và một tam giác đều SAB nằm trong hai mặt phẳng vuông góc với nhau.I là trung điểm của AB, M là một điểm chạy trên AB.. Tìm quĩ tích R khi M di chuyển trên AB.. Tính diện tích hình thang
Trang 11
ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI KHỐI 12
Thời gian :180’ Môn : Toán
1-Bài 1: (3 điểm) Cho tích phân
2 0
xdx Sin
N
a-Tìm hệ thức giữa In và In+2
b-CMR : hàm số f(n)=(n+1)In In+1 thoả mãn f(n+1)=f(n)
c-Tính f(n)
2- Bài 2 : (4 điểm) a- Giải bất phương trình sau :
2 2 1 1
4
x
x
< 2x+9
b- Tìm m để hệ sau có nghiệm:
m y Cos x Cos
Siny Sinx
2 2
2
1
3- Bài 3 : ( 3 điểm) Cho dãy số thực a0;a1;a2; ;an; thoả mãn :
1 a0 a1 a2 a n 1 Dãy bn xác định như sau :
k
a n
k n
a
a
1
1
1
a- CMR: 0 b n< 2
b-CMR : Mọi C cho trước 0 C< 2 đều tồn tại dãy a0;a1;a2; ;an; Thoả
mãn (1) sao cho bn > C với vô số chỉ số n
4- Bài 4 : ( 3 điểm ) ChoABC CMR: Điều kiện cần và đủ để trên đoạn AB tồn tại điểm D sao
cho CD là trung bình nhân các độ dài AD ;BD là:
2 SinB Sin2C
5- Bài 5 : (3 điểm) CMR x1>0 ; x2>0 ; x1y1-z12>0 ; x2y2-z22>0 Thì :
1 1
8
2 2 2 2 2 1 1 1 2 2 1 2 1 2
x Dấu bằng xảy ra khi nào?
6- Bài 6 : ( 4điểm)
Cho hình vuông ABCD cạnh a và một tam giác đều SAB nằm trong hai mặt phẳng vuông
góc với nhau.I là trung điểm của AB, M là một điểm chạy trên AB
1-CMR : SAD SAB ; SBC SAB .Vẽ giao tuyến và tính góc phẳng nhị diện của
(SAD) và (SBC)
2- Vẽ MN; MQ lần lượt song song với BS,BC (NAS;QCD).Mặt phẳng
MNQSD P.
a- CMR: MNPQ là hình thang vuông, MNPQ R Tìm quĩ tích R khi M di chuyển trên AB
b- Đặt AM=x Tính diện tích hình thang MNPQ theo a và x, xác định x để diện tích đạt giá trị lớn nhất Tính diện tích lớn nhất đó
Trang 22
ĐÁP ÁN THI HỌC SINH GIỎI KHỐI 12
1- bài 1: ( 3 điểm)
a- Tìm hệ thức giữa In và In+2 ta có
2
0
2 0
2 0
2 0
2 0
2 2
2 2
1
.
xdx Cos x Sin xdx Sin dx
x Cos x
Sin xdx
Sin x Sin xdx
đặt
x Sin n v
Sinxdx du
Cosxdx x
Sin
dv
Cosx
u
n
1
1
1
1 0 1
1 1
1
2 2
0 2 2
0 2
0
1 2
n
I n xdx
Sin n
xCosx Sin
n xdx xCos
Sin
(0,5) vậy (*) trở thành
In+2 = In -
1
1
n In+2 (n+1)In = (n+2) In+2 (0,25)
b- CM : f(n+1) = f(n)
từ f(n)=(n+1) InIn+1 : f(n+1) )=(n+2) In+1In+2 mà (n+1)In = (n+2) In+2 (0,5) nên ta có
f(n+1) )=(n+1) InIn+1 = f(n) (0,25)
c- Tính f(n) ta có
1
4 3
3 2
2 1
f f
f f
f f
f f
f f
n
n n
(0,25)
2 2
1 2
1 2
.
2 0
2 0 2
0
2 0
vậy f(n) =
2
với n
2- Bài 2: (4 điểm)
a- (2 điểm) Để vế trái có nghĩa :
điều kiện :
0 2 1 0
2 1 1
0 2 1
x
x x
x
(0,25)
Trang 33
Ta nhận thấy rằng
) 2 1 1 ( 2
1 1
) 2 1 1 ( 2 2
1
1
2
x x
x x
x
x
2
2
) 2 1 1 ( ) 2 1
1
(
4
x x
x
BPT : : ( 1+ 1 2x)2 < 2x + 9 (0,25)
1+1 +2x + 2 1 2x < 2x + 9 (0,25)
1 2x <
2 7
1+ 2x <
4
49
(0,25)
2x <
4
49
- 1 =
4 45
x <
8
45
(0,25)
Kết hợp với điều kiện :
Tập hợp nghiệm của BPT : x
8
45
; 2
1
\ 0 (0,25)
b- (2 điểm)
(0,5)
Đặt Sinx = u ; Siny = v Khi đó hệ trở thành :
(1) (2)
2 2 2 1
2
v u
v u
Trang 44
(0,5)
(3)
- Các điểm thoả mãn ( 3) nằm trong hình vuông MNPQ
đường thẳng (1) nằm trong hình vuông là đoạn thẳng AB
A( ; 1 )
2
1
; B ( )
2
1
;
1 (0,25)
Nên ta phải tìm m để đường tròn tâm 0 bán kính r =
2
2 m
cắt đoạn AB
Ta thấy OA = OB =
4
5 khoảng cách từ O đến AB là OC =
8
1 2
2 2
1
(0,25) Vậy để đường tròn ( 2) cắt AB Trong hình vuông ta phải có
4
7 2
1 4
5 2
2
8
1
m m (0,5)
với m
4
7
;
2
1
thì hệ có nghiệm
3-Bài 3 : ( 3 điểm)
a- k 1ta có :1 a k1 a kvì vậy 1- 1 0
k
k
a
a
=> :
k
a n
k n
a
a
1
1
1
0 n (0,5)
k
k k k
k
k k k k k
k
k k k k
k
a
a a a
a
a a a a a
a
a a a a
1
1 1
1 1
2
1 ).
1
k k
k
k
k k
a a
a
a
a
2 2
1 1
1
0 0
n
vậy 0 b n< 2 (0,5)
b- Nếu chọn C thoả mãn 0 C< 2 thì ta có thể chọn được q sao cho C<q <2 phương trình x(x+1)=q có hai nghiệm trái dáu vì -q<0.nghiệm dương x1=p thoả mãn 0<p<1 ( vì nếu p>1 thì p(P+1) >2>q ) (0,5)
xét dãy 12 (n 1 ; 2 ; 3 ; )
p
a n n thoả mãn 1=a0<a1<a2<a3< <an< đồng thời
k k
k
a
a
a
) 1 (
1
)
1
( 1 2 (0,25)
k
a n
k n
a
a
1
1
1
1
) 1 ( ) 1 ( )
1
1
n n
k
k
qp q p q p p p p
p p p p
(0,5)
vì 0<p<1=> n
n
p
lim
n
b
n
mà q>C nên nếu nđủ lớn thì bn > C (0,25)
4-Bài 4: ( 3 điểm)
Trang 55
(0,5)
* Điều kiện cần : (1điểm)
Giả sử : CD2 =AD.BD Ta có :
2
) 1
( 2
1 ) (
) (
2
1
.
; 2
2 1 2
1 2
1 2
1
C
Sin
CosC C
C Cos C
C Cos SinC
SinC SinB
SinA DB
SInC CD
SinB AD
SinC
CD
SinA
* Điều kiện đủ : (1,5 điểm)
2
1 2
2
CosC
C
(0,25) 2SinA.SinB + CosC 1 Mặt : SinA.SinB > 0 (0,25)
=> 2SinASinB + Cos C > CosC > -1
Vậy : : 0 để Cos =2SinASinB + Cos C
0 C và Cos > CosC nên <C (0,25)
2
2 )
( 2
1
SinC SinC
C Sin
C Sin CosC
2
;
1
C Rõ ràng C1+C2 = C Vì vậy (0,25)
Trong tam giác từ C ta có thể kẻ Cx Sao cho chia C thành C1và C2 Cx cắt AB tại
D Thì D là điểm cần tìm
(0,25)
Từ : SinA.SinB=SinC1SinC2 => CD2 = AD.BD
(0,25)
5-Bài 5: (3 điểm )
Đặt :
F(x) = x1 X2 -2z1X +y1.
G(x) = x2 X2 - 2 z2X + y2 H(x) = F(x) + G(x) (0,5)
Đặt : D1= x1y1 - 2
1
z D2 = x2y2 - z22 D= (x1+ x2 ) (y2+y2)-(z1+z2)2 (0,25)
Trang 66
Vậy F(x)=x1
1
2 1 1 1 1
1
x
z y x x
z
1 1 1
2 1 1 1
x
D x
z y x
Tương tự G(X)
2
2
x
D
dấu bằng xảy ra X=z2/x2 (0,5)
H(X)
2
1 x
x
D
dấu bằng xảy ra X=
2 1
2 1
x x
z z
khi X=
2 1
2 1
x x
z z
2
1 x x
D
1
1
x
2
2
x
D dấu bằng xảy
ra khi z2/x2= z1/x1 (0,5)
Vậy
2 2 1
1 2 1 2
2 1
1 2 1
8 8
1 1
x
D x
D x x D x
D x
D x x
Theo bất đẳng thức cô si cho hai số:
2 1 2 1 2
1
2 1 2
1
1 1 1 1 2 2
2
8
8
D D D D x
x
D D x
x
D nghĩa là (0,5)
1 1
8
2 2 2 2 2 1 1 1 2 2 1 2 1
2
dấu bằng xảy ra khi z2/x2= z1/x1; x1=x2 ;D1=D2 x1=x2 ; y1=y2; z1=z2 (0,25)
(1 điểm)
1- (1điểm) Ta có AB= (SAB) (ABCD)
SI AB và (SAB) (ABCD)
Nên SI AD => AD (SAB) mà AD nằm trong (SAD) =>(SAD) (SAB)
Trang 77
SI BC => BC (SAB) mà BC nằm trong( SBC) =>(SBC) (SAB)
AD (SAD)
BC (SBC)
S= (SAD) (SBC); AD//BC vậy giao tuyến của hai mặt phẳng là đường thẳng đi qua S
và song song với BC , Đó là St => St (SAB)=> St SB và St SA nên góc ASB là góc phẳng nhị diện của (SAD)và (SBC)và có độ lớn bằng 600
2-a- (1 điểm) Ta có (MNQ) //AD; NP= (MNQ)
(SAD);MQ//AD;MQ (MNQ); AD (SAD) =>NP//MQ
mặt khác MQ AB (SAB); AB =(SAB) (ABCD) =>MQ MNvà NP MNvậy MNPQlà hình thang vuông tại M,N
gọi R=MN PQ => SR (SAB) (SCDSD//CD//AB từ Sta kẻ Sz //AB
Khi M chạy trên AB thì Rchạy trên Sz
khiMAthì R L L là giao của Sz với đường thẳng đi qua Avà song song với SA
khiMB thì R Svậy quĩ tích của R là đoạn SL
2-b- (1 điểm) Tam giác AMN là tam giác đều => MN=NA=AM=x
tam giác SNP vuông cân vì NS=NP= a-x
ta có SMNPQ =
2 2
2
2 2
1 2
).
2 ( 2
).
( 2
)
max
2 2
a S
a x x a x
x a x a x a MN MQ NP
khi 2a-x=x x=a chính khi PNS
Trang 8
8