1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Giáo án lớp 2 tuần 31theo chuẩn KTKN

36 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 36
Dung lượng 247 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

LÒCH BAÙO GIAÛNG THIEÁT KEÁ BAØI HOÏC LÔÙP 2 Tuaàn 31 TUAÀN 31 Thöù năm ngaøy 7 thaùng 04 naêm 2011 Toaùn – Tieát 151 Baøi LUYEÄN TAÄP A/ YEÂU CAÀU CAÀN ÑAÏT Bieát caùch laøm tính coäng ( khoâng nhôù)[.]

Trang 1

TUẦN 31 Thứ năm ngày 7 tháng 04 năm 2011

Toán – Tiết 151 Bài : LUYỆN TẬP.

A/ YÊU CẦU CẦN ĐẠT

- Biết cách làm tính cộng ( không nhớ) các số trong phạm vi

1000, cộng có nhớ trong phạm vi 100

- Biết giải bài toán về nhiều hơn

- Biết tính chu vi hình tam giác

- Làm bài 1, 2( cột 1,3), 4, 5

B/ ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :

- Bảng phụ ghi sẵn một số bài tập

C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY –HỌC CHỦ YẾU

+ Nhận xét cho điểm

II/ DẠY – HỌC BÀI MỚI:

1/ G thiệu : Giới thiệu và

+ Nêu yêu cầu của bài

+ Yêu cầu HS tự đặt tính và

Nhắc lại đầu bài

+ Tính+ 2 HS lên bảng, cả lớplàm vào vở

225 362 683 502261

+ 634 + 425 + 204 + 256

+

27

859 787 887 758288

+ Nhận xét+ Đặt tính rồi tính+ 3 HS lên bảng, cả, lớplàm vào vào vở

245 68 21761

+ 312 + 27 + 752

557 95 76990

Trang 2

Bài 4:

+ Gọi HS đọc đề bài.

+ Con gấu nặng bao nhiêu

kilôgam?

+ Con sư tử nặng như thế nào

so với con gấu?

+ Yêu cầu HS tự tóm tắt đề

toán và giải vào vở

Tóm tắt:

Con gấu nặng : 210kg

Con sư tử hơn con gấu : 18kg

+ Hãy nêu cách tính chu vi

của hình tam giác?

+ Yêu cầu HS nêu độ dài

các cạnh của hình tam giác

+ Nhận xét ghi điểm

III/ CỦNG CỐ – DẶN DÒ:

-Một số HS nhắc lại cách đặt

tính và tính tổng của các số

có 3 chữ số

-Nhận xét tiết học , tuyên

dương

-Dặn về nhà làm các bài

trong vở bài tập Chuẩn bị

bài cho tiết sau

+ Nhận xét

+ Đọc đề bài

+ Con gấu nặng 210 kg.

+ Con sư tử nặng hơn con gấu

+ Đọc đề bài

+ Chu vi hình tam giác bằng tổng độ dài các cạnh của hình tam giác đó.

+ Cạnh AB dài: 300cm; cạnh

BC dài: 400cm ; cạnh CA dài :200cm

+ 1 HS lên bảng, cả lớp làmvào vở

Bài giải:

Chu vi của hình tam giác ABC

là:

300 + 400 + 200 = 900 (cm) Đáp số : 900 cm

**********************************

Tập đọc – Tiết 91 + 92 Bài : CHIẾC RỄ ĐA TRÒN.

Trang 3

A/ YÊU CẦU CẦN ĐẠT

- Biết nghỉ hơi đúng sau các dấu câu và cụm từ rõ ý, đọcrõ lời nhân vật trong bài

- Hiểu nộâi dung: Bác Hồ có tình thương bao la đối với mọingười, mọi vật ( trả lời được câu hỏi 1,2,3,4.)

- Học sinh khá giỏi trả lời được câu hỏi 5

B/ ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :

- Tranh minh họa bài tập đọc

- Bảng phụ ghi sẵn các nội dung luyện đọc

C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU :

TIẾT 1 : I/ KTBC :

+ Kiểm tra 3 HS đọc bài Cháu

nhớ Bác Hồ và trả lời các

câu hỏi

+ Nhận xét ghi điểm

II/ DẠY – HỌC BÀI MỚI :

1/ G thiệu : Giới thiệu ghi

bảng

2/ Luyện đọc:

a/ Đọc mẫu

+ Đọc mẫu lần 1, tóm tắt

nội dung bài

b/ Luyện phát âm

+ Yêu cầu HS đọc các từ cần

chú ý phát âm trên bảng

phụ: rễ, ngoằn ngoèo, vùi….

+ Yêu cầu đọc từng câu.Theo

dõi nhận xét

c/ Luyện đọc đoạn

+ Treo bảng phụ hướng dẫn

+ Bài tập đọc có thể chia

thành mấy đoạn? Các đoạn

được phân chia như thế nào?

+ Yêu cầu HS đọc phần chú

giải để hiểu các từ mới

+ Giải nghĩa các từ mới cho

HS hiểu: như phần mục tiêu.

+ Yêu cầu luyện đọc ngắt

giọng các câu khó

+ 2 HS trả lời câu hỏi cuốibài

+ 1 HS nêu ý nghĩa bài tậpđọc

Nhắc lại đầu bài

+ 1 HS đọc lại, cả lớp đọcthầm theo

+ Đọc các từ trên bảng phụnhư phần mục tiêu, đọc cánhân sau đó đọc đồng thanh+ Nối tiếp nhau đọc từngcâu theo bàn, mỗi HS đọc 1câu

+ Tìm cách đọc và luyện đọccác câu:

+ Bài tập đọc chia làm 3đoạn:

Đoạn 1:Buổi sớm hôm ấy

… mọc tiếp nhé

Đoạn 2:Theo lời Bác … Rồi

chú sẽ biết

Đ oạn 3: Đoạn còn lại

+ 2 HS đọc phần chú giải + Tập giải nghĩa một số từ

Trang 4

+ Cho HS luyện đọc từng đoạn

d/ Đọc cả bài

+ Yêu cầu HS đọc nối tiếp

theo đoạn trước lớp

+ Chia nhóm và yêu cầu

luyện đọc trong nhóm

e/ Thi đọc giữa các nhóm

+ Tổ chức thi đọc CN, đọc

đồng thanh cả lớp

g/ Đọc đồng thanh

* Chuyển ý để vào tiết 2

TIẾT 2 :

3/ Tìm hiểu bài :

* Đọc lại bài lần 2

+ Thấy chiếc rễ đa

nằm trên mặt đất Bác bảo

chú cần vụ làm gì ?

+ Chú cần vụ trồng chiếc rễ

đa như thế nào?

+ Bác hướng dẫn chú cần

vụ trồng chiếc rễ đa ra sao ?

+ Chiếc rễ đa ấy trở thành

một cây đa có hình dáng thế

nào?

+ Các bạn nhỏ thích chơi trò

gì bên cây đa?

+ Hãy nói 1 câu về tình cảm

của bác đối với thiếu nhi?

+ Câu chuyện muốn nói lên

điều gì?

6/ Luyện đọc lại bài

+ Tổ chức cho HS thi đọc

truyện theo vai

+ Nhận xét ,tuyên dương các

nhóm đọc bài tốt

Đến gần cây đa,/ Bác chợt thấy một chiếc rễ đa nhỏ/ ngoằn ngoèo/ mặt đất.//

Nói rồi, .vòng tròn/và bảo .cái cọc,/sau đó mới vùi hai đầu rễ xuống đất.//

+ Nối tiếp nhau đọc đoạn chođến hết bài

+ HS đọc nối tiếp theo đoạntrước lớp

+ Luyện đọc trong nhóm

+ Từng HS thực hành đọctrong nhóm

+ Lần lượt từng nhóm đọcthi và nhận xét

+ Đại diện các nhóm thi đọc.Cả lớp đọc đồng thanh

* 1 HS đọc thành tiếng, cảlớp đọc thầm theo

+ Bác bảo chú cần vụ trồng cho chiếc rễ mọc tiếp + Chú xới đất vùi chiếc rễ xuống.

+ Bác hướng dẫn chú cần vụ cuộn chiệc rễ thành một vòng tròn, buộc tựa vào hai cái cọc sau đó vùi hai đầu rễ xuống đất.

+ Chiếc rễ đa trở thành một cây đa con có vòng lá tròn

+ Các bạn vào thăm nhà Bác thích chui qua chui lại vòng lá tròn được tạo nên từ rễ đa.

Trang 5

III/ CỦNG CỐ – DẶN DÒ :

Câu chuyện khuyên chúng ta

điều gì?

Dặn về luyện đọc và chuẩn

bị tiết sau Nhận xét tiết học

+ Một số HS nêu và nhậnxét

+ Nêu rồi nhận xét nhưphần mục tiêu

+ Luyện đọc cả bài và đọcthi đua giữa các nhóm

****************************

Thể dục – Tiết 61 Bài: CHUYỀN CẦU.

TRÒ CHƠI: NÉM BÓNG TRÚNG ĐÍCH.

A/ YÊU CẦU CẦN ĐẠT

- Biết cách chuyền cầu bằng bảng cá nhân hay vợt gỗ

- Bước đầu biết cách chơi và tham gia chơi được

B/ CHUẨN BỊ :

- Địa điểm: Sân trường

- Phương tiện : 1 còi ; bảng gỗ tâng cầu và bóng……

C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU:

I/ PHẦN MỞ ĐẦU:

+ Yêu cầu tập hợp thành 4

hàng dọc Phổ biến nội dung

giờ học ( 1 p)

+ Xoay các khớp cổ tay,

chân, hông, đầu go

+ Xoay cánh tay, khớp vai

+ Chạy nhẹ nhàng trên địa

hình tự nhiên ở sân trường:

90 – 100m

+ Đi thường theo vòng tròn và

hít thở sâu

+ Ôn các động tác: tay,

chân, lườn, bụng, toàn thân

và nhảy của bài thể dục

phát triển chung: Mỗi động

tác 2 lần x 8 nhịp

II/ PHẦN CƠ BẢN:

* Chuyền cầu theo nhóm 2

người: 8 – 10 phút

+ Cho cả lớp xếp thành 2

hàng, xoay mặt vào nhau

từng đôi một, từng đôi cách

+ Lớp trưởng điều khiển tậphợp Lắng nghe

+ Thực hiện

+ Thực hiện theo yêu cầu + Thực hiện chạy trên sântrường

+ Đi thường theo vòng tròn.+ Cả lớp cùng thực hiện

+ Thực hiện theo sự hướngdẫn Cả lớp thực hiện

+ Cả lớp cùng chơi theonhóm 2 người, sau đó đổibạn chơi

+ Chia tổ và tập luyện+ Cả lớp cùng tham gia trò

Trang 6

nhau 2 – 3 m.

+ Tổ chức chơi cả lớp

* Trò chơi: “Ném bóng trúng

đích”:10 – 12 phút.

+ Nêu tên trò chơi Chia tổ

cho HS tập luyện

+ Tổ chức cho cả lớp cùng

chơi theo đội hình hàng dọc

III/ PHẦN KẾT THÚC:

+ Đi đều và hát : 2 phút

+ Một số động tác thả lỏng

+ Cúi đầu lắc người thả

lỏng, nhảy thả lỏng

+ Hệ thống ND bài và yêu

cầu HS nhắc lại

+ Nhận xét tiết học – Dặn

về nhà ôn lại bài,chuẩn bị

- Biết cách làm tính trừ ( không nhớ) các số trong phạm vi 1000

- Biết trừ nhẩm các số tròn trăm

- Biết giải bài toán về ít hơn

- Làm bài 1( cột 1,2), 2( phép tính đầu và phép tính cuối), 3,4

B/ ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :

- Các hình biểu diễn trăm, chục, đơn vị

C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY –HỌC CHỦ YẾU

+ Nhận xét cho điểm

II/ DẠY – HỌC BÀI MỚI:

1/ G thiệu : Giới thiệu và

ghi bảng

2.1/ Giới thiệu phép trừ

+ Một số HS lên bảng thựchiện yêu cầu

Cả lớp thực hiện ở bảngcon

Nhắc lại đầu bài

Trang 7

+ Nêu bài toán vừa gắn hình

biểu diễn

+ Muốn biết còn lại bao

nhiêu hình vuông ta làm như

thế nào?

+ Nhắc lại bài toán và đánh

dấu gạch 214 hình vuông như

phần bài học

2.2/ Đi tìm kết quả

+ Yêu cầu HS quan sát hình

biểu diễn phép trừ và hỏi:

+ Phần còn lại có tất cả

mấy trăm, mấy chục và

mấy hình vuông?

+ 4 trăm, 2 chục, 1 hình vuông

là bao nhiêu hình vuông?

+ Vậy 635 trừ 214 bằng bao

nhiêu?

2.3/ Đặt tính và thực hiện

tính

+ Cho HS nhắc lại cách đặt

tính cộng các số có 3 chữ

số sau đó đặt tính trừ và

thực hiện phép từ

+ Gọi 2 HS lên bảng đặt tính

và tính, cho cả lớp thực hiện

ở bảng con

+ Gọi 1 số HS nêu cách tính

và nhận xét

3/ Luyện tập – thực hành

Bài 1: (Làm cột 1,2)

+ Gọi HS đọc đề bài

+ Yêu cầu HS tự làm bài, sau

đó đổi vở để kiểm tra lẫn

nhau

+ Nhận xét thực hiện và ghi

điểm

Bài 2: Làm phép tính đầu

và phép tính cuối

+ Bài tập yêu cầu chúng ta

làm gì?

+ Nghe và phân tích đề toán+ Ta thực hiện phép trừ 635 –

214 + Nghe và nhắc lại

+ Còn lại 4 trăm, 2 chục, 1 hình vuông.

+ Là 421 hình vuông.

+ 635 – 214 = 421.

+ 2 HS lên bảng, cả lớp làm

ở bảng con

635

421

+ Đọc đề: Tính+ Tự làm bài sau đó đổi vởđể kiểm tra lẫn nhau

484 497 590764

- 241 - 125 - 470

-751

243 372 12013

+ Đặt tính rồi tính+ Nêu lại cách đặt tính vàcách tính

+ 4 HS lên bảng, cả lớp làm

ở bảng con

548 395

- 312 - 23

Trang 8

+ Yêu cầu HS nhắc lại cách

đặt tính và thực hiện cách

tính

+ Yêu cầu HS tự làm bài

+ Gọi HS nhận xét bài làm

của bạn

+ Chữa bài và ghi điểm

Bài 3: Yêu cầu HS nối tiếp

nhau tính nhẩm trước lớp, mỗi

HS chỉ thực hiện 1 con tính

+ Nhận xét và hỏi: Các số

trong bài tập là các số ntn?

Bài 4: Gọi HS đọc đề bài

+ Hướng dẫn HS phân tích đề

toán

+ Bài toán cho biết gì?

+ Bài toán hỏi gì?

+ Yêu cầu HS tự tóm tắt và

III/ CỦNG CỐ – DẶN DÒ:

Một số HS nhắc lại cách đặt

tính và tính về phép trừ

(không nhớ) trong phạm vi

1000

Nhận xét tiết học , tuyên

dương

Dặn về nhà làm các bài

trong vở bài tập Chuẩn bị

bài cho tiết sau

236 372 + Tính nhẩm và nêu kếtquả

+ Là các số tròn trăm

+ Đọc đề bài toán

+ Nghe hướng dẫn để tìmhiểu đề bài

+Đàn vịt có 183 con, đàn gà ít hơn đàn vịt 121 con.

+Hỏi đàn gà có bao nhiêu con?

+ 1 HS lên bảng, cả lớp làmvào vở

Bài giải:

Số con đàn gà có là:

183 – 121 = 62 (con) Đáp số : 62 con

*****************************************

Trang 9

Chính tả ( Nghe - viết) – Tiết 61 Bài:VIỆT NAM CÓ BÁC.

A/ YÊU CẦU CẦN ĐẠT

- Nghe – viết đúng bài chính tả, trình bày đúng bài thơ lục bát

Việt Nam có Bác.

- làm được abif tập 2,bài tập 3 a/b

B/ ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:

- Bài thơ Việt Nam có Bác chép sẵn ở bảng phụ.

- Bảng phụ ghi nội dung bài tập chính tả

C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU:

I/ KTBC :

+ Gọi 3 HS lên bảng đặt câu

có chứa tiêng bắt đầu là

ch/tr

+ Nhận xét

II/ DẠY – HỌC BÀI MỚI:

1/ G thiệu: Hôm nay, các em

sẽ được viết chính tả bài

Việt Nam có Bác Ghi bảng

2/ Hướng dẫn viết chính

tả

a/ Ghi nhớ nội dung đoạn

viết

+ Đọc mẫu

+ GV gọi học sinh đọc bài

+ Bài thơ nói về ai ?

+ Công lao của Bác Hồ được

+ Bài thơ có mấy dòng thơ?

+ Đây là thể thơ gì? Vì sao em

biết?

+ Các chữ đầu dòng được

viết ntn?

+ Ngoài các chữ đầu dòng,

chúng ta còn viết hoa những

+ Cả lớp theo dõi nhậnxét

Nhắc lại đầu bài

+ Lắng nghe+ 3 HS đọc lại, cả lớp theodõi

+ Bài thơ nói về Bác Hồ + Công lao của Bác Hồ được

so sánh với non nước, trời mây và đỉnh Trường Sơn.

+ Nhân dân ta coi Bác là Việt Nam, Việt Nam là Bác + Bài thơ có 6 dòng thơ.

+ Đây là thể thơ lục bát vì 1 dòng có 6 tiếng, dòng sau có 8 tiếng.

+ Chữ đầu câu phải viết hoa , chữ ở dòng 6 tiếng viết lùi vào 1 ô, chữ ở dòng 8 viết sát lề.

+ Viết hoa các chữ: Việt Nam, Trường Sơn, Bác.

+ Đọc và viết các từ: non

nước, Trường Sơn, nghìn năm,

Trang 10

chữ nào?

c/ Hướng dẫn viết từ khó

+Yêu cầu HS đọc các từ khó

+ Yêu cầu viết các từ khó

Bài 2: Gọi HS đọc yêu cầu.

+ Yêu cầu 4 HS lên bảng trình

bày

+ Yêu cầu nhận xét bài làm

trên bảng

Bài 3: Làm phần a

+ Gọi HS đọc yêu cầu

+ Dán 2 tờ giấy có ghi đề

bài lên bảng, yêu cầu 2

nhóm thi làm bài theo hình

thức nối tiếp, mỗi HS chỉ

điền 1 từ

+ Nhận xét tuyên dương

III/ CỦNG CỐ – DẶN DÒ:

Cho HS nhắc lại quy tắc viết

chính tả

Chuẩn bị cho tiết sau Nhận

xét tiết học

lục bát.

+ Nghe đọc và viết bài chínhtả

+ Soát lỗi.Đổi vở

+ Đọc đề bài

+ 3 HS lên bảng làm nốitiếp, cả lớp làm bài vàovở

Trang 11

- Sắp xếp đúng trình tự các tranh theo nội dung câu chuyện và kể lại được từng đoạn của câu chuyện ( BT1,BT2).

- Học sinh khá giỏi kể lại được cả câu chuyện ( BT3)

B/ ĐỒ DÙNG DẠY –HỌC:

- Tranh minh hoạ

- Bảng viết sẵn nội dung gợi ý từng đoạn

C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY –HỌC CHỦ YẾU :

I/ KTBC :

+ Gọi 4 HS lên bảng kể

chuyện Ai ngoan sẽ được

thưởng

+ Nhận xét đánh giá và ghi

điểm

II/ DẠY – HỌC BÀI MỚI:

1) Giới thiệu bài : Yêu cầu

HS nhắc tên bài tập đọc, Ghi

đầu bài và gọi học sinh đọc

lại đầu bài

2) Hướng dẫn kể truyện

theo gợi ý:

a/ Sắp xếp lại các tranh

+ Yêu cầu HS suy nghĩ và sắp

xếp lại thứ tự các bức tranh

theo trình tự câu chuyện

+ Gọi 1 HS lên dán lại các

bức tranh theo đúng thứ tự

b/ Kể từng đoạn chuyện

Bước 1: Kể trong nhóm

+ Chia nhóm và yêu cầu kể

lại nội dung từng đoạn trong

nhóm

Bước 2 : Kể trước lớp

+ Gọi đại diện mỗi nhóm kể

+ 3 HS kể nối tiếp, mỗi HSkể 1 đoạn 1 HS kể toànchuyện

Nhắc lại đầu bài

+ Quan sát các bức tranh

Tranh 1: Bác Hồ đang hướng dẫn chú cần vụ cách trồng rễ da.

Tranh 2: Các bạn thiếu nhi thích thú chui qua vòng tròn, xanh tốt của cây đa non.

Tranh 3: Bác Hồ chỉ vào chiếc rễ đa nhỏ nằm trên mặt đất và bảo chú cần vụ đem trồng

Trang 12

lại từng đoạn, các nhóm

khác nhận xét, bổ sung

Đoạn 1:

+ Bác Hồ thấy gì trên mặt

đất?

+ Nhìn thấy chiếc rễ đa Bác

nói gì với chú cần vụ ?

Đoạn 2 :

+ Chú cần vụ trồng cái rễ

đa như thế nào?

+ Theo Bác thì phải trồng

chiếc rễ đa ntn?

Đoạn 3 :

+ Kết quả việc trồng rễ đa

của Bác ntn?

+ Mọi người hiểu Bác cho

trồng chiếc rễ đa thành vòng

tròn để làm gì?

c/ Hướng dẫn kể lại toàn

bộ câu chuyện

+ Gọi 3 HS xung phong lên kể

lại chuyện

+ Chia HS thành các nhóm

nhỏ, mỗi nhóm 3 HS và yêu

cầu kể trong nhóm và kể

trước lớp theo phân vai

+ Yêu cầu nhận xét lời bạn

kể

+ Câu chuyện khuyên chúng

ta điều gì?

III/ CỦNG CỐ – DẶN DÒ:

Qua câu chuyện này muốn

nói với chúng ta điều gì? Em

học những gì bổ ích cho bản

thân?

Dặn HS về nhà kể lại câu

chuyện và chuẩn bị tiết sau

Nhận xét tiết học

rễ đa nhỏ, dài + Bác bảo chú cần vụ cuốn rễ lại rồi trồng cho nó mọc tiếp

+ Chú cần vụ xới đất rồi vùi chiếc rễ xuống.

+ Bác cuốn chiếc rễ thành một vòng tròn rồi bảo chú cần vụ buộc nó tựa vào 2 cái cọc, sau đó mới vùi hai đầu rễ xuống đất.

+ Chiếc rễ đa thành một cây đa có vòng lá tròn

+ Bác trồng rễ đa như vậy để làm chỗ vui chơi mát mẻ và đẹp cho các cháu thiếu nhi.

+ Mỗi HS kể một đoạn

+ Thực hành kể , mỗi nhóm

3 HS, sau đó nhận xét+ Nhận xét bạn kể

+ Nêu và nhận xét

***************************

Thủ công – Tiết 31 Bài :LÀM CON BƯỚM (T1).

Trang 13

A/ YÊU CẦU CẦN ĐẠT

- Biết cách làm con bướm bằng giấy

- Làm được con bướm bằng giấy, con bướm tương đối cân đối,các nếp gấp tương đối đều phẳng

- Với học sinh khéo tay: Làm được con bướm bằng giấy, các

nếp gấp đều phẳng, có thể làm được con bướm có kích

thước khác.

B/ ĐỒ DÙNG DẠY –HỌC

- Mẫu con bướm bằng giấy

- Giấy thủ công đủ màu,hồ kéo , bút chì , thước kẻ

C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY –HỌC CHỦ YẾU

I/ KTBC :

+ Kiểm tra sự chuẩn bị của

HS

+ Nhận xét

II/ DẠY – HỌC BÀI MỚI:

1/ G thiệu : Giới thiệu và

3/ Hướng dẫn mẫu:

Bước 1: Gấp và cắt giấy.

Bước 2: Gấp cánh bướm.

Bước 3: Buộc thân bướm.

Bước 4: Làm râu bướm.

+ Cho nhắc lại các bước thực

hiện

* Thực hành:

+ Cho HS thực hành gấp và

cắt cánh bướm

+ Nhận xét sửa chữa

III/ CỦNG CỐ – DẶN DÒ:

-Nhắc lại các bước thực hiện

-Nhận xét về tinh thần học

Nhắc lại đầu bài

+ Bằng giấy màu thủ công + Thân, cánh, râu

+ Cắt tờ giấy hình vuông cócạnh 14 ô và 1 tờ 10 ô.1 tờgiấy hình chữ nhật dài 12 ô,rộng ½ ô để làm râubướm

+ Theo dõi và làm theo+ Nhắc lại

+ Thực hành gấp, cắt cánhbướm

Trang 14

tập của HS Nhận xét chung

tiết học

-Dặn HS về nhà tập luyện

thêm và chuẩn bị để học

- HS có tinh thần đoàn kết, phê và tự phê

II/ Nội dung sinh hoạt :

1.Sơ kết tuần 31 :

-Lớp trưởng điều khiển các tổ nhận xét chung về tổ mình

-Lớp trưởng tổng hợp lại và báo cáo về GV

-GV nhận xét chung các mặt hoạt động của lớp

-Song bên cạnh đó còn rải rác một số em chưa chịu khó học bài và làm bài trước khi đến lớp, đến lớp ngồi học còn hay nói chuyện riêng

c/ Các hoạt động khác

-Các em thực hiện việc sinh hoạt giữa giờ và tập thể dục giữa giờ đều đặn

- -Vệ sinh cá nhân và sân trường sạch sẽ

-Tham gia và thực hiện tốt an toàn giao thông và an ninh học đường

2/ Kế hoạch tuần 32:

-Tiếp tục thực hiện tốt khâu nề nếp đã có

-Tiếp tục HS giỏi kèm HS yếu

-Thực hiện tốt an toàn giao thông và an ninh học đường

-Lớp sinh hoạt văn nghệ

****************************************

Thứ bảy ngày 9 tháng 4 năm 2011

(Dạy bù thứ 2 ) Tập đọc – Tiết 93

Trang 15

Bài : CÂY VÀ HOA BÊN LĂNG BÁC A/ YÊU CẦU CẦN ĐẠT

- Đọc rành mạch toàn bài, biết ngắt nghỉ hơi đúng ở các

câu văn dài

- Hiểu nội dung: cây và hoa đẹp nhất khắp miền đất nước tụhội bên lăng Bác, thể hiệ lòng tôn kính của toàn dân đối với Bác.( trả lời được các câu hỏi trong sách giáo khoa)

B/ ĐỒ DÙNG DẠY –HỌC :

- Tranh minh họa trong SGK Tranh ảnh quảng trường Ba Đình, nhà sàn, các loại cây hoa xung quanh lăng Bác

- Bảng phụ ghi sẵn các câu, từ cần luyện đọc

C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY –HỌC CHỦ YẾU

I/ KTBC: Gọi 3 HS lên bảng đọc

bài: Chiếc rễ đa tròn và trả

lời câu hỏi

Nhận xét cho điểm từng em

II / DẠY – HỌC BÀI MỚI:

1) Giới thiệu :Ghi đầu bài

lên bảng để giới thiệu và

gọi học sinh đọc đầu bài

2) Luyện đọc

a/ Đ ọc mẫu :

Đọc lần 1 sau đó gọi 1 HS đọc

lại.Treo tranh và tóm tắt nội

dung

b/ Luyện phát âm các từ

khó dễ lẫn

+ Yêu cầu HS đọc các từ

giáo viên ghi bảng: quảng

trường, thềm lăng, ngào

ngạt….

+ Yêu cầu đọc nối tiếp từng

câu và tìm từ khó

c/ Luyện đọc đoạn:

Nêu giọng đọc chung của

toàn bài, sau đó yêu cầu

đọc đoạn và hướng dẫn chia

bài tập đọc thành 4 đoạn

3 HS nhắc lại đầu bài

+ Đọc thầm theo, 1 HS đọc lại

+ Đọc các từ khó như phầnmục tiêu

+ Đọc nối tiếp từng câumỗi HS đọc 1 câu

+ Dùng bút chì và viết đểphân cách các đoạn

- Đoạn 1: Trên quảng trường

hương thơm.

- Đoạn 2: Ngay thềm lăng

.nở lứa đầu.

- Đoạn 3: Sau lăng .hương

ngào ngạt

- Đoạn 4: Đoạn còn lại

+ Tìm cách đọc và luyện đọc

Trang 16

+ Yêu cầu HS đọc từng mục

trước lớp và tìm cách đọc

các câu dài

+ Yêu cầu HS luyện đọc giải

thích các từ còn lại: như phần

mục tiêu

+ Yêu cầu luyện đọc nối

tiếp đoạn

d/ Đọc cả bài

+ Yêu cầu HS đọc nối tiếp

từ đầu cho đến hết bài

e/ Thi đọc

+ Tổ chức thi đọc trước lớp

+ Gọi HS nhận xét- tuyên

dương

g/ Đọc đồng thanh.

+ GV yêu cầu cả lớp đọc

đồng thanh

c / Tìm hiểu bài

* Đọc mẫu lần 2

+ Giải thích thêm một số loại

cây và hoa

+ Kể tên các loại cây được

trồng trước lăng Bác?

+ Những loài hoa nổi tiếng

nào ở khắp mọi nơi được

trồng quanh lăng Bác?

+ Tìm những từ ngữ hình ảnh

cho thấy cây và hoa luôn cố

gắng làm đẹp cho lăng Bác?

+ Câu văn nào cho thấy cây

và hoa cũng mang tình cảm

của con người đối với Bác?

+ Bài tập đọc muốn nói lên

điều gì ?

III/ CỦNG CỐ – DẶN DÒ:

+ Cây và hoa bên lăng bác

tượng trưng cho ai?

+ Qua bài học em rút ra được

Trên bậc tam cấp,/hoa bông,/ .hoa mộc,/ .kết chùm,/đang .toả hương ngào ngạt.//

+ Cho HS luyện đọc nối tiếp

+ Lần lượt từng HS đọc bàitrong nhóm.Nghe và chỉnhsửa cho nhau

+ Các nhóm cử đại diện thiđọc với nhóm khác

+ Cả lớp đọc đồng thanh

+ Nêu và nhận xét nhưphần mục tiêu

+ Cây và hoa bên lăng bác tượng trưng cho…….

Trang 17

dương ,phê bình

+ Dặn về nhà luyện đọc

Chuẩn bị bài sau

- Biết cách làm tính trừ ( không nhớ) các số trong phạm vi

1000, trừ có nhớ trong phạm vi 100

- Biết giải bài toán về ít hơn

- Làm bài 1, 2( cột 1)3( cột 1,2,4), 4

B/ ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :

- Viết sẵn nội dung bài tập 3

C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY –HỌC CHỦ YẾU

+ Nhận xét cho điểm

II/ DẠY – HỌC BÀI MỚI:

1/ G thiệu : Giới thiệu và ghi

bảng

2/ Hướng dẫn luyện tập

Bài 1:

+Yêu cầu đọc đề bài?

+ Yêu cầu HS tự làm bài Sau

đó, gọi HS nối tiếp nhau đọc

kết quả

+ Nhận xét

Bài 2: Yêu cầu HS nhắc lại quy

tắc đặt tính và thực hiện tính

trừ các số có 3 chữ số

+ 3 HS lên bảng thực hiệnyêu cầu

+ Viết bảng con theo yêucầu

Nhắc lại đầu bài

+ Đọc đề+ Cả lớp làm bài, sau đó

2 HS ngồi cạnh nhau đổchéo vở để kiểm tra bàilẫn nhau

+ 2 HS trả lời

Trang 18

+ Yêu cầu HS cả lớp làm bài.

+ Nhận xét sửa chữa

Bài 3:Yêu cầu HS tìm hiểu đề

bài

+ Chỉ bảng và cho HS đọc tên

các dòng trong bảng tính : Số

+ Yêu cầu HS làm bài

+ Nhận xét ghi điểm

Bài 4: Gọi HS đọc đề bài.

+ Hướng dẫn phân tích đề

toán

Bài toán cho biết gì?

Bài toán hỏi gì?

+ Yêu cầu HS làm bài

Trường Hữu Nghị: học sinh?

+ Nhận xét chấm bài

III/ CỦNG CỐ – DẶN DÒ:

-Một số HS nhắc lại cách tìm

hiệu, số bị trừ, số trừ, cách

đặt tính và tính phép trừ các

số có 3 chữ số

- Nhận xét tiết học , tuyên

dương

-Dặn về nhà làm các bài

trong vở bài tập Chuẩn bị

bài cho tiết sau

+ Làm bài vào vở, 3 HS lên bảng

986 73

- 264 - 26

722 47+ Đọc đề bài

+ Đọc tên các dòng trong bảng tính

+ Muốn tìm hiệu ta lấy số

7

86 7 Số

1

20 6

+ Đọc đề bài+ Phân tích đề

Trường Thành Công có 865 học sinh

Trường Hữu Nghị có ít hơn trường Thành Công 32 học sinh.

Hỏi trường Hữu Nghịcó bao nhiêu học sinh?

+ 1 HS lên bảng, cả lớp làm vào vở

Bài giải:

Số học sinh ở trường Hữu

Nghị là:

865 – 32 = 833 (học sinh) Đáp số : 833 học sinh

+ Nhận xét

Ngày đăng: 29/10/2022, 11:48

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w