KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN KHỐI 2 NĂM HỌC 2022 - 2023 BỘ SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC VỚI CUỘC SỐNGKẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN KHỐI 2 NĂM HỌC 2022 - 2023 BỘ SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC VỚI CUỘC SỐNGKẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN KHỐI 2 NĂM HỌC 2022 - 2023 BỘ SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC VỚI CUỘC SỐNGKẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN KHỐI 2 NĂM HỌC 2022 - 2023 BỘ SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC VỚI CUỘC SỐNGKẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN KHỐI 2 NĂM HỌC 2022 - 2023 BỘ SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC VỚI CUỘC SỐNGKẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN KHỐI 2 NĂM HỌC 2022 - 2023 BỘ SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC VỚI CUỘC SỐNGKẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN KHỐI 2 NĂM HỌC 2022 - 2023 BỘ SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC VỚI CUỘC SỐNGKẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN KHỐI 2 NĂM HỌC 2022 - 2023 BỘ SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC VỚI CUỘC SỐNGKẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN KHỐI 2 NĂM HỌC 2022 - 2023 BỘ SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC VỚI CUỘC SỐNGKẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN KHỐI 2 NĂM HỌC 2022 - 2023 BỘ SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC VỚI CUỘC SỐNG
Trang 1Số: /KH-TH HL Hoàng Lương, ngày 01 tháng 9 năm 2022
KẾ HOẠCH Dạy học các môn học, hoạt động giáo dục khối 2
Năm học 2022-2023
I CĂN CỨ XÂY DỰNG KẾ HOẠCH
- Căn cứ Thông tư số 32/2018/TT-BGDĐT ngày 26 tháng 12 năm 2018 của Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc ban hànhChương trình giáo dục phổ thông (gọi tắt là chương trình giáo dục phổ thông năm 2018)
- Căn cứ vào Công văn ………./BGDĐT-GDTH ngày …… tháng …… năm …… của Bộ GD&ĐT về việc xây dựng kếhoạch giáo dục của nhà trường cấp tiểu học
- Căn cứ vào Công văn số ……./KH-PGDĐT ngày … /……/…… của Phòng Giáo dục và Đào tạo về việc hướng dẫnxây dựng kế hoạch giáo dục nhà trường cấp tiểu học
- Căn cứ vào kế hoạch giáo dục nhà trường và kế hoạch của chuyên môn năm học 2022-2023
II ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN CÁC MÔN HỌC, HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC
1 Đội ngũ giáo viên
- Tổng số giáo viên của khối 2 gồm: 5 đ/c (Nữ: 5)
- Trình độ đào tạo: Đại học: 3; Cao đẳng: 2; Đảng viên: 3
+ GV dạy giỏi cấp trường : 1 GV chủ nhiệm giỏi cấp trường: 4
+ Giáo viên dạy giỏi cấp huyện: 1
+ Giấy khen Chủ tịch UBND huyện : 1; CSTĐ: 0; LĐTT: 3
* Nhiệm vụ được phân công trong năm học 2022 – 2023:
Trang 2STT Họ và tên Trình độ Đào tạo Nhiệm vụ được giao Ghi chú
1.1 Điểm mạnh
- Các giáo viên đều có phẩm chất đạo đức tốt, có nhận thức và thực hiện tốt các chủ trương chính sách của đảng, nhànước, nghiêm túc thực hiện các quy chế chuyên môn của nhà trường, của ngành
- Đội ngũ giáo viên trong khối nhiệt tình trong công tác giảng dạy
- Tập thể GV trong khối luôn đoàn kết gắn bó, giúp đỡ lẫn nhau, mạnh dạn phê và tự phê bình giúp đỡ nhau tiến bộ
- Đa số là giáo viên trẻ, có nhiệt huyết, có tinh thần trách nhiệm cao với công việc được giao, có ý thức tự bồi dưỡngnâng cao trình độ chuyên môn nghiệp vụ, ứng dụng tốt công nghệ thông tin trong dạy học
1.2 Điểm yếu
- Các giáo viên trong khối đều là giáo viên trẻ nên kinh nghiệm chuyên môn chưa nhiều
2 Tình hình học sinh
- Tổng số học sinh của khối là : 124 em Trong đó: Nữ: 59 em; cụ thể:
2
2.1 Điểm mạnh
- Các em có đầy đủ SGK, đồ dùng học tập
Trang 3- Đại đa số là học sinh ngoan, có ý thức đỡ nhau, chia sẻ cộng tác với bạn trong học tập Biết vâng lời thầy cô giáo,gương mẫu, tự giác, tích cực tham gia các hoạt động.
- Phần lớn học sinh được sự quan tâm chu đáo của gia đình trong việc học tập và rèn luyện năng lực, phẩm chất
2.2 Điểm yếu
- Trình độ nhận thức của một số ít học sinh chưa cao do ý thức tự học của một số em còn chưa tốt Nhiều em chưa chủđộng cố gắng trong học tập
- Một số phụ huynh còn coi nhẹ việc học của con em nên chưa quan tâm đến việc học tập của con em mình
- Một số phụ huynh thường xuyên đi làm ăn xa, bố mẹ li hôn giao con ở nhà với ông bà nên việc học tập gặp nhiều khókhăn
6.1 Giáo dục địa phương
- Đã có tài liệu giáo dục địa phương lớp 2 gồm 6 chủ để theo các mạch: Hướng đến xã hội, hướng đến tự nhiên, hướngnghiệp và văn hóa, lịch sử có liên quan đến địa phương
6.2 Giáo dục an toàn giao thông
- Có tài liệu giáo dục ATGT từ khối lớp 1 đến khối lớp 5 giáo dục học sinh linh hoạt bằng việc tích hợp, lồng ghép nội dung ATGT theo các chủ đề, bài học trong bộ tài liệu vào quá trình dạy các môn học, hoạt động giáo dục trong chương trìnhgiáo dục phổ thông cấp tiểu học phù hợp với mục tiêu, nội dung và yêu cầu cần đạt của bài học
6.3 Các chủ đề HĐ giáo dục tập thể (áp dụng cho từ khối 1 đến khối 5)
Trang 4- Hoạt động văn hóa - nghệ thuật (VH-NT);
- Hoạt động vui chơi giải trí, thể dục thể thao;
- Hoạt động thực hành khoa học- kĩ thuật;
- Hoạt động lao động công ích;
- Hoạt động của Đội TNTP Hồ Chí Minh;
- Các hoạt động mang tính xã hội
Dựa trên các chủ điểm trọng tâm của nhà trường như:
- Truyền thống nhà trường
- Kính yêu thầy, cô giáo
- Yêu đất nước Việt Nam
- Giữ gìn truyền thống văn hóa dân tộc
- Yêu quý mẹ và cô giáo
- Hòa bình và hữu nghị
- Bác Hồ kính yêu
- Hoạt động hè
6.4 Nội dung dạy học tích hợp liên môn
(lớp 2 đã được tập huấn trực tuyến về nội dung này)
Trang 53 tiết Bài 1: Ôn tập các số đến 100 (3 tiết)
cộng, phép trừ
6 Số hạng Tổng
7 Số bị trừ, số trừ, hiệu
8 Luyện tập
(2 tiết) Bài 4: Hơn kém nhau bao nhiêu
9 Hơn, kém nhau bao nhiêu
10 Luyện tậpTuần 3 3 tiết Bài 5: Ôn tập phép cộng, phép trừ
(không nhớ) trong phạm vi 100
Trang 623 Giải bài toán về thêm một số đơn vị
24 Giải bài toán về bớt một số đơn vị
2 tiết Bài 10: Luyện tập chung (2 tiết)
25 Luyện tập
Trang 75 tiết Bài 11: Phép trừ (qua 10) trong
Trang 82 tiết Bài 17: Thực hành và trải nghiệm
với các đơn vị Ki - lô - gam, Lít
44 Thực hành và trải nghiệm với các đơn
vị Ki - lô - gam, Lít
45 Thực hành và trải nghiệm với các đơn
vị Ki - lô - gam, Lít (tiếp)Tuần
10
1 tiết Bài 18: Luyện tập chung
46 Luyện tập chungCHỦ ĐỀ
Trang 954 Luyện tập
55 Luyện tậpTuần
2 tiết Bài 25: Điểm, đoạn thẳng, đường
thẳng, đường cong, ba điểm thẳng hàng
67 Điểm, đoạn thẳng
Trang 102 tiết Bài 29: Ngày - giờ, giờ - phút
74 Ngày - giờ, giờ - phút
75 Xem đồng hồTuần
79 Thực hành và trải nghiệm xem đồng
hồ, xem lịch (tiếp)
Trang 111 tiết Bài 32: Luyện tập chung
80 Luyện tậpTuần
Trang 1294 Luyện tập
2 tiết Bài 39: Bảng nhân 2
95 Bảng nhân 2Tuần
21
2 tiết Bài 42: Số bị chia, số chia, thương
101 Số bị chia, cố chia, thương
Trang 1323
111 Luyện tậpCHỦ ĐỀ
2 tiết Bài 46: Khối trụ, khối cầu
112 Khối trụ, khối cầu
113 Luyện tập
2 tiết Bài 47: Luyện tập chung
114 Luyện tập
115 Luyện tậpTUẦN
2 tiết Bài 48: Đơn vị, chục, trăm, nghìn
116 Đơn vị, chục, trăm, nghìn
Trang 141 tiết Bài 56: Giới thiệu Tiền Việt Nam
134 Giới thiệu Tiền Việt Nam
2 tiết Bài 57: Thực hành và trải nghiệm
Trang 152 tiết Bài 63: Luyện tập chung
151 Luyện tập
Trang 16152 Luyện tậpCHỦ ĐỀ
153 Thu thập, phân loại, kiểm đếm số liệu
2 tiết Bài 65: Biểu đồ tranh
154 Biểu đồ tranh
155 Luyện tậpTuần
32
1 tiết Bài 66: Chắc chắn, có thể, không
thể
156 Chắc chắn, có thể, không thể
1 tiết Bài 67: Thực hành và trải nghiệm
thu thập, phân loại, kiểm đếm số liệu
157 Thực hành và trải nghiệm thu thập,
phân loại, kiểm đếm số liệuCHỦ ĐỀ
33
161 Luyện tập
162 Luyện tập
Trang 173 tiết Bài 70: Ôn tập phép cộng, phép trừ
trong phạm vi 1000
163 Luyện tập
164 Luyện tập
165 Luyện tậpTuần
Trang 18Tuần Tiết Chủ đề/Bài Nội dung
điều chỉnh, bổ sung (nếu có)
Đồ dùng dạy học
Ghi chú
HỌC KÌ 1 CHỦ ĐỀ 1: EM LỚN LÊN TỪNG NGÀY
Tuần
1
BÀI 1: TÔI LÀ HỌC SINH LỚP 2
1 Đọc: Tôi là học sinh lớp 2 (Tiết 1)
2 Đọc: Tôi là học sinh lớp 2 (Tiết 2)
3 Viết: Chữ hoa A
4 Nói và nghe: Những ngày hè của em
BÀI 2: NGÀY HÔM QUA ĐÂU RỒI?
5 Đọc: Ngày hôm qua đâu rồi? (Tiết 1)
6 Đọc: Ngày hôm qua đâu rồi? (Tiết 2)
7 Viết: Ngày hôm qua đâu rồi?
8 Luyện tập: Từ ngữ chỉ sự vật, hoạt động; Câu giới thiệu
9 Luyện tập: Viết đoạn văn giới thiệu bản thân
10 Đọc mở rộng
Tuần
2
BÀI 3: NIỀM VUI CỦA BI VÀ BỐNG
1 Đọc: Niềm vui của Bi và Bống (Tiết 1)
2 Đọc: Niềm vui của Bi và Bống (Tiết 2)
3 Viết: Chữ hoa Ă, Â
4 Nói và nghe: Kể chuyện Niềm vui của Bi và Bống
BÀI 4: LÀM VIỆC THẬT LÀ VUI
5 Đọc: Làm việc thật là vui (Tiết 1)
6 Đọc: Làm việc thật là vui (Tiết 2)
7 Viết: Làm việc thật là vui
8 Luyện tập: Từ ngữ chỉ sự vật, hoạt động; Câu nêu hoạt động
9 Luyện tập: Viết đoạn văn kể một việc làm ở nhà
Trang 1910 Đọc mở rộng
Tuần
3
BÀI 5: EM CÓ XINH KHÔNG?
1 Đọc: Em có xinh không? (Tiết 1)
2 Đọc: Em có xinh không? (Tiết 2)
8 Luyện tập: Từ ngữ chỉ đặc điểm; Câu nêu đặc điểm
9 Luyện tập: Viết đoạn văn kể việc thường làm
10 Đọc mở rộng
Tuần
4
BÀI 7: CÂY XẤU HỔ
1 Đọc: Cây xấu hổ (Tiết 1)
2 Đọc: Cây xấu hổ (Tiết 2)
3 Viết: Chữ hoa C
4 Nói và nghe: Kể chuyện Chú đỗ con
BÀI 8: CẦU THỦ DỰ BỊ
5 Đọc: Cầu thủ dự bị (Tiết 1)
6 Đọc: Cầu thủ dự bị (Tiết 2)
7 Viết: Cầu thủ dự bị
8 Luyện tập: Mở rộng vốn từ về hoạt động thể thao, vui chơi; Câu nêuhoạt động
9 Luyện tập: Viết đoạn văn kể về một hoạt động thể thao hoặc trò chơi
10 Đọc mở rộng
Tuần
Trang 20BÀI 9: CÔ GIÁO LỚP EM
1 Đọc: Cô giáo lớp em (Tiết 1)
2 Đọc: Cô giáo lớp em (Tiết 2)
3 Viết: Chữ hoa D
4 Nói và nghe: Kể chuyện Cậu bé ham học
BÀI 10: THỜI KHÓA BIỂU
5 Đọc: Thời khóa biểu (Tiết 1)
6 Đọc: Thời khóa biểu (Tiết 2)
7 Viết: Thời khóa biểu
8 Luyện tập: Từ ngữ chỉ sự vật, hoạt động; Câu nêu hoạt động
9 Luyện tập: Viết thời gian biểu
10 Đọc mở rộng
Tuần
6
BÀI 11: CÁI TRỐNG TRƯỜNG EM
1 Đọc: Cái trống trường em (Tiết 1)
2 Đọc: Cái trống trường em (Tiết 2)
3 Viết: Chữ hoa Đ
4 Nói và nghe: Ngôi trường của em
BÀI 12: DANH SÁCH HỌC SINH
5 Đọc: Danh sách học sinh (Tiết 1)
6 Đọc: Danh sách học sinh (Tiết 2)
7 Viết: Cái trống trường em
8 Luyện tập: Từ ngữ chỉ sự vật, đặc điểm; Câu nêu đặc điểm
9 Luyện tập: Lập danh sách học sinh (tổ)
10 Đọc mở rộng
Tuần
7
BÀI 13: YÊU LẮM TRƯỜNG ƠI!
1 Đọc: Yêu lắm trường ơi! (Tiết 1)
2 Đọc: Yêu lắm trường ơi! (Tiết 2)
3 Viết: Chữ hoa E, Ê
Trang 214 Nói và nghe: Kể chuyện Bữa ăn trưa
BÀI 14: EM HỌC VẼ
5 Đọc: Em học vẽ (Tiết 1)
6 Đọc: Em học vẽ (Tiết 2)
7 Viết: Em học vẽ
8 Luyện tập: Mở rộng vốn từ chỉ đồ dùng học tập; Dấu chấm, dấu chấmhỏi
9 Luyện tập: Viết đoạn văn giới thiệu một đồ vật
10 Đọc mở rộng
Tuần
8
BÀI 15: CUỐN SÁCH CỦA EM
1 Đọc: Cuốn sách của em (Tiết 1)
2 Đọc: Cuốn sách của em (Tiết 2)
3 Viết: Chữ hoa G
4 Nói và nghe: Kể chuyện Họa mi, vẹt và quạ
BÀI 16: KHI TRANG SÁCH MỞ RA
5 Đọc: Khi trang sách mở ra (Tiết 1)
6 Đọc: Khi trang sách mở ra (Tiết 2)
7 Viết: Khi trang sách mở ra
8 Luyện tập: Từ ngữ chỉ đặc điểm; Câu nêu đặc điểm; Dấu chấm, dấuchấm hỏi
9 Luyện tập: Viết đoạn văn tả đồ dùng học tập
10 Đọc mở rộng
Tuần
9 Ôn tập giữa học kì 1
CHỦ ĐỀ 3: NIỀM VUI TUỔI THƠ
Trang 228 Luyện tập: Mở rộng vốn từ về tình cảm bạn bè; Dấu chấm, dấu chấmhỏi, dấu chấm than
9 Luyện tập: Viết đoạn văn kể về một hoạt động em tham gia cùng bạn
8 Luyện tập: Từ ngữ chỉ đặc điểm, hoạt động; Câu nêu hoạt động
9 Luyện tập: Viết đoạn văn kể về một giờ ra chơi
Trang 235 Đọc: Tớ là lê-gô (Tiết 1)
6 Đọc: Tớ là lê-gô (Tiết 2)
7 Viết: Đồ chơi yêu thích
8 Luyện tập: Từ ngữ chỉ sự vật, đặc điểm; Câu nêu đặc điểm
9 Luyện tập: Viết đoạn văn giới thiệu một đồ chơi
10 Đọc mở rộng
Tuần
13
BÀI 23: RỒNG RẮN LÊN MÂY
1 Đọc: Rồng rắn lên mây (Tiết 1)
2 Đọc: Rồng rắn lên mây (Tiết 2)
8 Luyện tập: Mở rộng vốn từ về đồ chơi; Dấu phẩy
9 Luyện tập: Viết đoạn văn tả đồ chơi
10 Đọc mở rộng
CHỦ ĐỀ 4: MÁI ẤM GIA ĐÌNH
Tuần
14
BÀI 25: SỰ TÍCH HOA TỈ MUỘI
1 Đọc: Sự tích hoa tỉ muội (Tiết 1)
2 Đọc: Sự tích hoa tỉ muội (Tiết 2)
3 Viết: Chữ hoa N
4 Nói và nghe: Kể chuyện Hai anh em
BÀI 26: EM MANG VỀ YÊU THƯƠNG
5 Đọc: Em mang về yêu thương (Tiết 1)
6 Đọc: Em mang về yêu thương (Tiết 2)
7 Viết: Em mang về yêu thương
Trang 248 Luyện tập: Mở rộng vốn từ về gia đình, từ ngữ chỉ đặc điểm; Câu nêuđặc điểm
9 Luyện tập: Viết đoạn văn kể một việc người thân đã làm cho em
4 Nói và nghe: Kể chuyện Sự tích cây vú sữa
BÀI 28: TRÒ CHƠI CỦA BỐ
5 Đọc: Trò chơi của bố (Tiết 1)
6 Đọc: Trò chơi của bố (Tiết 2)
7 Viết: Trò chơi của bố
8 Luyện tập: Mở rộng vốn từ về tình cảm gia đình; Dấu chấm, dấu chấmhỏi, dấu chấm than
9 Luyện tập: Viết đoạn văn thể hiện tình cảm với người lớn
3 Viết: Chữ hoa Ô, Ơ
4 Nói và nghe: Kể chuyện Bà cháu
BÀI 30: THƯƠNG ÔNG
5 Đọc: Thương ông (Tiết 1)
6 Đọc: Thương ông (Tiết 2)
7 Viết: Thương ông
8 Luyện tập: Từ chỉ sự vật, hoạt động; Câu nêu hoạt động
9 Luyện tập: Viết đoạn văn kể về việc đã làm cùng người thân
Trang 2510 Đọc mở rộng
Tuần
17
BÀI 31: ÁNH SÁNG CỦA YÊU THƯƠNG
1 Đọc: Ánh sáng của yêu thương (Tiết 1)
2 Đọc: Ánh sáng của yêu thương (Tiết 2)
3 Viết: Chữ hoa P
4 Nói và nghe: Kể chuyện Ánh sáng của yêu thương
BÀI 32: CHƠI CHONG CHÓNG
5 Đọc: Chơi chong chóng (Tiết 1)
6 Đọc: Chơi chong chóng (Tiết 2)
7 Viết: Chơi chong chóng
8 Luyện tập: Mở rộng vốn từ về tình cảm gia đình; Dấu phẩy
9 Luyện tập: Viết tin nhắn
BÀI 1: CHUYỆN BỐN MÙA
1 Đọc: Chuyện bốn mùa (Tiết 1)
2 Đọc: Chuyện bốn mùa (Tiết 2)
3 Viết: Chữ hoa Q
4 Nói và nghe: Kể chuyện Chuyện bốn mùa
BÀI 2: MÙA NƯỚC NỔI
5 Đọc: Mùa nước nổi (Tiết 1)
6 Đọc: Mùa nước nổi (Tiết 2)
7 Viết: Mùa nước nổi
8 Luyện tập: Mở rộng vốn từ về các mùa; Dấu chấm, dấu chấm hỏi
9 Luyện tập: Viết đoạn văn tả một đồ vật
Trang 268 Luyện tập: Mở rộng vốn từ về ngày Tết; Dấu chấm, dấu chấm hỏi
9 Luyện tập: Viết thiệp chúc Tết
10 Đọc mở rộng
Tuần
21
BÀI 5: GIỌT NƯỚC VÀ BIỂN LỚN
1 Đọc: Giọt nước và biển lớn (Tiết 1)
2 Đọc: Giọt nước và biển lớn (Tiết 2)
8 Luyện tập: Mở rộng vốn từ về cây cối
9 Luyện tập: Viết đoạn văn kể về việc chăm sóc cây cối
Trang 273 Viết: Chữ hoa T
4 Nói và nghe: Kể chuyện Sự tích cây khoai lang
BÀI 8: LŨY TRE
5 Đọc: Lũy tre (tiết 1)
6 Đọc: Lũy tre (tiết 2)
7 Viết: Lũy tre
8 Luyện tập: Mở rộng vốn từ về thiên nhiên; Câu nêu đặc điểm
9 Luyện tập: Viết đoạn văn kể lại một sự việc đã chứng kiến hoặc thamgia
8 Luyện tập: Mở rộng vốn từ về muông thú; Dấu chấm, dấu chấm hỏi,dấu chấm than
9 Luyện tập: Viết đoạn văn giới thiệu tranh ảnh về một con vật
Trang 284 Nói và nghe: Kể chuyện Sự tích cây thì là
BÀI 12: BỜ TRE ĐÓN KHÁCH
5 Đọc: Bờ tre đón khách (Tiết 1)
6 Đọc: Bờ tre đón khách (Tiết 2)
7 Viết: Bờ tre đón khách
8 Luyện tập: Mở rộng vốn từ về vật nuôi; Câu nêu đặc điểm của các loàivật
9 Luyện tập: Viết đoạn văn kể về hoạt động của con vật
10 Đọc mở rộng
Tuần
25
BÀI 13: TIẾNG CHỔI TRE
1 Đọc: Tiếng chổi tre (Tiết 1)
2 Đọc: Tiếng chổi tre (Tiết 2)
3 Viết: Chữ hoa X
4 Nói và nghe: Kể chuyện Hạt giống nhỏ
BÀI 14: CỎ NON CƯỜI RỒI
5 Đọc: Cỏ non cười rồi (Tiết 1)
6 Đọc: Cỏ non cười rồi (Tiết 2)
7 Viết: Cỏ non cười rồi
8 Luyện tập: Mở rộng vốn từ về bảo vệ môi trường; Dấu phẩy
9 Luyện tập: Viết lời xin lỗi
10 Đọc mở rộng
Tuần
26
BÀI 15: NHỮNG CON SAO BIỂN
1 Đọc: Những con sao biển (Tiết 1)
2 Đọc: Những con sao biển (Tiết 2)
3 Viết: Chữ hoa Y
4 Nói và nghe: Bảo vệ môi trường
BÀI 16: TẠM BIỆT CÁNH CAM
5 Đọc: Tạm biệt cánh cam (Tiết 1)
Trang 296 Đọc: Tạm biệt cánh cam (Tiết 2)
7 Viết: Tạm biệt cánh cam
8 Luyện tập: Mở rộng vốn từ về các loài vật nhỏ bé; Dấu chấm, dấuchấm hỏi
9 Luyện tập: Viết đoạn văn về việc làm để bảo vệ môi trường
10 Đọc mở rộng
Tuần
27
Ôn tập giữa học kì 2
CHỦ ĐỀ 3: GIAO TIẾP VÀ KẾT NỐI
Tuần
28
BÀI 17: NHỮNG CÁCH CHÀO ĐỘC ĐÁO
1 Đọc: Những cách chào độc đáo (Tiết 1)
2 Đọc: Những cách chào độc đáo (Tiết 2)
3 Viết: Chữ hoa A (kiểu 2)
4 Nói và nghe: Kể chuyện Lớp học viết thư
BÀI 18: THƯ VIỆN BIẾT ĐI
5 Đọc: Thư viện biết đi (Tiết 1)
6 Đọc: Thư viện biết đi (Tiết 2)
7 Viết: Thư viện biết đi
8 Luyện tập: Luyện tập sử dụng dấu câu: dấu chấm, dấu chấm than, dấuphẩy
9 Luyện tập: Viết đoạn văn giới thiệu một đồ dùng học tập
10 Đọc mở rộng
Tuần
29
BÀI 19: CẢM ƠN ANH HÀ MÃ
1 Đọc: Cảm ơn anh hà mã (Tiết 1)
2 Đọc: Cảm ơn anh hà mã (Tiết 2)
3 Viết: Chữ hoa M (kiểu 2)
4 Nói và nghe: Kể chuyện Cảm ơn anh hà mã
BÀI 20: TỪ CHÚ BỒ CÂU ĐẾN IN-TƠ-NÉT
Trang 305 Đọc: Từ chú bồ câu đến in-tơ-nét (Tiết 1)
6 Đọc: Từ chú bồ câu đến in-tơ-nét (Tiết 2)
7 Viết: Từ chú bồ câu đến in-tơ-nét
8 Luyện tập: Mở rộng vốn từ về giao tiếp, kết nối; Dấu chấm, dấu phẩy
9 Luyện tập: Viết đoạn văn tả một đồ dùng trong gia đình
10 Đọc mở rộng
CHỦ ĐỀ 4: CON NGƯỜI VIỆT NAM
Tuần
30
BÀI 21: MAI AN TIÊM
1 Đọc: Mai An Tiêm (Tiết 1)
2 Đọc: Mai An Tiêm (Tiết 2)
3 Viết: Chữ hoa N (kiểu 2)
4 Nói và nghe: Kể chuyện Mai An Tiêm
BÀI 22: THƯ GỬI BỐ NGOÀI ĐẢO
5 Đọc: Thư gửi bố ngoài đảo (Tiết 1)
GDĐP: Cho vào
HĐ Mở đầu HSlắng nghe giớithiệu về các nhânvật lịch sử tiêubiểu ở BG
6 Đọc: Thư gửi bố ngoài đảo (Tiết 2)
7 Viết: Thư gửi bố ngoài đảo
BÀI 23: BÓP NÁT QUẢ CAM
Cho vào HĐ Mở
Trang 31đầu HS tham giatrò chơi giải ôchữ đoán tên cácnhân vật lịch sử ở
BG
2 Đọc: Bóp nát quả cam (Tiết 2)
3 Viết: Chữ hoa Q (kiểu 2)
4 Nói và nghe: Kể chuyện Bóp nát quả cam
BÀI 24: CHIẾC RỄ ĐA TRÒN
5 Đọc: Chiếc rễ đa tròn (Tiết 1)
6 Đọc: Chiếc rễ đa tròn (Tiết 2)
7 Viết Chiếc rễ đa tròn
8 Luyện tập: Mở rộng vốn từ về Bác Hồ và nhân dân
9 Luyện tập: Viết đoạn văn kể một sự việc
về một nhân vậtlịch sử ở BG
2 Đọc: Đất nước chúng mình (Tiết 2)
3 Viết: Chữ hoa V (kiểu 2)
4 Nói và nghe: Kể chuyện Thánh Gióng
BÀI 26: TRÊN CÁC MIỀN ĐẤT NƯỚC
Cho vào HĐ Mở
Trang 32đầu HS chơi tròchơi Về miền lễhội ở BG
6 Đọc: Trên các miền đất nước (Tiết 2)
7 Viết: Trên các miền đất nước
8 Luyện tập: Mở rộng vốn từ về sản phẩm truyền thống của đất nước;
Câu giới thiệu
9 Luyện tập: Viết đoạn văn giới thiệu một đồ vật được làm từ tre hoặc
gỗ
10 Đọc mở rộng
Tuần
33
BÀI 27: CHUYỆN QUẢ BẦU
1 Đọc: Chuyện quả bầu (Tiết 1)
2 Đọc: Chuyện quả bầu (Tiết 2)
3 Viết: Ôn chữ hoa A, M, N (kiểu 2)
4 Nói và nghe: Kể chuyện Chuyện quả bầu
BÀI 28: KHÁM PHÁ ĐÁY BIỂN Ở TRƯỜNG SA
5 Đọc: Khám phá đáy biển ở Trường Sa (Tiết 1)
6 Đọc: Khám phá đáy biển ở Trường Sa (Tiết 2)
7 Viết: Khám phá đáy biển ở Trường Sa
8 Luyện tập: Mở rộng vốn từ về các loài vật dưới biển; Dấu chấm, dấu
3 Viết: Ôn chữ hoa Q, V (kiểu 2)
4 Nói và nghe: Nói về quê hương, đất nước em
Trang 3335 Ôn tập và đánh giá cuối học kì 2
3 Môn học, hoạt động giáo dục môn Tự nhiên xã hội
Tuần Tiết Tên chủ
đề
Tên bài học Nội dung điều chỉnh, bổ
sung (nếu có)
Đồ dùng dạy học
Ghi chú
1 2 Gia đình Các thế hệ trong gia đình
2 2 Nghề nghiệp của người lớn trong gia đình
9,10 2 Giữ vệ sinh trường học
10,11 3 Ôn tập chủ đề Trường học
đồng địaphương
Hoạt động mua bán hàng hóa
2 của HĐ khám phá vào
HĐ Mở đầu14,15 2 Cùng tham gia giao thông GDĐP:CĐ6: Tiết 1 Cho
Trang 34HĐ 3 của GDĐP vào HĐ
Mở đầuGDĐP: CĐ6: Tiết 2 Cho
HĐ 4+5 vẽ tranh vào HĐluyện tập, thực hành15,16 3 Ôn tập chủ đề Cộng đồng địa phương
17 2 Thực vật
động vật
Thực vật sống ở đâu? GDĐP: CĐ5: Cho vào
HĐ Mở đầu kể tên cácloại cây ăn quả nổi tiếng
người vàsức khỏe
Tìm hiểu cơ quan vận động24,25 2 Chăm sóc, bảo vệ cơ quan vận động
25,26 2 Tìm hiểu cơ quan hô hấp
26,27 2 Chăm sóc, bảo vệ cơ quan hô hấp
27,28 2 Tìm hiểu cơ quan bài tiết nước tiểu
28,29 2 Chăm sóc, bảo vệ cơ quan bài tiết nước
tiểu29,30 3 Ôn tập về chủ đề Con người và sức khỏe
31 2 Trái đất
và bầutrời
Các mùa trong năm
32 2 Một số thiên tai thường gặp
33,34 3 Luyện tập ứng phó với thiên tai
34,35 3 Ôn tập chủ đề Trái đất và bầu trời
Trang 354 Môn học, hoạt động giáo dục môn Đạo đức
sung (nếu có)
Đồ dùng dạy học
Ghi chú
Quê hươngem
Bài 1: Vẻ đẹp quê hương GDĐP:CĐ1: Cho vào
HĐ mở đầu HS kể nốitiếp vẻ đẹp của quêhương
HĐ khám phá Tại sao emyêu quê hương
Kính trọngthầy giáo, côgiáo và yêuquý bạn bè
Bài 3: Kính trọng thầy giáo,
Bài 5: Qúy trọng tời gian
Nhận lỗi vàsửa lỗi
Bài 6: Nhận lỗi và sửa lỗi
Bảo quản đồ
Bài 7: Bảo quản đồ dùng cánhân
Trang 36Bài 9: Cảm xúc của em22- 23- 14 3 Bài 10: Kiềm chế cảm xúc
Tuân thủ quyđịnh nơi côngcộng
Bài 14: Tìm hiểu quy định nơicông cộng
Ghi chú
Trang 37Tiết 1: Sinh hoạt dưới
Tiết 2: Hoạt độnggiáo dục theo chủ đề Hình ảnh của emTiết 3: Sinh hoạt lớp Sinh hoạt theo chủ đề: Hìnhảnh của em
2
Bài 2:
Nụ cườithânthiện
Tiết 1: Sinh hoạt dướicờ
Tuyên truyền ATGT họcđường
Tiết 2: Hoạt độnggiáo dục theo chủ đề Nụ cười thân thiệnTiết 3: Sinh hoạt lớp Sinh hoạt theo chủ đề: Nụcười thân thiện
3
Bài 3:
Luyệntay chokhéo
Tiết 1: Sinh hoạt dướicờ
Tham gia hoạt động phongtrào” Khéo tay hay làm”
Tiết 2: Hoạt độnggiáo dục theo chủ đề Luyện tay cho khéoTiết 3: Sinh hoạt lớp Sinh hoạt theo chủ đề: Luyệntay cho khéo
Taykhéo,
Tiết 1: Sinh hoạt dướicờ
Nghe giới thiệu về một nghềthủ công của địa phương
Tiết 2: Hoạt động Tay khéo, tay đảm
Trang 38tay đảm
giáo dục theo chủ đềTiết 3: Sinh hoạt lớp Sinh hoạt theo chủ đề: Taykhéo, tay đảm
5
Bài 5:
Vuitrungthu
Tiết 1: Sinh hoạt dướicờ
- Tổng kết về phong trào “Khéo tay hay làm”
- Nghe giới thiệu về các loạimặt nạ Trung thu
Tiết 2: Hoạt độnggiáo dục theo chủ đề Vui trung thuTiết 3: Sinh hoạt lớp
Sinh hoạt theo chủ đề: VuiTrung thu
Tiết 1: Sinh hoạt dướicờ
Hát, đọc thơ về đồ dùng họctập
Tiết 2: Hoạt độnggiáo dục theo chủ đề Góc học tập của emTiết 3: Sinh hoạt lớp Sinh hoạt theo chủ đề: Góchọc tập của em
Gọngàngngăn
Tiết 1: Sinh hoạt dướicờ
Tuyên truyền Ngày phụ nữViệt Nam
Tiết 2: Hoạt độnggiáo dục theo chủ đề
Gọn gàng ngăn nắp
Trang 39nắp Tiết 3: Sinh hoạt lớp
Sinh hoạt theo chủ đề: Gọngàng ngăn nắp
8
Bài 8:
Quýtrọngđồngtiền
Tiết 1: Sinh hoạt dướicờ
Nghe chia sẻ về chủ đề “Người tiêu dùng thông minh”Tiết 2: Hoạt động
giáo dục theo chủ đề Quý trọng đồng tiềnTiết 3: Sinh hoạt lớp
Sinh hoạt theo chủ đề: Quýtrọng đồng tiền
Tiết 1: Sinh hoạt dướicờ
Hưởng ứng tuần lễ học tậpsuốt đời
Tiết 2: Hoạt độnggiáo dục theo chủ đề Có bạn thật vuiTiết 3: Sinh hoạt lớp Sinh hoạt theo chủ đề: Có bạnthật vui
Tìm sựtrợ giúp
để giữgìn tìnhbạn
Tiết 1: Sinh hoạt dướicờ
- Tổng kết phong trào: Hưởngứng tuần lễ học tập suốt đời
- Hưởng ứng phong trào “Nhật kí tìm bạn”
Tiết 2: Hoạt độnggiáo dục theo chủ đề
Tìm sự trợ giúp để giữ gìntình bạn
Tiết 3: Sinh hoạt lớp Sinh hoạt theo chủ đề: Tìm sự
trợ giúp để giữ gìn tình bạn
Trang 40Bài 11:
Trườnghọchạnhphúc
Tiết 1: Sinh hoạt dướicờ
- Tổng kết phong trào “Nhật
kí tình bạn”
- Hưởng ứng phong trào xâydựng “Trường học hạnhphúc”
Tiết 2: Hoạt độnggiáo dục theo chủ đề Trường học hạnh phúc.
Tiết 3: Sinh hoạt lớp Sinh hoạt theo chủ đề:Trường học hạnh phúc.
12
Bài 12:
Biết ơnthầy cô
Tiết 1: Sinh hoạt dướicờ
Tham gia hoạt động chàomừng Ngày nhà giáo ViệtNam 20 – 11
Tiết 2: Hoạt độnggiáo dục theo chủ đề Biết ơn thầy cô.
Tiết 3: Sinh hoạt lớp
Sinh hoạt theo chủ đề: Biết ơnthầy cô
Tiết 1: Sinh hoạt dướicờ
Xem tiểu phẩm về chủ đề “Tựphục vụ bản thân”
Tiết 2: Hoạt độnggiáo dục theo chủ đề Em tự làm lấy việc của mình.Tiết 3: Sinh hoạt lớp Sinh hoạt theo chủ đề: Em tựlàm lấy việc của mình.