HOẠT ĐỘNG CỦA GV-HS SẢN PHẨM DỰ KIẾN - Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ: +GV yêu cầu HS chữa bài tập Bài 1; Bài 2 đã được giao về nhà làm từ các buổi trước.. Hoạt động 4: Vận dụng 20 phút
Trang 1- Tổng hợp, kết nối các kiến thức của nhiều bài học nhằm giúp HS ôn tập toàn bộ kiến thức của chương I và II.
- Giúp HS củng cố, khắc sâu những kiến thức đã học
2 Năng lực
- Năng lực riêng:
+ Nâng cao các kĩ năng đã hoàn thành trước đó
+ Giúp HS trong việc giải và trình bày giải toán
- Năng lực chung: Năng lực tư duy và lập luận toán học; năng lực giao tiếp toán học tự học; năng lực giải quyết vấn đề toán học, năng lực tư duy sáng tạo, năng lực hợp tác
SGK; đồ dùng học tập; sản phẩm sơ đồ tư duy theo tổ GV đã giao từ buổi học trước
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
ÔN TẬP
Tiết 28
ÔN TẬP ( Kiến thức Chương I )Tiết ÔN TẬP ( Kiến thức Chương II )
Trang 2Tiết 28: ÔN TẬP ( Kiến thức Chương I )
1 Hoạt động 1: Mở đầu( 6 phút )
a) Mục tiêu:
Giúp HS tổng hợp, liên kết kiến thức của các bài học từ Bài 1->Bài 7
GV chiếuSơ đồ tư duy nội dung kiến thức từ Bài 1 -> Bài 7 một cách đầy đủ, ngắn gọn, trực quan
b) Tổ chức thực hiện:
- Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ:
+ GV chỉ định đại diện nhóm trình bày ( Theo thứ tự lần lượt từ Tổ 1 -> Tổ 4 hoặc thứ tự khác mà GV thấy hợp lý)
- Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ:
Đại diện 1 nhóm trình bày, các nhóm khác chú ý lắng nghe để đưa ra nhận xét, bổ sung
- Bước 3: Báo cáo, thảo luận:
Các nhóm trao đổi, nhận xét và bổ sung nội dung cho các nhóm khác
HOẠT ĐỘNG CỦA GV-HS SẢN PHẨM DỰ KIẾN
- Bước 1: Chuyển giao nhiệm
vụ:
+GV yêu cầu HS chữa bài tập Bài
1; Bài 2 đã được giao về nhà làm
từ các buổi trước ( 2HS lên
bảng)
+ Sau khi hoàn thành xong 2 bài
tập trên, GV tiếp tục yêu cầu 1HS
c/ Viết tập hợp E các phần tử vừa
Trang 3khác lên chữa bài 3
- Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ:
GV đánh giá kết quả của các em
HS, trên cơ sở đó đánh giá tổng
kết việc làm bài tập về nhà của
Bài 2: Bố mua cho em một quyển
số tay dày 145 trang Để tiện theo dõi em đánh số trang từ 1 đến 145
Hỏi em đã phải viết bao nhiêu chữ
+ Từ trang 100 đến trang 145 có (145 – 100) + 1 = 46 trang, cần viết
46 3 = 138 chữ số
Vậy cần viết 9 + 180 + 138 = 327 chữ số
Bài 3 : Cho tập hợp K={12; 15; 18; 21; ;111;114 ; 117}
a) Tính số phần tử của tập hợp K b) Tính tổng M = 12 + 15 + 18 +
21 + + 114 + 117
4 Hoạt động 4: Vận dụng ( 20 phút )
a) Mục tiêu: Học sinh thực hiện làm bài tập vận dụng để củng cố kiến thức và biết áp dụng kiến thức vào giải
một số bài tập nâng cao
b) Tổ chức thực hiện:
HOẠT ĐỘNG CỦA GV-HS SẢN PHẨM DỰ KIẾN
Trang 4Hoạt động 4.1
- Bước 1: Chuyển giao nhiệm
vụ:
+ Gv| : Chiếu bài tập2
+ GV cho HS hoạt động cá nhân
- Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ:
GV đánh giá kết quả của các em
HS, trên cơ sở đó đánh giá tổng
kết việc làm bài tập về nhà của
b) Tính tổng các số chẵn có hai chữ số
Giải
a, 11+13+15+ + 99
Số các số hạng của tổng :(99-11) : 2+1 = 45
Tổng = (số đầu + số cuối) (số các
số hạng) :211+13+15+ + 99
Tổng = (số đầu + số cuối) (số các
số hạng) :210+12+14+ +98
= (10+98).45 :2
= 2430
Bài toán 2 Tính hợp lý ( nếu có
thể )a) 2 31.12 + 4 6 41 + 23.27.3b) (47 42 - 39 42): 42
c) 2380: [119 - ( 13 - 6)2]Giải
a) 2 31.12 + 4 6 41 + 23.27.3
Trang 5GV đánh giá kết quả của các em
HS, trên cơ sở đó đánh giá tổng
kết việc làm bài tập về nhà của
lục1) Yêu cầu HS thảo luận và
hoàn thành phiếu học tập (thời
gian 5 phút )
- Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ:
HS đọc, thảo luận và hoàn thành
bài tập GV quan sát các nhóm HS
( ghi chép, phát biểu ý kiến,
thuyết trình, tương tác với các
= 42.( 47- 39): 42 = 47-39= 8c) 2380: [119 - ( 13 - 6)2]
120 - 4x = 300 :5
120 - 4x = 60 4x = 120-60 4x = 60
x = 60 :4
x = 15Vậy x=15
b, 64.4x = 168
44.4x = (4.4)8
44.4x = 4848
44.4x = 416
Trang 6Toán tìm x liên quan đến lũy thừa
- GV cho thêm câu sau Tìm x biết
(2x + 1)3 - 125 9 = 53.42
GV cho HS thảo luận cặp đôi, tổ
chức báo cáo, thảo luận GV chốt
phương án làm và yêu cầu HS về
nhà hoàn thành
4x = 416 :44
4x = 412x=12Vậy x = 12
Nhiệm vụ học tập ở nhà
1 Nhiệm vụ bắt buộc :
- Xem lại các bài trên lớp
- Ôn lại toàn bộ nội dung kiến thức đã học của chương I và II
- Hoàn thành bài tập 3 vào vở
2 Nhiệm vụ khuyến khích
Bài toán 1 (Bài 2.56/SBT Toán 6/T1)
Có bổ xung thêm câu c 111…1 (có 2001 chữ số 1)
Bài toán 2
a) Tổng 1 + 2 + 3+ 4 + + n có bao nhiêu số hạng để kết quả bằng 190 b) Có hay không số tự nhiên n sao cho 1 + 2+ 3+ 4 + + n = 2004Bài toán 3
Trang 7Tính giá trị của biểu thức A = (100 - 1).(100 - 2).(100 - 3) (100 - n) với
- Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ:
+ GV cử cán bộ lớp phụ trách môn Toán lên điều hành nhiệm vụ
Có thể cho đại diện nhóm trình bày ( Theo thứ tự lần lượt từ Tổ 1 -> Tổ 4 hoặc thứ tự khác mà GV thấy hợp lý)
- Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ:
Đại diện 1 nhóm trình bày, các nhóm khác chú ý lắng nghe để đưa ra nhận xét, bổ sung
- Bước 3: Báo cáo, thảo luận:
Các nhóm trao đổi, nhận xét và bổ sung nội dung cho các nhóm khác
HOẠT ĐỘNG CỦA GV-HS SẢN PHẨM DỰ KIẾN
- Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ:
+GV yêu cầu 2 HS chữa bài tập đã Bài 1: (2.56 SBT Toán 6/T1) Các tổng sau là số nguyên tố hay
Trang 8được giao về nhà làm từ tiết ôn tập
trước
HS1:Chữa bài toán 1(2.56 SBT
Toán)
HS2: Chữa bài toán 2
- Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ:
đánh giá tổng kết việc làm bài tập
về nhà của lớp, tìm ra bài làm chưa
tốt để chỉ ra lỗi sai mà HS cần chú
ý rút kinh nghiệm
hợp số
2.7.12 + 49.533.4.5 + 2020.2021.2022111…1 (có 2001 chữ số 1) (bổ xung thêm)
Bài giải2.7.12 + 49.53
Ta có
2.7.12 7 (7 7) 49.53 7 (49 7) (2.7.12 49.53) 7
Số 111…1 (có 2001 chữ số 1) có tổng các chữ số là 1+1+…+1 (có
2001 số hạng) = 2001 Mà 2001 3nên 111…1 (có 2001 chữ số 1) là hợp số
Bài toán 2
a) Tổng 1 + 2 + 3+ 4 + + n có bao
Trang 9nhiêu số hạng để kết quả bằng 190 b) Có hay không số tự nhiên n sao cho 1 + 2+ 3+ 4 + + n = 2004Bài giải
Ta có 1 + 2 + 3+ 4 + + n = n(n+1):2 = 190
Nên n(n+1) = 380 Hay n(n+1) =19.20
Vì n và n+1 là 2 số tự nhiên liên tiếp và n < n+1 Nên n =19 Vậy tổng trên có 19 số hạng
Tương tự câu a ta có n(n+1) = 4008
Vì 4008 không phải là tích của 2 số
tự nhiên liên tiếp nên không có số
tự nhiên n thỏa mãn yêu cầu của đềbài
3 Hoạt động 3: Vận dụng ( 22 phút )
a) Mục tiêu: Học sinh thực hiện làm bài tập vận dụng để củng cố kiến thức và biết áp dụng kiến thức vào giải
một số bài tập nâng cao
b) Tổ chức thực hiện:
HOẠT ĐỘNG CỦA GV-HS SẢN PHẨM DỰ KIẾN
Hoạt động 2.1
-Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ:
+GV chiếu bài tập trắc nghiệm
Hai HS cùng làm bài trên:Phiếu
học tập số 1- Phụ lục 2
- GV cho HS thảo luận cặp đôi để
làm bài tập ( 5 phút )
Câu 1 : DCâu 2 :BCâu 3 :CCâu 4 :DCâu 5 :ACâu 6 :B
Trang 10- Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ:
- HS thực hiện nhiệm vụ và ghi
vào phiếu học tập; GV quan sát
GV đánh giá kết quả của các em
HS, trên cơ sở đó đánh giá tổng
kết việc làm bài tập về nhà của
lớp, tìm ra bài làm chưa tốt để chỉ
ra lỗi sai mà HS cần chú ý rút
kinh nghiệm
Hoạt động 2.2
-Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ:
- GV cho HS hoạt động cá nhân
- Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ:
- GV quan sát qua quá trình học
tập, quan sát hành động cũng như
thái độ, cảm xúc của HS
- Bước 3: Báo cáo, thảo luận:
- 2 HS lên bảng thực hiện nhiệm
vụ HS khác dưới lớp quan sát,
nhận xét
Câu 7 : CCâu 8 : DCâu 9 :DCâu 10 : A
Bài toán 1 Thực hiện phép tính.
42 70 7 18 98 Giải
6 18 30 54 84 2a)
42 70 210 210 2105
Trang 11- Bước 4: Kết luận, nhận định:
- GVchốt lại sau khi HS trả lời,
trình bày lời giải trên bảng
Lưu ý:cẩn thận khi sử dụng các
quy tắc rút gọn phân số, cộng , trừ
phân số, đặc biệt kỹ năng viết
phân số tối giản trước và sau khi
2-phụ lục2) Yêu cầu HS thảo luận
và hoàn thành phiếu học tập(thời
gian7phút )
- Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ:
- HS đọc, thảo luận và hoàn thành
bài tập GV quan sát các nhóm HS
( ghi chép, phát biểu ý kiến,
thuyết trình, tương tác với các
bạn, )
- Bước 3: Báo cáo, thảo luận:
HS báo cáo thảo luận
và các điều dưỡng viên lên đường chống dịch Covid 19 Biết số người của đơn vị đó khi chia thành từng tổ 20, 25, 30 người đều
dư 15 người, nhưng khi chia 41 người trong 1 tổ thì vừa đủ, biết
số người của đơn vị chưa đến
1000 Tính số người của đơn vị đãtham gia đợt chống dịch Covid 19.Giải
Gọi số người cần tìm là aTheo bài ra ta có : a-1520 ; a- 15
25 ; a-15 30 ;a 41 và a< 1000 nên a-15 BC(20 ;25 ;30)
20 = 22
.5 25 = 52
30 = 2.3.5BCNN(29 ;25 ;30) = 22
.3 52
= 300
BC(20 ;25 ;30)= B(300)
Trang 12Chốt: Chú ý cách trình bày một
bài toán có lời văn, phân biệt được
phép chia có dư và phép chia hết,
cách chuyển một phép chia có dư
- Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ:
- HS đọc, thảo luận và hoàn thành
a315;615;915; mà a41và
a < 1000nên a = 615vậy đơn vị đó có 615 người
Bài toán 3
Gọi 2 số cần tìm là a,b (a,bN).Theo đề bài ta có a + b = 432 và ƯCLN(a,b) = 36
Vì ƯCLN(a,b) = 36 nên a = 36.m
và
b = 36.n (với m và n là 2 số nguyên tố cùng nhau)
Khi đó 36.m + 36.n = 432Suy ra 36.(m + n) = 432 Hay
m + n =12
Vì m và n là 2 số nguyên tố cùng nhau
Nên m =5 ; n = 7Vậy hai số cần tìm là a = 36.5
=180
và b = 7.36 = 252
Nhiệm vụ học tập ở nhà
1 Nhiệm vụ bắt buộc :
- Xem lại các bài trên lớp
- Ôn lại toàn bộ nội dung kiến thức đã học của chương I và II
Trang 13- Hoàn thành bài tập 3(c,d) vào vở.
- Bài tập: Thực hiện phép tính rồi phân tích kết quả ra thừa số nguyên tố
0
2 4
Tìm các số tự nhiên x, y sao cho (2x + 1)(y – 5) = 12
b.Tìm số tự nhiên sao cho 4n-5 chia hết cho 2n-1
Bài toán 2
Cho A5 5 2 53 5100
A là số nguyên tố hay hợp số
A có phải là số chính phương không?
Tìm số dư của phép chia A cho 31
IV KẾ HOẠCH ĐÁNH GIÁ
Hình thức đánh
giá
Phương pháp đánh giá
Công cụ đánh giá Ghi Chú
tin, trách nhiệm của
HS khi tham gia các
hoạt động học tập
cá nhân
- Phương pháp quan sát:
+ GV quan sát qua quá trình học tập:
chuẩn bị bài, tham gia vào bài
học( ghi chép, phátbiểu ý kiến, thuyết trình, tương tác với
GV, với các bạn,
+ GV quan sát hành động cũng
- Báo cáo thực hiện công việc
- Hệ thống câu hỏi và bài tập
- Trao đổi, thảo luận
Trang 14V HỒ SƠ DẠY HỌC (Đính kèm các phiếu học tập/bảng điểm)
Sơ đồ tư duy chương I
Trang 16Sơ đồ tư duy chương II
Trang 18Câu 5: Trong ba số tự nhiên liên tiếp
A.Có đúng một số chia hết cho 3 Có hai số chia hết cho 3
Trang 19Có ba số chia hết cho 3 D.Không có số nào chia hết cho 3.
Câu 6 Chọn câu trả lời sai:
A.147.5 + 123 chia hết cho 3 B.19 24 + 37 chia hết cho 6
C.2021 + 4021 chia hết cho 2 D.49 + 562.7 chia hết cho 7
B Nếu một số chia hết cho 3 thì số đó cũng chia hết cho 9
C Nếu a là phần tử của tập hợp A thì ta viết aA
D Nếu ƯCLN(a,b)=1 thì a và b gọi là hai số nguyên tố cùng nhau
Câu 10 Nếu a chia hết cho 6, b chia hết cho 9 thì tổng a + b chia hết cho:
đủ, biết số người của đơn vị chưa đến 1000 Tính số người của đơn vị đã tham gia đợt chống dịch Covid 19
Trang 20KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1 TOÁN – LỚP 6
T
T Chủ đề
Nội dung/Đơn vị kiến thức
Mức độ đánh giá
Tổng
% điểm Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
20,5 đ
4
1 đ
10,25 đ
32,25 đ
7,5
Trang 21nhiênTính chia hếttrong tập hợpcác số tựnhiên Sốnguyên tố.
Ước chung vàbội chung
4
1 đ
51,25 đ
10,75 đ
10,5 đ
10,25
10,25
2,5
Hình chữnhật, Hìnhthoi, hìnhbình hành,hình thangcân
10,25
10,25
10,75
10,75 đ
Tổng: Số câu
Điểm
12 3
2 1,0
1 0,25 đ
5 3,75 đ
1 0,5 đ 10
Chú ý: Tổng tiết : 32 tiết
Trang 22BẢN ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1 TOÁN – LỚP 6
TT Chương/Chủ đề Mức độ đánh giá Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Vận dụng cao
Các phéptính với
số tự nhiên
Phép tínhluỹ thừa với số mũ
– Vận dụng được các tính chất giao hoán,kết hợp, phân phối của phép nhân đối vớiphép cộng trong tính toán
– Thực hiện được phép tính luỹ thừa với
số mũ tự nhiên; thực hiện được các phépnhân và phép chia hai luỹ thừa cùng cơ số
1TN
3 TL
Trang 23với số mũ tự nhiên.
– Vận dụng được các tính chất của phéptính (kể cả phép tính luỹ thừa với số mũ tựnhiên) để tính nhẩm, tính nhanh một cáchhợp lí
– Giải quyết được những vấn đề thực tiễn
(đơn giản, quen thuộc) gắn với thực hiện
các phép tính (ví dụ: tính tiền mua sắm,tính lượng hàng mua được từ số tiền đã có, )
Vận dụng cao:
– Giải quyết được những vấn đề thực tiễn
(phức hợp, không quen thuộc) gắn với
– Thực hiện được việc phân tích một số tự
5 TN
1 TL
Trang 24nhiên lớn hơn 1 thành tích của các thừa sốnguyên tố trong những trường hợp đơngiản.
– Xác định được ước chung, ước chunglớn nhất; xác định được bội chung, bộichung nhỏ nhất của hai hoặc ba số tựnhiên; thực hiện được phép cộng, phép trừphân số bằng cách sử dụng ước chung lớnnhất, bội chung nhỏ nhất
– Vận dụng được kiến thức số học vào giải
quyết những vấn đề thực tiễn (đơn giản,
quen thuộc) (ví dụ: tính toán tiền hay
lượng hàng hoá khi mua sắm, xác định số
đồ vật cần thiết để sắp xếp chúng theonhững quy tắc cho trước, )
Vận dụng cao:
– Vận dụng được kiến thức số học vào giải
Nhận biết:
– Nhận dạng được tam giác đều, hình
Thông hiểu:
– Mô tả được một số yếu tố cơ bản (cạnh,góc, đường chéo) của: tam giác đều (ví dụ:
1TN
Trang 25ba cạnh bằng nhau, ba góc bằng nhau);
hình vuông (ví dụ: bốn cạnh bằng nhau,mỗi góc là góc vuông, hai đường chéobằng nhau); lục giác đều (ví dụ: sáu cạnhbằng nhau, sáu góc bằng nhau, ba đườngchéo chính bằng nhau)
1 TN
Thông hiểu
– Vẽ được hình chữ nhật, hình thoi, hìnhbình hành bằng các dụng cụ học tập
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn
(đơn giản, quen thuộc) gắn với việc tính
chu vi và diện tích của các hình đặc biệtnói trên (ví dụ: tính chu vi hoặc diện tíchcủa một số đối tượng có dạng đặc biệt nóitrên, )
1 TN
1 TL
Vận dụng :
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn
(đơn giản) gắn với việc tính chu vi và diện
1 TL
Trang 26tích của các hình đặc biệt nói trên.
Trang 27PHÒNG GD&ĐT HUYỆN HIỆP
Thời gian: 90 phút ( không tính thời gian giao đề )
Họ và tên: Lớp:
I TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN ( 5 điểm )Hãy chọn đáp án đúng trong mỗi câu hỏi dưới đây.
Câu 1 Cho tập hợp A 2; 4;6;8;10 Khẳng định nào sau đâu là sai ?
Câu 2 Tập hợp các chữ cái Tiếng Việt trong cụm từ “ĐỒNG TÂN” là:
A {Đ; Ô; N; G; T; Â; N} B {Đ; Ồ; N; G; T; Â; N}
C {Đ; Ồ; N; G; T; Â} D {Đ; Ô; N; G; T; Â}
Câu 3 Cho số tự nhiên a = 1 254 382 Chữ số 5 trong số a có giá trị là bao nhiêu ?
Câu 4 Khẳng định nào sau đây là sai ?
A Mọi số tự nhiên đều có số liền trước B Mọi số tự nhiên đều có số liền sau.
C Mỗi số tự nhiên có duy nhất một số liền sau D Số 0 là số tự nhiên nhỏ nhất.
Câu 5 Số 15 được biểu diễn bằng số La Mã là:
Trang 28Câu 11 Lớp 6A và 6B có 55 học sinh Nhà trường thuê các xe 16 chỗ để đưa các em đi thăm quan Vịnh Hạ
Long Hỏi cần thuê ít nhất bao nhiêu xe để chở hết HS của hai lớp ?
A 4 là ước 3 B 2 là bội của 5 C 8 là bội của 4 D 9 là ước của 26.
Câu 15 Tập hợp các số tự nhiên x thỏa mãn 3x 1 là:
Câu 16 Điền chữ số vào dấu * để số 37* chia hết cho cả 2 và 5:
A * = 2 B * = 5 C * = 0 và * = 5 D * = 0
Câu 17 Trong các biển báo giao thông sau, biển báo nào có hình dạng là tam giác đều?
Biển báo 1 Biển báo 2 Biển báo 3 Biển báo 4
A Biển báo 3 B Biển báo 4 C Biển báo 1 D Biển báo 2.
Câu 18 Mỗi góc của hình lục giác đều bằng
A 45 o
B 60 o
C 90 o
D 120 o
Câu 19 Hình bình hành không có tính chất nào dưới đây?
A Hai cạnh đối bằng nhau B Hai cạnh đối song song với nhau.
C Hai góc đối bằng nhau D Bốn cạnh bằng nhau.
Câu 20 Một hình thoi có độ dài hai đường chéo là 6cm và 8cm Diện tích của hình thoi đó là
A 24cm2 B 48cm2 C 14cm2 D 28 cm2
B TỰ LUẬN ( 5 điểm )
28