1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

104 đề HSG toán 6 duy xuyên 2019 2020

3 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Thi Học Sinh Giỏi Năm Học 2019-2020
Trường học Phòng Giáo Dục & Đào Tạo Duy Xuyên
Chuyên ngành Môn Toán 6
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2019-2020
Thành phố Duy Xuyên
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 89,33 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hai lớp 6 ,6A B cùng thu nhặt một số giấy vụn bằng nhau.

Trang 1

DUY XUYÊN Môn Toán 6 Câu 1

a) Tìm các số tự nhiên ,x y sao cho 2x1  y 5 12

b) Tìm số tự nhiên n sao cho 4 n  chia hết cho 25 n  1

c) Tìm tất cả các số B62 427xy , biết rằng B chia hết cho 99

Câu 2 Tìm x

)5x 125 )3 x 81 )5 x 2.5 5 3

Câu 3

a) Chứng tỏ rằng:

12 1

30 2

n n

 là phân số tối giản b) Chứng minh rằng: 2 2 2

1

2 3  100 

Câu 4.

So sánh các phân số:

23 23232323 2323 232323

99 99999999 9999 999999

Câu 5.

Hai lớp 6 ,6A B cùng thu nhặt một số giấy vụn bằng nhau Lớp 6Acó 1 bạn

thu được 24kg còn lại mỗi bạn thu được 11 ;kg Lớp 6B có 1 bạn thu được 23kg còn

lại mỗi bạn thu 10 kg Tính số học sinh mỗi lớp biết rằng số giấy mỗi lớp thu được trong khoảng 200kg đến 300kg

Trang 2

Câu 1.

a) Ta có: 2x1;y 5U(12) 1.12 2.5 3.4  

Do 2x  lẻ 1

Vậy x y ;  0,17 ; 1,9  

b) Ta có: 4n 5 2 2  n 1  3

Để 4n 5 2 n 1 3 2 n 1 2n 1U(3)1;3  n1;2

c) Ta có 99 9.11

99 11; 9

B  BB

15

x y

x y

B     x   y    x y

x y  ktm vs y x 

2& 6 2; 4

2 & 15( )

      

Vậy B 6224427

Câu 2.

3

2 3 2 2

2 3 2 2 3

)5 125 5 3

)3 81 3 2 4 2

)5 2.5 5 3

5 5 3 5 2 5

x

x

x

x

c

     

      

Câu 3.

a) Gọi d là ước chung của 12n1;30n ta có:2

5 12n1  2 30n2 1dd 1nên 12n1;30n nguyên tố cùng nhau 2

Do đó

12 1

30 2

n

n

 là phân số tối giản

b) Ta có:

Trang 3

2 2 2

2 3 100 1.2 2.3 99.100 2 2 3 99 100

2 3 100 100 100

Câu 4.

23 23.101 2323

99 99.101 9999

23 23.10101 232323

99 99.10101 999999

23 23.1010101 23232323

99 99.1010101 99999999

23 2323 232323 23232323

99 9999 999999 99999999

Câu 5.

Gọi số giấy mỗi lớp thu được là ( )x kg thì x 24 11; x 23 10

x 13 10,11

  

Do đó x 13BC10;11  0;110;220;330; 

Mà số kg giấy nằm trong khoảng 200 đến 300  x 13 220  x233

Số học sinh lớp 6A: 233 24 :11 1 20    (học sinh)

Số học sinh lớp 6 : 233 23 :10 1 22B      học sinh

Ngày đăng: 30/10/2022, 22:37

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w