Phòng K toán nhà nế ước.. Không có p/a nào... Chi b sung quỹ tài chính nhà nổ ước ngoài NS... Đánh giá hi u qu chi ngân sách nhà nệ ả ước... Chi vi n trệ ợB... Chi thường xuyênD.
Trang 1Câu 1: Thu t ho t đ ng ừ ạ ộ x s ki n thi tổ ố ế ế là kho n thuả mà NSĐP đc?
a Hưởng 100%
b Xác đ nh theo t l ph n trăm (%) phân chia gi a NSTW và NSĐPị ỷ ệ ầ ữ
Câu 2: Kho n thu nào sau đây không thu c thu NSNN:ả ộ
a Thu t tài s n đừ ả ược xác l p quy n s h u c a Nhà nậ ề ở ữ ủ ước
b Ti n s d ng đ t.ề ử ụ ấ
c Thu h c phí.ọ
d Ti n thu t x ph t vi ph m hành chínhề ừ ử ạ ạ
Câu 3: Theo Lu t NSNN 2015, chi t ngu n trái phi u Chính ph :ậ ừ ồ ế ủ
a Được đ a vào cân đ i chi NSNNư ố
b Không đ a vào cân đ i chi NSNNư ố
Câu 4: Lu t NSNN năm 2015 quy đ nh b i chi NSNN bao g m:ậ ị ộ ồ
a B i chi NSTWộ
b B i chi NSĐP c p t nhộ ấ ỉ
c C 2ả
Câu 5: B i chi NSĐP c p t nh là?ộ ấ ỉ
a T ng h p b i chi c p t nh c a t ng đ a phổ ợ ộ ấ ỉ ủ ừ ị ương, đc xđ b ng chênh l ch l n ằ ệ ớ
h n gi a t ng s chi ngân sách c p t nh không bao g m chi tr n g c và t ng ơ ữ ổ ố ấ ỉ ồ ả ợ ố ổ
s thu ngân sách c p t nh c a t ng đ a phố ấ ỉ ủ ừ ị ương
b T ng h p b i chi c p t nh c a t ng đ a phổ ợ ộ ấ ỉ ủ ừ ị ương, đc xđ b ng chênh l ch l n ằ ệ ớ
h n gi a t ng s chi ngân sách c p t nh bao g m chi tr n g c và t ng s thu ơ ữ ổ ố ấ ỉ ồ ả ợ ố ổ ốngân sách c p t nh c a t ng đ a phấ ỉ ủ ừ ị ương
Câu 6: B i chi NSNN bao g mộ ồ
a Toàn b các kho n vay đ bù đ p chênh l ch thu, chi NSNN không bao g m chiộ ả ể ắ ệ ồ
tr n g c và lãi các kho n ti n do Chính ph vayả ợ ố ả ề ủ
b Toàn b các kho n vay đ bù đ p chênh l ch thu, chi NSNN bao g m chi trộ ả ể ắ ệ ồ ả
n g c và lãi các kho n ti n do Chính ph vayợ ố ả ề ủ
Câu 7: Theo Lu t NSNN năm 2015, thay vì kh ng ch m c huy đ ng trên chi đ uậ ố ế ứ ộ ầ
Trang 2Câu 9: Ngu n chi tr n g c bao g m:ồ ả ợ ố ồ
a) B trí ngu n đ b o đ m chi tr đ y đ , đúng h n theo cam k t;ố ồ ể ả ả ả ầ ủ ạ ế
b) Không đ ngu n tài chính đ chi tr n thì chuy n các kho n n qua nămủ ồ ể ả ợ ể ả ợ
ti p;ế
Câu 11: Theo quy đ nh t i Lu t NSNN năm 2015, d toán chi đ n h t năm ngân ị ạ ậ ự ế ếsách ch a th c hi n đư ự ệ ược ho c ch a chi h t ph i h y b , tr m t s kho n chi ặ ư ế ả ủ ỏ ừ ộ ố ả
được chuy n ngu n sang năm sau:ể ồ
a Chi đ u t phát tri n th c hi n chuy n ngu n sang năm sau theo quy đ nh ầ ư ể ự ệ ể ồ ị
c a Lu t đ u t công;ủ ậ ầ ư
b Chi mua s m trang thi t b đã đ y đ h s , h p đ ng mua s m trang thi t ắ ế ị ầ ủ ồ ơ ợ ồ ắ ế
b ký trị ước ngày 31 tháng 12 năm th c hi n d toán;ự ệ ự
c Kinh phí được giao không t ch c a các đ n v s nghi p công l p và các c ự ủ ủ ơ ị ự ệ ậ ơquan nhà nước
XEM ĐI U 64Ề
Câu 12: V qu n lý các quỹ tài chính nhà nề ả ước ngoài ngân sách, Trường h pợ
được ngân sách nhà nước h tr v n đi u l theo quy đ nh c a pháp lu t thìỗ ợ ố ề ệ ị ủ ậ
ph i phù h p v i kh năng c a ngân sách nhà nả ợ ớ ả ủ ước và ch th c hi n khi đáp ngỉ ự ệ ứ
Câu 13: K ho ch tài chính 5 năm xác đ nhế ạ ị
a m c tiêu t ng quát, m c tiêu c th v tài chính - ngân sách nhà nụ ổ ụ ụ ể ề ước
b các đ nh hị ướng l n v tài chính, ngân sách nhà nớ ề ước
c s thu và c c u thu n i đ a, thu d u thô, thu cân đ i t ho t đ ng xu t nh p ố ơ ấ ộ ị ầ ố ừ ạ ộ ấ ậ
kh u, s chi và c c u chi đ u t phát tri n, chi tr n , chi thẩ ố ơ ấ ầ ư ể ả ợ ường xuyên
d đ nh hị ướng v b i chi ngân sáchề ộ
đ gi i h n n nớ ạ ợ ước ngoài c a qu c gia, n công, n Chính phủ ố ợ ợ ủ
e các gi i pháp ch y u đ th c hi n k ho chả ủ ế ể ự ệ ế ạ
f T t c các đ/á trênấ ả
Câu 14: Các hành vi b c m trong lĩnh v c NSNN:ị ấ ự
Trang 3a Thu sai quy đ nh c a các lu t thu và quy đ nh khác c a pháp lu t v thu ngânị ủ ậ ế ị ủ ậ ềsách
b Chi không có d toán.ự
c Trì hoãn vi c chi ngân sách khi đã b o đ m các đi u ki n chi theo quy đ nh ệ ả ả ề ệ ị
Câu 17: Quy t đ nh nh ng ch đ chi ngân sách quan tr ng, ph m vi nh hế ị ữ ế ộ ọ ạ ả ưởng
r ng, liên quan đ n vi c th c hi n nhi m v kinh t - xã h i c a c nộ ế ệ ự ệ ệ ụ ế ộ ủ ả ước sau khi xin ý ki n y ban thế Ủ ường v Qu c h i thu c th m quy n c a:ụ ố ộ ộ ẩ ề ủ
b Là kho n thu phân chia gi a NSTW và NSĐP.ả ữ
Câu 19: C quan có trách nhi m xây d ng k ho ch tài chính 05 năm c a đ aơ ệ ự ế ạ ủ ị
Trang 4b thu môn bài thu t cá nhân, h kinh doanhế ừ ộ
c thu s d ng đ t nông nghi p thu t h gia đình, l phí trế ử ụ ấ ệ ừ ộ ệ ước b nhà đ tạ ấ
a Phân c p nhi m v nghiên c u khoa h c cho c p t nh, c p huy n, xãấ ệ ụ ứ ọ ấ ỉ ấ ệ
b Ch phân c p nhi m v nghiên c u khoa h c cho c p t nh, còn các c p huy n,ỉ ấ ệ ụ ứ ọ ấ ỉ ấ ệ
xã ch th c hi n nhi m v ng d ng khoa h c công nghỉ ự ệ ệ ụ ứ ụ ọ ệ
ĐI U 17 NGH Đ NH 163Ề Ị Ị
Câu 23: Căn c vào ngu n thu, nhi m v chi c a ngân sách đ a phứ ồ ệ ụ ủ ị ương, H i đ ngộ ồnhân dân c p t nh quy t đ nh phân c p c th ngu n thu, nhi m v chi gi aấ ỉ ế ị ấ ụ ể ồ ệ ụ ữngân sách các c p đ a phấ ở ị ương theo nguyên t c nào?.ắ
a Phù h p v i phân c p nhi m v kinh t - xã h i, qu c phòng, an ninh đ i v iợ ớ ấ ệ ụ ế ộ ố ố ớ
t ng lĩnh v c và đ c đi m kinh t , đ a lý, dân c , trình đ qu n lý c a t ng vùng,ừ ự ặ ể ế ị ư ộ ả ủ ừ
t ng đ a phừ ị ương
b Ngân sách xã, th tr n đị ấ ược phân chia ngu n thu t các kho n: thu s d ngồ ừ ả ế ử ụ
đ t phi nông nghi p; l phí môn bài thu t cá nhân, h kinh doanh; thu s d ngấ ệ ệ ừ ộ ế ử ụ
đ t nông nghi p thu t h gia đình; l phí trấ ệ ừ ộ ệ ước b nhà, đ t.ạ ấ
c Ngân sách c p huy n, ngân sách c p xã không có nhi m v chi nghiên c uấ ệ ấ ệ ụ ứkhoa h c và công ngh Ngân sách c p huy n, ngân sách c p xã đọ ệ ấ ệ ấ ược chi chonhi m v ng d ng, chuy n giao công nghệ ụ ứ ụ ể ệ
d Trong phân c p nhi m v chi đ i v i th xã, thành ph thu c t nh, thành phấ ệ ụ ố ớ ị ố ộ ỉ ốthu c thành ph tr c thu c trung ộ ố ự ộ ương ph i có nhi m v chi đ u t xây d ngả ệ ụ ầ ư ựcác trường ph thông công l p các c p, đi n chi u sáng, c p thoát nổ ậ ấ ệ ế ấ ước, giaothông đô th , v sinh đô th và các công trình phúc l i công c ng khácị ệ ị ợ ộ
e C 4ả
Câu 24: V qu n lý ngân sách và các ho t đ ng tài chính khác c a xã, phề ả ạ ộ ủ ường, thị
tr n đấ ược giao cho:
a Chính ph ủ
b B tài chính.ộ
c Qu c h iố ộ
Câu 25: V s b sung có m c tiêu t ngân sách c p trên cho ngân sách c p dề ố ổ ụ ừ ấ ấ ưới,
T ng m c h tr v n đ u t phát tri n hàng năm c a ngân sách trung ổ ứ ỗ ợ ố ầ ư ể ủ ương chongân sách đ a phị ương :
a không vượt quá 50% t ng chi đ u t xây d ng c b n c a ngân sách trungổ ầ ư ự ơ ả ủng
ươ
Trang 5b không vượt quá 20% t ng chi đ u t xây d ng c b n c a ngân sách trungổ ầ ư ự ơ ả ủng.
a Trích tài kho n ti n g i c a t ch c, cá nhân đ n p ngân sách nhà nả ề ử ủ ổ ứ ể ộ ước
ho c áp d ng các bi n pháp hành chính khác đ thu cho ngân sách nhà nặ ụ ệ ể ướctheo quy đ nh c a pháp lu t.ị ủ ậ
b Đượ ừc t ch i thanh toán, chi tr các kho n chi không đúng, không đ cácố ả ả ủ
đi u ki n theo quy đ nh c a pháp lu t và ch u trách nhi m v quy t đ nh c aề ệ ị ủ ậ ị ệ ề ế ị ủmình
Câu 28: Theo quy t đ nh 696/QĐ-KBNN, c quan th c hi n ch c năng thamế ị ơ ự ệ ứ
m u, giúp Giám đ c KBNN c p t nh t ch c th c hi n công tác k toán nhà nư ố ấ ỉ ổ ứ ự ệ ế ước:
a Phòng K toán nhà nế ước
b B Tài chính.ộ
c S tài chínhở
Câu 29: K ho ch tài chính - ngân sách nhà nế ạ ước 03 năm là:
a K ho ch tài chính - ngân sách nhà nế ạ ước đượ ậc l p hàng năm cho th i gian 3ờnăm, d a trên k ho ch tài chính 5 năm đự ế ạ ượ ậc l p k t năm d toán ngân sáchể ừ ự
và 2 năm ti p theo, theo phế ương th c cu n chi uứ ố ế
b K ho ch tài chính - ngân sách nhà nế ạ ước đượ ậc l p hàng năm cho th i gian 3ờnăm
Câu 30: Các kho n thu phân chia theo t l ph n trăm (%) gi a ngân sách trungả ỷ ệ ầ ữ
ng và ngân sách đ a ph ng
a Thu GTGT, tr thu GTGT hàng nh p kh uế ừ ế ậ ẩ
b Thu thu nh p cá nhânế ậ
c Thu tiêu th đ c bi t, không k thu tiêu th đ c bi t hàng nh p kh uế ụ ặ ệ ể ế ụ ặ ệ ậ ẩ
d C 3ả
Câu 31: Đâu là ngu n thu c a NSTW?ồ ủ
a Thu tài nguyên t ho t đ ng thăm dò, khai thác d u, khíế ừ ạ ộ ầ
b Thu tài nguyên t vi c khai thác các sp tài nguyênế ừ ệ
c Không có p/a nào
Trang 6Câu 32: Nguyên t c ng trắ ứ ước d toán năm sau?ự
a M c ng trứ ứ ước d toán ngân sách năm sau t i đa không vự ố ượt quá 30% d toánựchi đ u t xây d ng c b n năm th c hi n c a các d án, công trình xây d ng cầ ư ự ơ ả ự ệ ủ ự ự ơ
b n thu c k ho ch đ u t công trung h n ngu n ngân sách nhà nả ộ ế ạ ầ ư ạ ồ ước đã được
c p có th m quy n phê duy tấ ẩ ề ệ
b M c ng trứ ứ ước d toán ngân sách năm sau t i đa không vự ố ượt quá 20% d toánựchi đ u t xây d ng c b n năm th c hi n c a các d án, công trình xây d ng cầ ư ự ơ ả ự ệ ủ ự ự ơ
b n thu c k ho ch đ u t công trung h n ngu n ngân sách nhà nả ộ ế ạ ầ ư ạ ồ ước đã được
c p có th m quy n phê duy tấ ẩ ề ệ
c M c ng trứ ứ ước d toán ngân sách năm sau t i đa không vự ố ượt quá 50% d toánựchi đ u t xây d ng c b n năm th c hi n c a các d án, công trình xây d ng cầ ư ự ơ ả ự ệ ủ ự ự ơ
b n thu c k ho ch đ u t công trung h n ngu n ngân sách nhà nả ộ ế ạ ầ ư ạ ồ ước đã được
c p có th m quy n phê duy tấ ẩ ề ệ
Câu 33: Các kho n thu thu c ngân sách các năm trả ộ ước, nh ng n p t ngày 01ư ộ ừtháng 01 năm sau thì:
a Ph i h ch toán và quy t toán vào thu ngân sách năm sauả ạ ế
b Ph i h ch toán và quy t toán vào thu ngân sách năm nayả ạ ế
Câu 34: Lu t Ngân sách nhà nậ ước s 83/2015/QH13 ngày 25/6/2015 quy đ nhố ị
vi c phân b và giao d toán cho các đ n v s d ng ngân sách ph i b o đ m:ệ ổ ự ơ ị ử ụ ả ả ả
a Đúng v i d toán ngân sách đớ ự ược giao c v t ng m c và chi ti t theo t ngả ề ổ ứ ế ừlĩnh v c, nhi m v thu, chi đự ệ ụ ược giao;
b Đúng v i d toán ngân sách đớ ự ược giao v t ng m c thu, chi đề ổ ứ ược giao
Câu 35: Vi c thu h i ng trệ ồ ứ ước ngân sách sau quy đ nh câu nào sau đây là đúng?ị
a Khi phân b d toán năm sau ch thu m t ph n s v n đã ng trổ ự ỉ ộ ầ ố ố ứ ước và được
ti p t c ng trế ụ ứ ước d toán năm sau khi ch a thu h i h t s ngân sách đã ngự ư ồ ế ố ứ
trước
b Khi phân b d toán năm sau ph i thu h i h t s v n đã ng trổ ự ả ồ ế ố ố ứ ước, không
đượ ức ng trước d toán năm sau khi ch a thu h i h t s ngân sách đã ngự ư ồ ế ố ứ
trước
Câu 36: Kho n nào sau đây không ph i là chi NSNN?ả ả
a Chi b sung quỹ d tr tài chínhổ ự ữ
b Chi b sung quỹ tài chính nhà nổ ước ngoài NS
Trang 7a Chi đ u t v n nhà nầ ư ố ước vào doanh nghi p theo quy đ nh c a pháp lu tệ ị ủ ậ
b Chi đ u t vào các d án do đ a phầ ư ự ị ương qu n lý.ả
c Chi d tr qu c giaự ữ ố
Câu 39: Nhi m v , quy n h n c a ệ ụ ề ạ ủ Ngân hàng Nhà n ướ c Vi t Nam ệ
a Ph i h p v i B Tài chính xây d ng và tri n khai th c hi n phố ợ ớ ộ ự ể ự ệ ương án vay để
bù đ p b i chi ngân sách nhà nắ ộ ước
b T m ng cho ngân sách nhà nạ ứ ước đ x lý thi u h t t m th i quỹ ngân sáchể ử ế ụ ạ ờnhà nước theo quy t đ nh c a Th tế ị ủ ủ ướng Chính phủ
c C 2ả
Câu 40: B Tài chính độ ược giao nhi m v :ệ ụ
a Qu n lý quỹ ngân sách nhà nả ước, quỹ d tr nhà nự ữ ước và các quỹ khác c aủNhà nước theo quy đ nh c a pháp lu t.ị ủ ậ
b Đánh giá hi u qu chi ngân sách nhà nệ ả ước
c C hai nhi m v trênả ệ ụ
Câu 41: Theo quy đ nh t i Lu t NSNN năm 2015, chi ngân sách nhà nị ạ ậ ước bao
g m:ồ
A.Chi đ u t phát tri n, Chi thầ ư ể ường xuyên, Chi tr n lãi, Chi vi n tr , Các kho nả ợ ệ ợ ảchi khác theo quy đ nh c a Qu c h i.ị ủ ố ộ
B.Chi đ u t phát tri n,Chi d tr qu c gia, Chi thầ ư ể ự ữ ố ường xuyên, Chi tr n lãi, Chiả ợ
vi n tr , Các kho n chi khác theo quy đ nh c a pháp lu t.ệ ợ ả ị ủ ậ
C Chi đ u t phát tri n, Chi thầ ư ể ường xuyên, Các kho n chi khác theo quy đ nh c aả ị ủ
Qu c h i.ố ộ
D Chi đ u t phát tri n,Chi d tr qu c gia, Chi thầ ư ể ự ữ ố ường xuyên, Chi vi n tr , Cácệ ợkho n chi khác theo quy đ nh c a Chính ph ả ị ủ ủ
Câu 42: Theo quy đ nh t i Lu t NSNN năm 2015, năm ngân sách:ị ạ ậ
A B t đ u t ngày 01/01 và k t thúc vào ngày 31/12 năm dắ ầ ừ ế ương l chị
B B t đ u t ngày 01tháng 01 và k t thúc vào ngày 31tháng 3 năm dắ ầ ừ ế ương l chị
k ti pế ế
C B t đ u t ngày 01/01 và k t thúc vào ngày 31/12 năm dắ ầ ừ ế ương l ch k ti pị ế ế
D B t đ u t ngày 01/01 và k t thúc vào ngày 28 tháng 12 năm dắ ầ ừ ế ương l ch kị ế
ti pế
Câu 43: Theo quy đ nh t i Lu t NSNN năm 2015, nhi m v chi nào sau đâyị ạ ậ ệ ụkhông thu c nhi m v chi c a ngân sách trung ộ ệ ụ ủ ương:
Trang 8A Chi vi n trệ ợ
B Chi tr n lãi các kho n ti n do Chính ph vay.ả ợ ả ề ủ
C Chi b sung quỹ d tr tài chính đ a phổ ự ữ ị ương
D Chi cho vay theo quy đ nh c a pháp lu t.ị ủ ậ
Câu 44Theo quy đ nh t i Lu t NSNN năm 2015:ị ạ ậ
A Th i gian ch nh lý quy t toán ngân sách nhà nờ ỉ ế ước k t thúc vào ngày 31 thángế
Câu 45: Theo quy đ nh t i Lu t NSNN năm 2015:ị ạ ậ
A Các nhi m v chi đã b trí trong d toán đệ ụ ố ự ược b o đ m 90% kinh phí theoả ảđúng ti n đ th c hi n và trong ph m vi 90% d toán đế ộ ự ệ ạ ự ược giao
B Các nhi m v chi đã b trí trong d toán đệ ụ ố ự ược b o đ m 95% kinh phí theoả ảđúng ti n đ th c hi n và trong ph m vi 95% d toán đế ộ ự ệ ạ ự ược giao
C Các nhi m v chi đã b trí trong d toán đệ ụ ố ự ược b o đ m kinh phí theo đúngả ả
ti n đ th c hi n và trong ph m vi d toán đế ộ ự ệ ạ ự ược giao
D Các nhi m v chi đã b trí trong d toán đệ ụ ố ự ược b o đ m 80% kinh phí theoả ảđúng ti n đ th c hi n và trong ph m vi 80% d toán đế ộ ự ệ ạ ự ược giao
Câu 46: Theo quy đ nh t i Lu t NSNN năm 2015:ị ạ ậ
A Ngân sách c p dấ ướ ượ ạ ứi đ c t m ng t ngân sách c p trên đ th c hi n nhi mừ ấ ể ự ệ ệ
v chi c a ngân sách c p trên.ụ ủ ấ
B Ngân sách c p dấ ướ ượ ạ ứi đ c t m ng t ngân sách c p trên đ th c hi n nhi mừ ấ ể ự ệ ệ
v chi theo d toán ngân sách đụ ự ược giao trong trường h p c n thi t.ợ ầ ế
C Ngân sách c p trên đấ ượ ạ ức t m ng t ngân sách c p dừ ấ ướ ể ựi đ th c hi n nhi mệ ệ
v chi theo d toán ngân sách đụ ự ược giao trong trường h p c n thi t.ợ ầ ế
Trang 9D Ngân sách c p dấ ưới không đượ ạ ức t m ng t ngân sách c p trên đ th c hi nừ ấ ể ự ệnhi m v chi theo d toán ngân sách đệ ụ ự ược giao trong trường h p c n thi t.ợ ầ ếCâu 47: Theo quy đ nh t i Lu t NS 2015, m c b trí d phòng t :ị ạ ậ ứ ố ự ừ
A 8% đ n 9% t ng chi ngân sách m i c pế ổ ỗ ấ
B 2% đ n 4% t ng chi ngân sách m i c pế ổ ỗ ấ
C 5% đ n 7% t ng chi ngân sách m i c pế ổ ỗ ấ
D 10% đ n 15% t ng chi ngân sách m i c pế ổ ỗ ấ
Câu 48: Theo quy đ nh t i Lu t NS năm 2015, c quan thu ngân sách là:ị ạ ậ ơ
A C quan D tr , c quan Thu , c quan H i quan và c quan khác đơ ự ữ ơ ế ơ ả ơ ược cơquan nhà nước có th m quy n giao ho c y quy n t ch c th c hi n nhi m vẩ ề ặ ủ ề ổ ứ ự ệ ệ ụthu ngân sách nhà nước
B C quan thanh tra, c quan Thu , c quan H i quan và c quan khác đơ ơ ế ơ ả ơ ượ ơc cquan nhà nước có th m quy n giao ho c y quy n t ch c th c hi n nhi m vẩ ề ặ ủ ề ổ ứ ự ệ ệ ụthu ngân sách nhà nước
C C quan Tài chính, c quan Thu , c quan H i quan và c quan khác đơ ơ ế ơ ả ơ ượ ơc cquan nhà nước có th m quy n giao ho c y quy n t ch c th c hi n nhi m vẩ ề ặ ủ ề ổ ứ ự ệ ệ ụthu ngân sách nhà nước
D Ki m toán nhà nể ước, c quan Thu , c quan H i quan và c quan khác đơ ế ơ ả ơ ược
c quan nhà nơ ước có th m quy n giao ho c y quy n t ch c th c hi n nhi mẩ ề ặ ủ ề ổ ứ ự ệ ệ
v thu ngân sách nhà nụ ước
Câu 49: Lu t NSNN năm 2015 có hi u l c thi hành t :ậ ệ ự ừ
Trang 10C Chi thường xuyên
D Chi đ u t phát tri nầ ư ể
Câu 51: Theo quy đ nh t i Lu t NSNN năm 2015:ị ạ ậ
A KBNN đ nh kỳ báo cáo chính ph và các c quan có liên quan v th c hi n thu,ị ủ ơ ề ự ệchi ngân sách nhà nước theo quy đ nh c a pháp lu t.ị ủ ậ
B B K ho ch và đ u t đ nh kỳ báo cáo Chính ph , Qu c h i và các c quan cóộ ế ạ ầ ư ị ủ ố ộ ơliên quan v th c hi n thu, chi ngân sách nhà nề ự ệ ước theo quy đ nh c a pháp lu t.ị ủ ậ
C Ngân hàng Nhà nước đ nh kỳ báo cáo Chính ph và các c quan có liên quan vị ủ ơ ề
th c hi n thu, chi ngân sách nhà nự ệ ước theo quy đ nh c a pháp lu t.ị ủ ậ
D B Tài chính đ nh kỳ báo cáo Chính ph và các c quan có liên quan v th cộ ị ủ ơ ề ự
hi n thu, chi ngân sách nhà nệ ước theo quy đ nh c a pháp lu t.ị ủ ậ
Câu 52: Theo quy đ nh v t ch c đi u hành ngân sách nhà nị ề ổ ứ ề ướ ạc t i Lu t NSNNậ2015:
A C quan K ho ch và Đ u t có trách nhi m b o đ m ngu n đ thanh toánơ ế ạ ầ ư ệ ả ả ồ ể
k p th i các kho n chi theo d toán.ị ờ ả ự
B C quan H i quan có trách nhi m b o đ m ngu n đ thanh toán k p th i cácơ ả ệ ả ả ồ ể ị ờkho n chi theo d toánả ự
C C quan Tài chính có trách nhi m b o đ m ngu n đ thanh toán k p th i cácơ ệ ả ả ồ ể ị ờkho n chi theo d toánả ự
D C quan Thu có trách nhi m b o đ m ngu n đ thanh toán k p th i cácơ ế ệ ả ả ồ ể ị ờkho n chi theo d toán.ả ự
Câu 53: M t trong các nhi m v c a B Tài chính quy đ nh t i Lu t NS 2015 là :ộ ệ ụ ủ ộ ị ạ ậ
A L p, trình Chính ph phậ ủ ương án phân b ngân sách nhà nổ ước
B L p, trình Chính ph phậ ủ ương án phân b ngân sách c p t nhổ ấ ỉ
C L p, trình Chính ph d toán ngân sách nhà nậ ủ ự ước, phương án phân b ngânổsách trung ương, d toán đi u ch nh ngân sách nhà nự ề ỉ ước trong trường h p c nợ ầthi t.ế
D L p, trình Chính ph phậ ủ ương án phân b ngân sách các đ a phổ ị ương
Câu 54: Theo quy đ nh t i Lu t NS 2015, b i chi NSTW đị ạ ậ ộ ược xác đ nh b ng:ị ằ