Danh Mục 3: Danh Mục nguyên liệu làm thuốc xuất khẩu, nhập khẩu là dược chất hướng thần đã được xác định mã số hàng hóa 2.. Mục 12 Bảng mã số HS đối với danh mục thực phẩm có nguồn gốc t
Trang 1Tổng hợp và nghiên cứu bởi Caselaw Việt Nam (https://caselaw.vn/tra-cuu-ma-hs)
Caselaw Việt Nam giúp bạn: Tra cứu mã HS (Mô tả thực tế, văn bản PTPL); Tra cứu thuế suất (VAT, nhập khẩu, tự vệ ); Tính thuế nhập khẩu; Chính sách mặt hàng; Xem hình ảnh mặt hàng; Thủ tục nhập khẩu;
1 Danh Mục 3: Danh Mục nguyên liệu làm thuốc xuất khẩu, nhập khẩu là dược chất hướng thần
đã được xác định mã số hàng hóa
2 Danh Mục 9: Danh Mục thuốc dạng phối hợp xuất khẩu, nhập khẩu đã được xác định mã số hàng hóa
3 Danh mục hàng hóa chỉ định cơ sở in, đúc tiền nhập khẩu phục vụ hoạt động in, đúc tiền của Ngân hàng Nhà nước
4 Danh mục các sản phẩm thép phải kiểm tra chất lượng theo tiêu chuẩn quốc gia (TCVN) của Việt nam, Tiêu chuẩn quốc gia của nước xuất khẩu
5 Danh mục phế liệu được phép nhập khẩu từ nước ngoài làm nguyên liệu sản xuất
6 Danh mục sản phẩm, hàng hóa chuyên ngành công nghệ thông tin và truyền thông bắt buộc phải chứng nhận hợp quy và công bố hợp quy
7 Mục 12 Bảng mã số HS đối với danh mục thực phẩm có nguồn gốc thực vật nhập khẩu phải kiểm tra an toàn thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
8 Mục 13 Bảng mã số HS đối với Danh mục giống cây trồng được phép sản xuất, kinh doanh ở Việt Nam
9 Mục 17: Bảng mã số HS đối với danh mục các sản phẩm thức ăn chăn nuôi nhập khẩu được phép lưu hành tại Việt Nam
10 Danh mục vật liệu nổ công nghiệp được phép sản xuất, kinh doanh, sử dụng tại Việt Nam
11 Danh mục sản phẩm dệt may kiểm tra hàm lượng Formaldehyt và Amin thơm chuyển hóa từ thuốc nhuộm Zzo
12 Mục 21: Bảng mã số HS đối với danh mục thuốc thú y, nguyên liệu thuốc thú y được phép nhập khẩu lưu hành tại Việt Nam
13 Mục 16 Bảng mã số HS đối với danh mục muối (kể cả muối ăn và muối bị làm biến tính)
14 Mục 26: Bảng mã số HS đối với danh mục thuốc bảo vệ thực vật cấm sử dụng tại Việt Nam
15 Danh mục thuốc lá điếu, xì gà chỉ định thương nhân nhập khẩu
16 Danh mục Phương tiện đã qua sử dụng cấm nhập khẩu thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Công Thương
17 Danh mục cụ thể hàng hóa cấm xuất khẩu, cấm nhập khẩu thuộc diện quản lý chuyên ngành của
Bộ Quốc Phòng
18 Danh Mục nguyên liệu, vật tư, linh kiện, phụ tùng thay thế trong nước đã sản xuất được (Phụ lục IV)
19 Danh Mục 10: Danh Mục mỹ phẩm xuất khẩu, nhập khẩu đã được xác định mã số hàng hóa
20 Danh mục Phương tiện đo nhóm 2 phải phê duyệt mẫu thuộc đối tượng kiểm tra nhà nước về
đo lường khi nhập khẩu
21 Danh mục sản phẩm, hàng hóa phải chứng nhận hoặc công bố hợp chuẩn hợp quy sau khi thông quan và trước khi đưa ra thị trường
22 Danh Mục máy móc, thiết bị trong nước đã sản xuất được (Phụ lục II)
23 Danh mục hàng hóa quản lý theo hạn ngạch thuế quan nhập khẩu
24 Danh mục sản phẩm công nghệ thông tin đã qua sử dụng cấm nhập khẩu
Trang 225 Danh Mục 1: Danh Mục thuốc độc, nguyên liệu độc làm thuốc xuất khẩu, nhập khẩu đã được xác định mã số hàng hóa
26 Danh Mục 2: Danh Mục nguyên liệu làm thuốc xuất khẩu, nhập khẩu là dược chất gây nghiện đã được xác định mã số hàng hóa
27 Danh Mục 4: Danh Mục nguyên liệu làm thuốc xuất khẩu, nhập khẩu là tiền chất dùng làm thuốc
đã được xác định mã số hàng hóa
28 Danh Mục 5: Danh Mục thuốc, dược chất xuất khẩu, nhập khẩu thuộc Danh Mục chất cấm sử dụng trong một số ngành, lĩnh vực đã được xác định mã số hàng hóa
29 Danh mục 5: Hàng hóa dược liệu nhập khẩu vào Việt Nam
30 Danh mục 6: Hàng hóa nhựa, gôm, các chất nhựa từ dược liệu và chiết xuất từ dược liệu nhập khẩu vào Việt Nam
31 Danh Mục 7: Danh Mục nguyên liệu làm thuốc xuất khẩu, nhập khẩu là dược chất và bán thành phẩm đã được xác định mã số hàng hóa
32 Danh mục 7: Hàng hóa tinh dầu làm thuốc nhập khẩu vào Việt Nam
33 Danh Mục 8: Danh Mục thuốc chỉ chứa 01 thành Phần dược chất xuất khẩu, nhập khẩu đã được xác định mã số hàng hóa
34 Danh mục các loại ô tô và bộ linh kiện lắp ráp ô tô, các loại xe mô tô, xe gắn máy, các loại xe máy chuyên dùng, thuộc quản lý chuyên ngành của Bộ Giao Thông Vận Tải, bị tẩy xóa, đục sửa, đóng lại số khung, số động cơ thuộc diện cấm nhập khẩu
35 Danh mục các loại phương tiện chuyên dùng (kể cả dạng tháo rời và dạng đã được chuyển đổi tay lái trước khi nhập khẩu vào Việt Nam) có tay lái bên phải hoạt động trong phạm vi hẹp và không tham gia giao thông được phép nhập khẩu
36 Danh mục các loại vật tư, phương tiện đã qua sử dụng thuộc diện cấm nhập khẩu
37 Danh mục các loại vật tư, phương tiện đã qua sử dụng và đã bị thay đổi kết cấu để chuyển đổi công năng so với thiết kế ban đầu thuộc diện cấm nhập khẩu
38 Danh mục các sản phẩm thép kiểm tra chất lượng theo tiêu chuẩn cơ sở, tiêu chuẩn quốc gia (TCVN), tiêu chuẩn khu vực, tiêu chuẩn của các nước và tiêu chuẩn quốc tế
39 Danh mục các sản phẩm thép kiểm tra chất lượng theo tiêu chuẩn quốc gia (TCVN) của Việt Nam, tiêu chuẩn quốc gia của nước xuất khẩu
40 Danh mục các sản phẩm thép phải kiểm tra chất lượng theo tiêu chuẩn cơ sở, tiêu chuẩn quốc gia (TCVN), Tiêu chuẩn khu vực, Tiêu chuẩn của các nước và Tiêu chuẩn quốc tế
41 Danh Mục giống cây trồng, giống vật nuôi, phân bón, thuốc bảo vệ thực vật trong nước đã sản xuất được (Phụ lục IX)
42 Danh mục hàng hóa nhập khẩu theo giấy phép và thuộc diện quản lý chuyên ngành của Bộ Giao thông vận tải
43 Danh mục Hàng hóa tạm ngừng kinh doanh tạm nhập, tái xuất, chuyển khẩu (chỉ áp dụng đối với hàng hoá đã qua sử dụng)
44 Danh mục hàng hóa thuộc chuyên ngành quản lý của Bộ Thông Tin và Truyền Thông trong lĩnh vực phát hành xuất bản phẩm
45 Danh mục hàng tiêu dùng đã qua sử dụng cấm nhập khẩu thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Công Thương
46 Danh mục hóa chất cấm
47 Danh mục hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong gia dụng và y tế thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Y tế
Trang 348 Danh mục khi nhập khẩu phải có giấy phép của Bộ Thông tin và Truyền thông
49 Danh Mục linh kiện, phụ tùng xe ô tô trong nước đã sản xuất được (Phụ lục V)
50 Danh Mục máy móc, thiết bị, nguyên liệu, vật tư, linh kiện ngành viễn thông - công nghệ thông tin, nội dung số, Phần mềm trong nước đã sản xuất được (Phụ lục VIII)
51 Danh mục máy móc, thiết bị, vật tư, nguyên liệu trong nước đã sản xuất được
52 Danh Mục nguyên liệu, vật tư, bán thành phẩm cho đóng tàu trong nước đã sản xuất được (Phụ lục VII)
53 Danh mục nguyên liệu, vật tư, bán thành phẩm trong nước đã sản xuất được
54 Danh Mục phương tiện vận tải chuyên dùng trong nước đã sản xuất được (Phụ lục I)
55 Danh mục sản phẩm an toàn thông tin mạng nhập khẩu theo giấy phép
56 Danh mục sản phẩm mật mã dân sự xuất khẩu, nhập khẩu theo giấy phép (áp dụng đối với các sản phẩm mật mã dân sự mà cả mã số HS, tên gọi và mô tả chức năng mật mã trùng với mã số
HS, tên gọi và mô tả chức năng mật mã của hàng hóa thuộc Danh Mục)
57 Danh mục Sản phẩm, hàng hóa (nhóm 2) có khả năng gây mất an toàn thuộc trách nhiệm quản
lý của Bộ Công Thương
58 Danh mục sản phẩm, hàng hóa chuyên ngành công nghệ thông tin và truyền thông bắt buộc phải công bố hợp quy
59 Danh mục sản phẩm, hàng hóa có khả năng gây mất an toàn thuộc trách nhiệm quản lý nhà nước của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội
60 Danh mục Sản phẩm, hàng hóa nhóm 2 thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ
61 Danh mục sản phẩm, hàng hóa phải chứng nhận trước thông quan
62 Danh mục Thiết bị y tế đã qua sử dụng cấm nhập khẩu thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Công Thương
63 Danh mục tiền chất thuốc nổ sử dụng để sản xuất vật liệu nổ công nghiệp
64 Danh mục trang thiết bị y tế thuộc diện quản lý chuyên ngành của Bộ Y tế
65 Danh Mục vật tư cần thiết cho hoạt động dầu khí trong nước đã sản xuất được (Phụ lục VI)
66 Danh Mục vật tư xây dựng trong nước đã sản xuất được (Phụ lục III)
67 Hàng hóa cấm nhập khẩu
68 Hàng hóa cấm nhập khẩu thuộc phạm vi quản lý chuyên ngành văn hóa của Bộ Văn Hóa, Thể Thao Và Du Lịch
69 Hàng hóa nhập khẩu theo điều kiện thuộc phạm vi quản lý chuyên ngành văn hóa của Bộ Văn Hóa, Thể Thao Và Du Lịch
70 Hàng hóa nhập khẩu theo giấy phép thuộc phạm vi quản lý chuyên ngành văn hóa của Bộ Văn Hóa, Thể Thao Và Du Lịch
71 Mặt hàng cần giấy phép nhập khẩu vàng nguyên liệu từ Ngân hàng nhà nước
72 Mục 1 Bảng mã số HS đối với danh mục động vật, sản phẩm động vật trên cạn thuộc diện phải kiểm dịch
73 Mục 11 Bảng mã số HS đối với danh mục vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật của Việt Nam
74 Mục 14 Bảng mã số HS đối với danh mục nguồn gen cây trồng quý hiếm trao đổi quốc tế trong trường hợp đặc biệt
75 Mục 18: Bảng mã số HS đối với danh mục hóa chất, kháng sinh cấm nhập khẩu, sản xuất, kinh doanh và sử dụng trong thức ăn chăn nuôi gia súc, gia cầm tại Việt Nam
76 Mục 19: Bảng mã số HS đối với danh mục thức ăn, nguyên liệu sản xuất thức ăn thủy sản
Trang 477 Mục 2: Bảng mã số HS đối với danh mục giống vật nuôi được phép sản xuất, kinh doanh tại Việt Nam
78 Mục 20: Bảng mã số HS đối với danh mục sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản
79 Mục 22: Bảng mã số HS đối với danh mục phân bón
80 Mục 25: Bảng mã số HS đối với danh mục thuốc bảo vệ thực vật
81 Mục 4: Bảng mã số HS đối với danh mục môi trường pha loãng, bảo tồn tinh giống vật nuôi
82 Mục 5: Bảng mã số HS đối với danh mục nguồn gen vật nuôi quý hiếm cần bảo tồn
83 Mục 6: Bảng mã số HS đối với danh mục động vật, sản phẩm động vật thủy sản thuộc diện phải kiểm dịch
84 Mục 7 Bảng mã số HS đối với danh mục giống thủy sản nhập khẩu thông thường
85 Mục 9: Bảng mã số HS đối với danh mục các loài thủy sản sống được phép nhập khẩu làm thực phẩm
86 Thiết bị làm lạnh sử dụng môi chất lạnh CFC cấm nhập khẩu