1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

QUẢN TRỊ HỌC ĐẠI HỌC TRÀ VINH CHƯƠNG 3

33 14 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 33
Dung lượng 657,77 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TRƯỜNG ĐẠI HỌC TRÀ VINH CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO TRỰC TUYẾN ISO 9001 2008 Chương III Môi trường hoạt động của tổ chức TS Nguyễn Hải Quang Dẫn nhập: Một tổ chức không tồn tại biệt lập mà luôn chịu tác động của môi trường xung quanh. Do vậy nhà quản trị không chỉ biết giải quyết các vấn đề nội bộ mà còn phải thích nghi với môi trường bên ngoài. Phân tích môi trường sẽ đem lại các thông tin cùng các cơ hội, nguy cơ và điểm mạnh, điểm yếu của tổ chức để ra quyết định.

Trang 1

TRƯỜNG ĐẠI HỌC TRÀ VINH CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO TRỰC TUYẾN

ISO 9001:2008

Chương III

Môi trường hoạt động của tổ chức

TS Nguyễn Hải Quang

Trang 2

GIỚI THIỆU

❖ Dẫn nhập:

Một tổ chức không tồn tại biệt lập mà luôn chịu tác động của môi trường xung quanh Do vậy nhà quản trị không chỉ biết giải quyết các vấn đề nội bộ mà còn phải thích nghi với môi trường bên ngoài Phân tích môi trường sẽ đem lại các thông tin cùng các cơ hội, nguy cơ và điểm mạnh, điểm yếu của tổ chức để ra quyết định Vì vậy phân tích môi trường là hoạt động thường xuyên liên tục trong hoạt động quản trị

Trang 5

1 KHÁI QUÁT VỀ MÔI TRƯỜNG

Khái quát về môi trường

Khái niệm về môi trường và hoạt

Trang 7

1.2 Ý nghĩa của phân tích môi trường

❖ Nhận dạng các yếu tố ảnh hưởng đến hoạt động quản trị, thông

tin ra quyết định quản trị

❖ Nhận diện cơ hội và những mối đe dọa, thách thức từ môi trường

bên ngoài

❖ Tìm ra điểm mạnh, điểm yếu của tổ chức

❖ Tóm lại: Phân tích môi trường là hoạt động thường xuyên liên

tục trong hoạt động quản trị

Trang 8

1.3 Phân loại môi trường

Phức tạp năng động

Trang 9

1.3 Phân loại môi trường

Theo cấp độ

Môi trường bên ngoài

Vĩ mô (tổng quát)

Vi mô (ngành)

Môi trường bên trong

Trang 10

2 CÁC YẾU TỐ MÔI TRƯỜNG

Trang 11

2.1 Môi trường vĩ mô

PE ST LE

Dân số (Population)Kinh tế (Economic)

Xã hội (Social)Công nghệ (Technology)Pháp luật (Law)

Tự nhiên (Enviroment nature)

Trang 12

Môi trường dân số

Quy mô, tốc độ tăng dân số

Cơ cấu và chuyển dịch dân số

Tuổi thọ, giới tính

Chất lượng giáo dục

Bản chất con người

Kinh nghiệm, kỹ năng …

• Quy mô tiêu dùng (cầu thị trường)

• Nguồn nhân lực của xã hội

Trang 13

Môi trường kinh tế

Trang 14

Môi trường văn hóa – xã hội

• Lựa chọn nghề nghiệp

• Văn hóa tổ chức

• Xu hướng tiết kiệm tiêu dùng

Trang 15

Môi trường công nghệ

Xu hướng, tốc độ phát triển

công nghệ mới, sản phẩm mới

Khả năng chuyển giao công

nghệ

Chính sách hỗ trợ công nghệ

nước xuất khẩu

• Cơ hội: có điều kiện tiếp cận với công nghệ mới, tiếp cận với thông tin nhanh

hơn

• Thách thức: phải không ngừng đổi mới công nghệ

Trang 16

Môi trường chính trị, pháp luật

Đường lối đối ngoại

Diễn biến chính trị trong nước

và trên toàn thế giới

• Tạo nên hành lang pháp lý, môi trường pháp luật và chính hỗ trợ hay cản trở cho hoạt động của doanh nghiệp

Trang 17

Môi trường tự nhiên

số ngành: du lịch, vận tải, khai khoáng, nông, lâm nghiệp

Trang 18

2.2 Môi trường vi mô (ngành)

Trang 20

Nhà cung cấp

❖ Cung cấp các yếu tố đầu vào

Máy móc thiết bị, công nghệ

Vật tư, nguyên nhiên vật liệu

Tài chính, ngân hàng, lao động

❖ Phân tích

Khả năng lựa chọn nhà cung cấp

Khả năng cung ứng kịp thời và đúng hạnThế mặc cả của nhà cung cấp

Trang 21

Đối thủ cạnh tranh

❖ Là người cung cấp sản phẩm/hàng hóa cùng thỏa mãn nhu cầu

cùa doanh nghiệp

Mục tiêu, chiến lược

Điểm mạnh, điểm yếu

Trang 23

2.3 Môi trường nội bộ

❖ Các yếu tố

NỘI BỘ

Marketing

R & D

Sản xuất

Nhân lực Tài chính

Quản trị, văn hóa

•Số lao động, cơ cấu

•Chuyên môn, độ tuổi

Trang 24

2.3 Môi trường nội bộ

❖ Phân tích chuỗi giá trị của tổ chức

Hoạt động

Hoạt động đầu ra

Marketing

Các khả năng khác Phát triển công nghệ Quản trị nguồn nhân lực

Cơ sở hạ tầng Mức lời và vị thế cạnh tranh

Các hoạt động chủ yếu

Các hoạt động hỗ trợ

Trang 25

2.4 So sánh các loại môi trường

Phạm vi

ảnh hưởng

Rộng, liên quan đến điều kiện chung của quốc gia

Hẹp hơn, liên quan đến từng ngành

Là các yếu tố riêng

có của mỗi tổ chức

Độ phức tạp Nhiều yếu tố Có thể kiểm soát

Có thể kiểm soát và điều chỉnh

Ảnh hướng

đến quản trị

Cung cấp thông tin

và tạo cơ hội, thách thức

Cung cấp thông tin

và tạo ra cơ hội, thách thức

Cung cấp các thông tin và tạo ra điểm mạnh, yếu

Trang 26

3 LIÊN KẾT MÔI TRƯỜNG

❖ Những điểm rút ra từ phân tích môi trường

Môi trường bên

ngoài

Cơ hội (Opportunities)

Những cơ hội nào cần khai thác?

Mỗi đe dọa (Threats)

Những mối đe dọa nào cần né tránh?

Môi trường bên

trong

Điểm mạnh (Strengths)

Những điểm mạnh nào cần phát huy?

Điểm yếu (Weaknesses)

Những điểm yếu nào cần cải thiện

Trang 27

3 LIÊN KẾT MÔI TRƯỜNG

Cải thiện điểm yếu để né tránh các mối đe dọa

Trang 28

TÓM LƯỢC

❖ Tổ chức luôn hoạt động trong một môi trường nhất định Có

nhiều cách phân loại nhưng hiện nay người ta thường chia môi trường theo phạm vi bên trong, bên ngoài

❖ Môi trường bên ngoài bao gồm môi trường vĩ mô và vi mô Nó

đem lại các cơ hội và nguy cơ cho tổ chức Trong đó, các yếu tố

về khách hàng, nhà cung cấp và đối thủ cạnh tranh có ảnh hưởng trực tiếp đến hoạt động của tổ chức

Trang 29

TÓM LƯỢC

❖ Môi trường bên trong là các yếu tố riêng có của tổ chức Nó bao

gồm các nguồn lực, năng lực và hoạt động và đem lại những

điểm mạnh, điểm yếu và năng lực cạnh tranh của tổ chức

❖ Kết hợp các yếu tố môi trường qua ma trận SWOT được coi là

kỹ thuật cơ bản trong phân tích môi trường Nó giúp nhà quản trị đưa ra các quyết định trên nguyên tắc phát huy điểm mạnh, khắc phục điểm yếu, tận dụng cơ hội và hạn chế những mối đe dọa

Trang 30

CÂU HỎI ÔN TẬP

công tác quản trị ở các tổ chức.

Gợi ý:

Nghiên cứu môi trường sẽ giúp các tổ chức:

* Nhận dạng các yếu tố ảnh hưởng đến các hoạt động quản trị,

* Nhận dạng các cơ hội, nguy cơ và điểm mạnh, điểm yếu của tổ chức phục vụ cho công tác quản trị

Trang 31

CÂU HỎI ÔN TẬP

Gợi ý:

* Môi trường hoạt động của tổ chức bao gồm môi trường bên ngoài và môi trường bên trong (nội bộ) Trong đó môi trường bên ngoài gồm môi trường vĩ mô và vi mô

* Môi trường vĩ mô, bao gồm các yếu tố như kinh tế, dân số,

văn hóa – xã hội, công nghệ và môi trường tự nhiên

* Môi trường vi mô, bao gồm các yếu tố như đối thủ cạnh tranh, khách hàng, nhà cung cấp và các áp lực xã hội

* Môi trường nội bộ, bao gồm các yếu tố về nguồn lực như máy móc thiết bị, hạ tầng, nhân lực, tài chính và các hoạt động của của tổ chức như: marketing, R&D, văn hóa, chiến lược

Trang 32

CÂU HỎI ÔN TẬP

nghiệp Việt nam sẽ có được những cơ hội và thách thức gì? Theo bạn các doanh nghiệp Việt Nam cần phải làm gì để tận dụng các cơ hội và né tránh các thách thức này.

Trang 33

CÂU HỎI ÔN TẬP

Gợi ý:

Ma trận SWOT qua 4 bước:

+ Bước 1: Thiết lập khung ma trận, gồm 9 ô

+ Bước 2: Liệt kê các cơ hội (O), thách thức (T), điểm mạnh (S)

và điểm yếu (W) vào các ô

+ Bước 3: Kết hợp điểm mạnh với cơ hội (SO); điểm mạnh với thách thức (ST); điểm yếu với cơ hội (WO); điểm yếu với thách thức (WT) để ra quyết định

+ Bước 4: Phối hợp cả điểm mạnh, điểm yếu với cơ hội và thách thức để đưa ra quyết định tổng quát theo nguyên tắc phát huy điểm mạnh, khắc phục điểm yếu, tận dụng cơ hội và hạn chế những thách thức

Ngày đăng: 29/10/2022, 17:31

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w