1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

KẾ TOÁN TÀI CHÍNH 1 ĐẠI HỌC TRÀ VINH CHƯƠNG 3

23 68 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 23
Dung lượng 386,17 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TRƯỜNG ĐẠI HỌC TRÀ VINH CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO TRỰC TUYẾN ISO 9001 2008 CHƯƠNG 3 KẾ TOÁN TIỀN LƯƠNG VÀ CÁC KHOẢN TRÍCH THEO LƯƠNG ThS Huỳnh Kiều Chinh ❖ Chương 3. Kế toán tiền lương và các khoản trích theo lương

Trang 1

TRƯỜNG ĐẠI HỌC TRÀ VINH

CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO TRỰC TUYẾN

Trang 2

Nội dung bài học

1 Khái niệm

2 Các hình thức tiền lương

3 Quỹ tiền lương

4 Các khoản trích theo lương và chứng từ sử dụng

5 Kết cấu tài khoản

6 Kế toán tiền lương và các khoản trích theo lương

Trang 4

cơ bản (tối thiểu)

x Hệ số lương +

Tổng các khoản phụ cấp

Tiền lương theo sản phẩm trực tiếp

Tiền lương được lĩnh trong tháng

=

Số lượng (khối lượng) sản phẩm, công việc hoàn thành

x

Đơn giá tiền lương

Tiền lương theo sản phẩm gián tiếp

Tiền lương được lĩnh trong tháng

=

Tiền lương được lĩnh của

bộ phận trực

tiếp

x

Tỷ lệ lương gián tiếp

Tiền lương theo sản phẩm có thưởng Tiền lương theo sản phẩm lũy tiến

Trang 5

3 Quỹ tiền lương

Quỹ tiền lương

• Tiền lương tính theo thời gian

• Tiền lương tính theo sản phẩm

• Tiền công nhật, lương khoán

• Tiền lương trả cho NLĐ chế tạo ra sản phẩm hỏng trong phạm vi chế độ quy định

• Tiền lương trả cho NLĐ trong thời gian ngừng SX do nguyên nhân khách quan

• Tiền lương trả cho NLĐ trong thời gian điều động công tác, đi làm nghĩa vụ trong phạm vi chế độ quy định

• Tiền lương trả cho NLĐ khi đã nghỉ phép, đi học theo chế độ quy định

• Phụ cấp làm đêm, thêm giờ, thêm ca

• Tiền ăn giữa ca của NLĐ

Trang 6

4 Các khoản trích theo lương và chứng từ sử dụng

Trang 7

5 Kết cấu tài khoản

Cộng SPS giảm Cộng SPS tăng

Số dư nợ: Số tiền đã trả lớn hơn số tiền phải trả về tiền lương, tiền

công, tiền thưởng và các khoản khác cho NLĐ

Số dư có: Các khoản tiền lương, tiền công, tiền thưởng có tính

chất lương, BHXH và các khoản phải trả, phải chi khác cho NLĐ

Trang 8

Nợ TK 334 Có

- Các khoản tiền lương, tiền

công, tiền thưởng có tính chất

tiền lương, BHXH và các

khoản đã trả, đã chi cho người

lao động

- Các khoản khấu trừ vào tiền

lương, tiền công của người lao

động

- Các khoản tiền lương, tiền công, tiền thưởng có tính chất tiền lương, BHXH và các khoản phải trả, phải chi cho người lao động

- TK 3341 – Phải trả công nhân viên

- TK 3348 – Phải trả người lao động khác

Trang 9

5 Kết cấu tài khoản

Nợ TK 3382, 3383, 3384, 3386 Có

Cộng SPS giảm Cộng SPS tăng

Số dư nợ: Số đã trả, đã nộp nhiều hơn số phải trả, phải nộp hoặc

số BHXH đã chi trả công nhân viên chưa được thanh toán và kinh phí công đoàn vượt chi chưa được cấp bù

Số dư có: BHXH, BHYT, BHTN, KPCĐ đã trích chưa nộp cho cơ

quan quản lý hoặc KPCĐ được để lại cho đơn vị chưa chi hết

Trang 10

- Kinh phí công đoàn vượt chi được đền bù

- Số BHXH đã chi trả công nhân viên khi được cơ quan BHXH thanh toán

- TK 3382 – Kinh phí công đoàn

- TK 3383 – Bảo hiểm xã hội

- TK 3384 – Bảo hiểm y tế

- TK 3386 – Bảo hiểm thất nghiệp

Trang 11

6 Kế toán tiền lương và các khoản trích theo lương

✰ Tiền lương, các khoản phụ cấp theo quy định phải trả cho NLĐ

Nợ TK 214 – XDCB dỡ dang

Nợ TK 622, 627, 641, 642

Có TK 334

✰ Tiền thưởng trả cho công nhân viên

+ Khi xác định số tiền thưởng trả cho công nhân viên từ quỹ khen thưởng:

Trang 12

6 Kế toán tiền lương và các khoản trích theo lương

✰ Tính tiền BHXH (ốm đau, thai sản, tai nạn…) phải trả cho công

Trang 13

6 Kế toán tiền lương và các khoản trích theo lương

✰ Tính và chi trả tiền lương nghỉ phép cho công nhân viên

+ Tính số trích trước trên lương nghỉ phép của CNSX

Trang 14

6 Kế toán tiền lương và các khoản trích theo lương

✰ Các khoản khấu trừ vào lương và thu nhập của công nhân viên

Trang 15

6 Kế toán tiền lương và các khoản trích theo lương

✰ Ứng trước hoặc thực trả tiền lương, tiền công, thanh toán các

khoản phải trả cho công nhân viên và NLĐ khác của DN

Nợ TK 334

Có TK 111, 112…

✰ Trả lương hoặc trả thưởng cho công nhân viên và NLĐ khác

của DN bằng sản phẩm, hàng hóa, bên cạnh việc ghi nhận giá vốn, ghi:

Nợ TK 334

Có TK 511

Có TK 3331

Trang 16

6 Kế toán tiền lương và các khoản trích theo lương

✰ Xác định và thanh toán các khoản khác phải trả cho công nhân

viên và NLĐ của DN như tiền ăn ca, tiền nhà, tiền điện thoại, học phí, thẻ hội viên…

- Khi xác định được số phải trả

Trang 17

6 Kế toán tiền lương và các khoản trích theo lương

Trang 18

TRƯỜNG ĐẠI HỌC TRÀ VINH

CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO TRỰC TUYẾN

ISO 9001:2008

BÀI TẬP CỦNG CỐ

Trang 19

Bài 1: ĐVT: Đồng

1/ Tiền lương phải trả cho:

- Công nhân trực tiếp sản xuất sản phẩm: 15.000.000

- Nhân viên quản lý phân xưởng: 3.000.000

Trang 21

Bài 1: ĐVT: Đồng

5/ Chi tiền mặt ứng lương cho nhân viên 15.000.000

6/ Các khoản khấu trừ lương của công nhân viên:

- Khấu trừ tạm ứng còn thừa của kỳ trước 300.000

- Tiền ứng ủng hộ đồng bào bị thiên tai kỳ trước 2.000.000

Trang 22

Bài 1: ĐVT: Đồng

8/ Chi tiền mặt hội họp công đoàn 300.000

9/ Tiền ăn ca phải trả cho:

- Công nhân trực tiếp sản xuất sản phẩm: 1.000.000

- Nhân viên quản lý phân xưởng: 500.000

Trang 23

Bài 1: ĐVT: Đồng

10/ Tiền thưởng từ quỹ khen thưởng phải trả cho:

- Công nhân trực tiếp sản xuất sản phẩm: 800.000

- Nhân viên quản lý phân xưởng: 600.000

Ngày đăng: 29/10/2022, 20:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w