Hoạt động dạy và học: * Khởi động: Hát - Kết nối, giới thiệu bài, ghi bảng - GV nhấn mạnh mục tiêu của tiết học A.. *Quy tắc ứng xử 1.Tôn trọng mọi người -Tập trung nghe giảng -Giơ tay
Trang 1TUẦN 1 ÔN TẬP
Thứ hai, ngày 20 tháng 9 năm 2021
SHL NỘI QUI LỚP HỌC TRỰC TUYẾN
I Mục tiêu:
- HS ghi nhớ và thực hiện tốt nội quy lớp trực tuyến?
III Hoạt động dạy và học:
* Khởi động: Hát
- Kết nối, giới thiệu bài, ghi bảng
- GV nhấn mạnh mục tiêu của tiết học
A Hoạt động thực hành
* Nội quy lớp học
1 Vào lớp đúng giờ
- Học theo thời khóa biểu
- Vào lớp học trước từ 5-10 phút
2 Trang phục lịch sự
Trang phục lịch sự, chỉnh chu
3 Chuẩn bị đồ dùng
-Chuẩn bị đầy đủ sách vở, dụng cụ học
tập
- Hoàn thành bài tập, trình bày bài sạch
đẹp, không bôi xóa; ghi nhớ và thực hiện
tốt lời dặn dò của giáo viên
4 Bật camera – Tắt micro
-Luôn bật camera để chúng ta có thể thấy
nhau
-Chỉ bật micro khi tham gia phát biểu,
tương tác
-Tắt micro để tránh tạp âm, giữ trật tự
cho không gian lớp học
*Quy tắc ứng xử
1.Tôn trọng mọi người
-Tập trung nghe giảng
-Giơ tay khi phát biểu
-Lắng nghe khi người khác nói
* Hoạt động khác:
- GV giáo dục thông qua tiết học
Nhận xét tiết học
- HS hát tập thể
- HS ghi vở tựa bài - Đọc và chia sẻ mục tiêu 1 của bài Chia sẻ trước lớp
- Theo dõi và nhắc lại
- Lắng nghe GV hướng dẫn
- Chia sẻ trước lớp
HS mỗi em đều phải ghi nhớ và thực hiên khi tham gia lớp học trực tuyến Chia sẻ trước lớp
Trang 2Tiếng Việt Bài : ÔN TẬP CÂU : Ai là gì ( Tiết 1)
I Mục tiêu:
- HS nhớ lại và đặt được câu theo mẫu AI là gì?
II Chuẩn bị:
- GV chuẩn bị các bài tập
III Hoạt động dạy và học:
* Khởi động: Hát
- Kết nối, giới thiệu bài, ghi bảng
- GV nhấn mạnh mục tiêu của tiết học
A Hoạt động thực hành
Trong câu Ai là gì?
Bộ phận chính thứ hất trả lời cho câu hỏi
nào?
Bộ phận chính thứ thứ trả lời cho câu hỏi
nào?
* Hoạt động 1 Trong câu văn: “Bố là
niềm tự hào của cả gia đình tôi” Là
kiểu câu nào?
A Ai là gì?
B Ai thế nào?
C Ai làm gì?
* Hoạt động 2: Gạch chân bộ phận câu
trả lời câu hỏi “là gì?”
Hòa là lớp trưởng của lớp em
Ba em là bác sĩ
* Hoạt động 3: Đàn cá đang tung tăng
bơi lội Từ chỉ hoạt động là?
a Đàn cá
b đang, tung tang
c bơi
d tung tăng, bơi lội
* Hoạt động 4: Tìm từ chỉ hoạt động
trong câu:
“Nước trong leo lẻo cá đớp cá
Trời nắng chang chang người trói
người”
a nước, cá, người
b nắng chang chang, nước trong veo
c đớp, trói
d a,b,c đều sai
- GV nhận xét
- HS hát tập thể
- HS ghi vở tựa bài - Đọc và chia sẻ mục tiêu 1 của bài Chia sẻ trước lớp
- Chia sẻ trước lớp
- Ai?
- Là gì?
- Theo dõi bạn nhận xét và nhắc lại
- 1 HS đọc yêu cầu trước lớp
- Lắng nghe GV hướng dẫn làm bài
- Làm bài
- Chia sẻ trước lớp
- Ý A
- 1 HS đọc yêu cầu trước lớp
- Nhóm đôi chia sẻ trước lớp Gạch chân dưới:
- là lớp trưởng của lớp em
- là bác sĩ
- 1 HS đọc yêu cầu trước lớp
- Chia sẻ trước lớp
- Ý D
- 1 HS đọc yêu cầu trước lớp
- Cá nhân đọc và trả lời câu hỏi
- Ý C
Trang 3Hoạt động 5: Đặt hai câu theo mẫu Ai
là gì?
Nhận xét câu HS đặt
* Hoạt động khác:
- GV giáo dục thông qua bài học
Nhận xét tiết học
HS mỗi em đặt 2 câu
Chia sẻ trước lớp
Toán
Ôn Đọc, viết, so sánh các số tự nhiên.( 2 tiết)
I Mục tiêu:
- Em biết đọc, viết, so sánh các số đến 100 000
II Chuẩn bị:
- GV chuẩn bị các bài tạp liên quan
III Hoạt động dạy- học:
* Khởi động:
- Kết nối, giới thiệu bài, ghi bảng
- GV nhấn mạnh mục tiêu của tiết học
A Hoạt động thực hành
* HĐ 1
a) Đọc các số sau:
b) Viết các số sau
- Một nghìn hai trăm năm mươi tám
- Hai mươi ba nghìn chín trăm bốn mươi
bảy
- Năm trăm sáu mươi nghìn một trăm ba
mươi hai
- GV quan sát, hỗ trợ
- Nhận xét, bổ sung
* HĐ 2: Đọc số và gọi tên các hàng có
trong số đó:
261 480
Hai trăm sáu mươi mốt nghìn bốn trăm
tám mươi ba.
Không đọc là: Hai trăm sáu mốt nghìn
bốn trăm tám ba.
* HĐ 3:Viết (theo mẫu)
Mẫu: 62 832 = 60 000 + 2000 + 800 +
- HS tập thể dục
- HS ghi vở, đọc và chia sẻ mục tiêu của bài
- Cá nhân
- Cá nhân làm vào vở
- Chia sẻ trước lớp
- Cá nhân làm vào vở
- Chia sẻ trước lớp
- Cá nhân làm bài vào vở
- Chia sẻ trước lớp
- Sửa bài
- Cá nhân làm bài vào vở
- Chia sẻ trước lớp
- Sửa bài
12 078 8425
283
132 326 1251
Trang 430 + 2
4258;18 603; 324 108
- GV quan sát, hỗ trợ
- Nhận xét, bổ sung
* HĐ 4: Viết các số theo mẫu gồm
a/ 5 nghìn, 6 trăm, 8 chục và 3 đơn vị.
b) 4 chục nghìn, sáu nghìn, 7 chục và 5
đơn vị.
- GV quan sát, hỗ trợ
* HĐ 5: Điền dấu <; >; = vào chỗ
chấm:
45 367 …… 45 673
52 646 …… 52 464
92 302 …… 9232
126 412 …… 126 000 + 413
78 000 + 1256 …… 78 256
Nhận xét
B Hoạt động ứng dụng
Bài 1: Đọc các số sau:
a) 325
b) 4651
c) 12 321
d) 98 420
e) 123 451
- GV hướng dẫn, giao việc
Bài 2: Viết các số sau:
a) Hai trăm tám mươi bảy
b) Mười sáu nghìn hai trăm tám mươi
chín
c)Tám mươi tám nghìn bốn trăm năm
mươi hai
d) 2 chục nghìn, 8 nghìn, 3 trăm, 9 chục
và 2 đơn vị
e) 7 chục nghìn, 6 trăm, 8 chục và 1 đơn
vị
g) 1 trăm nghìn, 2 chục nghìn, 7 nghìn, 6
trăm và 5 đơn vị
Bài 3: Điền dấu <; >; = thích hợp vào
chỗ chấm:
3254 … 30 254
14 684 … 14684
23 410 … 2348
128 143 … 128163
Bài 4: Giải bài toán
Một ô tô đi trong 5 giờ thì được 255 km
Hỏi ô tô đó đi trong 3giờ được bao nhiêu
- Cá nhân làm bài vào vở
- Chia sẻ trước lớp
- Sửa bài
- Cá nhân làm bài vào vở
- Chia sẻ trước lớp
- Sửa bài
- HS về nhà hoàn thành
- Cá nhân làm bài vào vở
- Chia sẻ trước lớp
- Sửa bài
- Cá nhân làm bài vào vở
- Chia sẻ trước lớp
- Sửa bài
- Cá nhân làm bài vào vở
- Chia sẻ trước lớp
- Sửa bài
- Cá nhân làm bài vào vở
- Chia sẻ trước lớp
- Sửa bài
Trang 5ki - lô - mét?
* Hoạt động khác:
- GV giáo dục thông qua bài học
Nhận xét tiết học
Thứ ba , ngày 21 tháng 9 năm 2021
Tiếng Việt Bài : ÔN TẬP CÂU : Ai làm gì ( Tiết 2)
I Mục tiêu:
- HS nhớ, phân biệt đươc và đặt được câu theo mẫu AI làm gì?
II Chuẩn bị:
- GV chuẩn bị các bài tập
III Hoạt động dạy và học:
* Khởi động: Hát
- Kết nối, giới thiệu bài, ghi bảng
- GV nhấn mạnh mục tiêu của tiết học
A Hoạt động thực hành
Trong câu Ai làm gì?
Bộ phận chính thứ hất trả lời cho câu hỏi
nào?
Bộ phận chính thứ thứ trả lời cho câu hỏi
nào?
* Hoạt động 1 Câu “ Ngoài Hồ Tây,
dân chài đang tung lưới bắt cá” thuộc
mẫu câu:
a Ai là gì?
b Ai làm gì?
c Ai thế nào?
d a,b,c đều sai
* Hoạt động 2:
Gạch chân bộ phận câu trả lời câu hỏi
“làm gì?”
Hòa giúp mẹ xếp ngô lên gác bếp
Đàn chim én đang sải cánh trên bầu trời
xanh
Bà nội dẫn tôi đi mua vở, chọn bút
* Hoạt động 3: Câu văn được viết theo
mẫu Ai làm gì? là:
A Anh Đức Thanh dẫn Kim Đồng đến
điểm hẹn
B Bé con đi đâu sớm thế?
C Già ơi! Ta đi thôi! Về nhà cháu còn xa
- HS hát tập thể
- HS ghi vở tựa bài - Đọc và chia sẻ mục tiêu 1 của bài Chia sẻ trước lớp
- Chia sẻ trước lớp
- Ai?
- Làm gì?
- Theo dõi bạn nhận xét và nhắc lại
- 1 HS đọc yêu cầu trước lớp
- Lắng nghe GV hướng dẫn làm bài
- Làm bài
- Chia sẻ trước lớp
- Ý B
- 1 HS đọc yêu cầu trước lớp
- Nhóm đôi chia sẻ trước lớp Gạch chân dưới:
- giúp mẹ xếp ngô lên gác bếp
- đang sải cánh trên bầu trời xanh
- dẫn tôi đi mua vở, chọn bút
- 1 HS đọc yêu cầu trước lớp
- Chia sẻ trước lớp
- Ý A
Trang 6- GV nhận xét
Hoạt động 4: Đặt hai câu theo mẫu Ai
làm gì?
Nhận xét câu HS đặt
* Hoạt động khác:
- GV giáo dục thông qua bài học
Nhận xét tiết học
HS mỗi em đặt 2 câu
Chia sẻ trước lớp
Toán
Ôn tập :Phép cộng, phép trừ các số trong phạm vi 10 000, 100 000.( 1 tiết)
I Mục tiêu:
- HS thực hiện được Phép cộng, phép trừ các số trong phạm vi 10 000,100 000
II Chuẩn bị:
GV chuẩn bị các bài tạp liên quan
III Hoạt động dạy- học:
* Khởi động:
- Kết nối, giới thiệu bài, ghi bảng
- GV nhấn mạnh mục tiêu của tiết học
A Hoạt động thực hành
* HĐ 1: Một số lưu ý
Đặt tính theo cột dọc, đặt các hàng
thẳng cột với nhau từ phải sang trái
-GV hướng dẫn HS ôn lại $ phép tính
cộng trừ có nhớ và không nhớ
*HĐ 2: Đặt tính rồi tính:
a) 7842 + 1634
b) 54 132 + 26 108
c) 9652 – 3244
d) 85 416 – 29 603
HĐ 3: Tìm x:
a) x – 3246 = 2473
b) 12 038 + x = 36 451
c) 5294 – x = 4823 – 1748
- GV quan sát, hỗ trợ
- Nhận xét, bổ sung
* HĐ 4:Giải bài toán
a.Xe tải thứ nhất chở được 42 632 kg
- HS tập thể dục
- HS ghi vở, đọc và chia sẻ mục tiêu của bài
- Cá nhân
- Cá nhân làm vào vở
- Chia sẻ trước lớp
- Cá nhân làm vào vở
- Chia sẻ trước lớp Muốn tìm số bị trừ ta lấy hiệu cộng với số trừ
Muốn tìm số hạng chưa biết ta lấy tổng trừ đi Số hạng đã biết
Muốn tìm số trừ ta lấy số bị trừ trừ đi hiệu
- Cá nhân làm bài vào vở
Trang 7hàng, xe tải thứ hai chở được ít hơn xe
tải thứ nhất 3274 kg hàng Hỏi cả hai xe
chở được bao nhiêu ki-lô-gam hàng?
b.Một quãng đường dài 25850m, trong
đó có 9850m đường đã trải nhựa Hỏi
còn bao nhiêu ki-lô-mét đường chưa
được trải nhựa ?
* Hoạt động khác:
- GV giáo dục thông qua bài học
Nhận xét tiết học
- Chia sẻ trước lớp
- Sửa bài
- HS về nhà hoàn thành
Thứ tư , ngày 22 tháng 9 năm 2021
Tiếng Việt Bài : ÔN TẬP CÂU : Ai thế nào? ( Tiết 3)
I Mục tiêu:
- HS nhớ , phân biệt và đặt được câu theo mẫu Ai thế nào?
II Chuẩn bị:
- GV chuẩn bị các bài tập
III Hoạt động dạy và học:
* Khởi động: Hát
- Kết nối, giới thiệu bài, ghi bảng
- GV nhấn mạnh mục tiêu của tiết học
A Hoạt động thực hành
Trong câu Ai thế nào?
Bộ phận chính thứ hất trả lời cho câu hỏi
nào?
Bộ phận chính thứ thứ trả lời cho câu hỏi
nào?
* Hoạt động 1
Câu văn được viết theo mẫu câu Ai thế
nào? là:
a) Nào, bác cháu ta lên đường!
b) Mắt giặc tráo trưng mà hóa thong manh.
c) Trả lời xong, Kim Đồng quay lại
* Hoạt động 2: Câu “Anh Kim Đồng rất
nhanh trí và dũng cảm” thuộc kiểu câu
nào?
- HS hát tập thể
- HS ghi vở tựa bài - Đọc và chia sẻ mục tiêu 1 của bài Chia sẻ trước lớp
- Chia sẻ trước lớp
- Ai?
- Thế nào?
- Theo dõi bạn nhận xét và nhắc lại.
- 1 HS đọc yêu cầu trước lớp
- Lắng nghe GV hướng dẫn làm bài.
- Làm bài
- Chia sẻ trước lớp
- Ý B.
- 1 HS đọc yêu cầu trước lớp
- Nhóm đôi chia sẻ trước lớp
Ý B
- 1 HS đọc yêu cầu trước lớp
Trang 8A Ai làm gì?
B Ai thế nào?
C Ai là gì?
* Hoạt động 3: Gạch một gạch ( )
dưới bộ phận câu trả lời câu hỏi “ Ai
( con gì, cái gì ) ? “ Gạch hai gạch (
) dưới bộ phận câu trả lời cho câu hỏi
“Thế nào ?”
a) Anh Kim Đồng rất nhanh trí và dũng
cảm
b) Những giọt sương sớm long lanh như
những bóng đèn pha lê
c) Chợ hoa trên đường Nguyễn Huệ
đông nghịt người
* Hoạt động 4: Tìm cặp từ trái nghĩa với
nhau:
A Thông minh - sáng dạ
b Cần cù - chăm chỉ
c Siêng năng - lười nhác
- GV nhận xét
Hoạt động 5: Đặt câu theo mẫu Ai thế
nào? Để miêu tả
a) Một bác nông dân.
b) Một bông hoa trong vườn.
Nhận xét câu HS đặt
* Hoạt động khác:
- GV giáo dục thông qua bài học
Nhận xét tiết học
- Gạch chân dưới cụm từ theo yêu cầu
- Chia sẻ trước lớp
- 1 HS đọc yêu cầu trước lớp
- HS làm bài vào vở
- Nhóm đôi chia sẻ trước lớp
Ý C
- 1 HS đọc yêu cầu trước lớp
- HS làm bài vào vở -HS mỗi em đặt 2 câu.
-Chia sẻ trước lớp.
Ôn tập:Phép nhân, phép chia các số có 4; 5 chữ số với số có 1 chữ số( 2 tiết)
I Mục tiêu:
- HS thực hiện được Phép nhân, phép chia các số có 4; 5 chữ số với số có 1 chữ số
II Chuẩn bị:
GV chuẩn bị các bài tạp liên quan
III Hoạt động dạy- học:
Trang 9Hoạt động của GV Hoạt động của HS
* Khởi động:
- Kết nối, giới thiệu bài, ghi bảng
- GV nhấn mạnh mục tiêu của tiết học
A Hoạt động thực hành
* HĐ 1: Một số lưu ý
Đặt tính đúng, thực hiện phép nhân từ
phải sang trái
Thực hiện phép chia từ trái sang phải
-GV hướng dẫn HS ôn lại các phép tính
nhân, chia có nhớ và không nhớ
-Số dư của phép tính chia cho số có một
chữ số chỉ có một chữ số
-Số dư luôn luôn bé hơn số chia
-Sau khi hạ, nếu số bị chia bé hơn số
chia thì thương ở lượt chia đó sẽ là 0
*HĐ 2: Đặt tính rồi tính:
a) 253 × 8
b) 1463 × 6
c) 12 457 × 4
d) 25 403 × 3
- GV quan sát, hỗ trợ
- Nhận xét, bổ sung
HĐ 3: Đặt tính rồi tính:
168 : 6
b) 927 : 8
c) 1679 : 7
d) 36 407 : 9
- GV quan sát, hỗ trợ
- Nhận xét, bổ sung
* HĐ 4:Giải bài toán
a/Khối lớp Ba có tất cả 192 học sinh
Biết rằng khối lớp Ba có 4 lớp và số học
sinh ở mỗi lớp là như nhau Hỏi mỗi lớp
có bao nhiêu học sinh?
b/ Một gói bánh cân nặng 300 g , một
gói kẹo cân nặng 150 g Hỏi 4 gói kẹo
và 1 gói bánh cân nặng bao nhiêu gam ?
* Hoạt động khác:
- GV giáo dục thông qua bài học
Nhận xét tiết học
- HS tập thể dục
- HS ghi vở, đọc và chia sẻ mục tiêu của bài
Nghe GV hướng dẫn
- Cá nhân
- Cá nhân làm vào vở
- Chia sẻ trước lớp
- Cá nhân làm vào vở
- Chia sẻ trước lớp
- Cá nhân làm bài vào vở
- Chia sẻ trước lớp
- Sửa bài
- HS về nhà hoàn thành
Thứ năm , ngày 23 tháng 9 năm 2021
Tiếng Việt
Trang 10Bài : ÔN TẬP CÂU CÓ HÌNH ẢNH SO SÁNH ( Tiết 4)
I Mục tiêu:
- HS nhớ, phân biệt được và đặt được câu có hình ảnh so sánh
II Chuẩn bị:
- GV chuẩn bị các bài tập
III Hoạt động dạy và học:
* Khởi động: Hát
- Kết nối, giới thiệu bài, ghi bảng
- GV nhấn mạnh mục tiêu của tiết học
A Hoạt động thực hành
GV hỏi HS và nhắc lại KT cơ bản
Khái niệm.
Biện pháp so sánh là ngữ nghĩa nhằm đối
chiếu hai hay nhiều đốitượng khác loại nhau
nhưng giống nhau ở một điểm nào đó.
.Tác dụng.
Biện pháp so sánh nhằm làm nổi bật khía
cạnh nào đó của sự vật, sự việc.
Cấu
tạo: Gồm có 2 vế :
- Vế được so sánh và vế để so sánh.
- Giữa 2 vế thường có từ so sánh : như , là,
như là, tựa như, chẳng bằng, hơn,
kém, dấu gạch ngang ( - ), …
Dấu hiệu.
- Qua từ so sánh : là, như , giống, như là ,
- Qua nội dung : 2 đối tượng có nét tương
đồng được so sánh với nhau.
* Hoạt động 1
Những câu nào dưới đây có hình ảnh so
sánh:
a.Những chú gà con chạy như lăn tròn.
b Những chú gà con chạy rất nhanh.
c Những chú gà con chạy tung tăng.
d Ông ké chống gậy trúc, mặc áo Nùng đã
phai, bợt cả hai tay.
e Trông ông như người Hà Quảng đi cào cỏ
lúa.
* Hoạt động 2: Điền tiếp từ ngữ chỉ sự vật
để mỗi dòng sau thành câu văn có hình ảnh
so sánh các sự vật với nhau.
-Tiếng suối ngân nga
như………
- HS hát tập thể
- HS ghi vở tựa bài - Đọc và chia sẻ mục tiêu 1 của bài Chia sẻ trước lớp
- Chia sẻ trước lớp
- Theo dõi và nhắc lại.
- 1 HS đọc yêu cầu trước lớp
- Lắng nghe GV hướng dẫn làm bài.
- Làm bài
- Chia sẻ trước lớp
- Ý a,e
- 1 HS đọc yêu cầu trước lớp
- Điền cụm từ :tiếng hát xa.
Quả bóng
- Chia sẻ trước lớp
Trang 11- Mặt trăng tròn vành vạnh
như………
* Hoạt động 3:
Chọn từ trong ngoặc đơn điền vào chỗ chấm
để câu văn có hình ảnh so sánh.
Sương sớm long lanh như …… (những hạt
ngọc, làn mưa, hạt cát)
Nước cam vàng như……… (mật ong,
lòng đỏ trứng gà, bông lúa chín)
* Hoạt động 4: Viết 2 câu có hình ảnh
SO sánh.
Nhận xét câu HS đặt
* Hoạt động khác:
- GV giáo dục thông qua bài học
Nhận xét tiết học
- 1 HS đọc yêu cầu trước lớp
- HS làm bài vào vở
- Nhóm đôi chia sẻ trước lớp
- Chọn từ :những hạt ngọc,mật ong.
- 1 HS đọc yêu cầu trước lớp
- HS làm bài vào vở -HS mỗi em đặt 2 câu.
-Chia sẻ trước lớp.
Toán
Ôn tập về chu vi hình chữ nhật, chu vi hình vuông (2 Tiết)
I Mục tiêu:
- HS thực hiện được các bài toán tính chu vi và diện tích hình vuông và hình chữ nhật
II Chuẩn bị:
GV chuẩn bị các bài tạp liên quan
III Hoạt động dạy- học:
* Khởi động:
- Kết nối, giới thiệu bài, ghi bảng
- GV nhấn mạnh mục tiêu của tiết học
A Hoạt động thực hành
* HĐ 1: Nhắc lại một số quy tắc
-Muốn tính chu vi hình chữ nhật ta lấy
chiều dài cộng với chiều rộng( cùng đơn
vị đo) rồi nhân với 2
-Muốn tính chu vi hình vuông ta lấy độ
dài một cạnh nhân với 4
- HS tập thể dục
- HS ghi vở, đọc và chia sẻ mục tiêu của bài
Nghe GV hướng dẫn
- Cá nhân