1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Giải chi tiết part 5,6 của 10 TEST ét 2022

185 762 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giải chi tiết part 5,6 của 10 TEST ETS 2022
Trường học Ace The Future English
Chuyên ngành English Language and Test Preparation
Thể loại Tài liệu hướng dẫn luyện đề
Năm xuất bản 2022
Thành phố Ho Chi Minh City
Định dạng
Số trang 185
Dung lượng 3,37 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

A you B yours C yourself D your Phân tích: Dạng bài xác định từ loại Câu đã có đủ động từ và tân ngữ, do đó điền 1 tính từ sở hữu để hoàn thiện cấu trúc ngữ pháp của câu Tạm dịch: Vì ch

Trang 1

TRUNG TÂM ANH NGỮ ACE THE FUTURE

GIẢI CHI TIẾT

ĐỀ ETS 2022 PART 5-6

TEST 01-10

Trang 2

HƯỚNG DẪN HỌC TÀI LIỆU VÀ TỔNG HỢP CÁC LINK QUAN TRỌNG

Bước 1: Các bạn tải bộ đề ETS 2022 tại link sau:

https://drive.google.com/drive/folders/1TY4qF8DVWNRldQf0Jypw3-NTVtHUv6jW?usp=sharing Bước 2: Các bạn làm đề và bấm thời gian để làm quen với áp lực

Bước 3: Tra cứu đáp án và giải thích đáp án tại tài liệu này

Bước 4: Thường xuyên ôn tập lại list từ vựng xuất hiện cả trong phần nghe và phần

đọc

Các NHÓM HỖ TRỢ HỌC TẬP với RẤT NHIỀU TÀI LIỆU CẬP NHẬT LIÊN TỤC

1 Nhóm Luyện đề TOEIC ETS 2022 (Nơi có rất nhiều tài liệu khác)

Trang 3

TEST 01 – PART 5

Câu hỏi Giải thích chi tiết

101 Mougey Fine Gifts is known for its lange of -

Phân tích: Dạng bài xác định từ loại

Cần một tính từ để bổ nghĩa cho danh từ “goods”

Tạm dịch: Mougey Fine Gifts được biết đến với sự

đa dạng hàng hóa trong khu vực

103 Since we had a recent rate change, expect

next electricity bill to be slightly lower

(A) you

(B) yours

(C) yourself

(D) your

Phân tích: Dạng bài xác định từ loại

Câu đã có đủ động từ và tân ngữ, do đó điền 1 tính

từ sở hữu để hoàn thiện cấu trúc ngữ pháp của câu

Tạm dịch: Vì chúng tôi đã thay đổi tỷ giá gần đây,

nên hóa đơn tiền điện tiếp theo của bạn sẽ thấp hơn một chút

Chọn đáp án: D

104 Hotel guests have a lovely view of the ocean

-the south-facing windows

- up (pre): hướng lên

- except (pre): ngoại trừ

- onto (pre): lên trên

- through (pre): thông qua

Tạm dịch: Khách của khách sạn có tầm nhìn tuyệt

đẹp ra đại dương qua cửa sổ hướng Nam

Trang 4

Chọn đán án: D

105 Mr Kim would like a meeting about the

Jasper account as soon as possible

(A) to arrange

(B) arranging

(C) having arranged

(D) arrangement

Phân tích: Dạng bài xác định từ loại

Like và arrange là 2 động từ, để liên kết 2 động từ này ta dùng “to”

tài khoản của Jasper càng sớm càng tốt

- regularly (adv): một cách thường xuyên

- conveniently (adv): tiện lợi

- brightly (adv): sáng sủa

- collectively (adv): tập thể

lợi gần ga tàu lửa

Chọn đán án: B

107 Because of transportation due to winter

weather, some conference participant may arrive

Phân tích: Dạng bài xác định từ loại

Cần điền 1 danh từ để hoàn thành cụm danh từ

“transportation -“ (Delays thể hiện số nhiều – những sự chậm trễ, trì hoãn)

Tạm dịch: Vì sự chậm trễ trong giao thông bởi thời tiết mùa đông, một số người tham gia hội nghị có thể đến muộn

Chọn đáp án: C

108 Proper maintenance of your heating equipment

ensures that small issue can be fixed - they be

come big ones

- as a result (conj): kết quả là

- in addition (conj): thêm vào dó

- although (conj): mặc dù

- before (conj): trước

Tạm dịch: Việc bảo trì thiết bị sưởi ấm của bạn

đúng cách đảm bảo rằng các vấn đề nhỏ có thể

Trang 5

được khắc phục trước khi chúng trở thành những vấn đề lớn

Phân tích: Dạng bài xác định từ loại

Câu được cho đã có đầy đủ chủ ngữ, động từ chính (dạng bị động), do đó chỉ cần điền trạng ngữ là phù hợp

Tạm dịch: Thông tin trên trang web của Croyell

Decorators được sắp xếp một cách rõ ràng.

Chọn đáp án: D

110 The Copley Corporation is frequently - as a

company that employs workers from all over the

- control (v): điều khiển

nhận là công ty sử dụng công nhân từ khắp nơi trên thế giới

Chọn đán án: A

111 Payments made - 4:00 P.M will be

processed on the following business day

- later (adv): sau này

- after (adv): sau đó

- than (conj): hơn (sử dụng khi so sánh)

- often (adv): thường

chiều sẽ được xử lý vào ngày làm việc tiếp theo

Chọn đán án: B

112 Greenfiddle Water Treatment hires engineers

who have mathematics skills

(A) adjusted

(B) advanced

Phân tích: Dạng bài đọc hiểu từ vựng Nghĩa đáp án:

- adjusted (a): được điều chỉnh

- eager (a): hứng thú, hào hứng

Trang 6

G) eager

(D) faithful

- faithful (a): trung thành

Tạm dịch: Greenfiddle Water Treatment thuê các

kỹ sư có kỹ năng toán học cao cấp

Chọn đán án: B

113 After - the neighborhood, Mr Park decided

not to move his café to Thomasville

(A) evaluation

(B) evaluate

(C) evaluating

(D) evaluated

Phân tích: Dạng bài xác định từ loại

Sau giới từ điền 1 động từ dạng Ving

Tạm dịch: Sau khi đánh giá khu vực lân cận, ông Park quyết định không chuyển quán cà phê của mình đến Thomasville

Chọn đáp án: C

114 The average precipitation in Campos - the

past three years has been 22.7 centimeters

- under (pre): bên dưới

ba năm qua là 22,7 cm

Chọn đán án: B

115 Improving efficiency at Perwon Manufacturing

will require a - revision of existing process

(A) create

(B) creativity

(C) creation

(D) creative

Phân tích: Dạng bài xác định từ loại

Từ cần điền nằm sau mạo từ “a” và trước 1 danh cụm danh từ “revision of existing process” do đó điền 1 tính từ là phù hợp

Tạm dịch: Việc nâng cao hiệu quả làm việc tại

Perwon Manufacturing sẽ yêu cầu một sự sửa đổi sáng tạo của quy trình hiện có

Chọn đáp án: D

116 Conference attendees will share

accommodations they submit a special request

for a single room

- unless (conj): trừ khi

- similarly (adv): tương tự

- also (adv): cũng

Trang 7

(C) similarly

(D) also

Tạm dịch: Những người tham dự hội nghị sẽ chia

sẻ chỗ ở trừ khi họ gửi yêu cầu đặc biệt cho một phòng đơn

Chọn đán án: B

117 To receive , please be sure the appropriate

box is checked on the magazine order form

(A) renew

(B) renewed

(C) renewals

(D) to renew

Phân tích: Dạng bài xác định từ loại

Từ cần điền nằm sau động từ “receive” là 1 ngoại động từ, do đó nó phải là danh từ làm tân ngữ

rằng ô thích hợp được chọn trên mẫu đơn đặt hàng tạp chí

Chọn đáp án: C

118 Donations to the Natusi Wildlife Reserve

rise when consumers feel - about the economy

- helpful (a): tốt bụng, hữu ích

- confident (a): tự tin

- durable (a): bền bỉ

Tạm dịch: Các khoản quyên góp cho Khu bảo tồn

Động vật Hoang dã Natusi tăng lên khi người tiêu dùng cảm thấy tự tin vào nền kinh tế

Chọn đán án: C

119 When ——— applied, Tilda's Restorative Cream

reduces the appearance of fine lines and wrinkles

(A) consistent

(B) consist

(C) consistently

(D) consisting

Phân tích: Dạng bài xác định từ loại

Từ cần điền nằm trước động từ “apply”, như vậy điền 1 trạng từ bổ nghĩa cho từ này là phù hợp

Tạm dịch: Khi được sử dụng liên tục, Kem phục hồi của Tilda làm giảm sự xuất hiện của các nếp nhăn

và vết chân chim

Chọn đáp án: C

120 The marketing director confirmed that the new

software program would be ready to - by

Trang 8

(D) exert Tạm dịch: Giám đốc tiếp thị xác nhận rằng chương

trình phần mềm mới sẽ sẵn sàng vận hành vào ngày 1 tháng 11

Chọn đán án: A

121 Satinesse Seat Cover will refund your order -

you are not completely satisfied

- yet (adv): tới thời điểm này

- until (pre): tới khi

- neither (determiner): không (Thường đi với

nor)

Tạm dịch: Bọc Ghế Satinesse sẽ hoàn tiền cho đơn

hàng của bạn nếu bạn không hoàn toàn hài lòng

Chọn đán án: A

122 In the last five years, production at the Harris

facility has almost doubled in -

Tạm dịch: Trong năm năm qua, sản lượng tại cơ sở

Harris đã tăng gần gấp đôi về số lượng

Chọn đán án: C

123 Ms Tsai will — the installation of the new

workstations with the vendor

(A) coordinated

(B) to coordinate

(C) coordination

(D) be coordinating

Phân tích: Dạng bài xác định từ loại

Cần điền 1 động từ nguyên thể sau “will”, như vậy chỉ có D là phù hợp

Tạm dịch: Bà Tsai sẽ thực hiện việc điều phối lắp đặt các trạm làm việc mới với nhà cung cấp

Chọn đáp án: C

124 An upgrade in software would increase the

productivity of our administrative staff

Trang 9

(C) proficiently

(D) gladly

- gladly (adv): vui mừng

Tạm dịch: Việc nâng cấp phần mềm sẽ làm tăng

đáng kể năng suất của nhân viên hành chính của chúng tôi

Phân tích: Dạng bài xác định từ loại

Cấu trúc thông thường ở đây có thể là

- Make + st

- Make Sb do st

- Make St + adj Kết hợp với dịch nghĩa thì chọn phương án C

Tạm dịch: Đầu bếp của Rustic Diners cho phép

khách hàng yêu cầu các thực đơn thay thế

Chọn đáp án: C

126 Ms Rodriguez noted that it is important to -

explicit policies regarding the use of company

Tạm dịch: Bà Rodriguez lưu ý rằng điều quan trọng

là phải thiết lập các chính sách rõ ràng về việc sử dụng máy tính của công ty

Chọn đán án: D

127 - Peura Insurance has located a larger office

space, it will begin negotiating the rental agreement

một không gian văn phòng lớn hơn, nó sẽ bắt đầu đàm phán hợp đồng cho thuê

Trang 10

Chọn đán án: B

128 Mr Tanaka’s team worked for months to

secure a lucrative government contract

- extremely (adv): vô cùng

năng trong nhiều tháng để đạt được một hợp đồng béo bở với chính phủ

Chọn đán án: B

129 Though Sendark Agency’s travel insurance can

be purchased over the phone, most of - plans are

- whose (determiner): của ai đó

- his (determiner): của anh ta

- its (determiner): của nó

- this (determiner): cái đó

Tạm dịch: Mặc dù có thể mua bảo hiểm du lịch của

Đại lý Sendark qua điện thoại, nhưng hầu hết các gói của Đại lý Sendark đều được mua trực tuyến

Chọn đán án: C

130 Garstein Furniture specializes in functional

products that are inexpensive - beautifully crafted

- thus (conj): vì vậy

- As well as (conj): cũng như là

- at last (conj): cuối cùng

- accordingly (adv): tương ứng

Tạm dịch: Nội thất Garstein chuyên về các sản

phẩm chức năng có giá thành rẻ cũng như được làm thủ công đẹp mắt

Chọn đán án: B

Trang 11

TEST 01 – PART 6

Câu hỏi Giải thích chi tiết

131 - 134

NOTICE

To continue providing the highest level of (131) to

our corporate tenants, we have scheduled the south

lobby restrooms for maintenance this weekend, May

13 and May 14 (132) this time, the restrooms will

be out of order, so tenants and their guests should

instead use the facilities in the north lobby

We - (133) for any inconvenience this might cause

5 (132) thời gian này, các phòng vệ sinh sẽ không hoạt động, vì vậy người thuê nhà và khách của họ thay vào đó nên sử dụng các phòng ở sảnh phía bắc

Chúng tôi - (133) vì bất kỳ sự bất tiện nào mà điều này có thể gây ra - (134)

Công ty quản lí BĐS Denville

- During (pre): Trong khi

- Without (pre) Không có

- Between (pre): Giữa

Tạm dịch: Trong suốt thời gian này, các phòng vệ sinh sẽ không hoạt động, vì vậy người thuê nhà và khách của họ thay vào đó nên sử dụng các phòng ở sảnh phía bắc

Chọn đán án: B

Trang 12

Tạm dịch: Chúng tôi xin lỗi vì bất kỳ sự bất tiện nào

mà điều này có thể gây ra

Chọn đán án: A

134

(A) lf you would like to join our property management

team, call us today

(B) Thank you for your patience while the main lobby

- (A) Nếu bạn muốn tham gia đội ngũ quản

lý bất động sản, hãy gọi cho chúng tôi ngay hôm nay

- (B) Cảm ơn bạn đã kiên nhẫn trong khi sảnh chính đang được sơn

- (C) Vui lòng không cố gắng đi vào sảnh phía bắc vào những ngày này

- (D) Các câu hỏi hoặc nhận xét vui lòng chuyển đến Văn phòng Quản lý

Chọn đán án: D

TEST 01 – PART 6

Câu hỏi Giải thích chi tiết

135-138

I recently received a last-minute invitation to a formal

dinner I bought a suit and needed it tailored as

(135) as possible A friend suggested that I use

Antonio's Tailoring Shop in downtown Auokland

When I met Antonio, he gave me his full attention

(136) his shop was busy He took the time to listen to

me and carefully noted all my measurements He then

explained all the tailoring costs up front and assured

135- 138 Gần đây tôi đã nhận được lời mời vào phút chót tới một bữa tiệc tối Tôi đã mua một bộ đồ và cần nó được chỉnh sửa (135) càng tốt Một người bạn gợi ý rằng tôi nên sử dụng Cửa hàng may đo của Antonio ở Auokland Khi tôi gặp Antonio, anh ấy đã rất chú ý tới tôi (136) cửa hàng nhộn nhịp của anh ấy Anh ấy đã dành thời gian để lắng nghe tôi và ghi chú cẩn thận tất cả các số đo của tôi Sau đó, anh

ấy giải thích trước tất cả các chi phí may đo và đảm

Trang 13

me that he could have my suit ready in three days, but

he had it done in two! - (137)

Antonio has run his shop for over 30 years, and his

experience really shows He is a - (138) tailor I

highly recommend him

Jim Kestren, Auckland

tôi trong ba ngày, nhưng anh ấy đã hoàn thành nó trong hai ngày! - (137)

Antonio đã điều hành cửa hàng của mình hơn 30 năm và kinh nghiệm của anh ấy là có thể thấy rất rõ ràng Anh ấy là thợ may - (138) Tôi thực sự đánh giá cao anh ta

Jim Kestren, Auckland

Phân tích: Dạng bài đọc phân tích ngữ pháp

Tailor (v): chỉnh sửa – cần 1 từ đi sau và bổ nghĩa cho nó, do đó chọn 1 trạng từ

Tạm dịch: Tôi đã mua một bộ đồ và cần nó được

- even though (conj): mặc dù

- such as (conj): như là

- whether (conj) liệu rằng

Tạm dịch: Khi tôi gặp Antonio, anh ấy đã rất chú ý

tới tôi mặc dù cửa hàng nhộn nhịp của anh ấy

Chọn đán án: B

137

(A) Of course, the shop is busiest on Saturdays

(B) The suit fits me perfectly too

(C) I made another purchase

(D) He used to sell shirts

Phân tích: Dạng bài đọc hiểu từ vựng Nghĩa đáp án:

- (A) Tất nhiên, cửa hàng bận rộn nhất vào các ngày thứ Bảy

- (B) Bộ đồ cũng hoàn toàn phù hợp với tôi

- (C) Tôi đã thực hiện một giao dịch mua khác

- (D) Anh ấy từng bán áo sơ mi

Chọn đán án: B

Trang 14

Phân tích: Dạng bài đọc hiểu từ vựng

Không chọn best vì thiếu mạo từ, tính từ sở hữu để

xác định => sai ngữ pháp

Nghĩa đáp án:

- former (a): trước đây

- temporary (a): tạm thời

- superb (a): tuyệt vời

Dear Director Yoshida,

Thank you for your school's interest in visiting our

farm next month Please note that children must be

at least six years old to visit and tour the farm

(139) I have enclosed a list of the - (140) activities

available for our young visitors Two of these (141)

must be scheduled in advance They are a

cheese-making class and an introduction to beekeeping Both

are very popular with our visitor

Please let (142) know your selection by early next

week l look forward to welcoming your group soon!

Sincerely,

Annabel Romero, Coordinator

Merrytree Family Farm

139-142 Kính gửi Giám đốc Yoshida, Cảm ơn trường của bạn đã quan tâm và đến thăm trang trại của chúng tôi vào tháng tới Xin lưu ý rằng trẻ em phải từ sáu tuổi trở lên mới được tham quan

và tham quan trang trại (139) Tôi đã đính kèm một danh sách - (140) hoạt động có sẵn cho những vị khách trẻ tuổi Hai trong số này (141) phải được lên lịch trước Chúng là một lớp học làm pho mát và giới thiệu về nuôi ong Cả hai đều rất phổ biến với du khách của chúng tôi

Vui lòng cho (142) biết lựa chọn của bạn vào đầu tuần tới Tôi rất mong được chào đón nhóm của bạn sớm!

Trân trọng, Annabel Romero, Điều phối viên Trang trại gia đình Merrytree

Trang 15

139

(A) In the event of bad weather, the animals will be

inside

(B) There are no exceptions to this policy

(C) Ones younger than that can find much to enjoy

(D) This fee includes lunch and a small souvenir

Phân tích: Dạng bài đọc hiểu từ vựng Nghĩa đáp án:

- (A) Trong trường hợp thời tiết xấu, động vật

sẽ được giữ trong chuồng

- (B) Không có ngoại lệ đối với chính sách này

- (C) Những người trẻ hơn có thể tìm thấy nhiều điều để tận hưởng

- (D) Phí này bao gồm bữa trưa và một món quà lưu niệm nhỏ

- artistic (conj): thuộc về nghệ thuật

- athletic (a): thuộc về thể thao

- educational (a) thuộc về giáo dục

Tạm dịch: Tôi đã đính kèm một danh sách hoạt

động phục vụ giáo dục có sẵn cho những vị khách trẻ tuổi

- trip (n): chuyến đi

Tạm dịch: Hai hoạt động trong số này phải được lên lịch trước

Chọn đán án: A

Trang 16

- her (pro): cô ấy

- one (pro): một cái gì đó

Tạm dịch: Vui lòng cho tôi biết lựa chọn của bạn vào đầu tuần tới

We, the dental health professionals of the

Healthonity Dental Center, are (143) to introduce

our just-opened practice We aim to provide access to

the largest team of dental specialists in the region On

our Web site, you can see a comprehensive list of the

procedures we offer (144) The members of our

practice share a passion for helping people maintain

beautiful and healthy smiles

Contact our center today at 305-555-0121 (145)

an initial evaluation All first-time (146) will benefit

from a 50 percent discount on the cost through the

end of the month

Sincerely,

The Team at Healthonity Dental Center

143-146 Tới: Lakshmi Alyar Từ: info@healthonity.com Ngày: 8 tháng 2

Chủ đề: Phòng khám nha khoa Healthonity Dental

Cô Aiyar thân mến, Chúng tôi, các chuyên gia sức khỏe răng miệng của Trung tâm Nha khoa Healthonity, đang (143) giới thiệu cơ sở mới khai trương của chúng tôi Chúng tôi mong muốn cung cấp khả năng tiếp cận của khách hàng với đội ngũ chuyên gia nha khoa lớn nhất trong khu vực Trên trang web của chúng tôi, bạn có thể xem danh sách đầy đủ các loại hình dịch vụ mà chúng tôi cung cấp (144) Các thành viên trong phòng khám của chúng tôi có chung niềm đam mê giúp mọi người duy trì nụ cười đẹp và khỏe mạnh Hãy liên hệ với trung tâm của chúng tôi ngay hôm nay theo số 305-555-0121 (145) để đánh giá ban đầu Tất cả những người lần đầu tiên (146) sẽ được giảm 50% trên chi phí vào cuối tháng

Trân trọng,

Trang 17

Nhóm nghiên cứu tại Trung tâm Nha khoa Healthonity

Phân tích: Dạng bài phân tích ngữ pháp

Vị trí từ cần điền nằm sau động từ “tobe”, theo sau

nó lại có “to” để liên kết với động từ liên sau Do

đó cần tiền 1 tính từ

Tạm dịch: Chúng tôi, các chuyên gia sức khỏe răng

miệng của Trung tâm Nha khoa Healthonity, tự hào

khi giới thiệu cơ sở mới khai trương của chúng tôi

Chọn đán án: D

144

(A) They include general and cosmetic procedures

(B) We have relocated from neighboring

Phân tích: Dạng bài phân tích ngữ pháp

Cần lựa chọn dạng của động từ “schedule” Ở đây nhận thấy hành động này chính là mục đích của việc gọi điện thoại tới, do đó sử dụng To Verb là phù hợp

Tạm dịch: Hãy liên hệ với trung tâm của chúng tôi

ngay hôm nay theo số 305-555-0121 để xếp lịch

cho các buổi đánh giá ban đầu

Trang 18

- Shopper (n): người mua hàng

- resident (n): cư dân

- patient (n): bệnh nhân

- tenant (pro): người thuê nhà

Tạm dịch: Tất cả những bệnh nhân lần đầu tiên tố đây sẽ được giảm 50% trên chi phí vào cuối tháng

Chọn đán án: C

Trang 19

TEST 02 – PART 5

Câu hỏi Giải thích chi tiết

101 Ms Budrow was promoted after - group

recorded the highest revenue for the year

(A) her

(B) hers

(C) herself

(D) she

Phân tích: Dạng bài xác định từ loại

Danh từ “group” cần có 1 mạo từ hoặc 1 tính từ sở hữu đứng trước để đảm bảo ngữ pháp

Tạm dịch: Bà Budrow được thăng chức sau khi

nhóm của bà ấy ghi nhận mức doanh thu cao nhất trong năm

Chọn đáp án: A

102 The community program features classes in

photography, drawing, - other arts

- thus (conj): vì vậy

Tạm dịch: Chương trình truyền thông có các lớp

học về nhiếp ảnh, vẽ các môn nghệ thuật khác

Phân tích: Dạng bài xác định từ loại

Câu đã có động từ chính “secure” – chia ở dạng bị động, do đó điền 1 trạng từ đứng trước để bổ nghĩa là phù hợp

Tạm dịch: Đồ đựng bằng thủy tinh phải được bảo

đảm an toàn trong quá trình vận chuyển

Chọn đáp án: A

104 This month's - figures have increased five

percent over the last month

(A) selling

(B) sold

(C) to sell

(D) sales

Phân tích: Dạng bài xác định từ loại

Cần điền 1 danh từ/ tính từ để hoàn thiện cụm danh từ “This month's - figures”, với các đáp án đưa ra không có tính từ, ta chọn danh từ để điền

Tạm dịch: Số liệu bán hàng của tháng này đã tăng năm phần trăm so với tháng trước

Chọn đáp án: D

Trang 20

105 Summer interns may - either free company

106 lf a client leaves a voice message; we will return

the - promptly within one business day

107 The departments most - production unit

will receive a bonus at the end of the quarter

(A) effective

(B) effect

(C) effectively

(D) effecting

Phân tích: Dạng bài xác định từ loại

Cấu trúc so sánh hơn nhất sử dụng “most + adj” do

đó chọn 1 tính từ điền vào chỗ trống

nhận được tiền thưởng vào cuối quý

Chọn đáp án: A

108 AI’s Café will now be open on Sundays - the

hours of 9 A.M and 5 P.M

- for (pre): dành cho

- between (pre): giữa

- inside (pre): bên trong

- from (pre): từ

Tạm dịch: AI’s Café hiện sẽ mở cửa vào Chủ Nhật

trong khoảng 9 giờ sáng và 5 giờ chiều

Trang 21

Chọn đán án: D

109 Mr Liu will not be in the office this morning —

—— he has a dentist appointment

- following (pre): theo

- because (conj): bởi vì

- including (pre): bao gồm

- likewise (adv): tương tự

Tạm dịch: Ông Liu sẽ không có mặt tại văn phòng

sáng nay ông ấy có cuộn hẹn với nha sĩ

Chọn đáp án: B

110 Ms Trinacria's team is developing a kitchen

faucet that can - respond to voice commands

(A) reliably

(B) rely

(C) reliability

(D) reliable

Phân tích: Dạng bài xác định từ loại

Câu được cho đã có động từ khuyết thiếu “can” và theo sau là 1 động từ “respond” do đó chỉ có thể điền 1 trạng từ vào chỗ trống

Tạm dịch: Nhóm của cô Trinacria đang phát triển

một vòi rửa ở bếp có thể phản hồi một cách đáng tin cậy đối với điều khiển bằng giọng nói

Chọn đáp án: A

111 So far this year, the Richmond City Orchestra

has sold out - one of its concerts

- every (determiner): mọi

- entire (adj): toàn bộ

Tạm dịch: Cho đến nay trong năm nay, Richmond

City Orchestra đã bán hết vé trong mọi buổi hòa nhạc của nó

Chọn đáp án: C

112 You must close the application before -

the installation of the software update

(A) to begin

(B) beginning

(C) must begin

Phân tích: Dạng bài xác định từ loại

Động từ đi sau giới từ “before” có dạng Ving

đầu cài đặt bản cập nhật phần mềm

Chọn đáp án: B

Trang 22

(D) begins

113 The town's traffic committee urges motorists to

drive - on Main Street

Tạm dịch: Ủy Ban giao thông trong thị trấn khuyến

cáo những người đi xe máy lái xe thận trọng trên Phố Chính

Chọn đáp án: D

114 Easfington University just announced the of

all foods containing artificial preservatives from its

Phân tích: Dạng bài xác định từ loại

Từ cầm điền nằm ngay sau mạo từ “the” và đứng trước giới từ of để tạo thành cụm danh từ Do đó chọn 1 danh từ

Tạm dịch: Đại học Easfington vừa thông báo loại

bỏ tất cả các loại thực phẩm có chứa chất bảo quản nhân tạo khỏi thực đơn quán ăn của mình

Chọn đáp án: C

115 Some commuters were late because of the

weather, but the road closures affected an even -

Phân tích: Dạng bài xác định từ loại

Vị trí cần điền 1 tính từ, cần phải kết hớp với dịch câu để chọn được đáp án

Tạm dịch: Một số người đi làm đã đến muộn vì

thời tiết, nhưng việc đóng cửa đường còn ảnh hưởng đến một số lượng lớn hơn

Chọn đáp án: B

116 At each performance, dancer Clay Hasfings

displays a remarkable - to connect with his

Trang 23

Tạm dịch: Ở mỗi buổi biểu diễn, vũ công Clay

Hasfings thể hiện khả năng kết nối với khán giả của mình một cách đáng nể

Chọn đáp án: D

117 Amand Corp.'s flexible work policy is

-beneficial to the company as employee turnover is

Phân tích: Dạng bài xác định từ loại

Vị trí cần điền nằm sau động từ tobe và đứng trước

1 tính từ “beneficial”, do đó chỉ có thể điền 1 trạng

từ để bổ nghĩa cho tính từ

Tạm dịch: Chính sách làm việc linh hoạt của Amand

Corp có lợi về mặt tài chính cho công ty vì mức luân chuyển của nhân viên là tối thiểu

Chọn đáp án: A

118 Ragini Kumari has published a book about the

history of agricultural - in the region

(A) practical

(B) practices

(C) practiced

(D) is practicing

Phân tích: Dạng bài xác định từ loại

Vị trí cần điền nằm sau 1 tính từ và thuộc cụm danh từ “the history of agricultural -” Do đó cần phải điền 1 danh từ để hoàn thành danh từ ghép này

Tạm dịch: Ragini Kumari đã xuất bản một cuốn

sách về lịch sử các hoạt động nông nghiệp trong vùng

Chọn đáp án: B

119 Ms Sanchez has - been promoted to office

manager at Delbay Tech

- recently (adv): gần đây

- when (adv): khi

làm giám đốc văn phòng tại Delbay Tech

Chọn đáp án: C

120 Please reserve room 200 for Monday afternoon,

since the workshop is expected to several hours

Trang 24

(C) hold

(D) last

- last (v): kéo dài

Tạm dịch: Vui lòng đặt trước phòng 200 cho chiều

thứ Hai, vì hội thảo dự kiến kéo dài vài giờ

Chọn đáp án: D

121 Zachary Cho, president of the Canadian Florist

Association, introduced the - speaker at the

- opening (a): mở đầu

- expanded (a): được mở rộng

- careful (a): cẩn thận

- powered (a): chạy bằng điện

Tạm dịch: Zachary Cho, chủ tịch Hiệp hội trồng

hoa Canada, giới thiệu diễn giả khai mạc hội nghị

Chọn đáp án: A

122 The team - completes the online training

first will receive a catered lunch

(A) whichever

(B) it

(C) that

(D) either

Phân tích: Dạng bài đọc hiểu từ vựng

(Điền 1 đại từ quan hệ để hoàn thành câu)

Nghĩa đáp án:

- whichever (pro): bất cứ cái gì

- it (pro): nó

- that (pro): cái đó

- either (pro): cả hai

tuyến trước sẽ nhận được một bữa ăn trưa phục

vụ

Chọn đáp án: C

123 lndustry news and upcoming social events

are - the items featured in the company

- during (pre): trong khi

- among (pre): trong số

- toward (pre): hướng tới

- except (pre): ngoại trừ

Tạm dịch: Tin tức trong ngành và các sự kiện xã

hội sắp tới nằm trong các mục được giới thiệu trong bản tin công ty

Chọn đáp án: B

Trang 25

124 Many customers have remained faifhful to

Kristiansen Electronics - the years because of

our excellent customer service

- even if (conj): ngay khi

- prior to (a): trước

- while (adv): trong khi

Tạm dịch: Nhiều khách hàng vẫn tin tưởng

Kristiansen Electronics trong những năm qua vì dịch vụ khách hàng tuyệt vời của chúng tôi

Chọn đáp án: A

125 The release of the earnings report will -

until the latest company figures are ready

(A) delay

(B) have delayed

(C) be delayed

(D) be delaying

Phân tích: Dạng bài xác định từ loại

“delay – trì hoãn” là một ngoại động từ, theo sau không có tân ngữ do đó nó phải ở dạng bị động

trì hoãn cho đến khi các số liệu mới nhất của công

ty sẵn sàng

Chọn đáp án: C

126 Assistant Director Melissa Arun works - the

interns to monitor the quality of their work

- across (pre): ngang qua

- alongside (pre): bên cạnh

- against (pre): chống lại

- about (pre): về

Tạm dịch: Trợ lý Giám đốc Melissa Arun làm việc

bên cạnh các sinh viên thực tập để giám sát chất lượng công việc của họ

Chọn đáp án: B

127 Ms Fujita has postponed the team meeting

until next week because everyone already has - to

- most (pro): nhiều nhất

- enough (pro): đủ số lượng

- neither (pro): không cái nào

- which (pro): một thứ

Trang 26

Tạm dịch: Cô Fujita đã hoãn cuộc họp nhóm cho

đến tuần sau vì mọi người đã có đủ việc để làm trong tuần này

Chọn đáp án: B

128 Call Gislason Insurance today to speak to a -

agent for a free quote

- maximum (a): tối đa

- required (a): được yêu cầu

- former (a): trước đây

Tạm dịch: Gọi cho Gislason Insuranoe ngay hôm

nay để nói chuyện với đại lý được cấp phép để nhận báo giá miễn phí

Chọn đáp án: A

129 Motorbike Unlimited's marketing campaign will

begin - the terms of the contract are finalized

- as well as: cũng như là

- other than: khác với

- rather than: hơn là

- as soon as: ngay khi

Tạm dịch: Chiến dịch tiếp thị của Motorbike

Unlimited sẽ bắt đầu ngay sau khi các điều khoản của hợp đồng được hoàn tất

Chọn đáp án: D

130 - of planet Jupiter may provide scientists

with long-awaited answers

Chọn đáp án: C

Trang 27

TEST 02 – PART 6

Câu hỏi Giải thích chi tiết

131 - 134

To: All staff

From: Leonard Villalobos, Vice President of Product

Development

Date: August 27

Subject: Atzeret game (Product #DS8192)

Due to the results from our trial customer testing, we

have decided to postpone the launch of the Atzeret

video game Customer surveys indicated that the

game was less - (131) than we anticipated Over

the nexf few months, the game development team

will introduce several - (132) to make the product

more attractive - (133) lf the changes are

successful, we hope to launch the game by nexf

January (134) February

131- 134 Kính gửi: Toàn thể nhân viên Người gửi: Leonard Villalobos, Phó chủ tịch phát triển sản phẩm

Ngày: 27 tháng 8 Chủ đề: Trò chơi Atzeret (Sản phẩm # DS8192) Dựa theo kết quả từ thử nghiệm khách hàng dùng thử, chúng tôi đã quyết định hoãn ra mắt trò chơi điện tử Atzeret Các cuộc khảo sát khách hàng chỉ ra rằng trò chơi ít - (131) hơn chúng tôi dự đoán Trong vài tháng tới, nhóm phát triển trò chơi sẽ giới thiệu một số - (132) để làm cho sản phẩm hấp dẫn hơn - (133) Nếu các thay đổi thành công, chúng tôi hy vọng sẽ ra mắt trò chơi vào đầu tháng

Phân tích: Dạng bài đọc phân tích ngữ pháp

Cần điền 1 danh từ vào chỗ trống để làm tân ngữ cho động từ “introduce” ở đây có số từ “several – nhiều” do đó cần chia danh từ ở số nhiều

Tạm dịch: Trong vài tháng tới, nhóm phát triển trò

chơi sẽ giới thiệu một số chỉnh sửa để làm cho sản phẩm hấp dẫn hơn

Chọn đán án: D

Trang 28

133

(A) At that point, more tests will be conducted

(B) The launch will be our biggest of the year

(C) However, the surveys are not reliable

(D) Team members must each sign the form

Phân tích: Dạng bài đọc hiểu từ vựng Nghĩa đáp án:

- (A) Tại thời điểm đó, nhiều thử nghiệm hơn sẽ được tiến hành

- (B) Lễ ra mắt sẽ là sự kiện lớn nhất trong năm của chúng tôi

- (C) Tuy nhiên, các cuộc điều tra không đáng tin cậy

- (D) Mỗi thành viên trong nhóm phải ký tên

vào biểu mẫu

- later (adv): sau đó

Tạm dịch: Nếu các thay đổi thành công, chúng tôi

hy vọng sẽ ra mắt trò chơi vào đầu tháng 1 hoặc

tháng 2

TEST 02 – PART 6

Câu hỏi Giải thích chi tiết

135-138

To: Eva Linn, Lundtalk Industries

From: Technical Services

Date: January 15

Subject: Technical query

Dear Ms Linn,

Thank you for contacting our technical department

(135) your query - (136) our call got disconnected

135- 138 Kính gửi: Eva Linn, Lundtalk Industries Từ: Dịch vụ kỹ thuật

Ngày: 15 tháng 1 Chủ đề: Thắc mắc về vấn đề kĩ thuật

Cô Linn thân mến, Cảm ơn bạn đã liên hệ với bộ phận kỹ thuật của chúng tôi (135) câu hỏi của bạn (136) cuộc

Trang 29

when we were trying to reboof your system from our

remote location - (137)

Therefore, please call us at your earliest convenience

and refer to conversation ID #TECH12-2020A to

complete the system repair We have prioritized your

inquiry and look forward to helping you - (138)

your computer to ifs full capabilities

Sincerely,

Arthur Feldt

Technical Service Facilitator

gọi của chúng tôi đã bị ngắt kết nối khi chúng tôi đang cố gắng khởi động lại hệ thống của bạn từ vị trí

từ xa của chúng tôi - (137)

Do đó, vui lòng gọi cho chúng tôi trong thời gian sớm nhất có thể và tham khảo ID cuộc trò chuyện # TECH12-2020A để hoàn tất quá trình sửa chữa hệ thống Chúng tôi đã ưu tiên cho câu hỏi của bạn và mong được giúp bạn - (138) máy tính của bạn có đầy đủ tính năng

Trân trọng, Arthur Feldt

- until (pre): tới khi

- besides (pre): thêm vào đó

- into (pre): vào

- with (pre) với

Tạm dịch: Cảm ơn bạn đã liên hệ với bộ phận kỹ

thuật của chúng tôi cùng với câu hỏi của bạn

Chọn đán án: D

136

(A) In other words

(B) For this reason

(C) For example

(D) As you know

Phân tích: Dạng bài đọc hiểu từ vựng Nghĩa đáp án:

- In other words (conj): nói cách khác

- For this reason (conj): bởi lí do đó

- For example (conj): Ví dụ như

- As you know (conj) Như bạn đã biết

Tạm dịch: Như bạn đã biết cuộc gọi của chúng tôi

đã bị ngắt kết nối khi chúng tôi đang cố gắng khởi động lại hệ thống của bạn từ xa tại chỗ của chúng tôi

Chọn đán án: D

Trang 30

137

(A) We invife you tfo visit one of our computer repair

centers in your area

(B) Unfortunately, we do not have a phone number

at which we can reach you

(C) Thank you again for being one of our priority

- (B) Rất tiếc, chúng tôi không có số điện thoại để có thể liên hệ với bạn

- (C) Cảm ơn bạn một lần nữa vì đã là một trong những khách hàng quan trọng của chúng tôi

- (D) Vui lòng gửi séc của bạn để biết phí dịch

Tạm dịch: Chúng tôi đã ưu tiên cho câu hỏi của bạn

và mong được giúp bạn khôi phục máy tính của bạn với đầy đủ tính năng

Chọn đán án: A

TEST 02 – PART 6

Câu hỏi Giải thích chi tiết

139-142

For a limited time, the Uppercut Clothing Hanger

Company is selling its highest quality hangers at huge

discounts on wholesale orders This special (139)

is perfect for hotels, retailers, or anywhere hangers

are used extensively - (140) of lacquered walnut

wood, these hangers are not only durable, but also

safe for the environment - (141) are strong enough

to hold up to ten pounds To order, visit

www.uppercuthangerco.ca Note that all orders

require a 20 percent deposit (142) Uppercut will

cover all shipping and insurance costs

139-142 Trong một thời gian giới hạn, Công ty móc treo quần

áo Uppercut đang bán các móc treo chất lượng cao nhất của mình với mức chiết khấu rất lớn cho các đơn đặt hàng bán buôn Đặc biệt này (139) là lựa chọn hoàn hảo cho các khách sạn, nhà bán lẻ hoặc bất kỳ nơi nào có thể sử dụng giá treo - (140) bằng gỗ óc chó sơn mài, những chiếc móc treo này không chỉ bền mà còn an toàn với môi trường - (141) đủ khỏe để mang được tới 10 pound Để đặt hàng, hãy truy cập www.uppercuthangerco.ca Lưu

ý rằng tất cả các đơn đặt hàng yêu cầu đặt cọc 20

Trang 31

phần trăm (142) Uppercut sẽ chi trả tất cả các chi phí vận chuyển và bảo hiểm

Phân tích: Dạng bài đọc phân tích ngữ pháp

Cấu trúc rút gọn chủ ngữ Ở đây do câu nguyên bản

là sử dụng động từ ở thể bị động do đó chọn dạng động từ là dạng phân từ II

những chiếc móc treo này không chỉ bền mà còn an toàn với môi trường

- fewer (a): ít hơn

- theirs (pro): của họ

pound

Chọn đán án: B

Trang 32

142

(A) Our products make great gifts

(B) While sturdy, wooden hangers are also heavy

(C) Quality hangers are a great investment

(D) The balance is due when the shipment is received

Phân tích: Dạng bài đọc hiểu từ vựng Nghĩa đáp án:

- (A) Sản phẩm của chúng tôi tạo ra những món quà tuyệt vời

- (B) Mặc dù chắc chắn, móc treo bằng gỗ cũng nặng

- (C) Những chiếc móc treo chất lượng là một khoản đầu tư tuyệt vời

- (D) Số tiền còn lại có thể thanh toán khi nhận hàng

I am writing in response to the adverfisement posted

in the window of Baxter Art Supplies As a frequent

visitor to your (143) I have found it an invaluable

source of inspiration over the years I would be

(144) to display my artwork I would also enjoy

running workshops to help inspire your cusfomers

I believe I would be well suited for this role because l

am both enthusiasiic and friendly (145) I have led

successful workshops at various locations in the area

l have attached a copy of my résumé, which includes

more details about these workshops (146) I look

forward to hearing from you after you have reviewed

my application and work

143-146 Từ: mcrane@doodlemail.com Tới: jkumar@baxterartsupplies.com Ngày: 14 tháng 10

Chủ đề: Ứng dụng Tệp đính kèm: Hồ sơ

Cô Kumair thân mến, Tôi viết thư này để đáp lại lời quảng cáo được đăng trên cửa sổ của Baxter Art Materials Là một khách thường xuyên đến thăm (143) của bạn Tôi đã tìm thấy nó là một nguồn cảm hứng vô tận trong những năm qua Tôi sẽ (144) để trưng bày tác phẩm nghệ thuật của tôi Tôi cũng rất thích tổ chức các buổi hội thảo để giúp truyền cảm hứng cho những người bạn quen của bạn

Tôi tin rằng tôi sẽ rất phù hợp với vai trò này vì tôi vừa là người nhiệt tình vừa thân thiện (145) Tôi

đã dẫn dắt các hội thảo thành công tại nhiều địa điểm khác nhau trong khu vực Tôi đã đính kèm một bản lý lịch của tôi, trong đó có thêm chi tiết về các

Trang 33

- museum (pro): bảo tàng

Tạm dịch: Là một khách thường xuyên đến thăm

cửa hàng của bạn, tôi đã tìm thấy nó là một nguồn cảm hứng vô tận trong những năm qua

Phân tích: Dạng bài phân tích ngữ pháp

Cần điền 1 từ đi sau động từ tobe do đó nó có thể

là Ved/Ving hoặc một tính từ Kết hợp với dịch nghĩa thì thấy rằng điền 1 tính từ ở đây là phù hợp

nghệ thuật của tôi

- in addition (conj): thêm vào đó

- However (conj): tuy nhiên

- In general (conj): nói chung

- Similarly (adv): tương tự

Tạm dịch: Thêm vào đó, Tôi đã dẫn dắt các hội thảo thành công tại nhiều địa điểm khác nhau trong khu vực

Chọn đán án: A

Trang 34

146

(A) I enjoyed the painting workshop last week

(B) Samples of my art can be found at

www.mcrane.com

(C) I just started working with watercolors

(D) For a price list, please contact me at

- (C) Tôi mới bắt đầu làm việc với màu nước

- (D) Để biết bảng giá, vui lòng liên hệ với tôi

theo số 347-555-0101

Chọn đán án: B

Trang 35

TEST 03 – PART 5

Câu hỏi Giải thích chi tiết

101 Vantage Automotic design has recently -

with the Pallax company

(A) merge

(B) merger

(C) merged

(D) merging

Phân tích: Dạng bài xác định từ loại

Câu có trạng từ “recently” nên chia ở thì hiện tại tiếp diễn -> cần 1 động từ chia ở quá khứ phân từ (V3)

Tạm dịch: Vantage Automotic design gần đây đã

đang sát nhập vào công ty Pallax

Từ vựng quan trọng:

 Merge (v): sát nhập

Chọn đáp án: C

102.Rain has been predicted this weekend, - the

office picnic will have to be postponed

(A) so

(B) for

(C) but

(D) nor

Phân tích: Dạng bài đọc hiểu từ vựng

đó chuyến dã ngoại của công ty sẽ phải hoãn lại

Từ vựng quan trọng:

 Predict (v): dự đoán

 Postpone (v): hoãn

Chọn đán án: A

103 Use an alternative shipping firm if Greer Freight

is unable to expedite delivery of - order

104 The cafeteria is featuring dishes -

different regions of the world this week

Trang 36

(D) from  Cafeteria (n): quán ăn tự phục vụ

Chọn đán án: D

105 Ms Patel is coming to Delhi today to visit

possible - for her company’s new warehouse

106 Clydeway, Inc., has grown dramatically - its

beginnings as a small corner grocery store

107 When booking a flight, it is wise to - the

guidelines for luggage size on the airline’s Web site

Từ vựng quan trọng:

Guideline (n): hướng dẫn

Chọn đán án: A

108 The melody is so - that the composer has

simplified parts of it for live performances

(A) direct

(B) complex

(C) favorable

(D) helpful

Phân tích: Dạng bài đọc hiểu

phải đơn giản hóa các phần của nó cho buổi trình diễn trực tiếp

Từ vựng quan trọng:

Melody (n): giai điệu

Simplify (v): đơn giản hóa

 Performance (n): màn trình diễn

 Complex (adj): phức tạp

Chọn đán án: B

Trang 37

109 The test group found the illustrations in the

appliance users' guide to be highly -

(A) inform

(B) information

(C) informatively

(D) informative

Phân tích: Dạng bài lựa chọn loại từ

Sau “be”, ta cần sử dụng 1 tính từ, mà highly là trạng từ, do đó từ cần điền vào chỗ trống là tính

110 The directions for Masuda's do-it-yourself

projects are comprehensive enough for

 Comprehensive (adj): dễ hiểu

 Novice (n): nghiệp dư

Chọn đán án: D

111 —— of the two candidates for the position

had the necessary qualifications

(A) Neither

(B) Nobody

(C) None

(D) Nothing

Phân tích: Dạng bài lựa chọn loại từ

Neither of + N: không một người/vật, dùng cho 2 người/vật

None of + N: không một người/vật, dùng cho nhiều hơn 2 người/vật

Tạm dịch: Không một ai trong 2 ứng viên cho vị trí

112 The need for highly trained electricians in

the construction —- has grown rapidly in

Trang 38

113 Ms Daly will prepare a marketing budget

and propose -— - during the client meeting

114 Mr, Silva asked sales staff to -— — travel

expenditures to help cut costs

 Require (v): yêu cầu

 Expenditure (n): sự tiêu dùng, chi phí

Chọn đán án: D

115 The city council will discuss certain policies,

particularly those made - the previous

116 Servers' tips are pooled at the end of each

shift and divided evenly —-— the entire

waitstaff

Phân tích: Dạng bài đọc hiểu

Trang 39

(A) onto

(B) among

(C) beside

(D) about

Tạm dịch: Tiền bo của phục vụ được chia phần cuối

mỗi ca và được phân chia đều giữa tất cả nhân viên phục vụ

Từ vựng quan trọng:

 Waitstaff (n): nhân viên phục vụ

 Evenly (adv): đều nhau

 Pool (v): chia phần

Chọn đán án: B

117 Costpa Analytics Ltd has made successful

———- in two emerging data companies

(A) investments

(B) invested

(C) invest

(D) investor

Phân tích: Dạng bài đọc hiểu

thành công vào 2 công ty dữ liệu đang nổi lên

Từ vựng quan trọng:

 Emerging (adj): nổi lên

Chọn đán án: A

118 Vallentrade manages clients' accounts

more —- than most other brokerage

Tạm dịch: Vallentrade quản lý tài khoản của khách

hàng bảo mật hơn hầu hết các công ty môi giới

Từ vựng quan trọng:

 Brokerage (n): môi giới

 Conservative (adj): bảo mật

Chọn đán án: C

119 The ideal operating temperature for the

tablet computer is —-—— 10 and 30 degrees

 Tablet computer (phr.n): máy tính bảng

 Ideal (adj): lý tưởng

Chọn đán án: A

Trang 40

120 Of the people who have publicly introduced

— - at the Carpentry Club meetings,

about half are commercial contractors

Từ vựng quan trọng:

 Commercial contractor (phr.n): nhà thầu xây dựng

Chọn đán án: D

121 On Thursday, the technician will be on

Sratus Road - two gas stoves

122 The spreadsheet - data on retail sales

during the fourth quarter is attached

123 See our weekly promotional flyer for

complete —-—— of the discounted items

Ngày đăng: 30/10/2022, 21:55

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w