1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GIÁO án VNEN học kì 2 TUẦN 31

17 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 75,49 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC: Khởi động - Chủ tịch hội đồng tự quản điều khiển Lấy đồ dùng học tập * Giới thiệu bài A.. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:Khởi động - Chủ tịch hội đồng tự quản điề

Trang 1

TUẦN 31

Th hai ngày ứ tháng năm 2022

Tiết 1: Sinh hoạt dưới cờ NHẬN XÉT TUẦN

-Tiết 2 : Tiếng Việt

BÀI 31A VẺ ĐẸP ĂNG- CO VÁT ( tiết 1)

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức

- Đọc – hiểu bài Ăng – co Vát

2 Kĩ năng

- Đọc trôi trảy bài tập đọc Biết đọc diễn cảm một đoạn trong bài với giọng chậm rãi, biểu lộ tình cảm kính phục

3 Góp phần phát triển :

- Năng lực: Năng lực tự học, NL giao tiếp và hợp tác, NL giải quyết vấn đề và sáng tạo, NL

ngôn ngữ, NL thẩm mĩ

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

1 Đồ dùng

- GV: Giáo án điện tử

- HS: SGK, vở viết

2 Phương pháp, kĩ thuật

- Phương pháp: Hỏi đáp, quan sát, thảo luận nhóm

- Kĩ thuật: Kĩ thuật đặt câu hỏi, động não, tia chớp, chia sẻ nhóm đôi

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:

Khởi động

- Chủ tịch hội đồng tự quản điều khiển

Lấy đồ dùng học tập

* Giới thiệu bài

A Hoạt động cơ bản

1.Quan sát tranh và trả lời câu hỏi :

+Gv theo dõi và nhận xét

2.Nghe thầy cô (hoặc bạn) đọc bài sau:

Ăng-co Vát.

- GV gọi một HS đọc bài

- Gọi HS nhận xét về cách đọc bài của bạn

- Hỏi về cách đọc bài văn (Đọc nhấn giọng

các từ ngữ gợi tả)

3.Thay nhau đọc từ và lời giải nghĩa :

+Gv theo dõi và nhận xét

4 Cùng luyện đọc :

a) Đọc từ ngữ: (cá nhân trong nhóm cùng

đọc và cùng sửa cho nhau)

b) Đọc câu: (cá nhân trong nhóm cùng đọc và

cùng sửa cho nhau)

c) Đọc đoạn bài :Thay nhau đọc đoạn bài đọc

cho dến hết bài

+Gv theo dõi và nhận xét

5.Thảo luận để trả lời câu hỏi :

- HĐTQ điều khiển

- Nhóm trưởng lấy đồ dùng

- Ghi đầu bài, đọc mục tiêu

+Hs quan sát, thảo luận theo câu hỏi -Đền Ăng –co Vát

- Đền có kiến trúc đẹp, có những ngọn tháp huy hoàng, xung quanh đền là cây xanh tạo nên một bức tranh đẹp

+ Hs thực hiện

+Hs đọc

Trang 2

+Gv theo dõi và nhận xét.

6 Viết vào bảng nhóm câu trả lời: Nội

dung chính của bài văn là gì?

Gv: Ở Việt Nam ta có những công trình kiến

trúc nào mà em biết? ( Tháp Chàm của người

Chăm) Em sẽ làm gì để bảo vệ những công

trình đó?

+Gv nhận xét

Củng cố dặn dò

Chia sẻ nd bài cùng lớp

Nhận xét tiết học

Dặn dò hs chuẩn bị bài học sau

+ Hs thực hiện

+Hs thảo luận và thống nhất

1) Ăng – co Vát được xây dựng ở Cam- pu- chia

từ đầu thế kỉ thứ mười hai

2) Khu đền chính gồm có ba tầng với những ngọn tháp lớn, ba tầng hành lang dài gần 1500 mét, có 398 gian phòng

3) Những cây tháp lớn được dựng bằng đá ong

và bọc ngoài bằng đá nhẵn Những bức tường buồng nhẵn như mặt ghế đá, được ghép bằng những tảng đá lớn đẽo gọt vuông vức và lựa ghép vào nhau kín khít như xây gạch vữa

4) Vào lúc hoàng hôn, Ăng –co Vát thật huy hoàng: Ánh sáng chiếu soi vào bóng tối cửa đền; Những ngọn tháp cao vút lấp loáng giữa những chum lá thốt nốt xoà tán tròn; Ngôi đền cao với những thềm đá rêu phong càng trở nên

uy nghi, thâm nghiêm hơn dưới ánh chiều vàng, khi đàn dơi bay toả ra từ các ngách

+Hs thảo luận

ND: Vài văn ca ngợi Ăng –co vát là một công

trình kiến trúc và điêu khắc tuyệt diệu của nhân dân Cam – pu- chia

HS chia sẻ kết quả sau tiết học

Tiết 3: Tiếng việt

BÀI 31A VẺ ĐẸP ĂNG- CO VÁT ( tiết 2)

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức

- Nhận biết được trạng ngữ trong câu và bước đầu biết viết câu có trạng ngữ

2 Kĩ năng

- Nhận diện được trạng ngữ trong câu (BT1, mục III), bước đầu viết được đoạn văn ngắn trong

đó có ít nhất 1 câu có sử dụng trạng ngữ (BT2)

* HS năng khiếu viết được đoạn văn có ít nhất 2 câu dùng trạng ngữ (BT2)

3 Góp phần phát triển:

- Năng lực: NL tự học, NL ngôn ngữ, NL sáng tạo, NL giao tiếp.

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

1 Đồ dùng

- GV: Giáo án điện tử

- HS: Vở BT, bút dạ

2 Phương pháp, kĩ thuật

- PP: Hỏi đáp, quan sát, thảo luận nhóm, luyện tập - thực hành,

- KT: động não, đặt câu hỏi, chia sẻ nhóm 2, trình bày 1 phút

Trang 3

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:

Khởi động

- Chủ tịch hội đồng tự quản điều khiển

Lấy đồ dùng học tập

* Giới thiệu bài

A Hoạt động cơ bản

7 Tìm hiểu về trạng ngữ

1) Đọc câu sau và cho biết chúng có gì khác

nhau ?

2)Chọn câu ở cột A phù hợp với phần in

nghiêng trong câu ở cột B

3) Trạng ngữ bổ sung ý nghĩa gì cho mỗi câu

+Gv nhận xét

+Gv yêu cầu hs đọc ghi nhớ.

B.Hoạt động thực hành

1.Gạch dưới trạng ngữ trong các câu sau:

+Gv theo dõi và nhận xét

2 a)Viết vào vở đoạn văn ngắn từ 3 đến 5 câu

kể về một lần em được đi chơi xa, trong đó ít

nhất một câu có dùng trang ngữ

b) Gạch dưới trạng ngữ trong câu

+Gv theo dõi và hướng dẫn

3 Từng em ( bạn) đoạn đạn văn của mình

cho các bạn trong nhóm nghe

+Gv nhận xét

Củng cố dặn dò

Chia sẻ nd bài cùng lớp

Nhận xét tiết học

Dặn dò hs chuẩn bị bài học sau

- HĐTQ điều khiển

- Nhóm trưởng lấy đồ dùng

- Ghi đầu bài, đọc mục tiêu

+Hs đọc và trả lời câu thứ hai có thêm thời gian

+Hs thảo luận 1) (1 ) - b ; (2 ) – a ; (3) - c 2) + Hs trả lời

1) Câu a nêu vị trí cây hoa nở 2) Câu b nêu thời gian Ăng – co Vát đẹp huy hoàng

+Hs trao đổi và thống nhất a) Ngày xưa, Rùa có một cái mai láng bóng b) Trong vườn, muôn hoa đua nở

c) Một ngày đầu năm, bốn nàng tiên xuân, Hạ, Thu, Đông gặp nhau

+Hs tự làm bài Tối thứ sáu tuần trước, mẹ bảo em: Sáng mai, cả nhà mình về quê thăm ông bà Con ngủ sớm đi Đúng 6 giờ sáng mai, mẹ sẽ đánh thức con dậy đấy

+Hs đọc cho bạn nghe, nhận xét góp ý

HS chia sẻ kết quả sau tiết học

Tiết 4 : Toán

BÀI 97 ỨNG DỤNG CỦA TỈ LỆ BẢN ĐỒ ( tiết 2)

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức

Em biết được một số ứng dụng của tỉ lệ bản đồ

2 Kĩ năng

- HS vận dụng tìm được khoảng cách trên bản đồ dựa vào tỉ lệ bản đồ và độ dài thật

3 Góp phần phát triển:

- Năng lực: NL tự học, làm việc nhóm, NL tính toán, NL giải quyết vấn đề và sáng tạo.

* Bài tập cần làm: Bài 1, bài 2 Khuyến khích HSNK hoàn thành tất cả bài tập

* ĐCND: Với các bài tập, chỉ cần nêu đáp số, không cần trình bày bài giải

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

1 Đồ dùng

- GV: Bảng phụ

- HS: Bút, sách

2 Phương pháp, kĩ thuật

Trang 4

- PP: Quan sát, hỏi đáp, thảo luận nhóm, thực hành,

- KT: động não, tia chớp, chia sẻ nhóm đôi

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:

Khởi động

- Chủ tịch hội đồng tự quản điều khiển

Lấy đồ dùng học tập

* Giới thiệu bài

B Hoạt động thực hành

1 Giải các bài toán sau:

GV theo dõi, nhận xét

2 Giải các bài toán sau:

GV theo dõi, nhận xét

3 Giải các bài toán sau:

GV theo dõi, nhận xét

4 Giải các bài toán sau:

GV theo dõi, nhận xét

5 Em hãy nêu cách tìm :

GV theo dõi, nhận xét

+Gv nhận xét và chốt lại bài

Hoạt động ứng dụng

Gv hướng dẫn

Củng cố dặn dò

Chia sẻ nd bài cùng lớp

Nhận xét tiết học

Dặn dò hs chuẩn bị bài học sau

- HĐTQ điều khiển

- Nhóm trưởng lấy đồ dùng

- Ghi đầu bài, đọc mục tiêu

Hs tự làm bài , nhóm kiểm tra

Chiều dài thật của phòng học là :

4 x 200 = 800 ( cm) 800cm = 8 (m) Đáp số : 8m

2 Bài giải

Độ dài thật của quãng đường từ Hà Nội –

Thành phố Hồ Chí Minh là :

855 x 2 000 000 = 1 710 000 000 (mm)

1 710 000 000mm= 1710 km Đáp số : 1710 km

3 Bài giải

Đổi 5km= 500 000 cm Quãng đường từ nhà đến trường dài là :

500000 : 100000 = 5 (cm) Đáp số: 5 cm

4 Bài giải

Đổi 15 m = 15000 mm Đổi 10 m = 10 000 mm Chiều rộng hình chữ nhật trên bản đồ là:

15000 : 500 = 30 (mm) Chiều dài hình chữ nhất trên bản đồ là:

10000 : 500 = 20 ( mm) Đáp số : Chiều rộng: 30mm; Chiều dài: 20mm

5 Hs thảo luận và nêu

a) Muốn tìm độ dài thật ta lấy độ dài thu nhỏ nhân với tỉ lệ thật

b) Muốn tìm độ dài thu nhỏ ta lấy độ dài thật chia cho tỉ lệ thật

c) Muốn tìm tỉ lệ bản đồ ta lấy độ dài thật chia cho độ dài thu nhỏ

HS về nhà cùng gia đình thực hiện

HS chia sẻ kết quả sau tiết học

Tiết 5: Đạo đức

Trang 5

Th ba ngày ứ tháng năm 2022

Tiết 1 : Tiếng Việt

BÀI 31A VẺ ĐẸP ĂNG- CO VÁT ( tiết 3)

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức:

- Nghe- viết đúng bài thơ Nghe lời chim nói, viết đúng từ chứa tiếng mở đầu bằng l/n, hoặc có dấu hỏi/ dấu ngã

2 Kĩ năng:

- Rèn kĩ năng viết đẹp, viết đúng chính tả.

3 Góp phần phát triển :

- Năng lực: NL tự chủ và tự học, NL sáng tạo, NL ngôn ngữ, NL thẩm mĩ.

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

1 Đồ dùng

- GV: Giáo án điện tử

- HS: Vở, bút,

2 Phương pháp, kĩ thuật

- Phương pháp vấn đáp, động não, quan sát, thực hành, đặt và giải quyết vấn đề, hoạt động nhóm, trò chơi học tập

- Kĩ thuật đặt câu hỏi, động não, tia chớp, chia sẻ nhóm đôi

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:

Khởi động

- Chủ tịch hội đồng tự quản điều khiển

Lấy đồ dùng học tập

* Giới thiệu bài

B Hoạt động thực hành

4 a) Nghe thầy cô đọc và viết vào vở :

Nghe lời chim nói

- GV gọi một HS đọc bài viết

- Tác giả láng nghe loài chim nói và đã thấy được

những gì ? các loài chim có ích gì ? Chúng ta cần

làm gì để bảo vệ chúng ?

- Chú ý viết các từ dễ viết sai vào vở nháp

- GV đọc bài học sinh viết bài vào vở

b) Đổi vở cho bạn để giúp nhau cùng

chữa lỗi

- Gv nhận sét 2-3 bài của hs

+Gv theo dõi và nhận xét một số bài

5 Chọn tiếng, từ trong ngoặc đơn điền vào chỗ

trống trong phiếu học tập ( chọn a hoặc b) :

+Gv theo dõi và nhận xét

+Gv cùng hs chốt lại bài

C.Hoạt động ứng dụng

+Gv hướng dẫn hs

Củng cố dặn dò

Chia sẻ nd bài cùng lớp

- HĐTQ điều khiển

- Nhóm trưởng lấy đồ dùng

- Ghi đầu bài, đọc mục tiêu

+ Hs thực hiện

+Hs tự làm vào phiếu ; nhóm kiểm tra nhau

a) ( Lúi/ Núi) Núi băng trôi ( lớn/ nớn) lớn nhất trôi khỏi ( Lam Cực / Nam Cực) Nam

Cực vào ( lăm / năm) năm 1956 Nó chiếm

một vùng rộng 31.000 ki- lô-mét vuông

Núi băng ( lày/ này ) này lớn bằng nước

Trang 6

Nhận xét tiết học

Dặn dò hs chuẩn bị bài học sau

Bỉ

HS về nhà cùng gia đình thực hiện.

HS chia sẻ kết quả sau tiết học

Tiết 2: Thể dục

Tiết 3: Toán

BÀI 98 THỰC HÀNH ( tiết 1)

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức

Em biết:

- Cách đo và ước lượng độ dài đoạn thẳng trong thực tế

- Dóng các vật thẳng hàng

- Ứng dụng tỉ lệ bản đồ vào hình vẽ

2 Kĩ năng

- Tập đo độ dài đoạn thẳng trong thực tế, tập ước lượng

3 Góp phần phát triển:

- Năng lực: NL tự học, làm việc nhóm, NL tính toán.

quý ,giúp đỡ bạn bè

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

1 Đồ dùng

- GV: Giáo án điện tử

- HS: Thước thẳng

2 Phương pháp, kĩ thuật

- PP: Quan sát, hỏi đáp, thảo luận nhóm, trò chơi học tập, luyện tập-thực hành

- KT: động não, tia chớp, chia sẻ nhóm đôi,

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:

Khởi động

- Chủ tịch hội đồng tự quản điều khiển

Lấy đồ dùng học tập

* Giới thiệu bài

A Hoạt động cơ bản

1.Trong các hình dưới đây, em hãy :

+Gv theo dõi, nhận xét

2 Đọc kĩ nội dung và nghe thầy/ cô giáo hướng

dẫn :

a) Đo độ dài đoạn thẳng trên mặt đất

+Gv hướng dẫn :

- Cố định một đầu thước AB trên mặt đất cho vạch

0 của thước trùng với điểm A

- Kéo dây thước cho đến điểm B

- Đọc số đo ở thước trùng với điểm B Số đo đó là

dộ dài đoạn thẳng AB

b) Gióng thẳng hàng các cọc tiêu trên mặt đất

+Gv hướng dẫn:

- Cắm cọc tiêu thẳng đứng tại vị trí hai điểm A, B

- Một bạn giữ thẳng đứng cọc tiêu điểm A và

gióng thẳng hàng với cọc tiêu điểm B Một bạn

cầm cọc tiêu thẳng đứng để tìm vị trí điểm C theo

- HĐTQ điều khiển

- Nhóm trưởng lấy đồ dùng

- Ghi đầu bài, đọc mục tiêu

+Hs thực hiện và thảo luận

- Ba điểm A,B,E thẳng hàng với nhau

+ Hs lắng nghe

Trang 7

tầm ngắm của bạn ở vị trí điểm A.

- Khi nào bạn ở vị trí điểm A ngắm các cọc tiêu mà

chỉ thấy được một cọc tiêu của mình thì việc gióng

hàng các cọc tiêu là xong Vị trí chân cọc tiêu thứ

ba ứng với điểm C cần xác định

c) Vẽ đoạn thẳng trên bản đồ khi biết độ dài thật

của nó

+Gv hướng dẫn hs:

- Đổi: 20m = 2000cm

- Tính độ dài của đoạn thẳng AB trên bản đồ :

2000 : 400 = 5( cm)

- Vẽ đoạn thẳng AB có độ dài 5 cm trên bản đồ

3.

a) Đo độ dài rồi ghi kết quả đo vào ô trống :

b).Chiều dài bảng lớp học là 3m Em hãy vẽ đoạn

thẳng AB biểu thị chiều dài bảng đó trên bản đồ

có tỉ lệ 1: 100

+Gv nhận xét và chốt lại bài

Củng cố dặn dò

Chia sẻ nd bài cùng lớp

Nhận xét tiết học

Dặn dò hs chuẩn bị bài học sau

+Hs thực hành đo và ghi vào phiếu

Chiều dài bảng của lớp học

Chiều rộng phòng học

Chiều dài phòng học

+Hs thảo luận và làm bài

- Đổi 3m = 300cm

- Chiều dài của bảng đó trên bản

đồ là :

300 : 100 = 3 ( cm)

- Vẽ đoạn thẳng AB có độ dài 3

cm trên bản đồ

HS chia sẻ kết quả sau tiết học

Th t ngày ứ ư tháng năm 2022

Tiết 1 : Tiếng Việt

BÀI 31B VẺ ĐẸP LÀNG QUÊ ( tiết 1)

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức

- Đọc - hiểu bài Con chuồn chuồn nước

2 Kĩ năng

- Đọc trôi trảy, rõ ràng bài tập đọc Biết đọc diễn cảm một đoạn trong bài với giọng nhẹ nhàng, tình cảm, bước đầu biết nhấn giọng các từ ngữ gợi tả

3 Góp phần phát triển:

- Năng lực: Năng lực tự học, NL giao tiếp và hợp tác, NL giải quyết vấn đề và sáng tạo, NL

ngôn ngữ, NL thẩm mĩ

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

Trang 8

1 Đồ dùng

- GV: Giáo án điện tử

- HS: SGK, vở viết

2 Phương pháp, kĩ thuật

- Phương pháp: Hỏi đáp, quan sát, thảo luận nhóm

- Kĩ thuật: Kĩ thuật đặt câu hỏi, động não, tia chớp, chia sẻ nhóm đôi

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:

Khởi động

- Chủ tịch hội đồng tự quản điều khiển

Lấy đồ dùng học tập

* Giới thiệu bài

A Hoạt động cơ bản

1.Quan sát tranh và trả lời câu hỏi :

+Gv theo dõi và nhận xét

2 Nghe thầy cô (hoặc bạn) đọc bài sau:

Con chuồn chuồn nước.

- GV gọi một HS đọc bài

- Gọi HS nhận xét về cách đọc bài của bạn

- Hỏi về cách đọc bài văn (Đọc nhấn giọng các

từ ngữ gợi tả)

3 Cùng luyện đọc :

a) Đọc từ ngữ: (cá nhân trong nhóm cùng đọc

và cùng sửa cho nhau)

b) Đọc câu: (cá nhân trong nhóm cùng đọc và

cùng sửa cho nhau)

c) Đọc đoạn bài :Thay nhau đọc đoạn bài đọc

cho dến hết bài

+Gv theo dõi và nhận xét

4.Thảo luận để trả lời câu hỏi :

GV: Bài văn miêu tả chú chuồn chuồn nước như

thế nào? Qua đó em đã hiểu được điều gì ?

ND: Ca ngợi vẻ đẹp sinh động của chú chuồn

chuồn nước cảnh đẹp của quê hương

+Gv theo dõi và nhận xét

- HĐTQ điều khiển

- Nhóm trưởng lấy đồ dùng

- Ghi đầu bài, đọc mục tiêu

+Hs quan sát, thảo luận theo câu hỏi 1) Tranh vẽ con chuồn chuồn, dòng sông, con thuyền, đàn cò bay cây đa, cánh đồng

2) Cảnh trong tranh là một bức tranh làng quê đẹp

+ Hs thực hiện

+ Hs thực hiện

+Hs thảo luận và trả lời 1) Bốn cái cánh mong như giấy bóng; hai con mắt long lanh như thuỷ tinh; Thân chú nhỏ và thon vàng như màu vàng của nắng mùa thu; Bốn cánh khẽ rung rung như đang còn phân vân

2) Tả rất đúng về cách bay vọt lên rất bất ngờ của chuồn chuồn nước; tả theo cánh bay của chuồn chuồn nhờ thế tác giả kết hợp tả được một cách rất tự nhiên phong cảnh làng quê 3) b) Mặt hồ trải rộng mênh mông và lặng song

d) Dưới tầm cánh chú bây giờ là luỹ tre xanh rì rào trong gió, là bờ ao với những khóm khoai nước rung rinh

e) Rồi những cảnh tuyệt đẹp của đất nước

Trang 9

5 Chọn một hình ảnh so sánh trong bài mà

em thích và chép vào vở.

+Gv theo dõi và hướng dẫn

6 Thi đọc diễn cảm 1 đoạn trong bài Con

chuồn chuồn nước.

+Gv theo dõi và nhận xét

Củng cố dặn dò

Chia sẻ nd bài cùng lớp

Nhận xét tiết học

Dặn dò hs chuẩn bị bài học sau

hiện ra : cánh đồng với những đàn trâu thung thăng gặm cỏ; dòng sông với những đoàn thuyền ngược xuôi

g) Còn trên tầng cao là đàn cò đang bay, là trời xanh trong cà cao vút

+Hs tự làm

+Hs thi đọc ; nhận xét bạn đọc

HS chia sẻ kết quả sau tiết học

BÀI 31B VẺ ĐẸP LÀNG QUÊ ( tiết 2)

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức

- Luyện tập miêu tả các bộ phận của con vật

2 Kĩ năng

- Có kĩ năng dùng từ, đặt câu để miêu tả các bộ phận của con vật bằng lời văn miêu tả của mình

3 Góp phần phát triển:

- Năng lực: NL giải quyết vấn đề và sáng tạo, NL ngôn ngữ, NL tự học, NL giao tiếp.

- Phẩm chất: Ý thức học tập tích cực, nghiêm túc

II.

ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

1 Đồ dùng

- GV: Tranh ảnh về môt số con vật

- HS: Vở, bút,

2 Phương pháp, kĩ thuật

- PP: Quan sát, hỏi đáp, thảo luận nhóm, luyện tập - thực hành

- KT: đặt câu hỏi, trình bày 1 phút, chia sẻ nhóm 2, động não

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:

Khởi động

- Chủ tịch hội đồng tự quản điều khiển

Lấy đồ dùng học tập

* Giới thiệu bài

B Hoạt động thực hành

1 Đọc thầm đoạn văn sau:

Con ngựa

2 Tìm các bộ phận của con ngựa được tả

trong đoạn văn trên và những từ ngữ tả mỗi

bộ phận đó để điền vào phiếu học tập:

+Gv nhận xét

- HĐTQ điều khiển

- Nhóm trưởng lấy đồ dùng

- Ghi đầu bài, đọc mục tiêu

Hs đọc

Hs thảo luận và làm vào phiếu học tập

Bộ phận của con ngựa

Từ ngữ miêu tả

M: trắng muốt M: Hai hàm

răng 1) Hai tai to, dựng đứng trên

cái đầu rất đẹp 2) Hai lỗ mũi ươn ướt, động đậy

hoài

Trang 10

3 Dựa vào kết quả quan sát các bộ phận

của một con vật em yêu thích, hãy tìm

những từ ngữ miêu tả đặc điểm của các bộ

phận đó.

+Gv theo dõi

4 Đọc cho các bạn trong nhóm nghe kết

quả của hoạt động 3, rồi treo ở góc học tập

để mọi người cùng đọc.

+Gv theo dõi và nhận xét

Củng cố dặn dò

Chia sẻ nd bài cùng lớp

Nhận xét tiết học

Dặn dò hs chuẩn bị bài học sau

3) Bờm

được cắt rất phẳng

5) Bốn chân khi đứng cũng cứ

dậm lộp cộp trên đất 6) Cái đuôi dài Ve vẩy hết sang

phải lại sang trái +Hs tự làm

+Hs đọc cho các bạn trong nhóm nghe

HS chia sẻ kết quả sau tiết học

BÀI 98 THỰC HÀNH ( tiết 2)

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức

Em biết:

- Cách đo và ước lượng độ dài đoạn thẳng trong thực tế

- Dóng các vật thẳng hàng

- Ứng dụng tỉ lệ bản đồ vào hình vẽ

2 Kĩ năng

- Vận dụng biểu thị được độ dài của đoạn thẳng trên biểu đồ theo tỉ lệ biểu đồ

3 Góp phần phát triển :

- Năng lực: Năng lực tự học, NL giải quyết vấn đề và sáng tạo, NL tư duy - lập luận logic.

1 Đồ dùng

- GV: Giáo án điện tử

- HS: Sách, bút

2 Phương pháp, kĩ thuật

- Phương pháp vấn đáp, động não, thực hành, đặt và giải quyết vấn đề, hoạt động nhóm, trò chơi học tập

- Kĩ thuật đặt câu hỏi, trình bày 1 phút, động não, tia chớp, chia sẻ nhóm đôi

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:

Khởi động

- Chủ tịch hội đồng tự quản điều khiển

Lấy đồ dùng học tập

* Giới thiệu bài

B Hoạt động thực hành

1 Em đi 10 bước dọc thẳng theo sân trường,

đánh dấu điểm đầu là A điểm cuối là B

- HĐTQ điều khiển

- Nhóm trưởng lấy đồ dùng

- Ghi đầu bài, đọc mục tiêu

Ngày đăng: 31/10/2022, 01:45

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w