• Kế toán tiền gửi.
Trang 1- Mua NVL, CCDC, hàng hóa, dịch vụ, TSCĐ để dùng vào hoạt động SXKD:
Nợ các TK 152, 153, 156: nếu qua nhập kho
Nợ TK 154: nếu VL, CCDC dùng ngay cho SXKD
Nợ các TK 211, 213
Nợ TK 133: Thuế GTGT được khấu trừ (nếu có)
Có TK 111- Tiền mặt (tổng giá thanh toán)
- Khi chi HĐSXKD bằng tiền mặt:
Nợ TK 154- Chi phí SXKD, dịch vụ dở dang
Nợ TK 133- Thuế GTGT được khấu trừ (nếu có)
Có TK 111- Tiền mặt
- Chi quản lý của HĐSXKD bằng tiền mặt:
Nợ TK 642- CP quản lý của HĐ SXKD, dịch vụ
Có TK 111- Tiền mặt
- Số thiếu hụt quỹ phát hiện khi kiểm kê:
Nợ TK 138- Phải thu khác (1388)
Có TK 111- Tiền mặt
Các khoản chi khác bằng tiền mặt:
Nợ TK 615 (CP tài chính): Chi trả lãi vay
Nợ TK 136 (Phải thu nội bộ): Chi hộ cấp trên
Nợ TK 242: Phát sinh chi phí trả trước
Nợ TK 353, 431: Chi từ các quỹ
Nợ TK 811: các khoản chi phí khác
Nợ TK 137-Tạm chi
Nợ TK 248: đặt cọc, kí quỹ, kí cược
Nợ TK 348: trả đặt cọc, kí quỹ, kí cược
Nợ TK 333: trả các khoản phải nộp Nhà nước
Có TK 111- Tiền mặt
Trang 2• Kế toán tiền gửi