Số gốc α- amino axit trong phân tử X là NAP 21: Thuỷ phân không hoàn toàn tetrapeptit X mạch hở, thu được hỗn hợp sản phẩm trong đó có Gly-Ala, Phe-Val và Ala-Phe.. Mặt khác, thủy phân
Trang 1Thay đổi tư duy – Bứt phá thành công | 1
LIVE 2K5 VẬN DỤNG CAO
Thứ 6, ngày 21 – 10 – 2022
ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ 1 – PHẦN 5
NAP 1: Chất nào sau đây thuộc loại amin bật ba?
A C2H5NH2 B CH3NH2 C (CH3)3N D CH3NHCH3
NAP 2: Chất nào sau đây thuộc loại amin bật một?
A CH3NHCH3 B (CH3)3N C CH3NH2 D CH3CH2NHCH3
NAP 3: Số amin có công thức phân tử C3H9N là
A 2 B 3 C 4 D 5
NAP 4: Amino axit có phân tử khối nhỏ nhất là
A Glyxin B Alanin C Valin D Lysin
NAP 5: Phát biểu nào sau đây sai?
A Glyxin, alanin là các α–amino axit B Geranyl axetat có mùi hoa hồng
C Glucozơ là hợp chất tạp chức D Tơ nilon – 6,6 và tơ nitron đều là protein NAP 6: Hợp chất H2N-CH2-COOH có tên là
A Valin B Lysin C Alanin D Glyxin
NAP 7: Công thức phân tử của đimetyl amin là
A C2H8N2 B C2H7N C C4H11N D CH6N2
NAP 8: Số liên kết trong phân tử Ala-Gly-Ala-Gly là
A 1 B 3 C 4 D 2
NAP 9: Trong phân tử Gly-Ala, aminoaxit đầu C chứa nhóm
A CHO B COOH C NH2 D NO2
NAP 10: Công thức chung của amin no đơn chức mạch hở là:
A CnH2n-1N (n ≥ 2) B CnH2n-5N (n ≥ 6) C CnH2n+1N (n ≥ 2) D CnH2n+3N (n ≥ 1)
NAP 11: Công thức chung của anilin và các chất trong đồng đẳng là:
A CnH2n-5N B CnH2n+1NO2 C CnH2n-7N D CnH2n-1NO2
NAP 12: Số đồng phân cấu tạo của amin bậc một có cùng công thức phân tử C4H11N là:
NAP 13: Có bao nhiêu đồng phân amin bậc 3 là đồng phân cấu tạo của nhau có công thức C5H13N?
NAP 14: Một amin X có công thức đơn giản nhất là C2H7N Số đồng phân của X là:
NAP 15: Số đồng phân amin chứa vòng benzen có công thức phân tử C7H9N là:
NAP 16: Có bao nhiêu đồng phân amin bậc II chứa vòng benzen có công thức phân tử C8H11N?
Trang 22 | Thay đổi tư duy – Bứt phá thành công
NAP 17: Thủy phân hoàn toàn 1 mol peptit mạch hở X chỉ thu được 3 mol Gly và 1 mol AlA Số
liên kết peptit trong phân tử X là
NAP 18: Số liên kết peptit trong phân tử Ala-Gly-Ala-Gly là
NAP 19: Thủy phân hoàn toàn 1 mol peptit mạch hở X chỉ thu được 3 mol Gly và 2 mol AlA Số
liên kết peptit trong phân tử X là
NAP 20: Thủy phân hoàn toàn 1 mol peptit mạch hở X chỉ thu được 1 mol Gly và 2 mol AlA Số
gốc α- amino axit trong phân tử X là
NAP 21: Thuỷ phân không hoàn toàn tetrapeptit X mạch hở, thu được hỗn hợp sản phẩm trong
đó có Gly-Ala, Phe-Val và Ala-Phe Cấu tạo của X là
A Gly-Ala-Val-Phe B Ala-Val-Phe-Gly
C Val-Phe-Gly-AlA D Gly-Ala-Phe-Val
NAP 22: Thuỷ phân hoàn toàn 1 mol pentapeptit X mạch hở, thu được 3 mol glyxin, 1 mol alanin
và 1 mol valin Mặt khác, thuỷ phân không hoàn toàn X, thu được hỗn hợp sản phẩm trong đó
có Ala-Gly, Gly-Ala, Gly-Gly-Val Cấu tạo của X là
A Gly-Ala-Gly-Gly-Val B Ala-Gly-Gly-Val-Gly
C Gly-Gly-Val-Gly-AlA D Gly-Gly-Ala-Gly-Val
NAP 23: Thủy phân hoàn toàn 1 mol peptit mạch hở X, thu được 2 mol Gly, 2 mol Ala và 1 mol
Val Mặt khác, thủy phân không hoàn toàn X, thu được hỗn hợp các amino axit và các peptit (trong đó có Gly-Ala-Val) Số công thức cấu tạo phù hợp với tính chất của X là
NAP 24: Thủy phân hoàn toàn 1 mol peptit mạch hở X, thu được 2 mol Gly, 1 mol Ala và 1 mol
Val Mặt khác, thủy phân không hoàn toàn X, thu được hỗn hợp các amino axit và các peptit (trong đó có Ala-Gly và Gly-Val) Số công thức cấu tạo phù hợp với tính chất của X là
NAP 25: Độ mạnh bazơ xếp theo thứ tự tăng dần đúng trong dãy nào?
A CH3-NH2, NH3, C2H5NH2, C6H5NH2
B NH3, CH3-NH2, C2H5NH2, C6H5NH2
C NH3, C6H5NH2, CH3-NH2, C2H5NH2
D C6H5NH2, NH3, CH3-NH2, C2H5NH2
NAP 26: Cho các hợp chất hữu cơ sau: C6H5NH2 (1); C2H5NH2 (2); (C2H5)2NH (3); NaOH (4); NH3
(5) Độ mạnh của các bazơ được sắp xếp theo thứ tự tăng dần:
A 1 < 5 < 2 < 3 < 4 B 1 < 5 < 3 < 2 < 4
C 5 < 1 < 2 < 4 < 3 D 1 < 2 < 3 < 4 < 5
Trang 3Thay đổi tư duy – Bứt phá thành công | 3
NAP 27: Cho các dung dịch: C6H5NH2 (anilin), CH3NH2, H2N-[CH2]4-CH(NH2)-COOH và
H2NCH2COOH Số dung dịch làm đổi màu phenolphtalein là
NAP 28: Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím chuyển thành màu xanh
A Glyxin B Metylamin C Anilin D Glucozơ
NAP 29: Cho các chất: (C6H5)2NH, NH3, (CH3)2NH, C6H5NH2 Trật tự tăng dần tính bazơ (theo chiều từ trái qua phải) của 4 chất trên là:
A (C6H5)2NH, C6H5NH2, NH3, (CH3)2NH
B (CH3)2NH, (C6H5)2NH, NH3, C6H5NH2
C C6H5NH2, (C6H5)2NH, NH3, (CH3)2NH
D NH3, (C6H5)2NH, C6H5NH2, (CH3)2NH
NAP 30: Cho ba dung dịch có cùng nồng độ mol: (1) H2NCH2COOH, (2) CH3COOH, (3)
CH3CH2NH2 Dãy xếp theo thứ tự pH tăng dần là:
A (3), (1), (2) B (1), (2), (3) C (2), (3), (1) D (2), (1), (3)
NAP 31: Cho các dung dịch: C6H5NH2 (anilin), CH3NH2, NaOH, C2H5OH và H2NCH2COOH Trong các dung dịch trên, số dung dịch có thể làm đổi màu phenolphtalein là:
A 3 B 2 C 4 D 5
NAP 32: Cho các chất: Phenol, alanin, axit glutamic, etylamin, phenylamoniclorua, anilin Số chất
làm đổi màu dung dịch quỳ tím là:
A 4 B 3 C 5 D 2
NAP 33: Cho các chất sau: etyl axetat, tripanmitin, saccarozơ, etylamin, Gly-Ala Số chất tham gia
phản ứng thủy phân trong môi trường kiềm là
NAP 34: Cho các dung dịch: glixerol, anbumin, saccarozơ, glucozơ Số dung dịch phản ứng với
Cu(OH)2 trong môi trường kiềm là
NAP 35: Hỗn hợp E gồm muối vô cơ X (CH8N2O3) và đipeptit Y (C4H8N2O3) Cho E tác dụng với dung dịch NaOH đun nóng, thu được khí Z Cho E tác dụng với dung dịch HCl dư, thu được
khí T và chất hữu cơ Q Nhận định nào sau đây sai?
A Chất Y là H2NCH2CONHCH2COOH
B Chất Q là H2NCH2COOH
C Chất Z là NH3 và chất T là CO2
D Chất X là (NH4)2CO3
NAP 36: Cho dãy các chất: C6H5OH (phenol), C6H5NH2 (anilin), H2NCH2COOH, CH3CH2COOH,
CH3CH2CH2NH2 Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch HCl là:
A 4 B 2 C 3 D 5
NAP 37: Cho dãy các dung dịch: axit axetic, phenylamoni clorua, natri axetat, metylamin, glyxin,
phenol (C6H5OH) Số dung dịch trong dãy tác dụng được với dung dịch NaOH là:
A 6 B 3 C 4 D 5
Trang 44 | Thay đổi tư duy – Bứt phá thành công
NAP 38: Cho các chất: Axit glutamic, saccarozơ, metylamoniclorua, vinylaxetat, phenol, glixerol,
Gly-Gly Số chất tác dụng được với dung dịch NaOH loãng nóng là:
A 3 B 4 C 5 D 6
NAP 39: Thuốc thử nào sau đây có thể dùng để phân biệt được các dung dịch: Glucozơ, glixerol,
etanol và lòng trắng trứng?
A NaOH B [Ag(NH3)2](OH) C Cu(OH)2/OH- D HNO3
NAP 40: Cho dãy các chất sau: toluen, phenylfomat, fructozơ, glyxylvalin (Gly-val), etylenglycol,
triolein Số chất bị thủy phân trong môi trường axit là:
A 5 B 4 C 6 D 3
NAP 41: Hai hợp chất hữu cơ X và Y có cùng công thức phân tử là C3H7NO2, đều là chất rắn ở điều kiện thường Chất X phản ứng với dung dịch NaOH, giải phóng khí Chất Y có phản ứng trùng ngưng Các chất X và Y lần lượt là:
A Vinylamoni fomat và amoni acrylat
B Amoni acrylat và axit 2-aminopropionic
C Axit 2-aminopropionic và amoni acrylat
D Axit 2-aminopropionic và axit 3-aminopropionic
NAP 42: Cho các loại hợp chất: amino axit (X), muối amoni của axit cacboxylic (Y), amin (Z), este
của amino axit (T) Dãy gồm các loại hợp chất đều tác dụng được với dung dịch NaOH và đều tác dụng được với dung dịch HCl là:
A X, Y, T B Y, Z, T C X, Y, Z, T D X, Y, Z
NAP 43: 1 mol X có thể phản ứng tối đa 2 mol NaOH X có thể là:
(1) CH3COONH4 (2) ClH3NCH2COONH4 (3) (CH3NH3)2CO3
(4) CH3NH3NO3 (5) H2NCH2COOCH3 (6) (NH4)CO3(H3N-CH3)
Có bao nhiêu chất X thoả mãn?
A 4 B 2 C 5 D 3
NAP 44: Chất hữu cơ A có công thức phân tử C3H10O3N2 Cho A phản ứng với dung dịch NaOH
dư Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được phần hơi và chất rắn Trong phần hơi chỉ chứa một chất hữu cơ B no, đơn chức, mạch hở, bậc I Trong phần rắn chỉ có các chất vô cơ Số đồng phân cấu tạo của A thỏa mãn tính chất trên là:
A 4 B 1 C 2 D 3
NAP 45: Chất hữu cơ A có công thức phân tử C3H10O3N2 Cho A phản ứng với dung dịch NaOH
dư Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được phần hơi và chất rắn Trong phần hơi chứa một chất hữu cơ B đơn chức, mạch hở, bậc I Trong phần rắn chỉ có các chất vô cơ Số đồng phân cấu tạo của A thỏa mãn tính chất trên là:
A 4 B 1 C 2 D 3
- HẾT -