Đặc điểm của phương pháp này là chỉ dùng các bảng tra sẵn về trị số công suất theo loại bóng đèn, kiểu đèn, độ rọi yêu cầu và thông số hình học của không gian được chiếu sáng.. Phương ph
Trang 1TRƯỜNG ĐẠI HỌC TÔN ĐỨC THẮNG
KHOA ĐIỆN – ĐIỆN TỬ
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP
THIẾT KẾ CUNG CẤP ĐIỆN CHO CHUNG CƯ CAO TẦNG SỐ 107,
TRƯƠNG ĐỊNH
Giảng viên hướng dẫn : Th.s TRẦN THỊ THU THẢO
Sinh viên thực hiện : VŨ MINH HẢI
Lớp : 09DD1N
Trang 2LỜI CẢM ƠN
Em xin chân thành cảm ơn các thầy cô khoa Điện-Điện Tử trường
ĐH Tôn Đức Thắng đã dạy dỗ, truyền đạt những kiến thức chuyên môn và kinh nghiệm quý báu trong thời gian em học tại trường Đặc biệt em xin chân thành cảm ơn cô Trần Thị Thu Thảo đã hướng dẫn, cung cấp tài liệu và truyền đạt những kinh nghiệm thực tế hữu ích, giúp em hoàn thành tốt luận văn này
Tuy luận văn tốt nghiệp của em đã hoàn thành, nhưng do có sự hạn chế về kiến thức,kinh nghiệm, cũng như thời gian làm luận văn, do đó luận văn này sẽ không tránh khỏi sự thiếu sót Em rất mong sự thông cảm và đóng góp ý kiến, chỉ dẫn thêm
Em xin chân thành cảm ơn!
Trang 3………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Giảng Viên
Trang 4………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Giảng Viên
Trang 5Chương 1: GIỚI THIỆU VỀ CHUNG CƯ CAO TẦNG 107, TRƯƠNG ĐỊNH 1 Chương 2: THIẾT KẾ HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG CHO CHUNG CƯ
CAO TẦNG 107, TRƯƠNG ĐỊNH……… 2
2.1 Những yêu cầu của thiết kế chiếu sáng……… 2
2.2 Các dạng chiếu sáng……… 2
2.3 Các phương pháp tính toán chiếu sáng……… 2
2.4 Lựa chọn phương pháp và trình tự tính toán thiết kế chiếu sáng…… 3
2.5 Các loại đèn chiếu sáng sử dụng trong thiết kế……… 6
2.6 Thiết kế chiếu sáng cho chung cư……… 7
Bảng thống kê chi tiết các khu vực chiếu sáng……… 9-26 Bảng thống kê công suất chiếu sáng của chung cư……… 27
2.7 Chiếu sáng sự cố……… 27
Chương 3: THIẾT KẾ CUNG CẤP ĐIỆN CHO CHUNG CƯ……… 29
3.1 Tiêu chuẩn thiết kế cung cấp điện……… 29
3.2 Lựa chọn phương pháp xác định phụ tải tính toán……… 29
3.3 Sơ lược về các loại tải trong chung cư……… 32
3.4 Tính toán phụ tải……… 35-49 Bảng tổng kết dự kiến phụ tải của chung cư……… 49
Chương 4: CHỌN MÁY BIẾN ÁP- MÁY PHÁT DỰ PHÒNG VÀ XÂY DỰNG SƠ ĐỒ ĐƠN TUYẾN CHO CHUNG CƯ 107……… 50
4.1 Cách xác định máy biến áp, vị trí, số lượng, công suất máy biến áp 50 4.2 Lựa chọn máy biến áp cho chung cư……… 50
4.3 Lựa chọn máy phát dự phòng cho chung cư……… 52
4.4 Xây dựng sơ đồ nguyên lý……… 53
Chương 5: CẢI THIỆN HỆ SỐ CÔNG SUẤT CHO CHUNG CƯ……… 54
5.1 Thiết bị bù và phương pháp bù công suất kháng ở mạng điện hạ áp 54 5.2 Tính toán công suất kháng cần bù cho chung cư……… 55
Chương 6: LỰA CHỌN THIẾT BỊ BẢO VỆ, BUSWAY, CÁP DẪN ĐIỆN, TÍNH TOÁN KIỂM TRA SỤT ÁP……… 57
6.1 Giới thiệu thiết bị bảo vệ……… 57
6.2 Giới thiệu về hệ thống Busway……… 58
6.3 Lựa chọn thanh dẫn Busway……… 59
6.4 Các phương pháp lựa chọn dây dẫn……… 59
6.5 Tính toán lựa chọn thiết bị bảo vệ và dây dẫn (phần động lực)…… 61
Trang 67.2 Những công thức xác định tổng trở của hệ thống……… 73 7.3 Tính toán ngắn mạch 3 pha với nguồn cung cấp là máy biến áp… 75 7.4 Tính toán ngắn mạch 3 pha với nguồn cung cấp là máy phát dự phòng 81 7.5 Tính toán ngắn mạch 1 pha với nguồn cung cấp là máy biến áp… 82 7.6 Tính toán ngắn mạch 1 pha với nguồn cung cấp là máy phát dự phòng 88
Bảng thống kê dòng ngắn mạch từ tủ phân phối đến tủ tầng……… 90
Chương 8: CHỈNH ĐỊNH DÒNG TÁC ĐỘNG CHO CÁC CB BẢO VỆ………… 91
8.1 Chỉnh định dòng cho máy cắt không khí dùng để đóng cắt MBA… 91 8.2 Chỉnh định dòng cho máy cắt không khí dùng để đóng cắt máy phát 91 8.3 Chỉnh định dòng cho MCCB dùng để đóng cắt tủ MSB……… 92 8.4 Chỉnh định dòng cho ACB dùng để đóng cắt tủ DB……… 93 8.5 Chỉnh định dòng cho MCCB dùng để đóng cắt tủ điện
phòng bơm nước bẩn……… 93 8.6 Chỉnh định dòng cho MCCB dùng để đóng cắt tủ điện
phòng bơm nước PCCC……… 94 8.7 Chỉnh định dòng cho MCCB dùng để đóng cắt tủ điện
phòng bơm nước sinh hoạt……… 95 8.8 Chỉnh định dòng cho MCCB dùng để đóng cắt tủ điện tầng hầm… 95 8.9 Chỉnh định dòng cho MCCB dùng để đóng cắt tủ điện tầng lửng… 96 8.10 Chỉnh định dòng cho MCCB dùng để đóng cắt tủ điện tầng 1… 97 8.11 Chỉnh định dòng cho MCCB dùng để đóng cắt tủ điện tầng kĩ thuật 97 8.12 Chỉnh định dòng cho MCCB dùng để đóng cắt tủ điện tầng 2……… 98 8.13 Chỉnh định dòng cho MCCB dùng để đóng cắt tủ điện tầng 3……… 98 8.14 Chỉnh định dòng cho MCCB dùng để đóng cắt tủ điện tầng 4……… 99 8.15 Chỉnh định dòng cho MCCB dùng để đóng cắt tủ điện tầng 5……… 100 8.16 Chỉnh định dòng cho MCCB dùng để đóng cắt tủ điện tầng 6……… 100 8.17 Chỉnh định dòng cho MCCB dùng để đóng cắt tủ điện tầng 7……… 101 8.18 Chỉnh định dòng cho MCCB dùng để đóng cắt tủ điện tầng 8……… 101 8.19 Chỉnh định dòng cho MCCB dùng để đóng cắt tủ điện tầng 9……… 102 8.20 Chỉnh định dòng cho MCCB dùng để đóng cắt tủ điện tầng 10…… 103 8.21 Chỉnh định dòng cho MCCB dùng để đóng cắt tủ điện tầng 11…… 103 8.22 Chỉnh định dòng cho MCCB dùng để đóng cắt tủ điện tầng 12…… 104 8.23 Chỉnh định dòng cho MCCB dùng để đóng cắt tủ điện tầng 13…… 104 8.24 Chỉnh định dòng cho MCCB dùng để đóng cắt tủ điện tầng 14…… 105 Chương 9 : THIẾT KẾ HỆ THỐNG NỐI ĐẤT AN TOÀN
9.1 Giới thiệu……… 107 9.2 Tính toán điện trở nối đất an toàn cho chung cư……… 107
Trang 710.2 Chọn kim thu sét và dây dẫn……… 109
10.3 Thiết kế hệ thống nối đất chống sét……… 110
Chương 11: THIẾT KẾ HỆ THỐNG TỔNG ĐÀI, LINE ĐIỆN THOẠI……… 112
11.1 Giới thiệu……… 112
11.2 Các yêu cầu thiết kế……… 112
11.3 Lựa chọn thiết bị……… 113
Chương 12: THIẾT KẾ HỆ THỐNG BÁO CHÁY……….……… 114
12.1 Giới thiệu……… 114
12.2 Yêu cầu của hệ thống báo cháy……… 114
12.3 Các bộ phận cơ bản ……… 114
12.4 Tiêu chuẩn áp dụng……… 114
12.5 Tính toán số lượng thiết bị……… 114
Bảng thống kê số thiết bị báo cháy tầng……… 116
DANH MỤC TỪ VIẾT TẮT
1 NXB Nhà xuất bản
2 ĐHQG Đại học Quốc Gia
3 PL Phụ lục
4 TCVN Tiêu chuẩn Việt nam
5 ĐHBK TP.HCM Đại học Bách Khoa Thành Phố Hồ Chí Minh
6 PCCC Phòng cháy chữa cháy
7 MBA Máy biến áp
Trang 8
Chương 1
GIỚI THIỆU SƠ LƯỢC
VỀ CHUNG CƯ CAO ỐC 107.
Chung cư tọa lạc tại số 107, đường Trương Định, phường 6, quận 3, tpHCM Chiều dài 38 mét, rộng 19 mét
Dự án công trình gồm khối nhà cao 15 tầng (1 tầng hầm, tầng kỹ thuật), 102 căn hộ ở với qui mô dân số chung cư 408 người được xây dựng trên diện tích
722 m2 Tổng diện tích sàn xây dựng 11.896,77 m2 (trong đó diện tích sở hữu riêng là 8.060,50 m2) được thiết kế 18 căn hộ loại A (53,3 m2 – 57,1 m2), 76 căn hộ loại B (78,9 m2 – 83,9 m2), 8 căn hộ loại C (152,5 m2 – 164 m2), 2 thang máy, 2 thang bộ, bãi giữ xe (1.162 m2), hệ thống giao thông nội bộ sân bãi, trạm biến thế, cấp thoát nước, phòng cháy chữa cháy, xử lý rác
Chung cư có cấu trúc như sau:
Một tầng hầm chủ yếu là chỗ đậu xe ôtô có diện tích 436 m2
Tầng lửng chủ yếu là chỗ đậu xe 2 bánh có diện tích 252 m2
Tầng 1 bao gồm phòng sinh hoạt cộng đồng, các khu sảnh, văn phòng
và khu vệ sinh công cộng
Tầng 2 đến tầng 14 là các căn hộ với cấu trúc và diện tích sử dụng khác nhau, phù hợp với điều kiện của từng gia đình
Tầng kĩ thuật và tầng mái bao gồm các thiết bị dùng điều khiển thang máy, máy bơm…phục vụ chung cho toà nhà
Phối cảnh dự án chung cư 107, Trương Định
Trang 9Chương 2
THIẾT KẾ HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG CHO CHUNG CƯ CAO TẦNG 107, TRƯƠNG ĐỊNH
Mục đích của chiếu sáng là cung cấp một môi trường chiếu sáng đầy đủ Các tiện nghi của môi trường chiếu sáng bao gồm:
Đảm bảo độ rọi đầy đủ trên bề mặt làm việc theo tính chất hoạt động cụ thể
Các đèn chiếu sáng có nhiệt độ màu, chỉ số hoàn màu phù hợp để tạo cảm giác nhìn tự nhiên, thoải mái, không gây cảm giác buồn chán hay căng thẳng quá mức Đặc biệt, phải hạn chế được vấn đề độ chói quá cao, gây khó chịu cho mắt
Việc lắp đặt và bố trí đèn chiếu sáng phải hài hòa với kiến trúc không gian, phân bố đồng đều ánh sáng đến vị trí làm việc
Ngoài các nội dung trên, cần phải có tính khả thi, dễ lắp đặt, bảo trì và sửa chữa, tiết kiệm năng lượng, chi phí đầu tư và vận hành hệ thống chiếu sáng hợp lý
Tùy theo mục đích sử dụng chiếu sáng có thể được chia thành các dạng sau:
Chiếu sáng chung: Chiếu sáng toàn bộ diện tích hoặc một phần diện tích bằng cách phân bố ánh sáng đồng đều khắp phòng, hoặc đồng đều từng khu vực
Chiếu sáng cục bộ: Chỉ chiếu sáng bề mặt làm việc, dùng đèn đặt cố định hay di động
Chiếu sáng hỗn hợp: Bao gồm chiếu sáng chung và chiếu sáng cục bộ, công suất dùng cho chiếu sáng hỗn hợp thường thấp hơn công suất dùng cho chiếu sáng chung Dùng chiếu sáng hỗn hợp rất có lợi cho trường hợp công việc có yêu cầu đảm bảo độ chính xác cao, diện tích chỗ làm việc không rộng, không bố trí được nhiều đèn, hoặc khi cần ánh sáng tốt theo mọi hướng
Chiếu sáng sự cố: Ngoài chiếu sáng làm việc là dạng chiếu sáng chính, trong một số trường hợp cần phải dùng chiếu sáng sự cố Mục đích của chiếu sáng sự cố nhằm tiếp tục các chế độ sinh hoạt, làm việc, tránh gây mất bình thường, thậm chí có thể gây ra sự cố nguy hiểm…
Ngoài ra, theo sự phân bố ánh sáng của đèn trong không gian, còn có thể chia thành 5 kiểu chiếu sáng như chiếu sáng trực tiếp, nửa trực tiếp, nửa gián tiếp, gián tiếp và hỗn hợp
Trong thiết kế chiếu sáng, thường dùng 3 phương pháp sau:
2.3.1 Phương pháp hệ số sử dụng
Trang 10Dùng để xác định quang thông của các đèn trong chiếu sáng chung, đồng đều theo yêu cầu độ rọi cho trước trên mặt phẳng nằm ngang Đặc biệt phương pháp hệ số sử dụng có tính đến yếu tố phản xạ ánh sáng của trần, tường và
sàn Đây là phương pháp được sử dụng phổ biến nhất
2.3.2 Phương pháp theo hệ số công suất
Thường dùng để tính toán sơ bộ một công trình chưa có thông tin chi tiết Thường được sử dụng trong việc lập dự toán, khảo sát tính kinh tế và dự kiến trước phụ tải chiếu sáng trước khi bắt tay vào thiết kế Đặc điểm của phương pháp này là chỉ dùng các bảng tra sẵn về trị số công suất theo loại bóng đèn, kiểu đèn, độ rọi yêu cầu và thông số hình học của không gian được chiếu sáng
2.3.3 Phương pháp điểm
Dùng để xác định lượng quang thông cần thiết của các đèn nhằm tạo ra một
độ rọi quy định trên mặt phẳng làm việc với cách bố trí đèn tùy ý Phương pháp này dùng để tính toán cho tất cả các dạng chiếu sáng chung, cục bộ và hỗn hợp, kết quả tính toán là chính xác với trường hợp chiếu sáng trực tiếp, còn các dạng chiếu sáng dựa trên điều kiện phản xạ thì có độ chính xác không cao Nói chung đây là phương pháp tính toán phức tạp, có độ chính xác cao nên thường được sử dụng để xây dựng các chương trình phần mềm tính toán chiếu sáng trên máy tính
Trong luận văn này, để cho tính toán được thông dụng và đơn giản, em xin chọn phương pháp hệ số sử dụng để tính toán chiếu sáng cho chung cư Trình tự tính toán chiếu sáng theo phương pháp hệ số sử dụng:
2.4.1 Nghiên cứu về đối tượng cần được chiếu sáng
Hình dạng, kích thước, các bề mặt, các hệ số phản xạ của bề mặt, màu sơn, đặc điểm về sự phân bố đồ đạc, thiết bị…
Mức độ bụi bẩn, độ ẩm, rung, ảnh hưởng của môi trường
Các điều kiện về khả năng phân bố và giới hạn
Loại công việc tiến hành, độ căng thẳng của công việc
Lứa tuổi người sử dụng
Độ rọi là độ sáng trên bề mặt được chiếu sáng, độ rọi được chọn phải đảm bảo nhìn rõ mọi chi tiết cần thiết mà mắt nhìn không bị mỏi mệt
Việc lựa chọn độ rọi yêu cầu phụ thuộc vào các yếu tố sau:
Đặc điểm sử dụng và đặc điểm không gian của nội thất
Loại công việc
Mức độ căng thẳng của công việc
Độ tương phản giữa vật và nền…
Trị số độ rọi trung bình có thể tìm trong tiêu chuẩn chiếu sáng các nước hoặc trong catalog của các hãng sản xuất đèn.Ở đây chọn theo sách Kĩ thuật chiếu sáng NXB Khoa Học Kĩ Thuật (trang 129)
2.4.3 Chọn dạng chiếu sáng
Trang 11Có 3 dạng chiếu sáng:
Chiếu sáng chung
Chiếu sáng cục bộ
Chiếu sáng hỗn hợp
Các yếu tố sau sẽ ảnh hưởng tới sự lựa chọn chiếu sáng:
Yêu cầu của đối tượng chiếu sáng
Đặc điểm, cấu trúc căn nhà và sự phân bố thiết bị
Khả năng kinh tế, điều kiện bảo trì
2.4.4 Chọn kiểu bóng đèn
Vấn đề đặt ra là cần chọn loại bóng đèn nào để đạt được môi trường sáng thích hợp với nội thất đã cho Muốn vậy, ta phải xem xét các chỉ tiêu sau:
Nhiệt độ màu Tm của nguồn sáng để tạo môi trường sáng tiện nghi
Mức độ sử dụng (liên tục hay gián đoạn), nhiệt độ môi trường
Màu sắc trần, tường, sàn
Thông số hình học của không gian
Đặc tính điện áp, kích thước, hình dạng bóng đèn, đặc tính ánh sáng, màu sắc, tuổi thọ đèn
Chỉ số hoàn màu Ra liên quan đến chất lượng ánh sáng
Ra < 50: Các màu của vật bị chiếu hoàn toàn thay đổi
Ra <70 :Sử dụng trong công nghiệp khi thể hiện màu là thứ yếu 70 < Ra <80: Sử dụng ở những nơi thông thường, ở đó sự thể hiện màu chấp nhận được
Ra > 80 : Sử dụng ở những nơi đòi hỏi sự thể hiện màu rất quan trọng
2.4.5 Chọn bộ đèn
Việc chọn bộ đèn dựa trên:
Tính chất môi trường xung quanh
Các yếu tố về sự phân bố ánh sáng, sự giảm chói
Các cấp bộ đèn được phân chia theo tiêu chuẩn chung (TCVN hoặc IEC…)
2.4.6 Lựa chọn độ cao treo đèn
Độ cao treo đèn một mặt liên quan đến sự tiện nghi của môi trường ánh sáng, mặt khác liên quan đến vấn đề kinh tế sử dụng đèn
Tùy theo đặc điểm của đối tượng, loại công việc, loại bóng đèn, sự giảm chói, bề mặt làm việc, ta có thể phân bố đèn sát trần hoặc cách trần một khoảng
Nếu gọi:
▪ H là chiều cao từ trần đến sàn
▪ h’ là khoảng cách từ đèn đến trần
▪ Chiều cao bề mặt làm việc so với sàn chọn bằng 0.8 mét
Khi đó độ cao treo đèn so với bề mặt làm việc là htt = H - h’ - 0.8
2.4.7 Xác định thông số kĩ thuật ánh sáng
Trang 12 Tính hệ số không gian k (đặc trưng cho kích thước hình học của phòng)
ℎ (a + b)Trong đó: a, b là chiều dài và rộng của diện tích cần chiếu
Hệ số dự trữ δ:
Sau một thời gian sử dụng, quang thông của đèn sẽ giảm do các nguyên nhân sau:
▪ Sự già đi của bóng đèn
▪ Sự suy giảm dần chất lượng các bộ phận của đèn
▪ Sự bám bụi trên bóng và các chi tiết của đèn
Ta tra hệ số dự trữ này trong Hướng dẫn môn học thiết kế cung cấp điện – Trường ĐHBK TP.HCM (trang 36)
Các hệ số phản xạ (ρtr, ρt, ρs)
Hệ số phản xạ tường, trần và sàn tra sách Kĩ thuật chiếu sáng – NXB Khoa Học Kĩ Thuật (trang 148)
Xác định hệ số lợi dụng quang thông U
Hệ số lợi dụng quang thông U là tỉ số giữa quang thông chiếu xuống bề mặt làm việc và toàn bộ lượng quang thông thoát ra khỏi đèn
Dựa trên các thông số về loại bộ đèn, tỉ số treo đèn, chỉ số địa điểm, hệ
số phản xạ trần, tường, sàn, ta tra được hệ số lợi dụng quang thông trong phụ lục sách Kĩ thuật chiếu sáng – NXB Khoa Học Kĩ Thuật (trang 277)
2.4.8 Xác định quang thông tổng yêu cầu
ổ =E S δ
η UTrong đó:
Trang 13được, ta có thể làm tròn lớn hơn hoặc nhỏ hơn để tiện phân chia thành các dãy cho phù hợp
Sai số quang thông không được vượt quá khoảng cho phép 10-20%
2.4.11 Kiểm tra độ rọi thực tế của thiết kế
Ưu điểm:
▪ Hiệu suất phát sáng cao từ 40 đến 105 lm/W
▪ Tuổi thọ 7000h đến 10000h tùy theo chủng loại
▪ Chỉ số hoàn màu cao (Ra = 55-92)
▪ Nhiệt độ màu thay đổi trong 1 khoảng rộng (Tm = 2800oK đến
▪ Quang thông của bóng đèn suy giảm theo thời gian
2.5.2 Đèn Compact (đèn tiết kiệm năng lượng)
Đây là một dạng mới của đèn huỳnh quang, có nguyên tắc hoạt động và tuổi thọ tương đương đèn huỳnh quang nhưng cấu trúc và hình dạng đơn giản như đèn nung sáng, nhờ vào chuôi đèn được chế tạo đặc biệt tích hợp ballast điện
tử chung với bóng đèn nên nó có khả năng dùng các chuôi đèn như bóng nung sáng
Đặc điểm:
Trang 14▪ Chất lượng ánh sáng cao với nhiệt độ màu từ 2700oK đến 4000oK, chỉ số hoàn màu khoảng 85
▪ Công suất tiêu thụ thấp hơn đèn nung sáng bốn đến năm lần và nhỏ hơn so với đèn huỳnh quang cùng công suất mà vẫn đạt quang thông tương đương
▪ Hiệu suất phát sáng cao, đạt 85 lm/W
▪ Tuổi thọ khoảng 8000h
▪ Khả năng sinh nhiệt thấp, ít hơn đèn nung sáng 4 lần
▪ Kích thước bóng đèn nhỏ gọn, hình dáng đẹp, dễ lắp đặt và bảo trì Hiện nay đèn Compact được sử dụng rất phổ biến, tuy nhiên giá thành còn khá cao
Do trình tự thiết kế cho các phòng tương tự nhau nên ta chỉ trình bày cụ thể cách tính toán thiết kế cho 1 phòng, các phòng còn lại chỉ thống kê kết quả Thiết kế điển hình Văn phòng B thuộc tầng 1
Sàn lát gạch bông tối màu 0.3
Chọn đèn huỳnh quang 1.2 mét của hãng điện quang có các thông số sau:
Quang thông: Φđèn= 2800 lm Chỉ số hoàn màu Ra = 84 Nhiệt độ màu: Tm = 6500oK Tuổi thọ trung bình 8000h
Trang 15 Hệ số lợi dụng quang thông U:
Tra phụ lục sách Kĩ thuật chiếu sáng – NXB Khoa Học Kĩ Thuật (trang 278) có:
▪ k= 2.5 => U= 111
▪ k= 3 => U= 114 Vậy, với k = 2.75, dùng phương pháp nội suy, ta có U = 112.5 =>hệ số lợi dụng quang thông là 112.5/100 = 1.125
Trang 16Bảng 1: Thống kê chi tiết các khu vực chiếu sáng tầng hầm
Phòng máy phát điện
Phòng trạm biến áp
Phòng máy bơm sinh hoạt Bãi giữ xe
Dốc xuống bãi đậu xe Diện tích (m 2
) 3.18*1.6 = 5.088 3.4*2.8 = 9.52 6.24*2.8 = 17.5 6.8*3.9 = 26.52 6*3.2 = 19.2 2.45*6.15 = 15.1 18.4*14.8=272.3 14*3 =42 Chiều cao (m) 4.5 4.5 4.5 4.5 4.5 4.5 4.5 3
Hệ số phản xạ 0.8/0.7/0.3 0.8/0.7/0.3 0.8/0.7/0.3 0.8/0.7/0.3 0.8/0.7/0.3 0.8/0.7/0.3 0.8/0.7/0.3 0.8/0.7/0.3
E yc (lux) 200 200 200 200 200 200 100 100 Kiểu bóng đèn
Huỳnh quang 1.2m Maxx 801- Daylight
Huỳnh quang 1.2m Maxx 801- Daylight
Huỳnh quang 1.2m Maxx 801- Daylight
Huỳnh quang 1.2m Maxx 801- Daylight
Huỳnh quang 1.2m Maxx 801- Daylight
Huỳnh quang 1.2m Maxx 801- Daylight
Huỳnh quang 1.2m FL36SS- Daylight
Huỳnh quang 1.2m FL36SS- Daylight Đuôi đèn G13 G13 G13 G13 G13 G13 G13 G13 Chỉ số hoàn màu IRC 80 80 80 80 80 80 74 74 Nhiệt độ màu T m ( o
K) 6500 6500 6500 6500 6500 6500 6500 6500 Quang thông sinh ra F(lm) 2800 2800 2800 2800 2800 2800 2700 2700 Công suất đèn (W) 40 40 40 40 40 40 36 36 Công suất đèn và ballast (W) 48 48 48 48 48 48 43.2 43.2 Loại máng đèn
Máng treo sát trần Paragon-PCT
438
Máng treo sát trần Paragon-PCT
438
Máng treo sát trần Paragon-PCT
438
Máng treo sát trần Paragon-PCT
438
Máng treo sát trần Paragon-PCT
438
Máng treo sát trần Paragon-PCT
438
Máng treo sát trần Paragon-DCP
361
Máng treo sát trần Paragon-DCP
361 Hiệu suất của máng đèn 0.86D 0.86D 0.86D 0.86D 0.86D 0.86D 0.86D 0.86D
Số bóng đèn/bộ 2 2 2 2 2 2 1 1
Tỉ số treo đèn 0 0 0 0 0 0 0 0 Chiều cao tính toán h tt (m) 3.7 3.7 3.7 3.7 3.7 3.7 4.5 3 Chỉ số địa điểm k 0.29 0.41 0.52 0.67 0.56 0.47 1.82 0.82
Hệ số dự trữ δ (tra bảng) 1.25 1.25 1.25 1.25 1.25 1.25 1.25 1.25
Hệ số lợi dụng quang thông U 0.32 0.45 0.57 0.74 0.62 0.52 0.96 0.78 Tổng quang thông cần thiết F t (lm) 4622.1 6149.9 8924.9 10417.98 9002.3 8441.4 41227.6 7826.5 Tổng số bộ đèn cần lắp đặt 0.82 chọn 1 1.09 chọn 1 1.59 chọn 2 1.86 chọn 2 1.6 chọn 2 1.5 chọn 2 15.3 chọn 15 2.9 chọn 3
Độ rọi thực tế E tt (lux) 242.3 182.1 250.9 215 248 265.4 98.2 103.5 Kiểm tra độ rọi (%) 21 -9 25 7.5 24.4 32.7 -1.76 0.03 Tổng công suất đèn cần dùng 96 96 192 192 192 192 648 129.6 Công suất đèn trên 1 đvdt (W/m2) 18.87 10.08 10.97 7.24 10 12.7 2.38 3.09 Tổng công suất chiếu sáng của tầng
Trang 17Bảng 2: Thống kê chi tiết các khu vực chiếu sáng tầng lửng
Văn phòng ban quản lý Phòng rác
Bãi giữ xe máy
Dốc xuống nhà
để xe Diện tích (m 2
) 10.51*5.1=53.6 14.9*4.7=70.03 3.29*1.6=5.26 3.56*2.8=9.97 2.8*4.17=11.68 5.95*4.8=28.56 2.45*3.3=8.09 31.5*8=252 14*3=42 Chiều cao (m) 2.4 2.4 4.5 4.5 4.5 2.4 4.5 4.5 3
Hệ số phản xạ 0.8/0.7/0.3 0.8/0.7/0.3 0.8/0.7/0.3 0.8/0.7/0.3 0.8/0.7/0.3 0.8/0.7/0.3 0.8/0.7/0.3 0.8/0.7/0.3 0.8/0.7/0.3
E yc (lux) 500 500 200 200 200 500 200 100 100 Kiểu bóng đèn
CFLTw Daylight
CFLTw Daylight
Compact-Huỳnh quang 1.2m Maxx 801- Daylight
Huỳnh quang 1.2m Maxx 801- Daylight
Huỳnh quang 1.2m Maxx 801- Daylight
CFLTw Daylight
Compact-Huỳnh quang 1.2m Maxx 801- Daylight
Huỳnh quang 1.2m FL36SS- Daylight
Huỳnh quang 1.2m FL36SS- Daylight Đuôi đèn E27 E27 G13 G13 G13 E27 G13 G13 G13 Chỉ số hoàn màu IRC 80 80 80 80 80 80 80 74 74 Nhiệt độ màu T m ( o
K) 6500 6500 6500 6500 6500 6500 6500 6500 6500 Quang thông sinh ra F(lm) 2700 2700 2800 2800 2800 2700 2800 2700 2700 Công suất đèn (W) 45 45 40 40 40 45 40 36 36 Công suất đèn và ballast (W) 45 45 48 48 48 45 48 43.2 43.2 Loại máng đèn
Máng âm trần Paragon- DLA8’’
Máng âm trần Paragon- DLA8’’
Máng treo sát trần Paragon-PCT
438
Máng treo sát trần Paragon-PCT
438
Máng treo sát trần Paragon-PCT
438
Máng âm trần Paragon- DLA8’’
Máng treo sát trần Paragon-PCT
438
Máng treo sát trần Paragon-DCP
361
Máng treo sát trần Paragon-DCP
361 Hiệu suất của máng đèn 0.62D 0.62D 0.86D 0.86D 0.86D 0.62D 0.86D 0.86D 0.86D
Số bóng đèn/bộ 1 1 2 2 2 1 2 1 1
Tỉ số treo đèn 0 0 0 0 0 0 0 0 0 Chiều cao tính toán h tt (m) 1.6 1.6 3.7 3.7 3.7 1.6 3.7 4.5 3 Chỉ số địa điểm k 2.15 2.23 0.29 0.42 0.45 1.66 0.38 1.42 0.82
Hệ số dự trữ δ (tra bảng) 1.25 1.25 1.25 1.25 1.25 1.25 1.25 1.25 1.25
Hệ số lợi dụng quang thông U 1.07 1.08 0.32 0.46 0.495 0.99 0.42 0.97 0.78 Tổng quang thông cần thiết
F t (lm) 50497.4 65365.5 4778.3 6300.6 6859.3 29081.1 5599.4 37760.7 7826.5 Tổng số bộ đèn cần lắp đặt 18.7 chọn 19 24.2 chọn 24 0.8 chọn 1 1.13 chọn 1 1.2 chọn 1 10.78 chọn 11 0.99 chọn 1 13.98 chọn 14 2.9 chọn 3
Độ rọi thực tế E tt (lux) 507.95 495.67 234.4 177.76 163.28 510.64 200.02 100.1 103.5 Kiểm tra độ rọi (%) 0.02 -0.009 0.17 -0.11 -0.18 0.02 0.0001 0.001 0.03 Tổng công suất đèn cần dùng 855 1080 96 96 96 495 96 604.8 129.6 Công suất đèn trên 1
đvdt(W/m2) 15.95 15.42 18.2 9.63 8.22 17.33 11.87 2.4 3.09 Tổng công suất chiếu sáng
3548.4
Trang 18Bảng 3: Thống kê chi tiết các khu vực chiếu sáng tầng 1
Phòng tập trung rác
Phòng vệ sinh chung WC1-Nữ
Phòng vệ sinh chung WC1- Nam
Phòng vệ sinh chung WC2(sinh hoạt cộng đồng) Diện tích (m 2
) 8.71*10.1=87.97 15*8=120 4.5*4.8=21.6 8.71*10.1=87.97 3.29*1.6=5.26 3.84*2.8=10.75 3.15*2.15=6.77 1.85*4.25=7.86 2.8*1.94=5.43 Chiều cao (m) 2.4 2.4 4.5 2.4 4.5 4.5 2.4 2.4 2.4
Hệ số phản xạ 0.8/0.7/0.3 0.8/0.7/0.3 0.8/0.7/0.3 0.8/0.7/0.3 0.8/0.7/0.3 0.8/0.7/0.3 0.8/0.7/0.3 0.8/0.7/0.3 0.8/0.7/0.3
E yc (lux) 500 500 200 500 200 200 200 100 100 Kiểu bóng đèn Compact-
CFLTw Daylight
CFLTw Daylight
Compact-Huỳnh quang 1.2m Maxx 801- Daylight
CFLTw Daylight
Compact-Huỳnh quang 1.2m Maxx 801- Daylight
Huỳnh quang 1.2m Maxx 801- Daylight
Huỳnh quang 1.2m Maxx 801- Daylight
Huỳnh quang 1.2m Maxx 801- Daylight
Huỳnh quang 1.2m Maxx 801- Daylight Đuôi đèn E27 E27 G13 E27 G13 G13 G13 G13 G13 Chỉ số hoàn màu IRC 80 80 80 80 80 80 80 80 80 Nhiệt độ màu T m ( o
K) 6500 6500 6500 6500 6500 6500 6500 6500 6500 Quang thông sinh ra F(lm) 2700 2700 2800 2700 2800 2800 2800 2800 2800 Công suất đèn (W) 45 45 40 45 40 40 40 40 40 Công suất đèn và ballast (W) 45 45 48 45 48 48 48 48 48 Loại máng đèn Máng âm trần
Paragon-DLA8’’
Máng âm trần Paragon- DLA8’’
Máng treo sát trần Paragon- PCT 438
Máng âm trần Paragon-DLA8’’
Máng treo sát trần Paragon-PCT
438
Máng treo sát trần Paragon-PCT
438
Máng treo sát trần Paragon-PCT
438
Máng treo sát trần Paragon-PCT
438
Máng treo sát trần Paragon-PCT
438 Hiệu suất của máng đèn 0.62D 0.62D 0.86D 0.62D 0.86D 0.86D 0.86D 0.86D 0.86D
Số bóng đèn/bộ 1 1 2 1 2 2 2 2 2
Tỉ số treo đèn 0 0 0 0 0 0 0 0 0 Chiều cao tính toán h tt (m) 1.6 1.6 1.6 1.6 1.6 1.6 1.6 1.6 1.6 Chỉ số địa điểm k 2.92 3.26 1.45 2.92 0.67 1.01 0.8 0.8 0.72
Hệ số dự trữ δ (tra bảng) 1.25 1.25 1.25 1.25 1.25 1.25 1.25 1.25 1.25
Hệ số lợi dụng quang thông U 1.13 1.23 0.96 1.13 0.67 0.86 0.77 0.77 0.73 Tổng quang thông cần thiết F t (lm) 78477.4 98347.8 6540.7 78477.4 2282.2 3633.7 2555.9 1483.7 1081.2 Tổng số bộ đèn cần lắp đặt 29 36.4 chọn
36 1.17 chọn 1 29 0.4 chọn 1 0.6 chọn 1 0.5 chọn 1 0.3 chọn 1 0.2 chọn 1
Độ rọi thực tế E tt (lux) 498.86 494.2 171.24 498.86 490.8 308 438 377.4 517.9 Kiểm tra độ rọi (%) -0.002 -0.01 -0.14 -0.002 1.45 0.54 1.19 2.77 4.18 Tổng công suất đèn cần dùng 1305 1620 96 1305 96 96 96 96 96 Công suất đèn trên 1 đvdt (W/m 2
) 14.83 13.5 4.44 14.83 18.25 8.93 14.18 12.2 17.68 Tổng công suất chiếu sáng của
Trang 19Bảng 4: Thống kê chi tiết các khu vực chiếu sáng tầng 2-4 (Căn hộ A1-A2-A3)
) (6.85*3.7)+(3.15*1.6)=30.39 3.7*2.9=12.73 1.6*2.8=4.48 1.5*2.1=3.15
Hệ số phản xạ 0.8/0.7/0.3 0.8/0.7/0.3 0.8/0.7/0.3 0.8/0.7/0.3
Kiểu bóng đèn Compact-CFL3 Warmwhite Compact-CFL3 Warmwhite Compact-CFLTw Daylight Compact-CFL3 Warmwhite
Máng âm trần Paragon DLA6’’ Hiệu suất của máng đèn 0.62D 0.62D 0.62D 0.62D
Hệ số lợi dụng quang thông U 0.92 0.91 0.69 0.61
Tổng quang thông cần thiết F t (lm) 9989.7 5640.7 3927.1 2082.2
Tổng số bộ đèn cần lắp đặt 8.3 chọn 8 4.7 chọn 5 1.45 chọn 2 1.7 chọn 2
Độ rọi thực tế E tt (lux) 144 212.7 412.5 230.5
Kiểm tra độ rọi (%) -0.04 0.06 0.38 0.15
Tổng công suất đèn cần dùng (W) 160 100 90 40
Công suất đèn trên 1 đvdt (W/m2) 5.26 7.86 20.09 12.7
Tổng công suất chiếu sáng căn hộ A1-A2-A3
Sảnh hành lang diện tích 23.7*1.4 =33.18 m 2
bằng nhau cho các tầng thuộc căn hộ, tương tự thiết kế như sảnh ở tầng 1, chọn 2 bộ đèn Huỳnh quang 1.2m Maxx 801-Daylight tổng công suất 192W.Phòng rác của mỗi căn hộ dùng 1 bóng compact 5W
Trang 20Bảng 5: Thống kê chi tiết các khu vực chiếu sáng tầng 2-4 (Căn hộ B1-B2)
Hệ số phản xạ 0.8/0.7/0.3 0.8/0.7/0.3 0.8/0.7/0.3 0.8/0.7/0.3 0.8/0.7/0.3 0.8/0.7/0.3
E yc (lux) 150 200 200 300 200 200 Kiểu bóng đèn Compact-CFL3
Warmwhite
Compact-CFL3 Warmwhite
Compact-CFL3 Warmwhite
Compact-CFLTw Daylight
Compact-CFL3 Warmwhite
Compact-CFL3 Warmwhite Đuôi đèn E27 E27 E27 E27 E27 E27 Chỉ số hoàn màu IRC 80 80 80 80 80 80 Nhiệt độ màu T m ( o
K) 3000 3000 3000 6500 3000 3000 Quang thông sinh ra F(lm) 1200 1200 1200 2700 1200 1200 Công suất đèn (W) 20 20 20 45 20 20 Công suất đèn và ballast (W) 20 20 20 45 20 20 Loại máng đèn Máng âm trần
Paragon DLA6’’
Máng âm trần Paragon DLA6’’
Máng âm trần Paragon DLA6’’
Máng âm trần Paragon-DLA8’’
Máng âm trần Paragon DLA6’’
Máng âm trần Paragon DLA6’’ Hiệu suất của máng đèn 0.62D 0.62D 0.62D 0.62D 0.62D 0.62D
Độ rọi thực tế E tt (lux) 151.5 201.6 180.9 302.9 200.4 225.2 Kiểm tra độ rọi (%) 0.01 0.008 -0.095 0.01 0.002 0.13 Tổng công suất đèn cần dùng 140 120 60 90 40 40 Công suất đèn trên 1 đvdt
(W/m 2
) 5.36 8.47 6.14 13.39 10.05 12.01 Tổng công suất chiếu sáng căn
Trang 21Bảng 6: Thống kê chi tiết các khu vực chiếu sáng tầng 5-12 (Căn hộ B2)
) (3.26*8.14)+(1.8*1.0)=28.34 (3.54*3.3)+(1.2*1.5)=13.48 (2.7*3.2)+(0.55*1.15)=9.27 2.9*1.7=4.93 1.6*2.3=3.68 1.6*2.3=3.68 4.3*1.1=4.73 Chiều cao (m) 2.4 2.4 2.4 2.4 2.4 2.4 2.4
Hệ số phản xạ 0.8/0.7/0.3 0.8/0.7/0.3 0.8/0.7/0.3 0.8/0.7/0.3 0.8/0.7/0.3 0.8/0.7/0.3 0.8/0.7/0.3
E yc (lux) 150 200 200 300 200 200 - Kiểu bóng đèn Compact-CFL3 Warmwhite Compact-CFL3 Warmwhite Compact-CFL3
Warmwhite
CFLTw Daylight
CFL3 Warmwhite
CFL3 Warmwhite
Compact-Bóng vòng TL-E của hãng PHILIP Đuôi đèn E27 E27 E27 E27 E27 E27 G10 Chỉ số hoàn màu IRC 80 80 80 80 80 80 60 Nhiệt độ màu T m (oK) 3000 3000 3000 6500 3000 3000 4100 Quang thông sinh ra F(lm) 1200 1200 1200 2700 1200 1200 2850 Công suất đèn (W) 20 20 20 45 20 20 40 Công suất đèn và ballast (W) 20 20 20 45 20 20 50
Loại máng đèn Máng âm trần
Paragon DLA6’’
Máng âm trần Paragon DLA6’’
Máng âm trần Paragon DLA6’’
Máng âm trần Paragon- DLA8’’
Máng âm trần Paragon DLA6’’
Máng âm trần Paragon DLA6’’
Máng ốp trần Paragon OT
1291 Hiệu suất của máng đèn 0.62D 0.62D 0.62D 0.62D 0.62D 0.62D -
Độ rọi thực tế E tt (lux) 156.25 211.9 187.5 364 210 210 - Kiểm tra độ rọi (%) 0.042 0.06 -0.06 0.21 0.05 0.05 - Tổng công suất đèn cần dùng 160 120 80 90 40 40 50 Công suất đèn trên 1 đvdt (W/m2) 5.65 8.9 8.63 18.26 10.87 10.87 10.57 Tổng công suất chiếu sáng của căn
Trang 22Bảng 7: Thống kê chi tiết các khu vực chiếu sáng tầng 5-12 (Căn hộ B3)
) 3.25*8.2=26.65 2.6*5.3=13.78 5.3*2.8=14.84 (2.8*2.46)-(1.16*1.05)=5.67 1.5*2.6=3.9 2.3*1.55=3.57 1.8*3.3=5.94 Chiều cao (m) 2.4 2.4 2.4 2.4 2.4 2.4 2.4
Hệ số phản xạ 0.8/0.7/0.3 0.8/0.7/0.3 0.8/0.7/0.3 0.8/0.7/0.3 0.8/0.7/0.3 0.8/0.7/0.3 0.8/0.7/0.3
E yc (lux) 150 200 200 300 200 200 - Kiểu bóng đèn Compact-CFL3
Warmwhite
Compact-CFL3 Warmwhite
Compact-CFL3 Warmwhite Compact-CFLTw Daylight
Compact-CFL3 Warmwhite
Compact-CFL3 Warmwhite
Bóng vòng TL-E của hãng PHILIP Đuôi đèn E27 E27 E27 E27 E27 E27 G10 Chỉ số hoàn màu IRC 80 80 80 80 80 80 60 Nhiệt độ màu T m (oK) 3000 3000 3000 6500 3000 3000 4100 Quang thông sinh ra F(lm) 1200 1200 1200 2700 1200 1200 2850 Công suất đèn (W) 20 20 20 45 20 20 40 Công suất đèn và ballast (W) 20 20 20 45 20 20 50 Loại máng đèn Máng âm trần
Paragon DLA6’’
Máng âm trần Paragon DLA6’’
Máng âm trần Paragon DLA6’’
Máng âm trần DLA8’’
Paragon-Máng âm trần Paragon DLA6’’
Máng âm trần Paragon DLA6’’
Máng ốp trần Paragon OT 1291 Hiệu suất của máng đèn 0.62D 0.62D 0.62D 0.62D 0.62D 0.62D -
Độ rọi thực tế E tt (lux) 150 185.7 214.2 425.1 201.5 213.4 - Kiểm tra độ rọi (%) 0 -0.07 0.07 0.42 0 0.067 - Tổng công suất đèn cần dùng 140 100 120 90 40 40 50 Công suất đèn trên 1 đvdt (W/m 2
) 5.25 7.26 8.09 15.87 10.26 11.2 8.42 Tổng công suất chiếu sáng căn hộ
Trang 23Bảng 8: Thống kê chi tiết các khu vực chiếu sáng tầng 5-12 (Căn hộ B4)
Compact-CFL3 Warmwhite
CFLTw Daylight
Compact-Compact-CFL3 Warmwhite
Compact-CFL3 Warmwhite
Bóng vòng TL-E của hãng PHILIP Đuôi đèn E27 E27 E27 E27 E27 E27 G10 Chỉ số hoàn màu IRC 80 80 80 80 80 80 60 Nhiệt độ màu T m ( o
K) 3000 3000 3000 6500 3000 3000 4100 Quang thông sinh ra F(lm) 1200 1200 1200 2700 1200 1200 2850 Công suất đèn (W) 20 20 20 45 20 20 40 Công suất đèn và ballast (W) 20 20 20 45 20 20 50 Loại máng đèn Máng âm trần
Paragon DLA6’’
Máng âm trần Paragon DLA6’’
Máng âm trần Paragon DLA6’’
Máng âm trần Paragon-DLA8’’
Máng âm trần Paragon DLA6’’
Máng âm trần Paragon DLA6’’
Máng ốp trần Paragon OT 1291 Hiệu suất của máng đèn 0.62D 0.62D 0.62D 0.62D 0.62D 0.62D -
Hệ số lợi dụng quang thông U 0.92 0.79 0.78 0.73 0.71 0.68 -
Tổng quang thông cần thiết F t (lm) 9907.5 4022 6870.3 5037.6 2811.2 2425.3 -
Tổng số bộ đèn cần lắp đặt 8.26 chọn 8 3.35 chọn 3 5.73 chọn 6 1.87 chọn 2 2.34 chọn 2 2.02 chọn 2 1
Độ rọi thực tế E tt (lux) 145.3 179 209.6 321.6 170.7 197.9 -
Kiểm tra độ rọi (%) -0.03 -0.1 0.05 0.07 -0.15 -0.01 -
Tổng công suất đèn cần dùng 160 60 120 90 40 40 50 Công suất đèn trên 1 đvdt (W/m 2
) 5.3 7.61 9.03 14.8 8.08 9.78 8.42 Tổng công suất chiếu sáng căn hộ
Trang 24Bảng 9: Thống kê chi tiết các khu vực chiếu sáng tầng 5-12 (Căn hộ B5)
Hệ số phản xạ 0.8/0.7/0.3 0.8/0.7/0.3 0.8/0.7/0.3 0.8/0.7/0.3 0.8/0.7/0.3 0.8/0.7/0.3 0.8/0.7/0.3
E yc (lux) 150 200 200 300 200 200 - Kiểu bóng đèn Compact-CFL3
Warmwhite
Compact-CFL3 Warmwhite
Compact-CFL3 Warmwhite
CFLTw Daylight
Compact-Compact-CFL3 Warmwhite
Compact-CFL3 Warmwhite
Bóng vòng TL-E của hãng PHILIP Đuôi đèn E27 E27 E27 E27 E27 E27 G10 Chỉ số hoàn màu IRC 80 80 80 80 80 80 60 Nhiệt độ màu T m ( o
K) 3000 3000 3000 6500 3000 3000 4100 Quang thông sinh ra F(lm) 1200 1200 1200 2700 1200 1200 2850 Công suất đèn (W) 20 20 20 45 20 20 40 Công suất đèn và ballast (W) 20 20 20 45 20 20 50 Loại máng đèn Máng âm trần
Paragon DLA6’’
Máng âm trần Paragon DLA6’’
Máng âm trần Paragon DLA6’’
Máng âm trần Paragon- DLA8’’
Máng âm trần Paragon DLA6’’
Máng âm trần Paragon DLA6’’
Máng ốp trần Paragon OT
1291 Hiệu suất của máng đèn 0.62D 0.62D 0.62D 0.62D 0.62D 0.62D -
Độ rọi thực tế E tt (lux) 147.4 182.3 187.5 306.9 200.4 220.4 - Kiểm tra độ rọi (%) -0.017 -0.09 -0.06 0.02 0.002 0.1 - Tổng công suất đèn cần dùng 140 100 80 90 40 40 50 Công suất đèn trên 1 đvdt (W/m 2
) 5.57 7.75 8.63 13.39 10.05 11.4 8.42 Tổng công suất chiếu sáng căn hộ
Trang 25Bảng 10: Thống kê chi tiết các khu vực chiếu sáng tầng 13-trệt(Căn hộ C1)
Compact-CFLTw Daylight
Compact-CFL3 Warmwhite Compact CFL 2U
Bóng vòng TL-E của hãng PHILIP Đuôi đèn E27 E27 E27 E27 E27 G10 Chỉ số hoàn màu IRC 80 80 80 80 80 60 Nhiệt độ màu T m (oK) 3000 3000 6500 3000 6500 4100 Quang thông sinh ra F(lm) 1200 1200 2700 1200 255 2850 Công suất đèn (W) 20 20 45 20 5 40 Công suất đèn và ballast (W) 20 20 45 20 5 50 Loại máng đèn Máng âm trần
Paragon DLA6’’
Máng âm trần Paragon DLA6’’
Máng âm trần Paragon-DLA8’’
Máng âm trần Paragon DLA6’’
Downlight ngang có kiếng 6 inch loại 5W
Máng ốp trần Paragon OT 1291 Hiệu suất của máng đèn 0.62D 0.62D 0.62D 0.62D -
Tỉ số treo đèn 0 0 0 Đặt âm tường -
Chiều cao tính toán h tt (m) 1.6 1.6 1.6 1.6 - -
Chỉ số địa điểm k 2.9 1.02 0.71 0.6 - -
Hệ số dự trữ δ (tra bảng) 1.25 1.25 1.25 1.25 - -
Hệ số lợi dụng quang thông U 1.13 0.86 0.71 0.66 - -
Tổng quang thông cần thiết F t (lm) 11384.9 5185.7 4770.6 2474.3 - -
Tổng số bộ đèn cần lắp đặt 9.49 chọn 9 4.32 chọn 4 1.77 chọn 2 2.06 chọn 2 2 1
Độ rọi thực tế E tt (lux) 142.3 185.1 339.6 194 - -
Kiểm tra độ rọi (%) -0.05 -0.07 0.2 -0.03 - -
Tổng công suất đèn cần dùng 180 80 90 40 10 50 Công suất đèn trên 1 đvdt (W/m 2
Tổng công suất chiếu sáng căn hộ C1(W) 450
Trang 26Bảng 11: Thống kê chi tiết các khu vực chiếu sáng tầng 13-trệt (Căn hộ C2)
=38.33 (3.65*3.1)+(1.8*1)=13.12 2.25*3.2=7.2 2.4*2.15=5.16 2.4*1.75=4.2 1.8*3.3=5.94 Chiều cao (m) 2.4 2.4 2.4 2.4 - 2.4
Compact-CFL3 Warmwhite Compact CFL 2U
Bóng vòng TL-E của hãng PHILIP Đuôi đèn E27 E27 E27 E27 E27 G10 Chỉ số hoàn màu IRC 80 80 80 80 80 60 Nhiệt độ màu T m (oK) 3000 3000 6500 3000 6500 4100 Quang thông sinh ra F(lm) 1200 1200 2700 1200 255 2850 Công suất đèn (W) 20 20 45 20 5 40 Công suất đèn và ballast (W) 20 20 45 20 5 50 Loại máng đèn Máng âm trần
Paragon DLA6’’
Máng âm trần Paragon DLA6’’
Máng âm trần Paragon-DLA8’’
Máng âm trần Paragon DLA6’’
Downlight ngang có kiếng 6 inch loại 5W
Máng ốp trần Paragon OT 1291 Hiệu suất của máng đèn 0.62D 0.62D 0.62D 0.62D -
Tỉ số treo đèn 0 0 0 Đặt âm tường -
Chiều cao tính toán h tt (m) 1.6 1.6 1.6 1.6 - -
Chỉ số địa điểm k 1.05 0.86 0.83 0.71 - -
Hệ số dự trữ δ (tra bảng) 1.25 1.25 1.25 1.25 - -
Hệ số lợi dụng quang thông U 0.86 0.79 0.79 0.71 - -
Tổng quang thông cần thiết
(W/m 2
) 5.74 9.15 12.5 7.75
Tổng công suất chiếu sáng căn
Trang 27Bảng 12: Thống kê chi tiết các khu vực chiếu sáng tầng 13-trệt (Căn hộ C3)
) (6.75*3.25)+(1.25*3.1)=25.81 3.65*3.4=12.41 3.2*2.7=8.64 2.05*3.2=6.56 2.15*1.85=3.98 2.4*1.75=4.2 1.8*3.3=5.94 Chiều cao (m) 2.4 2.4 2.4 2.4 2.4 - 2.4
Hệ số phản xạ 0.8/0.7/0.3 0.8/0.7/0.3 0.8/0.7/0.3 0.8/0.7/0.3 0.8/0.7/0.3 - 0.8/0.7/0.3
E yc (lux) 150 200 200 300 200 - - Kiểu bóng đèn Compact-CFL3 Warmwhite Compact-CFL3
Warmwhite
Compact-CFL3 Warmwhite
Compact-CFLTw Daylight
Compact-CFL3 Warmwhite Compact CFL 2U
Bóng vòng TL-E của hãng PHILIP Đuôi đèn E27 E27 E27 E27 E27 E27 G10 Chỉ số hoàn màu IRC 80 80 80 80 80 80 60 Nhiệt độ màu T m ( o
K) 3000 3000 3000 6500 3000 6500 4100 Quang thông sinh ra F(lm) 1200 1200 1200 2700 1200 255 2850 Công suất đèn (W) 20 20 20 45 20 5 40 Công suất đèn và ballast
Loại máng đèn Máng âm trần
Paragon DLA6’’
Máng âm trần Paragon DLA6’’
Máng âm trần Paragon DLA6’’
Máng âm trần Paragon-DLA8’’
Máng âm trần Paragon DLA6’’
Downlight ngang có kiếng 6 inch loại 5W
Máng ốp trần Paragon OT
1291 Hiệu suất của máng đèn 0.62D 0.62D 0.62D 0.62D 0.62D -
Tỉ số treo đèn 0 0 0 0 Đặt âm tường - Chiều cao tính toán h tt (m) 1.6 1.6 1.6 1.6 1.6 - - Chỉ số địa điểm k 1.12 1.1 0.92 0.78 0.62 - -
Độ rọi thực tế E tt (lux) 143.7 211 173.6 314.4 200.4 - - Kiểm tra độ rọi (%) -0.04 0.06 -0.13 0.05 0.002 - - Tổng công suất đèn cần
Công suất đèn trên 1 đvdt
Trang 28Bảng 13: Thống kê chi tiết các khu vực chiếu sáng tầng 13-trệt (Căn hộ C4)
Hệ số phản xạ 0.8/0.7/0.3 0.8/0.7/0.3 0.8/0.7/0.3 0.8/0.7/0.3 0.8/0.7/0.3 - 0.8/0.7/0.3 Eyc (lux) 150 200 200 300 200 - - Kiểu bóng đèn Compact-CFL3
Warmwhite
Compact-CFL3 Warmwhite
Compact-CFL3 Warmwhite
CFLTw Daylight
Compact-Compact-CFL3 Warmwhite
Compact CFL 2U
Bóng vòng TL-E của hãng PHILIP Đuôi đèn E27 E27 E27 E27 E27 E27 G10 Chỉ số hoàn màu IRC 80 80 80 80 80 80 60 Nhiệt độ màu T m ( o
K) 3000 3000 3000 6500 3000 6500 4100 Quang thông sinh ra F(lm) 1200 1200 1200 2700 1200 255 2850 Công suất đèn (W) 20 20 20 45 20 5 40 Công suất đèn và ballast (W) 20 20 20 45 20 5 50 Loại máng đèn Máng âm trần
Paragon DLA6’’
Máng âm trần Paragon DLA6’’
Máng âm trần Paragon DLA6’’
Máng âm trần Paragon- DLA8’’
Máng âm trần Paragon DLA6’’
Downlight ngang
có kiếng 6 inch loại 5W
Máng ốp trần Paragon OT 1291 Hiệu suất của máng đèn 0.62D 0.62D 0.62D 0.62D 0.62D -
Tỉ số treo đèn 0 0 0 0 Đặt âm tường - Chiều cao tính toán h tt (m) 1.6 1.6 1.6 1.6 1.6 - - Chỉ số địa điểm k 1.44 0.74 0.79 0.67 0.6 - -
Hệ số dự trữ δ (tra bảng) 1.25 1.25 1.25 1.25 1.25 - -
Hệ số lợi dụng quang thông U 0.97 0.73 0.76 0.69 0.66 - - Tổng quang thông cần thiết F t (lm) 10525.4 5744.6 5682.3 4321.5 2346 - - Tổng số bộ đèn cần lắp đặt 8.77 chọn 9 4.79 chọn 5 4.74 chọn 5 1.6 chọn 2 1.96 chọn 2 2 1
Độ rọi thực tế E tt (lux) 153.9 208.9 211.2 374.9 204.6 - - Kiểm tra độ rọi (%) 0.03 0.04 0.056 0.25 0.023 - - Tổng công suất đèn cần dùng 180 100 100 90 40 10 50 Công suất đèn trên 1 đvdt (W/m 2
) 5.33 9.62 9.34 18.26 10.42 Tổng công suất chiếu sáng căn hộ
Trang 29Bảng 14: Thống kê chi tiết các khu vực chiếu sáng tầng 14-lầu (Căn hộ C1)
) 5.7*3.25=18.53 4.12*2.8=11.54 2.76*1.75=4.83 1.5*2.6=3.9 2.4*1.75=4.2 (5.85*3)+(3.35*1.4)=22.24 Chiều cao (m) 2.4 2.4 2.4 2.4 - 2.4
Compact-CFL3 Warmwhite
Compact-CFL3 Warmwhite Compact CFL 2U
Bóng vòng TL-E của hãng PHILIP Đuôi đèn E27 E27 E27 E27 E27 G10
Chỉ số hoàn màu IRC 80 80 80 80 80 60
Máng âm trần Paragon DLA6’’
Máng âm trần Paragon DLA6’’
Downlight ngang
có kiếng 6 inch loại 5W
Máng ốp trần Paragon OT 1291 Hiệu suất của máng đèn 0.62D 0.62D 0.62D 0.62D -
Tỉ số treo đèn 0 0 0 0 Đặt âm tường -
Chiều cao tính toán h tt (m) 1.6 1.6 1.6 1.6 - -
Chỉ số địa điểm k 1.29 1.04 0.67 0.59 - -
Hệ số dự trữ δ (tra bảng) 1.25 1.25 1.25 1.25 - -
Hệ số lợi dụng quang thông U 0.93 0.86 0.69 0.65 - -
Tổng quang thông cần thiết F t (lm) 8034.2 5410.7 2822.6 2419.4 - -
Tổng số bộ đèn cần lắp đặt 6.7 chọn 7 4.5 chọn 5 2.35 chọn 2 2.01 chọn 2 2 1
Độ rọi thực tế E tt (lux) 209.1 221.8 170.1 198.4 - -
Kiểm tra độ rọi (%) 0.046 0.11 -0.15 -0.01 - -
Tổng công suất đèn cần dùng 140 100 40 40 10 50
Công suất đèn trên 1 đvdt (W/m2) 7.56 8.67 8.28 10.26
Tổng công suất chiếu sáng căn hộ C1(W) 380
Trang 30Bảng 15: Thống kê chi tiết các khu vực chiếu sáng tầng 14-lầu (Căn hộ C2)
) 5.5*2.9=15.95 (3.5*2.9)+(1.15*1.8)=12.22 2.4*2.15=5.16 2.4*2.15=5.16 2.4*1.75=4.2 (5.85*3)+(3.35*1.4)=22.24 Chiều cao (m) 2.4 2.4 2.4 2.4 - 2.4
Compact-CFL3 Warmwhite Compact CFL 2U
Bóng vòng TL-E của hãng PHILIP Đuôi đèn E27 E27 E27 E27 E27 G10
Chỉ số hoàn màu IRC 80 80 80 80 80 60
Nhiệt độ màu T m ( o
K) 3000 3000 3000 3000 6500 4100 Quang thông sinh ra F(lm) 1200 1200 1200 1200 255 2850
Máng âm trần Paragon DLA6’’
Máng âm trần Paragon DLA6’’
Downlight ngang có kiếng 6 inch loại 5W
Máng ốp trần Paragon OT 1291 Hiệu suất của máng đèn 0.62D 0.62D 0.62D 0.62D -
Tỉ số treo đèn 0 0 0 0 Đặt âm tường -
Chiều cao tính toán h tt (m) 1.6 1.6 1.6 1.6 - -
Chỉ số địa điểm k 1.19 0.82 0.71 0.71 - -
Hệ số dự trữ δ (tra bảng) 1.25 1.25 1.25 1.25 - -
Hệ số lợi dụng quang thông U 0.9 0.79 0.71 0.71 - -
Tổng quang thông cần thiết F t (lm) 7146.1 6237.2 2930.5 2930.5 - -
Tổng số bộ đèn cần lắp đặt 5.96 chọn 6 5.2 chọn 5 2.44 chọn 2 2.44 chọn 2 2 1
Độ rọi thực tế E tt (lux) 201.5 192.4 163.8 163.8 - -
Kiểm tra độ rọi (%) 0.01 -0.04 -0.18 -0.18 - -
Tổng công suất đèn cần dùng 120 100 40 40 10 50
Công suất đèn trên 1 đvdt (W/m2) 7.52 8.18 7.75 7.75
Tổng công suất chiếu sáng căn hộ
Trang 31Bảng 16: Thống kê chi tiết các khu vực chiếu sáng tầng 14-lầu (Căn hộ C3)
) (3.95*3.4)+(1.95*1)=15.38 2.05*2=4.1 2.4*1.75=4.2 (2.6*10)+(2.75*2.9)=33.98
Hệ số phản xạ 0.8/0.7/0.3 0.8/0.7/0.3 - 0.8/0.7/0.3
Kiểu bóng đèn Compact-CFL3 Warmwhite Compact-CFL3 Warmwhite Compact CFL 2U Bóng vòng TL-E của hãng PHILIP
Downlight ngang có kiếng 6 inch loại
5W
Máng ốp trần Paragon OT 1291 Hiệu suất của máng đèn 0.62D 0.62D -
Tỉ số treo đèn 0 0 Đặt âm tường -
Chiều cao tính toán h tt (m) 1.6 1.6 - -
Hệ số dự trữ δ (tra bảng) 1.25 1.25 - -
Hệ số lợi dụng quang thông U 0.81 0.68 - -
Tổng quang thông cần thiết F t (lm) 7656.3 2431.2 - -
Trang 32Bảng 17: Thống kê chi tiết các khu vực chiếu sáng tầng 14-lầu (Căn hộ C4)
) 3.3*3.54=11.68 (4.31*2.9)+(1.7*2.3)=16.4 1.6*2.3=3.68 (2.4*1.15)+(0.95*1.6)=4.28 2.4*1.75=4.2 7.61*2.9=22.07 Chiều cao (m) 2.4 2.4 2.4 2.4 - 2.4
Compact-CFL3 Warmwhite Compact CFL 2U
Bóng vòng TL-E của hãng PHILIP Đuôi đèn E27 E27 E27 E27 E27 G10
Chỉ số hoàn màu IRC 80 80 80 80 80 60
Nhiệt độ màu T m ( o
K) 3000 3000 3000 3000 6500 4100 Quang thông sinh ra F(lm) 1200 1200 1200 1200 255 2850
Máng âm trần Paragon DLA6’’
Máng âm trần Paragon DLA6’’
Downlight ngang có kiếng
6 inch loại 5W
Máng ốp trần Paragon OT 1291 Hiệu suất của máng đèn 0.62D 0.62D 0.62D 0.62D -
Tỉ số treo đèn 0 0 0 0 Đặt âm tường -
Chiều cao tính toán h tt (m) 1.6 1.6 1.6 1.6 - -
Chỉ số địa điểm k 1.07 0.91 0.59 0.44 - -
Hệ số dự trữ δ (tra bảng) 1.25 1.25 1.25 1.25 - -
Hệ số lợi dụng quang thông U 0.86 0.81 0.65 0.45 - -
Tổng quang thông cần thiết
Trang 33Bảng 18: Thống kê chi tiết các khu vực chiếu sáng tầng kĩ thuật
Phòng thang máy
Phòng tủ điện, trục rác
Huỳnh quang 1.2m Maxx 801-Daylight
Huỳnh quang 1.2m Maxx 801-Daylight
438
Máng treo sát trần Paragon-PCT
438
Máng treo sát trần Paragon-PCT
Trang 34Tầng mái chỉ có phòng bơm tăng áp với diện tích 51.84 m2, thiết kế tương tự
chọn 3 đèn huỳnh quang Huỳnh quang 1.2m Maxx 801-Daylight, máng treo sát trần Paragon-PCT 438 Tổng công suất là 144W, cosφ = 0.96 tương
đương công suất là 0.15 kVA
Bảng 19: Thống kê công suất chiếu sáng của chung cư
Công suất
Nơi thiết kế
Chung cư 107, Trương Định
Chiếu sáng sảnh hành lang (W)
Chiếu sáng tầng (W)
Tổng công suất chiếu sáng tầng (W)
Trong thiết kế này, sử dụng đèn chiếu sáng sự cố, đèn chỉ hướng và đèn thoát hiểm của hãng PARAGON:
▪ Đèn chiếu sáng sự cố: Mã đèn: SMM 001 sử dụng 2 bóng đèn halogen công suất 5W, thời gian chiếu sáng 1.5 giờ
▪ Đèn thoát hiểm: Mã đèn: EM 701, sử dụng 1 bóng đèn huỳnh quang công suất 8W, thời gian chiếu sáng hơn 2 giờ, thường đặt tại các cửa
Trang 35thoát hiểm ở vị trí ngay bên trên cửa để mọi người có thể dễ dàng nhìn thấy
▪ Đèn chỉ hướng: Đặt tại tầng hầm, khu cầu thang bộ của tòa nhà, tùy theo vị trí đặt mà ta chọn loại có mũi tên chỉ hướng cho phù hợp Một
số loại đèn chỉ hướng thông dụng
Trang 36Chương 3
THIẾT KẾ CUNG CẤP ĐIỆN CHO CHUNG CƯ
Về phương diện kỹ thuật: phải đảm bảo đúng và an toàn, đạt được những yêu cầu về kỹ thuật trong điều kiện cho phép của dự án
Về phương diện kinh tế: khi thiết kế phải cân nhắc giữa vấn đề kinh tế và kỹ thuật để chọn ra phương án tối ưu nhất
Ngoài ra thiết kế hệ thống điện cho chung cư còn phải đáp ứng được những yêu cầu sau:
Nhu cầu tiện nghi cần thiết
Tính thẩm mỹ
Khả năng điều khiển
Tính khả thi: các thiết bị điện phải có bán trên thị trường và dễ tìm kiếm, dễ lắp đặt, bảo trì, bảo dưỡng
Có nhiều phương pháp để xác định phụ tải tính toán Những phương pháp đơn giản thì cho kết quả không thật chính xác, ngược lại nếu muốn chính xác thì tính toán phức tạp Vì vậy, tùy theo yêu cầu cụ thể và số liệu thu thập mà chọn phương án thích hợp
Sau đây là một số phương pháp thường dùng:
3.2.1 Phương pháp xác định phụ tải tính toán theo công suất đặt và hệ số
▪ Ptt : tổng công suất thực tính toán của phụ tải ( kW )
▪ Qtt : công suất phản kháng tính toán (kVAr)
▪ Stt :công suất biểu kiến tính toán (kVA)
▪ Knc : hệ số nhu cầu của của nhóm thiết bị, giá trị này được tra
ở sổ tay
Đây là phương pháp tính toán gần đúng sơ bộ có ưu điểm là đơn giản, tính toán thuận tiện Nhược điểm là kém chính xác vì hệ số nhu cầu tra ở sổ tay là một số cố định nhưng thực tế nó phụ thuộc vào chế độ vận hành và số thiết
bị
3.2.2 Phương pháp xác định phụ tải tính toán theo công suất tiêu hao điện
năng trên một đơn vị sản phẩm
Trang 37Đối với những phụ tải có đồ thị phụ tải rất ít thay đổi thì có thể dùng phương pháp này để xác định phụ tải tính toán với phụ tải tính toán bằng phụ tải trung bình trong ca mang tải lớn nhất:
Trong đó:
▪ ao : là suất tiêu hao điện năng trên đơn vị sản phẩm (kWh/ sản phẩm)
▪ Mca: là số lượng sản phẩm sản xuất ra trong một ca
▪ Tca : là thời gian làm việc của ca mang tải lớn nhất (h)
3.2.3 Phương pháp xác định phụ tải tính toán theo công suất phụ tải trên
một đơn vị diện tích sản xuất
Với những phân xưởng sản xuất có nhiều thiết bị phân bố đều trên mặt bằng thì có thể áp dụng phương pháp này để xác định phụ tải tính toán:
= Trong đó:
▪ po : là công suất tính toán trên 1m2 diện tích sản xuất (kWh/m2)
▪ Pdm∑ : công suất định mức của nhóm
▪ Hệ số cực đại Kmax được tra trong sổ tay
▪ Hệ số sử dụng Ksd được tính như sau:
Trang 38▪ Nếu nhq < 4 và n > 3 thì :
Với n là số thiết bị và k pt,I là hệ số phụ tải của thiết bị thứ i
Phương pháp này cho kết quả tương đối chính xác khi xác định số thiết bị hiệu quả đã có xét ảnh hưởng của số thiết bị và chế độ làm việc của các thiết
bị
Trong đó:
▪ Stt : công suất biểu kiến tính toán (kVA)
▪ ks : hệ số đồng thời của nhà máy
▪ kui :hệ số sử dụng ứng với từng thết bị
▪ Sdmi : công suất biểu kiến định mức của thiết bị i (kVA) Phương pháp này xác định phụ tải tính toán dựa trên yếu tố là tất cả các tải riêng biệt không vận hành hết công suất định mức ở cùng một thời điểm Trong điều kiện vận hành bình thường, công suất tiêu thụ thực của thiết bị thường bé hơn giá trị định mức của nó
Được dùng để đánh giá giá trị công suất tiêu thụ thực Hệ số này cần được áp dụng cho từng tải riêng biệt (nhất là các động cơ vì chúng hiếm khi chạy đầy tải) Trong lưới công nghiệp, hệ số này ước chừng là 0,75 cho động cơ Với đèn dây tóc ku = 1 Với ổ cắm ngoài, hệ số này phụ thuộc hoàn toàn dạng thiết bị cắm vào ổ
Thông thường thì sự vận hành đồng thời của tất cả các thiết bị có trong một lưới điện là không bao giờ xảy ra Hệ số đồng thời được dùng để đánh giá phụ tải
Bảng hệ số đồng thời trong chung cư (IEC trang B34)
Trang 39Kết luận: Sau khi so sánh các phương pháp, em chọn phương pháp xác định
phụ tải theo hệ số sử dụng ku và hệ số đồng thời ks ( phương pháp tính toán theo tiêu chuẩn IEC) Vì phương pháp này thiết thực, tính toán dễ dàng và được ứng dụng rộng rãi hiện nay trong lĩnh vực thiết kế cung cấp điện
Phụ tải của chung cư 107, Trương Định bao gồm các loại tải sau: tải điều hòa không khí, tải chiếu sáng, ổ cắm, thang máy, máy bơm nước sinh hoạt, máy bơm nước chữa cháy
3.3.1 Tải điều hòa không khí (có 2 loại)
Điều hòa không khí độc lập: mỗi phòng đặt một hay nhiều máy lạnh tuỳ theo nhu cầu, khi hoạt động thì không liên quan đến nơi khác Các công trình nhỏ rất thường dùng như gia đình, công sở
Điều hoà không khí tập trung: cả toà nhà lắp chung một hệ thống thiết bị rồi dẫn lạnh đi khắp nơi bằng chất tải lạnh Chất tải lạnh bao gồm: nước, không khí, lãnh chất hệ thống điều hoà không khí tập trung thường sử dụng đối với các công trình lớn
Trong luận văn này, em sử dụng hệ thống điều hoà không khí độc lập, chọn công suất máy theo diện tích Ở đây để đơn giản việc tính toán, dựa trên số
Trang 40liệu sơ bộ bảng 12.2, trang 100, sách Bài giảng kĩ thuật điện lạnh của thầy Nguyễn Dáo, trường ĐH Tôn Đức Thắng, chọn 20 m2 tương ứng 1.5 HP (1250W)
3.3.2 Tải chiếu sáng
Công suất của tải chiếu sáng được tính như sau:
Trong đó:
▪ Pden: công suất đèn
▪ Pballast: công suất của ballast ( thông thường Pballast= 20-25% Pden)
▪ kb=1.2: hệ số có tính đến sự tổn hao trong Ballast (Nếu đèn không sử dụng Ballast ta lấy giá trị Ptt = Pđèn)
Công suất biểu kiến tính toán:
Suất phụ tải biểu kiến