1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

PHỤ lục 3 môn KHTN 7 bộ sách chân trời sáng tạo tách tiết năm học 2022 2023

56 444 3

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 56
Dung lượng 89,66 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PHỤ lục 3 môn KHTN 7 bộ sách chân trời sáng tạo tách tiết năm học 2022 2023PHỤ lục 3 môn KHTN 7 bộ sách chân trời sáng tạo tách tiết năm học 2022 2023PHỤ lục 3 môn KHTN 7 bộ sách chân trời sáng tạo tách tiết năm học 2022 2023PHỤ lục 3 môn KHTN 7 bộ sách chân trời sáng tạo tách tiết năm học 2022 2023PHỤ lục 3 môn KHTN 7 bộ sách chân trời sáng tạo tách tiết năm học 2022 2023PHỤ lục 3 môn KHTN 7 bộ sách chân trời sáng tạo tách tiết năm học 2022 2023PHÒNG GDĐT THÀNH PHỐ TRƯỜNG THCS SÔNG HIẾN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập Tự do Hạnh phúc KẾ HOẠCH DẠY HỌC CỦA TỔ KHOA HỌC MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN KHỐI LỚP 7 Năm học 2022 2023 Cả năm 35 tuầ.

Trang 1

KẾ HOẠCH DẠY HỌC CỦA TỔ KHOA HỌC …….

MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN KHỐI LỚP 7

Năm học: 2022 - 2023

Cả năm: 35 tuần – 140 tiếtHọc kì I: 18 tuần – 72 tiết Học kì II: 17 tuần – 68 tiết

I Đặc điểm tình hình

1 Số lớp: 02 ; Số học sinh: 74 (Trong đó có 01 HS khuyết tật nghe – nói) ;

Số học sinh học chuyên đề lựa chọn (nếu có): …

2 Tình hình đội ngũ: Số giáo viên: 12 ; Trình độ đào tạo: Cao đẳng: 02 Đại học: 10; Trên đại học: 0

Mức đạt chuẩn nghề nghiệp giáo viên 1 : Tốt: 0 ; Khá: 12 ; Đạt: ; Chưa đạt:

II Kế hoạch dạy học

1 Phân phối chương trình

1

Trang 2

(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7)

HỌC KÌ I PHẦN MỞ ĐẦU: GV Hóa dạy

+ Thực hiện được các kĩ năng tiến trình:

quan sát, phân loại, liên kết, đo, dự báo

+ Sử dụng được một số dụng cụ đo (trong nội dung môn KHTN 7)

+ Làm được báo cáo, thuyết trình

- Đồng hồ đo điệnquang hiện số, cổng quang điện

- SGK, SGV, KHDH, tranh, ảnh, video, máy chiếu

+ Dụng cụ thí nghiệm: Chén sứ,đèn cồn, kẹp sắt,

Trang 3

- Sơ đồ các phương pháp tìm hiểu tự nhiên trong SGK.

PHẦN 1: Chất và sự biến đổi của chất

nguyên tử)

- SGK, SGV, KHDH, tranh, ảnh, video, máy chiếu

Trang 4

nguyên tử (tiếp) SGK.

- 2 – 3 bộ thẻhình cho trò chơi

“Ai nhanh hơn”:

Chân dung nhàkhoa học, Năm,Phát hiện về cấutạo nguyên tử,

3 10 - Phát biểu được khái niệm về nguyên tố

hóa học và kí hiệu nguyên tố hóa học

- Viết được kí hiệu hóa học của nguyên tố

- Đọc được tên của 20 nguyên tố hóa học đầu tiên

- SGK, SGV, KHDH, tranh, ảnh, video, máy chiếu

- Hình 3.1 đến 3.5SGK

- Bảng 3.1 SGK

- 20 thẻ hình cho tro chơi “Hiểu ý đồng đội”

7 13 - Nêu được nguyên tắc sắp xếp nguyên

tố trong bảng tuần hoàn

- Mô tả được cấu tạo bảng tuần hoàn

- SGK, SGV, KHDH, tranh, ảnh, video, máy

Lớp học

Trang 5

Mục 1 Nguyên tắc

XD BTH các NTHH

gồm các ô nguyên tố, nhóm, chu kì

-Sử dụng bảng tuần hoàn chỉ ra các nhóm nguyên tố kim loại, phi kim, khí hiếm

chiếu

- Hình 4.1 đến 4.7SGK

- Hình những quảbóng bay dịp tết,

lễ hội, Ảnh khinhkhí cầu đủ màu sắc bay trên bầu trời

- 2- 3 Bộ thẻ

“Nguyên tố hóa học” cho trò chơi

“Ai nhanh hơn”

Bài 4 Sơ lược về

Trang 6

1 Tiết 20 - Ôn tập lại kiến thức đã học

- Hoàn thiện giải một số bài tập pháttriển năng lực khoa học tự nhiên cho cảchủ đề 1

- SGK, SGV,KHDH, tranhảnh, bảng nhóm,phiếu học tập,máy chiếu, máytính

- Sơ đồ tư duycho Hoạt động 1 -

Hệ thống hóakiến thức

Lớp học

Trang 7

6 Bài 5 Phân tử – Đơn

- Quan sát các phân tử trong tự nhiên(baking soda, mẩu đá vôi, đất đèn, bìnhchữa lửa chứa carbon dioxide, ); quansát các đơn chất và hợp chất trong tựnhiên (dây đồng, than chì, bột lưuhuỳnh, muối ăn, đường, )

- Đưa ra được một số ví dụ về phân tử

có ở xung quanh ta; đưa ra được một số

ví dụ về đơn chất và hợp chất có trongđời sống

- SGK, SGV,KHDH, tranhảnh, bảng nhóm,phiếu học tập,máy chiếu, máytính

- Hóa chất và dụng cụ thí nghiệm: Đường, iodine, bình tam giác có nút đậy , muỗng lấy hóa chất, đèn cồn, kẹpống nghiệm, khay, cốc thủy tinh, đũa khuấy

Bộ lắp ghép mô hình phân tử

- Mẫu vật: Dâyđồng, than chì,muối ăn, đườngtinh luyện, bộtlưu huỳnh; một sốtranh vẽ môphỏng về đơn

Trang 8

chất và hợp chất.

- Hình 5.1 đến 5.8SGK

- Ảnh các loạibình chữa cháy

- Hình mô phỏngcủa Ethanol,Iodine,

Mục 2 Liên kiết ion

4 25 - Nêu được mô hình sắp xếp electron

trong vỏ nguyên tử của một số nguyên

tố khí hiếm

- Nêu được sự hình thành liên kết iontheo nguyên tắc cho và nhận electron đểtạo ra ion có lớp electron ngoài cùng củanguyên tử nguyên tố khí hiếm

- Nêu được sự hình thành liên kết cộnghóa trị theo nguyên tắc dùng chungelectron để tạo ra lớp electron ngoàicùng của nguyên tử nguyên tố khí hiếm

- Chỉ ra được sự khác nhau về một sốtính chất của chất ion và chất cộng hóatrị

- SGK, SGV,KHDH, tranhảnh, bảng nhóm,phiếu học tập,máy chiếu, máytính

- Sơ đồ cácnguyên tử của cácnguyên tố khíhiếm

- Sơ đồ tạo thànhion Aluminium;

ion Calcium; ion

Trang 9

Mục 4 Chất ion, chất

cộng hoá trị

Sulfide; ionNitride

- Sơ đồ tạo thànhkiên kết ion trong

Magnesiumoxide, Potassiumchloride

- Sơ đồ hìnhthành liên kết iontạo ra phân tửCalcium chloride

- Sơ đồ hìnhthành liên kếtcộng hóa trị trongcác phân tử:

+ Phân tử nước, hình mô phỏng phân tử nước;

+ Phân tử chlorine, hình môphỏng phân tử chlorine;

Bài 6 Giới thiệu về

Trang 10

+ Phân tử ammonia, hình

mô phỏng phân tửammonia;

+ Phân tử Methane; hình

mô phỏng phân tửmethane

+ Phân tử Nitrogen; hình

mô phỏng phân tửNitrogen

+ Phân tử Carbondioxide; hình mô phỏng phân tử Carbon dioxide

- Hình ảnh từ 6.1 đến 6.13 SGK

- Một số hình ảnh

về Oresol

8 Bài 7 Hóa trị và công

thức hóa học:

4 29 - Trình bày được khái niệm về hoá

trị(cho chất cộng hoá trị) Cách viết - SGK, SGV,KHDH, tranh Lớp học

Trang 11

Mục 1 Hoá trị

Mục 2 Quy tắc hoá

trị

công thức hoá học

- Viết được công thức hoá học của một

số chất và hợp chất đơn giản thôngdụng

- Nêu được mối liên hệ giữa hoá trị củanguyên tố với công thức hoáhọc

- Tính được phần trăm (%) nguyên tốtrong hợp chất khi biết công thức hoáhọc của hợp chất

- Xác định được công thức hoá họccủa hợp chất dựa vào phần trăm (%)nguyên tố và khối lượng phân tử

ảnh, bảng nhóm,phiếu học tập,máy chiếu, máytính

- Hình 7.1 đến 7.4SGK

- Các bộ thẻ hình(có thể 2 – 3 bộ)trò chơi “Ainhanh hơn” Nộidung thẻ: Phân tửhợp chất; Thuộcdạng chất; Thànhphần và số lượngmỗi nguyên tử;

Công thức hóahọc; Khối lượngphân tử

Bài 7 Hóa trị và công

Hoàn thiện giải một số bài tập phát triểnnăng lực khoa học tự nhiên cho cả chủ

đề 2

- SGK, SGV,KHDH, tranhảnh, bảng nhóm,phiếu học tập liên

Lớp học

Trang 12

quan đến nộidung học tập.

- Máy tính, máychiếu

- Sơ đồ tư duy

Ôn tập kiểm tra

giữa HKI

1 34 Ôn tập lại kiến thức đã học

Hoàn thiện giải một số bài tập phát triểnnăng lực khoa học tự nhiên các phần Mởđầu, chủ đề 1, 2

- SGK, SGV,KHDH, tranhảnh, bảng nhóm,phiếu học tập liênquan đến nộidung học tập

- Máy tính, máychiếu

- Sơ đồ tư duy

Lớp học

Kiểm tra giữa HKI

1 35 Đánh giá được kết quả học tập của học

sinh, sự tiến bộ của từng HS, HS tự giác,nghiêm túc làm bài kiểm tra

Kiểm tra các nội dung kiến thức: phần

Trang 13

chuyển động

Mục 1 Tốc độ

xác định được tốc độ qua quãng đườngvật đi được trong khoảng thời giantương ứng

- Tốc độ = quãng đường vật đi / thời gian đi quãng đường đó.

- Liệt kê được một số đơn vị đo tốc độthường dùng

KHDH, tranhảnh, bảng nhóm,phiếu học tập liênquan đến nộidung học tập

- Máy tính, máychiếu

- Hình 8.1 đến 8.2SGK

- Hình ghi nhớcông thức liênquan đến tốc độ

đường – Thời gian

39 - Vẽ được đồ thị quãng đường - thời

gian cho chuyển động thẳng

- Từ đồ thị quãng đường - thời gian chotrước, tìm được quãng đường vật đi(hoặc tốc độ, hay thời gian chuyển độngcủa vật)

- SGK, SGV,KHDH, tranhảnh, bảng nhóm,phiếu học tập liênquan đến nộidung học tập

Trang 14

đường – Thời gian chiếu.

- Hình 9.1; 9.2;

Đồ thị hình 9.3SGK

- Bảng số liệu 9.1SGK

- SGK, SGV,KHDH, tranhảnh, bảng nhóm,phiếu học tập liênquan đến nộidung học tập

- Máy tính, máychiếu

- Đồng hồ bấmgiây, thước đo, 1chiếc xe đồ chơichạy pin, tấm vánnhỏ

- Hình 10.1 đến10.2 SGK

- Bảng 10.1 SGKghi kết quả thí

Trang 15

nghiệm

- Tư liệu trìnhchiếu: tranh ảnhhoặc dụng cụthực tế mô tảcách đo tốc độbằng đồng hồ đothời gian hiện sốdùng cổng quangđiện

- Tranh ảnh biểnbáo giao thông

- Máy tính, máychiếu

- Hình 11.1 đến11.4 SGK

Lớp học

Trang 16

đề quan đến nội

dung học tập

- Máy tính, máychiếu

- Sơ đồ tư duy

12 Bài 12: Mô tả sóng

âm

Mục 1 Sóng âm

3 48 - Thực hiện thí nghiệm tạo sóng âm (như

gảy đàn, gõ vào thanh kim loại, ) đểchứng tỏ được sóng âm có thể truyềnđược trong chất rắn, lỏng, khí

- Giải thích được sự truyền sóng âmtrong không khí

- SGK, SGV,KHDH, tranhảnh, bảng nhóm,phiếu học tập liênquan đến nộidung học tập

- Máy tính, máychiếu

- Hình 12.1 đến12.4 SGK

- Dụng cụ thínghiệm: Âm thoa,búa cao su, trốngnhỏ, đàn guitar,hộp nhựa, dâythun, còi thể dục,bàn gỗ, sổ bìa

Trang 17

cứng, sợi dâyđồng, cốc giấy,kẹp giấy, mộtđồng hồ báo thức,một bể nước nhỏ,cốc thủy tinh,màng nhựa, dâychun, dây buộc,

bộ giá đỡ, chuôngđiện trong bình đãhút hết không khí

- Nêu được sự liên quan của độ to của

âm với biên độ âm

- Sử dụng nhạc cụ (hoặc học liệu điện

tử, dao động kí) chứng tỏ được độ caocủa âm có liên hệ với tần số âm

- SGK, SGV,KHDH, tranhảnh, bảng nhóm,phiếu học tập liênquan đến nộidung học tập

- Máy tính, máychiếu

- Hình 13.1 đến13.6 SGK

- Dụng cụ: Thướcnhựa, mặt bàn,

Trang 18

dây chun, hộpnhựa.

- SGK, SGV,KHDH, tranhảnh, bảng nhóm,phiếu học tập liênquan đến nộidung học tập

- Máy tính, máychiếu

- Hình 14.1 đến14.5 SGK

- Dụng cụ thínghiệm: Hai ốngnhựa giống nhaudài khoảng 60 –80cm, đườngkính 60mm, tấm

gỗ, một số vật cản

có kích thước gầnbằng nhau: quyểnsách, tấm xốp,tấm kính mờ, tấm

Trang 19

thảm nhựa.

15 Ôn tập chủ đề 4 1 57 - Hệ thống hóa được kiến thức về âm

thanh

- Luyện tập cách vận dụng kiến thức đãhọc về âm thanh vào cuộc sống thựctiễn

- SGK, SGV,Sách bài tập,KHDH, tranhảnh, bảng nhóm,phiếu học tập liênquan đến nộidung bài học

- Sơ đồ tư duy

- Máy tính, máychiếu

3 58 - Thực hiện thí nghiệm thu được năng

lượng ánh sáng; từ đó, nêu được ánhsáng là một dạng của năng lượng

- Thực hiện thí nghiệm tạo ra được môhình tia sáng bằng một chùm sáng hẹpsong song

- Vẽ được hình biểu diễn vùng tối donguồn sáng rộng và vùng tối do nguồnsáng hẹp

- SGK, SGV,Sách bài tập,KHDH, tranhảnh, bảng nhóm,phiếu học tập liênquan đến nộidung bài học

- Máy tính, máychiếu

- Hình 15.1 đến15.6 SGK; Hình

Trang 20

Mục 3 Vùng tối và

vùng nửa tối

ảnh về hiện tượngnguyệt thực; Tạobóng các con vậttrên tường

- Dụng cụ thínghiệm 1: Tấmpin mặt trời loại5,5V, đèn LEDloại 3W, nguồnsáng (bóng đènloại 75W hoặc100W) và các dâynối

- Dụng cụ thínghiệm 2: Nguồnsáng (bóng đènloại 75W hoặc100W); một tờgiấy khổ lớn đểquan sát đườngtruyền của ánhsáng

- Thí nghiệm 3:

Đèn pin loại bóng

Trang 21

đèn nhỏ, quảbóng nhỏ, mànchắn

16 Bài 16: Sự phản xạ

ánh sáng

Mục 1 Hiện tượng

phản xạ ánh sáng

3 61 - Thực hiện được thí nghiệm rút ra định

luật và phát biểu được định luật phản xạánh sáng

- Vẽ được hình biểu diễn và nêu đượccác khái niệm: tia sáng tới, tia sáng phản

xạ, pháp tuyến, góc tới, góc phản xạ,mặt phẳng tới

- Phân biệt được phản xạ và phản xạkhuếch tán

- SGK, SGV,Sách bài tập,KHDH, tranhảnh, bảng nhóm,phiếu học tập liênquan đến nộidung bài học

- Máy tính, máychiếu

- Hình 16.1 đến16.5 SGK

- Dụng cụ thínghiệm: Bảngchia độ (có mộtnửa bên phảixoay được quanhtrục thẳng đứng),nguồn sáng hẹp(đèn laser) có thể

di chuyển đượctrên bảng chia độ,

Trang 22

gương phẳng gắntrên giá đỡ.

Bài 17: Ảnh của vật

tạo bởi gương phẳng

Mục 1 Tính chất ảnh

tạo bởi gương phẳng

2 64 - Nêu được tính chất ảnh của vật qua

gương phẳng và dựng được ảnh của mộtvật qua gương phẳng

- Vẽ được hình biểu diễn và nêu đượckhái niệm ảnh của vật tạo bởi gươngphẳng

- Vận dụng được định luật phản xạ ánhsáng trong một số trường hợp đơn giản

- SGK, SGV,Sách bài tập,KHDH, tranhảnh, bảng nhóm,phiếu học tập liênquan đến nộidung bài học

- Máy tính, máychiếu

- Hình 17.1 đến17.4 SGK

- Dụng cụ thínghiệm 1: Mộtgương phẳng,một tấm bìa, làmmàn chắn, mộtcây nến hoặc 1dụng cụ học tập

- Dụng cụ thínghiệm 2: Mộttấm kính trongsuốt gắn vào giá

Trang 23

đỡ, hai cây nếngiống hệt nhau,bật lửa, thướcnhựa mỏng GHĐ

20 -30 cm

Ôn tập chủ đề 5 01 66 - Hệ thống hóa được kiến thức của các

chủ đề 5

- Hoàn thiện giải một số bài tập phát

triển năng lực khoa học tự nhiên cho chủ

đề 5

- SGK, SGV,Sách bài tập,KHDH, tranhảnh, bảng nhóm,phiếu học tập liênquan đến nộidung bài học

- Máy tính, máychiếu

- Sơ đồ tư duy

2 67 - Tiến hành thí nghiệm để nêu được:

+ Tác dụng của nam châm đến các vậtliệu khác nhau

+ Sự định hướng của thanh nam châm(kim nam châm)

- Xác định được các cực Bắc và cực

- SGK, SGV,Sách bài tập,KHDH, tranhảnh, bảng nhóm,phiếu học tập liênquan đến nộidung bài học

Lớp học

Trang 24

H18.1 đến 18.3SGK.

- Dụng cụ thínghiệm: 1 thanhnam châm và một

số vật: cục tẩy,quyển vở, chìakhóa đồng, kẹpgiấy bằng thép,bút chì…

- Dụng cụ thínghiệm 2: Thanhnam châm, dâytreo, giá đỡ

- Dụng cụ thínghiệm 3: Haithanh nam châm

đã biết tên cáccực, một trong 2

Trang 25

thanh nam châmđược treo tự dotrên giá đỡ.

- Hoàn thiện giải một số bài tập phát

triển năng lực khoa học tự nhiên cho cả

5 chủ đề

- SGK, SGV,Sách bài tập,KHDH, tranhảnh, bảng nhóm,phiếu học tập liênquan đến nộidung bài học

- Máy tính, máychiếu

- Sơ đồ tư duy

Lớp học

ÔN TẬP CUỐI KÌ I

Chủ đề 4,5,6

71

- Hoàn thiện giải một số bài tập phát

triển năng lực khoa học tự nhiên cho cả

3 73 - Nêu được vùng không gian bao quanh

một nam châm (hoặc dây dẫn mang dòngđiện), mà vật liệu có tính chất từ đặttrong nó chịu tác dụng lực từ, được gọi là

từ trường

- SGK, SGV,Sách bài tập,KHDH, tranhảnh, bảng nhóm,phiếu học tập liênquan đến nội

Lớp học

Bài 19: Từ trường 74 - Nêu được khái niệm từ phổ và tạo Lớp học

Trang 26

Mục 2 Từ phổ được từ phổ bằng mạt sắt và nam châm. dung bài học.

- Máy tính, máychiếu

- Hình 19.1 đến19.5 SGK; Hìnhcác đường sức từxung quanh 2thanh nam châmđặt gần nhau;

Hình ảnh từ phổcủa nam châmchữ U

- Dụng cụ thínghiệm 1: Kimnam châm có thểquay tự do quanhtrục thẳng đứng,thanh nam châmđặt trên giá đỡ

- Dụng cụ thínghiệm 2: Tấmnhựa trong, mạtsắt, thanh namchâm

Bài 19: Từ trường

Mục 3 Đường sức từ

75 - Nêu được khái niệm đường sức từ và

vẽ được đường sức từ quanh một thanhnam châm

Lớp học

Trang 27

- Dụng cụ thínghiệm 3: Thanhnam châm, tờgiấy trắng, bútchì, kim namchâm, hoặc la bànnhỏ.

- Máy tính, máychiếu

- Hình 20.1 đến20.4 SGK Bảng20.1 SGK trang100

- Dụng cụ: Labàn, mô hình namchâm thẳng

Trang 28

bàn để tìm hướng địa

Bài 21: Nam châm

điện

1 79 - Chế tạo được nam châm điện đơn giản

và làm thay đổi được từ trường của nóbằng thay đổi dòng điện

- SGK, SGV,Sách bài tập,KHDH, tranhảnh, bảng nhóm,phiếu học tập liênquan đến nộidung bài học

- Máy tính, máychiếu

- Dụng cụ thínghiệm 1: Dâydẫn điện đườngkính khoảng 0,5

mm, có vỏ cáchđiện, một đinh vítđường kínhkhoảng 0,3 - 0,6

cm

- Hình ảnh 21.1đến 21.3; Sơ đồcấu tạo của

Lớp học

Ngày đăng: 30/10/2022, 10:00

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w