Phòng Quản lý thi công 施工管理部门 Thầu phụ 分包商 Phòng An toàn lao động 职业安全部门 Ghi chú 备注 1 2 Kế hoạch kiểm định 检定计 划 3 4 5 Sổ theo dõi kiểm định 检定监 事本 6 QUY TRÌNH KIỂM TRA, KIỂM. 4 quy trình kiểm tra, kiểm định thiết bị 4 quy trình kiểm tra, kiểm định thiết bị 4 quy trình kiểm tra, kiểm định thiết bị
Trang 1Phòng Quản lý thi công
施工管理部门
Thầu phụ
分包商
Phòng An toàn lao động
职业安全部门
Ghi chú
备注
1
2
Kế hoạch kiểm định 检定计 划 3
4
5
Sổ theo dõi kiểm định 检定监 事本
6
QUY TRÌNH KIỂM TRA, KIỂM ĐỊNH THIẾT BỊ CÓ YÊU CẦU NGHIÊM NGẶT VÀ PHƯƠNG TIỆN ĐO
具有严格要求和测量介质的设备的检查和检查程序
Lập kế hoạch kiểm tra kiểm định 制定检定检查计划
Tổng hợp kế hoạch kiểm
định 综合检定计划
Kiểm tra thiết bị 检查设备
không đạt 不及格
Bắt đầu 开始
Phê duyệt 批准
Nhận Phương tiện đo từ các
BP 收各部门的测量工具
Tổ chức đi kiểm định
Bàn giao hồ sơ kiểm định
và thiết bị cho BP 组织检
查向部门交接检验文件和
设备
Dán tem kiểm định 贴检查印章
Sửa chữa/ thanh lý 修理/清理
Đạt 及格
Đạt 及格
Thiết bị kiểm định bên ngoài 外面检定设备
Trang 28
9
Lưu hồ sơ 存档案
- Cấp phát, kiểm soát sử dụng theo quy định 按规定颁发控制使用
- Cập nhập kế hoạch kiểm tra/ kiểm định 更新检查检定计划
Kết thúc 结束
- Cập nhập kế hoạch kiểm
tra/ kiểm định
更新检查检定计划