1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Toan 9 PBT le quy don tuần 5

11 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 507,43 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

a Chứng minh rằng tam giác ABC vuông.. Tính góc B , gócC và đường cao AHcủa tam giác.. b Tìm tập hợp các điểm M sao cho diện tích tam giác ABC bằng diện tích tam giác BMC... Cho tam giác

Trang 1

PHIẾU BÀI TẬP 05 GIÁO VIÊN: CÙ MINH QUẢNG – TRƯỜNG THCS YÊN PHONG – Ý YÊN – NAM ĐỊNH

PHONE: 0983.265.289 – FACEBOOK: TOÁN THCS – TTVN

I ĐẠI SỐ: BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢN BIỂU THỨC CHỨA CĂN BẬC HAI.

Bài 1 Giải phương trình:

a)

1

3

x  x    b) 36x 36  9x+9 4x 4 42   x1

c)

6

x x

d)

3 3

x x

Bài 2 Phân tích đa thức thành nhân tử m n a b, , , 0

a) mn 1 mn b) a b  2 ab 25

c) a 4 a 5 d) a 5 a6

Bài 3 Tính giá trị

a) Lớn nhất của biểu thức A14 xx

b) Nhỏ nhất của biểu thức B x 4 x 12

Bài 4 Tìm giá trị x nguyên để biểu thức

2 5

x A x

nhận giá trị nguyên.

Bài 5 Cho các số không âm a , b , c Chứng minh:

a) 2

a b

ab

1 2

a b   ab

d) a b c   abbcca e) 2 2

a bab

Bài 6. Tìm giá trị lớn nhất của các biểu thức sau:

a) Ax 2 4 x b) B 6 xx 2 c) Cx 2 x

II HÌNH HỌC:

Bài 1. Cho tam giác ABC vuông ở A, AB6cm; AC 8cm

a) Tính BC , B Cˆ, ˆ

b) Phân giác của  cắt BC tại D Tính BD , CD

c) Từ D kẻ DEDF lần lượt vuông góc vớiAB , AC Tứ giác AEDFlà hình gì?

d) Tính chu vi và diện tích tứ giácAEDF

Bài 2. Cho tam giác ABC cạnh AB 6 cm AC; 4,5 cm BC; 7,5 cm

a) Chứng minh rằng tam giác ABC vuông Tính góc B , gócC và đường cao AHcủa tam giác b) Tìm tập hợp các điểm M sao cho diện tích tam giác ABC bằng diện tích tam giác BMC

Trang 2

Bài 3. Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH chia BC thành hai đoạn

BHcm CHcm Chứng minh tgBˆ 4tgCˆ.

……….HẾT……….

HẾT

Trang 3

ĐÁP ÁN BÀI TẬP TĂNG CƯỜNG TUẦN 5 - TOÁN 9

TRƯỜNG THCS LÊ QUÝ ĐÔN

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT

I ĐẠI SỐ: BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢN BIỂU THỨC CHỨA CĂN BẬC HAI.

Bài 1: Giải phương trình:

a)

1

3

x  x    b) 36x 36  9x+9 4x 4 42   x1

c)

6

x x

d)

3 3

x x

Lời giải

a) ĐKXĐ: x  3

1

3 1

3

x

              

b) ĐKXĐ: x 1

36x 36 9x 9 4x+4 42 1 6 3 2 1 1 42

c) ĐKXĐ:

9 0;

49

xx

6

x

d) ĐKXĐ: x0;x9

0 3

x

x

(Vô lý vì 5 x 0  x 0;x9) Vậy phương trình đãch o vô nghiệm

Trang 4

Bài 2: Phân tích đa thức thành nhân tửm n a b, , , 0

a) mn 1 mn

b) a b  2 ab  25

c) a 4 a 5

d) a 5 a6.

Lời giải

a) mn 1 mn  mnm  n1  n1  m1

b)

Ta có:

c) a 4 a 5aa  5 a 5  a1  a 5

d) a 5 a 6 a 2 a  3 a 6  a  2  a 3

Bài 3: Tính giá trị

a) Lớn nhất của biểu thức A14 x x b) Nhỏ nhất của biểu thức B x 4 x 12

Lời giải

a) Ta có: A x14 x 4949 x  7249 0 49 

Do   x  72   0 x 0

Vậy GTLN củaA 49 dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi x  7 0  x49

b) Ta có: B x 4 x12x 4 x4 8  x 22  8 8

Vì  x 22   0 x 0

Vậy GTNN của B  dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi 8 x 2 0  x  2 x4

Bài 4 Tìm giá trị x nguyên để biểu thức

2 5

x A x

nhận giá trị nguyên.

Lời giải

+) Điều kiện xác định:

25

x

Trang 5

+)

A

+) Trường hợp 1: Nếu x khơng là số chính phương

x  là số vơ tỉ5

7 1

5

A

x

 

 là số vơ tỉ

 A Z loại

+) Trường hợp 2: Nếu x là số chính phương

7 1

5

A

x

 

 là số nguyên 

7 5

x  là số nguyên x  Ư5  7 5

x loại 16 thỏa mãn 36 thỏa mãn

144

thỏa mãn

Vậy x  , 16 x 36, x 144 là các giá trị cần tìm.

Bài 5 Cho các số khơng âm a , b , c Chứng minh:

a) 2

a b

ab

b) a b  ab

c)

1 2

a b   ab

d) a b c   abbcca

a bab

Lời giải

a) 2

Với a b , 0 ta cĩ:  ab2 0

a b ab

2

a b ab

2

a b

ab

đpcm

Vậy với a b , 0 thì 2

a b

ab

Trang 6

Dấu " " xảy ra khi ab  0 aba b  0

b) a b  ab

Với a b , 0 ta có: 2 ab 0

2

a b ab a b

    ñpcm

Vậy với a b , 0 thì a b  ab

Dấu " " xảy ra khi

0

0 0

ab

b b

c)

1

2

a b   ab

Với a b , 0 ta có:

0

0

      

1

2

     ñpcm

Vậy với ,a b  thì 0

1 2

a b   ab

Dấu " " xảy ra khi

0

0

d) a b c   abbcca

Với , ,a b c  ta có: 0  ab 2 bc 2 ca2 0

2 a b c 2 ab 2 bc 2 ca

a b c ab bc ca

      ñpcm

Vậy với , ,a b c  thì a b c0    abbcca

Trang 7

Dấu " " xảy ra khi

0 0 0

c a

a bab

Với a b , 0 ta có:  ab2 0

a b ab

2

a b ab

2 a b a b 2 ab

2 a b a b

2 a b a b

a bab

ñpcm

Vậy với ,a b  thì 0 2 2

a bab

Dấu " " xảy ra khi ab  0 aba b  0

Bài 6. Tìm giá trị lớn nhất của các biểu thức sau:

a) Ax 2 4 x

b) B 6 xx 2

c) Cx 2 x

Lời giải

Với ,a b  ta có: 0  ab2 0

a b ab

2

a b ab

2 a b a b 2 ab

2 a b a b

2 a b a b

Vậy với a b , 0 thì  2 a b    ab

Dấu " " xảy ra khi a b  0  1

Trang 8

a) Ax 2 4 x

+) Điều kiện xác định:

x

+) Áp dụng  1 ta có: Ax 2 4 x 2x 2 4  x

2

A

Vậy giá trị lớn nhất của A là 2, dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi

3

2 4

x

x

 

  

b) B 6 xx 2

+) Điều kiện xác định:

x

+) Áp dụng  1 ta có: B 6 xx 2 2 6  x x 2

4

B

Vậy giá trị lớn nhất của B là 4, dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi

2

x

x

x x

  

  

 c) Cx 2 x

+) Điều kiện xác định:

x

+) Áp dụng  1 ta có: Cx 2 x 2x 2 x

2

C

Vậy giá trị lớn nhất của C là 2, dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi

1 2

x

x

 

 

II HÌNH HỌC:

Bài 1. Cho tam giác ABC vuông ở A, AB6cm; AC 8cm

a) Tính BC , B Cˆ, ˆ

b) Phân giác của  cắt BC tại D Tính BD , CD

c) Từ D kẻ DEDF lần lượt vuông góc vớiAB , AC Tứ giác AEDFlà hình gì? d) Tính chu vi và diện tích tứ giácAEDF

Lời giải

E

F

D B

A

C

Trang 9

a) Theo định lý Py-ta-go ta có

BCABACBCABAC    cm

6 3

10 5

AB

BC

b) Theo tính chất của đường phân giác ta có:

CDAC    CD BD    BC   

10

c) Tứ giác AEDFcó ˆA E F ˆ ˆ 90  nên AEDF là hình chữ nhật Lại có đường chéo AD

đồng thời là tia phân giác nên AEDF là hình vuông

d) Ta có

// AC

DE

Theo định lý Talet :

30 / 7 24

Chu vi hình vuôngAEDF :

24 96 4

Diện tích hình vuông AEDF:

2

2

24 576

S    cm

Bài 2. Cho tam giác ABC cạnh AB 6 cm AC; 4,5 cm BC; 7,5 cm

a) Chứng minh rằng tam giác ABC vuông Tính góc B , gócC và đường cao AHcủa tam giác b) Tìm tập hợp các điểm M sao cho diện tích tam giác ABC bằng diện tích tam giác BMC

Lời giải

K H

C

A

B M

a) Ta có:

2 2 62 4,52 56, 25

ABAC   

2 7,52 56, 25

Trang 10

BC2 AB2AC2  ABC vuông tại A.

7,5 5

AC

BC

6.4,5

7,5

AB AC

BC

b) Phần thuận:

Kẻ MK vuông góc với BC tại K

Ta có

1 2

ABC

S  AH BC

1 MK

2

MBC

SABCSABCAHMK 3,6cm

Vậy M di chuyển trên đường thẳng d song song với BC , cách BC một khoảng bằng AH hay 3,6 cm

Phần đảo

Lấy điểm Md Kẻ M K  BC Vì d cách BC một khoảng bằng AHnên M K  AH

Do đó

S    BCAH BC S 

Kết luận:

Tập hợp các điểm M sao cho diện tích tam giác ABC bằng diện tích tam giác BMC là đường thẳng song song với BC , cách BC một khoảng bằng AH hay 3,6 cm Có 2 đường thẳng như thế

Bài 3. Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH chia BC thành hai đoạn

BHcm CHcm Chứng minh tgBˆ 4tgCˆ.

Lời giải

5

20 H

B

A

C

Trong tam giác vuông HAB ta có

ˆ

5

AH AH tgB

BH

Trong tam giác vuông HAC ta có

ˆ

20

AH AH tgC

CH

Do đó tgBˆ 4tgCˆ

Trang 11

HẾT 

Ngày đăng: 31/10/2022, 01:53

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w