1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề 1 môn TOÁN GKI k4 năm học 2022 2023

4 23 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 55,54 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hãy khoanh vào trước câu trả lời đúng: 6 điểm Câu 1.. Chu vi của mảnh đất đó là: A... Đặt tính rồi tính M1 a.. Nếu chiều dài bớt đi 8m thì sẽ được chiều rộng... Khoanh tròn vào câu trả l

Trang 1

TRƯỜNG TIỂU HỌC LÊ VĂN TÁM

NĂM HỌC 2022 - 2023

Họ và tên: ……….……… Lớp: 4A

BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KỲ GIỮA HỌC KỲ I ĐỀ 1

Môn: To¸n – Líp 4

Thời gian: 40 phút

PHẦN I: Trắc nghiệm Hãy khoanh vào trước câu trả lời đúng: (6 điểm)

Câu 1 M1

Số gồm “6 trăm nghìn, 2 nghìn, 5 trăm, 7 đơn vị” được viết là:

A 602 507 B 600 257 C 602 057 D 620 507

Câu 2 M2

Với a = 15 thì biểu thức: 256 – 3 x a có giá trị là:

A 211 B 221 C 231 D 241

Câu 3 M1

Giá trị chữ số 8 trong số 4 8967 là:

A 8 B 80 C 800 D 8000

Câu 4 M1

2 phút rưỡi = giây là:

A 30 B 150 C 210 D/ 130

Câu 5 M2

Hình bên có …

A 1 góc bẹt, một góc tù, 5 góc vuông và một góc nhọn

B 1 góc bẹt, một góc tù, 4 góc vuông và hai góc nhọn

C 1 góc bẹt, năm góc vuông và 2 góc nhọn

D 1 góc bẹt, một góc tù, 5 góc vuông và hai góc nhọn

Câu 6 M2

Một mảnh đất hình vuông có cạnh là 108 m Chu vi của mảnh đất đó là:

A 216 m B 432 m C 342 m D 324m

Câu 7 M3

Trung bình cộng hai số là 1000, biết số thứ nhất hơn số thứ hai là 640 Vậy hai

số đó là:

A 1230 và 689 B.1310 và 689 C 1320 và 680 D 1322 và 689

Câu 8 M2

a) 840 dm = ……….m 14 thế kỷ =……….…… năm

b) 2008 kg = ………tạ ……….kg 7km 5m = ……… dm

Trang 2

PHẦN II: Tự luận (4 điểm)

Câu 9 Đặt tính rồi tính M1

a 518446 + 172529 b 13058 – 8769 c 4875 × 3 d.65840 : 5

………

………

………

………

………

Câu 10 (2 điểm) M3 Một hình chữ nhật có chu vi là 28m Nếu chiều dài bớt đi 8m thì sẽ được chiều rộng Hỏi diện tích của hình chữ nhật đó là bao nhiêu ? Bài giải ………

………

………

………

………

………

………

………

………

Câu 11: Tính giá trị của biểu thức M4 4 x (200 + 50) x ( 1537 – 1537)

Trang 3

HƯỚNG DẪN ĐÁNH GIÁ– CHO ĐIỂM MÔN: TOÁN 4 GIỮA HỌC KÌ I; Năm học 2022-2023

PHẦN I: Trắc nghiệm: (6 điểm) Khoanh tròn vào câu trả lời đúng

Câu 8: (1 điểm) Mỗi câu viết đúng là 0.25 điểm

a) 840 dm = 84 m 14 thế kỷ = 25 năm

b) 2008 kg = 20 tạ 8 kg 7km 5m = 70 050 dm

PHẦN 2: Tự luận (4 điểm).

Câu 9 Đặt tính rồi tính (1 điểm).

Mỗi câu viết đúng là 0.25 điểm

a 690 975 b 4 289 c 14 625 d 13 168

Câu 10 (2 điểm).

Giải

Nửa chu vi của hình chữ nhật là:

28 : 2 = 14 (m) (0 5điểm) Chiều dài của hình chữ nhật là:

(14 + 8) : 2 = 11(m) (0 5điểm) Chiều rộng của hình chữ nhật là:

11 - 8 = 3 (m) (0 5điểm) Diện tích của hình chữ nhật là:

11 x 3 = 33 (m2) (0.5điểm) Đáp số: 33m2

Câu 11 (1 điểm).

4 x (200 +50) x ( 1 537- 1 537)

= 4 x (200 +50) x 0

= 0

Trang 4

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA MÔN TOÁN GIỮA HỌC KÌ I

NĂM HỌC 2022 - 2023

Mạch kiến

thức, kĩ năng

Số câu, số điểm, câu số

1 Số tự nhiên

và phép tính

với số tự nhiên

2.Đại lượng và

đo đại lượng:

Bảng đơn vị đo

đại lượng;

giây , thế kỉ

3.Hình học:Góc

nhọn, góc tù,

góc bẹt; hai

đường thẳng

vuông góc, hai

đường thẳng

song song, chu

vi và diện tích

hình chữ nhật,

hình vuông

Số điểm

4.Giải toán:

Giải bài toán về

tìm số trung

bình cộng; tìm

hai số khi biết

tổng và hiệu

của hai số đó.

Số điểm

,6,7,8 9,10,11

Ngày đăng: 30/10/2022, 13:53

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w