Trách nhiệm thực hiện 实施单位 Thời gian 时间 Ghi chú 备注 1 2 Nhân viên bảo hành 保修人员 3 Nhân viên bảo hành 保修人员 12 giờ 12小时 4 Nhân viên bảo hành 保修人员 6 Giờ 6小时 Danh mục vật tư bảo hàn. 12 quy trình bảo hành xây lắp công trình12 quy trình bảo hành xây lắp công trình12 quy trình bảo hành xây lắp công trình12 quy trình bảo hành xây lắp công trình
Trang 1Trách nhiệm thực
hiện
实施单位
Thời gian
时间
Ghi chú
备注
1
2 Nhân viên bảo hành
保修人员
3 Nhân viên bảo hành
保修人员
12 giờ 12小时
4 Nhân viên bảo hành
保修人员
6 Giờ 6小时
Danh mục vật tư bảo hành 保修材料清单
5 Nhân viên bảo hành
保修人员
24 giờ 24小时
- Báo cáo Phương án
- 方案报告
- Danh mục vật tư bảo hành
- 保修材料清单
6
Giám đốc
经理
TP bảo hành
保修主管
12 giờ 12小时
Giám đốc duyệt PA≥ 30 Tr 经理批准 PA≥ 30 Tr
TP bảo hành duyệt PA ≤ 30TR 保修主管 PA ≤ 30TR
7 Nhân viên bảo hành
保修人员
8 Nhân viên bảo hành
保修人员
9
Nhân viên bảo
hành/保修人员
T&C
Biên bản kiểm tra 检查记录 Nhân viên bảo
hành保修人员/
Đơn vị sử
dụng/使用单位
Biên bản nghiệm thu/ 验收纪要
10
Nhân viên bảo
hành保修人员/
Chủ đầu tư/业主
Đơn vị sử
dụng/使用单位
Biên bản bàn giao/ 教父纪要
QUY TRÌNH BẢO HÀNH
保修程序
Trình tự thực hiện
实施程序
Bắt đầu开始
Lập danh mục vật tư
Tiếp nhận thông tin sự cố 接受故障信息
Lập PA khắc phục
制定克服方案
Chuẩn bị vật tư 准备材料
Tiến hành khắc phục 进行克服
Kiểm tra chạy thử 检查调试
Kết thúc结束
Khảo sát hiện trường 现场现场勘察
Không phải lập PA khắc phục 不需要制定克服方案
Đạt达标
Duyệt phương án 批准方案
Bàn giao移交
Nghiệm thu验收
Đạt达标
Đạt达标
Phải lập PA khắc phục 需要制定克服方案
Không Đạt不达标
Không Đạt不达标