Kĩ năng - Biết đọc bài văn với giọng kể chậm rãi; bước đầu biết đọc nhấn giọng một số từ ngữ gợi tả, gợi cảm và phân biệt lời người kể với lời nhân vật chàng kị sĩ,ông Hòn Rấm, chú bé Đấ
Trang 1Th hai ngày ứ 27 tháng 12 năm 2021
Tiết 1: Tiếng Việt
BÀI 14A: MÓN QUÀ TUỔI THƠ ( Tiết 1)
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức
- Đọc- hiểu bài Chú Đất Nung
2 Kĩ năng
- Biết đọc bài văn với giọng kể chậm rãi; bước đầu biết đọc nhấn giọng một số
từ ngữ gợi tả, gợi cảm và phân biệt lời người kể với lời nhân vật (chàng kị sĩ,ông Hòn Rấm, chú bé Đất)
3 Góp phần phát triển:
- Năng lực: Năng lực tự học, NL giao tiếp và hợp tác, NL giải quyết vấn đề và
sáng tạo, NL ngôn ngữ, NL thẩm mĩ
-Đoàn kết, yêu quý ,giúp đỡ bạn bè
* KNS: Xác định giá trị, tự nhận thức về bản thân, thể hiện sự tự tin
- Hỏi đáp, quan sát, thảo luận nhóm.
- Kĩ thuật đặt câu hỏi, động não, tia chớp, chia sẻ nhóm đôi
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
1.Quan sát bức tranh sau đây và
cho biết bức tranh vẽ những gì
Gv theo dõi và chốt lại
2.Nghe thầy cô ( hoặc bạn) đọc bài
- Ghi đầu bài, đọc mục tiêu
Thực hiện hoạt động báo cáo
Nhận xét bài đọc của bạn
Đọc nhấn giọng các từ ngữ gợi tả
Hs thực hiện
Trang 2hợp với mỗi từ ngữ ở cột A :
b) Thay nhau đọc từ ngữ phù hợp với
lời giải nghĩa
Gv theo dõi và nhận xét
4.Cùng luyện đọc :
a) Đọc từ ngữ: (cá nhân trong nhóm
cùng đọc và cùng sửa cho nhau)
b) Đọc câu: (cá nhân trong nhóm cùng
đọc và cùng sửa cho nhau)
c) Đọc đoạn bài :Thay nhau đọc đoạn
bài đọc cho dến hết bài
Gv theo dõi và nhận xét
5.Thảo luận để trả lời câu hỏi
Gv theo dõi và nhận xét
Nội dung: Chú bé Đất can đảm, muốn
trở thành người khỏe mạnh làm được
nhiều việc có ích đã dám nung minh
Hs thực hiện đọc từ giải nghĩa
Hs thực hiện luyện đọc trong nhóm
Hs thảo luận các câu hỏiCâu 1: Cu Chắt có đồ chơi là Chàng kị
sĩ cưỡi ngựa tía rất bảnh , một nàng công chúa ngồi trong lầu son và một chú bé bằng đất nặn
Câu 2: Chàng kị sĩ nàng công chúa là món quà cu Chắt được tặng nhân dịp Tết Trung thu Các đồ chơi này được nặn từ bột, màu sắc sặc sỡ, trông rất đẹp; Chú bé đất là đồ chơi cu Chắt tự nặn lấy từ đất sét Chú chỉ là một hòn đất mộc mạc có hình người
Câu 3: Vì đất từ người cu Đất giây bẩnhết quần áo của hai người bột nên cu Chắt bỏ riêng hai người bột vào lọ thuỷ tinh
Câu 4: Chú bé Đất nhớ quê, tìm đường
HS chia sẻ kết quả sau tiết học
Tiết 2 : Tiếng Việt
BÀI 14A: MÓN QUÀ TUỔI THƠ ( Tiết 2)
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức:
- Nghe- viết đúng đoạn văn Chiếc áo búp bê; viết đúng các từ ngữ có tiếng mở
đầu bằng s/x, có tiếng chứa vần ât/âc
2 Kĩ năng:
Trang 3- Rèn kĩ năng viết đẹp, viết đúng chính tả.
3 Góp phần phát triển :
- Năng lực: NL tự chủ và tự học, NL sáng tạo, NL ngôn ngữ, NL thẩm mĩ.
- Kĩ thuật đặt câu hỏi, động não, tia chớp, chia sẻ nhóm đôi
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
- GV gọi một HS đọc bài viết
- Ai đã may áo cho búp bê ? Chiếc áo
được miêu tả như thế nào ?
Chú ý viết các từ dễ viết sai vào vở
nháp
GV đọc bài học sinh viết bài vào vở
b) Đổi vở cho bạn để giúp
nhau cùng chữa lỗi
- Ghi đầu bài, đọc mục tiêu
1 Hs đọc Chiếc áo búp bê
Nhân vật Tôi
Chiếc áo chỉ bằng bao thuốc, cổ áo dựng cao cho ấm ngực, tà áo loe ra, các mép áo viền bằng mép vải xanh, khuy bấm như hạt cườm
Hs viết các từ như: trời trở, phong phanh, xa tanh, cườm, xíu…
Hs viết bài
Hs đổi vở, soát lỗi
Lắng nghe
Hs thảo luận và thực hiện
a) xinh xinh – trong xóm – xúm xít – màu xanh – ngôi sao – khẩu súng – sờ
- xinh nhỉ - nó sợ.
b) lất phất, đất, nhấc, nấc, bậc, lật, nhấc, bậc
Hs viết vào vở
Hs thảo luận và thống nhất
Trang 4a) chứa tiếng bắt đầu băng s hoặc x.
b) chứa tiếng có vần âc hoặc ât
Tính từ chứa tiếng bắt đầu bằng x
Siêng năng, sảngkhoải, sáng láng, sáng ngời, sáng suốt, sành sỏi, sátsao
Xa, xấu, xanh non, xanh ngắt, xanh rờn, xanh mướt, xanh non,
xa xôi, xấu xí, xum xuê
Bảng B
Tính từ chứa tiếng có vần âc
Tính từ chứa tiếng có vần âtLấc cấc, xấc
xược, lấc láo, xấc láo
Chân thật, thật thà, tất tả, chật chội, chất phát, bất nhân, lất phất,ngất ngưởng, thấtvọng
HS chia sẻ kết quả sau tiết học
Trang 5- Phương pháp vấn đáp, động não, thực hành, đặt và giải quyết vấn đề, hoạtđộng nhóm, trò chơi học tập
- Kĩ thuật đặt câu hỏi, trình bày 1 phút, động não, tia chớp, chia sẻ nhóm đôi
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
2.Tính bằng hai cách (theo mẫu) :
Gv theo dõi, nhân xét
- HĐTQ điều khiển
- Ghi đầu bài, đọc mục tiêu
So sánh kết quả phép tính bên trái và phép tính bên phải
8 = 8 14 =14 7 = 7
Hs thực hiện
Báo cáo
Hs thực hiện( 25 + 35 ) : 5 = 12
25 : 5 + 35 : 5 = 12
Hs thực hiện làm lần lượt các bài tập
Hs thực hiệnCách 1 : ( 54 + 18) : 2 = 72 : 2 = 36Cách 2 : ( 54 + 18 ) : = 54 : 2 + 18 : 2 = 2 7 + 9 = 36Cách 1 : ( 48 + 32 ) : 8 = 80 : 8 = 10 Cách 2: ( 48 + 32 ) : 8 = 48 : 8 + 32 : 8 = 6 + 4 = 10
Hs thực hiệnCách 1: 18 : 6 + 24 : 6 = 3 + 4 = 7Cách 2: 18 : 6 + 24 : 6 = ( 18 + 24 ):6
= 42 : 6 = 7Cách 1: 60 : 4 + 12 : 4 = 15 + 3 = 18Cách 2: 60 : 4 + 12 : 4 = ( 60 + 12 ) : 4
= 72 : 4 = 18
Hs thực hiện
Cách 1: 24 : 3 – 15 : 3 = 8 – 5 = 3 Cách 2 : 24 : 3 – 15 : 3 = ( 24 – 15 ) : 3
= 9 : 3 = 3 Cách 1: 63 : 9 – 36 : 9 = 7 – 4 = 3 Cách 2 :63 : 9 – 36 : 9 = ( 63 – 36 ) : 9
Trang 6Tiết 1 : Tiếng Việt
BÀI 14A MÓN QUÀ TUỔI THƠ ( Tiết 3)
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức
- Luyện tập về câu hỏi
2 Kĩ năng
- Đặt được câu hỏi cho bộ phận xác định trong câu (BT1);
- Nhận biết được một số từ nghi vấn và đặt CH với các từ nghi vấn ấy (BT3,BT4);
- Bước đầu nhận biết được một dạng câu có từ nghi vấn nhưng không dùng đểhỏi (BT5)
- PP: Quan sát, hỏi đáp, thảo luận nhóm
- KT: Kĩ thuật đặt câu hỏi, trình bày 1 phút, động não, tia chớp, chia sẻ nhómđôi
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
Trang 7B Hoạt động thực hành
4.Thay nhau đặt câu hỏi cho các bộ
phận câu được in đậm dưới đây :
Gv nhận xét chốt lại
5.Tìm từ ngữ nghi vấn trong các
câu hỏi và ghi vào vở :
Gv nhận xét chốt lại
6.Trong các câu dưới đây, những
câu nào không phải là câu hỏi và
không được dùng dấu chấm hỏi ?
Dặn dò hs chuẩn bị bài học sau
Hs thực hiện Báo cáo kết quả
a) Hăng hái và khoẻ nhất là ai ?b) Trước giờ học, các em thường làm
gì ?c) Bến cảng như thế nào ?d) Bọn trẻ xóm em hay thả diều ở đâu?
Hs thực hiện Báo cáo kết quả
Đáp án : a) Có phải – không ?
b) phải không ?c) à ?
Hs thảo luận làm bài Báo cáo kết quả.Đáp án : Các câu không phải là câu hỏi
là : b ; d ; gCâu b) là nêu ý kiến của người nói Câu d) g) là nêu ý kiến đề nghị
- HS thực hiện cùng người thân
HS chia sẻ kết quả sau tiết học
Tiết 2 : Tiếng Việt
BÀI 14 B: BÚP BÊ CỦA AI ? ( Tiết 1)
ích, Yêu thương,giúp đỡ mọi người
* KNS: Xác định giá trị Tự nhận thức về bản thân/ Thể hiện sự tự tin
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
1 Đồ dùng
- GV: Giáo án điện tử
- HS: SG, vở,
Trang 82 Phương pháp, kĩ thuật
- Phương pháp: Quan sát, hỏi - đáp, đóng vai
- Kĩ thuật: Làm việc nhóm, chia sẻ, động não, tia chớp
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
- Hỏi về cách đọc bài văn
3 Chọn lời giải nghĩa ở cột B cho
phù hợp với mỗi từ ngữ ở cột A:
Gv nhận xét
4.Cùng luyện đọc :
a) Đọc từ ngữ: (cá nhân trong nhóm
cùng đọc và cùng sửa cho nhau)
b) Đọc câu: (cá nhân trong nhóm cùng
đọc và cùng sửa cho nhau)
c) Đọc đoạn bài :Thay nhau đọc đoạn
bài đọc cho dến hết bài
Gv theo dõi và nhận xét
5.Thảo luận để tìm hiểu chú bé Đất
đã trở thành người hữu ích như thế
nào
- HĐTQ điều khiển
- Ghi đầu bài, đọc mục tiêu
Hs thảo luận Báo cáo
- Tranh vẽ một chiếc thuyền bị lật cóhai người bị ngã, còn người kia ở trên
bờ đang kêu cứu…
Hs thực hiện lần lượt các nội dung
1 Hs đọc bài Chú Đất Nung ( Tếp theo)
cả hai bị ngấm nước, nhũn cả chân tay.Câu 2: Đất Nung nhảy xuống nước,vớt họ lên bờ phơi nắng cho se bột lại
Vì Đất Nung đã được nung trong lửa,chịu được nằng, mưa, nên không sợ
Trang 9Muốn trở thành người có tài em phải
làm gì ? Câu chuyện muốn nói với các
Câu chuyện nói lên điều gì ? Em đã
học được gì qua chú Đất Nung ?
Củng cố dặn dò
Chia sẻ nd bài cùng lớp
Nhận xét tiết học
Dặn dò hs chuẩn bị bài học sau
nước, không sợ bị nhũn chân tay khigặp nước như hai người bột
- Cần phải rèn luyện mới cứng rắn,chịu được thử thách, khó khăn, trởthành người có ích
- Lửa thử vàng, gian nan thử thách; tốt
gỗ hơn tốt nước sơn;
Muốn làm người có ích phải biết rèn luyện, không sợ gian khổ, khó khăn Đất Nung đã làm được như vậy Chú Đất Nung nhờ dám nung mìm trong lửa đã trở thành người hữu ích, chịu được nắng mưa, cứu sống được hai người bột yếu đuối
Hs luyện đọc trước lớp
Nội dung: Muốn làm người có ích
phải biết rèn luyện, không sợ gian khổ,khó khăn
HS chia sẻ kết quả sau tiết học
- Chia số có nhiều chữ số cho số có một chữ số
- Bước đầu vận dụng chia cho số có một chữ số trong thực hành tính
-Đoàn kết, yêu quý ,giúp đỡ bạn bè
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
1 Đồ dùng
Trang 10- GV: Giáo án điện tử
-HS: SGK,
2 Phương pháp, kĩ thuật
- PP: Hỏi đáp, quan sát, thảo luận nhóm
- Kĩ thuật: đặt câu hỏi, trình bày 1 phút, động não, tia chớp, chia sẻ nhóm đôi
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC
- Ghi đầu bài, đọc mục tiêu
Hs thực hiện quay kim đồng hồ để nhận được một số
Hs thực hiệna) 214 875 : 3 = 71625;
429387 : 7 = 61341b) 285 672 : 4 =71418;
278157 : 3 = 92719
HS chia sẻ kết quả sau tiết học
Th t ngày ứ ư 29 tháng 12 năm 2021
Tiết 1 : Tiếng Việt
BÀI 14B BÚP BÊ CỦA AI ? ( Tiết 2)
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức
- Kể lại được câu chuyện Búp bê của ai ?
2 Kĩ năng:
Trang 11- Dựa theo lời kể của GV, nói được lời thuyết minh cho từng tranh minh hoạ(BT1), bước đầu kể lại được câu chuyện bằng lời kể của búp bê (BT2).
3 Góp phần phát triển:
- Năng lực: NL giao tiếp và hợp tác, NL sáng tạo, NL ngôn ngữ, NL thẩm mĩ.
- PP: Hỏi đáp, quan sát, thảo luận nhóm, đóng vai
- KT: đặt câu hỏi, động não, chia sẻ nhóm
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
2.Dựa vào câu chuyện đã nghe, tìm
lời thuyết minh dưới tranh phù hợp
với mỗi bức tranh sau :
HS chia sẻ kết quả sau tiết học
Tiết 2 : Tiếng Việt
BÀI 14B: BÚP BÊ CỦA AI ? ( Tiết 3)
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức
- Hiểu được thế nào là văn miêu tả Bước đàu viết được một đoạn văn miêu tả
2 Kĩ năng
Trang 12- Nhận biết được câu văn miêu tả trong truyện Chú Đất Nung (BT1, mục III);bước đầu viết được 1, 2 câu miêu tả một trong những hình ảnh yêu thích trongbài thơ Mưa (BT2).
- PP: Quan sát, hỏi đáp, thảo luận nhóm
- KT: đặt câu hỏi, trình bày 1 phút, chia sẻ nhóm 2, động não
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:
4.Tìm hiểu thế nào là miêu tả ?
a) Đoạn văn sau miêu tả những
sự vật nào ?
b)Viết tiếp vào phiếu học tập
những điều em hình dung được
về các sự vật theo lời miêu tả
- HĐTQ điều khiển
- Ghi đầu bài, đọc mục tiêu
Hs thảo luận và thống nhấtĐáp án : Tên các sự vật : cây sòi ; cây cơm nguội ; lạch nước
Chuyểnđộng
TiếngđộngM:
1
Cây sòi
Cao lớnM:
2
Lá sòi
Đỏ chói lọi
Lá rập rình lay động như nhữngđốm
Trang 13c)Tác giả sử dụng các giác quan:
Theo em miêu tả là gì ?
Nêu nội dung ghi nhớ
Gv chốt lại nội dung ghi nhớ
5.Tìm những câu văn miêu tả
trong truyện Chú Đất Nung
Gv theo dõi và chốt lại
6.Tập viết câu văn miêu tả :
Gv nhận xét góp ý
lửa đỏ
cơm nguội
Lá vàngrực rữ
Lá rập rình lay động như nhữngđốm lửa vàng
nước
Trườn lên mấy tảng
đá, luồn dưới mấy gốc cây
ẩm mục
Róc rách chảy
Quan sát bằng mắt, quan sát bằng tai, Miêu tả là vẽ lại bằng lời những đặc điểm của cảnh, của người mà mnhf quan sát được
Hs đọc ghi nhớLắng nghe
Hs thực hiện hoạt động Báo cáo
Đáp án: Đó là một chàng kị sĩ rất bảnh, cưỡi ngựa tía, dây cương vàng và một nàng công chúa mặt trắng, ngồi trong mái lầu son
Hs thực hiện
VD : Sấm rền vang rồi bỗng nhiên “ đùng đùng, đoàng đoàng” làm mọi người giật nảy mình, tưởng như sấm đang ở ngoài sân, cất tiếng cười khanh khách
Hs tiếp nối nhau đọc+Hs nhận xét cho bạn
+ Em thích hình ảnh:
- Sấm ghé xuống sân, khanh khách cười
- Cây dừa sải tay bơi
- Ngọn mùng tơi nhảy múa
Trang 14Dặn dò hs chuẩn bị bài học sau
- Khắp nơi toàn màu trắng của nước
- Chia số có nhiều chữ số cho số có một chữ số
- Bước đầu vận dụng chia cho số có một chữ số trong thực hành tính
-Đoàn kết, yêu quý ,giúp đỡ bạn bè
- PP: Hỏi đáp, quan sát, thảo luận nhóm
- Kĩ thuật: đặt câu hỏi, trình bày 1 phút, động não, tia chớp, chia sẻ nhóm đôi
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC
Trang 15Gv theo dõi và trợ giúp
3.Giải bài toán :
Hs thực hiện
Bài giảiMỗi bể chứa được số lít xăng là :
187 250 : 6 = 31208 ( dư 2)Đáp số: 31208 dư 2 cái cốc
Số thứ hai là: 12017
Hs thực hiện
Cách 1:
( 25314 + 42168 ) : 3 = 67482 : 3 = 22 494Cách 2;
( 25314 + 42168 ) : 3
= 25314 : 3 + 42 168 : 3
= 8438 + 14 056 = 22 494
HS thực hiện cùng người thân
HS chia sẻ kết quả sau tiết học
Thứ năm ngày 30 tháng 12 năm 2021
Tiết 3 : Địa lí (GVBM)
Trang 16- Thực hiện được phép chia một số cho một tích.
- Biết vận dụng cách chia một số cho một tích để giải các bài toán liên quan
3 Góp phần phát triển:
- Năng lực: NL tự học, làm việc nhóm, NL tính toán.
-Đoàn kết, yêu quý ,giúp đỡ bạn bè
- PP: Quan sát, hỏi đáp, thảo luận nhóm
- KT: động não, tia chớp, chia sẻ nhóm đôi
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
1 a Chơi trò chơi “Ai nhanh ai đúng”
b So sánh giá trị biểu thức trong
từng cột và nói với bạn kết quả
so sánh
của mình
2.a Đọc kĩ nội dung sau:
b Nêu cách giải và tính giá trị của
- Ghi đầu bài, đọc mục tiêu
HS so sánh giá trị của biểu thức trong một cột
Hs đọc nội dung trong SGK và giải thích cho bạn
b) 24 : ( 2 x 6) = 24 : 2 : 6 = 12 : 6 = 2hoặc 24 : ( 2 x 6) = 24 : 6 : 2 = 4 : 2 = 2
HS tính và nhận xét kết quả
(9 x 15) : 3 = 135 : 3 = 45
Trang 17b Đọc kĩ nội dung sau.
c Nêu cách giải và tính giá trị của biểu
Hs báo cáo kết quả với thầy cô(8 x 23) : 4 = 184 : 4 = 46
HS chia sẻ kết quả sau tiết học
Thứ sáu ngày 31 tháng 12 năm 2021
Tiết 1 : Tiếng Việt
BÀI 14C ĐỒ VẬT QUANH EM ( Tiết 1)
3 Góp phần phát triển:
- Năng lực: NL tự học, NL ngôn ngữ, NL sáng tạo, NL giao tiếp.
- PP: Hỏi đáp, quan sát, thảo luận nhóm,
- KT: động não, đặt câu hỏi, chia sẻ nhóm 2, trình bày 1 phút
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
Trang 18Dặn dò hs chuẩn bị bài học sau
HS quan sát tranh và trả lời câu hỏi mỗi bức tranh ai, làm gì, thế nào
2 Tìm hiểu cách dùng câu hỏi vàomục đích khác:
c Câu hỏi ấy có mục đích để yêu cầu:các cháu hãy nói nhỏ hơn
* ghi nhớ : (HDH)
HS chia sẻ kết quả sau tiết học
Các
phần Các đoạnvăn Nội dung
Mở bài Đoạn 1 Giới thiệu con
lật đật Thân
bài Đoạn 2 + 3 Tả hình dángvà hoạt động
của con lật đật Kết bài Đoạn 4 T/cảm của
bạn nhỏ đối với con lật đật
Trang 19
Tiết 1 : Tiếng Việt
BÀI 14C ĐỒ VẬT QUANH EM ( Tiết 2)
- Năng lực: NL tự học, Sử dụng ngôn ngữ, NL sáng tạo.
dạn khi thực hiện nhiệm vụ học tập, trình bày ý kiến cá nhân
- PP: Hỏi đáp, thảo luận nhóm, quan sát, thực hành
- KT: đặt câu hỏi, động não, chia sẻ nhóm 2
II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
- Ghi đầu bài, đọc mục tiêu
1 Nhận xét về phần thân bài miêu tảcái trống trường:
- Câu: Anh chàng trống này phòng bảo vệ
- Những bộ phận: mình trống, nganglưng trống, hai đầu trống
- Những từ ngữ tả hình dáng: tròn nhưcái chum, mình được ghépbằng căng rất phẳng
+ tả âm thanh: tiếng ồm ồm, giụcgiã buổi học
Trang 20HĐ1 Viết thêm phần mở bài và kết bài
để có bài văn hoàn chỉnh tả các trống
Dặn dò hs chuẩn bị bài học sau
HS Viết thêm phần mở bài và kết bài
để có bài văn hoàn chỉnh tả cái trống
- Mở bài trực tiếp: Những ngày đầu
cắp sách đến trường, có một đồ vật gâycho tôi ấn tượng thích thú nhất, đó là chiếc trống trường
- Kết bài tự nhiên: Tạm biệt anh
trống, đám trò nhỏ chúng tôi ríu rít ra về
2 Các câu hỏi sau được dùng để
a mẹ bảo con nín khóc( yêu cầu)
TH b) Sao nhà bạn sạch sẽ, ngăn nắp thế?
TH a) Bài toán không khó nhưng mìnhphép nhân sai Sao mà mình lũ lẫn thế nhỉ?
TH b) Chơi diều cũng thích chứ? 4
a) Em gái mình học mẫu giáo chiều qua mang về phiếu bé ngoan Em khenbé: “Sao bé ngoan thế nhỉ?”
b) M t b n chØ thÝch häc TiÕng ộ ạAnh Em nói v i b n: “ ớ ạ TiÕng Ph¸p còng hay chø nhØ ?”
c) Em trai em nhảy nhót trên giường huỳnh huỵch lúc em đang chăm chú học bài Em bảo: “Em ra ngoài cho chị học bài được không.?
HS thực hiện cùng người thân
HS chia sẻ kết quả sau tiết học
Tiết 3 : Toán