III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC: Khởi động - Chủ tịch hội đồng tự quản điều khiển Lấy đồ dùng học tập * Giới thiệu bài Hoạt động thực hành 1.. III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC: Khởi động - Chủ
Trang 1TUẦN 28
Th hai ngày ứ tháng năm 2022
Tiết 1: Sinh hoạt dưới cờ NHẬN XÉT TUẦN
-Tiết 2 : Tiếng Việt
BÀI 28A.ÔN TẬP 1 ( tiết 1)
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức
- Học thuộc lòng và ghi nhớ nội dung một số bài tập đọc thuộc chủ điểm Người ta là hoa đất
( Bài 19 – 21)
2 Kĩ năng
- Đọc rành mạch, tương đối lưu loát bài tập đọc đã học (tốc độ đọc khoảng 85 tiếng/phút);
bước đầu biết đọc diễn cảm đoạn văn, đoạn thơ phù hợp với nội dung đoạn đọc
3 Góp phần phát triển :
- Năng lực: Năng lực tự học, NL giao tiếp và hợp tác, NL giải quyết vấn đề và sáng tạo, NL
ngôn ngữ, NL thẩm mĩ
- Phẩm chất: Ý thức tự giác, tích cực, chủ động tham gia các HĐ học tập.
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
1 Đồ dùng
- GV: Giáo án điện tử
- HS: SGK, vở viết
2 Phương pháp, kĩ thuật
- Phương pháp: Hỏi đáp, quan sát, thảo luận nhóm
- Kĩ thuật: Kĩ thuật đặt câu hỏi, động não, tia chớp, chia sẻ nhóm đôi
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
Khởi động
- Chủ tịch hội đồng tự quản điều khiển
Lấy đồ dùng học tập
* Giới thiệu bài
Hoạt động thực hành
1 Thi đọc thuộc lòng ( theo phiếu )
+ Gv gọi hs lên đọc và nhận xét
2 Ghi lại những điều cần nhớ về các bài
tập đọc thuộc thể loại văn xuôi theo chủ
điểm Người ta là hoa đất ( từ bài 19 đến
bài 21 ) vào bảng theo mẫu :
- HĐTQ điều khiển
- Nhóm trưởng lấy đồ dùng
- Ghi đầu bài, đọc mục tiêu
+ Hs lên bốc thăm chọn bài để thi đọc + Hs bình chọn bài đọc hay nhất
+ Hs tự làm cá nhân + Hs thảo luận và thống nhất
M: Bốn anh tài Ca ngợi sức khỏe, tài năng,
lòng nhiệt thành làm việc nghĩa, trừ ác, cứu dân lành của bốn anh em Câu Khây Anh hùng Lao động
Trần Đại Nghĩa
Ca ngợi anh hùng Lao động Trần Đại Nghĩa đã có những cống hiến xuất sắc cho sự nghiệp quốc phòng và xây dựng nền khoa học trẻ của đất nước
HS chia sẻ kết quả sau tiết học
Trang 2+ Gv quan sát, giúp đỡ, nhận xét
Củng cố dặn dò
Chia sẻ nd bài cùng lớp
Nhận xét tiết học
Dặn dò hs chuẩn bị bài học sau
Tiết 3: Tiếng Việt
BÀI 28A.ÔN TẬP 1 ( tiết 2)
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức
- Nghe viết đúng bài Hoa giấy.
- Luyện tập đặt câu kể
2 Kĩ năng
Rèn kĩ năng viết
3 Góp phần phát triển :
- Năng lực: Năng lực tự học, NL giao tiếp và hợp tác, NL giải quyết vấn đề và sáng tạo, NL
ngôn ngữ, NL thẩm mĩ
- Phẩm chất: Ý thức tự giác, tích cực, chủ động tham gia các HĐ học tập.
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
1 Đồ dùng
- GV: Giáo án điện tử
- HS: SGK, vở viết
2 Phương pháp, kĩ thuật
- Phương pháp: Hỏi đáp, quan sát, thảo luận nhóm
- Kĩ thuật: Kĩ thuật đặt câu hỏi, động não, tia chớp, chia sẻ nhóm đôi
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
Khởi động
- Chủ tịch hội đồng tự quản điều khiển
Lấy đồ dùng học tập
* Giới thiệu bài
Hoạt động thực hành
3 a ) Nghe – viết: Hoa giấy
+ Hoa giấy có những màu gì ? Hoa giấy đẹp
như thế nào ?
+ Gv đọc cho hs viết bài
b) Trao đổi bài với bạn để chữa lỗi
+ Gv nhận xét một số bài
4 Nói 2- 3 câu có nội dung sau:
- HĐTQ điều khiển
- Nhóm trưởng lấy đồ dùng
- Ghi đầu bài, đọc mục tiêu
+ Gọi một học sinh đọc + Hs đổi bài để chữa lỗi
+ Hs tự làm và trao đổi với các bạn trong
Trang 3Gv kiểm tra và nhận xét :Trong câu kể
( Câu kể Ai làm gì ? Ai thế nào ? Ai là gì ? )
Chủ ngữ trả lời cho câu hỏi gì ? Vị ngữ trả lời
cho câu hỏi gì ?
+ Gv nhận xét
Củng cố dặn dò
Chia sẻ nd bài cùng lớp
Nhận xét tiết học
Dặn dò hs chuẩn bị bài học sau
nhóm a) Kể về các hoạt động vui chơi của em và các bạn trong giờ nghỉ giữa buổi học ở trường
VD: - Đến giờ ra chơi, chúng tôi ùa ra sân như một đàn ong vở tổ Các bạn nữ chơi nhảy dây Riêng mấy đứa chúng em chỉ thích ngồi đọc chuyện dưới gốc cây
b) Nhận xét về tình hình hoặc tả dáng vẻ của các bạn trong lớp em
VD : - Lớp em mỗi bạn một vẻ Thu Hương thì luôn dịu dàng, vui vẻ Hoà thì bộc tuệch, thẳng ruột ngựa Thắng thì nóng tính như Trương Phi Hoa thì rtất điệu đà làm đỏm Thuý thì ngược lại lúc nào cũng lôi thôi c) Giới thiệu từng bạn trong tổ em với chị phụ trách mới của liên đội
VD: - Em xin giới thiệu với các chị về các thành viên trong tổ của em: Em tên là Bích Lam Em làm tổ trưởng tổ 2 Bạn Hiệp là học sinh giỏi cấp huyện Bạn Hải là cây ghi
ta điêu luyện Hương là ca sĩ của lớp
HS chia sẻ kết quả sau tiết học
Tiết 4 : Toán
Bài 88 EM ÔN LẠI NHỮNG GÌ ĐÃ HỌC ( tiết 1)
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức
- Một số tính chất của hình chữ nhật, hình thoi
- Cách tính diện tích hình vuông, hình chữ nhật, hình bình hành, hình thoi
2 Kĩ năng
- Tính được diện tích hình vuông, hình chữ nhật, hình bình hành, hình thoi
3 Thái độ
- HS có thái độ học tập tích cực
4 Góp phần phát triển :
- Năng lực: Năng lực tự học, NL giải quyết vấn đề và sáng tạo, NL tư duy - lập luận logic.
- Phẩm chất: Chăm học chăm làm
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
1 Đồ dùng
- GV: Giáo án điện tử
- HS: Sách, bút
2 Phương pháp, kĩ thuật
- Phương pháp vấn đáp, động não, thực hành, đặt và giải quyết vấn đề, hoạt động nhóm, trò chơi học tập
- Kĩ thuật đặt câu hỏi, trình bày 1 phút, động não, tia chớp, chia sẻ nhóm đôi
Khởi động
- Chủ tịch hội đồng tự quản điều khiển
Lấy đồ dùng học tập
- HĐTQ điều khiển
- Nhóm trưởng lấy đồ dùng
- Ghi đầu bài, đọc mục tiêu
Trang 4* Giới thiệu bài
A Hoạt động thực hành
HĐ1: Chơi trò chơi “Gấp hình”
GV quán sát, nhận xét
HĐ2: Đúng ghi Đ, sai ghi S:
GV quán sát, nhận xét
Củng cố dặn dò
Chia sẻ nd bài cùng lớp
Nhận xét tiết học
Dặn dò hs chuẩn bị bài học sau
- Gấp và cắt các hình đã học
a, ghi Đ b, ghi Đ
c, ghi Đ d, ghi S
HS chia sẻ kết quả sau tiết học
Tiết 5 : Đạo đức
Th ba ngày tháng năm 202 ứ 2
Tiết 1 : Tiếng Việt
BÀI 28A ÔN TẬP 1 ( tiết 3)
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức
- Ôn tập vốn từ theo chủ điểm Người ta là hoa đất, Vẻ đẹp muôn màu, Những người quả cảm
2 Kĩ năng
Đọc diễn cảm bài đọc; Đặt được 2, 4 câu em vừa tìm được ở HĐ5
3 Góp phần phát triển :
- Năng lực: Năng lực tự học, NL giao tiếp và hợp tác, NL giải quyết vấn đề và sáng tạo, NL
ngôn ngữ, NL thẩm mĩ
- Phẩm chất: Ý thức tự giác, tích cực, chủ động tham gia các HĐ học tập.
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
1 Đồ dùng
- GV: Giáo án điện tử
- HS: SGK, vở viết
2 Phương pháp, kĩ thuật
- Phương pháp: Hỏi đáp, quan sát, thảo luận nhóm
- Kĩ thuật: Kĩ thuật đặt câu hỏi, động não, tia chớp, chia sẻ nhóm đôi
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
Khởi động
- Chủ tịch hội đồng tự quản điều khiển
Lấy đồ dùng học tập
* Giới thiệu bài
Hoạt động thực hành
5 Ghi lại các từ ngữ đã học theo chủ
điểm :
- HĐTQ điều khiển
- Nhóm trưởng lấy đồ dùng
- Ghi đầu bài, đọc mục tiêu
+ Hs tự làm và trao đổi
M: tài giỏi M: tươi đẹp -Tài hoa, tài nghệ
tài ba, tài đức, tài năng
- Những đặc điểm của cơ thể khỏe
- đẹp, đẹp đẽ, điệu đà, xinh, xinh đẹp, xinh tươi, xinh xắn, xinh xẻo, xinh xinh, tươi tắn, tươi giòn, rực
rỡ, lộng lẫy, thướt tha, tha thướt,
- thùy mị dịu dàng, hiền dịu, đằm
Trang 5+Gv quan sát, nhận xét
mạnh: vạm vỡ, lực lưỡng, cân đối, rắn rỏi, rắn chắc, săn chắc, chắc nịch, cường tráng, dẻo dai, nhanh nhẹn,…
- Những hoạt động
có ích cho sức khỏe:
tập luyện, tập thể dục, đi bộ, chơi thể thao, ăn uống điều
độ, an dưỡng, nghỉ mát, du lịch, giải trí,
…
…
thắm,đaạm đà, đôn hậu, bộc trực, cương trực, chân thành, chân thực, chân tình, thẳng thắn, ngay thẳng, lịch sự, tế nhị, nết na, khảng khái, khí khái,
- tươi đẹp, sặc sỡ, huy hoàng, tráng
lệ, diễm lệ, mĩ lệ, hùng tráng,hùng
vĩ, kì vĩ, hoành tráng,
- xinh xắn, xinh đẹp, đẹp đẽ, lộng lẫy, rực rỡ, duyên dáng, thướt tha,
- Tuyệt vời, tuyệt diệu, tuyệt trần,
mê hồn, mê li, vô cùng, không tả xiết, khôn tả, không tưởng được, như tiên,
+Hs tự làm bài
M: Người ta là hoa đất Tốt gôc hơn tốt nước sơn
- Nước lã mà vã nên hồ / Tay không mà nổi cơ đồ mới ngoan
- Chuông có đánh mới kêu Đèn
có khêu mới tỏ
- Khỏe như vâm ( như voi, như trâu, như hùm, như beo)
- Nhanh như cắt( như gió, chớp, như sóc, như điện)
- Ăn được ngủ được là tiên, Không ăn không ngủ mất tiền thêm lo
- Mặt tươi như hoa
- Đẹp người đẹp nết
- Chữ như gà bới
- Người thanh nói tiếng cũng thanh, Chuông kêu khẽ đánh bên ngoài cũng kêu
- Cái nết đánh chết cái đẹp
- Trông mặt mà bắt hình dong, Con lơn có béo cỗ lòng mới ngon
+ Hs nêu kết quả + Hs tự làm và trao đổi với bạn
a - Một người tài đức vẹn toàn
- Nét chạm trổ tài hoa
- Phát hiện và bồi dưỡng những tài năng
trẻ
b - Ghi nhiều bàn thắng đẹp mắt
- Một ngày đẹp trời
- Những kỉ niệm đẹp đẽ
c - Một dũng sĩ diệt xe tăng
- Có dũng khí đấu tranh
- Dũng cảm nhận khuyết điểm
HS về nhà cùng gia đình thực hiện
HS chia sẻ kết quả sau tiết học
Trang 66 Viết lại thành ngữ hoặc tục ngữ đã học trong mỗi chủ điểm nói trên
+ Gvquan sát, nhận xét
7 Chọn từ thích hợp trong ngoặc đơn điền vào chỗ trống :
+ Gv nhận xét
+Gv chốt lại bài: Chúng ta vừa ôn lại kiến thức gì ?
Hoạt động ứng dụng
+Gv hướng dẫn HS
Củng cố dặn dò
Trang 7Chia sẻ nd bài cùng lớp
Nhận xét tiết học
Dặn dò hs chuẩn bị bài học sau
Tiết 2 : Thể dục (GVBM)
Tiết 3: Toán
Bài 88 EM ÔN LẠI NHỮNG GÌ ĐÃ HỌC ( tiết 2 )
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức
- Một số tính chất của hình chữ nhật, hình thoi
- Cách tính diện tích hình vuông, hình chữ nhật, hình bình hành, hình thoi
2 Kĩ năng
Rèn kĩ năng trình bày
3 Thái độ
- HS có thái độ học tập tích cực
4 Góp phần phát triển :
- Năng lực: Năng lực tự học, NL giải quyết vấn đề và sáng tạo, NL tư duy - lập luận logic.
- Phẩm chất: Chăm học chăm làm
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
1 Đồ dùng
- GV: Giáo án điện tử
- HS: Sách, bút
2 Phương pháp, kĩ thuật
- Phương pháp vấn đáp, động não, thực hành, đặt và giải quyết vấn đề, hoạt động nhóm, trò chơi học tập
- Kĩ thuật đặt câu hỏi, trình bày 1 phút, động não, tia chớp, chia sẻ nhóm đôi
Khởi động
- Chủ tịch hội đồng tự quản điều khiển
Lấy đồ dùng học tập
* Giới thiệu bài
B Hoạt động thực hành
HĐ3: Đúng ghi Đ, sai ghi S (theo mẫu):
GV quán sát, nhận xét
HĐ4: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời
đúng.
GV quán sát, nhận xét
Củng cố dặn dò
Chia sẻ nd bài cùng lớp
Nhận xét tiết học
Dặn dò hs chuẩn bị bài học sau
- HĐTQ điều khiển
- Nhóm trưởng lấy đồ dùng
- Ghi đầu bài, đọc mục tiêu
a, MN và QP là cặp cạnh đối diện
b, MP và NQ là cặp cạnh đối diện
c, MP cà NQ vuông góc với nhau
d, MN và QP không bằng nhau
e, Các cặp cạnh đối diện song song với nhau
g, Bốn cạnh đều bằng nhau
Hình 1: Diện tích hình vuông là:
5 x 5 = 25 cm2 Hình 2: Diện tích hình vuông là:
8 x 4 = 32cm2 Hình 3: Diện tích hình bình hành là:
9 x 4 = 36cm2 Hình 4: Diện tích hình thoi là:
8 x 6 : 2 = 24cm2
HS chia sẻ kết quả sau tiết học
Tiết 4: Tiếng Anh (GVBM)
Trang 8Tiết 5: Kĩ thuật
Th t ngày tháng năm 202 ứ ư 2
Tiết 1 : Tiếng Việt
BÀI 28B ÔN TẬP 2 ( tiết 1)
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức
- Ghi nhớ nội dung một số bài tập đọc thuộc chủ điểm Vẻ đẹp muôn màu
( Bài 22 – 24)
2 Kĩ năng
Rèn kĩ năng viết
3 Góp phần phát triển :
- Năng lực: Năng lực tự học, NL giao tiếp và hợp tác, NL giải quyết vấn đề và sáng tạo, NL
ngôn ngữ, NL thẩm mĩ
- Phẩm chất: Ý thức tự giác, tích cực, chủ động tham gia các HĐ học tập.
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
1 Đồ dùng
- GV: Giáo án điện tử
- HS: SGK, vở viết
2 Phương pháp, kĩ thuật
- Phương pháp: Hỏi đáp, quan sát, thảo luận nhóm
- Kĩ thuật: Kĩ thuật đặt câu hỏi, động não, tia chớp, chia sẻ nhóm đôi
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
Khởi động
- Chủ tịch hội đồng tự
quản điều khiển
Lấy đồ dùng học tập
* Giới thiệu bài
Hoạt động thực
hành
1 Chơi trò chơi :
Giải ô chữ ở hàng
dọc
+ Gv nêu từng ý và
gọi hs đọc từ còn
thiếu
1 Nước; 2 – cái ; 3
– người ; 4 – đánh
; 5 – đẹp ; 6 –
đẹp
+ Gv nhận xét
2 Luyện đọc
+Gv đến các cặp
kiểm tra
3 Ghi lại những
điều cần nhớ về các
bài tập đọc thuộc
chủ điểm vẻ đẹp
muôn màu vào
- HĐTQ điều khiển
- Nhóm trưởng lấy
đồ dùng
- Ghi đầu bài, đọc mục tiêu
+Hs tự làm
a) 1 nước 2
Cái 3 người
4 đánh 5
đẹp 6 đẹp b) Từ hàng dọc : đẹp
+Hs thực hiện theo yêu cầu của tài liệu hướng dẫn
Trang 9bảng theo mẫu :
+ Gv quan sát, nhận
xét
4.Phân biệt 3 kiểu
câu kể ( bằng cách
nêu định nghĩa, ví
dụ về từng loại kiểu
câu, ghi lại vào
phiếu học tập hoặc
bảng nhóm ) :
+ Hs Tự làm bài và trao đổi
Tên bài
Sầu riêng Chợ Tết
Hoa học trò
Khúc hát ru những em
bé lớn lên trên lưng mẹ
Vẽ về cuộc sống an toàn :
Đoàn thuyền đánh cá:
+ Hs tự làm bài và trao đổi với bạn
KC ND
Định nghĩa - Chủ ngữ trả lời
câu hỏi : Ai ( con gì)?
- Vị ngữ trả lời cho câu hỏi : Làm gì?
- Vị ngữ là ĐT hay cụm ĐT
cỏ ,đốt lá
HS chia sẻ kết quả sau tiết học
Trang 10+ Gv quan sát, nhận
xét
Củng cố dặn dò
Chia sẻ nd bài cùng
lớp
Nhận xét tiết học
Dặn dò hs chuẩn bị
bài học sau
Tiết 2: Lịch sử (GVBM)
Tiết 3: Tiếng Việt
Bài 28B ÔN TẬP 2 ( tiết 2)
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức
- Ôn tập 3 kiểu câu kể Ai làm gì? Ai thế nào? Ai là gì?
- Nghe - viết đúng bài Cô tấm của mẹ
2 Kĩ năng
- Đọc diễn cảm các bài tập đọc; Đặt được 3 kiểu câu kể
3 Góp phần phát triển :
- Năng lực: Năng lực tự học, NL giao tiếp và hợp tác, NL giải quyết vấn đề và sáng tạo, NL
ngôn ngữ, NL thẩm mĩ
- Phẩm chất: Ý thức tự giác, tích cực, chủ động tham gia các HĐ học tập.
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
1 Đồ dùng
- GV: Giáo án điện tử
- HS: SGK, vở viết
2 Phương pháp, kĩ thuật
- Phương pháp: Hỏi đáp, quan sát, thảo luận nhóm
- Kĩ thuật: Kĩ thuật đặt câu hỏi, động não, tia chớp, chia sẻ nhóm đôi
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
Khởi động
- Chủ tịch hội đồng tự quản điều khiển
Lấy đồ dùng học tập
* Giới thiệu bài
Hoạt động thực hành
- HĐTQ điều khiển
- Nhóm trưởng lấy đồ dùng
- Ghi đầu bài, đọc mục tiêu
Trang 11HĐ5 Thảo luận để trả lời
1Nối đoạn ở cột A phù hợp với ý ở cột B
- GV nx chốt lại
HĐ6 Thi viết một đoạn văn ngắn về bác sĩ Ly
trong chuyên Khuất phục tên cướp biển
7 a) Nghe thầy cô đọc, viết chính tả
+ G v: Tấm trong bài thơ đã giúp làm việc gì ?
Cô Tấm được mẹ khen như thế nào ?
+ Gv lưu ý hs viết các từ : ngỡ , xâu kim,
xuống trần, đỡ đần, con ngoan
+ Gv đọc cho hs viết
+Gv đọc lại bài cho hs soát
b)Trao đổi bài với bạn để chữa lỗi
+ Gv nhận xét một số bài
+ Gv nhận xét và chốt lại bài
Hoạt động ứng dụng
GV hướng dẫn HS
Củng cố dặn dò
Chia sẻ nd bài cùng lớp
Nhận xét tiết học
Dặn dò hs chuẩn bị bài học sau
5 HĐ cặp đôi
Câu Kiểu câu Tác dụng Câu 2 Mỗi lần… từng cây một
Ai làm gì?
Kể các hoạt động của nhân vật “tôi”
Câu 3 Buổi chiều…lạ lùng
Ai thế nào?
Kể về đặc điểm, trạng thái của buổi chiều ở làng ven sông
6
- Hướng dẫn; trong đoạn văn ngắn viết về bác sĩ Ly, các em cần sử dụng:
+ Câu kể Ai là gì? để giới thiệu và nhận định
về bác sĩ Ly
VD: Bác sĩ Ly là người nổi tiếng nhân từ.
+ Câu kể Ai làm gì? để kể về hành động của bác sĩ Ly
VD: Cuối cùng, bác sĩ Ly đã khuất phục được tên cướp biển hung hãn.
+ Câu kể Ai thế nào? để nói về đặc điểm tính cách của bác sĩ Ly
VD: Bác sĩ Ly hiền từ, nhân hậu nhưng rất cứng rắn, cương quyết.
- HS viết đoạn văn
- Đọc ĐV trước lớp
- Nx, bình chọn, đọc ĐV hay trước lớp 7
a) HS nghe viết b) Trao đổi với bạn để soát lỗi
HS về nhà thực hiện cùng người thân
HS chia sẻ kết quả sau tiết học
Tiết 4 : Toán
BÀI 89 GIỚI THIỆU VỀ TỈ SỐ
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức
- Em biết lập tỉ số của hai đại lượng cùng loại
Trang 122 Kĩ năng
- Rèn cho hs có tính cẩn thận, kiên trì
3 Góp phần phát triển :
- Năng lực: Năng lực tự học, NL giải quyết vấn đề và sáng tạo, NL tư duy - lập luận logic.
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
1 Đồ dùng
- GV: Giáo án điện tử
- HS: Sách, bút
2 Phương pháp, kĩ thuật
- Phương pháp vấn đáp, động não, thực hành, đặt và giải quyết vấn đề, hoạt động nhóm, trò chơi học tập
- Kĩ thuật đặt câu hỏi, trình bày 1 phút, động não, tia chớp, chia sẻ nhóm đôi
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
Khởi động
- Chủ tịch hội đồng tự quản điều khiển
Lấy đồ dùng học tập
* Giới thiệu bài
A Hoạt động cơ bản
1 Chơi trò chơi “ Xác định tỉ số” :
+ Gv đến các cặp kiểm tra
2 Đọc kĩ và giải thích cho bạn
+ Gv đến các nhóm kiểm tra và hỏi:
4/7 cho bạn biết gì ? ; 8/3 cho bạn biết gì ?
+ Gv nhận xét
3 Viết tỉ số của a và b, biết :
+ Gv nhận xét : Tỉ số cho em biết gì ?
B Hoạt động thực hành
1.
+ Gv : Tại sao em lại viết được 15/29 ?
2 Viết vào ô trống ( theo mẫu )
Gv theo dõi, giúp đỡ, nhận xét
3 Giải bài toán sau :
Gv theo dõi, giúp đỡ, nhận xét
Gv : Em đã vận dụng dạng bài toán nào để tính
?
+ Gv nhận xét
- HĐTQ điều khiển
- Nhóm trưởng lấy đồ dùng
- Ghi đầu bài, đọc mục tiêu
+ Hs chơi trò trơi theo hướng dẫn trong tài liệu
+ Hs chơi trò trơi theo hướng dẫn trong tài liệu
+ Hs tự làm bài và trao đổi với bạn
a, 2 : 5 hay b, 9 : 7 hay
1 + Hs tự làm và trao đổi với bạn a) Viết tỉ số của số bạn trai và số bạn gái 15 : 14 hay
15 14
b) Viết tỉ số của số bạn gái và số bạn trai
14 : 15 hay
14 15
*c) Số bạn của cả lớp là : 15 + 14 = 29 (bạn) Viết tỉ số của số bạn trai và số bạn của cả lớp 15 : 29 hay
15 29
2 Hs tự làm bài và trao đổi với bạn
x y Tỉ số của x và y Tỉ số của y và x