1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề kiêmt tra GK1 TOÁN lớp 4 3 NH 2021 2022

4 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 37,48 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trường Tiểu học Thạnh PhướcHọ và tên:……….... Vậy diện tích hình vuông là……… Câu 8: Trong hình bên, cho biết các hình tứ giác ABEG, BCDE, ACDG đều là hình chữ nhật... Tuổi con ít hơn tuổi

Trang 1

MA TRẬN ĐỀ MÔN TOÁN LỚP 4- GIỮA HỌC KÌ 1

NĂM HỌC 2021– 2022

Mạch kiến thức,

kĩ năng

Số câu

và số điểm

Mức 1 Nhận biết

Mức 2 Thông hiểu

Mức 3 Vận dụng

Mức 4

VD sáng

TN

TN

TN K Q

TN

Số học: Viết và so

sánh số tự nhiên;

trung bình cộng; giải

toán tổng và hiệu;

thực hiện bốn phép

tính; tìm x,

Số điểm

Đại lượng và đo đại

lượng: Đổi đơn vị đo

khối lượng; đo thời

gian; đo độ dài

Số

Yếu tố hình học: Hai

đường thẳng song

song; tính diện tích

hình vuông

Số điểm

Tổng

Số điểm

Trang 2

Trường Tiểu học Thạnh Phước

Họ và tên:………

Lớp:………

Số báo danh:

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I NĂM HỌC: 2021-2022 Môn : TOÁN LỚP 4 Ngày kiểm tra : Thời gian: 40 phút (không kể thời gian phát đề) Điểm Điểm ( ghi bằng chữ) Chữ kí GV coi KT Chữ kí GVchấm KT

Hãy khoanh vào chữ trước kết quả đúng nhất:

Câu 1: Số gồm năm mươi triệu, năm mươi nghìn và năm mươi viết là:

A 505 050 B 5 050 050 C 5 005 050 D 50 050 050

Câu 2: Giá trị của chữ số 8 trong số 548 762 là : (1đ) (Mức 1)

Câu 3: Số thích hợp để viết vào chỗ chấm của 8 tấn 85 kg= …….kg.

Câu 4: Số thích hợp để viết vào chỗ chấm của, 4 phút 15 giây = …….giây :

Câu 5: Trung bình cộng hai số 75 Tìm số kia, biết số còn lại là 65

Vậy số kia là ……….

Câu 6:Viết số thích hợp vào ô trống trong dãy số sau? :

1; 2; 4; 8; ;

Câu7: Một hình vuông có chu vi 36 cm Vậy diện tích hình vuông là………

Câu 8: Trong hình bên, cho biết các hình tứ giác ABEG, BCDE, ACDG đều là hình chữ

nhật

Cạnh BE song song với những cạnh là:

………

Câu 9: Đặt tính rồi tính:

D E

G

Trang 3

4879 x 5 4784 : 7

………

………

………

………

……… ………

Câu 10: Cách đây 3 năm, tuổi mẹ và tuổi con 36 tuổi Tuổi con ít hơn tuổi mẹ 28 tuổi Tính tuổi con hiện nay Bài giải

Đáp án

Trang 4

Câu 1 D – 1 đ

Câu 2: B – 1 đ

Câu 3: D – 1 đ

Câu 4: D – 1 đ

Câu 5: 85 – 1 đ

Câu 6: 16; 32-1 đ

Câu 7: 81 cm2 -1 đ

Câu 8: AG; CD -1 đ

Câu 9: 24 395; 683 dư 3-1 đ

Số tuổi con cách đây 3 năm là: (36 – 28) : 2 + 3= 7 ( tuổi)

Đáp số :7 tuổi

Ngày đăng: 31/10/2022, 02:27

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w