Trách nhiệm thực hiện 实施单位 Ghi chú 备注 1 2 Nhân viên bảo hành 保修人员 3 Trưởng phòng bảo hành 保修主管 4 Giám đốc 经理 Kế Hoạch bảo trì 保修计划 5 Nhân viên bảo hành 保修人员 Kế Hoạch bảo trì. 13 quy trình bảo trì xây lắp công trình13 quy trình bảo trì xây lắp công trình13 quy trình bảo trì xây lắp công trình13 quy trình bảo trì xây lắp công trình13 quy trình bảo trì xây lắp công trình
Trang 1Trách nhiệm thực hiện
实施单位
Ghi chú
备注
1
2 Nhân viên bảo hành
保修人员
3 Trưởng phòng bảo hành
保修主管
5 Nhân viên bảo hành
保修人员
Kế Hoạch bảo trì/ 保修计划
7 Nhân viên bảo hành
保修人员
Kế Hoạch bảo trì/ 保修计划
8
Nhân viên bảo hành
保修人员/
Trưởng phòng bảo hành/
保修主管
Biên bản kiểm tra 检查记录
Nhân viên bảo hành
保修人员/
Trưởng phòng bảo hành
Đại diện khách hàng/
客户代表人
Biên bản nghiệm thu/ 验收纪要
10
Nhân viên bảo hành
保修人员/
Đại diện khách hàng/
客户代表人
Biên bản bàn giao/ 教父纪要
QUY TRÌNH BẢO TRÌ / 保修工艺
Trình tự thực hiện
实施程序
Bắt đầu开始
Tiếp nhận thông tin 接受信息
Phê duyệt kế hoạch 批准方案
Thực hiện bảo trì
Kiểm tra
Kết thúc 结束
Lập kế hoạch bảo trì/ 做报销计划 cập nhập kế hoạch bảo trì 更新保修计划
Bàn giao 移交 Nghiệm thu验收
Phê duyệt kế hoạch 批准方案
Không Đạt不达标
Không Đạt不达标
Không Đạt不达标
Không Đạt不达标 Đạt达标
Đạt达标
Đạt达标
Đạt达标