi hai chín trăm
C Ba mươi bảy triệu sáu tám hai nghìn chín trăm
D Ba mươi bảy triệu sáu trăm tám hai nghìn chín trăm đơn vị
Câu 2:Giá trị của chữ số 3 trong số 244 823 859 là:
A 30
B 300
C 3 000
D 30 000
Câu 3: Số thích hợp để điền vào chỗ chấm 3 năm 8 tháng = … tháng là:
A 44
B 45
C 46
D 4
Câu 4:Cho biểu thức a - 15 + b, với a = 70 và b = 17 Giá trị của biểu thức là bao nhiêu?
A.78
B.72
C.80
Trang 3Câu 5: Số thích hợp để điền vào chỗ chấm 3 tấn 15kg = …kg là:
A 3105
B 315
C 3150
D 3015
Câu 6:Trung bình cộng của các số 20 ; 40 ; 60; 80 là :
A 50
B 30
C 20
D 10
Câu 7: Trong các hình trên hình nào có cặp cạnh song song với nhau, chỉ ra các cặp cạnh song song với nhau?
………
………
Câu 8 Viết số thích hợp vào chỗ chấm: a/ 5 phút 18 giây = giây b/ 3 thế kỉ 8 năm =…………năm Câu 9: Đặt tính rồi tính: a/3865 +4326 b/78658 -3849 c/ 3467 x 4 d/ 8935 : 5 ………
………
………
………
………
Bài 10: Một lớp học có 36 học sinh, trong đó số học sinh nữ nhiều hơn số sinh nam 6 em Hỏi lớp học đó có bao nhiêu học sinh nữ, bao nhiêu học sinh nam? Bài giải: ………
………
………
M
C
A
P Q
X
O
Y D
K
Trang 4………
………
………
………
Giáo viên soạn : Đoàn Thị Hằng
Lớp : 4.9
Đoàn Thị Hằng
Trang 5HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA GIỮA KÌ I
NĂM HỌC 2021 – 2022 MÔN TOÁN- LỚP4
1đ
C 1đ
A 1đ
B 1đ
D 1đ
A 1đ
Câu 7: Mỗi ý 0,5 đ
Hình ABCD: AB song song với DC
Hình MNPQK: MK song song với NP
Câu 8: Mỗi ý 0,5đ
a/ 318 giây
b/ 308 năm
Câu 9: Mỗi ý 0,25đ
Câu 10: (1 điểm) Bài giải
Số học sinh nữ là: (0,25đ) (36 + 6) : 2 = 21 (học sinh) (0,25đ)
Số học sinh nam là: (0,25đ)
21 - 6 = 15 (học sinh) (0,25đ) Đáp số: 21 học sinh nữ
15 học sinh nam
Giáo viên soạn : Đoàn Thị Hằng
Lớp : 4.9
Đoàn Thị Hằng