Thứ tự trong tập hợp các số hữu tỉ 1TNTN5 Các phép tính với số hữu tỉ Nhận biết: – Nhận biết được công thức tính lũy thừa của lũy thừa, nhân 2 lũythừa cùng cơ số Vận dụng cao: – Giải q
Trang 1ĐỀ SỐ 1
MÔN: TOÁN - LỚP 7 NĂM HỌC 2022 - 2023
Tiết theo PPCT: 15 (Thời gian làm bài 90 phút, không kể thời
gian phát đề)
Phần 1 Trắc nghiệm khách quan (3,0 điểm)
Hãy khoanh tròn vào phương án đúng trong mỗi câu dưới đây:
Câu 1 Số đối của số của số 3
5
là:
Câu 2 Qua điểm M nằm ngoài đường thẳng a … đường thẳng song song với đường
thẳng a (Chọn cụm từ để điền vào dấu ……)
A chỉ có một B có 2 đường thẳng
Câu 3 Tập hợp các số hữu tỉ kí hiệu là:
Trang 2Câu 12 Cho Oy là tia phân giác của góc , biết =400 Khi đó số đo bằng:
làm tròn đến hàng phần chục
d) Người ta đã dùng 400 viên gạch hình vuông có cạnh dài 60 cm để lát nền cho một căn
phòng hình vuông (coi các mạch ghép là không đáng kể) Hỏi nền căn phòng hình vuông
đó có cạnh dài bao nhiêu mét ?
Câu 3 (3,0 điểm) Cho hình vẽ
720
B
b a
Trang 3II TỰ LUẬN: (7,0 điểm)
6 7 7 18
x x x
Hay +720 = 1800 = 1800 – 720 = 1080
0,5 0,5
A
D C
720
B
b a
Trang 5-Hết -ĐỀ SỐ 2
MÔN: TOÁN - LỚP 7 NĂM HỌC 2022 - 2023
Tiết theo PPCT: 15 (Thời gian làm bài 90 phút, không kể thời
gian phát đề)
Phần 1 Trắc nghiệm khách quan (3,0 điểm)
Hãy khoanh tròn vào phương án đúng trong mỗi câu dưới đây:
Câu 1 Số đối của số của số 3
Câu 2 Qua điểm M nằm ngoài đường thẳng a … đường thẳng song song với đường
thẳng a (Chọn cụm từ để điền vào dấu ……)
A chỉ có một B có 2 đường thẳng
Câu 3 Tập hợp các số hữu tỉ kí hiệu là:
Trang 6tròn đến hàng phần chục.
d) Người ta đã dùng 400 viên gạch hình vuông có cạnh dài 60 cm để lát nền cho một căn phòng
hình vuông (coi các mạch ghép là không đáng kể) Hỏi nền căn phòng hình vuông đó có cạnh dài
700
B
b a
Trang 7II TỰ LUẬN: (7,0 điểm)
4 20 5 7
x x x x
700B
b a
Trang 8CD AC (gt) AB // CD 0,5
Hay +700 = 1800 = 1800 – 700 = 1100
0,5 0,5
Trang 9-Hết -ĐỀ SỐ 3
MÔN: TOÁN - LỚP 7 NĂM HỌC 2022 - 2023
Tiết theo PPCT: 15 (Thời gian làm bài 90 phút, không kể thời
gian phát đề)
Phần 1 Trắc nghiệm khách quan (3,0 điểm)
Hãy khoanh tròn vào phương án đúng trong mỗi câu dưới đây:
Câu 1 Số đối của số của số 3
5
là:
Câu 2 Qua điểm M nằm ngoài đường thẳng a … đường thẳng song song với đường
thẳng a (Chọn cụm từ để điền vào dấu ……)
A chỉ có một B có 2 đường thẳng
Câu 3 Tập hợp các số hữu tỉ kí hiệu là:
Trang 10d) Người ta đã dùng 400 viên gạch hình vuông có cạnh dài 60 cm để lát nền cho một căn
phòng hình vuông (coi các mạch ghép là không đáng kể) Hỏi nền căn phòng hình vuông đó có
cạnh dài bao nhiêu mét ?
Câu 3 (3,0 điểm) Cho hình vẽ
720
B
b a
Trang 11HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA GIỮA KÌ I MÔN:TOÁN LỚP 7
II TỰ LUẬN: (7,0 điểm)
2 ( 7) ( 5) ( 2) ( 5) 32 25 7 7
2
12 4 3
2
16 3
2
16 : 3 24
x x x x
A
D C
720
B
b a
Trang 123b Ta có =1800 (vì AB // CD)
Hay +720 = 1800 = 1800 – 720 = 1080
0,5 0,5
Trang 13-Hết -ĐỀ SỐ 4
MÔN: TOÁN - LỚP 7 NĂM HỌC 2022 - 2023
Tiết theo PPCT: 15 (Thời gian làm bài 90 phút, không kể thời
gian phát đề)
Phần 1 Trắc nghiệm khách quan (6,0 điểm)
Hãy khoanh tròn vào phương án đúng trong mỗi câu dưới đây:
Câu 1 Số đối của số của số 3
Câu 2 Qua điểm M nằm ngoài đường thẳng a … đường thẳng song song với đường
thẳng a (Chọn cụm từ để điền vào dấu ……)
A chỉ có một B có 2 đường thẳng
Câu 3 Tập hợp các số hữu tỉ kí hiệu là:
Trang 14a) Tìm số đối của các số thực sau : 5,123 ; -
b) Cho biết 1 inch 2,54 cm Tìm độ dài đường chéo màn hình tivi 48 inch đơn vị cm và làmtròn đến hàng phần chục
Câu 3 (1,0 điểm) Cho hình vẽ
700
B
b a
Trang 15II TỰ LUẬN: (7,0 điểm)
Hay +700 = 1800 = 1800 – 700 = 1100
0,5 0,5
A
D C
700B
b a
Trang 161(TL17a)1đ
1(TN15)0,2đ
1(TL16a)0,5đ
1(TN14)0,2đ
2(TL16b,17b)
1,5đ
1(TL17c)0,5đ
0,2
Số vô tỉ
Số thực
1(TN7)0,2đ
1(TN8)0,2đ
1(TL17d)0,5đ
2(TL18b,c)
2đ
2(TN9,12)
1(TL18a)1đ
1,2
Tổng: Số câu
Điểm
61,2
22
51
32,5
40,8
21,5
21,0 10,0
Trang 17và tập hợp các số hữu
tỉ Thứ tự trong tập hợp các số hữu tỉ
1TN(TN5)
Các phép tính với số hữu tỉ
Nhận biết:
– Nhận biết được công thức tính lũy thừa của lũy thừa, nhân 2 lũythừa cùng cơ số
Vận dụng cao:
– Giải quyết được một số vấn đề
thực tiễn không quen thuộc gắn
với các phép tính về số hữu tỉ
2TN(TN4,13)
1TN(TN15)
1TN(TN14)2TL(TL16b,17b)
1TL(TL17c)
2 Số thực
Căn bậc hai số học
Nhận biết:
Thông hiểu:
- Tính được giá trị (đúng hoặc gần đúng) căn bậc hai số học củamột số nguyên dương bằng máy tính cầm tay
Vận dụng:
Vận dụng cao:
1TN(TN6)
1TL(TN16a)
Trang 18xác cho trước
Vận dụng cao:
– Giải quyết được một số vấn đề
thực tiễn không quen thuộc gắn
với các phép tính về số hữu tỉ
1TN(TN8)
1TL(TL17d)
Nhận biết : Thông hiểu:
– Tìm được các góc ở vị trí đặc biệt (hai góc kề bù, hai góc đối đỉnh)
– Nhận biết được tia phân giác của một góc và tính được số đo góc
Vận dụng:
– Vẽ được cách vẽ tia phân giác của một góc bằng dụng cụ học tập tính được số đo góc
2TN(TN10, 11)2TL(TL18b, 18c)
2TN(TN9,12)
Hai đường thẳng song song Tiên
đề Euclid
về đường thẳng song song
Nhận biết:
– Nhận biết được tiên đề Euclid
về đường thẳng song song
Thông hiểu:
– Mô tả được một số tính chất của hai đường thẳng song song
– Mô tả được dấu hiệu song song của hai đường thẳng thông qua cặp góc đồng vị, cặp góc so
le trong
1TN(TN2)
1TL(TL18a)
Trang 19
PHẦN 1 TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3,0 điểm)
Hãy khoanh tròn vào phương án đúng trong mỗi câu dưới đây:
Câu 1 [NB_1] Tập hợp các số hữu tỉ kí hiệu là:
A N; B.N*; C Q ; D Z
Câu 2 [NB_2] Số đối cùa 2
3
là:
các mặt bên của hình trên là những hình gì?
A Tam giác ; B Tứ giác;
B
, ,
D D
C A
B
, ,
C
C
A B A
B
,
, ,
Trang 20E x Oy ' ' ; B x Oy ' ; C xOy ; D ' y Ox
Câu 10 [NB_10]Cho hình vẽ, biết xOy 40 0 , Oy là tia phân giác của góc xOz Khi
đó số đo yOz bằng:
0 20
Trang 21Câu 11 [TH_TN3] Kết quả của phép tính 2 2 2 5 là:
C .35
D 60
2 2
Trang 22Một ngôi nhà có cấu trúc và kích thước như Hình 34 Tính thể tích phần không gian được giới hạn bởi ngôi nhà đó.
Câu 17: [NB_TL1] (1,0 điểm) Cho đường thẳng aa’ cắt bb’ tại O
a Kể tên các cặp góc đối đỉnh
b Kể tên các cặp góc kề bù
c.Dùng dụng cụ học tập để vẽ tia phân giác của góc aOb.
22
Trang 23ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM
II TỰ LUẬN: (7,0 điểm)
13a
(0,5đ) a) :32
6
1 6
7
= .23 67 41 1214 123 1211
6
1 6
3 2
5 3 2
x
x x
Trang 24-Hết -24
Trang 25Ma trận đề thi giữa kì 1 Toán 7
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao TNKQ TL TNKQ T L TNK Q TL TNK Q TL
0,5đ
4(TL 13a,b,c;14a)
2,25đ
1(TL14b)0,5đ
1(TN5)0,25 đ
2(TL15,16)2,75đ
0,5 đ
3(TL17a,b,c)
31,5đ
30,75 đ
75,0đ
10,5đ 10,0
25
Trang 26– Nhận biết được tập hợp các số hữutỉ.
1TN (TN1)
– Nhận biết được
số đối của một số hữu tỉ 1TN (TN2) – Nhận biết được
thứ tự trong tập hợp các số hữu tỉ
Thông hiểu:
– Biểu diễn được
số hữu tỉ trên trục số
Vận dụng:
– So sánh được hai số hữu tỉ
số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ
và một số tính chất của phép tính
đó (tích và thươngcủa hai luỹ thừa cùng cơ số, luỹ thừa của luỹ thừa)
1TN (TN)
26
Trang 27– Mô tả được thứ
tự thực hiện các phép tính, quy tắc dấu ngoặc, quy tắcchuyển vế trong tập hợp số hữu tỉ
Vận dụng:
– Thực hiện được các phép tính:
cộng, trừ, nhân, chia trong tập hợp
số hữu tỉ
1TL(TL13a,b,c)
– Vận dụng được các tính chất giao hoán, kết hợp, phân phối của phép nhân đối với phép cộng, quy tắcdấu ngoặc với số hữu tỉ trong tính toán (tính viết và tính nhẩm, tính nhanh một cách hợp lí)
1TL(TL14a,b)
– Giải quyết được một số vấn đề
thực tiễn (đơn giản, quen thuộc)
gắn với các phép tính về số hữu tỉ
(ví dụ: các bài toán liên quan đếnchuyển động trongVật lí, trong đo đạc, )
Vận dụng cao:
– Giải quyết được một số vấn đề
thực tiễn (phức hợp, không quen thuộc) gắn với các
phép tính về số hữu tỉ
HÌNH HỌC
27
Trang 28và hình lập phương.
2TN (TN4,7)
Thông hiểu
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn với việc tính thể tích, diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật, hìnhlập phương (ví dụ:
tính thể tích hoặc diện tích xung quanh của một số đồ vật quen thuộc
có dạng hình hộp chữ nhật, hình lập phương, )
2TN (TN6,8)
Thông hiểu:
– Mô tả được một
số yếu tố cơ bản (cạnh, góc, đường chéo) của hình chữ nhật, hình thoi, hình bình hành, hình thang cân
Vận dụng :
– Giải quyết được một số vấn đề
2TL(TL15,16)
28
Trang 29thực tiễn (đơn
giản) gắn với việc
tính chu vi và diệntích của các hình đặc biệt nói trên
kề bù, hai góc đối đỉnh)
1TN (TN9)
– Nhận biết được tia phân giác của một góc
– Nhận biết được cách vẽ tia phân giác của một góc bằng dụng cụ học tập
1TN(TN10)1TL(TL17a,b,c)
29