TRƯỜNG ĐẠI HỌC TRÀ VINH CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO TRỰC TUYẾN ISO 9001 2008 Chương V CHỨC NĂNG HOẠCH ĐỊNH TS Nguyễn Hải Quang Mục tiêu: ▪ Hiểu được vai trò và ý nghĩa của công tác hoạch định trong quản trị; ▪ Biết cách xác định mục tiêu và các kỹ năng xây dựng mục tiêu; ▪ Biết được các loại hoạch định có thể có trong tổ chức; ▪ Nắm được quy trình và công cụ thường dùng trong hoạch địn
Trang 1TRƯỜNG ĐẠI HỌC TRÀ VINH CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO TRỰC TUYẾN
Trang 2GIỚI THIỆU
❖ Dẫn nhập:
Giá nhiên liệu tăng vào giữa những năm 70 đã mang lại những ảnh hưởng tai hại cho toàn ngành chế tạo xe hơi của Mỹ Đến cuối những năm 70 và đầu những năm 80, ngành công nghiệp
ô tô Mỹ gặp nhiều khó khăn Nổi bật là Công ty Ford Motor bị
lỗ trên 2,5 triệu USD trong 2 năm 1980-1981 Henry Ford II, chủ tịch HĐQT của Ford đã nhận ra rằng vấn đề chính là hoạch định yếu kém Ford đã không đáp ứng được thị hiếu của người tiêu thụ Mỹ chuyển sang ưa chuộng xe hơi kích thước nhỏ, nhẹ nhàng sử dụng ít nhiên liệu hơn Ford đã không không chuẩn
bị hoạch định tốt nên đã thất bại trước General Motors
Trang 3▪ Biết được các loại hoạch định có thể có trong tổ chức;
▪ Nắm được quy trình và công cụ thường dùng trong hoạch định
Trang 4NỘI DUNG
Khái quát về chức năng hoạch định
Mục tiêu – Nền tảng của hoạch định
Quá trình cơ bản của hoạch định
Trang 51 KHÁI QUÁT VỀ CHỨC NĂNG CỦA HOẠCH ĐỊNH
Khái niệm hoạch định
Vai trò của hoạch định
Phân loại hoạch định
Nội dung hoạch định
Trang 61.1 Khái niệm hoạch định
❖ Harold Koontz và các tác giả, hoạch định là “quyết định trước
xem phải làm cái gì, làm như thế nào, khi nào làm và ai làm cái đó”
❖ Hoạch định là quá trình phác thảo đường hướng hoạt động trong
tương lai thông qua việc xác định mục tiêu, chiến lược và chương trình hoạt động tác nghiệp
❖ Hoạch định là quá trình ấn định mục tiêu và các biện pháp tốt
nhất để đạt mục tiêu đó
Trang 71.1 Khái niệm hoạch định
Vấn đề của hoạch định
WHAT
WHY
WHERE
WHENHOW
WHO
Trang 81.2 Vai trò hoạch định
❖ Hướng tới mục tiêu - Nối hiện tại với tương lai
❖ Ứng phó với những sự thay đổi của môi trường
❖ Tối ưu hóa trong việc sử dụng nguồn lực
❖ Cơ sở cho các chức năng quản trị khác, đặc biệt là kiểm tra
Trang 91.3 Phân loại hoạch định
Trang 10Nhà quản trị với các loại hoạch định
Cấp cao
Cấp trung
Cấp cơ sở
Những người thừa hành
⇨ Chiến lược, dài hạn, toàn cục
⇨ Chiến thuật, trung hạn, bộ phận
Trang 111.4 Nội dung hoạch định
❖ Phân chia của J Stoner
Các chương trình
Các dự án
Các ngân sách
Trang 121.4 Nội dung hoạch định
❖ Phân chia của Horold Koontz và Cyril O’Donnell
Mục tiêu
Các chiến lược
Các chính sách Các thủ tục và quy tắc Các chương trình
Ngân quỹ
Nhiệm vụ tổng quát
Trang 132 MỤC TIÊU – NỀN TẢNG CỦA HOẠCH ĐỊNH
Khái niệm mục tiêu
Vai trò của mục tiêu
Phân loại mục tiêu
Xác định mục tiêu
Quản trị theo mục tiêu
Trang 142.1 Khái niệm mục tiêu
❖ Mục tiêu là trạng thái, cột mốc hoặc đích đến cần đạt được trong
từng thời kỳ nhất định
Ví dụ
− Đến năm 2020 Việt Nam cơ bản trở thành nước công nghiệp
− Việt Nam airline phấn đấu vận chuyển 20 triệu hành khác vào năm 2017
Trang 152.2 Vai trò của mục tiêu
❖ Peter Drucker (1954): “Nếu quá dựa vào việc phân cấp, sẽ không
xác định được hướng đi cho doanh nghiệp; còn nếu quá nhấn mạnh đến kiểm tra, kiểm soát, doanh nghiệp sẽ đánh mất tính sáng tạo Vấn đề là làm sao xác định được mục tiêu dài hạn xong rồi trao quyền cho nhân viên tìm cách thực hiện các mục tiêu
này” Peter Drucker (1909–2005)
❖ Các vai trò của mục tiêu
• Hướng tới sứ mạng và tầm nhìn
• Nhận dạng các ưu tiên
• Tiêu chuẩn thực hiện
• Hấp dẫn các đối tượng hữu quan
• Phản ánh hiệu quả
Trang 162.3 Phân loại mục tiêu
Trang 172.4 Xác định mục tiêu
CÁC YẾU TỐ
BÊN TRONG
CÁC YẾU TỐ BÊN NGOÀI
Trang 182.4 Xác định mục tiêu
❖ Yêu cầu của mục tiêu: Đảm bảo SMART
• Specific - Xác định vấn đề rõ ràng.
• Measurable - Có khả năng đo lường, đánh giá.
• Attainable/Agreement – có thể đạt được hay mang tính đồng
thuận với các mục tiêu khác nhằm đảm bảo tính liên tục và kế thừa
• Realistic - Phù hợp (tính khả thi).
• Timed - Có thời gian thực hiện rõ ràng.
Trang 19• Cấp dưới: xây
dựng mục tiêu cụ thể
• Cấp trên: thẩm
định
Nhà quản trị các cấp đề ra mục tiêu
ở đơn vị mình
Trang 202.5 Quản trị bằng mục tiêu
❖ Gồm 4 yếu tố
Đặtmục tiêu
Thiết kếhành động
Tựkiếm soát
Duyệt xétđịnh kỳ
▪ Cấp cao thiết lập mục tiêu chiến lược dài hạn
▪ Cùng nha xác định các mục tiêu cụ thể cho bộ phận
▪ Xác định những mục tiêu cụ thể cho từng thành viên
▪ Xây dựng kế hoạch hành động, xác định cách thức
để đạt được mục tiêu
▪ Theo dõi và đo lường cả 2 phía
▪ Thực hiện và tiến hành sửa chữa
▪ Tổ chức kiểm soát định kỳ
▪ Đánh giá và sửa chữa sai lệch của cả 2 phía
Trang 212.5 Quản trị bằng mục tiêu
❖ Quản trị theo mục tiêu (MBO) là phương pháp quản trị trong đó
nhà quản trị và những thuộc cấp cùng nhau thiết lập mục tiêu rõ ràng Những mục tiêu này được các thành viên tự cam kết thực hiện và kiểm soát
❖ Lợi ích của MBO
Trang 223 QUÁ TRỊ CƠ BẢN CỦA HOẠCH ĐỊNH
Trang 23Phân tích môi trường bên ngoài
Lập kế hoạch,
hệ thống các hành động
Thực hiện
kế hoạch hoặc hành động
Trang 243.2 Hoạch định chiến lược
❖ Hoạch định chiến lược liên quan đến việc xác định mục tiêu dài
hạn, bao quát và chiến lược để đạt mục tiêu
❖ Một số dạng chiến lược cấp công ty
• Chiến lược phát triển
• Chiến lược ổn định
• Chiến lược cắt giảm
• Phối hợp
Trang 253.3 Hoạch định tác nghiệp
❖ Hoạch định tác nghiệp liên quan đến việc triển khai các chiến
lược trong những tình huống cụ thể, thời gian ngắn
❖ Nội dung
• Khi nào thực hiện? Ở đâu? Ai thực hiện?
• Phối hợp các hoạt động và tiện nghi, vật chất cần thiết
• Phân công kiểm soát báo cáo tiến độ công tác
❖ Các loại hoạch định tác nghiệp
• Kế hoạch chuyên biệt
Chương trình
Dự ánNgân sách
• Kế hoạch tiêu chuẩn
Chính sáchThủ tụcQuy định
Trang 263.4 Các công cụ hoạch định chiến lược
Trang 273.4 Các công cụ hoạch định chiến lược
Thu hoạch hoặc loại bỏ
Thấp
Độ hấp dẫn của ngành
Trang 283.4 Các công cụ hoạch định chiến lược
❖ Ma trận SPACE (Strategic Positition & Action Evaluation)
Trang 293.4 Các công cụ hoạch định chiến lược
❖ Chiến lược cạnh tranh của Porter
Trang 30TÓM LƯỢC
❖ Hoạch định là quá trình ấn định mục tiêu và các biện pháp tốt
nhất để đạt mục tiêu Nó giúp tổ chức hướng tới mục tiêu, thích nghi với sự thay đổi của môi trường, sử dụng nguồn lực có hiệu quả và là cơ sở để thực hiện các chức năng khác của quản trị
❖ Hệ thống hoạch định của một tổ chức bao gồm hoạch định mục
tiêu, hoạch định chiến lược, hoạch định tác nghiệp
❖ Mục tiêu là nền tảng của hoạch định Nó là những trạng thái, cộc
mốc hoặc đích cần đạt được trong từng thời kỳ nhất định Mục tiêu đề ra cần phải đảm bảo theo yêu cầu SMART Ngày nay quản trị theo mục tiêu là phương pháp được sử dụng rộng rãi và hữu hiệu
Trang 31TÓM LƯỢC
❖ Hoạch định chiến lược thường theo một quá trình gồm 5 bước là:
Xác định mục tiêu, phân tích tình hình hiện tại, phân tích môi trường bên ngoài; lập kế hoạch hoặc hệ thống các hành động, thực hiện kế hoạch hoặc hành động
❖ Hoạch định chiến lược liên quan đến việc xác định mục tiêu dài
hạn, bao quát và chiến lược để đạt mục tiêu Nó giữ vai trò chủ đạo và định hướng trong tiến trình hoạch định Còn hoạch định tác nghiệp liên quan đến việc triển khai các chiến lược trong những tình huống cụ thể, thời gian ngắn Để hoạch định chiến lược, chúng ta có thể sử dụng công cụ khác nhau như ma trận SWOT, BCG, GE, SPACE hay ma trận chiến lược cạnh tranh của Porter
Trang 32CÂU HỎI ÔN TẬP
công tác hoạch định.
Gợi ý:
Ý 1: Phân tích để thấy được hoạch định là quá trình ấn định mục tiêu và lựa chọn các biện pháp hay cách thức tốt nhất để đạt
mục tiêu & 2: Phân tích 5 bước là: 1) Xác định mục tiêu; 2)
Phân tích tình hình hiện tại; 3) Phân tích môi trường bên ngoài; 4) Lập kế hoạch hoặc hệ thống các hành động; 5)
Thực hiện kế hoạch hoặc hành động
Trang 33CÂU HỎI ÔN TẬP
Trang 34CÂU HỎI ÔN TẬP
khá phổ biến ngày nay?
Trang 35CÂU HỎI ÔN TẬP