1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Giáo án lớp 2 tuần 27theo chuẩn KTKN

28 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo án lớp 2 tuần 27
Tác giả Nhóm tác giả
Người hướng dẫn P.T.S. Nguyễn Văn A
Trường học Trường Tiểu Học ABC
Chuyên ngành Giáo dục lớp 2
Thể loại Giáo án tuần
Năm xuất bản 2011
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 28
Dung lượng 219,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

LÒCH BAÙO GIAÛNG THIEÁT KEÁ BAØI HOC LÔÙP 2 Tuaàn 27 TUAÀN 27 Thöù năm ngaøy 10 thaùng 03 naêm 2011 Toaùn – Tiết 131 Baøi SOÁ 1 TRONG PHEÙP NHAÂN VAØ PHEÙP CHIA A/ YEÂU CAÀU CAÀN ÑAÏT Bieát ñöôïc soá[.]

Trang 1

TUẦN 27 Thứ năm ngày 10 tháng 03

năm 2011

Toán – Ti ết 131 Bài : SỐ 1 TRONG PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA

A/ YÊU CẦU CẦN ĐẠT:

- Biết được số 1 nhân với số nào cũng bằng chính số đó

- Biết số nào nhân với số 1 cũng bằng chính số đó

- Biết số nào chia cho số 1 cũng bằng chính số đó

- Làm bài 1,2

B/ ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :

C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY –HỌC CHỦ YẾU

I/ KTBC :

+ 2 HS lên bảng làm bài:

Tính chu vi hình tam giác có

các độ dài:

a/ 4cm, 7cm, 9cm

b/ 11cm,7cm,15cm

+ Nhận xét cho điểm

II/ DẠY – HỌC BÀI MỚI:

1/ G thiệu : Giới thiệu và ghi

bảng

2/ Hướng dẫn tìm hiểu bài

2.1/ Giới thiệu phép nhân có

thừa số là 1

+ Nêu phép nhân 1 x 2 và

yêu cầu HS chuyển phép

nhân thành tổng tương ứng

+ Vậy 1 nhân 2 bằng mấy?

+ Tiến hành tương tự với các

phép tính 1 x 3 và 1 x 4

+ Nêu nhận xét 1 nhân với 1

số?

2.2/ Giới thiệu phép chia cho 1:

+ Nêu phép nhân 1 x 2 = 2 và

yêu cầu HS lập các phép chia

tương ứng

+ Vậy từ 1 x 2 = 2 ta có thể

lập phép chia 2 : 1 = 2

+ Tiến hành tương tự để rút

ra cách phép tính : 3: 1 = 3 và

Nhắc lại nhiều lần

+ Nêu 2 phép chia:

2 : 1 = 2 ; 2 : 2 = 1

+ Số nào chia cho 1 cũng bằng chính số đó Nhắc lại

nhiều lần

Trang 2

+ Yêu cầu HS nêu nhận xét

3 / Thực hành

Bài:1

+ Yêu cầu HS đọc đề bài

+ Gọi 1 HS đọc bài làm của

mình trước lớp

+ Nhận xét cho điểm

Bài 2:Gọi HS đọc đề bài

+ Yêu cầu HS tự suy nghĩ và

làm bài

+ Gọi HS nhận xét bài làm

của bạn trên bảng Sau đó

nhận xét và ghi điểm

III/ CỦNG CỐ – DẶN DÒ:

Các em vừa học toán bài gì ?

Yêu cầu 2 HS nhắc lại 2 nhận

xét

Nhận xét tiết học , tuyên

dương

Dặn về nhà làm các bài

trong vở bài tập Chuẩn bị

bài cho tiết sau

+ Đọc đề

+ Đổi vở chéo để kiểm trabài của nhau theo lời đọccủa bạn

+ Điền số thích hợp vào ôtrống

+ 3 HS lên bảng làm bài,cả lớp làm vào vở

1 x 2 = 2 5 x 1 = 5 3 : 1 = 3

2 x 1 = 2 5 : 1 = 5 4 x 1 = 4

**********************************

Tập đọc – Ti ết 79 ÔN TẬP VÀ KIỂM TRA.

GIỮA HỌC KÌ II ( TIẾT 1) A/ YÊU CẦU CẦN ĐẠT :

- Đọc rõ ràng rành mạch các bài tập đã học từ tuần 19 đếntuần 26 ( Phát âm rõ, tốc độ đọc khoảng 45 tiếng/ phút)

- Hiểu nội dung của đoạn, bài ( Trả lời được câu hỏi về nộidung đoạn đọc)

- Biết đặt và trả lời câu hỏi với: Khi nào?( BT2, BT3)

- Biết đáp lời cảm ơn trong tình huống giao tiếp cụ thể ( 1 trong

3 tình huống ở BT4)

B/ ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :

- Phiếu ghi sẵn tên các bài tập đọc và học thuộc lòng từ tuần 16 đến tuần 26

C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU :

I/ DẠY – HỌC BÀI MỚI :

1/ G thiệu : Nêu mục tiêu

tiết học

2/ Kiểm tra tập đọc và + Lần lượt từng HS lên bốc

Trang 3

học thuộc lòng

+ Cho HS lên bảng bốc thăm

bài đọc

+ Gọi HS đọc và trả lời 1 câu

hỏi về nội dung bài vừa đọc

+ Gọi học sinh đọc thêm bài: Lá thư….,

Nước nổi…

+ Gọi HS nhận xét

+ Ghi điểm trực tiếp từng HS

3/ Ôn luyện cách đặt và

trả lời câu hỏi: Khi nào?

Bài 2

+ Bài tập yêu cầu chúng ta

làm gì?

+ Câu hỏi : “Khi nào” dùng

để hỏi về nội dung gì?

+ Hãy đọc câu văn trong

phần a

+ Khi nào hoa phượng vĩ nở

đỏ rực?

+ Vậy bộ phận nào trả lời

cho câu hỏi: “Khi nào”?

+ Yêu cầu HS đọc phần b

+ Bộ phận nào trong câu

trên được in đậm?

+ Bộ phận này dùng để chỉ

điều gì? Thời gian hay địa

điểm?

+ Vậy ta phải đặt câu hỏi

cho bộ phận này ntn?

+ Yêu cầu 2 HS ngỗi gần nhau

thực hành hỏi và đáp, sao

đó gọi một số cặp HS trình

bày trước lớp

4/ Ôn luyện cách đáp và

cảm ơn của người khác

+ Bài tập yêu cầu làm gì?

thăm bài và về chỗ chuẩnbị

+ Đọc và trả lời câu hỏi

- Lên bảng đọc 2 bài đọcthêm

+ Nhận xét

+ Tìm bộ phận trả lời cho câu hỏi: “Khi nào”?

+ Dùng để hỏi về thời gian.

+ Đọc: Mùa hè, hoa phượng

vĩ nở đỏ rực

+ Mùa hè, hoa phượng vĩ

nở đỏ rực + Mùa hè

+ Suy nghĩ và trả lời: Khi hè về.

+ Đặt câu hỏi cho phầnđược in đậm

+ Những đêm trăng sáng,

dòng sông trở thành mộtđường trăng lung linh dátvàng

+ Bộ phận: “Những đêm trăng sáng”

+ Bộ phận này dùng đểchỉ thời gian

+ Câu hỏi: Khi nào dòng sông trở thành một đường trăng lung linh dát vàng?

+ Một số cặp trình bày vànhận xét

Trang 4

+ Yêu cầu 2 HS ngồi cạnh

nhau, suy nghĩ để đóng vai

thể hiện lại từng tình huống

III/ CỦNG CỐ – DẶN DÒ :

Câu hỏi: “ Khi nào” dùng để

hỏi về nội dung gì?

Khi đáp lại lời cám ơn người

khác ta cần có thái độ ntn?

Dặn về luyện đọc và chuẩn

bị tiết sau Nhận xét tiết học

+ Đáp lại lời cảm ơn củangười khác

+ Thảo luận và trình bày

******************************

Tập đọc – Ti ết 80

TIẾT 2 A/ YÊU CẦU CẦN ĐẠT :

- Mức độ yêu cầu về kĩ năng đọc như ở tiết 1

- Nắm được một số từ ngữ vềø bốn mùa ( BT2), Biết đặtdấu chấm vào chõ thích hợp trong đoạn văn ngắn ( BT3)

B/ ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :

- Phiếu ghi sẵn tên các bài tập đọc và học thuộc lòng từ tuần 19 đến tuần 26

- Bảng đề HS điền từ trong trò chơi

C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU :

I/ DẠY – HỌC BÀI MỚI :

1/ G thiệu : Nêu mục tiêu

tiết học

2/ Kiểm tra tập đọc và

học thuộc lòng

+ Tiến hành như tiết 1

+ Đọc thêm bài: Lá thư….,

Nước nổi….

3/ Trò chơi mở rộng vốn

từ về 4 mùa

+ Chia lớp thành 4 đội, phát

cho mỗi đội một bảng ghi từ

(ở mỗi nội dung cần tìm từ)

sau 10 phút đội nào tìm được

nhiều từ thì thành đội thắng

cuộc

+ Lần lượt từng HS lên bốcthăm bài và bề chỗ chuẩnbị

+ Đọc và trả lời câu hỏi.+ Nhận xét

Trang 5

tháng 9 tháng 12 Các

loài hoa Hoa đào, hoa mai, hoa

thược dược .

Hoa phượng, hoa bằng lăng, hoa loa kèn .

Hoa cúc

Hoa mận, hoa gạo,

hoa sữa Các

loại

quả

Quýt, vú sữa, táo vải, xoài Nhãn, sấu, Bưởi, na, hồng,

cam .

Me, dưa hấu, lê

Thời

tiết Aám áp, mưa phùn nóng bức, Oi nồng,

mưa to mưa nhiều, lũ lụt

Mát mẻ, nắng nhẹ Rét mướt, gió mùa

đông bắc, giá lạnh

.

+ Tuyên dương các nhóm tìm

được nhiều từ, đúng

4/ Ôn luyện cách dùng

dấu chấm

+ Yêu cầu 1 HS đọc bài tập 3

+ Yêu cầu HS tự làm vào vở

+ Gọi 1 HS đọc bài làm, đọc cả

dấu chấm

+ Nhận xét và ghi điểm một

số bài làm của HS

III/ CỦNG CỐ – DẶN DÒ :

Nhận xét giờ học

Yêu cầu về nhà tập kể

những điều về bốn mùa

Dặn về luyện đọc và chuẩn

bị tiết sau Nhận xét tiết học

+ 1 HS đọc thành tiếng, cảlớp đọc thầm theo

ĐÍCH A/ YÊU CẦU CẦN ĐẠT :

- Thực hiện cơ bản đúng động tác đi thường theo vạch kẻ

thẳng, hai tay chống hông và dang ngang

- Thực hiện cơ bản dúng đi kiễng gót, hai tay chống hông

- Thực hiện được đi nhanh chuyển sang chạy

- Bước đầu biết cách chơi và tham gia chơi được

- Tiếp tục ôn tập để hoàn thiện bài tập rèn luyện tư thế cơ bản

Trang 6

B/ CHUẨN BỊ :

- Địa điểm: Sân trường

- Phương tiện : 1 còi, kẻ 4 đoạn thẳng dài 10 – 15m, cách nhau 1– 1,5m và đường kẻ ngang chuẩn bị, xuất phát, đích

C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU:

I/ PHẦN MỞ ĐẦU:

+ Yêu cầu tập hợp thành 4

hàng dọc Phổ biến nội dung

giờ học ( 1 p)

+ Xoay các khớp cổ tay,

chân, hông, đầu gối

+ Xoay cánh tay, khớp vai

+ Đứng tại chỗ vỗ tay và

hát

+ Ôn:

- Đi theo vạch kẻ thẳng, hai tay

chống hông 1 lần 5 – 10m theo

4 hàng dọc

- Đi theo vạch kẻ thẳng, hai tay

dang ngang 1 lần 5 – 10m theo 4

hàng dọc

+ Trò chơi: Do GV chọn

II/ PHẦN CƠ BẢN:

* Đi theo vạch kẻ thẳng, hai tay

chống hông và dang ngang

* Đi kiễng gót hai tay chống

hông

- Học sinh tập theo giáo viên

* Đi nhanh chuyển sang chạy

- Cho lớp tập đi nhanh chyển

sang chạy

- Theo dõi nhận xét

* Trò chơi: tung vòng vào đích

- Hưỡng dẫn học sinh chơi

- Cho học sinh chơi, quan sát

nhận xét

III/ PHẦN KẾT THÚC:

+ Đi đều theo 4 hàng dọc và

hát

+ Một số trò chơi thả lỏng

+ Cúi đầu lắc người thả

lỏng, nhảy thả lỏng

+ Nhận xét tiết học – Dặn

+ Lớp trưởng điều khiển tậphợp Lắng nghe

+ Thực hiện + Thực hiện theo yêu cầu

+ Đi theo vạch kẻ thẳng, haitay chống hông 1 lần 5 – 10mtheo 4 hàng dọc

+ Đi theo vạch kẻ thẳng, haitay dang ngang 1 lần 5 – 10mtheo 4 hàng dọc

+ Thực hiện theo sự hướngdẫn

+ Cả lớp thực hiện

+ Lần lượt từng đợt HS thựchiện theo yêu cầu cho đếnhết

+ Cả lớp thực hiện + Cả lớp cùng chơi

+ Thực hiện

+ Thả lỏng cơ thể

+ Lắng nghe

Trang 7

về nhà ôn lại bài,chuẩn bị

tiết sau

******************************************

Thứ sáu ngày 11 tháng 03 năm 2011

Toán – Ti ết 132 Bài : SỐ 0 TRONG PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA

A/ YÊU CẦU CẦN ĐẠT :

- Biết được số nào nhân với 0 cũng bằng 0

- Biết số nào nhân với 0 cũng bằng 0

- Biết số 0 chia cho số nào khác không cũng bằng 0

- Biết không có phép chia cho 0

- Làm bài 1,2,3

B/ ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :

- Nội dung như SGK

C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY –HỌC CHỦ YẾU

I/ KTBC :

+ 3 HS lên bảng làm bài: Tính

a/ 4 x 4 x 1 b/ 5 : 5 x 5

+ Nhận xét cho điểm

II/ DẠY – HỌC BÀI MỚI:

1/ G thiệu : Giới thiệu và ghi

bảng

2/ Hướng dẫn tìm hiểu bài

2.1/ Giới thiệu phép nhân có

thừa số là 1 :

+ Nêu phép nhân 0 x 2 và

yêu cầu HS chuyển phép

nhân thành tổng tương ứng

+ Vậy 0 nhân 2 bằng mấy?

+ Tiến hành tương tự với các

phép tính 0 x 3

+ Nêu nhận xét 0 nhân với 1

số?

2.2/ Giới thiệu phép chia có

số bị chia bằng 0:

+ Nêu phép nhân 0 x 2 = 0 và

yêu cầu HS lập các phép chia

tương ứng

+ Vậy từ 0 x 2 = 0 ta có được

phép chia 0 : 2 = 0

+ Tiến hành tương tự để rút ra

+ 2 HS giải bài tập , cả lớplàm vào vở nháp

Nhắc lại đầu bài

Trang 8

được phép tính : 0 : 5 = 0

+ Yêu cầu HS nêu nhận xét

+ Nhắc HS chú ý: Không có

phép chia cho 0

3 / Thực hành

Bài:1Yêu cầu HS đọc đề bài

+ Gọi 1 HS đọc bài làm của

mình trước lớp

+ Nhận xét cho điểm

Bài 2:Yêu cầu HS đọc đề bài

+ Gọi 1 HS đọc bài làm của

+ Yêu cầu HS tự làm bài

+ Gọi HS nhận xét bài làm

trên bảng sau đó nhận xét

và ghi điểm

III/ CỦNG CỐ – DẶN DÒ:

-Các em vừa học toán bài gì ?

-Yêu cầu 2 HS nhắc lại kết

luận trong bài

- Nhận xét tiết học , tuyên

dương

-Dặn về nhà làm các bài

trong vở bài tập Chuẩn bị

bài cho tiết sau

+ Đọc đề

+ Đổi vở chéo để kiểm trabài của nhau theo lời đọccủa bạn

+ Đọc đề

+ Đổi vở chéo để kiểm trabài của nhau theo lời đọccủa bạn

+ Điền số thích hợp vào ôtrống

+ 3 HS lên bảng trình bày,cả lớp làm vào vở

- Mức độ yêu cầu về kỹ năng đọc như ở tiết 1

- Biết cách đặt và trả lời câu hỏi với : Ở đâu? ( BT2, BT3),biết đáp lời xin lỗi trong tình huống giao tiếp cụ thể ( 1 trong 3tình huống ở BT4)

B/ ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :

- Phiếu ghi sẵn tên các bài tập đọc và học thuộc lòng từ tuần 19 đến tuần 26

Trang 9

- Bảng để HS điền từ trong trò chơi.

C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU :

/ DẠY – HỌC BÀI MỚI :

1/ G thiệu : Nêu mục tiêu

tiết học

2/ Kiểm tra tập đọc và học

thuộc lòng

+ Tiến hành như tiết 1

+ Gọi học sinh đọc thêm bài:

Thông báo vườn chim.

3/ Ôn luyện cách đặt và

trả lời câu hỏi: Ở đâu?

Bài 2

+ Bài tập yêu cầu chúng ta

làm gì?

+ Câu hỏi : “Ở đâu” dùng

để hỏi về nội dung gì?

+ Hãy đọc câu văn trong

phần a

+ Hoa phượng vĩ nở đỏ rực ở

đâu?

+ Vậy bộ phận nào trả lời

cho câu hỏi: “Ở đâu”?

+ Yêu cầu HS đọc phần b

+ Bộ phận nào trong câu

trên được in đậm?

+ Bộ phận này dùng để chỉ

điều gì? Thời gian hay địa

điểm?

+ Vậy ta phải đặt câu hỏi

cho bộ phận này ntn?

+ Yêu cầu 2 HS ngỗi gần nhau

thực hành hỏi và đáp, sao đó

gọi một số cặp HS trình bày

trước lớp

4/ Ôn luyện cách đáp lời

+ Thực hiện như ở các tiếttrước

Đọc thêm bài: Thông báo vườn chim.

+ Tìm bộ phận trả lời chocâu hỏi: “Ở đâu”?

+ Dùng để hỏi về địa điểm(nơi chốn)

+ Đọc: Hai bên bờ sông, hoa phượng vĩ nở đỏ rực

+ Hai bên bờ sông.

+ Hai bên bờ sông.

+ Suy nghĩ và trả lời: Trên những cành cây.

+ Đặt câu hỏi cho phầnđược in đậm

+ Hoa phượng vĩ nở đỏ rực

hai bên bờ sông.

+ Bộ phận: “Hai bên bờ sông”

+ Bộ phận này dùng để chỉ địa điểm.

+ Câu hỏi: Hoa phượng vĩ

nở đỏ rực ở đâu? Ở

đâu hoa phượng vĩ nở đỏ

+ Đáp lại lời xin lỗi của

Trang 10

xin lỗi của người khác

+ Bài tập yêu cầu làm gì?

+ Yêu cầu 2 HS ngồi cạnh

nhau, suy nghĩ để đóng vai thể

hiện lại từng tình huống , 1 HS

nói lời xin lỗi, 1 HS đáp lại lời

xin lỗi Sao đó gọi một số

cặp trình bày trước lớp

III/ CỦNG CỐ – DẶN DÒ :

Khi đáp lại lời xin lỗi của

người khác ta cần có thái độ

ntn?

Dặn về luyện đọc và chuẩn

bị tiết sau Nhận xét tiết học

- Mức độ yêu cầu về kỹ năng đọc như ở tiết 1

- Nắm được một số từ ngữ về chim chóc ( BT2), viết đượcmột đoạn văn ngắn về một loài chim hoặc gia cầm ( BT3)

B/ ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :

- Phiếu ghi sẵn tên các bài tập đọc và học thuộc lòng từ tuần 19 đến tuần 26

- Các câu hỏi về chim chóc để chơi trò chơi

- 4 lá cờ

C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU :

I/ DẠY – HỌC BÀI MỚI :

1/ G thiệu : Nêu mục tiêu tiết

học

2/ Kiểm tra tập đọc và

học thuộc lòng

+ Tiến hành như tiết 1

3/ Trò chơi mở rộng vốn

từ về chim chóc

+ Chia lớp thành 4 đội, phát

mỗi đội 1 lá cờ

+ Phổ biến luật chơi: Trò chơi

diễn ra trong 2 vòng

- Vòng 1: Đọc lần lượt từng

câu đố về các loài chim, các

đội phất cờ dành quyền ưu

tiên trả lời Đúng thì được 1

+ Tự kết thành 4 đội

+ Nghe và thực hành

Giải đố: Ví dụ

1/Con gì biết đánh thức mọi người vào buổi sáng?( Gà trống)

2/Con chim gì có mỏ vàng, biết nói tiếng người?(vẹt)

+ Lắng nghe

Trang 11

điểm cho 1 câu đố.

- Vòng 2: Các đội lần lượt ra

câu đố cho nhau, mỗi lần trả

lời đúng thì được cộng 1 điểm

+ Tổng kết: Đội nào dành

được nhiều điểm thì sẽ chiến

thắng

4/ Viết 1 đoạn văn

ngắn(từ 3 – 4 câu) về một

loài chim hay gia cầm mà

em biết

+ Gọi HS đọc đề bài

+ Em định viết về con chim gì?

+ Hình dáng của con chim đó

ntn?( Lông của nó màu gì?

Nó to hay nhỏ? Cánh của nó

ra sao? .)

+ Em biết những hoạt động

nào của chim đó?

+ Yêu cầu HS viết bài vào

vở

+ Gọi một vài em đọc bài làm

và nhận xét

III/ CỦNG CỐ – DẶN DÒ :

-Câu hỏi: “ Ở đâu” dùng để

hỏi về nội dung gì?

-Khi đáp lại lời xin lỗi của

người khác ta cần có thái độ

ntn?

Dặn về luyện đọc và chuẩn

bị tiết sau.Nhận xét tiết học

A/ YÊU CẦU CẦN ĐẠT

- Biết cách làm đồng hồ đeo tay

- Làm được đồng hồ đeo tay

- Với học sinh khéo tay: Làm được đồng hồ đeo tay Đồng hồ cân đối

B/ Đ Ồ DÙNG DẠY –HỌC

- Mẫu đồng hồ đeo tay bằng giấy

- Qui trình làm đồng hồ đeo tay bằng giấy có hình vẽ minh họa

Trang 12

- Giấy thủ công đủ màu,hồ kéo , bút chì , thước kẻ

C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY –HỌC CHỦ YẾU

I/ KTBC :

+ Kiểm tra sự chuẩn bị của HS

+ Nhận xét

II/ DẠY – HỌC BÀI MỚI:

1/ G thiệu : Giới thiệu và ghi

+ Đồng hồ được làm bằng gì?

+ Nêu các bộ phận của

đồng hồ?

3/ Hướng dẫn thực hành:

Bước 1: cắt nan.

+ Gấp và cắt thành các nam

giấy dài 4 ô, rộng 3 ô để

làm mặt đồng hồ

+ Gấp và cắt thành các nam

giấy dài 3 ô, rộng 3 ô để

làm dây đồng hồ

Bước 2: Làm mặt đồng hồ.

Bước 3: Làm dây đồng hồ.

Bước 4: Vẽ kim lên mặt đồng

hồ.

* Thực hành:

+ Cho HS thực hành dán mặt

và dây đồng hồ, vẽ kim lên

mặt đồng hồ

+ Thu sản phẩm

+ Nhận xét sửa chữa

III/ CỦNG CỐ – DẶN DÒ:

-Nhận xét về tinh thần học

tập của HS Nhận xét chung

tiết học

-Dặn HS về nhà tập luyện

thêm và chuẩn bị để học tiết

sau

Nhắc lại đầu bài

+ Bằng giấy màu thủ công.

+ Mặt, dây và các kim.

+ Nghe hướng dẫn và thựchành

Trang 13

- Nhận xét nề nếp của tuần 27

- Phương hướng của tuần 28

II Hoạt động dạy – học.

1 Lớp trưởng nhận xét

- Về nề nếp :

Các bạn đi học đều, không có bạn nào nghỉ học mà không xin phép

Trong lớp các bạn đều trật tự nghe giảng bài

Trực nhật lớp sạch sẽ, đúng lịch

Quần áo gọn gàng, đúng tác phong của đội

Mặc đồng phục vào các ngày chẵn trong tuần

- Về học tập:

Các bạn đều học bài cũ trước khi đến lớp

Ghi chép bài đầy đủ.Sách vở giữ gìn sạch sẽ cẩn thận

-Về các mặt khác:

Lao động đúng lịch của ban lao động đề ra

Tồn tại :

Bên cạnh đó vẫn còn có bạn lười học, chưa thuộc bài ở nhà, ghi chép bài chưa cẩn thận, giữu gìn sách vở còn bẩn.Có bạn còn ăn quà vặt trong trường

Đi học còn quên ghế chào cờ

2 Giáo viên :

Nhận xét chung về mọi nề nếp; Phát huy các mặt đã làm được, khắc phục các mặt còn tồn tại

Nhắc nhở thi giữa kì II

Tiếp tục thi đua học tập tốt dành nhiều điểm cao chào mừng ngày 26 tháng 3

Tuyên dương:

3 Hoạt động khác:

- Tiếp tục lao động đúng lịch theo quy định của ban lao động

- Chú ý mặc đồng phục đúng quy định

-Đi học đúng giờ không được đi học muộn Nghỉ học cần xin phép

- Không ăn quà vặt, vứt rác bừa bãi

- Giữu gìn sách vở cẩn thân

*****************************************

Thứ hai ngày 14 tháng 03 năm 2011

Toán – Ti ết 133 Bài : LUYỆN TẬP.

A/ YÊU CẦU CẦN ĐẠT:

- Lập được bảng nhân 1, bảng chia 1

- Biết thực hiện phép tính có số 1, số 0

- Làm bài 1,2

B/ ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :

Trang 14

- Nội dung một số bài tập trong SGK.

C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY –HỌC CHỦ YẾU

I/ KTBC :

+ Gọi 3 HS lên bảng làm bài

tập

a/ 4 x 0 : 1 ; b/ 5 : 5 x 0 ; c/ 0 x 3 : 1

+ Nhận xét cho điểm

II/ DẠY – HỌC BÀI MỚI:

1/ G thiệu : Giới thiệu và ghi

bảng

2/ Hướng dẫn luyện tập

Bài:1

+ Yêu cầu HS nhẩn kết quả

sau đó nối tiếp nhau đọc từng

phép tính của bài

+ Nhận xét sau đó cho cả lớp

đọc đồng thanh bảng nhân và

bảng chia 1

Bài 2:

+ Gọi HS đọc đề bài

+ Một số cộng với 0 thì cho

kết quả gì?

+ Một số nhân với 0 thì cho

kết quả gì?

+ Khi cộng thêm 1 vào một số

nào đó thì khác gì với việc

nhân số đó với 1?

+ Khi thực hiện phép chia một

số nào đó cho 1 thì ta thu được

kết quả ntn?

+ Phép chia có số bị chia là 0

thì cho kết quả là bao nhiêu?

+ Yêu cầu HS tự làm bài

+ Gọi HS nhận xét bài bạn

+ Nhận xét cho điểm

III/ CỦNG CỐ – DẶN DÒ:

Các em vừa học toán bài gì ?

GV nhận xét tiết học , tuyên

dương

Dặn về nhà làm các bài

trong vở bài tập Chuẩn bị

bài cho tiết sau

+ 3 HS thực hiện trên bảng.+ Nhận xét bài ở bảng Nhắc lại đầu bài

+ Thực hiện theo yêu cầu.+ Đọc đồng thanh

+ Đọc đề bài

+ Một số cộng với 0 thì cho kết quả là chính số đó.+ Một số nhân với 0 thì chokết quả là 0

+ Cộng thêm 1 vào thì số đó sẽ tăng thêm 1 đơn vị còn nhân với 1 thì bằng chính số đó

+ Khi thực hiện phép chia một số nào đó cho 1 thì ta thu được kết quả là chính nó

+ Đều có kết quả là 0

+ 2 HS lên bảng, mỗi HS làm 1 bài, cả lớp làm vàovở

Ngày đăng: 29/10/2022, 11:54

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w