LÒCH BAÙO GIAÛNG THIẾT KẾ BÀI HỌC LỚP 2 Tuần 25 Tuaàn 25 Thöù tư ngaøy 23 thaùng 02 naêm 2011 Taäp ñoïc – Tieát 73 + 74 Baøi SÔN TINH – THUYÛ TINH A/ YEÂU CAÀU CAÀN ÑAÏT Bieát ngaét nghæ hôi ñuùng, ño[.]
Trang 1Tuần 25 Thứ tư ngày 23 tháng 02 năm 2011
Tập đọc – Tiết 73 + 74 Bài : SƠN TINH – THUỶ TINH.
A/ YÊU CẦU CẦN ĐẠT :
- Biết ngắt nghỉ hơi đúng, đọc rõ lời nhân vật trong câuchuyện
- Hiểu nội dung: truyện giải thích nạn lũ lụt ở nước ta do ThủyTinh ghen tức Sơn Tinh gây ra, đồng thời phản ánh việc nhândân đắp đê chống lụt.( Trả lời được câu hỏi 1,2,4.)
- Học sinh khá ,giỏi trả lời được câu hỏi 3
B/ ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :
- Tranh minh họa bài tập đọc
- Bảng phụ ghi sẵn các nội dung luyện đọc
C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU :
TIẾT 1 : I/ KTBC :
+ 3 HS lên bảng đọc bài Voi
nhà và trả lời các câu hỏi.
+ Nhận xét ghi điểm
II/ DẠY – HỌC BÀI MỚI :
1/ G thiệu : Giới thiệu gián
tiếp qua tranh minh họa và ghi
bảng
2/ Luyện đọc:
a/ Đọc mẫu
+ Đọc mẫu lần 1, tóm tắt
nội dung bài
+ Gọi 1 em học sinh đọc lại bài
một lượt, và cho cả lớp đọc
thầm
b/ Luyện phát âm
+ Yêu cầu HS đọc các từ cần
chú ý phát âm trên bảng
phụ: Hùng Vương, nước thẳm,
ván cơm nếp, nệp…
+ Yêu cầu đọc từng câu.Theo
dõi nhận xét
c/ Luyện đọc đoạn
+ Treo bảng phụ hướng dẫn
+ Bài tập đọc có thể chia
+ HS 1: câu hỏi 1+ HS 2: câu hỏi cuối bài
+ HS 3: nêu ý nghĩa bài tậpđọc
Nhắc lại đầu bài
+ 1 HS đọc lại, cả lớp đọcthầm theo
+ Đọc các từ trên bảng phụnhư phần mục tiêu, đọc cánhân sau đó đọc đồng thanh+ Nối tiếp nhau đọc từngcâu theo bàn, mỗi HS đọc 1câu
+ Tìm cách đọc và luyện đọccác câu:
+ Bài tập đọc chia làm 3
Trang 2thành mấy đoạn? Các đoạn
được phân chia như thế nào?
+ Yêu cầu giải thích từ: Cầu
hôn
+ Yêu cầu HS đọc, tìm cách
ngắt các câu khó, câu dài
+ Giải nghĩa các từ mới cho
HS hiểu: như phần mục tiêu.
d/ Đọc theo đoạn, bài
+ Yêu cầu HS đọc nối tiếp
theo đoạn trước lớp
+ Chia nhóm và yêu cầu
luyện đọc trong nhóm
e/ Thi đọc giữa các nhóm
+ Tổ chức thi đọc cá nhân,
đọc đồng thanh
g/ Đọc đồng thanh
* Chuyển ý để vào tiết 2
+ Hùng Vương phân xử hai vị
thần đến cầu hôn bằng
cách nào ?
+ Lễ vật mà Hùng Vương
yêu cầu gồm những gì ?
+ Vì sao Thuỷ Tinh đùng đùng
nổi giận cho quân đánh đuổi
Đ oạn 3:Đ oạn còn lại
+ Cầu hôn nghĩa là xin lấyngười con gái làm vợ
+ Nghĩa là thong thả, khôngvội
Hãy đem đủ .ván cơm nếp,/hai trăm nệp bánh chưng,/voi chín ngà,/gà chín cựa,/ngựa chín hồng mao.//
Thuỷ Tinh đến sau,/không lấy Mị Nương,/ đùng đùng tức giận,/cho quân đuổi đánh Sơn Tinh.//
+ Nối tiếp nhau đọc đoạn chođến hết bài
+ Luyện đọc trong nhóm
+ Từng HS thực hành đọctrong nhóm
+ Lần lượt từng nhóm đọc thivà nhận xét
+Cả lớp đọc đồng thanh
* 1 HS đọc thành tiếng, cả lớp đọc thầm theo
+ Hai vị thần là Sơn Tinh và Thuỷ Tinh.
+ Sơn Tinh đến từ vùng non cao Thuỷ Tinh đến từ vùng nước thẳm.
+ Ai mang đủ lễ vật đến trước thì được cưới Mị Nương làm vợ.
Trang 3Sơn Tinh?
+ Thuỷ Tinh đánh Sơn Tinh
bằng cách nào?
+ Sơn Tinh đã chống lại Thuỷ
Tinh ntn?
+ Ai là người chiến thắng
trong cuộc chiến đấu này?
+ Yêu cầu HS thảo luận để
trả lời câu hỏi 4?
+ Câu truyện muốn nói lên
điều gì?
6/ Luyện đọc lại bài
+ Tổ chức cho HS thi đọc
truyện theo vai
+ Nhận xét ,tuyên dương các
nhóm đọc bài tốt
III/ CỦNG CỐ – DẶN DÒ :
-Gọi 1 HS đọc bài Em thích
nhân vật nào nhất? Vì sao?
-Câu chuyện khuyên chúng ta
điều gì?
-Dặn về luyện đọc và chuẩn
bị tiết sau Nhận xét tiết học
+ Một trăm ván cơm nếp, một trăm đệp bánh trưng, voi chín ngà, gà chí cựa ,ngựa chín hồng mao.
+ Vì Thuỷ Tinh đến sau Sơn Tinh và không lấy được Mị Nương.
+ Thuỷ Tinh hô mưa, gọi gió, dâng nước cuồn cuộn
+ Sơn Tinh đã bốc từng quả đồi, dời từng quả núi chặn dòng nước lũ.
+ Sơn Tinh là người chiến thắng.
+ Thảo luận theo 4 nhómbáo cáo và nhận xét
+ Truyện giải thích hiện tượng lũ lụt xảy ra ở nước
ta hàng năm do Thủy Tinh dâng nước trả thù Sơn Tinh Qua đó truyện ca ngợi ý trí kiên cường của nhân dân ta trong việc đắp đê chống lụt lội.
+ Luyện đọc cả bài và đọc thi đua giữa các nhóm
- Nêu xem mình thích nhân vật nào
Qua câu chuyện khuyên chúng ta ….
**************************
Đạo đức – Tiết 25 Bài : THỰC HÀNH KĨ NĂNG GIỮA HỌC KÌ II
I YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
- Học sinh thực hiên các kĩ năng , hành vi giao tiếp đã học ở các bài trước
- Rèn kĩ năng thực hiện các hành vi trong giao tiếp
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC.
Trang 4- Phiếu bài tập.
- Điện thoại đồ chơi( nếu có)
III CÁC HOẠT ĐỒNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
1.Hoạt động 1: Giới thiệu
bài, ghi đầu bài lên bảng
2.Hoạt động 2: Hướng dẫn
học sinh thực hành theo nhóm
vào phiếu
- Giáo viên viết sẵn câu hỏi
vào phiếu bài tập các bài
đã học
- Yêu cầu học sinh lên bắt
thăm các câu hỏi
đó rồi chuẩn bị trả lời câu
hỏi theo phiếu
-Học sinh lần lượt lên bảng
trả lời
-Yêu cầu cả lớp theo dõi và
nhận xét bạn
- Giáo viên hướng dẫn nhận
xét sau đó giáo viên nhận
xét chấm điểm
3.Hoạt động 3:Trò chơi: Đóng
vai
- Giáo viên ra một số câu
hỏi và cho các nhóm thực
hành chơi đóng vai
+ Ba em lên bảng đóng vai là
người đi chợ bị rơi túi tiền và
hai bạn đóng vai đi học và
nhặt được túi tiền lúc đó hai
bạn xử lí như thế nào?
+ Ba bạn đóng vai cùng ngồi
học trong khi đó có một bạn
quên mang bút lúc đó bạn
Tại sao khi nhặt được của rơi lại cần tìm và trả lại người mất?
Tại sao lại cần trả lại của rơi?Khi em nhìn thấy bạn mình nhặt được của rơi em nên làm gì?
Vì sao cần nói lời yêu cầu đề nghị?
Khi cần đến người khác giúp đỡ em cần phải nói như thế nào?
Tại sao cần nói lời yêu cầu đề nghị lịch sự?
Khi nhận và gọi điện thoại
em cần phải nói như thế nào?
Tại sao không được quát to khinhận hay gọi điện thoại?
- Học sinh lên bảng bắt thăm và về chỗ chuẩn bị và trả lời câu hỏi
- Lớp nghe và nhận xét, bổ sung
Chia lớp làm bốn nhóm cùng chơi trò chơi đóng vai
-Các nhóm lên đóng các vai
ở dưới lớp theo dõi và nhận xét
Trang 5cần nói như thế nào?
+ Hai bạn đóng vai gọi điên
thoại cho nhau
- Giáo viên hướng dẫn học
sinh các nhóm còn lại chú ý
và nhận xét các bạn đóng
vai và bổ xung nếu cần
- Giáo viên nhận xét
4 Hoạt động 4:Củng cố
-Dặn dò
- Cho học sinh nhắc lại nội
dung bài học ngày hôm nay
- Một em nhắc lại khi cần nhờ
người khác việc gì ta cần
phải nói như thế nào?
- Nhận xét giờ học dặn dò
tuần sau
Nhắc lại nội dung của bài
Nêu cách ứng sử khi cần nhờ người khác một việc gì?
*******************************
Toán – Tiết 121 Bài : MỘT PHẦN NĂM A/ YÊU CẦU CẦN ĐẠT :
- Nhận biết( Bằng hình ảnh trực quan) “ Một phần năm”, biết đọc, viết 1/5
- Biết thực hành chia một nhóm đồ vật thành 5 phần bằng nhau
- Làm bài 1,3
B/ ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :
- Chuẩn bị các hình vuông , hình tròn ,hình tam giác đều giống như hình vẽ trong SGK
C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY –HỌC CHỦ YẾU
I/ KTBC :
+ 2 HS lên bảng làm bài
chỗ trống
5 x 2 ……50 : 5 , 30 :5 ……3 x2
3 x 5 ……45 : 5
- 2 HS đọc thuộc bảng chia 5
+ Nhận xét cho điểm
II/ DẠY – HỌC BÀI MỚI:
1/ G thiệu : Giới thiệu và
ghi bảng
2/ Hướng dẫn tìm hiểu
+ 2 HS giải bài tập , cả lớplàm vào vở nháp
5 x 2 = 50 : 5 , 30 :5= 3 x2 ,
3 x 5 > 45 : 5+ 2 HS đọc thuộc bảng chia 5
1 số HS nêu nhận xét
Nhắc lại đầu bài
+ Quan sát, theo dõi
Trang 6bài
Treo bảng cài, sau đó cài
tấm bìa hình vuông như SGK
YC HS quan sát,rồi dùng kéo
cắt hình vuông ra làm năm
phần bằng nhau và giới
thiệu ” Có một hình vuông ,
chia làm năm phần bằng
nhau , lấy đi một phần , còn
lại một phần năm hình vuông
.”
+ Tiến hành tương tự với hình
tròn , hình tam giác đều rút
ra kết luận :
+ Có 1 hình tròn , hình tam
giác ,……chia thành 5 phần
bằng nhau , lấy đi một phần ,
còn lại một phần năm hình
tròn ,HTG …
+ Trong toán học người ta biểu
thị “một phần năm” Viết là :
5
1
Một phần năm.
+ Yêu cầu HS đọc
3 / Thực hành
Bài:1
+ Yêu cầu HS đọc đề bài Suy
nghĩ làm bài rồi phát biểu
ý kiến
+ Nhận xét cho điểm
Bài 3 :
+ Yêu cầu đọc đề bài
+ Yêu cầu HS quan sát hình
vẽ và tự làm bài
+ Vì sao em biết hình a đã
khoanh vào một phần năm
số con vịt?
+ Nhận xét cho điểm
III/ CỦNG CỐ – DẶN DÒ:
-Các em vừa học toán bài
gì ?
+ Theo dõi và đọc số
5 1
+ Một số HS đọc một phầnnăm
+ Đọc đề
+ Trả lời các hình đã tômàu 1/5 làhình A C, D Nhậnxét
+ Đọc đề.Nêu yêu cầu + Hình a đã khoanh vào một phần nămsố con vịt
+ Vì hình a có 10 con vịt tấtcả,chia làm 5 phần bằngnhau thì mỗi phần sẽ có 2con vịt , vậy hình a có 2 convịt được khoanh
- Em vừa học toán bài…
-Một phần năm được viết như…
15
15
15
1515
Trang 7-Đưa lên một số hình được chia
làm2,3,4, 5 phần , yêu cầu HS
nêu hình có biểu tượng 1/5
-Một phần năm được viết như
thế nào ?
- Nhận xét tiết học , tuyên
dương
-Dặn về nhà làm các bài
trong vở bài tập Chuẩn bị
bài cho tiết sau
**********************************
Tự nhiên xã hội – Tiết 25 Bài : MỘT SỐ LOÀI CÂY SỐNG TRÊN CẠN
A/ YÊU CẦU CẦN ĐẠT
- Nêu được tên, lời ích của một số cây sống trên cạn
- Quan sát và chỉ ra được một số cây sống trên cạn
B/ ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :
- Aûnh minh hoạ trong sách
- Các cây ở sân trường, vườn trường
- Một số tranh ảnh về cây cối
C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU:
I/ KTBC:
+ Gọi 3 HS lên bảng trả lời
các câu hỏi:
+ Nhận xét
II/ DẠY – HỌC BÀI MỚI:
1) Giới thiệu : Ghi đầu bài
lên bảng và gọi học sinh
nhắc lại đầu bài
2) Hướng dẫn tìm hiểu bài
Hoạt động 1 : Làm việc
với SGK
Mục tiêu: Hình thành kĩ năng
quan sát, nhận xét, mô tả
Bước 1: Làm việc theo cặp
+ Yêu cầu thảo luận theo
nhóm đôi, quan sát hình ở
SGK mô tả sơ qua theo các
nội dung:
a/ Tên cây?
b/ Thân, cành, lá, hoa của
cây?
+ Cây sống ở đâu?
Nhắc lại đầu bài
+ Hoạt động theo cặp theocác nội dung GV nêu ra
a/ Cây cam.
b/ Thân màu nâu, có nhiều cành Lá cam nhỏ, màu xanh Hoa cam mầu trắng, sau
ra quả.
c/ Rễ cam ăn sâu vào lòng đất, có vai trò hút nước cho cây.
Trang 8c/ Rễ của cây có gì đặc biệt
và có vai trò gì?
+ Gọi vài nhóm trình bày và
nhận xét
Bước 2: Làm việc cả lớp
ngoài sân trường
+ Yêu cầu thảo luận nhóm
theo các nội dung
Nhóm 1 , 3 : Quan sát cây cối
ở sân trường.
Nhóm 3 , 4 : Quan sát cây cối
ở vườn trường.
a/ Tên cây?
b/ Đó là cây cao cho bóng
mát hay là cây hoa?
c/ Có thấy được phần rễ cây
không?
Hoạt động 2 : Làm việc
với SGK
Mục tiêu : Nhận biết một số
cây sống trên cạn và ích lợi
của chúng
+ Yêu cầu các nhóm quan
sát tranh : nói tên và ích lợi
của các cây có trong hình
+ Yêu cầu các nhóm trình
Có rất nhiều loài cây sống
trên cạn Chúng là nguồn
cung cấp thức ăn cho người,
động vật và ngoài ra chúng
+ Các nhóm thảo luận
+ Đại diện các nhóm trìnhbày, nhóm khác bổ sung
+ Quan sát thảo luận theo 7nhóm
+ Các nhóm báo cáo rồinhận xét
- Hình 1 : cây mít Cho quả
để ăn, lấy gỗ.
- Hình 2 : cây phi lao Chắn
gió bão, lấy gỗ.
- Hình 3 : cây bắp Cho trái
để ăn.
- Hình 4 : Cây đu đủ Cho trái
để ăn.
- Hình 5 : Cây thanh long Cho
trái để ăn.
- Hình 6 : cây sả Cho củ để
Các nhóm cùng chơi trò chơiđố và giải đố
+Cây gì có loài hoa nào tượng trưng cho mùa thu? ( hoa cúc )
Trang 9còn nhiều lợi ích khác.
Hoạt động 3: Tổ chức trò
chơi
+ Chia lớp thành 2 đội, đội
bên này đố, đội kia trả lời
và ngược lại, nếu HS lúng
túng thì GV có thể đố thêm
cho cả 2 đội đưa tay giành ưu
tiên trả lời
+Cây gì có lá hình kim?
( thông )
+Cây gì có quả cho bà ăn
trầu? ( quả cau)
+Cây gì có quả lòng đỏ vỏ
xanh? ( dưa hấu )
+Cây gì có hoa thường nở
vào mùa hè ở sân trường?
(phượng)
III/ CỦNG CỐ – DẶN DÒ
-C ác em vừa học bài gì ?
-Qua bài học em hiểu được
điều gì?
-Các em có thể làm những
công việc gì để bảo vệ cây?
-Dặn HS về nhà học bài và
chuẩn bị đồ dùng để học
tiết sau
- Nhận xét tiết học
+Cây gì có quả màu đỏ, dùng để nấu xôi? (quả gấc)
+Cây gì cùng họ hàng nhà cam? (cây quýt )
+Cây gì có quả có nhiều gai? (quả mít hoặc sầu riêng .)
+Loài cây gì có thể sống ở
sa mạc? ( xương rồng )
*******************************************
Thứ năm ngày 24 tháng 02 năm 2011
Toán – Tiết 122 Bài : LUYỆN TẬP A/ YÊU CẦU CẦN ĐẠT :
- Thuộc bảng chia 5
- Biết giải bài toán có một phép chia ( trong bảng chia 5)
- Làm bài 1,2,3
B/ ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :
- Bảng phụ
C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY –HỌC CHỦ YẾU
I/ KTBC :
+ Vẽ trước lên bảng một số
hình đã học yêu cầu HS nhận + Cả lớp quan sát hình vàgiơ tay phát biểu ý kiến
Trang 10biết hình đã được tô màu
một phần năm
+ Nhận xét cho điểm
II/ DẠY – HỌC BÀI MỚI:
1/ G thiệu : Giới thiệu và
ghi bảng
2/ Hướng dẫn luyện tập
Bài:1
+ Yêu cầu HS tự làm bài
+ Chữa bài, nhận xét và ghi
điểm
+ Gọi HS đứng tại chỗ đọc
thuộc lòng bảng chia 5
+ Nhận xét tuyên dương
Bài 2:
+ Gọi HS đọc đề bài
+ Yêu cầu HS tự làm bài
+ Gọi HS nhận xét bài bạn
+ Một HS nói: Khi biết kết
quả của 5 x 2 = 10 ta có thể
viết ngay kết quả 10 : 2 = 5
và 10 : 5 = 2 mà không cần
tính Theo em, bạn đó nói
đúng hay sai? Vì sao
+ Nhận xét cho điểm
Bài 3 :
+ Gọi 1 HS đọc đề bài
+ Có tất cả bao nhiêu quyển
vở?
+ Chia đều cho 5 bạn nghĩa là
chia ntn?
+ Yêu cầu HS tự tóm tắt và
giải bài toán
Tóm tắt:
5 bạn : 35 quyển vở
1 bạn : quyển vở?
+ Yêu cầu nhận xét bài làm
trên bảng, sau đó chữa bài
và ghi điểm
Nhắc lại đầu bài
+ 1 HS lên bảng, cả lớp làmvào vở
10:5=2 15:5=3 20:5=4 25:5=5
30:5=6 45:5=9 35:5=7 50:5=10
+ Nhận xét bài trên bảng.+ Thi đọc thuộc lòng
+ Đọc đề bài
+ 4 HS lên bảng, mỗi HS làm
1 phép tính trong bài
+ Bạn nói đúng vì: Tích chia
cho thưà số này ta được thừa số kia.
5 x 2 = 10
10 : 2 = 5
10 : 5 = 2
+ Đọc đề bài
+ Có tất cả 35 quyển vở.
+ Nghĩa là chia thành 5 phần bằng nhau, mỗi bạn là một phần.
+ 1 HS lên bảng, cả lớp làmbài vào vở rồi chữa bài
Bài giải:
Số quyển vở mỗi bạn nhận
được là:
35 : 5 = 7 (quyển vở) Đáp số: 7 quyển vở
-Các em vừa học toán bài… -Một số HS đọc lại bảng chia
5
Trang 11III/ CỦNG CỐ – DẶN DÒ:
-Các em vừa học toán bài gì ?
-Một số HS đọc lại bảng chia 5
A/ YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
- Chép chính xác bài chính tả, trình bày đúng hình thức đoạnvăn xuôi
- Làm được bài tập 2 a/b hoặc bài 3 a/b
B/ ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:
- Bảng phụ ghi nội dung đoạn chép và bài tập chính tả
C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU:
I/ KTBC :
+ Ở bài viết trứơc đa số các
em sai là :tan ( tang )quặp
(quoặp).Bây giờ các em viết
lại
+ Yêu cầu 2 HS lên bảng, cả
lớp viết ở bảng con các từ
sau:
+ Nhận xét
II/ DẠY – HỌC BÀI MỚI:
1/ G thiệu: Giới thiệu và ghi
+ Đọc mẫu và gọi học sinh
đọc lại bài
+ Đoạn văn giới thiệu với
chúng ta điều gì ?
b/ Hướng dẫn nhận xét
+ Viết: tan ,quặp, xâu kim,
xinh đẹp, sâu bọ, sinh sống, huơ, sút bóng
Nhắc lại đầu bài
+ 3 HS đọc lại, cả lớp theodõi
+ Về vua Hùng thứ mười
tám Ông có một người con gái xinh đẹp tuyệt vời Khi nhà vua kén chồng cho con gái thì đã có hai chàng trai đến cầu hôn.
+ Khi trình bày, chữ đầu câuphải viết hoa và viết thụtvào một ô vuông
Trang 12trình bày
+ Yêu cầu HS quan sát kĩ bài
viết mẫu trên bảng và nêu
cách trình bày một đoạn văn
c/ Hướng dẫn viết từ khó
+Yêu cầu HS đọc các từ khó
+ Yêu cầu viết các từ khó
d/ Viết chính tả
+ Đọc thong thả, mỗi cụm từ
đọc 3 lần cho HS viết
+ Đọc lại cho HS soát lỗi.YC
+ Gọi 2 HS lên bảng làm bài,
cả lớp làm vào vở
+ Yêu cầu nhận xét bài làm
trên bảng
+ Nhận xét ghi điểm
Bài 2:
+ Gọi 1 HS đọc yêu cầu
+ Treo bảng phụ và yêu cầu
HS thảo luận 4 nhóm trong 5
phút.(mỗi nhóm cử 3 em )
+ Yêu cầu nhóm 1 và nhóm
3 tìm tiếng có chứa thanh hỏi
hoặc thanh ngã .Nhóm 2 và
nhóm 4 ,tìm tiếng có chứa
bắt đầu bằng ch hoặc tr Sau
đó lên thi đua nhóm nào tìm
được nhiều là thắng
+ Đọc các từ: Sơn Tinh, Thuỷ
Tinh, tuyệt trần, công chúa, chồng, chàng trai, non cao, giỏi
+ Viết các từ trên vàobảng con rồi sửa chữa
+ Nhìn bảng viết bài chínhtả
+ Soát lỗi Đổi vở
+ Chọn từ và điền vào chỗtrống
+ Đọc đề bài
+ Thảo luận theo 4 nhómtrong 5 phút cử bạn lên thiđua
+ Các nhóm lần lượt nêu
và nhận xét
Một số đáp án:
- chổi rơm, sao chổi, chi chít,
chang chang, cha mẹ, chú bác, chăm chỉ, chào hỏi, chậm chạp , trú mưa, trung thành, trang trọng, trường học
- ngủ say, ngỏ lời, chỉ trỏ, trẻ em ; ngõ hẹp, ngẫm nghĩ, xanh thẵm, bãi cát
Trang 13+ Tổng kết, tuyên dương
III/ CỦNG CỐ – DẶN DÒ:
-Cho HS nhắc lại quy tắc viết
chính tả
-Yêu cầu HS về nhà giải lại
các bài tập
-Chuẩn bị cho tiết sau Nhận
xét tiết học
********************************
Kể chuyện – Tiết 25 Bài : SƠN TINH – THUỶ TINH.
A/ YÊU CẦU CẦN ĐẠT :
- Xếp đúng thứ tự các tranh theo nội dung câu chuyện ( BT1), dựa theo tranh, kể lại được từng đoạn câu chuyện ( BT2)
- Học sinh khá giỏi biết kể lại toàn bộ câu chuyện ( BT3)
B/ ĐỒ DÙNG DẠY –HỌC:
- 3 tranh minh hoạ
- Bảng viết sẵn nội dung gợi ý từng đoạn
C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY –HỌC CHỦ YẾU :
I/ KTBC :
+ Gọi 3 HS lên bảng kể
chuyện tiết học trước
+ Nhận xét đánh giá và ghi
điểm
II/ DẠY – HỌC BÀI MỚI:
1) Giới thiệu bài : Yêu cầu
HS nhắc tên bài tập đọc, Ghi
đầu bài lên bảng
2) Hướng dẫn kể truyện
theo gợi ý:
a/ Sắp xếp lại được các
bức tranh theo đúng trình
Nhắc lại đầu bài
+ Đọc yêu cầu
+ Minh hoạ trận đánh giữa hai vị thần Thuỷ Tinh đang hô mưa, gọi gió, dâng nước Sơn Tinh bốc từng quả đồi chắn đứng dòng nước lũ.
+ Đây là nội dung cuối
cùng của câu chuyện.
+ Cảnh Sơn Tinh mang lễ vật đến trước và đón Mị Nương + Đây là nội dung thứ hai của câu chuyện.
+ Hai vị thần đến cầu hôn
Trang 14của câu chuyện?
+ Bức tranh 2 vẽ cảnh gì?
+ Đây là nội dung thứ mấy
của câu chuyện?
+ Hãy nêu nội dung của bức
tranh thứ 3?
+ Hãy sắp xếp lại thú tự
của các bức tranh theo đúng
nội dung truyện
b/ Hướng dẫn kể lại toàn
bộ câu chuyện
+ Chia HS thành các nhóm
nhỏ, mỗi nhóm 3 HS và yêu
cầu tập kể lại truyện trong
nhóm Các nhóm kể chuyện
theo hình thức nối tiếp Mỗi
HS kể 1 đoạn truyện tương ứng
với mỗi nôi dung bức tranh
+ Tổ chức cho các nhóm thi
kể
+ Yêu cầu nhận xét lời bạn
kể
+ Nhận xét tuyên dương
những nhóm kể tốt
- Nêu nội dung của câu
chuyện?
III/ CỦNG CỐ – DẶN DÒ:
-Câu chuyện khen ngợi nhân
vật nào ?
-Qua câu chuyện này, em học
những gì bổ ích cho bản thân?
Dặn HS về nhà kể lại câu
chuyện và chuẩn bị tiết sau
Nhận xét tiết học
Mị Nương.
+ 1 HS lên bảng sắp xếp lạithứ tự các bức tranh : 3 , 2 ,1
+ Thực hành kể trong nhóm
- HS1: tranh 3
- HS2: tranh 2
- HS3: tranh 1+ Các nhóm thi kể
+ Các nhóm nhận xét
- Nêu nội dung câu chuyện
- Lớp nhận xét bổ sung
-Câu chuyện khen ngợi nhân
vật…
-Qua câu chuyện này, em học những….
****************************
Thể dục – Tiết 49
ĐI THƯỜNG THEO VẠCH KẺ THẲNG, HAI TAY CHỐNG
HÔNG VÀ DANG NGANG ĐI NHANH CHUYỂN SANG CHẠY
TRÒ CHƠI: NHẢY ĐÚNG NHẢY NHANH.
A/ YÊU CẦU CẦN ĐẠT :
Trang 15- Thực hiện được đi thường theo vạch kẻ thẳng, haitay chống hông và dang ngang.
- Thực hiện được đi nhanh chuyển sang chạy
- Biết cách chơi và tham gia chơi được
B/ CHUẨN BỊ :
- Địa điểm: Sân trường
C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU:
I/ PHẦN MỞ ĐẦU:
+ Yêu cầu tập hợp thành 4
hàng dọc Phổ biến nội dung
giờ học ( 1 p)
+ Xoay các khớp cổ tay,
chân, hông, đầu gối
+ Xoay cánh tay, khớp vai
+ Chạy nhẹ nhàng theo 1 hàng
dọc trên địa hình tự nhiên: 80
II/ PHẦN CƠ BẢN:
* Đi thường theo vạch kẻ
thẳng, hai tay chống hông và
dang ngang 2 lần 15m
+ Lần 1: Làm mẫu vừa giải
thích để cho HS làm theo
+ Lần 2: Cho HS tự tập luyện
* Đi nhanh chuyển sang chạy
+ Cho HS thực hiện 2 – 3 lần 18
– 20 m
* Trò chơi: Nhảy đúng nhảy
nhanh: 2 – 3 lần
+ Nêu trò chơi, giải thích cách
chơi kết hợp cho 1 tổ làm
mẫu theo đội hình hàng dọc,
sau đó cho HS chơi
III/ PHẦN KẾT THÚC:
+ Đi đều theo 4 hàng dọc và
hát
+ Một số trò chơi thả lỏng
+ Cúi đầu lắc người thả
+ Lớp trưởng điều khiển tậphợp Lắng nghe
+ Thực hiện + Thực hiện theo yêu cầu + Thực hành đi
+ Thực hiện lại bài thể dụctoàn thân
+ Chú ý lắng nghe
+ Thực hiện theo sự hướngdẫn
+ Cả lớp thực hiện theo nhịphô của lớp trưởng
+ Thực hiện theo yêu cầu
+ Thực hiện theo nhịp tăngnhanh dần
+ 1 tổ làm mẫu sau đó thựchiện chơi
+ Thực hiện
+ Thả lỏng cơ thể
+ Lắng nghe
Trang 16lỏng, nhảy thả lỏng
+ Hệ thống ND bài và yêu
cầu HS nhắc lại
+ Nhận xét tiết học – Dặn
về nhà ôn lại bài,chuẩn bị
tiết sau
******************************************
Thứ sáu ngày 25 tháng 2 năm 2011
Toán – Tiết 123 Bài : LUYỆN TẬP CHUNG.
A/ YÊU CẦU CẦN ĐẠT :
- Biết tính giá trị của biểu thức số có hai dấu phép tính
nhân, chia trong trường hợp đơn giản
- Biết giải bài toán có một phép nhân ( trong bảng nhân 5)
- Biết tìm số hạng của một tổng, tìm thừa số
- Làm bài 1,2,4
B/ ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :
- Bảng phụ
C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY –HỌC CHỦ YẾU
I/ KTBC :
+ Gọi 3 HS lên bảng đọc
thuộc bảng chia 5
+ 2 HS làm bài tập 3 và 4
+ nhận xét cho điểm
II/ DẠY – HỌC BÀI MỚI:
1/ G thiệu : Giới thiệu và
Viết lên bảng : 3 x 4 : 2
+ Có bao nhiêu phép tính?
+ Yêu cầu HS nêu cách tính
giá trị của biểu thức có 2
+ Chữa bài và ghi điểm
+ 3 HS đọc bảng chia 5
+ 2 HS giải bài tập Nhắc lại đầu bài
+ Tính theo mẫu.
+ Có 2 phép tính đó là
nhân và chia.
+ Nêu và nhận xét
+ 1 HS lên bảng, cả lớp làmvào vở
3 x 4 : 2 = 12 : 2 = 6+ 3 HS làm bài trên bảng,cả lớp làm vào vở
+ Nhận xét
+ Đọc đề bài
Trang 17+ Nhận xét tuyên dương.
Bài 2:
+ Gọi HS đọc đề bài
+ Yêu cầu HS tự làm bài
+ Nêu cách tìm số hạng chưa
biết trong một tổng
+ Nêu cách tìm thừa số chưa
biết của tích?
+ Gọi HS nhận xét bài bạn
+ Nhận xét cho điểm
Bài 4:+ Gọi 1 HS đọc đề bài.
+ Mỗi chuồng có bao nhiêu
con thỏ? Có mấy chuồng?
+ Đề bài hỏi gì?
+ Yêu cầu HS tự tóm tắt và
giải bài toán
Tóm tắt:
1 chuồng : 5 con thỏ
4 chuồng : con thỏ?
+ Chấm bài nhận xét
III/ CỦNG CỐ – DẶN DÒ:
-Các em vừa học toán bài gì ?
-Một số HS đọc lại các bảng
chia
- Nhận xét tiết học , tuyên
dương
-Dặn về nhà làm các bài
trong vở bài tập Chuẩn bị
bài cho tiết sau
+ 2 HS lên bảng, mỗi HS làm
+ Đọc đề bài
+ Mỗi chuồng có 5 con thỏ Có 4 chuồng
+ Có tất cả bao nhiêu con thỏ
+ 1 HS lên bảng, cả lớp làmbài vào vở rồi chữa bài
Bài giải:
Số con thỏ có tất cả là:
5 x 4 = 20 (con thỏ) Đáp số: 20 con thỏ
********************************
Tập đọc – Tiết 75 Bài : BÉ NHÌN BIỂN A/ YÊU CẦU CẦN ĐẠT :
- Bước đầu biết đọc rành mạch, thể hiện giọng vui tươi, hồn nhiên
- Hiểu bài thơ: Bé rất yêu biển, bé thấy biển to, rộng mà ngộ nghĩnh như trẻ con ( trả lời được các câu hỏi trong sách giáo khoa, thuộc 3 khổ thơ đầu.)
B/ ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :
- Tranh minh hoạ
- Bảng phụ ghi sẵn các nội dung luyện đọc, luyện ngắt giọng
C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU :