CÂY XOAN MỘC Tên khác: xương mộc, lát khét, trương vân.. * Đặc điểm sinh học bóc, làm gỗ dán.. Rễ và hạt có thể làm thuốc.. Vỏ chứa nhiều tanin, trong vòng 2 tháng kể từ ngày thu hái, th
Trang 1VIEN KHOA HOC LAM NGHIỆP VIỆT NAM (FSIV)
CO QUAN HOP TAC QUOC TE NHAT BAN (JICA)
6 DUNG CYB AVRO TOG
` Vi wl
4 ` Ỉ
Trang 2CÂY XOAN MỘC
Tên khác: xương mộc, lát khét, trương vân
Ho: Xoan- Meliaceae
1 Mô tả hình thái
CỌC
Trang 32 Đặc điểm sinh thái
thích hợp dao động lớn: 1 120-4000mm/năm
Có mùa khô kéo dài 3-4 tháng Nhiệt
và nửa rụng lá
* Đặc điểm sinh học
bóc, làm gỗ dán Rễ và hạt có thể làm thuốc Vỏ chứa nhiều tanin,
trong vòng 2 tháng kể từ ngày thu hái,
thể gây trồng, phát triển xoan mộc nhiều nơi ở Tây Nguyên
184
Trang 4tại của rừng thuần loại Cân cứ vào mối quan hệ qua lại giữa các loài và giữa chúng và với thôi trường và đưa ra để xuất các mô hình sau:
® - Mỏ hình trồng rừng hỏn giao hai loài: Xoan mộc với một loài khác:
Xoan mộc có chiều hướng quan hệ cùng tổn tại tốt với 5 loài là: đẻ, bời lời vạng trứng,
trắm xương cá, do đó có thể trồng rừng hôn giao xoan mộc với một trong Š loài đó, các
tô hình hỗn giao:
- XOan mộc + dẻ
- Xoan moc + bời lời,
Xoun mộc + vạng trứng,
Xoan mộc + trâm,
Mô hình trồng hỏn giao 3 loài (xoan mộc với hai loài khúc là) là:
- Xoan mộc - đẻ - xương cá
-_ Xoan mộc - bời lời - ram,
-_Xoan mộc - bời lời - xương cá
3 Công đụng
Gỏ có giác và lõi phân biệt, giác màu vàng nhạt lõi màu hồng nâu, có mùi thơm Vong
sinh trưởng rõ ràng và đứt khoát, thường rộng 5-7mm Mạch đơn và kép ngắn, phân bố
theo kiều vòng hoặc nửa vòng, trong mạch thường có chất chứa màu nâu Tia gỗ nhỏ và
trung bình có tế bào tiết tỉnh đầu thơm Mô mềm dính mạch không đều và tập trung thành giải tận cùng, có cả mô mềm phân tán trong đám sợi gỗ
Gỗ cứng trung bình và nặng trung bình, khối lượng thể tích gỗ khô 540kg/m`, Hệ số co
rút thể tích 0,53 Điểm bão hòa thớ gỗ 23% Giới hạn khi nén doc thé SO7kg/em* Sức
chong tich 12kg/em Hé sé uén va dap 0,52
G6 Xoan moc thich hop véi yêu cầu của gỗ dùng làm đỏ mộc, kể cả dùng làm vần phủ
mật và dùng trong những kết cấu chịu lực của đồ mộc
Trang 5a
0.9m/nam
_
tăng trưởng kh
& chi tiêu: Zhmax
E trưởng đường kính và thể
dn cửa xoan mộc như Situ:
g chi tigu: Ah max
ai XOaN MdC C6 tée độ
-
a tri max theo tim
0.164m‘/nam
`
y cây có tốc độ tàn
quần đạt giá trị max theo từn
ấy lo
Ong xuyén dat gi
= |.8cem/nam Zvmax
`
ng 1O năm đầu câ
0 ~
Í tiêu tảng trướng cho th
Lá
wong chậm Sau giai đoạn nà
„”
h
1 trong v
nhan!
+
a cde ¢
Admax = I.4em/năm Avmax =0.111m‘/nam
[,Ôm/năm Zdmax
Qu
tích tăng tr
4 Sinh trưởng cửa loài xoan móc
tích mạnh,
® - Lượng tăng trưởng bình
rime
Sis
Sisiziveic«
11419151212
|si¡SIiŠSiá|¡s
bP
eiar
als
POT
trae
E/SISISiSicigisieistelsts
Spsersrisists
SsiSiSrsrsr=
mả===&&.=
Đ¡S¡jSẴ|cliclIe<
ofa
nbd
‡†¬—t—¬-†-
PSiSiSiFiSisizisisiels
TT
1Ì”
PSi
sisi
sisisi
sis
me
.—".h
CUOI
In!
Si3SISISI7I3IšIšSIRIšSIBIE
~——-.k~ _
Tet
Alaina
maiw
7
pVr=1arzre
Spsrars
TiN
=6
lựa
ca
—————————~~
pte
perenne
bb
SPITS
aie isttisisietetal
Sb g/Sifiticizisizisizietela Ea)
#ree-E==ersco
ses
I3i=ixInlslalslalalsis
k—————~
-+————
j2 J|nhlcSl1Iø
ciate
sia
si“If!I9JsisIs
Bisieis
Arse
APR
TPArxel
~jCIclìeiec
>T———^
Elatateisi
level
s!315!15Ininlslelslelvlv
3g
RESIST
sisi
gis
Prana
panne
l#Islslslslalslalalala
NE
PSS
Sticist
SjS©
Fa
Trr‡rrnstecrdreeetredeeeskecexLeeed
tac
TT
I2isislslelalslslslala
MEOPE
LEA
sizigisis
E—————~m~—~~Ằ~.j
ne
Ieistp
teint
SiTiR
PRR
sistaiaieis
186
Trang 6Bảng 2 Thời điểm đạt nàng suát tối da và thành thục số lượng cây cá thể xoan mộc
'
|
-~“
!
Ỉ
a
eee
CC
84
4
Nguồn (Sử dụng cây bản địa vào trồng rừng ở Việt Nam — NXB Nông nghiệp 2002)