1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GIÁO án VNEN học kì 1 TUẦN (9)

23 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo án VNEN học kì 1 TUẦN (9)
Tác giả Nhóm tác giả
Người hướng dẫn PTS. Nguyễn Văn A
Trường học Trường Đại học Sư phạm Hà Nội
Chuyên ngành Giáo dục Tiểu học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2021
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 23
Dung lượng 72,53 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kĩ năng - Biết đọc bài văn với giọng kể chậm rãi; bước đầu biết đọc nhấn giọng một số từ ngữ gợi tả, gợi cảm và phân biệt lời người kể với lời nhân vật chàng kị sĩ,ông Hòn Rấm, chú bé Đấ

Trang 1

Th hai ngày ứ 27 tháng 12 năm 2021

Tiết 1: Tiếng Việt

BÀI 14A: MÓN QUÀ TUỔI THƠ ( Tiết 1)

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức

- Đọc- hiểu bài Chú Đất Nung

2 Kĩ năng

- Biết đọc bài văn với giọng kể chậm rãi; bước đầu biết đọc nhấn giọng một số

từ ngữ gợi tả, gợi cảm và phân biệt lời người kể với lời nhân vật (chàng kị sĩ,ông Hòn Rấm, chú bé Đất)

3 Góp phần phát triển:

- Năng lực: Năng lực tự học, NL giao tiếp và hợp tác, NL giải quyết vấn đề và

sáng tạo, NL ngôn ngữ, NL thẩm mĩ

-Đoàn kết, yêu quý ,giúp đỡ bạn bè

* KNS: Xác định giá trị, tự nhận thức về bản thân, thể hiện sự tự tin

- Hỏi đáp, quan sát, thảo luận nhóm.

- Kĩ thuật đặt câu hỏi, động não, tia chớp, chia sẻ nhóm đôi

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:

1.Quan sát bức tranh sau đây và

cho biết bức tranh vẽ những gì

Gv theo dõi và chốt lại

2.Nghe thầy cô ( hoặc bạn) đọc bài

- Ghi đầu bài, đọc mục tiêu

Thực hiện hoạt động báo cáo

Nhận xét bài đọc của bạn

Đọc nhấn giọng các từ ngữ gợi tả

Hs thực hiện

Trang 2

hợp với mỗi từ ngữ ở cột A :

b) Thay nhau đọc từ ngữ phù hợp với

lời giải nghĩa

Gv theo dõi và nhận xét

4.Cùng luyện đọc :

a) Đọc từ ngữ: (cá nhân trong nhóm

cùng đọc và cùng sửa cho nhau)

b) Đọc câu: (cá nhân trong nhóm cùng

đọc và cùng sửa cho nhau)

c) Đọc đoạn bài :Thay nhau đọc đoạn

bài đọc cho dến hết bài

Gv theo dõi và nhận xét

5.Thảo luận để trả lời câu hỏi

Gv theo dõi và nhận xét

Nội dung: Chú bé Đất can đảm, muốn

trở thành người khỏe mạnh làm được

nhiều việc có ích đã dám nung minh

Hs thực hiện đọc từ giải nghĩa

Hs thực hiện luyện đọc trong nhóm

Hs thảo luận các câu hỏiCâu 1: Cu Chắt có đồ chơi là Chàng kị

sĩ cưỡi ngựa tía rất bảnh , một nàng công chúa ngồi trong lầu son và một chú bé bằng đất nặn

Câu 2: Chàng kị sĩ nàng công chúa là món quà cu Chắt được tặng nhân dịp Tết Trung thu Các đồ chơi này được nặn từ bột, màu sắc sặc sỡ, trông rất đẹp; Chú bé đất là đồ chơi cu Chắt tự nặn lấy từ đất sét Chú chỉ là một hòn đất mộc mạc có hình người

Câu 3: Vì đất từ người cu Đất giây bẩnhết quần áo của hai người bột nên cu Chắt bỏ riêng hai người bột vào lọ thuỷ tinh

Câu 4: Chú bé Đất nhớ quê, tìm đường

HS chia sẻ kết quả sau tiết học

Tiết 2 : Tiếng Việt

BÀI 14A: MÓN QUÀ TUỔI THƠ ( Tiết 2)

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức:

- Nghe- viết đúng đoạn văn Chiếc áo búp bê; viết đúng các từ ngữ có tiếng mở

đầu bằng s/x, có tiếng chứa vần ât/âc

2 Kĩ năng:

Trang 3

- Rèn kĩ năng viết đẹp, viết đúng chính tả.

3 Góp phần phát triển :

- Năng lực: NL tự chủ và tự học, NL sáng tạo, NL ngôn ngữ, NL thẩm mĩ.

- Kĩ thuật đặt câu hỏi, động não, tia chớp, chia sẻ nhóm đôi

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:

- GV gọi một HS đọc bài viết

- Ai đã may áo cho búp bê ? Chiếc áo

được miêu tả như thế nào ?

Chú ý viết các từ dễ viết sai vào vở

nháp

GV đọc bài học sinh viết bài vào vở

b) Đổi vở cho bạn để giúp

nhau cùng chữa lỗi

- Ghi đầu bài, đọc mục tiêu

1 Hs đọc Chiếc áo búp bê

Nhân vật Tôi

Chiếc áo chỉ bằng bao thuốc, cổ áo dựng cao cho ấm ngực, tà áo loe ra, các mép áo viền bằng mép vải xanh, khuy bấm như hạt cườm

Hs viết các từ như: trời trở, phong phanh, xa tanh, cườm, xíu…

Hs viết bài

Hs đổi vở, soát lỗi

Lắng nghe

Hs thảo luận và thực hiện

a) xinh xinh – trong xóm – xúm xít – màu xanh – ngôi sao – khẩu súng – sờ

- xinh nhỉ - nó sợ.

b) lất phất, đất, nhấc, nấc, bậc, lật, nhấc, bậc

Hs viết vào vở

Hs thảo luận và thống nhất

Trang 4

a) chứa tiếng bắt đầu băng s hoặc x.

b) chứa tiếng có vần âc hoặc ât

Tính từ chứa tiếng bắt đầu bằng x

Siêng năng, sảngkhoải, sáng láng, sáng ngời, sáng suốt, sành sỏi, sátsao

Xa, xấu, xanh non, xanh ngắt, xanh rờn, xanh mướt, xanh non,

xa xôi, xấu xí, xum xuê

Bảng B

Tính từ chứa tiếng có vần âc

Tính từ chứa tiếng có vần âtLấc cấc, xấc

xược, lấc láo, xấc láo

Chân thật, thật thà, tất tả, chật chội, chất phát, bất nhân, lất phất,ngất ngưởng, thấtvọng

HS chia sẻ kết quả sau tiết học

Trang 5

- Phương pháp vấn đáp, động não, thực hành, đặt và giải quyết vấn đề, hoạtđộng nhóm, trò chơi học tập

- Kĩ thuật đặt câu hỏi, trình bày 1 phút, động não, tia chớp, chia sẻ nhóm đôi

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:

2.Tính bằng hai cách (theo mẫu) :

Gv theo dõi, nhân xét

- HĐTQ điều khiển

- Ghi đầu bài, đọc mục tiêu

So sánh kết quả phép tính bên trái và phép tính bên phải

8 = 8 14 =14 7 = 7

Hs thực hiện

Báo cáo

Hs thực hiện( 25 + 35 ) : 5 = 12

25 : 5 + 35 : 5 = 12

Hs thực hiện làm lần lượt các bài tập

Hs thực hiệnCách 1 : ( 54 + 18) : 2 = 72 : 2 = 36Cách 2 : ( 54 + 18 ) : = 54 : 2 + 18 : 2 = 2 7 + 9 = 36Cách 1 : ( 48 + 32 ) : 8 = 80 : 8 = 10 Cách 2: ( 48 + 32 ) : 8 = 48 : 8 + 32 : 8 = 6 + 4 = 10

Hs thực hiệnCách 1: 18 : 6 + 24 : 6 = 3 + 4 = 7Cách 2: 18 : 6 + 24 : 6 = ( 18 + 24 ):6

= 42 : 6 = 7Cách 1: 60 : 4 + 12 : 4 = 15 + 3 = 18Cách 2: 60 : 4 + 12 : 4 = ( 60 + 12 ) : 4

= 72 : 4 = 18

Hs thực hiện

Cách 1: 24 : 3 – 15 : 3 = 8 – 5 = 3 Cách 2 : 24 : 3 – 15 : 3 = ( 24 – 15 ) : 3

= 9 : 3 = 3 Cách 1: 63 : 9 – 36 : 9 = 7 – 4 = 3 Cách 2 :63 : 9 – 36 : 9 = ( 63 – 36 ) : 9

Trang 6

Tiết 1 : Tiếng Việt

BÀI 14A MÓN QUÀ TUỔI THƠ ( Tiết 3)

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức

- Luyện tập về câu hỏi

2 Kĩ năng

- Đặt được câu hỏi cho bộ phận xác định trong câu (BT1);

- Nhận biết được một số từ nghi vấn và đặt CH với các từ nghi vấn ấy (BT3,BT4);

- Bước đầu nhận biết được một dạng câu có từ nghi vấn nhưng không dùng đểhỏi (BT5)

- PP: Quan sát, hỏi đáp, thảo luận nhóm

- KT: Kĩ thuật đặt câu hỏi, trình bày 1 phút, động não, tia chớp, chia sẻ nhómđôi

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:

Trang 7

B Hoạt động thực hành

4.Thay nhau đặt câu hỏi cho các bộ

phận câu được in đậm dưới đây :

Gv nhận xét chốt lại

5.Tìm từ ngữ nghi vấn trong các

câu hỏi và ghi vào vở :

Gv nhận xét chốt lại

6.Trong các câu dưới đây, những

câu nào không phải là câu hỏi và

không được dùng dấu chấm hỏi ?

Dặn dò hs chuẩn bị bài học sau

Hs thực hiện Báo cáo kết quả

a) Hăng hái và khoẻ nhất là ai ?b) Trước giờ học, các em thường làm

gì ?c) Bến cảng như thế nào ?d) Bọn trẻ xóm em hay thả diều ở đâu?

Hs thực hiện Báo cáo kết quả

Đáp án : a) Có phải – không ?

b) phải không ?c) à ?

Hs thảo luận làm bài Báo cáo kết quả.Đáp án : Các câu không phải là câu hỏi

là : b ; d ; gCâu b) là nêu ý kiến của người nói Câu d) g) là nêu ý kiến đề nghị

- HS thực hiện cùng người thân

HS chia sẻ kết quả sau tiết học

Tiết 2 : Tiếng Việt

BÀI 14 B: BÚP BÊ CỦA AI ? ( Tiết 1)

ích, Yêu thương,giúp đỡ mọi người

* KNS: Xác định giá trị Tự nhận thức về bản thân/ Thể hiện sự tự tin

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

1 Đồ dùng

- GV: Giáo án điện tử

- HS: SG, vở,

Trang 8

2 Phương pháp, kĩ thuật

- Phương pháp: Quan sát, hỏi - đáp, đóng vai

- Kĩ thuật: Làm việc nhóm, chia sẻ, động não, tia chớp

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:

- Hỏi về cách đọc bài văn

3 Chọn lời giải nghĩa ở cột B cho

phù hợp với mỗi từ ngữ ở cột A:

Gv nhận xét

4.Cùng luyện đọc :

a) Đọc từ ngữ: (cá nhân trong nhóm

cùng đọc và cùng sửa cho nhau)

b) Đọc câu: (cá nhân trong nhóm cùng

đọc và cùng sửa cho nhau)

c) Đọc đoạn bài :Thay nhau đọc đoạn

bài đọc cho dến hết bài

Gv theo dõi và nhận xét

5.Thảo luận để tìm hiểu chú bé Đất

đã trở thành người hữu ích như thế

nào

- HĐTQ điều khiển

- Ghi đầu bài, đọc mục tiêu

Hs thảo luận Báo cáo

- Tranh vẽ một chiếc thuyền bị lật cóhai người bị ngã, còn người kia ở trên

bờ đang kêu cứu…

Hs thực hiện lần lượt các nội dung

1 Hs đọc bài Chú Đất Nung ( Tếp theo)

cả hai bị ngấm nước, nhũn cả chân tay.Câu 2: Đất Nung nhảy xuống nước,vớt họ lên bờ phơi nắng cho se bột lại

Vì Đất Nung đã được nung trong lửa,chịu được nằng, mưa, nên không sợ

Trang 9

Muốn trở thành người có tài em phải

làm gì ? Câu chuyện muốn nói với các

Câu chuyện nói lên điều gì ? Em đã

học được gì qua chú Đất Nung ?

Củng cố dặn dò

Chia sẻ nd bài cùng lớp

Nhận xét tiết học

Dặn dò hs chuẩn bị bài học sau

nước, không sợ bị nhũn chân tay khigặp nước như hai người bột

- Cần phải rèn luyện mới cứng rắn,chịu được thử thách, khó khăn, trởthành người có ích

- Lửa thử vàng, gian nan thử thách; tốt

gỗ hơn tốt nước sơn;

Muốn làm người có ích phải biết rèn luyện, không sợ gian khổ, khó khăn Đất Nung đã làm được như vậy Chú Đất Nung nhờ dám nung mìm trong lửa đã trở thành người hữu ích, chịu được nắng mưa, cứu sống được hai người bột yếu đuối

Hs luyện đọc trước lớp

Nội dung: Muốn làm người có ích

phải biết rèn luyện, không sợ gian khổ,khó khăn

HS chia sẻ kết quả sau tiết học

- Chia số có nhiều chữ số cho số có một chữ số

- Bước đầu vận dụng chia cho số có một chữ số trong thực hành tính

-Đoàn kết, yêu quý ,giúp đỡ bạn bè

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

1 Đồ dùng

Trang 10

- GV: Giáo án điện tử

-HS: SGK,

2 Phương pháp, kĩ thuật

- PP: Hỏi đáp, quan sát, thảo luận nhóm

- Kĩ thuật: đặt câu hỏi, trình bày 1 phút, động não, tia chớp, chia sẻ nhóm đôi

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC

- Ghi đầu bài, đọc mục tiêu

Hs thực hiện quay kim đồng hồ để nhận được một số

Hs thực hiệna) 214 875 : 3 = 71625;

429387 : 7 = 61341b) 285 672 : 4 =71418;

278157 : 3 = 92719

HS chia sẻ kết quả sau tiết học

Th t ngày ứ ư 29 tháng 12 năm 2021

Tiết 1 : Tiếng Việt

BÀI 14B BÚP BÊ CỦA AI ? ( Tiết 2)

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức

- Kể lại được câu chuyện Búp bê của ai ?

2 Kĩ năng:

Trang 11

- Dựa theo lời kể của GV, nói được lời thuyết minh cho từng tranh minh hoạ(BT1), bước đầu kể lại được câu chuyện bằng lời kể của búp bê (BT2).

3 Góp phần phát triển:

- Năng lực: NL giao tiếp và hợp tác, NL sáng tạo, NL ngôn ngữ, NL thẩm mĩ.

- PP: Hỏi đáp, quan sát, thảo luận nhóm, đóng vai

- KT: đặt câu hỏi, động não, chia sẻ nhóm

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:

2.Dựa vào câu chuyện đã nghe, tìm

lời thuyết minh dưới tranh phù hợp

với mỗi bức tranh sau :

HS chia sẻ kết quả sau tiết học

Tiết 2 : Tiếng Việt

BÀI 14B: BÚP BÊ CỦA AI ? ( Tiết 3)

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức

- Hiểu được thế nào là văn miêu tả Bước đàu viết được một đoạn văn miêu tả

2 Kĩ năng

Trang 12

- Nhận biết được câu văn miêu tả trong truyện Chú Đất Nung (BT1, mục III);bước đầu viết được 1, 2 câu miêu tả một trong những hình ảnh yêu thích trongbài thơ Mưa (BT2).

- PP: Quan sát, hỏi đáp, thảo luận nhóm

- KT: đặt câu hỏi, trình bày 1 phút, chia sẻ nhóm 2, động não

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:

4.Tìm hiểu thế nào là miêu tả ?

a) Đoạn văn sau miêu tả những

sự vật nào ?

b)Viết tiếp vào phiếu học tập

những điều em hình dung được

về các sự vật theo lời miêu tả

- HĐTQ điều khiển

- Ghi đầu bài, đọc mục tiêu

Hs thảo luận và thống nhấtĐáp án : Tên các sự vật : cây sòi ; cây cơm nguội ; lạch nước

Chuyểnđộng

TiếngđộngM:

1

Cây sòi

Cao lớnM:

2

Lá sòi

Đỏ chói lọi

Lá rập rình lay động như nhữngđốm

Trang 13

c)Tác giả sử dụng các giác quan:

Theo em miêu tả là gì ?

Nêu nội dung ghi nhớ

Gv chốt lại nội dung ghi nhớ

5.Tìm những câu văn miêu tả

trong truyện Chú Đất Nung

Gv theo dõi và chốt lại

6.Tập viết câu văn miêu tả :

Gv nhận xét góp ý

lửa đỏ

cơm nguội

Lá vàngrực rữ

Lá rập rình lay động như nhữngđốm lửa vàng

nước

Trườn lên mấy tảng

đá, luồn dưới mấy gốc cây

ẩm mục

Róc rách chảy

Quan sát bằng mắt, quan sát bằng tai, Miêu tả là vẽ lại bằng lời những đặc điểm của cảnh, của người mà mnhf quan sát được

Hs đọc ghi nhớLắng nghe

Hs thực hiện hoạt động Báo cáo

Đáp án: Đó là một chàng kị sĩ rất bảnh, cưỡi ngựa tía, dây cương vàng và một nàng công chúa mặt trắng, ngồi trong mái lầu son

Hs thực hiện

VD : Sấm rền vang rồi bỗng nhiên “ đùng đùng, đoàng đoàng” làm mọi người giật nảy mình, tưởng như sấm đang ở ngoài sân, cất tiếng cười khanh khách

Hs tiếp nối nhau đọc+Hs nhận xét cho bạn

+ Em thích hình ảnh:

- Sấm ghé xuống sân, khanh khách cười

- Cây dừa sải tay bơi

- Ngọn mùng tơi nhảy múa

Trang 14

Dặn dò hs chuẩn bị bài học sau

- Khắp nơi toàn màu trắng của nước

- Chia số có nhiều chữ số cho số có một chữ số

- Bước đầu vận dụng chia cho số có một chữ số trong thực hành tính

-Đoàn kết, yêu quý ,giúp đỡ bạn bè

- PP: Hỏi đáp, quan sát, thảo luận nhóm

- Kĩ thuật: đặt câu hỏi, trình bày 1 phút, động não, tia chớp, chia sẻ nhóm đôi

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC

Trang 15

Gv theo dõi và trợ giúp

3.Giải bài toán :

Hs thực hiện

Bài giảiMỗi bể chứa được số lít xăng là :

187 250 : 6 = 31208 ( dư 2)Đáp số: 31208 dư 2 cái cốc

Số thứ hai là: 12017

Hs thực hiện

Cách 1:

( 25314 + 42168 ) : 3 = 67482 : 3 = 22 494Cách 2;

( 25314 + 42168 ) : 3

= 25314 : 3 + 42 168 : 3

= 8438 + 14 056 = 22 494

HS thực hiện cùng người thân

HS chia sẻ kết quả sau tiết học

Thứ năm ngày 30 tháng 12 năm 2021

Tiết 3 : Địa lí (GVBM)

Trang 16

- Thực hiện được phép chia một số cho một tích.

- Biết vận dụng cách chia một số cho một tích để giải các bài toán liên quan

3 Góp phần phát triển:

- Năng lực: NL tự học, làm việc nhóm, NL tính toán.

-Đoàn kết, yêu quý ,giúp đỡ bạn bè

- PP: Quan sát, hỏi đáp, thảo luận nhóm

- KT: động não, tia chớp, chia sẻ nhóm đôi

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:

1 a Chơi trò chơi “Ai nhanh ai đúng”

b So sánh giá trị biểu thức trong

từng cột và nói với bạn kết quả

so sánh

của mình

2.a Đọc kĩ nội dung sau:

b Nêu cách giải và tính giá trị của

- Ghi đầu bài, đọc mục tiêu

HS so sánh giá trị của biểu thức trong một cột

Hs đọc nội dung trong SGK và giải thích cho bạn

b) 24 : ( 2 x 6) = 24 : 2 : 6 = 12 : 6 = 2hoặc 24 : ( 2 x 6) = 24 : 6 : 2 = 4 : 2 = 2

HS tính và nhận xét kết quả

(9 x 15) : 3 = 135 : 3 = 45

Trang 17

b Đọc kĩ nội dung sau.

c Nêu cách giải và tính giá trị của biểu

Hs báo cáo kết quả với thầy cô(8 x 23) : 4 = 184 : 4 = 46

HS chia sẻ kết quả sau tiết học

Thứ sáu ngày 31 tháng 12 năm 2021

Tiết 1 : Tiếng Việt

BÀI 14C ĐỒ VẬT QUANH EM ( Tiết 1)

3 Góp phần phát triển:

- Năng lực: NL tự học, NL ngôn ngữ, NL sáng tạo, NL giao tiếp.

- PP: Hỏi đáp, quan sát, thảo luận nhóm,

- KT: động não, đặt câu hỏi, chia sẻ nhóm 2, trình bày 1 phút

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:

Trang 18

Dặn dò hs chuẩn bị bài học sau

HS quan sát tranh và trả lời câu hỏi mỗi bức tranh ai, làm gì, thế nào

2 Tìm hiểu cách dùng câu hỏi vàomục đích khác:

c Câu hỏi ấy có mục đích để yêu cầu:các cháu hãy nói nhỏ hơn

* ghi nhớ : (HDH)

HS chia sẻ kết quả sau tiết học

Các

phần Các đoạnvăn Nội dung

Mở bài Đoạn 1 Giới thiệu con

lật đật Thân

bài Đoạn 2 + 3 Tả hình dángvà hoạt động

của con lật đật Kết bài Đoạn 4 T/cảm của

bạn nhỏ đối với con lật đật

Trang 19

Tiết 1 : Tiếng Việt

BÀI 14C ĐỒ VẬT QUANH EM ( Tiết 2)

- Năng lực: NL tự học, Sử dụng ngôn ngữ, NL sáng tạo.

dạn khi thực hiện nhiệm vụ học tập, trình bày ý kiến cá nhân

- PP: Hỏi đáp, thảo luận nhóm, quan sát, thực hành

- KT: đặt câu hỏi, động não, chia sẻ nhóm 2

II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:

- Ghi đầu bài, đọc mục tiêu

1 Nhận xét về phần thân bài miêu tảcái trống trường:

- Câu: Anh chàng trống này phòng bảo vệ

- Những bộ phận: mình trống, nganglưng trống, hai đầu trống

- Những từ ngữ tả hình dáng: tròn nhưcái chum, mình được ghépbằng căng rất phẳng

+ tả âm thanh: tiếng ồm ồm, giụcgiã buổi học

Trang 20

HĐ1 Viết thêm phần mở bài và kết bài

để có bài văn hoàn chỉnh tả các trống

Dặn dò hs chuẩn bị bài học sau

HS Viết thêm phần mở bài và kết bài

để có bài văn hoàn chỉnh tả cái trống

- Mở bài trực tiếp: Những ngày đầu

cắp sách đến trường, có một đồ vật gâycho tôi ấn tượng thích thú nhất, đó là chiếc trống trường

- Kết bài tự nhiên: Tạm biệt anh

trống, đám trò nhỏ chúng tôi ríu rít ra về

2 Các câu hỏi sau được dùng để

a mẹ bảo con nín khóc( yêu cầu)

TH b) Sao nhà bạn sạch sẽ, ngăn nắp thế?

TH a) Bài toán không khó nhưng mìnhphép nhân sai Sao mà mình lũ lẫn thế nhỉ?

TH b) Chơi diều cũng thích chứ? 4

a) Em gái mình học mẫu giáo chiều qua mang về phiếu bé ngoan Em khenbé: “Sao bé ngoan thế nhỉ?”

b) M t b n chØ thÝch häc TiÕng ộ ạAnh Em nói v i b n: “ ớ ạ TiÕng Ph¸p còng hay chø nhØ ?”

c) Em trai em nhảy nhót trên giường huỳnh huỵch lúc em đang chăm chú học bài Em bảo: “Em ra ngoài cho chị học bài được không.?

HS thực hiện cùng người thân

HS chia sẻ kết quả sau tiết học

Tiết 3 : Toán

Ngày đăng: 31/10/2022, 01:34

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w