1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

71 HSG 18 phú thọ HOÀNG DƯƠNG hoàng sanh

9 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 735,25 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Điểm A thuộc một đường thẳng cố định.. Điểm A thuộc một đường tròn cố định.. Điểm A thuộc một đoạn thẳng cố định.. Kẻ đường cao AH, gọi , I K lần lượt là tâm đường tròn nội tiếp của tam

Trang 1

ĐỀ CHỌN HỌC SINH GIỎI TỈNH PHÚ THỌ NĂM HỌC 2017-2018.

A. PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (8,0 điểm).

Câu 1: Cho phương trình

2 4 0

x +mx+ =

Tập hợp các giá trị của tham số m để phương trình có nghiệm kép là :

A {4; 4 − }

B { }4

C { }−4

D { }16

Câu 2: Trên mặt phẳng tọa độ Oxy,

góc tạo bởi hai đường thẳng có phương trình y= −5 x

và 5

y= +x

bằng :

A.

o

70

B

o

30

C

o

90

D

o

45

Câu 3: Cho

310 6 3 3 1

6 2 5 5

=

Giá trị của biểu thức ( 3 )2018

4 2

xx

bằng :

A

2018

2

B

2018

2

Câu 4: Trên mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai điểm A(2018; 1)−

( 2018;1)

B

Đường trung trực của

đoạn thẳng AB có phương trình là :

A

2018

x

y= −

B

2018

x

y=

C y=2018 x

D y= −2018 x

Câu 5: Cho biểu thức P= 2x− 8x− −4 2x+ 8x−4 ,

khẳng định nào dưới đây đúng ?

A P= −2

với mọi

1 2

x

với mọi x≥1

C P= −2 2x−1

với mọi x≤1.

D P= −2 2x−1

với mọi

1

1

2≤ ≤x

Câu 6: Trong góc phần tư thứ nhất của hệ trục tọa độ Oxy cho điểm M, biết rằng M cách đều trục

tung, trục hoành và đường thẳng y= −2 x.

Hoành độ của điểm M bằng :

A 2+ 2.

B 2− 2.

C

1 2

D 2.

Câu 7: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, khoảng cách từ M(2018; 2018)

đến đường thẳngy= −x 2 bằng:

Trang 2

Câu 8: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho điểm

2

10 3

Am;m -

Khi m thay đổi thì khẳng định nào

dưới đây đúng ?

A Điểm A thuộc một đường thẳng cố định B Điểm A thuộc một đường tròn cố định

C Điểm A thuộc một đoạn thẳng cố định D Điểm A thuộc đường thẳng

10

y= −x

Câu 9: Cho tam giác ABCAB=3

cm, AC =4

cm à BC=5

cm Kẻ đường cao AH, gọi ,

I K

lần

lượt là tâm đường tròn nội tiếp của tam giác HAB và tam giác HAC. Độ dài của đoạn thẳng

KI

bằng :

A 1, 4 cm B 2 2 cm C 1, 45 cm D 2 cm.

Câu 10: Cho AB là một dây cung của đường tròn (O; 1 cm)

·AOB=150 o

Độ dài của đoạn thẳng

AB

bằng :

cm C 1+ 5

cm D 2− 3

cm

Câu 11: Cho hai đường tròn ( )I 3;

và (O;6)

tiếp xúc ngoài với nhau tại A. Qua A vẽ hai tia vuông góc với nhau cắt hai đường tròn đã cho tại BC. Diện tích lớn nhất của tam giác

ABC

bằng:

Câu 12: Cho hình thoi ABCD có cạnh bằng 1. Gọi x y, lần lượt là bán kính đường tròn ngoại tiếp của

tam giác ABC và tam giác ABD. Giá trị của biểu thức

2 2

1 1

x + y

bằng :

3 2

D

1 4

Câu 13: Cho tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn (O R; )

đường kính AC và dây cung BD R= 2. Gọi

, , ,

x y z t

lần lượt là khoảng cách từ điểm

O

tới

, , ,

AB CD BC DA

Giá trị của biểu thức  

xy zt+

bằng :

Trang 3

A

2

2 2 R

B

2

2 R

C

2 2

2 R

D

2 2

4 R

Câu 14: Cho tam giác ABC ngoại tiếp đường tròn (I;2 cm) và nội tiếp đường tròn (O;6 cm)

Tổng khoảng cách từ điểm O tới các cạnh của tam giác ABC bằng :

A 8 cm B 12 cm C 16 cm D 32 cm

Câu 15: Nếu một tam giác có độ dài các đường cao bằng 12,15, 20 thì bán kính đường tròn nội tiếp tam

giác đó bằng :

Câu 16: Trên một khu đất rộng, người ta muốn rào một mảnh đất

nhỏ hình chữ nhật để trồng rau an toàn, vật liệu cho trước

60m lưới để rào Trên khu đất đó người ta tận dụng một

bờ rào AB có sẵn (tham khảo hình vẽ bên) để làm một

cạnh hàng rào Hỏi mảnh đất để trồng rau an toàn có diện tích lớn nhất bằng bao nhiêu ?

A 400 m2 B 450 m2 C 225 m2 D 550 m2

B. PHẦN TỰ LUẬN (12,0 điểm)

Câu 17: (3,0 điểm).

a) Cho a b c2( + =) b c a2( + ) =2018

với a b c, , đôi một khác nhau và khác không Tính giá trị của biểu thức c a b2( + )

b) Tìm tất cả các số nguyên dương a b c, , thỏa mãn a b c+ + =91

2

b =ca

Câu 18: (3,5 điểm).

a) Giải phương trình

2 2 2 2 2 0

x + xx + x+ =

b) Hai vị trí AB cách nhau 615 m và cùng nằm về một phía bờ sông Khoảng cách từ A B, đến bờ sông lần lượt là

118 m

487 m (tham khảo hình vẽ bên) Một người đi từ A

đến bờ sông để lấy nước mang về B. Đoạn đường ngắn nhất

mà người đó có thể đi được bằng bao nhiêu mét (làm tròn đến

đơn vị mét).

Câu 19: (4,0 điểm).

Cho đường tròn ( )O

và điểm A nằm ngoài ( )O

Qua A kẻ hai tiếp tuyến AB AC, với

Trang 4

( ).

E AD<AE

Tiếp tuyến của ( )O

tại D cắt đường tròn ngoại tiếp tứ giác ABOC tại các điểm MN.

a) Gọi I là trung điểm của đoạn thẳng AD. Chứng minh rằng bốn điểm M E N I, , , cùng thuộc một đường tròn ( )T

b) Chứng minh rằng hai đường tròn ( )O

và ( )T

tiếp xúc nhau

c) Chứng minh rằng đường thẳng IT luôn đi qua một điểm cố định

Câu 20: (1,5 điểm).

Chứng minh rằng

9

a b c

a ab b bc c ca

với a b c, , là độ dài ba cạnh của một tam giác

……….HẾT……….

Trang 5

LỜI GIẢI ĐỀ CHỌN HỌC SINH GIỎI TỈNH PHÚ THỌ NĂM HỌC 2017-2018

A. PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (8 điểm: Mỗi câu 0,5 điểm)

B. PHẦN TỰ LUẬN (12 điểm)

Câu 17: (3,0 điểm).

a) Cho a b c2( + =) b c a2( + ) =2018

với a b c, , đôi một khác nhau và khác không

Tính giá trị của biểu thức c a b2( + ) b) Tìm tất cả các số nguyên dương a b c, , thỏa mãn a b c+ + =91

2

b =ca

Lời giải

a) Ta có

a b c b c a

bc ab ab ca c b a c

Suy ra

ab bc ca+ + = ⇔bc= −a b c+ ⇔ −abc a b c= + =

ab bc ca+ + = ⇔ab= −c a b+ ⇔ −abc c a b= +

Từ

(1)

và (2) ta được c a b2( + ) =2018

b) Đặt

( ) 2

b qa c q a q= = >

thì ta được ( 2)

a 1+ +q q =91 13.7.=

Trường hợp 1: Nếu q là số tự nhiên thì ta được :

2

1; 9; 81

9

q

q q

2

7; 21; 63

3

q

q q

2

13; 26; 52

2

q

q q

Trường hợp 2: Nếu q là số hữu tỷ thì giả sử

( 3; 2 )

x

y

Khi đó : a 1( + +q q2)=91⇔a x( 2+xy y+ 2) =91y2(x2+ +xy y2 ≥19)

Trang 6

Ta có :

2

25; 30; 36

a= b= c=

Vậy có 8 bộ số (a b c; ; )

thỏa mãn(1;9;81 , 81;9;1 , 7; 21;63 , 63;21;7 ; ) ( ) ( ) ( )

Câu 18: (3,5 điểm).

a) Giải phương trình

2 2 2 2 2 0

x + xx + x+ = b) Hai vị trí AB cách nhau 615 m và cùng nằm về một phía bờ sông Khoảng cách từ A B, đến bờ sông lần lượt là

118 m

487 m (tham khảo hình vẽ bên) Một người đi từ A

đến bờ sông để lấy nước mang về B. Đoạn đường ngắn nhất

mà người đó có thể đi được bằng bao nhiêu mét (làm tròn đến

đơn vị mét).

Lời giải

a)

2 2

2 2 1( )

2 2 2

2 2 2 4 2 2 2 0

1 3

1 3

x x

 = − −

⇔ 

= − +



b) Gọi

,

C D

lần lượt là hình chiếu của A B, lên bờ sông Đặt CE=x(0< <x 492)

Ta có

2

615 487 118 492

Trang 7

Quãng đường di chuyển của người đó bằng AE EB+

2 1182 492 4872

Ta có với mọi

, , ,

a b c d

thì 2 2 2 2 ( ) (2 )2

(1)

a +b + c +da c+ + +b d

Thật vậy

2

(a2 b2) (c2 d2) ac bd (2)

Nếu ac bd+ <0

thì (2) luôn đúng Nếu ac bd+ ≥0

bình phương hai vế ta được (2) trở thành ( )2

0

ad bc− ≥

Dấu đẳng thức sảy ra khi ad bc= .

Áp dụng (1) thì ( ) (2 )2

492 487 118 608089 779,8

Dấu đẳng thức xảy ra khi 487x=118 492( −x) ⇔ ≈x 96m Vậy quãng đường nhỏ nhất là 780 m

Câu 19: (4,0 điểm).

Cho đường tròn ( )O

và điểm A nằm ngoài ( )O

Qua A kẻ hai tiếp tuyến AB AC, với ( )O ( , B C

là các tiếp điểm) Một cát tuyến thay đổi qua A cắt ( )O

tại D

E AD AE<

Tiếp tuyến của ( )O

tại D cắt đường tròn ngoại tiếp tứ giác ABOC tại các điểm MN.

a) Gọi I là trung điểm của đoạn thẳng AD. Chứng minh rằng bốn điểm M E N I, , , cùng thuộc một đường tròn ( )T

b) Chứng minh rằng hai đường tròn ( )O

và ( )T

tiếp xúc nhau

c) Chứng minh rằng đường thẳng IT luôn đi qua một điểm cố định

Lời giải

Trang 8

a) Ta có

· · 180o

ABO ACO+ =

nên tứ giác ABON nội tiếp Gọi J là giao điểm của AD với đường tròn (ABOC)

Suy ra ∆DMA

đồng dạng ∆DNJ

Suy ra :

DM DN =DA DJ

Mà :

1

2

DA= DI DJ = DE

Nên

DM DN =DI DE⇒∆DMI

đồng dạng ∆DEN Vậy tứ giác

MINE

nội tiếp hay có đpcm

b) Dễ thấy khi

MNOA

thì ( )O

và ( )T

tiếp xúc nhau tại E. Khi

MN

không vuông góc OA. Gọi K là giao điểm của MN với tiếp tuyến của ( )O

tại

E

Ta có O J K, , thẳng hàng

Trong tam giác

2

OEK KJ KO KE=

( Định lý hình chiếu) Trên đường tròn (ABOC)

ta có KJ KO KN KM. = . (2).

Từ (1) và (2) suy ra

KE =KN KM

nên KE tiếp xúc ( )T

c) Ta có

OED ODE TIE= =

Nên

/ /

IT OD

Gọi W=OA IT∩ .

Trang 9

I

là trung điểm của AD nên W là trung điểm OA (đpcm) Khi

MNOA

thì W IT.∈

Câu 20: (1,5 điểm).

Chứng minh rằng

9

a b c

a ab b bc c ca

với a b c, , là độ dài ba cạnh của một tam giác

Lời giải

Giả sử a b c t+ + =

và đặt a tx b ty c tz= ; = ; = ⇒ + + =x y z 1.

Ta chứng minh

( ) (2( 2 ) ) 2( ( 2 ) ) 2( ( 2 ) )

9

t x y z

9

5 1 5 1 5 1

9

a b c, , là ba cạnh của một tam giác nên

1 , , 0;

2

a b c+ > ⇒x y z  

∈ ÷

Ta có:

2

5 1

18 3 3 1 2 1 0

x

đúng

1 0;

2

x  

∀ ∈ ÷

2

5 1

18 3 3 1 2 1 0

y

đúng

1 0;

2

y  

∀ ∈ ÷

2

5 1

18 3 3 1 2 1 0

z

đúng

1 0;

2

z  

∀ ∈ ÷

Suy ra :

5 1 5 1 5 1

x y z

5 1 5 1 5 1

9

……….HẾT……….

Ngày đăng: 30/10/2022, 22:29

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w