1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Bảng hệ số biến đổi giữa tỉ lệ hồi ẩm với cường lực chùm sợi 苎麻缕纱强力回潮率修正系数表,

1 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bảng hệ số biến đổi giữa tỉ lệ hồi ẩm với cường lực chùm sợi 苎麻缕纱强力回潮率修正系数表
Trường học Trường Đại học Công Nghiệp Hà Nội
Chuyên ngành Vật liệu và Công nghệ Sợi
Thể loại Bảng thống kê
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 1
Dung lượng 16,52 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bảng hệ số biến đổi giữa cường lực chùm sợi với tỉ lệ hồi ẩm chùm sợi 18Nm trở lên 回潮率 Tỉ lệ hồi ẩm 5 6. 7. 8. 9. 10 0 0—0 09 1 1321 1 0620 1 0000 0 9449 0 8955 0 8510 0 1—0 19 1 1274 1 0554 0.

Trang 1

Bảng hệ số biến đổi giữa cường lực chùm sợi với tỉ

lệ hồi ẩm

chùm sợi 18Nm trở lên

回回回

Tỉ lệ hồi ẩm

0.0—0.09 1.1321 1.0620 1.0000 0.9449 0.8955 0.8510

0.1—0.19 1.1274 1.0554 0.9942 0.9397 0.8909 0.8468

0.2—0.29 1.1173 1.0490 0.9885 0.9346 0.8862 0.8427

0.3—0.39 1.1101 1.0426 0.9828 0.9295 0.8817 0.8385

0.4—0.49 1.1030 1.0363 0.9772 0.9245 0.8772 0.8345

0.5—0.59 1.0959 1.0300 0.9717 0.9195 0.8727 0.8304

0.6—0.69 1.0889 1.0239 0.9662 0.9146 0.8683 0.8246

0.7—0.79 1.0821 1.0178 0.9608 0.9098 0.8639 0.8225

0.8—0.89 1.0753 1.0118 0.9554 0.9050 0.8596 0.8185

0.9—0.99 1.0686 1.0059 0.9501 0.8902 0.8553 0.8146

Chùm sợi 18Nm trở xuống

回回回

Tỉ lệ hồi ẩm

0.0—0.09 1.0555 1.0270 1.0000 0.9744 0.9501 0.9269

0.1—0.19 1.0525 1.0242 0.9974 0.9719 0.9477 0.9247

0.2—0.29 1.0496 1.0215 0.9948 0.9694 0.9454 0.9224

0.3—0.39 1.0468 1.0187 0.9920 0.9670 0.9430 0.9202

0.4—0.49 1.0439 1.0160 0.9896 0.9645 0.9407 0.9180

0.5—0.59 1.0410 1.0133 0.9870 0.9621 0.9384 0.9158

0.6—0.69 1.0382 1.0106 0.9845 0.9597 0.9361 0.9136

0.7—0.79 1.0354 1.0079 0.9819 0.9572 0.9338 0.9114

0.8—0.89 1.0326 1.0053 0.9794 0.9548 0.9315 0.9092

0.9—0.99 1.0298 1.0026 0.9769 0.9525 0.9292 0.9071

Ngày đăng: 29/10/2022, 13:13

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w