LÒCH BAÙO GIAÛNG THIEÁT KEÁ BAØI HOÏC LÔÙP 2 Tuaàn 28 Tuần 28 Thöù năm ngaøy 18 thaùng 03 naêm 2011 t Toaùn – Toaùn 236 BAØI KIEÅM TRA ÑÒNH KÌ (Ñeà do nhaø tröôøng ra) I YEÂU CAÀU CAÀN ÑAÏT Kieåm tra[.]
Trang 1Tuần 28 Thứ năm ngày 18 tháng 03 năm
2011
t Toán – Toán 236 BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KÌ (Đề do nhà trường ra)
I YÊU CẦU CẦN ĐẠT
- Kiểm tra tập chung vào những nội dung sau:
- Phép nhân, phép chia trong bảng ( 2,3,4,5)
- Chia một nhóm đồ vật thành 2,3,4,5 phần bằng nhau
- Giải bài toán bằng một phép nhân hoặc một phép chia
- Nhận dạng, gọi đúng tên, tính độ dài đường gấp khúc
II ĐỒØ DÙNG DẠY HỌC:
- Bài kiểm tra có sẵn
III HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC
1 Phát bài kiểm tra có sẵn cho học sinh.
2 Làm bài.
- Cho học sinh làm bài
- Giáo viên quan sát nhắc nhở học sinh khi làm bài
A/ YÊU CẦU CẦN ĐẠT.
- Đọc rành mạch toàn bài, ngắt, nghỉ hơi đúng ở các dấucâu và cụm từ rõ ý
- Hiểu nội dung: Ai yêu quý đất đai, chăm chỉ lao động trênruộng đồng, người đó có cuộc sống ấm no hạnh phúc( Trảlời được câu hỏi 1,2,3,5)
- Học khá giỏi trả lời được câu hỏi 4
B/ ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :
- Tranh minh họa bài tập đọc
- Bảng phụ ghi sẵn các nội dung luyện đọc
C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU :
TIẾT 1 :I/ KTBC :
+ Kiểm tra HS chuẩn bị
+ Nhận xét ghi điểm
II/ DẠY – HỌC BÀI MỚI :
1/ G thiệu : Giới thiệu ghi
Trang 2+ Đọc mẫu lần 1, tóm tắt
nội dung bài
b/ Luyện phát âm
+ Yêu cầu HS đọc các từ
cần chú ý phát âm trên
bảng phụ: cơ ngơi, đàng
hoàng, đào….
+ Yêu cầu đọc từng câu.Theo
dõi nhận xét
c/ Luyện đọc đoạn
+ Treo bảng phụ hướng dẫn
+ Bài tập đọc có thể chia
thành mấy đoạn? Các đoạn
được phân chia như thế nào?
+ Yêu cầu giải thích thành
ngữ: hai sương một nắng
Yêu cầu giải thích thành
ngữ: cuốc bẫm cày sâu
+ Yêu cầu HS đọc, tìm cách
ngắt các câu khó, câu dài
+ Giải nghĩa các từ mới cho
HS hiểu: như phần mục tiêu.
d/ Đọc theo đoạn, bài
+ Yêu cầu HS đọc nối tiếp
theo đoạn trước lớp
+ Chia nhóm và yêu cầu
luyện đọc trong nhóm
e/ Thi đọc giữa các nhóm
+ Tổ chức thi đọc CN, đọc
đồng thanh cả lớp
g/ Đọc đồng thanh
* Chuyển ý để vào tiết 2
TIẾT 2 :3/ Tìm hiểu bài :
* Đọc lại bài lần 2
* 1 HS đọc thành tiếng, cả
lớp đọc thầm theo
Gọi HS đọc chú giải
thầm theo
+ Đọc các từ trên bảng phụnhư phần mục tiêu, đọc cánhân sau đó đọc đồng thanh+ Nối tiếp nhau đọc từng câutheo bàn, mỗi HS đọc 1 câu.+ Tìm cách đọc và luyện đọccác câu:
+ Bài tập đọc chia làm 3 đoạn:
Đoạn 1:Ngày xưa … cơ ngơi đàng hoàng
Đoạn 2:Nhưng rồi … đào lên mà dùng
Đoạn 3:Đoạn còn lại + Chỉ công việc của người nông dân vất vả từ sớm tới khuya
+ Nói lên sự chăm chỉ cần cù trong công việc nhà nông.
Ngày xưa,/có hai .nông dân kia/quanh nắng,/cuốc cày sâu.//
Cha không .được.//Ruộng nhà kho báu,/ các con .đào lên mà dùng.//
+ Nối tiếp nhau đọc đoạn chođến hết bài
+ Luyện đọc trong nhóm
+ Từng HS thực hành đọctrong nhóm
+ Lần lượt từng nhóm đọc thivà nhận xét
+ Đại diện các nhóm thi đọc.Cả lớp đọc đồng thanh
1 HS đọc bài
Trang 3+ Tìm những hình ảnh nói lên
sự cần cù chịu khó của vợ
chồng người nông dân ?
+ Nhờ chăm chỉ làm ăn, họ
đã đạt được những điều gì?
+ Tính nết hai người con trai
của họ ntn ?
+ Tìm từ ngữ thể hiện sự
mệt mỏi, già nua của hai
ông bà ?
+ Trước khi mất, người cha
cho các con biết điều gì?
+ Theo lời cha, hai người con
đã làm gì?
+ Kết quả ra sao?
+ Treo bảng phụ có 3 phương
án trả lời.Yêu cầu HS thảo
luận để chọn phương án
đúng
+ Gọi HS phát biểu ý kiến
Kết luận: Vì ruộng được hai
anh em đào bới để tìm kho
báu, đất được làm kĩ nên
lúa tốt
+ Câu chuyện muốn nói lên
điều gì?
6/ Luyện đọc lại bài
+ Luyện đọc cả bài và đọc
thi đua giữa các nhóm
+ Tổ chức cho HS thi đọc
truyện theo vai
+ Nhận xét ,tuyên dương các
nhóm đọc bài tốt
III/ CỦNG CỐ – DẶN DÒ :
Câu chuyện khuyên chúng ta
điều gì?
Dặn về luyện đọc và chuẩn
bị tiết sau Nhận xét tiết
học
+ Quanh năm hai sương một nắng, cuốc bẫm cày sâu, ra đồng từ lúc gà gáy .ngơi tay.
+ Họ gây dựng được một cơ ngơi đàng hoàng.
+ lười biếng, ngại làm ruộng, chỉ mơ chuyện hão huyền + già lão, qua đời, lâm bệnh nặng.
+ Người cha dặn: Ruộng nhà
ta có một kho báu, các con hãy đào lên mà dùng.
+ Họ đào bới cả đám ruộng lên để tìm kho báu
+ Họ chẳng thấy kho báu đâu và đành phải trồng lúa.
+ Thảo luận theo 4 nhóm tìm
1 trong 3 phương án dưới:
1 Vì đất ruộng vốn là đất tốt.
2 Vì ruộng được hai anh em đào bới để tìm kho báu, đất được làm kĩ nên lúa tốt.
3 Vì hai anh em trồng lúa giỏi.
+ Câu chuyện muốn nói lên…
+ Luyện đọc cả bài và đọc thi đua giữa các nhóm
+ Tổ chức cho HS thi đọctruyện theo vai
+ Nhận xét…
Câu chuyện khuyên chúng
Trang 4**********************************
Thể dục – Tiết 55 TRÒ CHƠI: “TUNG VÒNG VÀO ĐÍCH”, “ CHẠY ĐỔI CHỖ VỖ TAY NHAU”.
A/ YÊU CẦU CẦN ĐẠT :
- Biết cách chơi và tham gia chơi được các trò chơi
B/ CHUẨN BỊ :
- Địa điểm: Sân trường
- Phương tiện : 1 còi và phương pháp cho trò chơi “Tung vòngvào đích”
C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU:
I/ PHẦN MỞ ĐẦU:
+ Yêu cầu tập hợp thành 4
hàng dọc Phổ biến nội dung
giờ học ( 1 p)
+ Xoay các khớp cổ tay,
chân, hông, đầu gối
+ Xoay cánh tay, khớp vai
+ Chạy nhẹ nhàng theo 1 hàng
dọc trên địa hình tự nhiên: 80
– 100m
+ Đi thường theo vòng tròn và
hít thở sâu
II/ PHẦN CƠ BẢN:
* Trò chơi: “Tung vòng vào
đích”:16 – 18 phút
+ Nêu tên trò chơi, nhắc lại
cách chơi Chia tổ tập luyện,
sau đó cho cả lớp thi đấu
(mỗi tổ có 1 nam và 1 nữ)
* Trò chơi: Chạy đổi chỗ vỗ
tay nhau
- Nêu tên trò chơi, giải thích
cách chơi, luật chơi
- Cho học sinh chơi thử
- Hướng dẫn cách chơi
- Cho học sinh chơi, quan sát
nhận xét
III/ PHẦN KẾT THÚC:
+ Đứng tại chỗ vỗ tay và
hát
+ Một số trò chơi thả lỏng
+ Lớp trưởng điều khiển tậphợp Lắng nghe
+ Thực hiện
+ Thực hiện theo yêu cầu + Thực hành đi
+ Cả lớp cùng thực hiện
+ Thực hiện theo sự hướngdẫn .Cả lớp thực hiện theonhịp hô của lớp trưởng
Trang 5+ Cúi đầu lắc người thả
lỏng, nhảy thả lỏng
+ Hệ thống ND bài và yêu
cầu HS nhắc lại
+ Nhận xét tiết học
*******************************************
Thứ sáu ngày 19 tháng 03 năm 2011
Toán – Tiết 137 Bài : ĐƠN VỊ, CHỤC, TRĂM, NGHÌN
A/ YÊU CẦU CẦN ĐẠT:.
- Biết quan hệ giữa đơn vị và chục, giữa chục và trăm, biết đơn vị nghìn, quan hệ giữa trăm nghìn và nghìn
- Nhận biết được các số tròn trăm
- Làm bài 1,2
B/ ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :
- 10 hình vuông biểu diễn đơn vị, kích thước 2,5cm x 2,5cm
- 20 hình chữ nhật biểu diễn 1 chục, kích thước 2,5cm x 2,5cm, có vạch chia thành 10 ô
- 10 hình vuông, mỗi hình biểu diên100, kích thước 2,5cm x
2,5cm, có vạch chia thành 100 hình vuông nhỏ
- Bộ số bằng bìa
- Mỗi HS chuẩn bị một bộ ô vuông biểu diễn, kích thước mỗi
ô vuông là 1cm x 1cm
C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY –HỌC CHỦ YẾU
I/ KTBC :
+ Kiểm tra HS chuẩn bị
+ Nhận xét cho điểm
II/ DẠY – HỌC BÀI MỚI:
1/ Gthiệu : Giới thiệu và ghi
bảng
2.1/ Ôn tập về đơn vị, chục,
trăm
+ Gắn lên bảng 1 ô vuông
và hỏi có mấy đ vị?
+ Tiếp tục gắn 2; 3 10 ô
vuông như phần bài học và
yêu cầu HS nêu số đơn vị
tương tự
+ 10 đơn vị gọi là mấy chục?
+ 1 chục bằng bao nhiêu đơn
vị?
+ Viết lên bảng: 10 đơn vị = 1
Nhắc lại đầu bài
+ Có 1 đơn vị.
+ Có 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10 đơnvị
+ 10 đơn vị gọi là 1 chục.
+ 1 chục bằng 10 đơn vị.
+ Nêu: 1 chục là 10 ; 2 chụclà 20 ,10 chục là 100
+ 10 chục bằng 1 trăm.
Trang 6+ Gắn lên bảng các hình chữ
nhật biểu diễn chục và yêu
cầu HS nêu số chục từ 1
chục(10) đến 10 chục(100)
tương tự như phần đơn vị
+ 10 chục bằng mấy trăm?
+ Viết bảng 10 chục = 100
+ Nhận xét tuyên dương
2.2/ Giới thiệu số tròn trăm
+ Gắn lên bảng 1 hình vuông
biểu diễn 100 và hỏi có
mấy trăm?
+ Gọi HS lên bảng viết số
100
+ Gắn lên bảng 2 hình vuông
biểu diễn 100 và hỏi có
+ Các số từ 100 đến 900 có
đặc điểm gì chung? Nêu:
Những số này được gọi là
những số tròn trăm
2.3/ Giới thiệu 1000
+ Gắn lên bảng 10 hình
vuông và hỏi có mấy trăm?
+ Giới thiệu: 10 trăm được gọi
+ 1 chục bằng mấy đơn vị?
+ 1 trăm bằng mấy chục?
+ 1 nghìn bằng mấy trăm?
+ Yêu cầu HS nêu lại các
mối quan hệ giữa các đơn vị
và chục, giữa chục và trăm,
giữa trăm và nghìn
+ Có 1 trăm
+ 1 HS lên bảng, cả lớp viết
ở bảng con
+ Có 2 trăm.
+ 1 HS lên bảng, cả lớp viết
ở bảng con + Đọc và viết số từ 300 đến 900
+ Cùng có 2 chữ số 0 đứng cuối cùng
+ Nhắc lại nhiều lần
+ Có 10 trăm
+ Nhiều HS đọc và viết vào bảng con
+ 1 chục bằng 10 đơn vị.
+ 1 trăm bằng 10 chục.
+ 1 nghìn bằng 10 trăm.
+ Một số HS nhắc lại các mối quan hệ
+ Nghe và nhắc lại
+ Đọc và viết số theo hình biểu diễn
+ Nhận xét
+ Thực hành làm việc cá nhân theo hiệu lệnh của GV Sau mỗi lần chọn hình, 2 HS ngồi cạnh nhau kiểm tra bài
Trang 73/ Luyện tập – thực hành
Bài a: Đọc và viết số
+ GV gắn các hình vuông
biểu diễn một số đơn vị,
một số chục, các số tròn
trăm bất kì lên bảng, sau đó
gọi HS lên bảng đọc và viết
+ Đọc một số chục hoặc tròn
trăm bất kì, yêu cầu HS sử
dụng bộ hình cá nhân của
mình để lấy số ô vuông
tương ứng với số GV đọc
+ Nhận xét
III/ CỦNG CỐ – DẶN DÒ:
- Một số HS nhắc lại các mối
quan hệ giữa các đơn vị và
chục, giữa chục và trăm,
giữa trăm và nghìn.
Nhận xét tiết học , tuyên
dương
Dặn về nhà làm các bài
trong vở bài tập Chuẩn bị
bài cho tiết sau
của nhau và báo cáo kết quả với GV
- Một số HS nhắc lại các mối quan hệ giữa các đơn vị và chục, giữa chục và trăm, giữa trăm và nghìn.
******************************************
Chính tả ( Nghe - viết ) – Tiết 55
Bài : KHO BÁU.
A/ YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
- Chép chính xác bài chính tả, trình bày đúng hình thức đoạnvăn xuôi
- Làm được bài tập 2, bài tập 3 a/b
B/ ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:
- Bảng phụ ghi nội dung bài tập chính tả
C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU:
I/ KTBC :
+ Kiểm tra sự chuẩn bị của
HS
+ Nhận xét
Trang 8II/ DẠY – HỌC BÀI MỚI:
1/ G thiệu: Giới thiệu và ghi
bảng
2/ Hướng dẫn viết chính tả
a/ Ghi nhớ nội dung đoạn viết
+ Đọc mẫu và gọi học sinh
đọc lại
+ Đoạn văn nói lên điều gì ?
+ Những từ ngữ nào cho
thấy họ rất cần cù?
b/ Hướng dẫn nhận xét trình
bày
+ Đoạn văn có mấy câu?
+ Những dấu câu nào được
sử dụng trong đoạn văn?
+ Những chữ nào phải viết
hoa? Vì sao?
c/ Hướng dẫn viết từ khó
+Yêu cầu HS đọc các từ khó
+ Yêu cầu viết các từ khó
d/ Viết chính tả
+ Đọc thong thả, mỗi cụm từ
đọc 3 lần cho HS viết
+ Đọc lại cho HS soát lỗi.YC
đổi vở
+ Thu vở 5 chấm điểm và
nhận xét
3/ Hướng dẫn làm bài tập:
Bài 2: + Gọi HS đọc yêu cầu
+ Yêu cầu HS lên bảng trình
+ Gọi 1 HS đọc yêu cầu
+ Chép thành 2 bài cho HS thi
tiếp sức, mỗi HS của 1 nhóm
lên điền 1 từ, nhóm nào
xong trước và đúng sẽ thắng
Nhắc lại đầu bài
+ 3 HS đọc lại, cả lớp theodõi
+ Nói về sự chăm chỉ làm lụng của hai vợ chồng người nông dân.
+ Hai sương một nắng, cuốc bẫm cày sâu, ra đồng trồng cà.
+ 3 câu.
+ Dấu chấm, dấu phẩy
+ chữ Ngày, Hai, Đến vì là chữ đầu câu.
+ Đọc các từ: quanh năm, sương, lặn, trồng khoai, cuốc bẫm, trở về, gà gáy
+ Viết các từ trên vàobảng con rồi sửa chữa
+ Nhìn bảng viết bài chínhtả
+ Soát lỗi Đổi vở
+ Đọc đề bài
+ 2 HS lên bảng, cả lớp làmbài vào vở
Đáp án:
- voi huơ vòi ; mùa màng.
- thuở nhỏ ; chanh chua
+ Đọc đề bài
+ Thảo luận và thi đua giữa
2 nhóm
Ơn trời mưa nắng phải thì Nơi thì bừa cạn, nơi thì cày
sâuCông lênh chẳng quản bao
Trang 9+ Tổng kết trò chơi, tuyên
dương nhóm thắng
+ Tổng kết, tuyên dương
Bài 3b:
+ Gọi HS đọc yêu cầu
+ Gọi HS lên bảng làm
+ Gọi HS nhận xét chữa bài
+ Ghi điểm
III/ CỦNG CỐ – DẶN DÒ:
Cho HS nhắc lại quy tắc viết
chính tả
Chuẩn bị cho tiết sau Nhận
xét tiết học
lâu Ngày nay nước bạc, ngày sau
cơm vàng
Ai ơi đừng bỏ ruộng hoang,Bao nhiêu tấc đất, tấc vàng
bấy nhiêu
+ Đọc đề bài
+ 2 HS lên bảng, cả lớp làmvào vở
Cái gì cao lớn lênh khênh
Đứng mà không tựa ngã
kềnh ngay ra.
Tò vò mà nuôi con nhện
Đến khi nó lớn, nó quện
nhau điTò vò ngồi khóc tỉ ti
Nhện ơi, nhện hỡi, nhện đi
đằng nào?
**********************************
Kể chuyện – Tiết 28 Bài : KHO BÁU.
A/ YÊU CẦU CẦN ĐẠT :
- Dựa vào gợi ý cho trước, kể lại được từng đoạn của câu chuyện ( BT1)
- Học sinh khá giỏi kể lại được toàn bộ câu chuyện
B/ ĐỒ DÙNG DẠY –HỌC:
- Bảng viết sẵn nội dung gợi ý từng đoạn
C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY –HỌC CHỦ YẾU :
I/ KTBC :
+ Gọi 2 HS lên bảng kể
chuyện tiết học trước
+ Nhận xét đánh giá và ghi
điểm
II/ DẠY – HỌC BÀI MỚI:
1) Giới thiệu bài : Yêu cầu HS
nhắc tên bài tập đọc, Ghi
đầu bài lên bảng và gọi học
sinh nhắc lại đầu bài
2) Hướng dẫn kể truyện theo
Trang 10Bước 1: Kể trong nhóm
+ Cho HS đọc thầm yêu cầu
và gợi ý trên bảng
+ Chia nhóm và yêu cầu kể
lại nội dung từng đoạn trong
nhóm
Bước 2 : Kể trước lớp
+ Gọi đại diện mỗi nhóm kể
lại từng đoạn, các nhóm
khác nhận xét, bổ xung
Đoạn 1:
+ Nội dung đoạn 1 nói gì?
+ Hai vợ chồng thức khuya
dậy sớm ntn?
+ Hai vợ chồng làm việc ra
sao?
+ Kết quả hai vợ chồng đã
đạt được là gì?
+ Đoạn 2 và 3 hướng dẫn
+ Chia HS thành các nhóm
nhỏ, mỗi nhóm 3 HS và yêu
cầu kể trong nhóm và kể
III/ CỦNG CỐ – DẶN DÒ:
- Qua câu chuyện này muốn
nói với chúng ta điều gì? Em
học những gì bổ ích cho bản
thân?
Dặn HS về nhà kể lại câu
+ Mỗi nhóm cùng nhau kểlại, mỗi HS kể về 1 đoạn
+ Các nhóm trình và nhậnxét
+ Hai vợ chồng chăm chỉ + Họ thường ra đồng lúc gà gáy sáng và trở về khi mặt trời đã lặn.
+ Hai vợ chồng cần cù làm việc chăm chỉ không lúc nào ngơi tay Đến vụ lúa họ cấy lúa rồi trồng khoai, trồng cà, không để cho đất nghỉ.
+ Nhờ làm lụng chuyên cần, họ đã gây dựng được một cơ ngơi đàng hoàng
+ Mỗi HS kể một đoạn
+ Thực hành kể , mỗi nhóm
3 HS, sau đó nhận xét+ 1 HS kể chuyện
+ Nhận xét bạn kể
+ Nêu và nhận xét
- Qua câu chuyện này muốn nói với chúng ta điều ……
Em học những ……bổ ích cho bản thân?
Trang 11chuyện và chuẩn bị tiết sau
Nhận xét tiết học
********************************
Thủ công – Tiết 28 Bài :LÀM VÒNG ĐEO TAY ( T2 ).
A/ YÊU CẦU CẦN ĐẠT
- Biết cách làm đồng hồ đeo tay
- Làm được đồng hồ đeo tay
- Với học sinh khéo tay: Làm được đồng hồ đeo tay Đồng hồ cân đối
B/ Đ Ồ DÙNG DẠY –HỌC
- Mẫu vòng đeo tay bằng giấy
- Qui trình làm vòng đeo tay có hình vẽ minh họa
- Giấy thủ công đủ màu,hồ kéo , bút chì , thước kẻ
C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY –HỌC CHỦ YẾU
I/ KTBC :
+ Kiểm tra sự chuẩn bị của
HS
+ Nhận xét
II/ DẠY – HỌC BÀI MỚI:
1/ G thiệu : Giới thiệu và ghi
bảng
2/ Hướng dẫn quan sát nhận
xét:
+ Vòng đeo tay được làm bằng
gì? có màu sắc gì?
+ Vòng đeo tay có màu sắc
gì?
3/ Hướng dẫn mẫu:
Yêu cầu học sinh nhắc lại các
bước làm đồng hồ đeo tay
Ghi lại các bước đó
Bước 1: Gấp các nan giấy.
Bước 2: Cắt các nan giấy.
Bước 3: Dán nối các nan
+ Cho HS thực hành gấp và
Nhắc lại đầu bài
+ Bằng giấy màu thủ công + Hình tròn và có rất nhiều màu sắc.
Bước 4: Hoàn chỉnh vòng đeo tay.
+ Nghe hướng dẫn và cóthể tự chọn kích thước
Trang 12caột caực nan giaỏy theo maứu tửù
choùn
+ Nhaọn xeựt sửỷa chửừa
III/ CUÛNG COÁ – DAậN DOỉ:
Nhaộc laùi caực bửụực thửùc hieọn
Nhaọn xeựt veà tinh thaàn hoùc
taọp cuỷa HS Nhaọn xeựt chung
tieỏt hoùc
Daởn HS veà nhaứ taọp luyeọn
theõm vaứ chuaồn bũ ủeồ hoùc
tieỏt sau
+ Nhaộc laùi+ Thửùc haứnh choùn maứu tuyứthớch sao ủoự gaỏp vaứ caột caựcnan giaỏy
- Giáo dục học sinh tính thật thà dũng cảm
- Đề ra kế hoạch tuần tới 29
II Sinh hoạt
Các tổ trởng chuẩn bị nội dung cho sinh hoạt
Nhận xét các mặt hoạt động của tổ mình trong tuần qua
trỡ vieọc ủi hoùc ủeàu ủuựng giụứ, coự ủoàng phuùc
Neà neỏp xeỏp haứng ra vaứo lụựp, sinh hoaùt nghieõm tuực
Hoùc baứi vaứ laứm baứi ủaày ủuỷ, coự yự thửực hoùc taọp tớch cửùc
Thửùc hieọn toỏt an toaứn giao thoõng - an ninh hoùc ủửụứng
Tham gia thi vụỷ saùch chửừ ủeùp
*Haùn cheỏ: Vaón coứn tỡnh traùng hoùc sinh lửụứi hoùc, lửụứi oõn baứi nhử
baùn
Coự hoùc sinh coứn hay noựi chuyeọn rieõng trong giụứ hoùc:
C.Trieồn khai keỏ hoaùch tuaàn tụựi:
- Duy trỡ neà neỏp haứng ngaứy, ủoõn ủoỏc nhaộc nhụỷ ủoỏi vụựi nhửừnghoùc sinh lửụứi hoùc
- Thửùc hieọn toỏt an toaứn giao thoõng , an ninh hoùc ủửụứng
4.Cuỷng coỏ daởn doứ :
- Nhaọn xeựt tieỏt sinh hoaùt
- Nhaộc nhụỷ hoùc sinh coự yự thửực giửừ gỡn moõi trửụứng
*********************************************
Trang 13Thư hai ngày 21 tháng 03 năm 2011
Toán – Tiết 138 Bài : SO SÁNH CÁC SỐ TRÒN TRĂM.
A/ YÊU CẦU CẦN ĐẠT:.
- Biết cách so sánh các số tròn trăm
- Biết thứ tự các số tròn trăm
- Biết điền các số tròn trăm vào các vạch có trên tia số
- Làm bài 1,2,3
B/ ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :
- 10 hình vuông, mỗi hình biểu diễn 100, kích thước 25cm x 25cm.Có vạch chia thành 100 hình vuông nhỏ Các hình làm bằng bìa
C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY –HỌC CHỦ YẾU
I/ KTBC :
+ Kiểm tra HS đọc và viết
các số tròn trăm
+ Nhận xét cho điểm
II/ DẠY – HỌC BÀI MỚI:
1/ G thiệu : Giới thiệu và ghi
bảng
2/ Hướng dẫn so sánh các
số tròn trăm
+ Gắn lên bảng 2 hình vuông
biểu diễn 100 và hỏi có
mấy trăm ô vuông?
+ Gọi HS lên bảng viết số
200 xuống dưới hình biểu
diễn
+ Gắn lên bảng 3 hình vuông,
mỗi hình biểu diễn 100 lên
bảng cạnh 2 hình trước và
hỏi: Có mấy trăm ô vuông?
+ Gọi HS lên bảng viết số
300 xuống dưới hình biểu
diễn
+ Hỏi: 200 ô vuông với 300
ô vuông thì bên nào có
nhiều ô vuông hơn?
+ Vậy 200 với 300 số nào
+ Có 300 ô vuông.
+ 1 HS lên bảng viết số 300
+ 300 ô vuông nhiều hơn 200
ô vuông.
300 lớn hơn 200
200 bé hơn 300
+ 1 HS lên bảng, cả lớp làm
ở bảng con
200 < 300 ; 300 > 200+ Thực hiện theo yêu cầu vàrút ra kết luận: 300 bé hơn
400 ; 400 lớn hơn 300
300 < 400 ; 400 > 300
Trang 14+ Gọi HS lên bảng điền dấu
(>,=,< vào chỗ trống của:
200 300 và 300 200
+ Tiến hành tương tự với 300
và 400
+ Yêu cầu HS suy nghĩ và cho
biết :200 và 400 Số nào lớn
hơn? Số nào bé hơn?
300 và 500 Số nào lớn hơn?
Số nào bé hơn?
3/ Luyện tập – thực hành
Bài 1:
Gọi học sinh đọc yêu cầu của
bài
Điền dấu >, <, =
- Cho học sinh làm bài theo
nhóm vào phiếu nhóm, chữa
bài lên bảng
- Hướng dẫn nhận xét bài
làm của bạn
- Nhận xét ghi điểm
+ Các số được điền phải
đảm bảo yêu cầu gì?
+ Yêu cầu HS đếm các số
tròn trăm từ 100 đến 1000
theo thứ tự bé đến lớn, lớn
đến bé
+ Yêu cầu Thảo luận 2 nhóm
và chơi theo kiểu tiếp sức sau
đó mỗi nhóm 4 đại diện thi
đua với nhau
- Đọc yêu cầu của bài: Điềndấu >, <, =
- Làm bài theo nhóm vào phiếu nhóm, chữa bài lên bảng
- Nhận xét bài làm của bạn
+ So sánh các số tròn trăm, điền dấu thích hợp
+ 2 HS lên bảng, cả lớplàm vào vở
+ Cả lớp cùng đếm
+ Các nhóm thảo luận và cử 4 đại diện thi đua tiếp sức
+ Nhận xét nhóm bạn
- Nhắc lại cách so sánh cácsố tròn trăm
Trang 15+ Nhận xét.
III/ CỦNG CỐ – DẶN DÒ:
Một số HS nhắc lại cách so
sánh các số tròn trăm
Nhận xét tiết học , tuyên
dương
Dặn về nhà làm các bài
trong vở bài tập Chuẩn bị
bài cho tiết sau
A/ YÊU CẦU CẦN ĐẠT :
- Biết ngắt nhịp thơ hợp lý khi đọc các câu thơ lục bát
- Hiểu nội dung: Cây dừa giống như con người, biết gắn bó với đất trời, với thiên nhiên.( Trả lời được các câu hỏi 1,2, thuộc 8 dòng thơ đầu.)
- Học sinh khá giỏi trả lời dược câu hỏi 3
B/ ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :
- Tranh minh hoạ
- Bảng phụ ghi sẵn các nội dung luyện đọc
C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU :
I/ KTBC :
+ Gọi 3 HS lên bảng đọc bài :
Bạn có biết và trả lời các
câu hỏi
+ Nhận xét ghi điểm từng HS
II/ DẠY – HỌC BÀI MỚI:
1/ G thiệu : Giới thiệu và ghi
bảng
2/ Luyện đọc
a/ Đ ọc mẫu :
+ Đọc lần 1 sau đó gọi 1 HS
đọc lại.Treo tranh và tóm tắt
nội dung
b/ Luyện phát âm các từ
khó dễ lẫn
+ HS1: Câu hỏi 1?
+ HS2: Câu hỏi 2?
+ HS3: Trình bày các tin ngắnvề cây lạ?
Nhắc lại đầu bài
+ Đọc thầm theo, 1 HS đọc lại+ Đọc các từ khó như phầnmục tiêu
Trang 16+ Yêu cầu HS đọc các từ
giáo viên ghi bảng dừa, toả,
phếch…….
+ Yêu cầu đọc nối tiếp từng
câu và tìm từ khó
c/ Luyện đọc đoạn
+ Gọi HS đọc câu
+ Yêu cầu HS nêu cách ngắt
giọng
+ Yêu cầu HS luyện đọc giải
thích các từ: như phần mục
d/ Đọc cả bài
+ Yêu cầu HS đọc nối tiếp
từ đầu cho đến hết bài
+ Yêu cầu HS chia nhóm 4 và
đọc bài trong nhóm
e/ Thi đọc
+ Tổ chức thi đọc trước lớp
+ Gọi HS nhận xét- tuyên
+ Các bộ phận của cây
dừa(lá, ngọn, thân quả) được
so sánh với những gì?
+ Tác giả đã dùng những
+ Đọc nối tiếp từng câumỗi HS đọc 1 câu
Cây dừa xanh toả nhiều
tàu, Dang tay đón gió,gật đầu
gọi trăng.
Thân dừa bạc phếch tháng năm,
+ 1 HS đọc bài+ Phân đoạn và nhận xét+ Đọc chú giải
+ Tìm cách đọc và luyện đọccác câu:
Cây dừa xanh/ toả nhiều
+ Cho HS luyện đọc nối tiếp
+ Lần lượt từng HS đọc bàitrong nhóm.Nghe và chỉnhsửa cho nhau
+ Các nhóm cử đại diện thiđọc với nhóm khác
+ Cả lớp đọc đồng thanh
Đọc thầm và trả lời Đọcchú giải
+ Thảo luận theo nhóm vàphát biểu
- Lá: như bàn tay dang ra đón gió, như chiếc lược chải vào mây xanh.
- Ngọn dừa: Như người biết gật đầu để gọi trăng.
-Thân dừa:Bạc phếch, đứng
Trang 17hình ảnh của ai để tả cây
dừa, việc dùng những hình
ảnh này nói lên điều gì?
+ Cây dừa gắn bó với thiên
nhiên(gió, trăng, mây, nắng,
đàn cò) ntn?
+ Bài tập đọc muốn lên lên
điều gì?
4/ Học thuộc lòng:
+ Treo bảng phụ , yêu cầu HS
đọc đồng thanh, sau đó xoá
dần cho HS đọc thuộc lòng 8
câu thơ đầu
+ Tổ chức cho HS thi đọc thuộc
lòng
III/ CỦNG CỐ – DẶN DÒ:
Các em vừa được học bài gì ?
Bài thơ nói lên điều gì?
Dặn HS về luyện đọc bài và
chuẩn bị tiết sau
Nhận xét tiết học
canh trời đất.
Quả dừa: như đàn lợn con, như những hủ rượu
+ Tác giả đã dùng những hình ảnh của con người để tả cây dừa Điều này cho thấy cây dừa rất gắn bó với con người.
+ Với gió: dang tay đón, gọi gió cùng đến múa reo.Với trăng: gật đầu gọi Với mây: là chiếc lược chải vào mây Với nắng: làm dịu nắng trưa Với đàn cò: hát rì rào cho đàn cò đánh nhịp bay vào bay ra.
+ Trả lời và nhận xét nhưphần mục tiêu
+ Học thuộc lòng bài thơ.+ Các nhóm thi đọc
- Các em vừa được học bài
A/ YÊU CẦU CẦN ĐẠT
- Nhận biết được các số tròn chục từ 110 đến 200
- Biết cách đọc, viết các số tròn chục từ 110 đến 200
- Biết cách so sánh các số tròn chục
- Làm bài 1,2,3
B/ ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :
- Các hình vuông, mỗi hình biểu diễn 100, các hình chữ nhật biểu diễn 1 chục
- Bảng kẻ sẵn các cột ghi rõ: Trăm, chục, đơn vị, viết số, đọc số như phần bài học.
C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY –HỌC CHỦ YẾU
I/ KTBC :