1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề kt giữa học kì 1 khối 6 Phân môn Địa Lý năm học 2022 2023

11 25 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 62,64 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ 1 LỚP 6 (PHÂN MÔN ĐỊA LÍ) TT Chươngchủ đề Nội dungđơn vị kiến thức Mức độ nhận thức Tổng % điểm Nhận biết (TNKQ) Thông hiểu (TL) Vận dụng (TL) Vận dụng ca. KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ 1 LỚP 6 (PHÂN MÔN ĐỊA LÍ) TT Chươngchủ đề Nội dungđơn vị kiến thức Mức độ nhận thức Tổng % điểm Nhận biết (TNKQ) Thông hiểu (TL) Vận dụng (TL) Vận dụng ca.KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ 1 LỚP 6 (PHÂN MÔN ĐỊA LÍ) TT Chươngchủ đề Nội dungđơn vị kiến thức Mức độ nhận thức Tổng % điểm Nhận biết (TNKQ) Thông hiểu (TL) Vận dụng (TL) Vận dụng ca.KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ 1 LỚP 6 (PHÂN MÔN ĐỊA LÍ) TT Chươngchủ đề Nội dungđơn vị kiến thức Mức độ nhận thức Tổng % điểm Nhận biết (TNKQ) Thông hiểu (TL) Vận dụng (TL) Vận dụng ca.

Trang 1

KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ 1

LỚP 6 (PHÂN MÔN ĐỊA LÍ)

TT Chương/chủ đề Nội dung/đơn vi kiến thức

% điểm Nhận biết

(TNKQ)

Thông hiểu (TL)

Vận dụng (TL)

Vận dụng cao (TL)

BẢN ĐỒ -

PHƯƠNG

TIỆN THỂ

HIỆN BỀ

MẶT TRÁI

ĐẤT (6 tiết)

– Hệ thống kinh

vĩ tuyến Toạ độ địa lí của một địa điểm trên bản đồ – Các yếu tố cơ bản của bản đồ – Các loại bản đồ thông dụng – Lược đồ trí nhớ

4 TN

1 đ

2,5

2: TRÁI

ĐẤT -

HÀNH

TINH CỦA

HỆ MẶT

TRỜI

(6 tiết)

– Vị trí của Trái Đất trong hệ Mặt Trời

– Hình dạng, kích thước Trái Đất

– Chuyển động của Trái Đất và

hệ quả địa lí

4 TN

2,5

½ TL 0,5

8TN- 2TL 5.0

Trang 2

2 Đ 1,5 Đ

BẢN ĐẶC TẢ MÔN LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ 6 GIỮA KÌ 1

(PHÂN MÔN ĐỊA LÍ)

Chủ đề

Nội dung/Đơn vi kiến

Số câu hỏi theo mức độ nhận thức Nhận

biết

Thông

dụng

Vận dụng cao

1:

BẢN ĐỒ-

PHƯƠNG

TIỆN THỂ

HIỆN BỀ

MẶT TRÁI

ĐẤT

– Hệ thống kinh vĩ tuyến Toạ độ địa lí của một địa điểm trên bản đồ

– Các yếu tố cơ bản của bản đồ

– Các loại bản đồ thông dụng

– Lược đồ trí nhớ – Hệ thống kinh vĩ tuyến Toạ độ địa lí của một địa điểm trên bản đồ

– Các yếu tố cơ bản của bản đồ

– Các loại bản đồ thông dụng

– Lược đồ trí nhớ

Nhận biết

- Xác định được trên bản đồ và trên quả Địa Cầu:

kinh tuyến gốc, xích đạo, các bán cầu.

- Đọc được các kí hiệu bản đồ và chú giải bản đồ hành chính, bản đồ địa hình.

Thông hiểu

- Đọc và xác định được vị trí của đối tượng địa lí trên bản đồ.

Vận dụng

- Ghi được tọa độ địa lí của một địa điểm trên bản đồ

- Xác định được hướng trên bản đồ và tính khoảng cách thực tế giữa hai địa điểm trên bản

đồ theo tỉ lệ bản đồ

- Biết tìm đường đi trên bản đồ.

- Vẽ được lược đồ trí nhớ thể hiện các đối tượng địa lí thân quen đối với cá nhân học sinh.

2 TN

2 CHƯƠNG – Vị trí của Trái Đất Nhận biết

Trang 3

2: TRÁI

ĐẤT-

HÀNH

TINH CỦA

HỆ MẶT

TRỜI

trong hệ Mặt Trời – Hình dạng, kích thước Trái Đất – Chuyển động của Trái Đất và hệ quả địa lí

– Xác định được vị trí của Trái Đất trong hệ Mặt Trời.

– Mô tả được hình dạng, kích thước Trái Đất.

– Mô tả được chuyển động của Trái Đất: quanh trục và quanh Mặt Trời.

Thông hiểu

– Nhận biết được giờ địa phương, giờ khu vực (múi giờ).

– Trình bày được hiện tượng ngày đêm luân phiên nhau

– Trình bày được hiện tượng ngày đêm dài ngắn theo mùa.

Vận dụng

– Mô tả được sự lệch hướng chuyển động của vật thể theo chiều kinh tuyến.

– So sánh được giờ của hai địa điểm trên Trái Đất.

1TN 1TN

½ TL

TNKQ 1 /2câu TL 1 câu TL 1/2 câu TL

ĐỀ BÀI:

PHẦN 1: TRẮC NGHIỆM (2 ĐIỂM)

Khoanh tròn vào đáp án đúng nhất

1. Vĩ tuyến gốc là vĩ tuyến

a 00 b 23027,

c 900 d 66033’

2. Chí tuyến là vĩ tuyến

a 00 b 66033’

c 23027’ d 900

Trang 4

3. Kí hiệu bản đồ dùng để

a. thể hiện các đối tượng địa lí trên bản đồ

b. Xác định phương hướng trên bản đồ

c. Xác định tọa độ địa lí trên bản đồ

d. biết tỉ lệ của bản đồ

4 Để thể hiện một nhà máy trên bản đồ, người ta sử dụng loại kí hiệu nào ?

A Kí hiệu diện tích B kí hiệu đường

C Kí hiệu điểm D kí hiệu hình học

5 Trái Đất là hành tinh thứ mấy tính theo thứ tự xa dần Mặt Trời?

A Thứ 2 B Thứ 3

C Thứ 4 D Thứ 5

6 Chiều dài bán kính Xích đạo của Trái Đất là

a 6377 b 6378

c 6379 d 6380

7 Trong quá trình chuyển động tự quay và chuyển động xung quanh Mặt Trời, trục Trái Đất có đặc điểm là

a luôn tự điều chỉnh hướng nghiêng cho phù hợp

b luôn giữ nguyên độ nghiêng và không đổi hướng

c luôn giữ hướng nghiêng nhưng độ nghiêng ko đổi

d hướng nghiêng và độ nghiêng thay đổi theo mùa

8 Bán cầu Nam của Trái Đất ngả nhiều nhất về phía Mặt trời vào ngày

a 21 tháng 3 b 22 tháng 12

c 22 tháng 6 d 23 tháng 9

PHẦN 2: TỰ LUẬN

Câu 1(1,5 điểm):

a. Vì sao có hiện tượng ngày đêm luân phiên nhau trên Trái Đất?

b. Cho hai địa điểm: Hà Nôi – Việt Nam(1050B, 200 B), Luân Đôn- Anh(00, 510B) Tính ngày giờ ở Hà Nội(Việt Nam), biết rằng giờ GMT là 17h ngày 28/02/2016

Câu 2(1,5 điểm):

a. Em hãy xác định các hướng còn lại

Trang 5

1 2

b. Cho tờ bản đồ có tỉ lệ 1: 500000

- Tính khoảng cách trên thực tế biết khoảng cách trên bản đồ là 10 cm

- Tính khoảng cách trên bản đồ biết khoảng cách thực tế 20 km

HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1

MÔN ĐỊA LÍ 6

I. TRẮC NGHIỆM(2 ĐIỂM)

II. TỰ LUẬN (3 ĐIỂM)

1 a có hiện tượng ngày đêm luân phiên nhau vì:

- Trái Đất có dạng khối cầu nên lúc nào cũng chỉ được chiếu sáng một nữa, nữa chiếu sáng

là ngày, nữa nằm trong bóng tối là đêm

- Do sự chuyển động tự quay quanh trục theo hướng từ Tây sang Đông nên khắp mọi nơi trên Trái Đất đều lần lượt có ngày và đêm luân phiên nhau

1 0,5 0,5

Trang 6

b. Khoảng cách :

+ 5000000 cm + 40 cm

0,5 0,5

KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ 1

LỚP 6 (PHÂN MÔN ĐỊA LÍ)

TT Chương/chủ đề Nội dung/đơn vi kiến thức

% điểm Nhận biết

(TNKQ)

Thông hiểu (TL)

Vận dụng (TL)

Vận dụng cao (TL)

BẢN ĐỒ -

PHƯƠNG

TIỆN THỂ

HIỆN BỀ

MẶT TRÁI

ĐẤT (6 tiết)

– Hệ thống kinh

vĩ tuyến Toạ độ địa lí của một địa điểm trên bản đồ – Các yếu tố cơ bản của bản đồ – Các loại bản đồ thông dụng – Lược đồ trí nhớ

4 TN

1 đ

½ TL

1 đ

2,5

2: TRÁI

ĐẤT -

HÀNH

TINH CỦA

HỆ MẶT

TRỜI

(6 tiết)

– Vị trí của Trái Đất trong hệ Mặt Trời

– Hình dạng, kích thước Trái Đất

– Chuyển động của Trái Đất và

hệ quả địa lí

4 TN

1 đ

½ TL

1 đ

½ TL 0,5 đ

2,5

Trang 7

8 TN

BẢN ĐẶC TẢ MÔN LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ 6 GIỮA KÌ 1

(PHÂN MÔN ĐỊA LÍ)

Chủ đề

Nội dung/Đơn vi kiến

Số câu hỏi theo mức độ nhận thức Nhận

biết

Thông

dụng

Vận dụng cao

Trang 8

1 CHƯƠNG

1:

BẢN ĐỒ-

PHƯƠNG

TIỆN THỂ

HIỆN BỀ

MẶT TRÁI

ĐẤT

– Hệ thống kinh vĩ tuyến Toạ độ địa lí của một địa điểm trên bản đồ

– Các yếu tố cơ bản của bản đồ

– Các loại bản đồ thông dụng

– Lược đồ trí nhớ – Hệ thống kinh vĩ tuyến Toạ độ địa lí của một địa điểm trên bản đồ

– Các yếu tố cơ bản của bản đồ

– Các loại bản đồ thông dụng

– Lược đồ trí nhớ

Nhận biết

- Xác định được trên bản đồ và trên quả Địa Cầu:

kinh tuyến gốc, xích đạo, các bán cầu.

- Đọc được các kí hiệu bản đồ và chú giải bản đồ hành chính, bản đồ địa hình.

Thông hiểu

- Đọc và xác định được vị trí của đối tượng địa lí trên bản đồ.

Vận dụng

- Ghi được tọa độ địa lí của một địa điểm trên bản đồ

- Xác định được hướng trên bản đồ và tính khoảng cách thực tế giữa hai địa điểm trên bản

đồ theo tỉ lệ bản đồ

- Biết tìm đường đi trên bản đồ.

- Vẽ được lược đồ trí nhớ thể hiện các đối tượng địa lí thân quen đối với cá nhân học sinh.

2 TN

2: TRÁI

ĐẤT-

HÀNH

TINH CỦA

HỆ MẶT

TRỜI

– Vị trí của Trái Đất trong hệ Mặt Trời – Hình dạng, kích thước Trái Đất – Chuyển động của Trái Đất và hệ quả địa lí

Nhận biết

– Xác định được vị trí của Trái Đất trong hệ Mặt Trời.

– Mô tả được hình dạng, kích thước Trái Đất.

– Mô tả được chuyển động của Trái Đất: quanh trục và quanh Mặt Trời.

Thông hiểu

– Nhận biết được giờ địa phương, giờ khu vực (múi giờ).

– Trình bày được hiện tượng ngày đêm luân phiên nhau

1TN 1TN

½ TL

Trang 9

– Trình bày được hiện tượng ngày đêm dài ngắn theo mùa.

Vận dụng

– Mô tả được sự lệch hướng chuyển động của vật thể theo chiều kinh tuyến.

– So sánh được giờ của hai địa điểm trên Trái

TNKQ

1 /2câu

TL 1 câu TL

1/2 câu TL

ĐỀ BÀI:

PHẦN 1: TRẮC NGHIỆM (2 ĐIỂM)

Khoanh tròn vào đáp án đúng nhất

4. Vĩ tuyến gốc là vĩ tuyến

a 00 b 23027,

c 900 d 66033’

5. Chí tuyến là vĩ tuyến

a 00 b 66033’

c 23027’ d 900

6. Kí hiệu bản đồ dùng để

b. thể hiện các đối tượng địa lí trên bản đồ

e. Xác định phương hướng trên bản đồ

f. Xác định tọa độ địa lí trên bản đồ

g. biết tỉ lệ của bản đồ

4 Để thể hiện một nhà máy trên bản đồ, người ta sử dụng loại kí hiệu nào ?

A Kí hiệu diện tích B kí hiệu đường

C Kí hiệu điểm D kí hiệu hình học

5 Trái Đất là hành tinh thứ mấy tính theo thứ tự xa dần Mặt Trời?

A Thứ 2 B Thứ 3

Trang 10

C Thứ 4 D Thứ 5

6 Chiều dài bán kính Xích đạo của Trái Đất là

a 6377 b 6378

c 6379 d 6380

7 Trong quá trình chuyển động tự quay và chuyển động xung quanh Mặt Trời, trục Trái Đất có đặc điểm là

a luôn tự điều chỉnh hướng nghiêng cho phù hợp

b luôn giữ nguyên độ nghiêng và không đổi hướng

c luôn giữ hướng nghiêng nhưng độ nghiêng ko đổi

d hướng nghiêng và độ nghiêng thay đổi theo mùa

8 Bán cầu Nam của Trái Đất ngả nhiều nhất về phía Mặt trời vào ngày

a 21 tháng 3 b 22 tháng 12

c 22 tháng 6 d 23 tháng 9

PHẦN 2: TỰ LUẬN

Câu 1(1,5 điểm):

c. Vì sao có hiện tượng ngày đêm luân phiên nhau trên Trái Đất?

d. Cho hai địa điểm: Hà Nôi – Việt Nam(1050B, 200 B), Luân Đôn- Anh(00, 510B) Tính ngày giờ ở Hà Nội(Việt Nam), biết rằng giờ GMT là 17h ngày 28/02/2016

Câu 2(1,5 điểm):

c. Em hãy xác định các hướng còn lại

Trang 11

1 2

d. Cho tờ bản đồ có tỉ lệ 1: 500000

- Tính khoảng cách trên thực tế biết khoảng cách trên bản đồ là 10 cm

- Tính khoảng cách trên bản đồ biết khoảng cách thực tế 20 km

HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1

MÔN ĐỊA LÍ 6

III. TRẮC NGHIỆM(2 ĐIỂM)

IV. TỰ LUẬN (3 ĐIỂM)

1 a có hiện tượng ngày đêm luân phiên nhau vì:

- Trái Đất có dạng khối cầu nên lúc nào cũng chỉ được chiếu sáng một nữa, nữa chiếu sáng

là ngày, nữa nằm trong bóng tối là đêm

- Do sự chuyển động tự quay quanh trục theo hướng từ Tây sang Đông nên khắp mọi nơi trên Trái Đất đều lần lượt có ngày và đêm luân phiên nhau

1 0,5 0,5

d. Khoảng cách :

+ 5000000 cm + 40 cm

0,5 0,5

Ngày đăng: 30/10/2022, 16:07

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w