A you B yours C yourself D your Phân tích: Dạng bài xác định từ loại Câu đã có đủ động từ và tân ngữ, do đó điền 1 tính từ sở hữu để hoàn thiện cấu trúc ngữ pháp của câu Tạm dịch: Vì ch
Trang 1TRUNG TÂM ANH NGỮ ACE THE FUTURE
GIẢI CHI TIẾT
ĐỀ ETS 2022 PART 5-6
TEST 01-10
Trang 2HƯỚNG DẪN HỌC TÀI LIỆU VÀ TỔNG HỢP CÁC LINK QUAN TRỌNG
Bước 1: Các bạn tải bộ đề ETS 2022 tại link sau:
https://drive.google.com/drive/folders/1TY4qF8DVWNRldQf0Jypw3-NTVtHUv6jW?usp=sharing Bước 2: Các bạn làm đề và bấm thời gian để làm quen với áp lực
Bước 3: Tra cứu đáp án và giải thích đáp án tại tài liệu này
Bước 4: Thường xuyên ôn tập lại list từ vựng xuất hiện cả trong phần nghe và phần
đọc
Các NHÓM HỖ TRỢ HỌC TẬP với RẤT NHIỀU TÀI LIỆU CẬP NHẬT LIÊN TỤC
1 Nhóm Luyện đề TOEIC ETS 2022 (Nơi có rất nhiều tài liệu khác)
Trang 3TEST 01 – PART 5
Câu hỏi Giải thích chi tiết
101 Mougey Fine Gifts is known for its lange of -
Phân tích: Dạng bài xác định từ loại
Cần một tính từ để bổ nghĩa cho danh từ “goods”
Tạm dịch: Mougey Fine Gifts được biết đến với sự
đa dạng hàng hóa trong khu vực
103 Since we had a recent rate change, expect
next electricity bill to be slightly lower
(A) you
(B) yours
(C) yourself
(D) your
Phân tích: Dạng bài xác định từ loại
Câu đã có đủ động từ và tân ngữ, do đó điền 1 tính
từ sở hữu để hoàn thiện cấu trúc ngữ pháp của câu
Tạm dịch: Vì chúng tôi đã thay đổi tỷ giá gần đây,
nên hóa đơn tiền điện tiếp theo của bạn sẽ thấp hơn một chút
Chọn đáp án: D
104 Hotel guests have a lovely view of the ocean
-the south-facing windows
- up (pre): hướng lên
- except (pre): ngoại trừ
- onto (pre): lên trên
- through (pre): thông qua
Tạm dịch: Khách của khách sạn có tầm nhìn tuyệt
đẹp ra đại dương qua cửa sổ hướng Nam
Trang 4Chọn đán án: D
105 Mr Kim would like a meeting about the
Jasper account as soon as possible
(A) to arrange
(B) arranging
(C) having arranged
(D) arrangement
Phân tích: Dạng bài xác định từ loại
Like và arrange là 2 động từ, để liên kết 2 động từ này ta dùng “to”
tài khoản của Jasper càng sớm càng tốt
- regularly (adv): một cách thường xuyên
- conveniently (adv): tiện lợi
- brightly (adv): sáng sủa
- collectively (adv): tập thể
lợi gần ga tàu lửa
Chọn đán án: B
107 Because of transportation due to winter
weather, some conference participant may arrive
Phân tích: Dạng bài xác định từ loại
Cần điền 1 danh từ để hoàn thành cụm danh từ
“transportation -“ (Delays thể hiện số nhiều – những sự chậm trễ, trì hoãn)
Tạm dịch: Vì sự chậm trễ trong giao thông bởi thời tiết mùa đông, một số người tham gia hội nghị có thể đến muộn
Chọn đáp án: C
108 Proper maintenance of your heating equipment
ensures that small issue can be fixed - they be
come big ones
- as a result (conj): kết quả là
- in addition (conj): thêm vào dó
- although (conj): mặc dù
- before (conj): trước
Tạm dịch: Việc bảo trì thiết bị sưởi ấm của bạn
đúng cách đảm bảo rằng các vấn đề nhỏ có thể
Trang 5được khắc phục trước khi chúng trở thành những vấn đề lớn
Phân tích: Dạng bài xác định từ loại
Câu được cho đã có đầy đủ chủ ngữ, động từ chính (dạng bị động), do đó chỉ cần điền trạng ngữ là phù hợp
Tạm dịch: Thông tin trên trang web của Croyell
Decorators được sắp xếp một cách rõ ràng.
Chọn đáp án: D
110 The Copley Corporation is frequently - as a
company that employs workers from all over the
- control (v): điều khiển
nhận là công ty sử dụng công nhân từ khắp nơi trên thế giới
Chọn đán án: A
111 Payments made - 4:00 P.M will be
processed on the following business day
- later (adv): sau này
- after (adv): sau đó
- than (conj): hơn (sử dụng khi so sánh)
- often (adv): thường
chiều sẽ được xử lý vào ngày làm việc tiếp theo
Chọn đán án: B
112 Greenfiddle Water Treatment hires engineers
who have mathematics skills
(A) adjusted
(B) advanced
Phân tích: Dạng bài đọc hiểu từ vựng Nghĩa đáp án:
- adjusted (a): được điều chỉnh
- eager (a): hứng thú, hào hứng
Trang 6G) eager
(D) faithful
- faithful (a): trung thành
Tạm dịch: Greenfiddle Water Treatment thuê các
kỹ sư có kỹ năng toán học cao cấp
Chọn đán án: B
113 After - the neighborhood, Mr Park decided
not to move his café to Thomasville
(A) evaluation
(B) evaluate
(C) evaluating
(D) evaluated
Phân tích: Dạng bài xác định từ loại
Sau giới từ điền 1 động từ dạng Ving
Tạm dịch: Sau khi đánh giá khu vực lân cận, ông Park quyết định không chuyển quán cà phê của mình đến Thomasville
Chọn đáp án: C
114 The average precipitation in Campos - the
past three years has been 22.7 centimeters
- under (pre): bên dưới
ba năm qua là 22,7 cm
Chọn đán án: B
115 Improving efficiency at Perwon Manufacturing
will require a - revision of existing process
(A) create
(B) creativity
(C) creation
(D) creative
Phân tích: Dạng bài xác định từ loại
Từ cần điền nằm sau mạo từ “a” và trước 1 danh cụm danh từ “revision of existing process” do đó điền 1 tính từ là phù hợp
Tạm dịch: Việc nâng cao hiệu quả làm việc tại
Perwon Manufacturing sẽ yêu cầu một sự sửa đổi sáng tạo của quy trình hiện có
Chọn đáp án: D
116 Conference attendees will share
accommodations they submit a special request
for a single room
- unless (conj): trừ khi
- similarly (adv): tương tự
- also (adv): cũng
Trang 7(C) similarly
(D) also
Tạm dịch: Những người tham dự hội nghị sẽ chia
sẻ chỗ ở trừ khi họ gửi yêu cầu đặc biệt cho một phòng đơn
Chọn đán án: B
117 To receive , please be sure the appropriate
box is checked on the magazine order form
(A) renew
(B) renewed
(C) renewals
(D) to renew
Phân tích: Dạng bài xác định từ loại
Từ cần điền nằm sau động từ “receive” là 1 ngoại động từ, do đó nó phải là danh từ làm tân ngữ
rằng ô thích hợp được chọn trên mẫu đơn đặt hàng tạp chí
Chọn đáp án: C
118 Donations to the Natusi Wildlife Reserve
rise when consumers feel - about the economy
- helpful (a): tốt bụng, hữu ích
- confident (a): tự tin
- durable (a): bền bỉ
Tạm dịch: Các khoản quyên góp cho Khu bảo tồn
Động vật Hoang dã Natusi tăng lên khi người tiêu dùng cảm thấy tự tin vào nền kinh tế
Chọn đán án: C
119 When ——— applied, Tilda's Restorative Cream
reduces the appearance of fine lines and wrinkles
(A) consistent
(B) consist
(C) consistently
(D) consisting
Phân tích: Dạng bài xác định từ loại
Từ cần điền nằm trước động từ “apply”, như vậy điền 1 trạng từ bổ nghĩa cho từ này là phù hợp
Tạm dịch: Khi được sử dụng liên tục, Kem phục hồi của Tilda làm giảm sự xuất hiện của các nếp nhăn
và vết chân chim
Chọn đáp án: C
120 The marketing director confirmed that the new
software program would be ready to - by
Trang 8(D) exert Tạm dịch: Giám đốc tiếp thị xác nhận rằng chương
trình phần mềm mới sẽ sẵn sàng vận hành vào ngày 1 tháng 11
Chọn đán án: A
121 Satinesse Seat Cover will refund your order -
you are not completely satisfied
- yet (adv): tới thời điểm này
- until (pre): tới khi
- neither (determiner): không (Thường đi với
nor)
Tạm dịch: Bọc Ghế Satinesse sẽ hoàn tiền cho đơn
hàng của bạn nếu bạn không hoàn toàn hài lòng
Chọn đán án: A
122 In the last five years, production at the Harris
facility has almost doubled in -
Tạm dịch: Trong năm năm qua, sản lượng tại cơ sở
Harris đã tăng gần gấp đôi về số lượng
Chọn đán án: C
123 Ms Tsai will — the installation of the new
workstations with the vendor
(A) coordinated
(B) to coordinate
(C) coordination
(D) be coordinating
Phân tích: Dạng bài xác định từ loại
Cần điền 1 động từ nguyên thể sau “will”, như vậy chỉ có D là phù hợp
Tạm dịch: Bà Tsai sẽ thực hiện việc điều phối lắp đặt các trạm làm việc mới với nhà cung cấp
Chọn đáp án: C
124 An upgrade in software would increase the
productivity of our administrative staff
Trang 9(C) proficiently
(D) gladly
- gladly (adv): vui mừng
Tạm dịch: Việc nâng cấp phần mềm sẽ làm tăng
đáng kể năng suất của nhân viên hành chính của chúng tôi
Phân tích: Dạng bài xác định từ loại
Cấu trúc thông thường ở đây có thể là
- Make + st
- Make Sb do st
- Make St + adj Kết hợp với dịch nghĩa thì chọn phương án C
Tạm dịch: Đầu bếp của Rustic Diners cho phép
khách hàng yêu cầu các thực đơn thay thế
Chọn đáp án: C
126 Ms Rodriguez noted that it is important to -
explicit policies regarding the use of company
Tạm dịch: Bà Rodriguez lưu ý rằng điều quan trọng
là phải thiết lập các chính sách rõ ràng về việc sử dụng máy tính của công ty
Chọn đán án: D
127 - Peura Insurance has located a larger office
space, it will begin negotiating the rental agreement
một không gian văn phòng lớn hơn, nó sẽ bắt đầu đàm phán hợp đồng cho thuê
Trang 10Chọn đán án: B
128 Mr Tanaka’s team worked for months to
secure a lucrative government contract
- extremely (adv): vô cùng
năng trong nhiều tháng để đạt được một hợp đồng béo bở với chính phủ
Chọn đán án: B
129 Though Sendark Agency’s travel insurance can
be purchased over the phone, most of - plans are
- whose (determiner): của ai đó
- his (determiner): của anh ta
- its (determiner): của nó
- this (determiner): cái đó
Tạm dịch: Mặc dù có thể mua bảo hiểm du lịch của
Đại lý Sendark qua điện thoại, nhưng hầu hết các gói của Đại lý Sendark đều được mua trực tuyến
Chọn đán án: C
130 Garstein Furniture specializes in functional
products that are inexpensive - beautifully crafted
- thus (conj): vì vậy
- As well as (conj): cũng như là
- at last (conj): cuối cùng
- accordingly (adv): tương ứng
Tạm dịch: Nội thất Garstein chuyên về các sản
phẩm chức năng có giá thành rẻ cũng như được làm thủ công đẹp mắt
Chọn đán án: B
Trang 11TEST 01 – PART 6
Câu hỏi Giải thích chi tiết
131 - 134
NOTICE
To continue providing the highest level of (131) to
our corporate tenants, we have scheduled the south
lobby restrooms for maintenance this weekend, May
13 and May 14 (132) this time, the restrooms will
be out of order, so tenants and their guests should
instead use the facilities in the north lobby
We - (133) for any inconvenience this might cause
5 (132) thời gian này, các phòng vệ sinh sẽ không hoạt động, vì vậy người thuê nhà và khách của họ thay vào đó nên sử dụng các phòng ở sảnh phía bắc
Chúng tôi - (133) vì bất kỳ sự bất tiện nào mà điều này có thể gây ra - (134)
Công ty quản lí BĐS Denville
- During (pre): Trong khi
- Without (pre) Không có
- Between (pre): Giữa
Tạm dịch: Trong suốt thời gian này, các phòng vệ sinh sẽ không hoạt động, vì vậy người thuê nhà và khách của họ thay vào đó nên sử dụng các phòng ở sảnh phía bắc
Chọn đán án: B
Trang 12Tạm dịch: Chúng tôi xin lỗi vì bất kỳ sự bất tiện nào
mà điều này có thể gây ra
Chọn đán án: A
134
(A) lf you would like to join our property management
team, call us today
(B) Thank you for your patience while the main lobby
- (A) Nếu bạn muốn tham gia đội ngũ quản
lý bất động sản, hãy gọi cho chúng tôi ngay hôm nay
- (B) Cảm ơn bạn đã kiên nhẫn trong khi sảnh chính đang được sơn
- (C) Vui lòng không cố gắng đi vào sảnh phía bắc vào những ngày này
- (D) Các câu hỏi hoặc nhận xét vui lòng chuyển đến Văn phòng Quản lý
Chọn đán án: D
TEST 01 – PART 6
Câu hỏi Giải thích chi tiết
135-138
I recently received a last-minute invitation to a formal
dinner I bought a suit and needed it tailored as
(135) as possible A friend suggested that I use
Antonio's Tailoring Shop in downtown Auokland
When I met Antonio, he gave me his full attention
(136) his shop was busy He took the time to listen to
me and carefully noted all my measurements He then
explained all the tailoring costs up front and assured
135- 138 Gần đây tôi đã nhận được lời mời vào phút chót tới một bữa tiệc tối Tôi đã mua một bộ đồ và cần nó được chỉnh sửa (135) càng tốt Một người bạn gợi ý rằng tôi nên sử dụng Cửa hàng may đo của Antonio ở Auokland Khi tôi gặp Antonio, anh ấy đã rất chú ý tới tôi (136) cửa hàng nhộn nhịp của anh ấy Anh ấy đã dành thời gian để lắng nghe tôi và ghi chú cẩn thận tất cả các số đo của tôi Sau đó, anh
ấy giải thích trước tất cả các chi phí may đo và đảm
Trang 13me that he could have my suit ready in three days, but
he had it done in two! - (137)
Antonio has run his shop for over 30 years, and his
experience really shows He is a - (138) tailor I
highly recommend him
Jim Kestren, Auckland
tôi trong ba ngày, nhưng anh ấy đã hoàn thành nó trong hai ngày! - (137)
Antonio đã điều hành cửa hàng của mình hơn 30 năm và kinh nghiệm của anh ấy là có thể thấy rất rõ ràng Anh ấy là thợ may - (138) Tôi thực sự đánh giá cao anh ta
Jim Kestren, Auckland
Phân tích: Dạng bài đọc phân tích ngữ pháp
Tailor (v): chỉnh sửa – cần 1 từ đi sau và bổ nghĩa cho nó, do đó chọn 1 trạng từ
Tạm dịch: Tôi đã mua một bộ đồ và cần nó được
- even though (conj): mặc dù
- such as (conj): như là
- whether (conj) liệu rằng
Tạm dịch: Khi tôi gặp Antonio, anh ấy đã rất chú ý
tới tôi mặc dù cửa hàng nhộn nhịp của anh ấy
Chọn đán án: B
137
(A) Of course, the shop is busiest on Saturdays
(B) The suit fits me perfectly too
(C) I made another purchase
(D) He used to sell shirts
Phân tích: Dạng bài đọc hiểu từ vựng Nghĩa đáp án:
- (A) Tất nhiên, cửa hàng bận rộn nhất vào các ngày thứ Bảy
- (B) Bộ đồ cũng hoàn toàn phù hợp với tôi
- (C) Tôi đã thực hiện một giao dịch mua khác
- (D) Anh ấy từng bán áo sơ mi
Chọn đán án: B
Trang 14Phân tích: Dạng bài đọc hiểu từ vựng
Không chọn best vì thiếu mạo từ, tính từ sở hữu để
xác định => sai ngữ pháp
Nghĩa đáp án:
- former (a): trước đây
- temporary (a): tạm thời
- superb (a): tuyệt vời
Dear Director Yoshida,
Thank you for your school's interest in visiting our
farm next month Please note that children must be
at least six years old to visit and tour the farm
(139) I have enclosed a list of the - (140) activities
available for our young visitors Two of these (141)
must be scheduled in advance They are a
cheese-making class and an introduction to beekeeping Both
are very popular with our visitor
Please let (142) know your selection by early next
week l look forward to welcoming your group soon!
Sincerely,
Annabel Romero, Coordinator
Merrytree Family Farm
139-142 Kính gửi Giám đốc Yoshida, Cảm ơn trường của bạn đã quan tâm và đến thăm trang trại của chúng tôi vào tháng tới Xin lưu ý rằng trẻ em phải từ sáu tuổi trở lên mới được tham quan
và tham quan trang trại (139) Tôi đã đính kèm một danh sách - (140) hoạt động có sẵn cho những vị khách trẻ tuổi Hai trong số này (141) phải được lên lịch trước Chúng là một lớp học làm pho mát và giới thiệu về nuôi ong Cả hai đều rất phổ biến với du khách của chúng tôi
Vui lòng cho (142) biết lựa chọn của bạn vào đầu tuần tới Tôi rất mong được chào đón nhóm của bạn sớm!
Trân trọng, Annabel Romero, Điều phối viên Trang trại gia đình Merrytree
Trang 15139
(A) In the event of bad weather, the animals will be
inside
(B) There are no exceptions to this policy
(C) Ones younger than that can find much to enjoy
(D) This fee includes lunch and a small souvenir
Phân tích: Dạng bài đọc hiểu từ vựng Nghĩa đáp án:
- (A) Trong trường hợp thời tiết xấu, động vật
sẽ được giữ trong chuồng
- (B) Không có ngoại lệ đối với chính sách này
- (C) Những người trẻ hơn có thể tìm thấy nhiều điều để tận hưởng
- (D) Phí này bao gồm bữa trưa và một món quà lưu niệm nhỏ
- artistic (conj): thuộc về nghệ thuật
- athletic (a): thuộc về thể thao
- educational (a) thuộc về giáo dục
Tạm dịch: Tôi đã đính kèm một danh sách hoạt
động phục vụ giáo dục có sẵn cho những vị khách trẻ tuổi
- trip (n): chuyến đi
Tạm dịch: Hai hoạt động trong số này phải được lên lịch trước
Chọn đán án: A
Trang 16- her (pro): cô ấy
- one (pro): một cái gì đó
Tạm dịch: Vui lòng cho tôi biết lựa chọn của bạn vào đầu tuần tới
We, the dental health professionals of the
Healthonity Dental Center, are (143) to introduce
our just-opened practice We aim to provide access to
the largest team of dental specialists in the region On
our Web site, you can see a comprehensive list of the
procedures we offer (144) The members of our
practice share a passion for helping people maintain
beautiful and healthy smiles
Contact our center today at 305-555-0121 (145)
an initial evaluation All first-time (146) will benefit
from a 50 percent discount on the cost through the
end of the month
Sincerely,
The Team at Healthonity Dental Center
143-146 Tới: Lakshmi Alyar Từ: info@healthonity.com Ngày: 8 tháng 2
Chủ đề: Phòng khám nha khoa Healthonity Dental
Cô Aiyar thân mến, Chúng tôi, các chuyên gia sức khỏe răng miệng của Trung tâm Nha khoa Healthonity, đang (143) giới thiệu cơ sở mới khai trương của chúng tôi Chúng tôi mong muốn cung cấp khả năng tiếp cận của khách hàng với đội ngũ chuyên gia nha khoa lớn nhất trong khu vực Trên trang web của chúng tôi, bạn có thể xem danh sách đầy đủ các loại hình dịch vụ mà chúng tôi cung cấp (144) Các thành viên trong phòng khám của chúng tôi có chung niềm đam mê giúp mọi người duy trì nụ cười đẹp và khỏe mạnh Hãy liên hệ với trung tâm của chúng tôi ngay hôm nay theo số 305-555-0121 (145) để đánh giá ban đầu Tất cả những người lần đầu tiên (146) sẽ được giảm 50% trên chi phí vào cuối tháng
Trân trọng,
Trang 17Nhóm nghiên cứu tại Trung tâm Nha khoa Healthonity
Phân tích: Dạng bài phân tích ngữ pháp
Vị trí từ cần điền nằm sau động từ “tobe”, theo sau
nó lại có “to” để liên kết với động từ liên sau Do
đó cần tiền 1 tính từ
Tạm dịch: Chúng tôi, các chuyên gia sức khỏe răng
miệng của Trung tâm Nha khoa Healthonity, tự hào
khi giới thiệu cơ sở mới khai trương của chúng tôi
Chọn đán án: D
144
(A) They include general and cosmetic procedures
(B) We have relocated from neighboring
Phân tích: Dạng bài phân tích ngữ pháp
Cần lựa chọn dạng của động từ “schedule” Ở đây nhận thấy hành động này chính là mục đích của việc gọi điện thoại tới, do đó sử dụng To Verb là phù hợp
Tạm dịch: Hãy liên hệ với trung tâm của chúng tôi
ngay hôm nay theo số 305-555-0121 để xếp lịch
cho các buổi đánh giá ban đầu
Trang 18- Shopper (n): người mua hàng
- resident (n): cư dân
- patient (n): bệnh nhân
- tenant (pro): người thuê nhà
Tạm dịch: Tất cả những bệnh nhân lần đầu tiên tố đây sẽ được giảm 50% trên chi phí vào cuối tháng
Chọn đán án: C
Trang 19TEST 02 – PART 5
Câu hỏi Giải thích chi tiết
101 Ms Budrow was promoted after - group
recorded the highest revenue for the year
(A) her
(B) hers
(C) herself
(D) she
Phân tích: Dạng bài xác định từ loại
Danh từ “group” cần có 1 mạo từ hoặc 1 tính từ sở hữu đứng trước để đảm bảo ngữ pháp
Tạm dịch: Bà Budrow được thăng chức sau khi
nhóm của bà ấy ghi nhận mức doanh thu cao nhất trong năm
Chọn đáp án: A
102 The community program features classes in
photography, drawing, - other arts
- thus (conj): vì vậy
Tạm dịch: Chương trình truyền thông có các lớp
học về nhiếp ảnh, vẽ và các môn nghệ thuật khác
Phân tích: Dạng bài xác định từ loại
Câu đã có động từ chính “secure” – chia ở dạng bị động, do đó điền 1 trạng từ đứng trước để bổ nghĩa là phù hợp
Tạm dịch: Đồ đựng bằng thủy tinh phải được bảo
đảm an toàn trong quá trình vận chuyển
Chọn đáp án: A
104 This month's - figures have increased five
percent over the last month
(A) selling
(B) sold
(C) to sell
(D) sales
Phân tích: Dạng bài xác định từ loại
Cần điền 1 danh từ/ tính từ để hoàn thiện cụm danh từ “This month's - figures”, với các đáp án đưa ra không có tính từ, ta chọn danh từ để điền
Tạm dịch: Số liệu bán hàng của tháng này đã tăng năm phần trăm so với tháng trước
Chọn đáp án: D
Trang 20105 Summer interns may - either free company
106 lf a client leaves a voice message; we will return
the - promptly within one business day
107 The departments most - production unit
will receive a bonus at the end of the quarter
(A) effective
(B) effect
(C) effectively
(D) effecting
Phân tích: Dạng bài xác định từ loại
Cấu trúc so sánh hơn nhất sử dụng “most + adj” do
đó chọn 1 tính từ điền vào chỗ trống
nhận được tiền thưởng vào cuối quý
Chọn đáp án: A
108 AI’s Café will now be open on Sundays - the
hours of 9 A.M and 5 P.M
- for (pre): dành cho
- between (pre): giữa
- inside (pre): bên trong
- from (pre): từ
Tạm dịch: AI’s Café hiện sẽ mở cửa vào Chủ Nhật
trong khoảng 9 giờ sáng và 5 giờ chiều
Trang 21Chọn đán án: D
109 Mr Liu will not be in the office this morning —
—— he has a dentist appointment
- following (pre): theo
- because (conj): bởi vì
- including (pre): bao gồm
- likewise (adv): tương tự
Tạm dịch: Ông Liu sẽ không có mặt tại văn phòng
sáng nay vì ông ấy có cuộn hẹn với nha sĩ
Chọn đáp án: B
110 Ms Trinacria's team is developing a kitchen
faucet that can - respond to voice commands
(A) reliably
(B) rely
(C) reliability
(D) reliable
Phân tích: Dạng bài xác định từ loại
Câu được cho đã có động từ khuyết thiếu “can” và theo sau là 1 động từ “respond” do đó chỉ có thể điền 1 trạng từ vào chỗ trống
Tạm dịch: Nhóm của cô Trinacria đang phát triển
một vòi rửa ở bếp có thể phản hồi một cách đáng tin cậy đối với điều khiển bằng giọng nói
Chọn đáp án: A
111 So far this year, the Richmond City Orchestra
has sold out - one of its concerts
- every (determiner): mọi
- entire (adj): toàn bộ
Tạm dịch: Cho đến nay trong năm nay, Richmond
City Orchestra đã bán hết vé trong mọi buổi hòa nhạc của nó
Chọn đáp án: C
112 You must close the application before -
the installation of the software update
(A) to begin
(B) beginning
(C) must begin
Phân tích: Dạng bài xác định từ loại
Động từ đi sau giới từ “before” có dạng Ving
đầu cài đặt bản cập nhật phần mềm
Chọn đáp án: B
Trang 22(D) begins
113 The town's traffic committee urges motorists to
drive - on Main Street
Tạm dịch: Ủy Ban giao thông trong thị trấn khuyến
cáo những người đi xe máy lái xe thận trọng trên Phố Chính
Chọn đáp án: D
114 Easfington University just announced the of
all foods containing artificial preservatives from its
Phân tích: Dạng bài xác định từ loại
Từ cầm điền nằm ngay sau mạo từ “the” và đứng trước giới từ of để tạo thành cụm danh từ Do đó chọn 1 danh từ
Tạm dịch: Đại học Easfington vừa thông báo loại
bỏ tất cả các loại thực phẩm có chứa chất bảo quản nhân tạo khỏi thực đơn quán ăn của mình
Chọn đáp án: C
115 Some commuters were late because of the
weather, but the road closures affected an even -
Phân tích: Dạng bài xác định từ loại
Vị trí cần điền 1 tính từ, cần phải kết hớp với dịch câu để chọn được đáp án
Tạm dịch: Một số người đi làm đã đến muộn vì
thời tiết, nhưng việc đóng cửa đường còn ảnh hưởng đến một số lượng lớn hơn
Chọn đáp án: B
116 At each performance, dancer Clay Hasfings
displays a remarkable - to connect with his
Trang 23Tạm dịch: Ở mỗi buổi biểu diễn, vũ công Clay
Hasfings thể hiện khả năng kết nối với khán giả của mình một cách đáng nể
Chọn đáp án: D
117 Amand Corp.'s flexible work policy is
-beneficial to the company as employee turnover is
Phân tích: Dạng bài xác định từ loại
Vị trí cần điền nằm sau động từ tobe và đứng trước
1 tính từ “beneficial”, do đó chỉ có thể điền 1 trạng
từ để bổ nghĩa cho tính từ
Tạm dịch: Chính sách làm việc linh hoạt của Amand
Corp có lợi về mặt tài chính cho công ty vì mức luân chuyển của nhân viên là tối thiểu
Chọn đáp án: A
118 Ragini Kumari has published a book about the
history of agricultural - in the region
(A) practical
(B) practices
(C) practiced
(D) is practicing
Phân tích: Dạng bài xác định từ loại
Vị trí cần điền nằm sau 1 tính từ và thuộc cụm danh từ “the history of agricultural -” Do đó cần phải điền 1 danh từ để hoàn thành danh từ ghép này
Tạm dịch: Ragini Kumari đã xuất bản một cuốn
sách về lịch sử các hoạt động nông nghiệp trong vùng
Chọn đáp án: B
119 Ms Sanchez has - been promoted to office
manager at Delbay Tech
- recently (adv): gần đây
- when (adv): khi
làm giám đốc văn phòng tại Delbay Tech
Chọn đáp án: C
120 Please reserve room 200 for Monday afternoon,
since the workshop is expected to several hours
Trang 24(C) hold
(D) last
- last (v): kéo dài
Tạm dịch: Vui lòng đặt trước phòng 200 cho chiều
thứ Hai, vì hội thảo dự kiến kéo dài vài giờ
Chọn đáp án: D
121 Zachary Cho, president of the Canadian Florist
Association, introduced the - speaker at the
- opening (a): mở đầu
- expanded (a): được mở rộng
- careful (a): cẩn thận
- powered (a): chạy bằng điện
Tạm dịch: Zachary Cho, chủ tịch Hiệp hội trồng
hoa Canada, giới thiệu diễn giả khai mạc hội nghị
Chọn đáp án: A
122 The team - completes the online training
first will receive a catered lunch
(A) whichever
(B) it
(C) that
(D) either
Phân tích: Dạng bài đọc hiểu từ vựng
(Điền 1 đại từ quan hệ để hoàn thành câu)
Nghĩa đáp án:
- whichever (pro): bất cứ cái gì
- it (pro): nó
- that (pro): cái đó
- either (pro): cả hai
tuyến trước sẽ nhận được một bữa ăn trưa phục
vụ
Chọn đáp án: C
123 lndustry news and upcoming social events
are - the items featured in the company
- during (pre): trong khi
- among (pre): trong số
- toward (pre): hướng tới
- except (pre): ngoại trừ
Tạm dịch: Tin tức trong ngành và các sự kiện xã
hội sắp tới nằm trong các mục được giới thiệu trong bản tin công ty
Chọn đáp án: B
Trang 25124 Many customers have remained faifhful to
Kristiansen Electronics - the years because of
our excellent customer service
- even if (conj): ngay khi
- prior to (a): trước
- while (adv): trong khi
Tạm dịch: Nhiều khách hàng vẫn tin tưởng
Kristiansen Electronics trong những năm qua vì dịch vụ khách hàng tuyệt vời của chúng tôi
Chọn đáp án: A
125 The release of the earnings report will -
until the latest company figures are ready
(A) delay
(B) have delayed
(C) be delayed
(D) be delaying
Phân tích: Dạng bài xác định từ loại
“delay – trì hoãn” là một ngoại động từ, theo sau không có tân ngữ do đó nó phải ở dạng bị động
trì hoãn cho đến khi các số liệu mới nhất của công
ty sẵn sàng
Chọn đáp án: C
126 Assistant Director Melissa Arun works - the
interns to monitor the quality of their work
- across (pre): ngang qua
- alongside (pre): bên cạnh
- against (pre): chống lại
- about (pre): về
Tạm dịch: Trợ lý Giám đốc Melissa Arun làm việc
bên cạnh các sinh viên thực tập để giám sát chất lượng công việc của họ
Chọn đáp án: B
127 Ms Fujita has postponed the team meeting
until next week because everyone already has - to
- most (pro): nhiều nhất
- enough (pro): đủ số lượng
- neither (pro): không cái nào
- which (pro): một thứ
Trang 26Tạm dịch: Cô Fujita đã hoãn cuộc họp nhóm cho
đến tuần sau vì mọi người đã có đủ việc để làm trong tuần này
Chọn đáp án: B
128 Call Gislason Insurance today to speak to a -
agent for a free quote
- maximum (a): tối đa
- required (a): được yêu cầu
- former (a): trước đây
Tạm dịch: Gọi cho Gislason Insuranoe ngay hôm
nay để nói chuyện với đại lý được cấp phép để nhận báo giá miễn phí
Chọn đáp án: A
129 Motorbike Unlimited's marketing campaign will
begin - the terms of the contract are finalized
- as well as: cũng như là
- other than: khác với
- rather than: hơn là
- as soon as: ngay khi
Tạm dịch: Chiến dịch tiếp thị của Motorbike
Unlimited sẽ bắt đầu ngay sau khi các điều khoản của hợp đồng được hoàn tất
Chọn đáp án: D
130 - of planet Jupiter may provide scientists
with long-awaited answers
Chọn đáp án: C
Trang 27TEST 02 – PART 6
Câu hỏi Giải thích chi tiết
131 - 134
To: All staff
From: Leonard Villalobos, Vice President of Product
Development
Date: August 27
Subject: Atzeret game (Product #DS8192)
Due to the results from our trial customer testing, we
have decided to postpone the launch of the Atzeret
video game Customer surveys indicated that the
game was less - (131) than we anticipated Over
the nexf few months, the game development team
will introduce several - (132) to make the product
more attractive - (133) lf the changes are
successful, we hope to launch the game by nexf
January (134) February
131- 134 Kính gửi: Toàn thể nhân viên Người gửi: Leonard Villalobos, Phó chủ tịch phát triển sản phẩm
Ngày: 27 tháng 8 Chủ đề: Trò chơi Atzeret (Sản phẩm # DS8192) Dựa theo kết quả từ thử nghiệm khách hàng dùng thử, chúng tôi đã quyết định hoãn ra mắt trò chơi điện tử Atzeret Các cuộc khảo sát khách hàng chỉ ra rằng trò chơi ít - (131) hơn chúng tôi dự đoán Trong vài tháng tới, nhóm phát triển trò chơi sẽ giới thiệu một số - (132) để làm cho sản phẩm hấp dẫn hơn - (133) Nếu các thay đổi thành công, chúng tôi hy vọng sẽ ra mắt trò chơi vào đầu tháng
Phân tích: Dạng bài đọc phân tích ngữ pháp
Cần điền 1 danh từ vào chỗ trống để làm tân ngữ cho động từ “introduce” ở đây có số từ “several – nhiều” do đó cần chia danh từ ở số nhiều
Tạm dịch: Trong vài tháng tới, nhóm phát triển trò
chơi sẽ giới thiệu một số chỉnh sửa để làm cho sản phẩm hấp dẫn hơn
Chọn đán án: D
Trang 28133
(A) At that point, more tests will be conducted
(B) The launch will be our biggest of the year
(C) However, the surveys are not reliable
(D) Team members must each sign the form
Phân tích: Dạng bài đọc hiểu từ vựng Nghĩa đáp án:
- (A) Tại thời điểm đó, nhiều thử nghiệm hơn sẽ được tiến hành
- (B) Lễ ra mắt sẽ là sự kiện lớn nhất trong năm của chúng tôi
- (C) Tuy nhiên, các cuộc điều tra không đáng tin cậy
- (D) Mỗi thành viên trong nhóm phải ký tên
vào biểu mẫu
- later (adv): sau đó
Tạm dịch: Nếu các thay đổi thành công, chúng tôi
hy vọng sẽ ra mắt trò chơi vào đầu tháng 1 hoặc
tháng 2
TEST 02 – PART 6
Câu hỏi Giải thích chi tiết
135-138
To: Eva Linn, Lundtalk Industries
From: Technical Services
Date: January 15
Subject: Technical query
Dear Ms Linn,
Thank you for contacting our technical department
(135) your query - (136) our call got disconnected
135- 138 Kính gửi: Eva Linn, Lundtalk Industries Từ: Dịch vụ kỹ thuật
Ngày: 15 tháng 1 Chủ đề: Thắc mắc về vấn đề kĩ thuật
Cô Linn thân mến, Cảm ơn bạn đã liên hệ với bộ phận kỹ thuật của chúng tôi (135) câu hỏi của bạn (136) cuộc
Trang 29when we were trying to reboof your system from our
remote location - (137)
Therefore, please call us at your earliest convenience
and refer to conversation ID #TECH12-2020A to
complete the system repair We have prioritized your
inquiry and look forward to helping you - (138)
your computer to ifs full capabilities
Sincerely,
Arthur Feldt
Technical Service Facilitator
gọi của chúng tôi đã bị ngắt kết nối khi chúng tôi đang cố gắng khởi động lại hệ thống của bạn từ vị trí
từ xa của chúng tôi - (137)
Do đó, vui lòng gọi cho chúng tôi trong thời gian sớm nhất có thể và tham khảo ID cuộc trò chuyện # TECH12-2020A để hoàn tất quá trình sửa chữa hệ thống Chúng tôi đã ưu tiên cho câu hỏi của bạn và mong được giúp bạn - (138) máy tính của bạn có đầy đủ tính năng
Trân trọng, Arthur Feldt
- until (pre): tới khi
- besides (pre): thêm vào đó
- into (pre): vào
- with (pre) với
Tạm dịch: Cảm ơn bạn đã liên hệ với bộ phận kỹ
thuật của chúng tôi cùng với câu hỏi của bạn
Chọn đán án: D
136
(A) In other words
(B) For this reason
(C) For example
(D) As you know
Phân tích: Dạng bài đọc hiểu từ vựng Nghĩa đáp án:
- In other words (conj): nói cách khác
- For this reason (conj): bởi lí do đó
- For example (conj): Ví dụ như
- As you know (conj) Như bạn đã biết
Tạm dịch: Như bạn đã biết cuộc gọi của chúng tôi
đã bị ngắt kết nối khi chúng tôi đang cố gắng khởi động lại hệ thống của bạn từ xa tại chỗ của chúng tôi
Chọn đán án: D
Trang 30137
(A) We invife you tfo visit one of our computer repair
centers in your area
(B) Unfortunately, we do not have a phone number
at which we can reach you
(C) Thank you again for being one of our priority
- (B) Rất tiếc, chúng tôi không có số điện thoại để có thể liên hệ với bạn
- (C) Cảm ơn bạn một lần nữa vì đã là một trong những khách hàng quan trọng của chúng tôi
- (D) Vui lòng gửi séc của bạn để biết phí dịch
Tạm dịch: Chúng tôi đã ưu tiên cho câu hỏi của bạn
và mong được giúp bạn khôi phục máy tính của bạn với đầy đủ tính năng
Chọn đán án: A
TEST 02 – PART 6
Câu hỏi Giải thích chi tiết
139-142
For a limited time, the Uppercut Clothing Hanger
Company is selling its highest quality hangers at huge
discounts on wholesale orders This special (139)
is perfect for hotels, retailers, or anywhere hangers
are used extensively - (140) of lacquered walnut
wood, these hangers are not only durable, but also
safe for the environment - (141) are strong enough
to hold up to ten pounds To order, visit
www.uppercuthangerco.ca Note that all orders
require a 20 percent deposit (142) Uppercut will
cover all shipping and insurance costs
139-142 Trong một thời gian giới hạn, Công ty móc treo quần
áo Uppercut đang bán các móc treo chất lượng cao nhất của mình với mức chiết khấu rất lớn cho các đơn đặt hàng bán buôn Đặc biệt này (139) là lựa chọn hoàn hảo cho các khách sạn, nhà bán lẻ hoặc bất kỳ nơi nào có thể sử dụng giá treo - (140) bằng gỗ óc chó sơn mài, những chiếc móc treo này không chỉ bền mà còn an toàn với môi trường - (141) đủ khỏe để mang được tới 10 pound Để đặt hàng, hãy truy cập www.uppercuthangerco.ca Lưu
ý rằng tất cả các đơn đặt hàng yêu cầu đặt cọc 20
Trang 31phần trăm (142) Uppercut sẽ chi trả tất cả các chi phí vận chuyển và bảo hiểm
Phân tích: Dạng bài đọc phân tích ngữ pháp
Cấu trúc rút gọn chủ ngữ Ở đây do câu nguyên bản
là sử dụng động từ ở thể bị động do đó chọn dạng động từ là dạng phân từ II
những chiếc móc treo này không chỉ bền mà còn an toàn với môi trường
- fewer (a): ít hơn
- theirs (pro): của họ
pound
Chọn đán án: B
Trang 32142
(A) Our products make great gifts
(B) While sturdy, wooden hangers are also heavy
(C) Quality hangers are a great investment
(D) The balance is due when the shipment is received
Phân tích: Dạng bài đọc hiểu từ vựng Nghĩa đáp án:
- (A) Sản phẩm của chúng tôi tạo ra những món quà tuyệt vời
- (B) Mặc dù chắc chắn, móc treo bằng gỗ cũng nặng
- (C) Những chiếc móc treo chất lượng là một khoản đầu tư tuyệt vời
- (D) Số tiền còn lại có thể thanh toán khi nhận hàng
I am writing in response to the adverfisement posted
in the window of Baxter Art Supplies As a frequent
visitor to your (143) I have found it an invaluable
source of inspiration over the years I would be
(144) to display my artwork I would also enjoy
running workshops to help inspire your cusfomers
I believe I would be well suited for this role because l
am both enthusiasiic and friendly (145) I have led
successful workshops at various locations in the area
l have attached a copy of my résumé, which includes
more details about these workshops (146) I look
forward to hearing from you after you have reviewed
my application and work
143-146 Từ: mcrane@doodlemail.com Tới: jkumar@baxterartsupplies.com Ngày: 14 tháng 10
Chủ đề: Ứng dụng Tệp đính kèm: Hồ sơ
Cô Kumair thân mến, Tôi viết thư này để đáp lại lời quảng cáo được đăng trên cửa sổ của Baxter Art Materials Là một khách thường xuyên đến thăm (143) của bạn Tôi đã tìm thấy nó là một nguồn cảm hứng vô tận trong những năm qua Tôi sẽ (144) để trưng bày tác phẩm nghệ thuật của tôi Tôi cũng rất thích tổ chức các buổi hội thảo để giúp truyền cảm hứng cho những người bạn quen của bạn
Tôi tin rằng tôi sẽ rất phù hợp với vai trò này vì tôi vừa là người nhiệt tình vừa thân thiện (145) Tôi
đã dẫn dắt các hội thảo thành công tại nhiều địa điểm khác nhau trong khu vực Tôi đã đính kèm một bản lý lịch của tôi, trong đó có thêm chi tiết về các
Trang 33- museum (pro): bảo tàng
Tạm dịch: Là một khách thường xuyên đến thăm
cửa hàng của bạn, tôi đã tìm thấy nó là một nguồn cảm hứng vô tận trong những năm qua
Phân tích: Dạng bài phân tích ngữ pháp
Cần điền 1 từ đi sau động từ tobe do đó nó có thể
là Ved/Ving hoặc một tính từ Kết hợp với dịch nghĩa thì thấy rằng điền 1 tính từ ở đây là phù hợp
nghệ thuật của tôi
- in addition (conj): thêm vào đó
- However (conj): tuy nhiên
- In general (conj): nói chung
- Similarly (adv): tương tự
Tạm dịch: Thêm vào đó, Tôi đã dẫn dắt các hội thảo thành công tại nhiều địa điểm khác nhau trong khu vực
Chọn đán án: A
Trang 34146
(A) I enjoyed the painting workshop last week
(B) Samples of my art can be found at
www.mcrane.com
(C) I just started working with watercolors
(D) For a price list, please contact me at
- (C) Tôi mới bắt đầu làm việc với màu nước
- (D) Để biết bảng giá, vui lòng liên hệ với tôi
theo số 347-555-0101
Chọn đán án: B
Trang 35TEST 03 – PART 5
Câu hỏi Giải thích chi tiết
101 Vantage Automotic design has recently -
with the Pallax company
(A) merge
(B) merger
(C) merged
(D) merging
Phân tích: Dạng bài xác định từ loại
Câu có trạng từ “recently” nên chia ở thì hiện tại tiếp diễn -> cần 1 động từ chia ở quá khứ phân từ (V3)
Tạm dịch: Vantage Automotic design gần đây đã
đang sát nhập vào công ty Pallax
Từ vựng quan trọng:
Merge (v): sát nhập
Chọn đáp án: C
102.Rain has been predicted this weekend, - the
office picnic will have to be postponed
(A) so
(B) for
(C) but
(D) nor
Phân tích: Dạng bài đọc hiểu từ vựng
đó chuyến dã ngoại của công ty sẽ phải hoãn lại
Từ vựng quan trọng:
Predict (v): dự đoán
Postpone (v): hoãn
Chọn đán án: A
103 Use an alternative shipping firm if Greer Freight
is unable to expedite delivery of - order
104 The cafeteria is featuring dishes -
different regions of the world this week
Trang 36(D) from Cafeteria (n): quán ăn tự phục vụ
Chọn đán án: D
105 Ms Patel is coming to Delhi today to visit
possible - for her company’s new warehouse
106 Clydeway, Inc., has grown dramatically - its
beginnings as a small corner grocery store
107 When booking a flight, it is wise to - the
guidelines for luggage size on the airline’s Web site
Từ vựng quan trọng:
Guideline (n): hướng dẫn
Chọn đán án: A
108 The melody is so - that the composer has
simplified parts of it for live performances
(A) direct
(B) complex
(C) favorable
(D) helpful
Phân tích: Dạng bài đọc hiểu
phải đơn giản hóa các phần của nó cho buổi trình diễn trực tiếp
Từ vựng quan trọng:
Melody (n): giai điệu
Simplify (v): đơn giản hóa
Performance (n): màn trình diễn
Complex (adj): phức tạp
Chọn đán án: B
Trang 37109 The test group found the illustrations in the
appliance users' guide to be highly -
(A) inform
(B) information
(C) informatively
(D) informative
Phân tích: Dạng bài lựa chọn loại từ
Sau “be”, ta cần sử dụng 1 tính từ, mà highly là trạng từ, do đó từ cần điền vào chỗ trống là tính
110 The directions for Masuda's do-it-yourself
projects are comprehensive enough for
Comprehensive (adj): dễ hiểu
Novice (n): nghiệp dư
Chọn đán án: D
111 —— of the two candidates for the position
had the necessary qualifications
(A) Neither
(B) Nobody
(C) None
(D) Nothing
Phân tích: Dạng bài lựa chọn loại từ
Neither of + N: không một người/vật, dùng cho 2 người/vật
None of + N: không một người/vật, dùng cho nhiều hơn 2 người/vật
Tạm dịch: Không một ai trong 2 ứng viên cho vị trí
112 The need for highly trained electricians in
the construction —- has grown rapidly in
Trang 38113 Ms Daly will prepare a marketing budget
and propose -— - during the client meeting
114 Mr, Silva asked sales staff to -— — travel
expenditures to help cut costs
Require (v): yêu cầu
Expenditure (n): sự tiêu dùng, chi phí
Chọn đán án: D
115 The city council will discuss certain policies,
particularly those made - the previous
116 Servers' tips are pooled at the end of each
shift and divided evenly —-— the entire
waitstaff
Phân tích: Dạng bài đọc hiểu
Trang 39(A) onto
(B) among
(C) beside
(D) about
Tạm dịch: Tiền bo của phục vụ được chia phần cuối
mỗi ca và được phân chia đều giữa tất cả nhân viên phục vụ
Từ vựng quan trọng:
Waitstaff (n): nhân viên phục vụ
Evenly (adv): đều nhau
Pool (v): chia phần
Chọn đán án: B
117 Costpa Analytics Ltd has made successful
———- in two emerging data companies
(A) investments
(B) invested
(C) invest
(D) investor
Phân tích: Dạng bài đọc hiểu
thành công vào 2 công ty dữ liệu đang nổi lên
Từ vựng quan trọng:
Emerging (adj): nổi lên
Chọn đán án: A
118 Vallentrade manages clients' accounts
more —- than most other brokerage
Tạm dịch: Vallentrade quản lý tài khoản của khách
hàng bảo mật hơn hầu hết các công ty môi giới
Từ vựng quan trọng:
Brokerage (n): môi giới
Conservative (adj): bảo mật
Chọn đán án: C
119 The ideal operating temperature for the
tablet computer is —-—— 10 and 30 degrees
Tablet computer (phr.n): máy tính bảng
Ideal (adj): lý tưởng
Chọn đán án: A
Trang 40120 Of the people who have publicly introduced
— - at the Carpentry Club meetings,
about half are commercial contractors
Từ vựng quan trọng:
Commercial contractor (phr.n): nhà thầu xây dựng
Chọn đán án: D
121 On Thursday, the technician will be on
Sratus Road - two gas stoves
122 The spreadsheet - data on retail sales
during the fourth quarter is attached
123 See our weekly promotional flyer for
complete —-—— of the discounted items