NGHỀ: QUẢN TRỊ CƠ SỞ DỮ LIỆUThời gian: 8 giờ Không kể thời gian giao đề thi NỘI DUNG ĐỀ THI Phần A: Tạo cơ sở dữ liệu Điểm đạt10 điểm Phần B: Tạo Form xử lý thông tin Điểm đạt60 điểm Phầ
Trang 1CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
ĐỀ THI TỐT NGHIỆP CAO ĐẲNG NGHỀ KHOÁ 3 (2009 - 2012)
NGHỀ: QUẢN TRỊ CƠ SỞ DỮ LIỆU
MÔN THI: THỰC HÀNH NGHỀ
Mã đề thi: QTCSDL – TH03
Trang 2DANH SÁCH CHUYÊN GIA NGHỀ QUẢN TRỊ CƠ SỞ LIỆU
1 Trần Trung Tấn Chuyên gia trưởng Trường CĐN Công nghiệp HP
2 Trần Thị Thu Thủy Chuyên gia Trường CĐN Công nghiệp HP
3 Nguyễn Văn Thản Chuyên gia Trường CĐ CN Nam Định
5 Chu Văn Lương Chuyên gia Trường CĐN Bắc Giang
6 Trương Văn Hòa Chuyên gia Trường CĐN Đà Nẵng
7 Nguyễn Thị Giang Chuyên gia Trường CĐN TNDT TN
Trang 3NGHỀ: QUẢN TRỊ CƠ SỞ DỮ LIỆU
Thời gian: 8 giờ (Không kể thời gian giao đề thi)
NỘI DUNG ĐỀ THI
Phần A: Tạo cơ sở dữ liệu Điểm đạt(10 điểm) Phần B: Tạo Form xử lý thông tin Điểm đạt(60 điểm) Phần C: Tự chọn Điểm đạt(30 điểm) Tổng cộng: (100 điểm)
Ghi chú:
Trang 4Phần A: Điểm đạt(10 điểm)
Trong SQL server, hãy tạo cơ sở dữ liệu như sau:
Khoa(Ma_Khoa, Ten_Khoa)
Sinh_Vien(Ma_SV, Ten_SV, Ngay_Sinh, Gioi_Tinh, Ma_Khoa
Lưu ý chữ viết tắt:
Ma_Khoa: Mã Khoa Ten_Khoa: Tên Khoa Ma_SV: Mã Sinh viên Ten_SV: Tên Sinh viên Gioi_Tinh: Giới tính Que_Quan: Quê quán Ngay_Sinh: Ngày sinh Ma_Khoa: Mã Khoa
Sinh viên tự thiết lập các thuộc tính khác sao cho hợp lý và phù hợp với các dữ liệu cho dưới đây
Nhập dữ liệu của các quan hệ như sau:
KHOA
MaKhoa TenKhoa
CN Công nghệ thông tin
CK Cơ khí
KT Kinh tế
SINH_VIEN
Trang 5cn08001 Nguyễn Văn A 10/10/1991 Nam CN
Phần B: Điểm đạt(60 điểm) Hãy tạo form xử lý (xem/xóa/sửa/nhập) thông tin của loại và hàng hóa theo mẫu sau:
Trang 6a Khi chọn “Ma Khoa” hiển thị được thông tin tất cả sinh viên của khoa được chọn trên lưới số 1
b Thực hiện các thao tác, xem/thêm/xóa/sửa trực tiếp trên lưới số 1
c Click nút “Undo” khi chưa click nút Save thì các thao tác trên câu b) sẽ không được thực hiện Dữ liệu được bảo toàn như cũ
d Khi click nút “Save” tất cả thao tác ở câu b) mới thực sự được thực thi lên
cơ sở dữ liệu
e Khi click nút xem thì tất cả danh sách sinh viên của tất cả các khoa được hiển thị ở lưới số 2
f Kiểm tra tính đúng đắn của dữ liệu nhập vào:
+ Mã sinh viên dài không quá 10 ký tự
+ Mã khoa dưới lưới phải trùng với mã khoa trên Combobox, không được phép sửa và có độ dài không quá 10 ký tự
Xử lý các yêu cầu sau:
Thành tiền = Số lượng x Đơn giá
Đơn giá bình quân = Đơn giá bình quân của các đơn giá trong DataGridview Tổng số lượng là tổng số lượng của các số lượng trong DataGridview
Nút Xóa sẽ hiện hộp thoại “Bạn có muốn xóa không?”
Nếu nhấp Yes thì xóa thông tin Loại và các hàng hóa của loại
Nếu nhấp No thì không xóa
Nút Undo sẽ hủy bỏ thông tin được nhập và sửa
Nút Save sẽ lưu các thông tin được nhập và sửa:
Khi lưu nếu vì lý do gì đó mà có lỗi thì hiện hộp thoại báo “Lỗi lưu dữ liệu”
Còn nếu lưu xong thì hiện hộp thoại báo “Lưu thành công”
Nút Thêm sẽ cho phép nhập thông tin mới của Loại và các hàng hóa của Loại
Phần C: Điểm đạt(30 điểm)
Phần này do từng Trường tổ chức thi tốt nghiệp tự chọn nội dung để đưa vào đề thi
Trang 7Tổng cộng: (100 điểm)
I TRANG THIẾT BỊ, DỤNG CỤ, VẬT TƯ DÙNG CHO ĐỀ THI TỐT NGHIỆP Thiết bị thực hành
1 Máy tính Cấu hình đủ chạy được các phần mềm
Vật liệu thực hành
Visual studio 2005 Microsoft SQL server 2005 2
II TIÊU CHÍ ĐÁNH GIÁ:
ĐIỂM TỐI ĐA
Phần
1 Thiết lập đúng cấu trúc và nhập dữ liệu cho quan hệ
KHOA
5
2 Thiết lập đúng cấu trúc và nhập dữ liệu cho quan hệ
SINH_VIEN
5
Phần
B
60
1 Khi chọn “Ma Khoa” hiển thị được thông tin tất cả
sinh viên của khoa được chọn trên lưới số 1
10
2 Thực hiện các thao tác, xem/thêm/xóa/sửa trực tiếp
trên lưới số 1
10
3 Click nút “Undo” khi chưa click nút Save thì các thao 10
Trang 8tác trên câu b) sẽ không được thực hiện Dữ liệu được
bảo toàn như cũ
4 Khi click nút “Save” tất cả thao tác ở câu b) mới thực
sự được thực thi lên cơ sở dữ liệu
10
5 Khi click nút xem thì tất cả danh sách sinh viên của tất
cả các khoa được hiển thị ở lưới số 2
10
6 Kiểm tra tính đúng đắn của dữ liệu nhập vào 10
THỜI GIAN
2 Chậm dưới 15 phút so với thời gian làm bài -10
Qui đổi tổng số điểm về thang điểm 10 : …………
(bằng chữ : ……… ………)
Ngày tháng năm